Gói thầu: Thi công xây dựng, thuế tài nguyên, phí bảo vệ MT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211291544-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tiên Kiên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, thuế tài nguyên, phí bảo vệ MT |
| Số hiệu KHLCNT | 20211291465 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN và nguồn huy động vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 09:59:00 đến ngày 2022-01-10 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,211,463,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.548.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.644.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành giao thông (có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phụ trách kỹ thuật (01 người): Trình độ kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên.- Cán bộ phụ trách an toàn lao động (01 người): Trình độ công nhân kỹ thuật trở lên có chứng chỉ tập huấn VSMT-ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tay nghề phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung trọng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 07 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung trọng ≥ 09 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Tiên Kiên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, thuế tài nguyên, phí bảo vệ MT Đường vào nghĩa trang Rừng Trô, xã Tiên Kiên, huyện Lâm Thao 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN và nguồn huy động vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp đang trong thời gian còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó được phép hành nghề lĩnh vực là: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. (Trường hợp nhà thầu không đính kèm cùng E-HSMT thì nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng) * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tiên Kiên, Địa chỉ: Xã Tiên Kiên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0210.3787.566 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lâm Thao, Địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy, đất C3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 9,4562 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy, đất C3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,6673 | 100m3 |
| 3 | Đào đất rãnh đất C3 bằng máy đào 0,8m3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,357 | 100m3 |
| 4 | Đào thay đất nền đường bằng máy đào - đất C2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10,9245 | 100m3 |
| 5 | Vét hữu cơ bằng máy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,0872 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,0548 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 20,041 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10,1364 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thải đổ đi, ô tô 10T tự đổ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 18,3057 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất khai thác để đắp bằng máy đào | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 13,7019 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất khai thác đem đắp, ô tô 10T tự đổ, đất C3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 13,7019 | 100m3 |
| 12 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | gốc |
| 13 | Phá dỡ mặt đường bê tông thi công cống lối rẽ TC2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,43 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 36,274 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,7257 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,2961 | 100m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 14,3 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 752,97 | m3 |
| C | TƯỜNG CHẮN BTCT | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng dài | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,3494 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,3937 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,057 | tấn |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 2x4 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 34,7 | m3 |
| 6 | Bê tông tường M250, đá 2x4 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 24 | m3 |
| 7 | Làm ống thoát nước bằng ống PVC | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 8 | Làm lớp lọc ngược bằng cát sạn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0725 | m3 |
| 9 | Thi công khe co | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 24 | m |
| 10 | Thi công khe giãn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | m |
| 11 | Bê tông gia cố lề đất sau lưng tường chắn, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | m3 |
| D | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cống, đất C3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10,378 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy đào, đất C3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,9718 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,0718 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,8 | m3 |
| 5 | Bê tông sân cống và gia cống sân cống, M200, đá 2x4 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 9,06 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cống, M200, đá 2x4 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 27,07 | m3 |
| 7 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 20,18 | m3 |
| 8 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 9,65 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,9109 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,206 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép mũ tường cống bản và hố thu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1848 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,2096 | 100m2 |
| 13 | Bê tông ống cống, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,08 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,6063 | tấn |
| 15 | Quyét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 14 | 1 ống cống |
| 16 | Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK 1m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7 | 1 ống cống |
| 17 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 750 và 1000mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 21 | 1 đoạn ống |
| 19 | Bê tông bảo vệ, M250, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,15 | m3 |
| 20 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M300 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,46 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tấm đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0871 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0498 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2994 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12 | cái |
| E | CỐNG NGANG LỐI RẼ | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy, đất C3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,513 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,285 | 100m3 |
| 3 | Bê tông tường đầu, M200, đá 2x4 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,16 | m3 |
| 4 | Bê tông sân cống+ gia cố, M200, đá 2x4 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,4 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng đầu cống, loại đá có đường kính Dmax | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2 | m3 |
| 6 | Bê tông gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200,đá 2x4 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 11,761 | m3 |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng thân cống, loại đá có đường kính Dmax | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,28 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấn đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,228 | tấn |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,824 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mũ tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,5852 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mũ tường thân, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,907 | m3 |
| 13 | Lắp tấm đan KT(100x80x12)cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 19 | cái |
| F | TƯỜNG XÂY GẠCH HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12,64 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8,32 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0277 | 100m3 |
| 4 | Xây móng tường, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6,32 | m3 |
| 5 | Xây tường, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10,1 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,44 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 103,91 | m2 |
| G | THUẾ TÀI NGUYÊN, PHÍ BVMT | |||
| 1 | Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường | Theo quy định hiện hành | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.548.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.644.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành giao thông (có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát theo quy định) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Phụ trách kỹ thuật (01 người): Trình độ kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên.- Cán bộ phụ trách an toàn lao động (01 người): Trình độ công nhân kỹ thuật trở lên có chứng chỉ tập huấn VSMT-ATLĐ còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân | 5 | Có tay nghề phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 kW | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Dung trọng ≥ 70kg | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 07 tấn | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 7 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 8 | Máy đầm | Dung trọng ≥ 09 tấn | 1 |
| 9 | Thiết bị thí nghiệm | Có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép... | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi