Gói thầu: QLTX-01: Quản lý, bảo trì thường xuyên các tuyến đường thủy nội địa quốc gia trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh năm 2022 khu vực 1 (Sông La-Ngàn Sâu)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211294344-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh
Tên gói thầu QLTX-01: Quản lý, bảo trì thường xuyên các tuyến đường thủy nội địa quốc gia trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh năm 2022 khu vực 1 (Sông La-Ngàn Sâu)
Số hiệu KHLCNT 20211293976
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 10:33:00 đến ngày 2022-01-11 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,991,013,953 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 740.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng quản lý bảo trì đường thủy, hàng hải mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,1 tỷ đồng. Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện. Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác. Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trạm trưởng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học chuyên ngành đường thủy hoặc tương đương trở lên; có thời gian quản lý, BDTX công trình đường thủy tối thiểu 4 nămĐã thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng với vị trí trạm trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Thuyền trưởng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng thuyển trưởng hạng III trở lên; có thời gian quản lý, BDTX công trình đường thủy tối thiểu 3 năm.Đã thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng với vị trí thuyền trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng Cao đẳng giao thông trở lên; có thời gian quản lý, BDTX công trình đường thủy tối thiểu 3 năm.Đã thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng với vị trí cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghiệp vụ quản lý bảo trì đường thủy; có thời gian quản lý, BDTX công trình đường thủy tối thiểu 2 năm.Đã thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng với vị trí công nhân kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tàu công tác ≥ 33CV
- Đặc điểm thiết bị Tàu có lắp đặt camera giám sát hành trình
- Số lượng tối thiểu 2
2-Thiết bị định vị vệ tinh GPS
- Đặc điểm thiết bị Máy định vị GPS cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ảnh kỹ thuật số
- Đặc điểm thiết bị Có tích hợp GPS
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ống nhòm
- Đặc điểm thiết bị Quan sát được ban đêm
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy vi tính
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 QLTX-01: Quản lý, bảo trì thường xuyên các tuyến đường thủy nội địa quốc gia trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh năm 2022 khu vực 1 (Sông La-Ngàn Sâu)
Quản lý, bảo trì luồng (tuyến) đường thủy nội địa quốc gia thuộc phạm vi Sở GTVT Hà Tĩnh quản lý - năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 143, đường Hà Huy Tập, Thành phố Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh; Địa chỉ: Số 143 Hà Huy Tập - TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. ĐT: 02393.856613; Fax: 02393.857707.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh, Địa chỉ Số 143 Hà Huy Tập - thành phố Hà Tĩnh - tỉnh Hà Tĩnh, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể: - Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ phương án, dự toán. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh , Địa chỉ Số 143 Hà Huy Tập - thành phố Hà Tĩnh - tỉnh Hà Tĩnh


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 143, đường Hà Huy Tập, Thành phố Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh; Địa chỉ: Số 143 Hà Huy Tập - TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. ĐT: 02393.856613; Fax: 02393.857707.


E-CDNT 10.7
- Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất; + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) (nếu có); - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức còn hiệu lực; - Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu; Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh; Địa chỉ: Số 143 Hà Huy Tập - TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. ĐT: 02393.856613; Fax: 02393.857707.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục đường thủy nội địa VN; Địa chỉ: Tổ 23 Lĩnh Nam, Hoàng Mai, Hà Nội; ĐT: 0243.9421887; Fax: 02439420788
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh; Địa chỉ: Số 143 Hà Huy Tập - TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. ĐT: 02393.856613; Fax: 02393.857707
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch - Tài chính - Sở GTVT Hà Tĩnh - Số 143 Hà Huy Tập, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Công tác quản lý đường thủy nội địa (tuyến Sông La): Đơn vị bảo trì công trình đường thuỷ nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.352
2 Cơ quan quản lý đường thuỷ nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 312
3 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 312
4 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 78
5 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 104
6 Đo dò sơ khảo bãi cạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km2 16,1
7 Công tác bảo trì đường thủy nội địa (tuyến Sông La): Bảo dưỡng cột sắt L = 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 67
8 Sơn màu cột sắt L = 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 67
9 Bảo dưỡng cột sắt L = 7,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 5
10 Sơn màu cột sắt L = 7,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 5
11 Bảo dưỡng dàn đăng tiêu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật dàn 2
12 Sơn màu dàn đăng tiêu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật dàn 2
13 Bảo dưỡng biển hình vuông 2 mặt KT 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4
14 Sơn màu biển hình vuông 2 mặt KT 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4
15 Bảo dưỡng biển hình vuông 2 mặt KT 1,5m x 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5
16 Sơn màu biển hình vuông 2 mặt KT 1,5m x 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5
17 Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4
18 Sơn màu biển báo hiệu ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4
19 Bảo dưỡng biển báo hiệu CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4
20 Sơn màu biển báo hiệu CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4
21 Bảo dưỡng biển hình vuông 1 mặt KT 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 27
22 Sơn màu biển hình vuông 1 mặt KT 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 27
23 Bảo dưỡng biển hình vuông 1 mặt KT 1,5x1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4
24 Sơn màu biển hình vuông 1 mặt KT 1,5x1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4
25 Bảo dưỡng biển phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12
26 Sơn màu biển phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12
27 Bảo dưỡng biển phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 11
28 Sơn màu biển phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 11
29 Bảo dưỡng biển KM ĐTNĐ(1,4mx2,0m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 13
30 Sơn màu biển Km ĐTNĐ (1,4mx2,0m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 13
31 Sơn màu cột thủy chí Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 6
32 Sơn màu thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 36,5
33 Bảo dưỡng biển báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6
34 Sơn màu biển báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6
35 Bảo dưỡng biển C1.1.3 và C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 24
36 Sơn màu biển C1.1.3 và C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 24
37 Thả phao F1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 38
38 Trục phao F1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 38
39 Điều chỉnh phao F1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 171
40 Chống bồi rùa phao F1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 171
41 Bảo dưỡng phao F1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 19
42 Sơn màu phao giữa kỳ F1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 19
43 Bảo dưỡng xích F1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 345
44 Thả phao F1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8
45 Trục phao F1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8
46 Điều chỉnh phao F1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36
47 Chống bồi rùa phao F1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36
48 Bảo dưỡng phao phao F1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4
49 Sơn màu phao giữa kỳ F1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4
50 Bảo dưỡng lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật chiếc 18
51 Sơn màu lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật chiếc 18
52 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 216
53 Dịch chuyển cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 7
54 Công tác đặc thù (tuyến Sông La): Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Công 365
55 Đọc mực nước, đếm lưu lượng vận tải (sông vùng lũ có đốt đèn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Công 730
56 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Ngày 18
57 Quan hệ với địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 120
58 Phát quang quanh cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 134
59 Công tác quản lý đường thủy nội địa (tuyến Sông Ngàn Sâu): Đơn vị bảo trì công trình đường thuỷ nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 2.808
60 Cơ quan quản lý đường thuỷ nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 648
61 Kiểm tra đột xuất sau bão lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 162
62 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 216
63 Đo dò sơ khảo bãi cạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km2 17,4
64 Công tác bảo trì đường thủy nội địa (tuyến Sông Ngàn Sâu): Bảo dưỡng cột sắt L = 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 77
65 Sơn màu cột sắt L = 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 77
66 Bảo dưỡng cột sắt L = 7,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 10
67 Sơn màu cột sắt L = 7,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 10
68 Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1
69 Sơn màu biển báo hiệu ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1
70 Bảo dưỡng biển báo hiệu CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1
71 Sơn màu biển báo hiệu CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1
72 Bảo dưỡng biển báo hiệu vuông một mặt KT 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 22
73 Sơn màu biển báo hiệu vuông một mặt KT 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 22
74 Bảo dưỡng biển báo hiệu vuông hai mặt KT 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 9
75 Sơn màu biển báo hiệu vuông hai mặt KT 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 9
76 Bảo dưỡng biển phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8
77 Sơn màu biển phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8
78 Bảo dưỡng biển phao phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12
79 Sơn màu biển phao phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12
80 Bảo dưỡng biển Km ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 27
81 Sơn màu biển Km ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 27
82 Sơn màu cột thủy chí Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 8
83 Bảo dưỡng biển báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4
84 Sơn màu biển báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4
85 Bảo dưỡng biển C.113 và C.114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16
86 Sơn màu biển C.113 và C.114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16
87 Thả phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 40
88 Trục phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 40
89 Điều chỉnh phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 180
90 Chống bồi rùa phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 180
91 Bảo dưỡng phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 20
92 Sơn màu phao giữa kỳ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 20
93 Bảo dưỡng xích Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 300
94 Dịch chuyển cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 4
95 Công tác đặc thù (tuyến Sông Ngàn Sâu): Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 365
96 Đọc mực nước, đếm lưu lượng vận tải (sông vùng lũ không đốt đèn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 547,5
97 Trực phòng chống bão lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Ngày 18
98 Quan hệ với địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 120
99 Phát quang quanh cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 174
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 740.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 740.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng quản lý bảo trì đường thủy, hàng hải mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,1 tỷ đồng. Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện. Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác. Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trạm trưởng 2 Có bằng Đại học chuyên ngành đường thủy hoặc tương đương trở lên; có thời gian quản lý, BDTX công trình đường thủy tối thiểu 4 nămĐã thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng với vị trí trạm trưởng44
2 Thuyền trưởng 2 Có bằng thuyển trưởng hạng III trở lên; có thời gian quản lý, BDTX công trình đường thủy tối thiểu 3 năm.Đã thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng với vị trí thuyền trưởng33
3 Cán bộ kỹ thuật 2 Có bằng Cao đẳng giao thông trở lên; có thời gian quản lý, BDTX công trình đường thủy tối thiểu 3 năm.Đã thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng với vị trí cán bộ kỹ thuật33
4 Công nhân kỹ thuật 4 Có chứng chỉ nghiệp vụ quản lý bảo trì đường thủy; có thời gian quản lý, BDTX công trình đường thủy tối thiểu 2 năm.Đã thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng với vị trí công nhân kỹ thuật.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tàu công tác ≥ 33CV Tàu có lắp đặt camera giám sát hành trình2
2 Thiết bị định vị vệ tinh GPS Máy định vị GPS cầm tay2
3 Máy ảnh kỹ thuật số Có tích hợp GPS2
4 Ống nhòm Quan sát được ban đêm2
5 Máy vi tính Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->