Gói thầu: Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm, in ấn biểu mẫu tại Bệnh viện đa khoa tỉnh năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200890135-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước
Tên gói thầu Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm, in ấn biểu mẫu tại Bệnh viện đa khoa tỉnh năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200888562
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu sự nghiệp của đơn vị năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 13:53:00 đến ngày 2020-09-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,961,896,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bìa thơm 384 Tờ Mô tả theo chương V
2 Bọc 0,5 kg có quai 91 Kg Mô tả theo chương V
3 Bọc 1 kg có quai 530 Kg Mô tả theo chương V
4 Bọc 2 kg không quai 86 Kg Mô tả theo chương V
5 Bọc đen 15 kg có quai 15 Kg Mô tả theo chương V
6 Bọc rác xanh loại lớn 432 Kg Mô tả theo chương V
7 Bọc thuốc 8x16 215 Kg Mô tả theo chương V
8 Bọc trắng 1 kg không quai 163 Kg Mô tả theo chương V
9 Bọc trắng 15 kg có quai 288 Kg Mô tả theo chương V
10 Bọc trắng 5 kg có quai. 90 Kg Mô tả theo chương V
11 Bọc trắng 5 kg không quai 72 Kg Mô tả theo chương V
12 Bọc vàng 15 kg có quai 1.096 Kg Mô tả theo chương V
13 Bọc xanh 15 kg có quai 1.588 Kg Mô tả theo chương V
14 Bùi nhùi nhôm 562 Cái Mô tả theo chương V
15 Cây lau nhà inox 142 Cây Mô tả theo chương V
16 Chổi cau 2.172 Cây Mô tả theo chương V
17 Chổi cỏ 308 Cây Mô tả theo chương V
18 Chổi nhựa cán dài 86 Cây Mô tả theo chương V
19 Cụm mực 85A,83A,49A,26A 100 Hộp Mô tả theo chương V
20 Cụm mực in 12A 140 Hộp Mô tả theo chương V
21 Dao lam 533 Hộp Mô tả theo chương V
22 Dầu xả 187 Lít Mô tả theo chương V
23 Dây thun 102 Kg Mô tả theo chương V
24 Dẻ lau nhà 229 Cái Mô tả theo chương V
25 Găng tay nhựa 1.488 Đôi Mô tả theo chương V
26 Giấy A3 12 Gram Mô tả theo chương V
27 Giấy A4 3.354 Gram Mô tả theo chương V
28 Giấy A5 1.879 Gram Mô tả theo chương V
29 Giấy kiếng 264 Tờ Mô tả theo chương V
30 Giấy than 300 Tờ Mô tả theo chương V
31 Giấy vệ sinh 972 Cuộn Mô tả theo chương V
32 Keo dán giấy 13.884 Lọ Mô tả theo chương V
33 Keo dán sắt 24 Lọ Mô tả theo chương V
34 Kẹp bướm đen 282 Hộp Mô tả theo chương V
35 Kim bấm 2.357 Hộp Mô tả theo chương V
36 Kim kẹp 1.385 Hộp Mô tả theo chương V
37 Mực dấu đỏ 67 Lọ Mô tả theo chương V
38 Mực dấu 40 Hộp Mô tả theo chương V
39 Mực dấu xanh 5 Lọ Mô tả theo chương V
40 Nước lau kính 192 Chai Mô tả theo chương V
41 Pin 9 Vol 115 Cục Mô tả theo chương V
42 Pin đại ngoại 115 Cục Mô tả theo chương V
43 Pin máy lạnh 269 Cục Mô tả theo chương V
44 Pin tiểu ngoại 1.483 Cục Mô tả theo chương V
45 Pin trung ngoại 216 Cục Mô tả theo chương V
46 Tập trắng 100 trang 15 Quyển Mô tả theo chương V
47 Tập trắng 200 trang 303 quyển Mô tả theo chương V
48 Tẩy quần áo 1.310 Chai Mô tả theo chương V
49 Trà uống nước 36 Kg Mô tả theo chương V
50 Viết bảng 330 Cây Mô tả theo chương V
51 Viết bi đỏ 654 Cây Mô tả theo chương V
52 Viết bi xanh 10.615 Cây Mô tả theo chương V
53 Viết lông dầu 107 Cây Mô tả theo chương V
54 Viết lông nét nhỏ 501 Cây Mô tả theo chương V
55 Viết xóa 117 Cây Mô tả theo chương V
56 Vim con vịt 467 Chai Mô tả theo chương V
57 Vim tẩy sàn nhà 163 Chai Mô tả theo chương V
58 Xà bông cục 1.135 cục Mô tả theo chương V
59 Xà bông ômô 1.584 Kg Mô tả theo chương V
60 Xà bông Surf 443 Kg Mô tả theo chương V
61 Xịt phòng 9 Chai Mô tả theo chương V
62 Bảng mạch nhiệt 48.000 Tờ Mô tả theo chương V
63 Bảng thống kê VTTH 5.040 Tờ Mô tả theo chương V
64 Bao đựng CTScanner 12.000 Cái Mô tả theo chương V
65 Bao thư nhỏ 2.400 Cái Mô tả theo chương V
66 Bao XQ lớn 30.000 Cái Mô tả theo chương V
67 Bệnh án mắt 1.800 Tờ Mô tả theo chương V
68 Bệnh án ngoại 9.000 Tờ Mô tả theo chương V
69 Bệnh án nhi 7.200 Tờ Mô tả theo chương V
70 Bệnh án nhiễm 6.000 Tờ Mô tả theo chương V
71 Bệnh án nội 18.000 Tờ Mô tả theo chương V
72 Bệnh án phụ khoa 2.040 Tờ Mô tả theo chương V
73 Bệnh án RHM 600 Tờ Mô tả theo chương V
74 Bệnh án sản 12.000 Tờ Mô tả theo chương V
75 Bệnh án TMH 600 Tờ Mô tả theo chương V
76 Bệnh án trẻ sơ sinh 2.160 Tờ Mô tả theo chương V
77 Bìa bệnh án 40.800 cái Mô tả theo chương V
78 Bìa bệnh án dày 960 Cái Mô tả theo chương V
79 Đơn thuốc 42.000 Tờ Mô tả theo chương V
80 Giấy báo mổ 15.600 Tờ Mô tả theo chương V
81 Giấy cam đoan PT 15.600 Tờ Mô tả theo chương V
82 Giấy chứng nhận PT 10.000 Tờ Mô tả theo chương V
83 Giấy chuyển tuyến 4.200 Tờ Mô tả theo chương V
84 Giấy đi đường 6.000 Tờ Mô tả theo chương V
85 Lệnh điều xe 35 Cuốn Mô tả theo chương V
86 Phiếu chăm sóc 156.000 Tờ Mô tả theo chương V
87 Phiếu chăm sóc ICU 7.200 Tờ Mô tả theo chương V
88 Phiếu chụp cắt lớp vi tính 12.000 Tờ Mô tả theo chương V
89 Phiếu chụp XQ 60.000 Tờ Mô tả theo chương V
90 Phiếu đánh giá công chức 720 Tờ Mô tả theo chương V
91 Phiếu điện tim 18.000 Tờ Mô tả theo chương V
92 Phiếu điều trị 132.000 Tờ Mô tả theo chương V
93 Phiếu KBVV CK mắt 5.400 Tờ Mô tả theo chương V
94 Phiếu KBVV CK RHM 3.600 Tờ Mô tả theo chương V
95 Phiếu KBVV CK TMH 1.440 Tờ Mô tả theo chương V
96 Phiếu kế hoạch chăm sóc cấp 2 3.000 Tờ Mô tả theo chương V
97 Phiếu khám bệnh vào viện 60.000 Tờ Mô tả theo chương V
98 Phiếu khám sức khoẻ 8.400 Tờ Mô tả theo chương V
99 Phiếu khám tiền mê 12.000 tờ Mô tả theo chương V
100 Phiếu nhãn rác 4.800 Tờ Mô tả theo chương V
101 Phiếu siêu âm 20.000 Tờ Mô tả theo chương V
102 Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị 9.600 Tờ Mô tả theo chương V
103 Phiếu tạm ứng tiền 30.000 Tờ Mô tả theo chương V
104 Phiếu theo dõi chuyển dạ đẻ 8.400 Tờ Mô tả theo chương V
105 Phiếu theo dõi lọc máu 20.000 Tờ Mô tả theo chương V
106 Phiếu theo dõi truyền dịch 36.000 Tờ Mô tả theo chương V
107 Phiếu tiến trình 720 Tờ Mô tả theo chương V
108 Phiếu xét nghiệm 15.000 Tờ Mô tả theo chương V
109 Phiếu xét nghiệm đờm 7.200 Tờ Mô tả theo chương V
110 Phiếu xét nghiệm huyết học 66.000 Tờ Mô tả theo chương V
111 Phiếu xét nghiệm sinh hoá 69.600 Tờ Mô tả theo chương V
112 Phiếu xét nghiệm vi sinh 9.600 Tờ Mô tả theo chương V
113 Phiếu xin dự trù 960 Tờ Mô tả theo chương V
114 Phiếu xin sữa chữa 1.200 Tờ Mô tả theo chương V
115 Phiếu XN sinh thiết 3.600 Tờ Mô tả theo chương V
116 Sổ bàn giao DC thường trực 30 cuốn Mô tả theo chương V
117 Sổ bàn giao HSBA 6 cuốn Mô tả theo chương V
118 Sổ bàn giao NBCV 18 cuốn Mô tả theo chương V
119 Sổ bàn giao NBVK 180 cuốn Mô tả theo chương V
120 Sổ bàn giao thuốc TT 54 cuốn Mô tả theo chương V
121 Sổ báo tử 4 cuốn Mô tả theo chương V
122 Sổ biên bản hội chẩn 102 cuốn Mô tả theo chương V
123 Sồ caro 40 cuốn Mô tả theo chương V
124 Sổ chẩn đoán hình ảnh 42 cuốn Mô tả theo chương V
125 Sổ đơn thuốc gốc 5 cuốn Mô tả theo chương V
126 Sổ dự trù và cung cấp máu 60 cuốn Mô tả theo chương V
127 Sổ giao nhận bệnh phẩm 12 cuốn Mô tả theo chương V
128 Sổ khám bệnh PK 54.000 cuốn Mô tả theo chương V
129 Sổ lãnh hàng 12 cuốn Mô tả theo chương V
130 Sổ ra vào viện 60 cuốn Mô tả theo chương V
131 Sổ tổng hợp thuốc gây nghiện-hướng thần 18 Cuốn Mô tả theo chương V
132 Sổ xin xe cứu thương 14 cuốn Mô tả theo chương V
133 Tem dụng cụ vô trùng 5.400 Tờ Mô tả theo chương V
134 Thông tin cho người bệnh nội soi dạ dày 600 Tờ Mô tả theo chương V
135 Thông tin nội soi đại tràng 600 tờ Mô tả theo chương V
136 Tờ khảo sát ý kiến người bệnh 1.440 Tờ Mô tả theo chương V
137 Trích biên bản hội chẩn 9.600 tờ Mô tả theo chương V
138 Tường trình kỹ thuật tán sỏi ngoài cơ thể 1.200 Tờ Mô tả theo chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->