Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211295195-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211074485
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM và KHCB của NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 10:56:00 đến ngày 2022-01-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,920,263,144 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 102,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.029E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu Tải trọng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô thùng Tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào đất 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị 400mm2
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Chống quá tải TBA và cải tạo lưới điện hạ thế khu vực thành phố Cẩm Phả năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 TDTM và KHCB của NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ninh , địa chỉ: Phường Hồng Hà - TP Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Ninh; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.2210.229; Fax: 0203.3833.065.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế, dự toán, HSMT: Xí nghiệp Dịch vụ Điện lực Quảng Ninh – Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: phường Hồng Hải, Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Quảng Ninh; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.2210.229; Fax: 0203.3833.065; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Điện lực Quảng Ninh; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.2210.229; Fax: 0203.3833.065. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ninh , địa chỉ: Phường Hồng Hà - TP Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Ninh; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.2210.229; Fax: 0203.3833.065.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 102.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Ninh; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.2210.229; Fax: 0203.3833.065.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội. Điện thoại: 024. 22100705 Fax: 024.38244033
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thanh tra bảo vệ và pháp chế - Công ty Điện lực Quảng Ninh, địa chỉ: đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: 0203.2.210229
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B Phần Trạm biến áp
1Lắp đặt máy biến áp 3 pha 400kVA-22/0,4kV (Kiểu kín) (Vật tư thiết bị A cấp)Lắp đặt thiết bị Trạm biến áp1Máy
2Lắp đặt máy biến áp 3 pha 75kVA-6(22)/0,4kV (Vật tư thiết bị A cấp)Lắp đặt thiết bị Trạm biến áp1Máy
3Lắp đặt Tủ PP hạ thế - kèm giá đỡ và Colie treo tủ TĐ-100A/600V (2 lộ ra) (Vật tư thiết bị A cấp)Lắp đặt thiết bị Trạm biến áp1tủ
4Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 600A ( 4 ATM nhánh từ 150÷250) (Vật tư thiết bị A cấp)Lắp đặt thiết bị Trạm biến áp1tủ
5Lắp đặt Trụ đỡ MBA tích hợp tủ RMU 24KV/630A/20KA 3 ngăn, trụ bao gồm máng cáp trung, hạ áp và hộp chụp cực MBA (Vật tư thiết bị A cấp)Lắp đặt thiết bị Trạm biến áp1tủ
6Lắp đặt Cảnh bảo sự cố đầu cáp tại tủ RMU (Vật tư thiết bị A cấp)Lắp đặt thiết bị Trạm biến áp1bộ
7Lắp đặt Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)-22kV (Vật tư thiết bị A cấp)Lắp đặt thiết bị Trạm biến áp1bộ
8Lắp đặt Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 3 pha) (Dây chảy: 12A) (Vật tư thiết bị A cấp)Lắp đặt thiết bị Trạm biến áp1bộ
9Lắp đặt Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE (Vật tư thiết bị A cấp)Lắp đặt thiết bị Trạm biến áp41m
10Lắp đặt Sứ đứng gốm 22kV cả ty (Vật tư thiết bị A cấp)Lắp đặt thiết bị Trạm biến áp16quả
11Xà đỡ dây xuống XĐX-1T-1Xây lắp Trạm biến áp3bộ
12Xà đỡ dây xuống: XĐX-1T-2Xây lắp Trạm biến áp1bộ
13Xà cầu chì và chống sét XCC+CS-1TXây lắp Trạm biến áp1bộ
14Conson đỡ máy biến áp CS-MBA-1T(18m)Xây lắp Trạm biến áp1bộ
15Colie ôm ống cáp tổng hạ thế CL-ÔCT-1Xây lắp Trạm biến áp1bộ
16Colie đỡ cáp xuất tuyến 2 lộ CL-XT-2LXây lắp Trạm biến áp4bộ
17Ghế thao tác GTT-1(18m)Xây lắp Trạm biến áp1bộ
18Thang lên xuống: TS-1Xây lắp Trạm biến áp1bộ
19Dây leo tiếp địa trạm 1 cột DLTĐ-TBA-1(18m)Xây lắp Trạm biến áp1bộ
20Hệ thống tiếp địa TBA 1 cột TĐT-1C (bao gồm đào, đắp)Xây lắp Trạm biến áp1hệ thống
21Hệ thống tiếp địa TBA trụ thép TĐT-TR (bao gồm đào, đắp)Xây lắp Trạm biến áp1hệ thống
22Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 85/65Xây lắp Trạm biến áp6,12m
23Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 32/25Xây lắp Trạm biến áp16,32m
24Cu/XLPE/CTS/PVC-W 12.7/22 (24) kV 1x50 (24)kVXây lắp Trạm biến áp21m
25Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95Xây lắp Trạm biến áp20m
26Cáp Cu/PVC 0,6kV-1x35 nối tiếp địaXây lắp Trạm biến áp1m
27Cáp Cu/PVC 1x95 nối trung tính MBAXây lắp Trạm biến áp8m
28Cáp Cu/XLPE/PVC 1x300Xây lắp Trạm biến áp16m
29Đầu cáp Elbow co nguội 22kV 1x50Xây lắp Trạm biến áp2bộ (3 pha)
30Đầu cáp Tplug co nguội 22kV 3x70Xây lắp Trạm biến áp2bộ (3 pha)
31Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmXây lắp Trạm biến áp12cái
32Đầu cốt đồng - 35 mmXây lắp Trạm biến áp2cái
33Đầu cốt đồng - 95 mmXây lắp Trạm biến áp14cái
34Đầu cốt đồng 2 lỗ - 300 mmXây lắp Trạm biến áp8cái
35Ống nhựa PVC Ф160 dày 4,7 PVC-160Xây lắp Trạm biến áp4cái
36Cút chếch PVC 45 độ C-Ch45Xây lắp Trạm biến áp2cái
37Cút chếch PVC 90 độ C-Ch90Xây lắp Trạm biến áp1cái
38Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực)Xây lắp Trạm biến áp6cái
39Nắp chụp đầu cực CSVXây lắp Trạm biến áp3cái
40Nắp chụp đầu cực sứ MBA F90Xây lắp Trạm biến áp3cái
41Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếXây lắp Trạm biến áp4cái
42Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2Xây lắp Trạm biến áp12bộ
43Bu lông mạ kẽm trọn bộ M8x50Xây lắp Trạm biến áp8bộ
44Kẹp cáp đồng- nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Xây lắp Trạm biến áp3cái
45Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐTKG+KĐXây lắp Trạm biến áp2bộ
46Băng dính cách điệnXây lắp Trạm biến áp2cuộn
47Lạt nhựa: LN-20cmXây lắp Trạm biến áp2túi
48Bình xịt bọt xốp chống cháyXây lắp Trạm biến áp2bình
49Khóa đồng: KĐXây lắp Trạm biến áp2cái
50Băng cao su non CSNXây lắp Trạm biến áp2cuộn
51Biển tên trạm, biển báo an toàn, biển cấm lửa, BB trạm treoXây lắp Trạm biến áp4cái
52Biển: Tên trạm, biển cấm lửa, biển khoang trung áp, biển tủ hạ áp trạm trụ, biển tên lộ đường cáp ngầm BB-T.TruXây lắp Trạm biến áp8cái
53Bê tông nền trạm BTNTXây lắp Trạm biến áp1trạm
54Móng trạm trụ thép MT-Tr22(M)Xây lắp Trạm biến áp1móng
C Phần đường dây hạ thế
1Lắp đặt Cáp vặn xoắn ABC-4x35 (Vật tư thiết bị A cấp)Lắp đặt đường dây hạ áp2.877m
2Lắp đặt Cáp vặn xoắn ABC-4x50 (Vật tư thiết bị A cấp)Lắp đặt đường dây hạ áp5.149m
3Lắp đặt Cáp vặn xoắn ABC-4x70 (Vật tư thiết bị A cấp)Lắp đặt đường dây hạ áp5.939m
4Lắp đặt Cáp vặn xoắn ABC-4x95 (Vật tư thiết bị A cấp)Lắp đặt đường dây hạ áp3.174m
5Lắp đặt Cáp vặn xoắn ABC-4x50 (Hộp phân dây) (Vật tư thiết bị A cấp)Lắp đặt đường dây hạ áp2.240m
6Lắp đặt Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC A35-120 (Vật tư thiết bị A cấp)Lắp đặt đường dây hạ áp2.868cái
7Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm AM50 (Hộp phân dây) (Vật tư thiết bị A cấp)Lắp đặt đường dây hạ áp2.240cái
8Cột BTLT NPC-I-6,5-160-3,0Xây lắp đường dây hạ áp72cột
9Cột BTLT NPC-I-6,5-160-3,5Xây lắp đường dây hạ áp45cột
10Cột BTLT NPC-I-6,5-160-4,3Xây lắp đường dây hạ áp2cột
11Cột BTLT NPC-I-7,5-160-3,0Xây lắp đường dây hạ áp48cột
12Cột BTLT NPC-I-7,5-190-4,3Xây lắp đường dây hạ áp26cột
13Cột BTLT NPC-I-7,5-190-5,4Xây lắp đường dây hạ áp8cột
14Cột BTLT NPC-I-8,5-190-3,0Xây lắp đường dây hạ áp167cột
15Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4,3Xây lắp đường dây hạ áp43cột
16Cột BTLT NPC-I-8,5-190-5,0Xây lắp đường dây hạ áp6cột
17Cột BTLT NPC-I-10-190-4,3Xây lắp đường dây hạ áp9cột
18Cột BTLT NPC-I-12-190-5,4Xây lắp đường dây hạ áp2cột
19Móng cột hạ thế MT6,5-1Xây lắp đường dây hạ áp44móng
20Móng cột hạ thế MT6,5-2Xây lắp đường dây hạ áp36móng
21Móng cột hạ thế MT6,5-3Xây lắp đường dây hạ áp2móng
22Móng cột hạ thế MT7,5-1Xây lắp đường dây hạ áp18móng
23Móng cột hạ thế MT7,5-3Xây lắp đường dây hạ áp16móng
24Móng cột hạ thế MT8,5-1Xây lắp đường dây hạ áp39móng
25Móng cột hạ thế MT8,5-2Xây lắp đường dây hạ áp8móng
26Móng cột hạ thế MT6,5-1(M)Xây lắp đường dây hạ áp28móng
27Móng cột hạ thế MT6,5-2(M)Xây lắp đường dây hạ áp9móng
28Móng cột hạ thế MT7,5-1(M)Xây lắp đường dây hạ áp30móng
29Móng cột hạ thế MT7,5-2(M)Xây lắp đường dây hạ áp14móng
30Móng cột hạ thế MT7,5-3(M)Xây lắp đường dây hạ áp4móng
31Móng cột hạ thế MT8,5-1(M)Xây lắp đường dây hạ áp124móng
32Móng cột hạ thế MT8,5-2(M)Xây lắp đường dây hạ áp35móng
33Móng cột hạ thế MT8,5-3(M)Xây lắp đường dây hạ áp6móng
34Móng cột hạ thế MTK8,5-1(M)Xây lắp đường dây hạ áp2móng
35Móng cột hạ thế MT10HA-2(M)Xây lắp đường dây hạ áp9móng
36Móng cột MT-3(M)Xây lắp đường dây hạ áp2móng
37Xà hạ thế 1 cột tròn: XNVX-41-1,5TXây lắp đường dây hạ áp24bộ
38Xà hạ thế 2 cột tròn: XNVX-41-2TđXây lắp đường dây hạ áp1bộ
39Tiếp địa lặp lại RLL-2(TC)Xây lắp đường dây hạ áp3bộ
40Tiếp địa lặp lại RLL-2(M)Xây lắp đường dây hạ áp34bộ
41Cáp Cu/PVC 1x95Xây lắp đường dây hạ áp1,5m
42Cáp Cu/PVC 1x6Xây lắp đường dây hạ áp1.782m
43Cáp Cu/XLPE/PVC-3x25 + 1x16Xây lắp đường dây hạ áp78,54m
44Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16Xây lắp đường dây hạ áp1.377m
45Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10Xây lắp đường dây hạ áp459m
46Bịt đầu cáp BĐCXây lắp đường dây hạ áp3.472cái
47Kẹp hãm cáp vặn xoắn 35-120 KH-CVX (đã bao gồm thử nghiệm mẫu)Xây lắp đường dây hạ áp1.304cái
48Ốp cột và móc treo D20Xây lắp đường dây hạ áp363bộ
49Kẹp đỡ cáp vặn xoắn 35-120 KT-CVXXây lắp đường dây hạ áp5cái
50Ốp vòng bổ trợ đơn (Tấm mã + Vòng treo)Xây lắp đường dây hạ áp561bộ
51Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m - Cột đơn)Xây lắp đường dây hạ áp2.578bộ
52Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (2.4m - Cột kép)Xây lắp đường dây hạ áp30bộ
53Băng dính cách điện hạ thếXây lắp đường dây hạ áp2.840cuộn
54Kẹp bổ trợ đơnXây lắp đường dây hạ áp641cái
55Áp tô mát - MCB 2 cực loại 40AXây lắp đường dây hạ áp1.260cái
56Áp tô mát 3 pha ATM-60AXây lắp đường dây hạ áp11cái
57Áptômát 3pha 250A-36kAXây lắp đường dây hạ áp1cái
58Ghíp 2 bu lôngXây lắp đường dây hạ áp48cái
59Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 25/32Xây lắp đường dây hạ áp56m
60Đầu cốt đồng - 95 mmXây lắp đường dây hạ áp6cái
61Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmXây lắp đường dây hạ áp12cái
62Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmXây lắp đường dây hạ áp32cái
63Bu lông móc và long đenXây lắp đường dây hạ áp773cái
64Giá đỡ hộp GĐ H2(H4)-1Xây lắp đường dây hạ áp129bộ
65Giá đỡ hộp GĐ H2(H4)-1AXây lắp đường dây hạ áp1bộ
66Giá đỡ hộp GĐ H2(H4)-2Xây lắp đường dây hạ áp98bộ
67Giá đỡ hộp GĐ H2(H4)-3Xây lắp đường dây hạ áp19bộ
68Giá đỡ hộp GĐ H2(H4)-4Xây lắp đường dây hạ áp3bộ
69Giá đỡ hộp GĐ H3FXây lắp đường dây hạ áp10bộ
70Giá đỡ hộp GĐ H3F-AXây lắp đường dây hạ áp1bộ
71Giá đỡ cáp dọc cột đơnXây lắp đường dây hạ áp2.760bộ
72Giá đỡ cáp dọc cột đôiXây lắp đường dây hạ áp45bộ
73Hộp phân dây ATM (MCB) 3P 100A-20kA (9 lộ ra)Xây lắp đường dây hạ áp561hộp
74Hòm 2 công tơ 1 phaXây lắp đường dây hạ áp90hộp
75Hòm 4 công tơ 1 phaXây lắp đường dây hạ áp270hộp
76Hòm 1 công tơ 3 phaXây lắp đường dây hạ áp11hộp
D Phần thu hồi đường dây hạ áp (nhập kho bên A)
1Cột bê tông: (H6.5)Tháo dỡ và thu hồi đường dây hạ áp193cột
2Cáp vặn xoắn: (ABC 2x16)Tháo dỡ và thu hồi đường dây hạ áp1.424m
3Cáp vặn xoắn: (ABC 2x25)Tháo dỡ và thu hồi đường dây hạ áp542m
4Cáp vặn xoắn: (ABC 4x25)Tháo dỡ và thu hồi đường dây hạ áp376m
5Cáp vặn xoắn: (ABC 2x35)Tháo dỡ và thu hồi đường dây hạ áp35m
6Cáp vặn xoắn: (ABC 4x35)Tháo dỡ và thu hồi đường dây hạ áp2.994m
7Cáp vặn xoắn: (ABC 4x50)Tháo dỡ và thu hồi đường dây hạ áp1.461m
8Cáp vặn xoắn: (ABC 4x70)Tháo dỡ và thu hồi đường dây hạ áp824m
9Dây nhôm bọc (2AV-25)Tháo dỡ và thu hồi đường dây hạ áp1.280m
10Dây nhôm bọc (3AV50+1AV35)Tháo dỡ và thu hồi đường dây hạ áp1.912m
11Dây nhôm bọc (3AV70+1AV35)Tháo dỡ và thu hồi đường dây hạ áp3.072m
12Cáp đồng hạ thế thu hồi (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x35)Tháo dỡ và thu hồi đường dây hạ áp196m
13Cáp đồng hạ thế thu hồi (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x70)Tháo dỡ và thu hồi đường dây hạ áp57m
14Thu hồi hộp công tơ 1 pha H2-THTháo dỡ và thu hồi đường dây hạ áp1hộp
15Thu hồi hộp công tơ 1 pha H4-THTháo dỡ và thu hồi đường dây hạ áp6hộp
16Thu hồi hộp công tơ 1 pha H3F-THTháo dỡ và thu hồi đường dây hạ áp3hộp
E Phần lắp đặt lại
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 2x35 (KRL)Lắp đặt lại đường dây hạ áp83,64m
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x35 (KRL)Lắp đặt lại đường dây hạ áp278,46m
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x50 (KRL)Lắp đặt lại đường dây hạ áp748,68m
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x70 (KRL)Lắp đặt lại đường dây hạ áp963,9m
5Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x95 (KRL)Lắp đặt lại đường dây hạ áp910,86m
6Công tơ 1 pha(TD)Lắp đặt lại đường dây hạ áp26m
7Công tơ 3 pha(TD)Lắp đặt lại đường dây hạ áp3cái
8ATM 3 pha-60A(TD)Lắp đặt lại đường dây hạ áp1cái
9Hòm công tơ: H1-TDLắp đặt lại đường dây hạ áp1hộp
10Hòm công tơ: H2-TDLắp đặt lại đường dây hạ áp177hộp
11Hòm công tơ: H4-TDLắp đặt lại đường dây hạ áp203hộp
12Hòm công tơ: H3F-TDLắp đặt lại đường dây hạ áp1hộp
F Phần đường cáp ngầm hạ thế
1Lắp đặt Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 (Vật tư thiết bị A cấp)Lắp đặt thiết bị đường cáp ngầm hạ áp402m
2Lắp đặt Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 (Vật tư thiết bị A cấp)Lắp đặt thiết bị đường cáp ngầm hạ áp683m
3Lắp đặt Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 (Vật tư thiết bị A cấp)Lắp đặt thiết bị đường cáp ngầm hạ áp177m
4Tủ điện hạ thế 6 công tơ, không phân đoạnLắp đặt thiết bị đường cáp ngầm hạ áp2tủ
5Tủ điện hạ thế 6 công tơ, có phân đoạnLắp đặt thiết bị đường cáp ngầm hạ áp2tủ
6Tủ điện hạ thế 12 công tơ, có phân đoạnLắp đặt thiết bị đường cáp ngầm hạ áp2tủ
7Gông đỡ 1 cáp ngầm hạ thế lên cột BTLT đơnXây lắp đường cáp ngầm hạ áp9bộ
8Gông đỡ 2 cáp ngầm hạ thế lên cột BTLT đơnXây lắp đường cáp ngầm hạ áp1bộ
9Tiếp địa an toàn tủ điện công tơ R-TĐXây lắp đường cáp ngầm hạ áp6bộ
10Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmXây lắp đường cáp ngầm hạ áp24cái
11Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mmXây lắp đường cáp ngầm hạ áp56cái
12Đầu cốt đồng - nhôm - 150 mmXây lắp đường cáp ngầm hạ áp40cái
13Đầu cáp co nhiệt hạ thế: HST4x150÷240mm2Xây lắp đường cáp ngầm hạ áp2bộ
14Đầu cáp co nhiệt hạ thế: HST4x70÷120mm2Xây lắp đường cáp ngầm hạ áp9bộ
15Át tô mát 3 pha 250A-36kAXây lắp đường cáp ngầm hạ áp5,1cái
16Át tô mát 3 pha 200A-30kAXây lắp đường cáp ngầm hạ áp3,06cái
17Công tơ 1 pha tận dụng lạiXây lắp đường cáp ngầm hạ áp48cái
18Băng dính cách điện hạ thếXây lắp đường cáp ngầm hạ áp70cái
19Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 80/105Xây lắp đường cáp ngầm hạ áp174m
20Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 90/112Xây lắp đường cáp ngầm hạ áp644m
21Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 100/130Xây lắp đường cáp ngầm hạ áp390m
22Ống thép mạ kẽm DN 125 - Φ141.3 (dày 6,35mm)Xây lắp đường cáp ngầm hạ áp15m
23Mốc báo hiệu cáp ngầm: MBHCXây lắp đường cáp ngầm hạ áp65cái
24Hào 1 cáp ngầm 0.4kV chôn trực tiếp đi dọc đường bê tông: HC-DBT(0.4) (ĐM TT10)Xây lắp đường cáp ngầm hạ áp603m
25Hào 1 cáp ngầm 0.4kV đi dọc vỉa hè gạch Block: HC-VH(0.4) (ĐM TT10)Xây lắp đường cáp ngầm hạ áp386m
26Hào 2 cáp ngầm 0.4kV chôn trực tiếp đi dọc đường bê tông: HC2-DBT(0.4) (ĐM TT10)Xây lắp đường cáp ngầm hạ áp39m
27Hào 2 cáp ngầm 0.4kV đi dọc vỉa hè gạch Block: HC2-VH(0.4) (ĐM TT10)Xây lắp đường cáp ngầm hạ áp9m
28Tiếp địa an toàn tủ điện công tơ R-TĐXây lắp đường cáp ngầm hạ áp6m
29Móng tủ điện hạ thế 6 công tơXây lắp đường cáp ngầm hạ áp4móng
30Móng tủ điện hạ thế 12 công tơXây lắp đường cáp ngầm hạ áp2móng
G Thi công Hotline
1Kẹp quai nhôm - nhôm 35-120Xây lắp Trạm biến áp3cái
2Kẹp hotline nhôm 35-120Xây lắp Trạm biến áp3cái
3Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứngXây lắp Trạm biến áp23 sứ
4Thay sứ treo đường dây 3 phaXây lắp Trạm biến áp31 bộ
5Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 phaXây lắp Trạm biến áp31 cò
6Thay xà lắp lệch trên trụ đường dây 3 phaXây lắp Trạm biến áp11 xà
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.029E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng ≥ 10 tấn Tải trọng ≥ 10 tấn1
2 Ô tô thùng Tải trọng ≥ 5 tấn Tải trọng ≥ 5 tấn1
3 Máy đào đất 0,4m3 0,4m31
4 Máy ép đầu cốt thủy lực 400mm21
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->