Gói thầu: Gói thầu số 12a: Cung cấp lắp đặt thiết bị Mái vòm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211294324-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Khoa học và Công nghệ Bình Định
Tên gói thầu Gói thầu số 12a: Cung cấp lắp đặt thiết bị Mái vòm
Số hiệu KHLCNT 20200447818
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 10:42:00 đến ngày 2022-01-10 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,213,605,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.82E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.64E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: + Hợp đồng có tính chất tương tự là các hợp đồng cung cấp thiết bị: Cung cấp lắp đặt Mái vòm bằng kim loại, khung chịu lực.+ Tài liệu nộp Kèm theo các bản chụp được chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu và bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biển bản thanh lý hợp đồng, bản photo hóa đơn VAT
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 849.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.547.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật của đơn vị mình để thực hiện việc bảo hành, sữa chữa, (có cung cấp số điện thoại nóng hoạt động 24/24 và địa chỉ liên hệ) trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ thuật trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên môn kiến trúc sư, kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc thiết kế nội thất hoặc cơ khí.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.(Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng lao động, các văn bằng, chứng chỉ là bản sao có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành thiết kế nội thất; quản lý công nghiệp; cơ khí; kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.(Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng lao động, các văn bằng, chứng chỉ là bản sao có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân trực tiếp sản xuất
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề bậc 3/7 trở lên, có ngành nghề đào tạo phù hợp như mộc, cơ khí, hàn, điện…(Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng lao động, các văn bằng, chứng chỉ là bản sao có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Sở Khoa học và Công nghệ Bình Định
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12a: Cung cấp lắp đặt thiết bị Mái vòm
Khu khám phá khoa học và Trạm quan sát thiên văn phổ thông, thuộc công trình Tổ hợp Không gian khoa học
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Khoa học và Công nghệ Bình Định , địa chỉ: 208 Diên Hồng, thành phố Quy Nhơn
- Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bình Định, Số 208 Diên Hồng, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256.3520266 - 0256.3522075.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Kiểu Việt, Địa chỉ: 60 Chu Văn An, phường Lý Thường Kiệt, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thành lập tại Quyết định số 447/QĐ-SKHCN ngày 17/12/2021 của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bình Định. + Đơn vị thẩm định giá thiết bị: Công ty CP Tư vấn đầu tư và Thẩm định giá Đông Dương.


- Bên mời thầu: Sở Khoa học và Công nghệ Bình Định , địa chỉ: 208 Diên Hồng, thành phố Quy Nhơn
- Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bình Định, Số 208 Diên Hồng, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256.3520266 - 0256.3522075.


E-CDNT 10.1(g)
(i) File quét (scan) giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. (ii) File quét (scan) các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2018, 2019, 2020 tuân thủ các điều kiện sau: - Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. - Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. - Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác. (iii) File quét (scan) tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue của hàng hóa, thiết bị
E-CDNT 10.2(c)
(i) File quét (Scan) giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của đại lý, nhà phân phối (kèm theo bản sao các tài liệu chứng minh đang là đại lý hoặc nhà phân phối sản phẩm của nhà sản xuất được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) đối với các hàng hóa được chào thầu. Trường hợp nhà thầu là Doanh nghiệp trực tiếp sản xuất hàng hóa phải có Bảng cam kết về chế độ bảo hành, bảo trì, thời gian bảo hành và chứng minh có Hệ thống đóng khung tích hợp Pinnacle, Model X3+4 hoặc tương đương. Trong trường hợp nhà thầu không đính kèm tài liệu thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã cung cấp đầy đủ tài liệu hợp lệ cho Chủ đầu tư. (ii) File quét (Scan) tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue hàng hóa, thiết bị mà nhà thầu dự kiến cung cấp cho gói thầu này. Đối với tài liệu bằng ngôn ngữ khác ngoài tiếng Anh và tiếng Việt, cần cung cấp bản dịch tiếng Việt. (iii) Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): +Mới 100% chưa qua sử dụng; +Cung cấp các tài liệu liên quan đến nguồn gốc hợp pháp của các loại vật tư dùng để sản xuất hàng hóa cho gói thầu;
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình, và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) - Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của nhà phân phối có đủ điều kiện cấp giấy ủy quyền hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với thiết bị Cung cấp lắp đặt thiết bị Mái vòm (trừ trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp trực tiếp sản xuất hàng hóa). (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bình Định, Số 208 Diên Hồng, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256.3520266 - 0256.3522075.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bình Định, Số 208 Diên Hồng, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256.3520266 - 0256.3522075; Fax: (0256).3523661; Email: Email: [email protected];
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bình Định, Số 208 Diên Hồng, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256.3520266 - 0256.3522075; Fax: (0256).3523661; Email: Email: [email protected];
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định, số 35 đường Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256.3816675; Fax: 0256.3824509; Email: [email protected].
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hệ khung xương thép: Mái vòm thiên văn1.140kgMục 2 Chương V E-HSMT
2Vít bắn liên kết Wakai cường độ cao12.000conMục 2 Chương V E-HSMT
3Pass vuông liên kết hệ khung xương mái vòm, gia công cắt bằng máy tự động CNC1.684cáiMục 2 Chương V E-HSMT
4Pass góc liên kết hệ khung xương mái vòm, gia công cắt bằng máy tự động CNC1.126cáiMục 2 Chương V E-HSMT
5Pass liên kết phần móng hệ khung xương mái vòm, gia công cắt bằng máy tự động CNC230cáiMục 2 Chương V E-HSMT
6Pass gia cố cửa vòm, gia công cắt bằng máy tự động CNC19cáiMục 2 Chương V E-HSMT
7Hub nối liên kết điểm, gia công cắt bằng máy tự động CNC22cáiMục 2 Chương V E-HSMT
8Cung cấp, gia công CNC bản ray liên kết phần chân mái vòm với thanh ray bàn xoay1bộMục 2 Chương V E-HSMT
9Nhân công lắp ráp và dựng hệ kết cấu khung xương thép mái vòm đài thiên văn1góiMục 2 Chương V E-HSMT
10Ngoại thất mái vòm ốp tấm Tole gia công cắt tấm bằng máy tự động CNC80m2Mục 2 Chương V E-HSMT
11Ngoại thất mái vòm phun hóa chất Pulyurea kháng nước, cách nhiệt bằng máy phun cầm tay80m2Mục 2 Chương V E-HSMT
12Ngoại thất mái vòm sơn phủ màu bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ80m2Mục 2 Chương V E-HSMT
13Nội thất mái vòm phun hóa chất PU Foam tỷ trọng cứng cách âm, cách nhiệt, chiều dày phun PU từ 5-:-10 cm80m2Mục 2 Chương V E-HSMT
14Nội thất mái vòm ốp tấm Nano khoan lỗ tiêu âm bằng máy tự động CNC, gia công cắt tấm bằng máy tự động CNC80m2Mục 2 Chương V E-HSMT
15Nhân công hoàn thiện nội ngoại thất mái vòm thiên văn1góiMục 2 Chương V E-HSMT
16Hệ khung xương thép cửa vòm: Hệ khung thép LGS sử dụng Profile 75x1.0 gia công bằng Robot tự động300kgMục 2 Chương V E-HSMT
17Vít bắn liên kết Wakai cường độ cao6.500conMục 2 Chương V E-HSMT
18Pass vuông liên kết hệ khung xương mái vòm, gia công cắt bằng máy tự động CNC850cáiMục 2 Chương V E-HSMT
19Pass góc liên kết hệ khung xương mái vòm, gia công cắt bằng máy tự động CNC450cáiMục 2 Chương V E-HSMT
20Pass gia cố liên kết hệ khung xương cửa mái vòm, gia công cắt bằng máy tự động CNC42cáiMục 2 Chương V E-HSMT
21Hub nối liên kết điểm, gia công cắt bằng máy tự động CNC32cáiMục 2 Chương V E-HSMT
22Nhân công lắp ráp hệ kết cấu khung xương thép cửa mái vòm1góiMục 2 Chương V E-HSMT
23Cửa vòm ốp tấm Tole gia công cắt tấm bằng máy tự động CNC22m2Mục 2 Chương V E-HSMT
24Cửa vòm phun hóa chất Pulyurea kháng nước, cách nhiệt bằng máy phun cầm tay22m2Mục 2 Chương V E-HSMT
25Cửa vòm sơn phủ màu bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ221 m2Mục 2 Chương V E-HSMT
26Cửa vòm phun hóa chất PU Foam tỷ trọng cứng cách âm, cách nhiệt, chiều dày phun PU từ 5 - 10 (cm)22m2Mục 2 Chương V E-HSMT
27Cửa vòm ốp tấm Nano khoan lỗ tiêu âm bằng máy tự động CNC, gia công cắt tấm bằng máy tự động CNC22m2Mục 2 Chương V E-HSMT
28Chổi gạt cao su kín nước cửa vòm6,34mMục 2 Chương V E-HSMT
29Nhân công hoàn thiện cửa vòm thiên văn1góiMục 2 Chương V E-HSMT
30Bu lông neo bê tông32bộMục 2 Chương V E-HSMT
31Gia công tiện phay CNC Puli đỡ thanh ray bàn xoay mái vòm8bộMục 2 Chương V E-HSMT
32Gia công tiện phay CNC Puli neo giữ thanh ray bàn xoay mái vòm8bộMục 2 Chương V E-HSMT
33Gia công cấu kiện thép giá đỡ bàn xoay mái vòm, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,14tấnMục 2 Chương V E-HSMT
34Cung cấp, gia công tiện phay CNC thanh ray bàn xoay mái vòm, đường răng trong1bộMục 2 Chương V E-HSMT
35Cung cấp, gia công tiện phay CNC bánh răng thép gắn động cơ điện điều khiển quay thanh ray mái vòm2bộMục 2 Chương V E-HSMT
36Động cơ điện truyền động thanh ray mái vòm2máyMục 2 Chương V E-HSMT
37Pass liên kết hệ khung xương mái vòm với thanh ray bàn xoay, gia công cắt bằng máy tự động CNC32cáiMục 2 Chương V E-HSMT
38Hệ thống điều khiển tự động quay mái vòm thiên văn1góiMục 2 Chương V E-HSMT
39Nhân công lắp đặt toàn bộ cơ cấu truyền động quay mái vòm1góiMục 2 Chương V E-HSMT
40Cung cấp bộ thanh trượt trên hệ truyền động cửa mái vòm2bộMục 2 Chương V E-HSMT
41Cung cấp bộ thanh trượt dưới hệ truyền động cửa mái vòm2bộMục 2 Chương V E-HSMT
42Gia công tiện phay CNC thanh ray thép truyền động cửa mái vòm1bộMục 2 Chương V E-HSMT
43Gia công tiện phay CNC bánh răng thép gắn động cơ điện điều khiển trượt thanh ray cửa mái vòm1bộMục 2 Chương V E-HSMT
44Cung cấp động cơ điện truyền động thanh ray cửa mái vòm1máyMục 2 Chương V E-HSMT
45Hệ thống điều khiển tự động trượt đóng mở cánh mái vòm1góiMục 2 Chương V E-HSMT
46Nhân công lắp đặt toàn bộ cơ cấu truyền động trượt đóng mở cánh mái vòm1góiMục 2 Chương V E-HSMT
47Dây dẫn cấp nguồn: 2x6mm235mMục 2 Chương V E-HSMT
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột: 2x2.5mm2165mMục 2 Chương V E-HSMT
49Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48 mm35mMục 2 Chương V E-HSMT
50Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27 mm165mMục 2 Chương V E-HSMT
51Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A1cáiMục 2 Chương V E-HSMT
52Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A2cáiMục 2 Chương V E-HSMT
53Tủ điện điều khiển2tủMục 2 Chương V E-HSMT
54Đèn LED chiếu sáng16bộMục 2 Chương V E-HSMT
55Công tắc 1 hạt2cáiMục 2 Chương V E-HSMT
56Hộp nối, chia dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm26hộpMục 2 Chương V E-HSMT
57Chi phí đóng gói sản phẩm tại nhà máy chế tạo trước khi vận chuyển tới chân công trình1bộMục 2 Chương V E-HSMT
58Chi phí vận chuyển sản phẩm sau khi đóng gói tới chân công trình2chuyếnMục 2 Chương V E-HSMT
59Lắp đặt mái vòm thiên văn bằng cần cẩu từ điểm tập kết sản phẩm lên tới điểm lắp ráp2,16tấnMục 2 Chương V E-HSMT
60Cung cấp giàn giáo phục vụ công tác thi công lắp đặt và hoàn thiện mái vòm thiên văn18bộMục 2 Chương V E-HSMT
61Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo phục vụ công tác thi công1,17100m2Mục 2 Chương V E-HSMT
62Khoan bê tông cấy bulong neo bằng máy khoan32lỗ khoanMục 2 Chương V E-HSMT
63Keo cấy thép neo vào bê tông20lọMục 2 Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.82E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.64E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: + Hợp đồng có tính chất tương tự là các hợp đồng cung cấp thiết bị: Cung cấp lắp đặt Mái vòm bằng kim loại, khung chịu lực.+ Tài liệu nộp Kèm theo các bản chụp được chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu và bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biển bản thanh lý hợp đồng, bản photo hóa đơn VAT
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 849.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.547.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật của đơn vị mình để thực hiện việc bảo hành, sữa chữa, (có cung cấp số điện thoại nóng hoạt động 24/24 và địa chỉ liên hệ) trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ thuật trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên môn kiến trúc sư, kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc thiết kế nội thất hoặc cơ khí.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.(Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng lao động, các văn bằng, chứng chỉ là bản sao có chứng thực)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành thiết kế nội thất; quản lý công nghiệp; cơ khí; kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.(Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng lao động, các văn bằng, chứng chỉ là bản sao có chứng thực)32
3 Công nhân trực tiếp sản xuất 10 - Công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề bậc 3/7 trở lên, có ngành nghề đào tạo phù hợp như mộc, cơ khí, hàn, điện…(Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng lao động, các văn bằng, chứng chỉ là bản sao có chứng thực)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->