Gói thầu: Mua sắm trang phục nhân viên y tế và hàng vải phục vụ bệnh nhân năm 2021 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211294034-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang phục nhân viên y tế và hàng vải phục vụ bệnh nhân năm 2021 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
| Số hiệu KHLCNT | 20211196534 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp tại Quyết định số 4814/QĐ-SYT ngày 25/12/2020 của Sở Y tế Quảng Ngãi về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 10:14:00 đến ngày 2022-01-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 960,180,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,400,000 VNĐ ((Mười bốn triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44027E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.88054E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Mua bán trang phục cho nhân viên y tế và bệnh nhân; mua bán hàng vải cho nhân viên y tế và bệnh nhân; tiền công may trang phục cho nhân viên y tế và bệnh nhân. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 672.126.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.344.252.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang phục nhân viên y tế và hàng vải phục vụ bệnh nhân năm 2021 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi Mua sắm trang phục nhân viên y tế và hàng vải phục vụ bệnh nhân năm 2021 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp tại Quyết định số 4814/QĐ-SYT ngày 25/12/2020 của Sở Y tế Quảng Ngãi về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải có một trong các loại văn bản pháp lý sau: Bản gốc thư bảo lãnh dự thầu, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp; - Yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm: Nhà thầu hoạt động trong lĩnh vực sản xuất hoặc kinh doanh hàng vải có tối thiểu 03 năm (2018, 2019, 2020); - Nhà thầu phải là một đơn vị hạch toán kinh tế độc lập, đã được quyết toán thuế hoặc kiểm toán hàng năm; - Không bị cơ quan có thẩm quyền kết luận về tình hình tài chính không lành mạnh, đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ đọng không có khả năng chi trả, đang trong quá trình giải thể. - Bảo lãnh dự thầu - Giấy ủy quyền (nếu có) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảng thông số kỹ thuật của hàng hóa - Tiến độ chi tiết cung cấp (nếu có phân chia chi tiết) - Bản cam kết về uy tín của nhà thầu trong việc thực hiện các hợp đồng trước đó trong thời hạn 3 năm đến thời điểm đóng thầu: không có hợp đồng bỏ dở hoặc chậm tiến độ do lỗi của nhà thầu - Các nội dung khác theo yêu cầu tại chương III (tiêu chuẩn đánh giá), Chương V (yêu cầu kỹ thuật) và các yêu cầu khác trong E-HSMT. - Đầy đủ các mẫu vải kèm giấy công bố tiêu chuẩn chất lượng, thành phần của nhà sản xuất như yêu cầu của E – HSMT do đơn vị có chức năng cung cấp. * Trường hợp nhà thầu liên danh: - Liên danh sẽ phải đáp ứng chung được các tiêu chuẩn về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và năng lực tài chính theo đó các số liệu liên quan của từng thành viên trong liên danh sẽ được cộng lại với nhau để thành năng lực chung của toàn liên danh. Mỗi một thành viên độc lập sẽ phải đáp ứng từng yêu cầu về Bảng cân đối kế toán và lịch sử tranh chấp. - Phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh tính hợp lệ của từng thành viên trong liên danh. - Tính hợp lệ của thoả thuận liên danh: Trong thoả thuận liên danh phải phân định rõ trách nhiệm, quyền hạn, khối lượng công việc phải thực hiện và giá trị tương ứng của từng thành viên trong liên danh, kể cả thành viên đứng đầu liên danh và trách nhiệm của thành viên đứng đầu liên danh, chữ ký, con dấu của từng thành viên trong liên danh |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hoá mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau. - Khi bàn giao trang phục nhân viên y tế và đồ vải phục vụ người bệnh nhà thầu phải cung cấp đủ, đúng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Tên hãng sản xuất, xuất xứ, số lượng, đơn giá. Giá chào thầu đã bao gồm các loại thuế và lệ phí, công vận chuyển. (Bảng chào giá dự thầu theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng ha có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) (theo Mẫu số 19 Chương IV). |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | - Theo mục 2 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Cam kết sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ sau bán hàng như: Về bảo hành hàng hóa và sửa chữa sản phẩm bị lỗi. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Ngãi, đường Lê Hữu Trác, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.
- ĐT 0255- 3827899 , Fax : 0255-3822641 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Y tế Quảng Ngãi - 19 Nguyễn Chánh, phường Trần Phú, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Kế hoạch tài chính của Sở Y tế Quảng Ngãi - Địa chỉ: 19 Nguyễn Chánh, phường Trần Phú, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bác sĩ, Dược sĩ đại học (Nam) | BV01 | 202 | Bộ | - Áo vải Ford trắng. - Kiểu dáng: Áo blouse cổ bẻ Danton, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang gối, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái, phía sau xẻ giữa tới ngang mông. - Quần vải Kaki trắng. - Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, có 1 túi sau | Đo may theo số đo của từng người.Kiểu dáng trang phục: Đúng như Thông tư 45/2015/TT-BYT ngày 30/11/2015 của Bộ trưởng Bộ y tế Quy định về trang phục y tế, có may mũ, khẩu trang và có in lôgô của Bệnh viện phía trên trước ngực trái. |
| 2 | Bác sĩ, Dược sĩ ĐH (Nữ) | BV02 | 166 | Bộ | - Áo + Quần vải Ford trắng. - Kiểu dáng: Áo blouse cổ bẻ Danton, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang gối, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái, phía sau xẻ giữa tới ngang mông. Quần âu hai ly, 2 túi chéo. | Đo may theo số đo của từng người. Kiểu dáng trang phục: Đúng như Thông tư 45/2015/TT-BYT ngày 30/11/2015 của Bộ trưởng Bộ y tế Quy định về trang phục y tế, có may mũ, khẩu trang và có in lôgô của Bệnh viện phía trên trước ngực trái. |
| 3 | Điều dưỡng, y sỹ (Nam) | BV03 | 72 | Bộ | - Áo vải Ford trắng. - Kiểu dáng: Áo cổ 2 ve, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 2 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái; Túi áo, tay áo và cổ áo có viền xanh dương, viền rộng 0,5 cm.- Quần vải Kaki trắng. - Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, có 1 túi sau | Đo may theo số đo của từng người. Kiểu dáng trang phục: Đúng như Thông tư 45/2015/TT-BYT ngày 30/11/2015 của Bộ trưởng Bộ y tế Quy định về trang phục y tế, có may mũ, khẩu trang và có in lôgô của Bệnh viện phía trên trước ngực trái. |
| 4 | Điều dưỡng, hộ sinh (Nữ) | BV04 | 622 | Bộ | - Áo + Quần vải Ford trắng. - Kiểu dáng: Áo cổ 2 ve, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 2 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái; Túi áo, tay áo và cổ áo có viền xanh dương, viền rộng 0,5 cm. Quần âu hai ly, 2 túi chéo. | Đo may theo số đo của từng người. Kiểu dáng trang phục: Đúng như Thông tư 45/2015/TT-BYT ngày 30/11/2015 của Bộ trưởng Bộ y tế Quy định về trang phục y tế, có may mũ, khẩu trang và có in lôgô của Bệnh viện phía trên trước ngực trái. |
| 5 | Dược sĩ cao đẳng/trung học, KTV, cử nhân, kỹ sư và các chức danh khác làm việc chuyên môn tại các khoa lâm sàng và CLS (Nam) | BV05 | 58 | Bộ | - Áo vải Ford trắng. - Kiểu dáng: Áo cổ 2 ve, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái.- Quần vải Kaki trắng. - Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, có 1 túi sau | Đo may theo số đo của từng người. Kiểu dáng trang phục: Đúng như Thông tư 45/2015/TT-BYT ngày 30/11/2015 của Bộ trưởng Bộ y tế Quy định về trang phục y tế, có may mũ, khẩu trang và có in lôgô của Bệnh viện phía trên trước ngực trái. |
| 6 | Dược sĩ cao đẳng/trung học, KTV, cử nhân, kỹ sư và các chức danh khác làm việc chuyên môn tại các khoa LS và CLS (Nữ) | BV06 | 120 | Bộ | - Áo + Quần vải Ford trắng. - Kiểu dáng: Áo cổ 2 ve, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái. Quần âu hai ly, 2 túi chéo. | Đo may theo số đo của từng người. Kiểu dáng trang phục: Đúng như Thông tư 45/2015/TT-BYT ngày 30/11/2015 của Bộ trưởng Bộ y tế Quy định về trang phục y tế, có may mũ, khẩu trang và có in lôgô của Bệnh viện phía trên trước ngực trái. |
| 7 | NV khoa GMHS và bộ phận tiệt khuẩn (Nam) | BV07 | 48 | Bộ | - Áo + Quần vải Ford xanh bích. - Kiểu dáng: Áo cổ trái tim, chui đầu, ngắn tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái. Quần âu 2 ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau | Đo may theo số đo của từng người. Kiểu dáng trang phục: Đúng như Thông tư 45/2015/TT-BYT ngày 30/11/2015 của Bộ trưởng Bộ y tế Quy định về trang phục y tế, có may mũ, khẩu trang và có in lôgô của Bệnh viện phía trên trước ngực trái. |
| 8 | NV khoa GMHS và bộ phận tiệt khuẩn (Nữ) | BV08 | 84 | Bộ | - Áo + Quần vải Ford xanh bích. - Kiểu dáng: Áo cổ trái tim, chui đầu, ngắn tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái. Quần âu 2 ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau | Đo may theo số đo của từng người. Kiểu dáng trang phục: Đúng như Thông tư 45/2015/TT-BYT ngày 30/11/2015 của Bộ trưởng Bộ y tế Quy định về trang phục y tế, có may mũ, khẩu trang và có in lôgô của Bệnh viện phía trên trước ngực trái. |
| 9 | Hộ lý, y công, nhân viên giặt là (Nam) | BV09 | 8 | Bộ | - Áo + Quần vải Ford xanh hoà bình. - Kiểu dáng: Áo cổ trái tim, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang mông; phía trước có 2 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái. Quần âu 2 ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau | Đo may theo số đo của từng người. Kiểu dáng trang phục: Đúng như Thông tư 45/2015/TT-BYT ngày 30/11/2015 của Bộ trưởng Bộ y tế Quy định về trang phục y tế, có may mũ, khẩu trang và có in lôgô của Bệnh viện phía trên trước ngực trái. |
| 10 | Hộ lý, y công, nhân viên giặt là (Nữ) | BV10 | 82 | Bộ | - Áo + Quần vải Ford xanh hoà bình. - Kiểu dáng: Áo cổ trái tim, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang mông; phía trước có 2 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái. Quần âu 2 ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau | Đo may theo số đo của từng người. Kiểu dáng trang phục: Đúng như Thông tư 45/2015/TT-BYT ngày 30/11/2015 của Bộ trưởng Bộ y tế Quy định về trang phục y tế, có may mũ, khẩu trang và có in lôgô của Bệnh viện phía trên trước ngực trái. |
| 11 | Nhân viên tiếp đón, hành chính, thu ngân (Nam) | BV11 | 50 | Bộ | - Áo vải Kate trắng. - Kiểu dáng: Áo sơ mi cổ đức, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay- Quần vải Kaki đen. - Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, có 1 túi sau | Đo may theo số đo của từng người. Kiểu dáng trang phục: Đúng như Thông tư 45/2015/TT-BYT ngày 30/11/2015 của Bộ trưởng Bộ y tế Quy định về trang phục y tế, có may mũ, khẩu trang và có in lôgô của Bệnh viện phía trên trước ngực trái. |
| 12 | Nhân viên tiếp đón, hành chính, thu ngân (Nữ) | BV12 | 96 | Bộ | - Áo vải Kate trắng. - Kiểu dáng: Áo sơ mi cổ đức, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay- Váy vải Kaki thun đen. - Kiểu dáng: Chân váy kiều jupe, tối thiểu dài ngang gối. | Đo may theo số đo của từng người. Kiểu dáng trang phục: Đúng như Thông tư 45/2015/TT-BYT ngày 30/11/2015 của Bộ trưởng Bộ y tế Quy định về trang phục y tế, có may mũ, khẩu trang và có in lôgô của Bệnh viện phía trên trước ngực trái. |
| 13 | Kỹ thuật viên thiết bị y tế, kỹ sư thiết bị, nhân viên bảo trì. | BV13 | 28 | Bộ | - Áo vải Ford xanh đen. - Kiểu dáng: Áo kiểu bu dông, cổ đức, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, gấu tay măng xéc hoặc lơ vê, có nẹp cầu vai, phía trước có 2 túi có nắp, có khuy cài biển tên trên ngực trái- Quần vải Kaki xanh đen. - Kiểu dáng: Quần âu 2 ly, có 1 túi sau | Đo may theo số đo của từng người. Kiểu dáng trang phục: Đúng như Thông tư 45/2015/TT-BYT ngày 30/11/2015 của Bộ trưởng Bộ y tế Quy định về trang phục y tế, có may mũ, khẩu trang và có in lôgô của Bệnh viện phía trên trước ngực trái. |
| 14 | Trang phục người bệnh | BV14 | 200 | Bộ | - Áo + Quần vải Ford màu xanh lam. - Kiểu dáng: Áo kiểu pyjama, cổ 2 ve, cài cúc giữa, dài tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi. Quần kiểu pyjama, kéo dây rút. | |
| 15 | Áo choàng người nhà người bệnh | BV15 | 100 | Cái | - Áo vải Ford màu vàng. - Kiểu dáng: Áo cổ tròn, cài cúc giữa, dài tay, dài áo dưới gối 5 - 10cm, phía trước có 3 túi, phía sau xẻ giữa tới ngang mông. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44027E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.88054E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Mua bán trang phục cho nhân viên y tế và bệnh nhân; mua bán hàng vải cho nhân viên y tế và bệnh nhân; tiền công may trang phục cho nhân viên y tế và bệnh nhân. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 672.126.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.344.252.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi