Gói thầu: Chi phí xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211294016-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 11:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Việt Đoàn
Tên gói thầu Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211290367
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 220 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 10:55:00 đến ngày 2022-01-10 11:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,566,586,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 128,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2849879E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.569975E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng., trong đó tối thiểu các hạng mục: Xây lắp, điện, cấp thoát nước, PCCC, Phòng mối (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.996.611.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.993.222.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc cấp thoát nước...- Đã là kỹ thuật thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụngNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng, giám sát thi công về phòng cháy và chữa cháy; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấpI II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công phần thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc cọc hệ rô bốt tự hành ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn nhiệt ≥ 800W
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí diezen ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đào 0,4- 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh thép ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi 70-110CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy bơm nước ≥ 2KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Việt Đoàn
E-CDNT 1.2 Chi phí xây lắp
Nhà văn hóa thôn Liên Ấp, xã Việt Đoàn, huyện Tiên Du. Hạng mục: Nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ
220 Ngày
E-CDNT 3 NS huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Việt Đoàn , địa chỉ: xã Việt Đoàn, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Việt Đoàn, địa chỉ: Khu phố chợ Sơn, xã Việt Đoàn, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty tư vấn và đầu tư xây dựng Thành Vinh + Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty tư vấn đâu tư xây dựng Đông Bắc + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Tiên Du. + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Quốc Việt + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Việt Đoàn , địa chỉ: xã Việt Đoàn, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Việt Đoàn, địa chỉ: Khu phố chợ Sơn, xã Việt Đoàn, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; 2. Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC trong đó có lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy. 3. Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy IV/2020; 4. Các file tài liệu phục vụ cho việc đánh giá E-HSDT quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 128.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Việt Đoàn, địa chỉ: Khu phố chợ Sơn, xã Việt Đoàn, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Du. Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3710789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Du. Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.837214
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Du. Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.837214
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG, PHẦN MÓNG
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtChương V - E HSMT8,325100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT2,256tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT7,299tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V - E HSMT0,171tấn
5Gia công cột bằng thép tấmChương V - E HSMT1,322tấn
6Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V - E HSMT741 mối nối
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT69,62m3
8Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V - E HSMT11,1100m
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E HSMT1,221m3
10Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,636100m3
11Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,519100m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,166100m2
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,247100m2
14Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT12,795m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT1,179tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT1,339tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - E HSMT3,855tấn
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT1,019100m2
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT1,836100m2
20Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT76,79m3
21Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT25,134m3
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,352100m2
23Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT3,867m3
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,007100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT1,081100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V - E HSMT1,081100m3/1km
27Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - E HSMT3,815100m3
B PHẦN THÂN VÀ HOÀN THIỆN
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - E HSMT1,0081m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,075100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT6,747m3
4Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT23,488m3
5Mua đất mầu trồng cây.Chương V - E HSMT1,201m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E HSMT1,201m3
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT127,931m2
8Láng granitô cầu thangChương V - E HSMT127,931m2
9Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V - E HSMT250,3m
10Ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT4,06m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT1,212m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT1,212m2
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT2,413100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,503tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT1,834tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,583tấn
17Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT17,299m3
18Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT3,212100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,622tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,551tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT1,63tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,638tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT1,032tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT2,282tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT29,785m3
26Ván khuôn sàn máiChương V - E HSMT3,98100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT4,387tấn
28Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT38,265m3
29Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT0,63100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,18tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,079tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,409tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT5,219m3
34Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT124,737m3
35Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT12,752m3
36Mua thép L80x80x6 mm làm vì kèoChương V - E HSMT2.392,186kg
37Mua thép L63x63x6, L75x75x6 mm làm vì kèoChương V - E HSMT3.942,236kg
38Mua thép tấm làm thép bản mã vì kèoChương V - E HSMT1.222,62kg
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mChương V - E HSMT7,344tấn
40Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - E HSMT7,344tấn
41Mua thép D14 làm giằng mái thépChương V - E HSMT158,106kg
42Gia công giằng mái thépChương V - E HSMT0,155tấn
43Tăng đơ D14 làm giằng mái thépChương V - E HSMT12cái
44Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V - E HSMT0,155tấn
45Mua thép U120x46x3 làm xà gồChương V - E HSMT3.056,12kg
46Gia công xà gồ thépChương V - E HSMT2,982tấn
47Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT2,982tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT539,9231m2
49Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - E HSMT4,869100m2
50Tôn úp nóc rộng 400 dày 0.45mmChương V - E HSMT50,68md
51Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E HSMT7,847100m2
52Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - E HSMT4,933100m2
53Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V - E HSMT9,866100m2
54Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Chương V - E HSMT46,93m2
55Ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT46,808m2
56Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT423,681m2
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT881,368m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT169,932m2
59Đắp và hoàn thiện các chi tiết đầu cột trụ (nhân công bậc 4/7; 1 công /1 đầuChương V - E HSMT20cái
60Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT301,938m2
61Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT395,348m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - E HSMT151,252m2
63Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - E HSMT151,252m2
64Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT25,381m2
65Hệ trần nhôm dày 15mm, 600x600mm Clip - inChương V - E HSMT419,161m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT1.748,586m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT423,681m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT312,4m
69Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT587,569m2
70Mua sắt vuông đặc 14x14mm làm hoa sát cửaChương V - E HSMT694,792kg
71Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - E HSMT0,678tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT28,0761m2
73Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - E HSMT28,076m2
74Mua thép ống mạ kẽm D40x1.8 làm tay vịn lan can đường dốcChương V - E HSMT28,728kg
75Mua thép hộp vuông 30x30x1.5 làm lan can đường dốcChương V - E HSMT17,536kg
76Mua sắt vuông đặc 16x16 mm làm lan can đường dốcChương V - E HSMT94,917kg
77Gia công lan canChương V - E HSMT0,138tấn
78Lắp dựng lan can sắtChương V - E HSMT11,903m2
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT6,4021m2
80Khuôn cửa đơn gỗ lim Nam Phi KT 60x135Chương V - E HSMT125,08md
81Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V - E HSMT125,081m
82Nẹp khuôn cửa gỗ lim Nam Phi KT 10x40Chương V - E HSMT113,4md
83Cửa đi Pa nô đặc gỗ lim Nam PhiChương V - E HSMT40,563m2
84Cửa đi Pa nô kính gỗ lim Nam PhiChương V - E HSMT9,284m2
85Cửa sổ kính gỗ lim Nam PhiChương V - E HSMT18,36m2
86Mua kính trắng dày 6.38 mm lắp cửa thoáng cửa sổ S1Chương V - E HSMT3,797m2
87Lắp dựng cửa vào khuônChương V - E HSMT68,2071m2
88Phụ trội kính từ kính dày 5 mm sang kính dày 6.38 mmChương V - E HSMT17,209m2
89Sơn khuôn cửaChương V - E HSMT125,08md
90Sơn PU cửa + nẹpChương V - E HSMT73,436m2
91Khóa cửa đi-Khóa tay bẻChương V - E HSMT7bộ
92Bản lề cửaChương V - E HSMT146cái
93Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộ kínhtrắng 6,38mmChương V - E HSMT141,663m2
94Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT0,182m3
95Ván khuôn cầu thang thườngChương V - E HSMT0,16100m2
96Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,216tấn
97Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,058tấn
98Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT1,639m3
99Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT12,626m2
100Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT12,626m2
101Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT0,614m3
102Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT16,051m2
103Láng granitô cầu thangChương V - E HSMT16,051m2
104Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V - E HSMT29,44m
105Mua trụ cầu thang D150 gỗ lim Nam PhiChương V - E HSMT1cái
106Mua con tiện cầu thang D50 gỗ lim Nam PhiChương V - E HSMT46con
107Tay vịn cầu thang 60x80 gỗ lim Nam phiChương V - E HSMT7,093m
108Lắp dựng lan can gỗ cầu thangChương V - E HSMT6,384m2
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT8,581m2
110Khung xương hộp nhôm 35x75x2 mm ốp tấm nhôm Alumium màu đỏ cờChương V - E HSMT14,78m2
111Bộ chữ mạ đồng "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM"Chương V - E HSMT34chữ
112Lắp đặt đèn LED panel 600x600, 36WChương V - E HSMT28bộ
113Lắp đặt đèn LED panel 300x300, 14WChương V - E HSMT1bộ
114Lắp đặt đèn LED panel D160, 12WChương V - E HSMT6bộ
115Lắp đặt quạt treo tường công nghiệpChương V - E HSMT6cái
116Lắp đặt quạt trầnChương V - E HSMT2cái
117Bộ đèn cao áp chiếu sáng 250WChương V - E HSMT6bộ
118Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E HSMT21cái
119Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - E HSMT12cái
120Lắp đặt đế âmChương V - E HSMT11hộp
121Tủ điện tổng 450x300x150Chương V - E HSMT1cái
122Lắp đặt tủ điệnChương V - E HSMT1hộp
123Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V - E HSMT2cái
124Lắp đặt các automat 1 pha =25AChương V - E HSMT7cái
125Lắp đặt các automat 3 pha 100AChương V - E HSMT1cái
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - E HSMT350m
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - E HSMT310m
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - E HSMT60m
129Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16 +1x10 mm2Chương V - E HSMT200m
130Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V - E HSMT720m
131Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,139100m3
132Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,139100m3
133Gia công, đóng cọc chống sétChương V - E HSMT8cọc
134Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V - E HSMT30m
135Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - E HSMT170m
136Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - E HSMT4cái
137Chân bật d10Chương V - E HSMT4cái
138Kiểm tra điện trở tiếp đấtChương V - E HSMT1cái
139Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V - E HSMT0,8100m
140Cầu chắn rácChương V - E HSMT8cái
141Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V - E HSMT8cái
142Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmChương V - E HSMT0,1100m
C CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - E HSMT60,71100m3
2Mua linong chấm thấm xi măngChương V - E HSMT1.983,604m2
3Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT297,54m3
4Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V - E HSMT39,672100m
5Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT5,217m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT45,6m2
7Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Chương V - E HSMT45,6m2
8Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,308100m3
9Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT6,842m3
10Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT7,025m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT63,862m2
12Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT34,212m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - E HSMT0,186tấn
14Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT0,248100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT4,13m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT1181cấu kiện
17Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,037100m3
18Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT0,52m3
19Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT1,521m3
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT4,24m2
21Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT1m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - E HSMT0,007tấn
23Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT0,008100m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,137m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT41cấu kiện
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E HSMT0,175m3
27Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - E HSMT0,164tấn
28Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT0,06100m2
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,1tấn
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT3m3
31Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,222100m3
32Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,062100m2
33Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT2,015m3
34Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT2,93m3
35Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT2,181m3
36Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,155100m2
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,028tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,147tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT1,705m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E HSMT0,134m3
41Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT1,82m3
42Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - E HSMT13,145m3
43Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - E HSMT0,845m3
44Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT0,013100m2
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,03tấn
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT1,16m3
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,005tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,03tấn
49Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,021100m2
50Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,149m3
51Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT2,452m3
52Ván khuôn sàn máiChương V - E HSMT0,214100m2
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,155tấn
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT64,876m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT12,192m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT4,906m2
57Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT19,469m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - E HSMT20,212m2
59Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT22,32m2
60Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT19,799m2
61Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT72,384m2
62SX khuôn cửa 60x135 gỗ Lim Nam PhiChương V - E HSMT12,6m
63Nẹp phào 10x40Chương V - E HSMT11,1m
64Sản xuất cửa đi pa nô gỗ Lim Nam PhiChương V - E HSMT3,0294m2
65Sản xuất cửa sổ hệ khung nhôm kính trắngChương V - E HSMT1,96m2
66Bản lề cửaChương V - E HSMT8bộ
67Khoá cửa tay nắm trònChương V - E HSMT2bộ
68Chốt cửa inoxChương V - E HSMT2cái
69Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V - E HSMT12,61m
70Lắp dựng cửa vào khuônChương V - E HSMT3,0294m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT36,567m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT64,876m2
73Vách ngăn compactChương V - E HSMT17,664m2
74Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - E HSMT1,586m2
75Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0743100m3
76Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT0,54m3
77Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0129100m2
78Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,0563tấn
79Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0181tấn
80Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,675m3
81Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT9,5329m3
82Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT11,3764m2
83Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - E HSMT2,8016m2
84Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,15m3
85Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT0,0074100m2
86Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - E HSMT0,0097tấn
87Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT21cấu kiện
88Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0563tấn
89Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,03100m2
90Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,3m3
91Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mmChương V - E HSMT0,08100m
92Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmChương V - E HSMT0,05100m
93Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 76mmChương V - E HSMT0,15100m
94Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mmChương V - E HSMT0,25100m
95Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - E HSMT3cái
96Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - E HSMT2cái
97Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmChương V - E HSMT4cái
98Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmChương V - E HSMT11cái
99Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V - E HSMT8cái
100Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V - E HSMT5cái
101Lắp đặt xí bệtChương V - E HSMT4bộ
102Lắp đặt chậu tiểu namChương V - E HSMT5bộ
103Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - E HSMT2bộ
104Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V - E HSMT1bể
105Lắp đặt gương soiChương V - E HSMT2cái
106Lắp đặt giá treoChương V - E HSMT2cái
107Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - E HSMT2cái
108Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - E HSMT2cái
109Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - E HSMT2cái
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - E HSMT42m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - E HSMT16m
112Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V - E HSMT2bộ
113Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V - E HSMT4,906m
114Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngChương V - E HSMT4bộ
115Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,0686100m3
116Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT0,2881m3
117Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT1,6279m3
118Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT2,904m3
119Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT21,12m2
120Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - E HSMT21,12m2
121Gia công cổng sắtChương V - E HSMT0,3116tấn
122Thép ống Tráng kẽm D50x2Chương V - E HSMT75,9805Kg
123Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT27,28071m2
124Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - E HSMT13,7613m2
125Ray thép cổng L63x63x6Chương V - E HSMT50,3135Kg
126Bộ bánh xe cổngChương V - E HSMT3bộ
127Bộ chữ: " TRUNG TÂM VĂN HÓA THÔN LIÊN ẤP"Chương V - E HSMT24chữ
128Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT2,4299100m3
129Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,4099100m2
130Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT15,5762m3
131Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT33,8168m3
132Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT43,0395m3
133Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,8198100m2
134Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,5921tấn
135Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT9,0178m3
136Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT1,5057100m3
137Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - E HSMT9,1486m3
138Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT9,4772m3
139Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT143,594m2
140Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Chương V - E HSMT270,534m2
141Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - E HSMT1,6765tấn
142Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT5,979100m2
143Bê tông nan hoa, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT8,7694m3
144Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgChương V - E HSMT1.4031 cấu kiện
145Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT1.027,9832m2
146Bu lông D10Chương V - E HSMT2.562cái
147Trát trụ cột bậc 4/7Chương V - E HSMT20công
148Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT409,9m
149Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT2,6116100m3
150Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,4406100m2
151Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT16,7413m3
152Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT36,3462m3
153Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT46,2588m3
154Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,4406100m2
155Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,328tấn
156Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT4,8462m3
157Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT1,6185100m3
158Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - E HSMT39,9938m3
159Xây tường thẳng gạch xi măng10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - E HSMT6,776m3
160Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT61,6m2
161Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT819,52m2
162Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT881,12m2
D PHÒNG CHỐNG MỐI
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT45,5881m3
2Phòng mối bằng hàng ràoChương V - E HSMT24,48m3
3Phòng mối bằng hàng ràoChương V - E HSMT21,108m3
4Phòng mối mặt nền nhàChương V - E HSMT457,23m2
E BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT3,3557100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0432100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT9,5604m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT1,7424m3
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,3168100m2
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,0156tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,1157tấn
8Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT6,4891m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,5899100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,1164tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,4544tấn
12Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V - E HSMT0,956100m2
13Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT15,4568m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0445100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,9129tấn
16Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT9,9824m3
17Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V - E HSMT1,062100m2
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,0077tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT1,4281tấn
20Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT1,6223m3
21Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,1475100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,097tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,2982tấn
24Bê tông sàn mái, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT18,2051m3
25Ván khuôn sàn máiChương V - E HSMT0,9986100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,9214tấn
27Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - E HSMT147,34m2
28Mua băng cản nước SIKA WATERBARChương V - E HSMT41,56m
29Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT1,5296100m3
F HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênhChương V - E HSMT1trung tâm
2Điện trở cuối kênhChương V - E HSMT2cái
3Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V - E HSMT2bộ
4Ác quy dự phòng 12VDC.Chương V - E HSMT1cái
5Đầu báo khói quang điệnChương V - E HSMT16cái
6Đầu báo nhiệt gia tăngChương V - E HSMT8cái
7Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháyChương V - E HSMT2,410 đầu
8Chuông báo cháyChương V - E HSMT5cái
9Lắp đặt chuông báo cháyChương V - E HSMT15 chuông
10Đèn báo cháyChương V - E HSMT5cái
11Lắp đặt đèn báo cháyChương V - E HSMT15 đèn
12Nút ấn báo cháyChương V - E HSMT5cái
13Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V - E HSMT15 nút
14Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, nút ấnChương V - E HSMT5hộp
15Đèn báo phòngChương V - E HSMT2cái
16Lắp đặt đèn báo phòngChương V - E HSMT0,45 đèn
17Lắp đặt hộp kỹ thuậtChương V - E HSMT2hộp
18Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - E HSMT1cái
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,00mm2Chương V - E HSMT350m
20Lắp đặt cáp tín hiệu 10x1mm2Chương V - E HSMT0,710 m
21Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK Chương V - E HSMT350m
22Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmChương V - E HSMT7m
23Cút nối ống D16Chương V - E HSMT30cái
24Kẹp đỡ ống D16Chương V - E HSMT100cái
25Măng sông nối ống D16Chương V - E HSMT60cái
26Hộp chia ngả D16Chương V - E HSMT24hộp
27Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệChương V - E HSMT2kênh
28Đèn thoát hiểmChương V - E HSMT5cái
29Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V - E HSMT15 đèn
30Đèn chiếu sáng sự cốChương V - E HSMT7cái
31Lắp đặt đèn sự cốChương V - E HSMT1,45 đèn
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - E HSMT150m
33Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK Chương V - E HSMT150m
G HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V - E HSMT0,6100m
2Sơn ống thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT3,9251m2
3Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V - E HSMT3cái
4Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V - E HSMT3cái
5Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mmChương V - E HSMT2cái
6Lắp bích thép - Đường kính 100mmChương V - E HSMT6cặp bích
7Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmChương V - E HSMT0,6100m
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT29,41m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,2893100m3
10Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmChương V - E HSMT1cái
11Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmChương V - E HSMT1cái
12Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà 110x60x18cm, dầy 1mmChương V - E HSMT1hộp
13Vòi chữa cháy nilong tráng cao su D65(20m) 16Bar-Chương V - E HSMT2Cuộn
14Lăng phun nước chữa cháy D65/17Chương V - E HSMT2cái
15Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy (cấm lửa + cấm thuốc + nội quy + tiêu lệnh)Chương V - E HSMT4bộ
16Bình chữa cháy CO2 MT3Chương V - E HSMT4bình
17Bình bọt ABC - MFZL4Chương V - E HSMT8bình
18Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x350x200 mm, dầy 1mmChương V - E HSMT4hộp
19Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V - E HSMT1cái
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Chương V - E HSMT30m
21Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK Chương V - E HSMT30m
22Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2Chương V - E HSMT4m3
23Lắp bích thép - Đường kính 100mmChương V - E HSMT6cặp bích
24Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmChương V - E HSMT2cái
25Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mmChương V - E HSMT2cái
26Lắp đặt khớp chống rung - Đường kính 100mmChương V - E HSMT4cái
27Lắp đặt máy bơm điện Q=54m3/h; H=28.33m.c.n - (nhân công lắp đặt, hiệu chỉnh, chuyển giao công nghệ)Chương V - E HSMT1máy
28Lắp đặt máy bơm Diezen Q=54m3/h; H=28.33m.c.n - (nhân công lắp đặt, hiệu chỉnh, chuyển giao công nghệ)Chương V - E HSMT1máy
29Rọ gang D100Chương V - E HSMT2cái
30Lắp đặt tủ điều khiển tủ bơmChương V - E HSMT11 tủ
31Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 (Chỉ tính trong phòng bơm)Chương V - E HSMT10m
32Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x75+1x50mm2( Khối lượng dây tính từ tủ điện đến bơm)Chương V - E HSMT10m
33Vật tư phụ( kép, bu lông, que hàn, vít, Bulong...)Chương V - E HSMT1Bộ
34Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V - E HSMT0,2100m
35Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính D100mmChương V - E HSMT2cái
36Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V - E HSMT4cái
H CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhChương V - E HSMT1tủ
2Lắp đặt máy bơm điện Q=54m3/h; H=28.33m, P=7,5 kwChương V - E HSMT1máy
3Lắp đặt máy bơm Diezel Q=54m3/h; H=28.33m, P=7,5 kwChương V - E HSMT1máy
4Tủ điều khiển bơmChương V - E HSMT1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2849879E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.569975E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng., trong đó tối thiểu các hạng mục: Xây lắp, điện, cấp thoát nước, PCCC, Phòng mối (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.996.611.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.993.222.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).53
2 Cán bộ thi công trực tiếp phần PCCC 1 - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc cấp thoát nước...- Đã là kỹ thuật thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụngNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng, giám sát thi công về phòng cháy và chữa cháy; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).33
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấpI II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công phần thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy ép cọc cọc hệ rô bốt tự hành ≥ 150T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Cần trục ô tô ≥ 10T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy đầm bàn ≥ 1kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy hàn điện ≥ 23kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Máy hàn nhiệt ≥ 800W Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy nén khí diezen ≥ 360m3/h Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
14 Máy đào 0,4- 0,8m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
15 Máy lu bánh thép ≥ 9T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
16 Máy ủi 70-110CV Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
17 Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
18 Máy bơm nước ≥ 2KW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
19 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->