Gói thầu: Thiết bị đồ gỗ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211293325-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Bến Tre
Tên gói thầu Thiết bị đồ gỗ
Số hiệu KHLCNT 20191278337
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016-2020 và chuyển tiếp sang giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 10:31:00 đến ngày 2022-01-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,794,090,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.69E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.38E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó có cung cấp các thiết bị bằng gỗ tự nhiên (gỗ nhóm III trở lên).Kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, thanh lý hợp đồng (nếu có), hóa đơn tài chính xuất cho Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, thay thế theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có đại diện, thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư không quá 48 giờ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu trình độ đại học trở lên chuyên ngành chế biến lâm sản. Đính kèm: bằng tốt nghiệp đại học trở lên, hợp đồng lao động. Đã phụ trách kỹ thuật giám sát, kiểm tra lắp đặt thiết bị đồ gỗ tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành mộc . Đính kèm: bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên, hợp đồng lao động. Đã phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị đồ gỗ tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Bến Tre
E-CDNT 1.2 Thiết bị đồ gỗ
Trường THCS Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016-2020 và chuyển tiếp sang giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Số 14C1, Đại lộ Đồng Khởi, Phường Phú Khương, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre (Tầng 8 - Toà nhà ngân hàng Sacombank)
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bến Tre (Địa chỉ: Số 14C1, Đại lộ Đồng Khởi, Phường Phú Khương, Tp. Bến Tre (Tầng 8 Ngân hàng Sacombank). SĐT: 02753 820.000 - 02753. 812125 - Fax: 02753.817.399)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập hồ sơ thiết kế dự toán thiết bị: Ban Quản lý dự án Phát triển hạ tầng các khu công nghiệp tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 87A, đường 30/4, phường An Hội, Tp Bến Tre, tỉnh Bến Tre - Đơn vị thẩm định dự toán thiết bị: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bến Tre - Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bến Tre. - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bến Tre.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Số 14C1, Đại lộ Đồng Khởi, Phường Phú Khương, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre (Tầng 8 - Toà nhà ngân hàng Sacombank)
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bến Tre (Địa chỉ: Số 14C1, Đại lộ Đồng Khởi, Phường Phú Khương, Tp. Bến Tre (Tầng 8 Ngân hàng Sacombank). SĐT: 02753 820.000 - 02753. 812125 - Fax: 02753.817.399)


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu/nhãn mác, nguyên vật liệu sản xuất cụ thể hàng hóa; các kết quả thí nghiệm chứng minh nguồn gốc/ xuất xứ của nguyên vật liệu sản xuất khi thực hiện hợp đồng và cung cấp cho Chủ đầu tư trước khi được nghiệm thu
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam giá được vận chuyển đến chân công trình, và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 ≥ 10 năm.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm thuộc Chương III E-HSMT
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bến Tre (Địa chỉ: Số 14C1, Đại lộ Đồng Khởi, Phường Phú Khương, Tp. Bến Tre (Tầng 8 Ngân hàng Sacombank). SĐT: 02753 820.000 - 02753. 812125 - Fax: 02753.817.399)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 07, đường Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, đường Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, đường Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, Tp. Bến Tre
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Kệ sách 02 mặt6CáiTheo yêu cầu Chương V 
2Bàn 08 chỗ (Cho giáo viên đọc sách)2BộTheo yêu cầu Chương V 
3Bàn 08 chỗ (Cho học sinh đọc sách)4BộTheo yêu cầu Chương V 
4Ghế giáo viên (Cho giáo viên đọc sách)16BộTheo yêu cầu Chương V 
5Ghế học sinh (Cho học sinh đọc sách)32BộTheo yêu cầu Chương V 
6Bàn làm việc1BộTheo yêu cầu Chương V 
7Ghế ngồi làm việc1BộTheo yêu cầu Chương V 
8Bảng mica loại nhỏ1CáiTheo yêu cầu Chương V 
9Bàn 02 chổ ngồi (Để máy vi tính học sinh)5BộTheo yêu cầu Chương V 
10Ghế học sinh10BộTheo yêu cầu Chương V 
11Tủ hồ sơ (Đựng sách pháp luật, đạo đức, lịch sử,….)3CáiTheo yêu cầu Chương V 
12Kệ sách báo, tạp chí,….1CáiTheo yêu cầu Chương V 
13Tủ mục lục 24 ô1CáiTheo yêu cầu Chương V 
14Bàn 08 chỗ (Cho học sinh sinh hoạt)4CáiTheo yêu cầu Chương V 
15Ghế học sinh (Cho bàn học sinh sinh hoạt)32CáiTheo yêu cầu Chương V 
16Bàn làm việc1CáiTheo yêu cầu Chương V 
17Ghế làm việc1CáiTheo yêu cầu Chương V 
18Bảng mica loại lớn1CáiTheo yêu cầu Chương V 
19Tủ trưng bày5CáiTheo yêu cầu Chương V 
20Tủ đựng thiết bị và hồ sơ1CáiTheo yêu cầu Chương V 
21Bục để tượng Bác Hồ1CáiTheo yêu cầu Chương V 
22Tượng Bác Hồ1CáiTheo yêu cầu Chương V 
23Bục thuyết trình1CáiTheo yêu cầu Chương V 
24Bàn làm việc1CáiTheo yêu cầu Chương V 
25Ghế làm việc1CáiTheo yêu cầu Chương V 
26Bàn 08 chỗ (Cho học sinh)1CáiTheo yêu cầu Chương V 
27Ghế học sinh8CáiTheo yêu cầu Chương V 
28Tủ đựng thiết bị và hồ sơ1CáiTheo yêu cầu Chương V 
29Bàn làm việc3CáiTheo yêu cầu Chương V 
30Ghế làm việc3CáiTheo yêu cầu Chương V 
31Tủ đựng thiết bị và hồ sơ3CáiTheo yêu cầu Chương V 
32Bảng mica loại nhỏ1CáiTheo yêu cầu Chương V 
33Tủ móc chìa khóa và ổ khóa treo tường1CáiTheo yêu cầu Chương V 
34Két sắt1CáiTheo yêu cầu Chương V 
35Bàn làm việc1CáiTheo yêu cầu Chương V 
36Ghế làm việc1CáiTheo yêu cầu Chương V 
37Tủ đựng thiết bị và hồ sơ1CáiTheo yêu cầu Chương V 
38Bảng mica loại nhò1CáiTheo yêu cầu Chương V 
39Bàn 20 chỗ (Tiếp khách)1CáiTheo yêu cầu Chương V 
40Ghế ngồi (Bàn tiếp khách 20 chỗ)20CáiTheo yêu cầu Chương V 
41Bàn làm việc1CáiTheo yêu cầu Chương V 
42Ghế làm việc1CáiTheo yêu cầu Chương V 
43Tủ đựng thiết bị và hồ sơ1CáiTheo yêu cầu Chương V 
44Bộ bàn + Ghế tiếp khách (01 bàn; 01 ghế dài; 02 ghế đơn)1BộTheo yêu cầu Chương V 
45Bảng mica loại nhỏ1CáiTheo yêu cầu Chương V 
46Bàn làm việc1CáiTheo yêu cầu Chương V 
47Ghế làm việc1CáiTheo yêu cầu Chương V 
48Tủ đựng thiết bị và hồ sơ1CáiTheo yêu cầu Chương V 
49Bàn 08 chỗ (Bàn họp)1CáiTheo yêu cầu Chương V 
50Ghế ngồi (Cho Bàn 08 chỗ)8CáiTheo yêu cầu Chương V 
51Giường y tế (Bao gồm nệm + drap chuyên dùng)2BộTheo yêu cầu Chương V 
52Tủ y tế1CáiTheo yêu cầu Chương V 
53Tủ đựng thiết bị và hồ sơ1CáiTheo yêu cầu Chương V 
54Bàn làm việc1CáiTheo yêu cầu Chương V 
55Ghế làm việc1CáiTheo yêu cầu Chương V 
56Bàn học sinh (Bàn 02 chỗ ngồi)80CáiTheo yêu cầu Chương V 
57Ghế học sinh160CáiTheo yêu cầu Chương V 
58Bàn giáo viên4CáiTheo yêu cầu Chương V 
59Ghế bàn giáo viên4CáiTheo yêu cầu Chương V 
60Bảng từ chống lóa4CáiTheo yêu cầu Chương V 
61Bàn làm việc1CáiTheo yêu cầu Chương V 
62Ghế làm việc1CáiTheo yêu cầu Chương V 
63Bàn lab học sinh 02 chỗ ngồi20CáiTheo yêu cầu Chương V 
64Ghế học sinh40CáiTheo yêu cầu Chương V 
65Bảng mica loại lớn1CáiTheo yêu cầu Chương V 
66Bàn 02 chổ ngồi để máy vi tính học sinh20CáiTheo yêu cầu Chương V 
67Ghế học sinh40CáiTheo yêu cầu Chương V 
68Bàn làm việc1CáiTheo yêu cầu Chương V 
69Ghế làm việc1CáiTheo yêu cầu Chương V 
70Bảng mica loại lớn1CáiTheo yêu cầu Chương V 
71Tủ đựng thiết bị và hồ sơ1CáiTheo yêu cầu Chương V 
72Bàn học sinh (Bàn 02 chỗ ngồi)20CáiTheo yêu cầu Chương V 
73Ghế học sinh40CáiTheo yêu cầu Chương V 
74Bảng mica loại lớn1CáiTheo yêu cầu Chương V 
75Bàn làm việc1CáiTheo yêu cầu Chương V 
76Ghế làm việc1CáiTheo yêu cầu Chương V 
77Tủ đựng thiết bị và hồ sơ1CáiTheo yêu cầu Chương V 
78Bàn họp 02 chỗ20CáiTheo yêu cầu Chương V 
79Ghế làm việc40CáiTheo yêu cầu Chương V 
80Bục để tượng Bác Hồ1CáiTheo yêu cầu Chương V 
81Tượng Bác Hồ1CáiTheo yêu cầu Chương V 
82Bục thuyết trình1CáiTheo yêu cầu Chương V 
83Bàn 08 chỗ1CáiTheo yêu cầu Chương V 
84Ghế ngồi8CáiTheo yêu cầu Chương V 
85Tủ đồ dùng cá nhân1CáiTheo yêu cầu Chương V 
86Bàn học sinh (Bàn 02 chỗ ngồi)80CáiTheo yêu cầu Chương V 
87Ghế học sinh160CáiTheo yêu cầu Chương V 
88Bàn giáo viên4CáiTheo yêu cầu Chương V 
89Ghế bàn giáo viên4CáiTheo yêu cầu Chương V 
90Bảng từ chống lóa4CáiTheo yêu cầu Chương V 
91Bàn học sinh 02 chỗ ngồi (Dùng để thực hành thí nghiệm Sinh)20CáiTheo yêu cầu Chương V 
92Ghế học sinh thực hành thí nghiệm40CáiTheo yêu cầu Chương V 
93Bàn giáo viên (Dùng để thực hành thí nghiệm Sinh)1CáiTheo yêu cầu Chương V 
94Ghế giáo viên thực hành thí nghiệm1CáiTheo yêu cầu Chương V 
95Bảng mica loại lớn1CáiTheo yêu cầu Chương V 
96Tủ đựng thiết bị chuẩn bị3CáiTheo yêu cầu Chương V 
97Vật tư phụ và công lắp đặt1HTTheo yêu cầu Chương V 
98Bàn học sinh 02 chỗ ngồi (Dùng để thực hành thí nghiệm Lý)20CáiTheo yêu cầu Chương V 
99Ghế học sinh thực hành thí nghiệm40CáiTheo yêu cầu Chương V 
100Bàn giáo viên (Dùng để thực hành thí nghiệm Lý)1CáiTheo yêu cầu Chương V 
101Ghế giáo viên thực hành thí nghiệm1CáiTheo yêu cầu Chương V 
102Bảng mica loại lớn1CáiTheo yêu cầu Chương V 
103Bàn chuẩn bị dụng cụ thực hành1CáiTheo yêu cầu Chương V 
104Ghế làm việc1CáiTheo yêu cầu Chương V 
105Tủ đựng thiết bị chuẩn bị3CáiTheo yêu cầu Chương V 
106Vật tư phụ và công lắp đặt1HTTheo yêu cầu Chương V 
107Bàn học sinh 02 chỗ ngồi (Dùng để thực hành thí nghiệm Hóa)20CáiTheo yêu cầu Chương V 
108Ghế học sinh thực hành thí nghiệm40CáiTheo yêu cầu Chương V 
109Bàn giáo viên (Dùng để thực hành thí nghiệm Hóa)1CáiTheo yêu cầu Chương V 
110Ghế giáo viên thực hành thí nghiệm1CáiTheo yêu cầu Chương V 
111Bảng mica loại lớn1CáiTheo yêu cầu Chương V 
112Bàn chuẩn bị dụng cụ thực hành1CáiTheo yêu cầu Chương V 
113Bàn chuẩn bị hóa chất thực hành1CáiTheo yêu cầu Chương V 
114Ghế làm việc2CáiTheo yêu cầu Chương V 
115Tủ đựng thiết bị chuẩn bị3CáiTheo yêu cầu Chương V 
116Vật tư phụ và công lắp đặt1HTTheo yêu cầu Chương V 
117Bàn làm việc1CáiTheo yêu cầu Chương V 
118Ghế làm việc1CáiTheo yêu cầu Chương V 
119Tủ đựng thiết bị và hồ sơ4CáiTheo yêu cầu Chương V 
120Kệ đựng thiết bị4CáiTheo yêu cầu Chương V 
121Bàn 08 chỗ1CáiTheo yêu cầu Chương V 
122Ghế ngồi8CáiTheo yêu cầu Chương V 
123Tủ đồ dùng cá nhân1CáiTheo yêu cầu Chương V 
124Bàn học sinh (Bàn 02 chỗ ngồi)80CáiTheo yêu cầu Chương V 
125Ghế học sinh160CáiTheo yêu cầu Chương V 
126Bàn giáo viên4CáiTheo yêu cầu Chương V 
127Ghế bàn giáo viên4CáiTheo yêu cầu Chương V 
128Bảng từ chống lóa4CáiTheo yêu cầu Chương V 
129Bàn làm việc1CáiTheo yêu cầu Chương V 
130Ghế làm việc1CáiTheo yêu cầu Chương V 
131Tủ đựng thiết bị và hồ sơ1CáiTheo yêu cầu Chương V 
132Giường ngủ cá nhân1CáiTheo yêu cầu Chương V 
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.69E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.38E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó có cung cấp các thiết bị bằng gỗ tự nhiên (gỗ nhóm III trở lên).Kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, thanh lý hợp đồng (nếu có), hóa đơn tài chính xuất cho Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, thay thế theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có đại diện, thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư không quá 48 giờ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách chính 1 Tối thiểu trình độ đại học trở lên chuyên ngành chế biến lâm sản. Đính kèm: bằng tốt nghiệp đại học trở lên, hợp đồng lao động. Đã phụ trách kỹ thuật giám sát, kiểm tra lắp đặt thiết bị đồ gỗ tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư)33
2 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị 1 Tối thiểu trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành mộc . Đính kèm: bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên, hợp đồng lao động. Đã phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị đồ gỗ tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->