Gói thầu: QLTX-01: Quản lý, bảo trì thường xuyên các tuyến đường thủy nội địa quốc gia trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh năm 2022 khu vực 1 (Sông La-Ngàn Sâu)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211294344-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | QLTX-01: Quản lý, bảo trì thường xuyên các tuyến đường thủy nội địa quốc gia trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh năm 2022 khu vực 1 (Sông La-Ngàn Sâu) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211293976 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 10:33:00 đến ngày 2022-01-11 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,991,013,953 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 740.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng quản lý bảo trì đường thủy, hàng hải mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,1 tỷ đồng. Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện. Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác. Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trạm trưởng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học chuyên ngành đường thủy hoặc tương đương trở lên; có thời gian quản lý, BDTX công trình đường thủy tối thiểu 4 nămĐã thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng với vị trí trạm trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Thuyền trưởng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng thuyển trưởng hạng III trở lên; có thời gian quản lý, BDTX công trình đường thủy tối thiểu 3 năm.Đã thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng với vị trí thuyền trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Cao đẳng giao thông trở lên; có thời gian quản lý, BDTX công trình đường thủy tối thiểu 3 năm.Đã thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng với vị trí cán bộ kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghiệp vụ quản lý bảo trì đường thủy; có thời gian quản lý, BDTX công trình đường thủy tối thiểu 2 năm.Đã thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng với vị trí công nhân kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tàu công tác ≥ 33CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tàu có lắp đặt camera giám sát hành trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Thiết bị định vị vệ tinh GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy định vị GPS cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ảnh kỹ thuật số | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tích hợp GPS |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ống nhòm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Quan sát được ban đêm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy vi tính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
QLTX-01: Quản lý, bảo trì thường xuyên các tuyến đường thủy nội địa quốc gia trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh năm 2022 khu vực 1 (Sông La-Ngàn Sâu) Quản lý, bảo trì luồng (tuyến) đường thủy nội địa quốc gia thuộc phạm vi Sở GTVT Hà Tĩnh quản lý - năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất; + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) (nếu có); - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức còn hiệu lực; - Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu; Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh; Địa chỉ: Số 143 Hà Huy Tập - TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. ĐT: 02393.856613; Fax: 02393.857707. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục đường thủy nội địa VN; Địa chỉ: Tổ 23 Lĩnh Nam, Hoàng Mai, Hà Nội; ĐT: 0243.9421887; Fax: 02439420788 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh; Địa chỉ: Số 143 Hà Huy Tập - TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. ĐT: 02393.856613; Fax: 02393.857707 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch - Tài chính - Sở GTVT Hà Tĩnh - Số 143 Hà Huy Tập, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác quản lý đường thủy nội địa (tuyến Sông La): Đơn vị bảo trì công trình đường thuỷ nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 1.352 | |
| 2 | Cơ quan quản lý đường thuỷ nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 312 | |
| 3 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 312 | |
| 4 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 78 | |
| 5 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 104 | |
| 6 | Đo dò sơ khảo bãi cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km2 | 16,1 | |
| 7 | Công tác bảo trì đường thủy nội địa (tuyến Sông La): Bảo dưỡng cột sắt L = 6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 67 | |
| 8 | Sơn màu cột sắt L = 6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 67 | |
| 9 | Bảo dưỡng cột sắt L = 7,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 5 | |
| 10 | Sơn màu cột sắt L = 7,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 5 | |
| 11 | Bảo dưỡng dàn đăng tiêu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | dàn | 2 | |
| 12 | Sơn màu dàn đăng tiêu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | dàn | 2 | |
| 13 | Bảo dưỡng biển hình vuông 2 mặt KT 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | |
| 14 | Sơn màu biển hình vuông 2 mặt KT 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | |
| 15 | Bảo dưỡng biển hình vuông 2 mặt KT 1,5m x 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 5 | |
| 16 | Sơn màu biển hình vuông 2 mặt KT 1,5m x 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 5 | |
| 17 | Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | |
| 18 | Sơn màu biển báo hiệu ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | |
| 19 | Bảo dưỡng biển báo hiệu CNV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | |
| 20 | Sơn màu biển báo hiệu CNV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | |
| 21 | Bảo dưỡng biển hình vuông 1 mặt KT 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 27 | |
| 22 | Sơn màu biển hình vuông 1 mặt KT 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 27 | |
| 23 | Bảo dưỡng biển hình vuông 1 mặt KT 1,5x1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | |
| 24 | Sơn màu biển hình vuông 1 mặt KT 1,5x1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | |
| 25 | Bảo dưỡng biển phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 12 | |
| 26 | Sơn màu biển phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 12 | |
| 27 | Bảo dưỡng biển phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 11 | |
| 28 | Sơn màu biển phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 11 | |
| 29 | Bảo dưỡng biển KM ĐTNĐ(1,4mx2,0m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 13 | |
| 30 | Sơn màu biển Km ĐTNĐ (1,4mx2,0m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 13 | |
| 31 | Sơn màu cột thủy chí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 6 | |
| 32 | Sơn màu thước nước ngược | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 36,5 | |
| 33 | Bảo dưỡng biển báo hiệu KTT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | |
| 34 | Sơn màu biển báo hiệu KTT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | |
| 35 | Bảo dưỡng biển C1.1.3 và C1.1.4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 24 | |
| 36 | Sơn màu biển C1.1.3 và C1.1.4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 24 | |
| 37 | Thả phao F1,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 38 | |
| 38 | Trục phao F1,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 38 | |
| 39 | Điều chỉnh phao F1,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 171 | |
| 40 | Chống bồi rùa phao F1,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 171 | |
| 41 | Bảo dưỡng phao F1,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 19 | |
| 42 | Sơn màu phao giữa kỳ F1,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 19 | |
| 43 | Bảo dưỡng xích F1,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 345 | |
| 44 | Thả phao F1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 8 | |
| 45 | Trục phao F1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 8 | |
| 46 | Điều chỉnh phao F1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 36 | |
| 47 | Chống bồi rùa phao F1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 36 | |
| 48 | Bảo dưỡng phao phao F1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | |
| 49 | Sơn màu phao giữa kỳ F1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | |
| 50 | Bảo dưỡng lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 18 | |
| 51 | Sơn màu lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 18 | |
| 52 | Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời trên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 216 | |
| 53 | Dịch chuyển cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 7 | |
| 54 | Công tác đặc thù (tuyến Sông La): Trực đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 365 | |
| 55 | Đọc mực nước, đếm lưu lượng vận tải (sông vùng lũ có đốt đèn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 730 | |
| 56 | Trực phòng chống thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày | 18 | |
| 57 | Quan hệ với địa phương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 120 | |
| 58 | Phát quang quanh cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 134 | |
| 59 | Công tác quản lý đường thủy nội địa (tuyến Sông Ngàn Sâu): Đơn vị bảo trì công trình đường thuỷ nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 2.808 | |
| 60 | Cơ quan quản lý đường thuỷ nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 648 | |
| 61 | Kiểm tra đột xuất sau bão lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 162 | |
| 62 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 216 | |
| 63 | Đo dò sơ khảo bãi cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km2 | 17,4 | |
| 64 | Công tác bảo trì đường thủy nội địa (tuyến Sông Ngàn Sâu): Bảo dưỡng cột sắt L = 6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 77 | |
| 65 | Sơn màu cột sắt L = 6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 77 | |
| 66 | Bảo dưỡng cột sắt L = 7,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 10 | |
| 67 | Sơn màu cột sắt L = 7,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 10 | |
| 68 | Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | |
| 69 | Sơn màu biển báo hiệu ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | |
| 70 | Bảo dưỡng biển báo hiệu CNV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | |
| 71 | Sơn màu biển báo hiệu CNV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | |
| 72 | Bảo dưỡng biển báo hiệu vuông một mặt KT 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 22 | |
| 73 | Sơn màu biển báo hiệu vuông một mặt KT 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 22 | |
| 74 | Bảo dưỡng biển báo hiệu vuông hai mặt KT 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 9 | |
| 75 | Sơn màu biển báo hiệu vuông hai mặt KT 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 9 | |
| 76 | Bảo dưỡng biển phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | |
| 77 | Sơn màu biển phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | |
| 78 | Bảo dưỡng biển phao phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 12 | |
| 79 | Sơn màu biển phao phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 12 | |
| 80 | Bảo dưỡng biển Km ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 27 | |
| 81 | Sơn màu biển Km ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 27 | |
| 82 | Sơn màu cột thủy chí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 8 | |
| 83 | Bảo dưỡng biển báo hiệu KTT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | |
| 84 | Sơn màu biển báo hiệu KTT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | |
| 85 | Bảo dưỡng biển C.113 và C.114 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 16 | |
| 86 | Sơn màu biển C.113 và C.114 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 16 | |
| 87 | Thả phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 40 | |
| 88 | Trục phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 40 | |
| 89 | Điều chỉnh phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 180 | |
| 90 | Chống bồi rùa phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 180 | |
| 91 | Bảo dưỡng phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 20 | |
| 92 | Sơn màu phao giữa kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 20 | |
| 93 | Bảo dưỡng xích | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 300 | |
| 94 | Dịch chuyển cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 95 | Công tác đặc thù (tuyến Sông Ngàn Sâu): Trực đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 365 | |
| 96 | Đọc mực nước, đếm lưu lượng vận tải (sông vùng lũ không đốt đèn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 547,5 | |
| 97 | Trực phòng chống bão lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày | 18 | |
| 98 | Quan hệ với địa phương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 120 | |
| 99 | Phát quang quanh cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 174 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 740.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 740.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng quản lý bảo trì đường thủy, hàng hải mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,1 tỷ đồng. Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện. Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác. Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trưởng | 2 | Có bằng Đại học chuyên ngành đường thủy hoặc tương đương trở lên; có thời gian quản lý, BDTX công trình đường thủy tối thiểu 4 nămĐã thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng với vị trí trạm trưởng | 4 | 4 |
| 2 | Thuyền trưởng | 2 | Có bằng thuyển trưởng hạng III trở lên; có thời gian quản lý, BDTX công trình đường thủy tối thiểu 3 năm.Đã thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng với vị trí thuyền trưởng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có bằng Cao đẳng giao thông trở lên; có thời gian quản lý, BDTX công trình đường thủy tối thiểu 3 năm.Đã thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng với vị trí cán bộ kỹ thuật | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 4 | Có chứng chỉ nghiệp vụ quản lý bảo trì đường thủy; có thời gian quản lý, BDTX công trình đường thủy tối thiểu 2 năm.Đã thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng với vị trí công nhân kỹ thuật. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tàu công tác ≥ 33CV | Tàu có lắp đặt camera giám sát hành trình | 2 |
| 2 | Thiết bị định vị vệ tinh GPS | Máy định vị GPS cầm tay | 2 |
| 3 | Máy ảnh kỹ thuật số | Có tích hợp GPS | 2 |
| 4 | Ống nhòm | Quan sát được ban đêm | 2 |
| 5 | Máy vi tính | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi