Gói thầu: Công tác quản lý, vận hành và sửa chữa thường xuyên hệ thống điện chiếu sáng và tín hiệu giao thông trên địa bàn thành phố Tam Kỳ năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211294584-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ |
| Tên gói thầu | Công tác quản lý, vận hành và sửa chữa thường xuyên hệ thống điện chiếu sáng và tín hiệu giao thông trên địa bàn thành phố Tam Kỳ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211291599 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kiến thiết thị chính thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 10:09:00 đến ngày 2022-01-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,217,111,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.054.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng phải có quy mô, tính chất thực hiện các công việc như sau: Hợp đồng thực hiện cung ứng dịch vụ Quản lý, vận hành điện chiếu sáng đô thị, tín hiệu giao thông và Sửa chữa hệ thống điện chiếu sáng đô thị, tín hiệu giao thông - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện; Đối với hợp đồng mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh bao gồm: Biên bản xác nhận công việc của các bên trong đó có chủ đầu tư hoặc nhà thầu phụ phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo hợp đồng hoặc có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư đối với phần công việc mà nhà thầu đã thực hiện - Để chứng minh hợp đồng tương tự, đề nghị nhà thầu phải kèm theo bản chính hoặc bản sao công chứng các loại tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt dự toán của cấp thẩm quyền hoặc Quyết định có giá trị tương đương; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc Quyết định có giá trị tương đương; + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng công việc. + Hồ sơ quyết toán Hợp đồng hoặc Hóa đơn tài chính, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành toàn bộ (đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ); hoặc Hồ sơ thanh toán, Hóa đơn tài chính, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành tương ứng (đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện kỹ thuật; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ở vị trí quản lý chung hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 02 Hợp đồng thực hiện cung ứng dịch vụ Quản lý, vận hành điện chiếu sáng đô thị, tín hiệu giao thông và Sửa chữa hệ thống điện chiếu sáng đô thị, tín hiệu giao thông có giá trị ≥ 2.950.000.000 VNĐ- Có tài liệu chứng minh kèm theo:+ Quyết định phê duyệt dự toán; Hợp đồng dịch vụ; biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương+ Bản sao bằng cấp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực+ Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh huy động nhân sự với thời gian theo HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện.- Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ở vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 Hợp đồng thực hiện cung ứng dịch vụ Quản lý, vận hành điện chiếu sáng đô thị, tín hiệu giao thông và Sửa chữa hệ thống điện chiếu sáng đô thị, tín hiệu giao thông có giá trị ≥ 2.950.000.000 VNĐ- Có tài liệu chứng minh kèm theo:+ Quyết định phê duyệt dự toán; Hợp đồng dịch vụ; biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương+ Bản sao bằng cấp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực+ Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh huy động nhân sự với thời gian theo HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc điện; có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ở vị trí cán bộ kỹ thuật an toàn lao động ít nhất 02 Hợp đồng thực hiện cung ứng dịch vụ Quản lý, vận hành điện chiếu sáng đô thị, tín hiệu giao thông và Sửa chữa hệ thống điện chiếu sáng đô thị, tín hiệu giao thông có giá trị ≥ 2.950.000.000 VNĐ- Có tài liệu chứng minh kèm theo:+ Quyết định phê duyệt dự toán; Hợp đồng dịch vụ; biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương+ Bản sao bằng cấp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực+ Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh huy động nhân sự với thời gian theo HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Tải trọng hàng hóa tối thiểu 5,0 tấn- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định theo quy định pháp luật;+ Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định theo quy quy định pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tải có cần cẩu gắn rổ nâng người | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Chiều cao nâng tối thiểu 9 m- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định theo quy định pháp luật;+ Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định theo quy quy định pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo độ rọi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Giải đo: 0-50.000 lux- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:+ Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác;+ Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy đo Ampe kìm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm:+ Đường kính kìm kẹp ф : 30mm+ Giải đo dòng AC : 40/400A+ Giải đo dòng DC : 40A/400A+ Giải đo điện áp AC : 400V/600V+ Giải đo điện áp DC : 400V/600V+ Giải đo điện trở Ω : 400Ω/4000Ω- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:+ Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác;+ Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy đo điện trở đất (Ώ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm:+ Giải đo Điện trở đất: 0-2.000 Ω+ Giải đo Điện áp đất [50,60Hz]: 0~200V AC- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:+ Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác;+ Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo điện trở cách điện (MΩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm:+ Điện áp thử: 500V/1000V+ Giải đo: 200MΩ (2/20/200MΩ)- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:+ Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác;+ Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ |
| E-CDNT 1.2 |
Công tác quản lý, vận hành và sửa chữa thường xuyên hệ thống điện chiếu sáng và tín hiệu giao thông trên địa bàn thành phố Tam Kỳ năm 2022 Công tác Quản lý, vận hành và sửa chữa thường xuyên hệ thống điện chiếu sáng và tín hiệu giao thông trên địa bàn thành phố Tam Kỳ năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kiến thiết thị chính thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Bảo đảm dự thầu; -Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu của HSMT; - Bản cam kết các loại vật liệu đưa vào công trình (nhà thầu chỉ được áp dụng một chủng loại vật tư để cam kết dự thầu không được mang theo cụm từ tương đương); |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu gốc để phục vụ thuyết minh khi yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Kỳ Đ/c: Số 70, đường Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Tam Kỳ Đ/c: Số 70, đường Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Tam Kỳ Đ/c: Số 70, đường Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Duy trì tủ chiếu sáng công cộng 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 tủ /ngày | 288 | |
| 2 | Duy trì tủ chiếu sáng công cộng 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến 500-1000m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 tủ /ngày | 432 | |
| 3 | Duy trì tủ chiếu sáng công cộng 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến 1000-1500m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 tủ /ngày | 144 | |
| 4 | Duy trì tủ đèn chiếu sáng công cộng 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 tủ /ngày | 3.600 | |
| 5 | Duy trì tủ đèn chiếu sáng công cộng 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến 500-1000m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 tủ /ngày | 9.072 | |
| 6 | Duy trì tủ đèn chiếu sáng công cộng 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến 1000-1500m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 tủ /ngày | 7.344 | |
| 7 | Duy trì đèn tín hiệu giao thông, bằng đồng hồ hẹn giờ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 tủ /ngày | 3.000 | |
| 8 | Thay bóng cao áp, chiều cao cột H | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 bóng | 1,5 | |
| 9 | Thay bóng cao áp ASV 150W/220V , chiều cao cột H | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 bóng | 6,5 | |
| 10 | Thay bóng cao áp ASV 250W/220V , chiều cao cột H | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 bóng | 27,5 | |
| 11 | Thay bóng cao áp Metal 400W/220V , chiều cao cột H | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 bóng | 0,5 | |
| 12 | Thay bóng cao áp Metal 1000W/220V, chiều cao cột H | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 bóng | 1 | |
| 13 | Thay bóng đèn trang trí U18W/220V | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 bóng | 1,4 | |
| 14 | Thay bóng đèn trang trí U40W/220V | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 bóng | 0,2 | |
| 15 | Thay chấn lưu đèn cao áp ASV 150W/220V, chiều cao cột H | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 50 | |
| 16 | Thay chấn lưu đèn cao áp ASV 250W/220V, chiều cao cột H | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 130 | |
| 17 | Thay chấn lưu đèn cao áp 400W/220V, chiều cao cột H | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | |
| 18 | Thay chấn lưu đèn cao áp 1000W/220V, chiều cao cột H | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 3 | |
| 19 | Thay kích khởi động đèn 150W, 250W chiều cao cột H | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 250 | |
| 20 | Thay kích khởi động đèn 400W, chiều cao cột H | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 6 | |
| 21 | Thay kích khởi động đèn 1000W, chiều cao cột H | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 10 | |
| 22 | Thay tụ điện đèn 150w, chiều cao cột H | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 30 | |
| 23 | Thay tụ điện đèn 250w, chiều cao cột H | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 30 | |
| 24 | Thay tụ điện đèn 400w, chiều cao cột H | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 10 | |
| 25 | Thay tụ điện đèn 1000w, chiều cao cột H | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 10 | |
| 26 | Thay ghíp nối cáp vặn xoắn, chiều cao cột H | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 600 | |
| 27 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 20 | |
| 28 | Lắp đặt các khởi động từ 3 pha 50A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 20 | |
| 29 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 15 | |
| 30 | Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột H | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 40 | |
| 31 | Thay cáp vặn xoắn 2 lõi, ruột nhôm, cách điện XLPE, bằng máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40m | 5,5 | |
| 32 | Thay cáp vặn xoắn 4 lõi, ruột nhôm, cách điện XLPE, bằng máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40m | 50 | |
| 33 | Thay bộ điều khiển PLC tủ chiếu sáng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 30 | |
| 34 | Cột bê tông li tâm NPCI -8,5-3,0-3-260-160 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cột | 1 | |
| 35 | Thay quả cầu nhựa R300 bằng máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | quả | 20 | |
| 36 | Lắp khóa néo 2 dây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 50 | |
| 37 | Lắp khóa néo 4 dây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 100 | |
| 38 | Lắp khóa đỡ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 50 | |
| 39 | Lắp bu lông M250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 50 | |
| 40 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 5,04 | |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 7,56 | |
| 42 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 0,0672 | |
| 43 | Bê tông lót móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 0,28 | |
| 44 | Bê tông móng SX M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 1,28 | |
| 45 | Đắp đất đầm chặt K=0,9 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 6 | |
| 46 | Lát gạch Tezaro 40x40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 5,04 | |
| 47 | Thay đèn tín hiệu giao thông xanh, vàng, đỏ D300 - Bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 4 | |
| 48 | Thay đèn tín hiệu giao thông xanh, vàng, đỏ D200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 4 | |
| 49 | Thay đèn tín hiệu giao thông xanh, vàng, đỏ D100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 4 | |
| 50 | Thay đèn tín hiệu giao thông, đèn đi bộ - Bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 4 | |
| 51 | Thay đèn tín hiệu giao thông, đèn chữ thập | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 4 | |
| 52 | Thay đèn tín hiệu giao thông, đèn đếm lùi xanh vàng đỏ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 8 | |
| 53 | Thay dây lên đèn tín hiệu giao thông, bằng thủ công Cáp DVV/Sc-3x1,5 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m | 200 | |
| 54 | Thay thế cáp DVV/Sc 8x2,5mm tín hiệu giao thông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | km | 0,2 | |
| 55 | Thay thế linh kiện tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tủ | 6 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.3E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.054.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.054.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng phải có quy mô, tính chất thực hiện các công việc như sau: Hợp đồng thực hiện cung ứng dịch vụ Quản lý, vận hành điện chiếu sáng đô thị, tín hiệu giao thông và Sửa chữa hệ thống điện chiếu sáng đô thị, tín hiệu giao thông - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện; Đối với hợp đồng mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh bao gồm: Biên bản xác nhận công việc của các bên trong đó có chủ đầu tư hoặc nhà thầu phụ phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo hợp đồng hoặc có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư đối với phần công việc mà nhà thầu đã thực hiện - Để chứng minh hợp đồng tương tự, đề nghị nhà thầu phải kèm theo bản chính hoặc bản sao công chứng các loại tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt dự toán của cấp thẩm quyền hoặc Quyết định có giá trị tương đương; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc Quyết định có giá trị tương đương; + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng công việc. + Hồ sơ quyết toán Hợp đồng hoặc Hóa đơn tài chính, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành toàn bộ (đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ); hoặc Hồ sơ thanh toán, Hóa đơn tài chính, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành tương ứng (đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện kỹ thuật; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ở vị trí quản lý chung hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 02 Hợp đồng thực hiện cung ứng dịch vụ Quản lý, vận hành điện chiếu sáng đô thị, tín hiệu giao thông và Sửa chữa hệ thống điện chiếu sáng đô thị, tín hiệu giao thông có giá trị ≥ 2.950.000.000 VNĐ- Có tài liệu chứng minh kèm theo:+ Quyết định phê duyệt dự toán; Hợp đồng dịch vụ; biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương+ Bản sao bằng cấp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực+ Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh huy động nhân sự với thời gian theo HSDT | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | -Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện.- Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ở vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 Hợp đồng thực hiện cung ứng dịch vụ Quản lý, vận hành điện chiếu sáng đô thị, tín hiệu giao thông và Sửa chữa hệ thống điện chiếu sáng đô thị, tín hiệu giao thông có giá trị ≥ 2.950.000.000 VNĐ- Có tài liệu chứng minh kèm theo:+ Quyết định phê duyệt dự toán; Hợp đồng dịch vụ; biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương+ Bản sao bằng cấp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực+ Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh huy động nhân sự với thời gian theo HSDT | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc điện; có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ở vị trí cán bộ kỹ thuật an toàn lao động ít nhất 02 Hợp đồng thực hiện cung ứng dịch vụ Quản lý, vận hành điện chiếu sáng đô thị, tín hiệu giao thông và Sửa chữa hệ thống điện chiếu sáng đô thị, tín hiệu giao thông có giá trị ≥ 2.950.000.000 VNĐ- Có tài liệu chứng minh kèm theo:+ Quyết định phê duyệt dự toán; Hợp đồng dịch vụ; biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương+ Bản sao bằng cấp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực+ Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh huy động nhân sự với thời gian theo HSDT | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải có cần cẩu | - Đặc điểm: Tải trọng hàng hóa tối thiểu 5,0 tấn- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định theo quy định pháp luật;+ Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định theo quy quy định pháp luật | 1 |
| 2 | Xe ô tô tải có cần cẩu gắn rổ nâng người | - Đặc điểm: Chiều cao nâng tối thiểu 9 m- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định theo quy định pháp luật;+ Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định theo quy quy định pháp luật | 1 |
| 3 | Máy đo độ rọi | - Đặc điểm: Giải đo: 0-50.000 lux- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:+ Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác;+ Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác | 5 |
| 4 | Máy đo Ampe kìm | - Đặc điểm:+ Đường kính kìm kẹp ф : 30mm+ Giải đo dòng AC : 40/400A+ Giải đo dòng DC : 40A/400A+ Giải đo điện áp AC : 400V/600V+ Giải đo điện áp DC : 400V/600V+ Giải đo điện trở Ω : 400Ω/4000Ω- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:+ Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác;+ Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác | 5 |
| 5 | Máy đo điện trở đất (Ώ) | - Đặc điểm:+ Giải đo Điện trở đất: 0-2.000 Ω+ Giải đo Điện áp đất [50,60Hz]: 0~200V AC- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:+ Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác;+ Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác | 1 |
| 6 | Máy đo điện trở cách điện (MΩ) | - Đặc điểm:+ Điện áp thử: 500V/1000V+ Giải đo: 200MΩ (2/20/200MΩ)- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:+ Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác;+ Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi