Gói thầu: Chi phí xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211294016-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Việt Đoàn |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211290367 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 220 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 10:55:00 đến ngày 2022-01-10 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,566,586,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 128,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2849879E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.569975E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng., trong đó tối thiểu các hạng mục: Xây lắp, điện, cấp thoát nước, PCCC, Phòng mối (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.996.611.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.993.222.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc cấp thoát nước...- Đã là kỹ thuật thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụngNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng, giám sát thi công về phòng cháy và chữa cháy; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấpI II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công phần thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc cọc hệ rô bốt tự hành ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn nhiệt ≥ 800W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí diezen ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đào 0,4- 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh thép ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi 70-110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy bơm nước ≥ 2KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Việt Đoàn |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây lắp Nhà văn hóa thôn Liên Ấp, xã Việt Đoàn, huyện Tiên Du. Hạng mục: Nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ 220 Ngày |
| E-CDNT 3 | NS huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; 2. Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC trong đó có lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy. 3. Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy IV/2020; 4. Các file tài liệu phục vụ cho việc đánh giá E-HSDT quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 128.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Việt Đoàn, địa chỉ: Khu phố chợ Sơn, xã Việt Đoàn, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Du. Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3710789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Du. Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.837214 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Du. Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.837214 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐA NĂNG, PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Chương V - E HSMT | 8,325 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 2,256 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 7,299 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V - E HSMT | 0,171 | tấn |
| 5 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V - E HSMT | 1,322 | tấn |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V - E HSMT | 74 | 1 mối nối |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 69,62 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 11,1 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E HSMT | 1,221 | m3 |
| 10 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,636 | 100m3 |
| 11 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,519 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,166 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,247 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 12,795 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 1,179 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 1,339 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - E HSMT | 3,855 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 1,019 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 1,836 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 76,79 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 25,134 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,352 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,867 | m3 |
| 24 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,081 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,081 | 100m3/1km |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 3,815 | 100m3 |
| B | PHẦN THÂN VÀ HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 1,008 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 6,747 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 23,488 | m3 |
| 5 | Mua đất mầu trồng cây. | Chương V - E HSMT | 1,201 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E HSMT | 1,201 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 127,931 | m2 |
| 8 | Láng granitô cầu thang | Chương V - E HSMT | 127,931 | m2 |
| 9 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 250,3 | m |
| 10 | Ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,06 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,212 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 1,212 | m2 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 2,413 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,503 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 1,834 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,583 | tấn |
| 17 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 17,299 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 3,212 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,622 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,551 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 1,63 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,638 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 1,032 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 2,282 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 29,785 | m3 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - E HSMT | 3,98 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 4,387 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 38,265 | m3 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,63 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,18 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,079 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,409 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 5,219 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 124,737 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 12,752 | m3 |
| 36 | Mua thép L80x80x6 mm làm vì kèo | Chương V - E HSMT | 2.392,186 | kg |
| 37 | Mua thép L63x63x6, L75x75x6 mm làm vì kèo | Chương V - E HSMT | 3.942,236 | kg |
| 38 | Mua thép tấm làm thép bản mã vì kèo | Chương V - E HSMT | 1.222,62 | kg |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V - E HSMT | 7,344 | tấn |
| 40 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - E HSMT | 7,344 | tấn |
| 41 | Mua thép D14 làm giằng mái thép | Chương V - E HSMT | 158,106 | kg |
| 42 | Gia công giằng mái thép | Chương V - E HSMT | 0,155 | tấn |
| 43 | Tăng đơ D14 làm giằng mái thép | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 44 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V - E HSMT | 0,155 | tấn |
| 45 | Mua thép U120x46x3 làm xà gồ | Chương V - E HSMT | 3.056,12 | kg |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 2,982 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 2,982 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 539,923 | 1m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - E HSMT | 4,869 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc rộng 400 dày 0.45mm | Chương V - E HSMT | 50,68 | md |
| 51 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E HSMT | 7,847 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - E HSMT | 4,933 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V - E HSMT | 9,866 | 100m2 |
| 54 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Chương V - E HSMT | 46,93 | m2 |
| 55 | Ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 46,808 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 423,681 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 881,368 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 169,932 | m2 |
| 59 | Đắp và hoàn thiện các chi tiết đầu cột trụ (nhân công bậc 4/7; 1 công /1 đầu | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 301,938 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 395,348 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - E HSMT | 151,252 | m2 |
| 63 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - E HSMT | 151,252 | m2 |
| 64 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 25,381 | m2 |
| 65 | Hệ trần nhôm dày 15mm, 600x600mm Clip - in | Chương V - E HSMT | 419,161 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 1.748,586 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 423,681 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 312,4 | m |
| 69 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 587,569 | m2 |
| 70 | Mua sắt vuông đặc 14x14mm làm hoa sát cửa | Chương V - E HSMT | 694,792 | kg |
| 71 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - E HSMT | 0,678 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 28,076 | 1m2 |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E HSMT | 28,076 | m2 |
| 74 | Mua thép ống mạ kẽm D40x1.8 làm tay vịn lan can đường dốc | Chương V - E HSMT | 28,728 | kg |
| 75 | Mua thép hộp vuông 30x30x1.5 làm lan can đường dốc | Chương V - E HSMT | 17,536 | kg |
| 76 | Mua sắt vuông đặc 16x16 mm làm lan can đường dốc | Chương V - E HSMT | 94,917 | kg |
| 77 | Gia công lan can | Chương V - E HSMT | 0,138 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - E HSMT | 11,903 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 6,402 | 1m2 |
| 80 | Khuôn cửa đơn gỗ lim Nam Phi KT 60x135 | Chương V - E HSMT | 125,08 | md |
| 81 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V - E HSMT | 125,08 | 1m |
| 82 | Nẹp khuôn cửa gỗ lim Nam Phi KT 10x40 | Chương V - E HSMT | 113,4 | md |
| 83 | Cửa đi Pa nô đặc gỗ lim Nam Phi | Chương V - E HSMT | 40,563 | m2 |
| 84 | Cửa đi Pa nô kính gỗ lim Nam Phi | Chương V - E HSMT | 9,284 | m2 |
| 85 | Cửa sổ kính gỗ lim Nam Phi | Chương V - E HSMT | 18,36 | m2 |
| 86 | Mua kính trắng dày 6.38 mm lắp cửa thoáng cửa sổ S1 | Chương V - E HSMT | 3,797 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - E HSMT | 68,207 | 1m2 |
| 88 | Phụ trội kính từ kính dày 5 mm sang kính dày 6.38 mm | Chương V - E HSMT | 17,209 | m2 |
| 89 | Sơn khuôn cửa | Chương V - E HSMT | 125,08 | md |
| 90 | Sơn PU cửa + nẹp | Chương V - E HSMT | 73,436 | m2 |
| 91 | Khóa cửa đi-Khóa tay bẻ | Chương V - E HSMT | 7 | bộ |
| 92 | Bản lề cửa | Chương V - E HSMT | 146 | cái |
| 93 | Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộ kínhtrắng 6,38mm | Chương V - E HSMT | 141,663 | m2 |
| 94 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,182 | m3 |
| 95 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - E HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,216 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,058 | tấn |
| 98 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,639 | m3 |
| 99 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 12,626 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 12,626 | m2 |
| 101 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,614 | m3 |
| 102 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 16,051 | m2 |
| 103 | Láng granitô cầu thang | Chương V - E HSMT | 16,051 | m2 |
| 104 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 29,44 | m |
| 105 | Mua trụ cầu thang D150 gỗ lim Nam Phi | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 106 | Mua con tiện cầu thang D50 gỗ lim Nam Phi | Chương V - E HSMT | 46 | con |
| 107 | Tay vịn cầu thang 60x80 gỗ lim Nam phi | Chương V - E HSMT | 7,093 | m |
| 108 | Lắp dựng lan can gỗ cầu thang | Chương V - E HSMT | 6,384 | m2 |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 8,58 | 1m2 |
| 110 | Khung xương hộp nhôm 35x75x2 mm ốp tấm nhôm Alumium màu đỏ cờ | Chương V - E HSMT | 14,78 | m2 |
| 111 | Bộ chữ mạ đồng "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | Chương V - E HSMT | 34 | chữ |
| 112 | Lắp đặt đèn LED panel 600x600, 36W | Chương V - E HSMT | 28 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn LED panel 300x300, 14W | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn LED panel D160, 12W | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 115 | Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 117 | Bộ đèn cao áp chiếu sáng 250W | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E HSMT | 21 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt đế âm | Chương V - E HSMT | 11 | hộp |
| 121 | Tủ điện tổng 450x300x150 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt tủ điện | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 123 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt các automat 1 pha =25A | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 350 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 310 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - E HSMT | 60 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16 +1x10 mm2 | Chương V - E HSMT | 200 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 720 | m |
| 131 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,139 | 100m3 |
| 132 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,139 | 100m3 |
| 133 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - E HSMT | 8 | cọc |
| 134 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V - E HSMT | 30 | m |
| 135 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - E HSMT | 170 | m |
| 136 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 137 | Chân bật d10 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 138 | Kiểm tra điện trở tiếp đất | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 0,8 | 100m |
| 140 | Cầu chắn rác | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V - E HSMT | 0,1 | 100m |
| C | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 60,71 | 100m3 |
| 2 | Mua linong chấm thấm xi măng | Chương V - E HSMT | 1.983,604 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 297,54 | m3 |
| 4 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V - E HSMT | 39,672 | 100m |
| 5 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 5,217 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 45,6 | m2 |
| 7 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Chương V - E HSMT | 45,6 | m2 |
| 8 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,308 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 6,842 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 7,025 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 63,862 | m2 |
| 12 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 34,212 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V - E HSMT | 0,186 | tấn |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,248 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,13 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E HSMT | 118 | 1cấu kiện |
| 17 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,52 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,521 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,24 | m2 |
| 21 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V - E HSMT | 0,007 | tấn |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,137 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E HSMT | 0,175 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V - E HSMT | 0,164 | tấn |
| 28 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,1 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3 | m3 |
| 31 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,222 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,015 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,93 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,181 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,155 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,028 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,147 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,705 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E HSMT | 0,134 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,82 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 13,145 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,845 | m3 |
| 44 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,03 | tấn |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,16 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,005 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,03 | tấn |
| 49 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,149 | m3 |
| 51 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,452 | m3 |
| 52 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - E HSMT | 0,214 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,155 | tấn |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 64,876 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 12,192 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,906 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 19,469 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - E HSMT | 20,212 | m2 |
| 59 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 22,32 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 19,799 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 72,384 | m2 |
| 62 | SX khuôn cửa 60x135 gỗ Lim Nam Phi | Chương V - E HSMT | 12,6 | m |
| 63 | Nẹp phào 10x40 | Chương V - E HSMT | 11,1 | m |
| 64 | Sản xuất cửa đi pa nô gỗ Lim Nam Phi | Chương V - E HSMT | 3,0294 | m2 |
| 65 | Sản xuất cửa sổ hệ khung nhôm kính trắng | Chương V - E HSMT | 1,96 | m2 |
| 66 | Bản lề cửa | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 67 | Khoá cửa tay nắm tròn | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 68 | Chốt cửa inox | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V - E HSMT | 12,6 | 1m |
| 70 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - E HSMT | 3,0294 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 36,567 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 64,876 | m2 |
| 73 | Vách ngăn compact | Chương V - E HSMT | 17,664 | m2 |
| 74 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - E HSMT | 1,586 | m2 |
| 75 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0743 | 100m3 |
| 76 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,54 | m3 |
| 77 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0129 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,0563 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,0181 | tấn |
| 80 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,675 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 9,5329 | m3 |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 11,3764 | m2 |
| 83 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,8016 | m2 |
| 84 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,15 | m3 |
| 85 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,0074 | 100m2 |
| 86 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V - E HSMT | 0,0097 | tấn |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 88 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,0563 | tấn |
| 89 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 90 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,3 | m3 |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 0,08 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 0,05 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V - E HSMT | 0,15 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 0,25 | 100m |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 11 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - E HSMT | 5 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - E HSMT | 1 | bể |
| 105 | Lắp đặt gương soi | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt giá treo | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 42 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 16 | m |
| 112 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V - E HSMT | 4,906 | m |
| 114 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 115 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,0686 | 100m3 |
| 116 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,2881 | m3 |
| 117 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,6279 | m3 |
| 118 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,904 | m3 |
| 119 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 21,12 | m2 |
| 120 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - E HSMT | 21,12 | m2 |
| 121 | Gia công cổng sắt | Chương V - E HSMT | 0,3116 | tấn |
| 122 | Thép ống Tráng kẽm D50x2 | Chương V - E HSMT | 75,9805 | Kg |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 27,2807 | 1m2 |
| 124 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - E HSMT | 13,7613 | m2 |
| 125 | Ray thép cổng L63x63x6 | Chương V - E HSMT | 50,3135 | Kg |
| 126 | Bộ bánh xe cổng | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 127 | Bộ chữ: " TRUNG TÂM VĂN HÓA THÔN LIÊN ẤP" | Chương V - E HSMT | 24 | chữ |
| 128 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 2,4299 | 100m3 |
| 129 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,4099 | 100m2 |
| 130 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 15,5762 | m3 |
| 131 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 33,8168 | m3 |
| 132 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 43,0395 | m3 |
| 133 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,8198 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,5921 | tấn |
| 135 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 9,0178 | m3 |
| 136 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 1,5057 | 100m3 |
| 137 | Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 9,1486 | m3 |
| 138 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 9,4772 | m3 |
| 139 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 143,594 | m2 |
| 140 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 270,534 | m2 |
| 141 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V - E HSMT | 1,6765 | tấn |
| 142 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 5,979 | 100m2 |
| 143 | Bê tông nan hoa, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 8,7694 | m3 |
| 144 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Chương V - E HSMT | 1.403 | 1 cấu kiện |
| 145 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 1.027,9832 | m2 |
| 146 | Bu lông D10 | Chương V - E HSMT | 2.562 | cái |
| 147 | Trát trụ cột bậc 4/7 | Chương V - E HSMT | 20 | công |
| 148 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 409,9 | m |
| 149 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 2,6116 | 100m3 |
| 150 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,4406 | 100m2 |
| 151 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 16,7413 | m3 |
| 152 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 36,3462 | m3 |
| 153 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 46,2588 | m3 |
| 154 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,4406 | 100m2 |
| 155 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,328 | tấn |
| 156 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,8462 | m3 |
| 157 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 1,6185 | 100m3 |
| 158 | Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 39,9938 | m3 |
| 159 | Xây tường thẳng gạch xi măng10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 6,776 | m3 |
| 160 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 61,6 | m2 |
| 161 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 819,52 | m2 |
| 162 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 881,12 | m2 |
| D | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 45,588 | 1m3 |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào | Chương V - E HSMT | 24,48 | m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào | Chương V - E HSMT | 21,108 | m3 |
| 4 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V - E HSMT | 457,23 | m2 |
| E | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 3,3557 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 9,5604 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,7424 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,3168 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0156 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,1157 | tấn |
| 8 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 6,4891 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,5899 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,1164 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,4544 | tấn |
| 12 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V - E HSMT | 0,956 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 15,4568 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0445 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,9129 | tấn |
| 16 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 9,9824 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V - E HSMT | 1,062 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0077 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,4281 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,6223 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,1475 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,097 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,2982 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 18,2051 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - E HSMT | 0,9986 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,9214 | tấn |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - E HSMT | 147,34 | m2 |
| 28 | Mua băng cản nước SIKA WATERBAR | Chương V - E HSMT | 41,56 | m |
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 1,5296 | 100m3 |
| F | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | Chương V - E HSMT | 1 | trung tâm |
| 2 | Điện trở cuối kênh | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Ác quy dự phòng 12VDC. | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 5 | Đầu báo khói quang điện | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 6 | Đầu báo nhiệt gia tăng | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy | Chương V - E HSMT | 2,4 | 10 đầu |
| 8 | Chuông báo cháy | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V - E HSMT | 1 | 5 chuông |
| 10 | Đèn báo cháy | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V - E HSMT | 1 | 5 đèn |
| 12 | Nút ấn báo cháy | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V - E HSMT | 1 | 5 nút |
| 14 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, nút ấn | Chương V - E HSMT | 5 | hộp |
| 15 | Đèn báo phòng | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V - E HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Chương V - E HSMT | 2 | hộp |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,00mm2 | Chương V - E HSMT | 350 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10x1mm2 | Chương V - E HSMT | 0,7 | 10 m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK | Chương V - E HSMT | 350 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V - E HSMT | 7 | m |
| 23 | Cút nối ống D16 | Chương V - E HSMT | 30 | cái |
| 24 | Kẹp đỡ ống D16 | Chương V - E HSMT | 100 | cái |
| 25 | Măng sông nối ống D16 | Chương V - E HSMT | 60 | cái |
| 26 | Hộp chia ngả D16 | Chương V - E HSMT | 24 | hộp |
| 27 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Chương V - E HSMT | 2 | kênh |
| 28 | Đèn thoát hiểm | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V - E HSMT | 1 | 5 đèn |
| 30 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V - E HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 150 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK | Chương V - E HSMT | 150 | m |
| G | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 0,6 | 100m |
| 2 | Sơn ống thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 3,925 | 1m2 |
| 3 | Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 6 | cặp bích |
| 7 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 0,6 | 100m |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 29,4 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,2893 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà 110x60x18cm, dầy 1mm | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 13 | Vòi chữa cháy nilong tráng cao su D65(20m) 16Bar- | Chương V - E HSMT | 2 | Cuộn |
| 14 | Lăng phun nước chữa cháy D65/17 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 15 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy (cấm lửa + cấm thuốc + nội quy + tiêu lệnh) | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Chương V - E HSMT | 4 | bình |
| 17 | Bình bọt ABC - MFZL4 | Chương V - E HSMT | 8 | bình |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x350x200 mm, dầy 1mm | Chương V - E HSMT | 4 | hộp |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V - E HSMT | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK | Chương V - E HSMT | 30 | m |
| 22 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 4 | m3 |
| 23 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 6 | cặp bích |
| 24 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt khớp chống rung - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt máy bơm điện Q=54m3/h; H=28.33m.c.n - (nhân công lắp đặt, hiệu chỉnh, chuyển giao công nghệ) | Chương V - E HSMT | 1 | máy |
| 28 | Lắp đặt máy bơm Diezen Q=54m3/h; H=28.33m.c.n - (nhân công lắp đặt, hiệu chỉnh, chuyển giao công nghệ) | Chương V - E HSMT | 1 | máy |
| 29 | Rọ gang D100 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ bơm | Chương V - E HSMT | 1 | 1 tủ |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 (Chỉ tính trong phòng bơm) | Chương V - E HSMT | 10 | m |
| 32 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x75+1x50mm2( Khối lượng dây tính từ tủ điện đến bơm) | Chương V - E HSMT | 10 | m |
| 33 | Vật tư phụ( kép, bu lông, que hàn, vít, Bulong...) | Chương V - E HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 0,2 | 100m |
| 35 | Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính D100mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| H | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt máy bơm điện Q=54m3/h; H=28.33m, P=7,5 kw | Chương V - E HSMT | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy bơm Diezel Q=54m3/h; H=28.33m, P=7,5 kw | Chương V - E HSMT | 1 | máy |
| 4 | Tủ điều khiển bơm | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2849879E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.569975E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng., trong đó tối thiểu các hạng mục: Xây lắp, điện, cấp thoát nước, PCCC, Phòng mối (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.996.611.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.993.222.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ thi công trực tiếp phần PCCC | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc cấp thoát nước...- Đã là kỹ thuật thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụngNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng, giám sát thi công về phòng cháy và chữa cháy; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấpI II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công phần thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy ép cọc cọc hệ rô bốt tự hành ≥ 150T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô ≥ 10T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy hàn nhiệt ≥ 800W | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy nén khí diezen ≥ 360m3/h | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 14 | Máy đào 0,4- 0,8m3 | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 15 | Máy lu bánh thép ≥ 9T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 16 | Máy ủi 70-110CV | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 17 | Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 18 | Máy bơm nước ≥ 2KW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 19 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi