Gói thầu: ᴍuɑ ѕǎm tհiết ƅị հỗ tɍợ ԁu Ɩịcհ Ɓuôո Yaոɡ Làոհ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211289934-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Hỗ trợ phát triển khu vực biên giới Tiểu dự án tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | ᴍuɑ ѕǎm tհiết ƅị հỗ tɍợ ԁu Ɩịcհ Ɓuôո Yaոɡ Làոհ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210307350 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 10:34:00 đến ngày 2022-01-10 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 950,875,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Cung cấp lắp đặt thiết bị tương ứng với quy mô, bản chất, độ phức tạp, công nghệ hoặc các đặc tính khác như mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì và sửa chữa khắc phục các hư hỏng, sai sót các sự cố đột xuất không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật/điện tử- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 15 |
| Vị trí công việc | Nhân sự trực tiếp triển khai cung cấp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành kỹ thuật/điện tử- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 15 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành: An toàn/bảo hộ lao động.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 15 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chuyên ngành điện, điện tử (≥ 03 người) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ nghề tối thiểu bậc 3/7: Tốt nghiệp Cao đẳng nghề, Trung cấp nghề hoặc Sơ cấp nghề chuyên ngành phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Hỗ trợ phát triển khu vực biên giới Tiểu dự án tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
ᴍuɑ ѕǎm tհiết ƅị հỗ tɍợ ԁu Ɩịcհ Ɓuôո Yaոɡ Làոհ Dự án Hỗ trợ phát triển khu vực biên giới - Tiểu dự án tỉnh Đắk Lắk 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực, bao gồm: (1) Báo cáo tài chính; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/ Giấy chứng nhận đầu tư/Quyết định thành lập; Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT của nhà thầu cấp cho chủ đầu tư; Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số lượng cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo tài chính được kiểm toán (nếu có). (2) Các tài liệu được cung cấp dưới dạng scan từ bản gốc hoặc bản chứng thực và trong hồ sơ đề xuất nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức chứng thực bản sao từ bản chính và cung cấp bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng (hoặc trong thời gian Chủ đầu tư đánh giá E-HSĐX). |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cam kết cung cấp tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá nếu được công nhận trúng thầu và trao hợp đồng gồm: - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu cần cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); - Chứng từ kiểm định thiết bị dự kiến cung cấp…. - Các tài liệu liên quan để chứng minh xuất xứ, kí hiệu, nhãn mác của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 48 giờ |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải cung cấp thông tin (địa chỉ, điện thoại…) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. Nhà thầu cam kết về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... sau khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk;
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Hỗ trợ phát triển khu vực biên giới – Tiểu dự án tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 09 đường Lê Duẩn, phường Tự An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số điện thoại: 08050557 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Số điện thoại: 0262.3513678 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Số điện thoại: 0262.3513678 |
| E-CDNT 34 |
0 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điện thoại bàn | 1 | Cái | - Điện thoại Eco Dect “Mất điện dùng được”;- Phím chức năng thông minh với các tính năng: báo cuộc gọi đến, tắt chuông báo thức…;- Màn hình LCD hiển thị rõ nét;- Điện thoại không dây có đèn màn hình và đèn bàn phím. | ||
| 2 | Bàn làm việc | 1 | Cái | - Kích Thước: (R x S x C) (1400 x 700 x 750) mm, làm từ gỗ công nghiệp MDF phủ Melamine, chống trầy, mặt chữ nhật, có hộc để hồ sơ;- Hàng gia công. | ||
| 3 | Ghế ngồi làm việc | 2 | Cái | - Kích thước: (R x S x C) (420 x 450 x 950) mm;- Màu sắc: Màu tự nhiên của gỗ;- Chất liệu: Khung gỗ tự nhiên, mặt veneer xoan đào;- Hàng gia công. | ||
| 4 | Tủ đựng giấy tờ | 1 | Cái | - Kích thước: (R x S x C) (804 x 400 x 1960) mm;- Chất liệu: Gỗ công nghiệp MDF bề mặt phủ Melamine;- Gồm 02 buồng, 2 khoang, Khoang trên khung gỗ cánh kính mở, khoang dưới 2 khoang cánh mở;- Hàng gia công. | ||
| 5 | Ủng quần | 15 | Đôi | - Chất liệu: Cao su cách điện, chống dầu, chịu nhiệt, độ bền cao. | ||
| 6 | Mũ | 15 | Cái | - Sản phẩm: Mũ tai bèo;- Đường kính 58 cm, cao 13 cm . | ||
| 7 | Tủ lạnh | 1 | Cái | - Kiểu tủ lạnh: Ngăn đá trên;- Số cửa tủ: 2 cửa;- Dung tích tủ lạnh: 268 lít;- Dung tích ngăn đá: 82 lít;- Dung tích ngăn lạnh: 186 lít;- Công nghệ Inverter: Có. | ||
| 8 | Bếp ga | 1 | Cái | - Bếp 2 lò; Mặt kính màu đen chịu lưc, chịu nhiệt. | ||
| 9 | Lò nướng | 1 | Cái | - Dung tích: 30 lít;- Chất liệu vỏ: Thép phủ sơn tĩnh điện;- Nhiệt độ: 100 - 230°C;- Bảng điều khiển: Cơ;- Chất liệu khoang lò: Thép không gỉ;- Loại lò nướng: Lò nướng thùng;- Công suất: 1600w. | ||
| 10 | Nồi niêu | 2 | Bộ | - Chất Liệu: Inox 304- Kích Thước: (160 x 180 x 240) mm | ||
| 11 | Chén, tô, dĩa, muỗng, đũa | 15 | Bộ | - Bộ 12 món tô chén dĩa sứ;+ Bao gồm 1 dĩa lớn, 1 dĩa trung, 1 dĩa nhỏ, 1 tô, 6 chén cơm, 1 dĩa chấm và 1 chén chấm;+ Chất liệu gốm sứ cao cấp. | ||
| 12 | Chiếu điều hòa | 30 | Cái | - Chất liệu: Chiếu điều hòa sợi mây tự nhiên và vải tổng hợp;- Kích thước: (D x R) ( 2000 x 1800);- Hàng gia công. | ||
| 13 | Nệm bông ép | 30 | Cái | - Chất liệu: Bông ép Hàn Quốc cao cấp hoặc tương đương;- Kích thước: ( R x D x S) (1800 x 2000 x 100) mm. | ||
| 14 | Chăn, ga | 30 | Cái | - Bộ chăn, ga chất liệu Cotton chần bông kích thước (1800 x 2000) mm; - Họa tiết hoa văn thổ cẩm của đồng bào địa phương;- Chăn chần bông, kích thước (1800 x 2000) mm;- Ga bọc nệm, kích thước (1800 x 2000) mm;- Hàng gia công. | ||
| 15 | Màn ngủ | 30 | Cái | - Chất liệu: Polyester;- Kiểu dáng: Màn tròn, tự bung;- Kích thước: (R x D) (1800 x 2000) mm;- Màu sắc: Trắng. | ||
| 16 | Gối | 60 | Cái | - Gối (gồm ruột và vỏ). + Vỏ gối: Có họa tiết hoa văn thổ cẩm kích thước (R x D) (450 x 650) mm;+ Ruột gối: Bông nhân tạo, màu trắng, có khóa kéo;- Hàng gia công. | ||
| 17 | Tủ thuốc sơ cứu | 30 | Cái | - Chất liệu gỗ MDF phủ Melamine, mặt kính;- Kích thước : (C x R x S) (540 x 370 x 190) mm;- Hàng gia công. | ||
| 18 | Tủ đựng quần áo, đồ dùng cá nhân | 30 | Cái | - Kích thước: (R x S x C) (900 x 550 x 2000) mm;- Chất liệu: Gỗ công nghiệp MDF cao cấp bề mặt phủ Melamine chống trầy xước, sơn PU bóng chống nước;- Tủ gỗ công nghiệp cao cấp 2 cánh bên trong tủ gồm: cây treo đồ và ngăn để xếp đồ;- Phía dưới có 2 ngăn kéo;- Hàng gia công. | ||
| 19 | Quạt hơi nước | 30 | Cái | - Công suất: 40 W;- Tốc độ gió: 3 mức gió;- Điều khiển: Nút nhấn;- Bình nước: 20 lít;- Tiện ích: Có thang đo hiển thị mực nước, có van xả cặn khoang chứa nước, có hộp đá khô làm mát, có bánh xe di chuyển;- Kích thước: (R x C x S) (380 x 734 x 300) mm. | ||
| 20 | Ti vi | 15 | Cái | - Kích thước: 32 inch- Công nghệ: LED- Độ phân giải: Full HD- Màu sắc sản phẩm: Đen- Tần số quét: 60Hz;* Cấu hình:- Hệ điều hành:Android 9.0; - RAM: 1Gb (Tùy chọn 2GB); - Bộ nhớ: 8Gb (Tùy chọn 16GB)- Phụ kiện: Bao gồm khung treo tường hoặc chân đế để bàn (tùy chọn);- Màn hình sử dụng kính cường lực. | ||
| 21 | Bình năng lượng mặt trời | 15 | Cái | - Dung tích: 170 lít;- Số ống: 12 ống;- Loại ống: Phi 70;- Chất liệu bên ngoài bình bảo ôn: Inox 304;- Chất liệu bên trong bình bảo ôn: Inox 304;- Chất liệu chân đế: Inox hộp;- Kích thước lắp đặt (D x R x C) (2000 x 1050 x 1300) mm. | ||
| 22 | Khăn | 30 | Bộ | Bộ gồm 4 khăn: 01 khăn mặt (400 x 500) mm, 01 khăn gội (350 x 750) mm, 01 khăn tắm (600 x 1200) mm, 01 khăn tắm (700 x 1400) mm. | ||
| 23 | Bình siêu tốc | 15 | Cái | - Dung tích bình: 1,7 lít;- Chất liệu vỏ: Thép không gỉ SUS 304;- Chất liệu ruột bình: Thép không gỉ SUS 304;- Công suất: 1800 - 2200 W. | ||
| 24 | Bộ ấm chén | 15 | Bộ | - 01 bộ bao gồm: 01 ấm loại vừa (rót được 6-8 chén trà) kèm đĩa lót + 06 cái chén kèm đĩa lót. | ||
| 25 | Wifi | 15 | Bộ | - Phát hai băng tầng 2.4 Ghz và 5Ghz;- Chuẩn kết nối: 802.11a/b/g/n. | ||
| 26 | Chi phí đường truyền Wifi /năm | 4 | Gói | - Tốc độ tối thiểu trong nước: 80 Mbps. | ||
| 27 | Nhân công lắp đặt, vật tư phụ | 1 | Hệ thống | - Dây điện, ốc vít, dây rút, phích đực, phích cái…. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Cung cấp lắp đặt thiết bị tương ứng với quy mô, bản chất, độ phức tạp, công nghệ hoặc các đặc tính khác như mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì và sửa chữa khắc phục các hư hỏng, sai sót các sự cố đột xuất không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự phụ trách gói thầu | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật/điện tử- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình | 15 | 15 |
| 2 | Nhân sự trực tiếp triển khai cung cấp | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành kỹ thuật/điện tử- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị | 15 | 15 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành: An toàn/bảo hộ lao động.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực | 15 | 15 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật chuyên ngành điện, điện tử (≥ 03 người) | 3 | - Trình độ nghề tối thiểu bậc 3/7: Tốt nghiệp Cao đẳng nghề, Trung cấp nghề hoặc Sơ cấp nghề chuyên ngành phù hợp | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi