Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211295195-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211074485 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM và KHCB của NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 10:56:00 đến ngày 2022-01-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,920,263,144 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 102,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.029E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu Tải trọng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô thùng Tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào đất 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | 400mm2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Chống quá tải TBA và cải tạo lưới điện hạ thế khu vực thành phố Cẩm Phả năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM và KHCB của NPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 102.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Quảng Ninh; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.2210.229; Fax: 0203.3833.065. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội. Điện thoại: 024. 22100705 Fax: 024.38244033 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thanh tra bảo vệ và pháp chế - Công ty Điện lực Quảng Ninh, địa chỉ: đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: 0203.2.210229 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Phần Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 400kVA-22/0,4kV (Kiểu kín) (Vật tư thiết bị A cấp) | Lắp đặt thiết bị Trạm biến áp | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 75kVA-6(22)/0,4kV (Vật tư thiết bị A cấp) | Lắp đặt thiết bị Trạm biến áp | 1 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Tủ PP hạ thế - kèm giá đỡ và Colie treo tủ TĐ-100A/600V (2 lộ ra) (Vật tư thiết bị A cấp) | Lắp đặt thiết bị Trạm biến áp | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 600A ( 4 ATM nhánh từ 150÷250) (Vật tư thiết bị A cấp) | Lắp đặt thiết bị Trạm biến áp | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt Trụ đỡ MBA tích hợp tủ RMU 24KV/630A/20KA 3 ngăn, trụ bao gồm máng cáp trung, hạ áp và hộp chụp cực MBA (Vật tư thiết bị A cấp) | Lắp đặt thiết bị Trạm biến áp | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt Cảnh bảo sự cố đầu cáp tại tủ RMU (Vật tư thiết bị A cấp) | Lắp đặt thiết bị Trạm biến áp | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)-22kV (Vật tư thiết bị A cấp) | Lắp đặt thiết bị Trạm biến áp | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 3 pha) (Dây chảy: 12A) (Vật tư thiết bị A cấp) | Lắp đặt thiết bị Trạm biến áp | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE (Vật tư thiết bị A cấp) | Lắp đặt thiết bị Trạm biến áp | 41 | m |
| 10 | Lắp đặt Sứ đứng gốm 22kV cả ty (Vật tư thiết bị A cấp) | Lắp đặt thiết bị Trạm biến áp | 16 | quả |
| 11 | Xà đỡ dây xuống XĐX-1T-1 | Xây lắp Trạm biến áp | 3 | bộ |
| 12 | Xà đỡ dây xuống: XĐX-1T-2 | Xây lắp Trạm biến áp | 1 | bộ |
| 13 | Xà cầu chì và chống sét XCC+CS-1T | Xây lắp Trạm biến áp | 1 | bộ |
| 14 | Conson đỡ máy biến áp CS-MBA-1T(18m) | Xây lắp Trạm biến áp | 1 | bộ |
| 15 | Colie ôm ống cáp tổng hạ thế CL-ÔCT-1 | Xây lắp Trạm biến áp | 1 | bộ |
| 16 | Colie đỡ cáp xuất tuyến 2 lộ CL-XT-2L | Xây lắp Trạm biến áp | 4 | bộ |
| 17 | Ghế thao tác GTT-1(18m) | Xây lắp Trạm biến áp | 1 | bộ |
| 18 | Thang lên xuống: TS-1 | Xây lắp Trạm biến áp | 1 | bộ |
| 19 | Dây leo tiếp địa trạm 1 cột DLTĐ-TBA-1(18m) | Xây lắp Trạm biến áp | 1 | bộ |
| 20 | Hệ thống tiếp địa TBA 1 cột TĐT-1C (bao gồm đào, đắp) | Xây lắp Trạm biến áp | 1 | hệ thống |
| 21 | Hệ thống tiếp địa TBA trụ thép TĐT-TR (bao gồm đào, đắp) | Xây lắp Trạm biến áp | 1 | hệ thống |
| 22 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 85/65 | Xây lắp Trạm biến áp | 6,12 | m |
| 23 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 32/25 | Xây lắp Trạm biến áp | 16,32 | m |
| 24 | Cu/XLPE/CTS/PVC-W 12.7/22 (24) kV 1x50 (24)kV | Xây lắp Trạm biến áp | 21 | m |
| 25 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 | Xây lắp Trạm biến áp | 20 | m |
| 26 | Cáp Cu/PVC 0,6kV-1x35 nối tiếp địa | Xây lắp Trạm biến áp | 1 | m |
| 27 | Cáp Cu/PVC 1x95 nối trung tính MBA | Xây lắp Trạm biến áp | 8 | m |
| 28 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x300 | Xây lắp Trạm biến áp | 16 | m |
| 29 | Đầu cáp Elbow co nguội 22kV 1x50 | Xây lắp Trạm biến áp | 2 | bộ (3 pha) |
| 30 | Đầu cáp Tplug co nguội 22kV 3x70 | Xây lắp Trạm biến áp | 2 | bộ (3 pha) |
| 31 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Xây lắp Trạm biến áp | 12 | cái |
| 32 | Đầu cốt đồng - 35 mm | Xây lắp Trạm biến áp | 2 | cái |
| 33 | Đầu cốt đồng - 95 mm | Xây lắp Trạm biến áp | 14 | cái |
| 34 | Đầu cốt đồng 2 lỗ - 300 mm | Xây lắp Trạm biến áp | 8 | cái |
| 35 | Ống nhựa PVC Ф160 dày 4,7 PVC-160 | Xây lắp Trạm biến áp | 4 | cái |
| 36 | Cút chếch PVC 45 độ C-Ch45 | Xây lắp Trạm biến áp | 2 | cái |
| 37 | Cút chếch PVC 90 độ C-Ch90 | Xây lắp Trạm biến áp | 1 | cái |
| 38 | Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) | Xây lắp Trạm biến áp | 6 | cái |
| 39 | Nắp chụp đầu cực CSV | Xây lắp Trạm biến áp | 3 | cái |
| 40 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA F90 | Xây lắp Trạm biến áp | 3 | cái |
| 41 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Xây lắp Trạm biến áp | 4 | cái |
| 42 | Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2 | Xây lắp Trạm biến áp | 12 | bộ |
| 43 | Bu lông mạ kẽm trọn bộ M8x50 | Xây lắp Trạm biến áp | 8 | bộ |
| 44 | Kẹp cáp đồng- nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Xây lắp Trạm biến áp | 3 | cái |
| 45 | Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐTKG+KĐ | Xây lắp Trạm biến áp | 2 | bộ |
| 46 | Băng dính cách điện | Xây lắp Trạm biến áp | 2 | cuộn |
| 47 | Lạt nhựa: LN-20cm | Xây lắp Trạm biến áp | 2 | túi |
| 48 | Bình xịt bọt xốp chống cháy | Xây lắp Trạm biến áp | 2 | bình |
| 49 | Khóa đồng: KĐ | Xây lắp Trạm biến áp | 2 | cái |
| 50 | Băng cao su non CSN | Xây lắp Trạm biến áp | 2 | cuộn |
| 51 | Biển tên trạm, biển báo an toàn, biển cấm lửa, BB trạm treo | Xây lắp Trạm biến áp | 4 | cái |
| 52 | Biển: Tên trạm, biển cấm lửa, biển khoang trung áp, biển tủ hạ áp trạm trụ, biển tên lộ đường cáp ngầm BB-T.Tru | Xây lắp Trạm biến áp | 8 | cái |
| 53 | Bê tông nền trạm BTNT | Xây lắp Trạm biến áp | 1 | trạm |
| 54 | Móng trạm trụ thép MT-Tr22(M) | Xây lắp Trạm biến áp | 1 | móng |
| C | Phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn ABC-4x35 (Vật tư thiết bị A cấp) | Lắp đặt đường dây hạ áp | 2.877 | m |
| 2 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn ABC-4x50 (Vật tư thiết bị A cấp) | Lắp đặt đường dây hạ áp | 5.149 | m |
| 3 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn ABC-4x70 (Vật tư thiết bị A cấp) | Lắp đặt đường dây hạ áp | 5.939 | m |
| 4 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn ABC-4x95 (Vật tư thiết bị A cấp) | Lắp đặt đường dây hạ áp | 3.174 | m |
| 5 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn ABC-4x50 (Hộp phân dây) (Vật tư thiết bị A cấp) | Lắp đặt đường dây hạ áp | 2.240 | m |
| 6 | Lắp đặt Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC A35-120 (Vật tư thiết bị A cấp) | Lắp đặt đường dây hạ áp | 2.868 | cái |
| 7 | Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm AM50 (Hộp phân dây) (Vật tư thiết bị A cấp) | Lắp đặt đường dây hạ áp | 2.240 | cái |
| 8 | Cột BTLT NPC-I-6,5-160-3,0 | Xây lắp đường dây hạ áp | 72 | cột |
| 9 | Cột BTLT NPC-I-6,5-160-3,5 | Xây lắp đường dây hạ áp | 45 | cột |
| 10 | Cột BTLT NPC-I-6,5-160-4,3 | Xây lắp đường dây hạ áp | 2 | cột |
| 11 | Cột BTLT NPC-I-7,5-160-3,0 | Xây lắp đường dây hạ áp | 48 | cột |
| 12 | Cột BTLT NPC-I-7,5-190-4,3 | Xây lắp đường dây hạ áp | 26 | cột |
| 13 | Cột BTLT NPC-I-7,5-190-5,4 | Xây lắp đường dây hạ áp | 8 | cột |
| 14 | Cột BTLT NPC-I-8,5-190-3,0 | Xây lắp đường dây hạ áp | 167 | cột |
| 15 | Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4,3 | Xây lắp đường dây hạ áp | 43 | cột |
| 16 | Cột BTLT NPC-I-8,5-190-5,0 | Xây lắp đường dây hạ áp | 6 | cột |
| 17 | Cột BTLT NPC-I-10-190-4,3 | Xây lắp đường dây hạ áp | 9 | cột |
| 18 | Cột BTLT NPC-I-12-190-5,4 | Xây lắp đường dây hạ áp | 2 | cột |
| 19 | Móng cột hạ thế MT6,5-1 | Xây lắp đường dây hạ áp | 44 | móng |
| 20 | Móng cột hạ thế MT6,5-2 | Xây lắp đường dây hạ áp | 36 | móng |
| 21 | Móng cột hạ thế MT6,5-3 | Xây lắp đường dây hạ áp | 2 | móng |
| 22 | Móng cột hạ thế MT7,5-1 | Xây lắp đường dây hạ áp | 18 | móng |
| 23 | Móng cột hạ thế MT7,5-3 | Xây lắp đường dây hạ áp | 16 | móng |
| 24 | Móng cột hạ thế MT8,5-1 | Xây lắp đường dây hạ áp | 39 | móng |
| 25 | Móng cột hạ thế MT8,5-2 | Xây lắp đường dây hạ áp | 8 | móng |
| 26 | Móng cột hạ thế MT6,5-1(M) | Xây lắp đường dây hạ áp | 28 | móng |
| 27 | Móng cột hạ thế MT6,5-2(M) | Xây lắp đường dây hạ áp | 9 | móng |
| 28 | Móng cột hạ thế MT7,5-1(M) | Xây lắp đường dây hạ áp | 30 | móng |
| 29 | Móng cột hạ thế MT7,5-2(M) | Xây lắp đường dây hạ áp | 14 | móng |
| 30 | Móng cột hạ thế MT7,5-3(M) | Xây lắp đường dây hạ áp | 4 | móng |
| 31 | Móng cột hạ thế MT8,5-1(M) | Xây lắp đường dây hạ áp | 124 | móng |
| 32 | Móng cột hạ thế MT8,5-2(M) | Xây lắp đường dây hạ áp | 35 | móng |
| 33 | Móng cột hạ thế MT8,5-3(M) | Xây lắp đường dây hạ áp | 6 | móng |
| 34 | Móng cột hạ thế MTK8,5-1(M) | Xây lắp đường dây hạ áp | 2 | móng |
| 35 | Móng cột hạ thế MT10HA-2(M) | Xây lắp đường dây hạ áp | 9 | móng |
| 36 | Móng cột MT-3(M) | Xây lắp đường dây hạ áp | 2 | móng |
| 37 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XNVX-41-1,5T | Xây lắp đường dây hạ áp | 24 | bộ |
| 38 | Xà hạ thế 2 cột tròn: XNVX-41-2Tđ | Xây lắp đường dây hạ áp | 1 | bộ |
| 39 | Tiếp địa lặp lại RLL-2(TC) | Xây lắp đường dây hạ áp | 3 | bộ |
| 40 | Tiếp địa lặp lại RLL-2(M) | Xây lắp đường dây hạ áp | 34 | bộ |
| 41 | Cáp Cu/PVC 1x95 | Xây lắp đường dây hạ áp | 1,5 | m |
| 42 | Cáp Cu/PVC 1x6 | Xây lắp đường dây hạ áp | 1.782 | m |
| 43 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x25 + 1x16 | Xây lắp đường dây hạ áp | 78,54 | m |
| 44 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16 | Xây lắp đường dây hạ áp | 1.377 | m |
| 45 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 | Xây lắp đường dây hạ áp | 459 | m |
| 46 | Bịt đầu cáp BĐC | Xây lắp đường dây hạ áp | 3.472 | cái |
| 47 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 35-120 KH-CVX (đã bao gồm thử nghiệm mẫu) | Xây lắp đường dây hạ áp | 1.304 | cái |
| 48 | Ốp cột và móc treo D20 | Xây lắp đường dây hạ áp | 363 | bộ |
| 49 | Kẹp đỡ cáp vặn xoắn 35-120 KT-CVX | Xây lắp đường dây hạ áp | 5 | cái |
| 50 | Ốp vòng bổ trợ đơn (Tấm mã + Vòng treo) | Xây lắp đường dây hạ áp | 561 | bộ |
| 51 | Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m - Cột đơn) | Xây lắp đường dây hạ áp | 2.578 | bộ |
| 52 | Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (2.4m - Cột kép) | Xây lắp đường dây hạ áp | 30 | bộ |
| 53 | Băng dính cách điện hạ thế | Xây lắp đường dây hạ áp | 2.840 | cuộn |
| 54 | Kẹp bổ trợ đơn | Xây lắp đường dây hạ áp | 641 | cái |
| 55 | Áp tô mát - MCB 2 cực loại 40A | Xây lắp đường dây hạ áp | 1.260 | cái |
| 56 | Áp tô mát 3 pha ATM-60A | Xây lắp đường dây hạ áp | 11 | cái |
| 57 | Áptômát 3pha 250A-36kA | Xây lắp đường dây hạ áp | 1 | cái |
| 58 | Ghíp 2 bu lông | Xây lắp đường dây hạ áp | 48 | cái |
| 59 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 25/32 | Xây lắp đường dây hạ áp | 56 | m |
| 60 | Đầu cốt đồng - 95 mm | Xây lắp đường dây hạ áp | 6 | cái |
| 61 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Xây lắp đường dây hạ áp | 12 | cái |
| 62 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | Xây lắp đường dây hạ áp | 32 | cái |
| 63 | Bu lông móc và long đen | Xây lắp đường dây hạ áp | 773 | cái |
| 64 | Giá đỡ hộp GĐ H2(H4)-1 | Xây lắp đường dây hạ áp | 129 | bộ |
| 65 | Giá đỡ hộp GĐ H2(H4)-1A | Xây lắp đường dây hạ áp | 1 | bộ |
| 66 | Giá đỡ hộp GĐ H2(H4)-2 | Xây lắp đường dây hạ áp | 98 | bộ |
| 67 | Giá đỡ hộp GĐ H2(H4)-3 | Xây lắp đường dây hạ áp | 19 | bộ |
| 68 | Giá đỡ hộp GĐ H2(H4)-4 | Xây lắp đường dây hạ áp | 3 | bộ |
| 69 | Giá đỡ hộp GĐ H3F | Xây lắp đường dây hạ áp | 10 | bộ |
| 70 | Giá đỡ hộp GĐ H3F-A | Xây lắp đường dây hạ áp | 1 | bộ |
| 71 | Giá đỡ cáp dọc cột đơn | Xây lắp đường dây hạ áp | 2.760 | bộ |
| 72 | Giá đỡ cáp dọc cột đôi | Xây lắp đường dây hạ áp | 45 | bộ |
| 73 | Hộp phân dây ATM (MCB) 3P 100A-20kA (9 lộ ra) | Xây lắp đường dây hạ áp | 561 | hộp |
| 74 | Hòm 2 công tơ 1 pha | Xây lắp đường dây hạ áp | 90 | hộp |
| 75 | Hòm 4 công tơ 1 pha | Xây lắp đường dây hạ áp | 270 | hộp |
| 76 | Hòm 1 công tơ 3 pha | Xây lắp đường dây hạ áp | 11 | hộp |
| D | Phần thu hồi đường dây hạ áp (nhập kho bên A) | |||
| 1 | Cột bê tông: (H6.5) | Tháo dỡ và thu hồi đường dây hạ áp | 193 | cột |
| 2 | Cáp vặn xoắn: (ABC 2x16) | Tháo dỡ và thu hồi đường dây hạ áp | 1.424 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn: (ABC 2x25) | Tháo dỡ và thu hồi đường dây hạ áp | 542 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn: (ABC 4x25) | Tháo dỡ và thu hồi đường dây hạ áp | 376 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn: (ABC 2x35) | Tháo dỡ và thu hồi đường dây hạ áp | 35 | m |
| 6 | Cáp vặn xoắn: (ABC 4x35) | Tháo dỡ và thu hồi đường dây hạ áp | 2.994 | m |
| 7 | Cáp vặn xoắn: (ABC 4x50) | Tháo dỡ và thu hồi đường dây hạ áp | 1.461 | m |
| 8 | Cáp vặn xoắn: (ABC 4x70) | Tháo dỡ và thu hồi đường dây hạ áp | 824 | m |
| 9 | Dây nhôm bọc (2AV-25) | Tháo dỡ và thu hồi đường dây hạ áp | 1.280 | m |
| 10 | Dây nhôm bọc (3AV50+1AV35) | Tháo dỡ và thu hồi đường dây hạ áp | 1.912 | m |
| 11 | Dây nhôm bọc (3AV70+1AV35) | Tháo dỡ và thu hồi đường dây hạ áp | 3.072 | m |
| 12 | Cáp đồng hạ thế thu hồi (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x35) | Tháo dỡ và thu hồi đường dây hạ áp | 196 | m |
| 13 | Cáp đồng hạ thế thu hồi (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x70) | Tháo dỡ và thu hồi đường dây hạ áp | 57 | m |
| 14 | Thu hồi hộp công tơ 1 pha H2-TH | Tháo dỡ và thu hồi đường dây hạ áp | 1 | hộp |
| 15 | Thu hồi hộp công tơ 1 pha H4-TH | Tháo dỡ và thu hồi đường dây hạ áp | 6 | hộp |
| 16 | Thu hồi hộp công tơ 1 pha H3F-TH | Tháo dỡ và thu hồi đường dây hạ áp | 3 | hộp |
| E | Phần lắp đặt lại | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 2x35 (KRL) | Lắp đặt lại đường dây hạ áp | 83,64 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x35 (KRL) | Lắp đặt lại đường dây hạ áp | 278,46 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x50 (KRL) | Lắp đặt lại đường dây hạ áp | 748,68 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x70 (KRL) | Lắp đặt lại đường dây hạ áp | 963,9 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x95 (KRL) | Lắp đặt lại đường dây hạ áp | 910,86 | m |
| 6 | Công tơ 1 pha(TD) | Lắp đặt lại đường dây hạ áp | 26 | m |
| 7 | Công tơ 3 pha(TD) | Lắp đặt lại đường dây hạ áp | 3 | cái |
| 8 | ATM 3 pha-60A(TD) | Lắp đặt lại đường dây hạ áp | 1 | cái |
| 9 | Hòm công tơ: H1-TD | Lắp đặt lại đường dây hạ áp | 1 | hộp |
| 10 | Hòm công tơ: H2-TD | Lắp đặt lại đường dây hạ áp | 177 | hộp |
| 11 | Hòm công tơ: H4-TD | Lắp đặt lại đường dây hạ áp | 203 | hộp |
| 12 | Hòm công tơ: H3F-TD | Lắp đặt lại đường dây hạ áp | 1 | hộp |
| F | Phần đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 (Vật tư thiết bị A cấp) | Lắp đặt thiết bị đường cáp ngầm hạ áp | 402 | m |
| 2 | Lắp đặt Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 (Vật tư thiết bị A cấp) | Lắp đặt thiết bị đường cáp ngầm hạ áp | 683 | m |
| 3 | Lắp đặt Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 (Vật tư thiết bị A cấp) | Lắp đặt thiết bị đường cáp ngầm hạ áp | 177 | m |
| 4 | Tủ điện hạ thế 6 công tơ, không phân đoạn | Lắp đặt thiết bị đường cáp ngầm hạ áp | 2 | tủ |
| 5 | Tủ điện hạ thế 6 công tơ, có phân đoạn | Lắp đặt thiết bị đường cáp ngầm hạ áp | 2 | tủ |
| 6 | Tủ điện hạ thế 12 công tơ, có phân đoạn | Lắp đặt thiết bị đường cáp ngầm hạ áp | 2 | tủ |
| 7 | Gông đỡ 1 cáp ngầm hạ thế lên cột BTLT đơn | Xây lắp đường cáp ngầm hạ áp | 9 | bộ |
| 8 | Gông đỡ 2 cáp ngầm hạ thế lên cột BTLT đơn | Xây lắp đường cáp ngầm hạ áp | 1 | bộ |
| 9 | Tiếp địa an toàn tủ điện công tơ R-TĐ | Xây lắp đường cáp ngầm hạ áp | 6 | bộ |
| 10 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | Xây lắp đường cáp ngầm hạ áp | 24 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | Xây lắp đường cáp ngầm hạ áp | 56 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng - nhôm - 150 mm | Xây lắp đường cáp ngầm hạ áp | 40 | cái |
| 13 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế: HST4x150÷240mm2 | Xây lắp đường cáp ngầm hạ áp | 2 | bộ |
| 14 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế: HST4x70÷120mm2 | Xây lắp đường cáp ngầm hạ áp | 9 | bộ |
| 15 | Át tô mát 3 pha 250A-36kA | Xây lắp đường cáp ngầm hạ áp | 5,1 | cái |
| 16 | Át tô mát 3 pha 200A-30kA | Xây lắp đường cáp ngầm hạ áp | 3,06 | cái |
| 17 | Công tơ 1 pha tận dụng lại | Xây lắp đường cáp ngầm hạ áp | 48 | cái |
| 18 | Băng dính cách điện hạ thế | Xây lắp đường cáp ngầm hạ áp | 70 | cái |
| 19 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 80/105 | Xây lắp đường cáp ngầm hạ áp | 174 | m |
| 20 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 90/112 | Xây lắp đường cáp ngầm hạ áp | 644 | m |
| 21 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 100/130 | Xây lắp đường cáp ngầm hạ áp | 390 | m |
| 22 | Ống thép mạ kẽm DN 125 - Φ141.3 (dày 6,35mm) | Xây lắp đường cáp ngầm hạ áp | 15 | m |
| 23 | Mốc báo hiệu cáp ngầm: MBHC | Xây lắp đường cáp ngầm hạ áp | 65 | cái |
| 24 | Hào 1 cáp ngầm 0.4kV chôn trực tiếp đi dọc đường bê tông: HC-DBT(0.4) (ĐM TT10) | Xây lắp đường cáp ngầm hạ áp | 603 | m |
| 25 | Hào 1 cáp ngầm 0.4kV đi dọc vỉa hè gạch Block: HC-VH(0.4) (ĐM TT10) | Xây lắp đường cáp ngầm hạ áp | 386 | m |
| 26 | Hào 2 cáp ngầm 0.4kV chôn trực tiếp đi dọc đường bê tông: HC2-DBT(0.4) (ĐM TT10) | Xây lắp đường cáp ngầm hạ áp | 39 | m |
| 27 | Hào 2 cáp ngầm 0.4kV đi dọc vỉa hè gạch Block: HC2-VH(0.4) (ĐM TT10) | Xây lắp đường cáp ngầm hạ áp | 9 | m |
| 28 | Tiếp địa an toàn tủ điện công tơ R-TĐ | Xây lắp đường cáp ngầm hạ áp | 6 | m |
| 29 | Móng tủ điện hạ thế 6 công tơ | Xây lắp đường cáp ngầm hạ áp | 4 | móng |
| 30 | Móng tủ điện hạ thế 12 công tơ | Xây lắp đường cáp ngầm hạ áp | 2 | móng |
| G | Thi công Hotline | |||
| 1 | Kẹp quai nhôm - nhôm 35-120 | Xây lắp Trạm biến áp | 3 | cái |
| 2 | Kẹp hotline nhôm 35-120 | Xây lắp Trạm biến áp | 3 | cái |
| 3 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng | Xây lắp Trạm biến áp | 2 | 3 sứ |
| 4 | Thay sứ treo đường dây 3 pha | Xây lắp Trạm biến áp | 3 | 1 bộ |
| 5 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha | Xây lắp Trạm biến áp | 3 | 1 cò |
| 6 | Thay xà lắp lệch trên trụ đường dây 3 pha | Xây lắp Trạm biến áp | 1 | 1 xà |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.029E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu Tải trọng ≥ 10 tấn | Tải trọng ≥ 10 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô thùng Tải trọng ≥ 5 tấn | Tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào đất 0,4m3 | 0,4m3 | 1 |
| 4 | Máy ép đầu cốt thủy lực | 400mm2 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi