Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211295125-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/01/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình Quận 5 |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211279151 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 10:49:00 đến ngày 2022-01-06 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 990,622,278 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.+Có chứng nhận đã hoàn thành khoá đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng xây dựng công trình+Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.+Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện+Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước+Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình Quận 5 |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa điểm phổ cập giáo dục Quận 5 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 291,3 | m |
| 2 | Tháo mái lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 0,101 | 100m2 |
| 3 | Tháo tấm che tường | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 0,192 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch + lớp vữa cán nền | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 44,395 | m2 |
| 5 | Vệ sinh, cạo xủi lớp rêu, dặm vá vị trí bị bong tróc | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 334,6 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, gạch ốp | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 74,11 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 4,768 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 0,288 | m3 |
| 9 | Cạo xủi lớp sơn bị bong tróc trên tường, cột (10% tường hiện trạng) | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 197,278 | m2 |
| 10 | Cạo xủi lớp sơn bị bong tróc trên dầm, trần (10% dầm trần hiện trạng) | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 66,89 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 26,393 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T (hao phí ca máy nhâ 7) | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 26,393 | m3 |
| B | II. Phần xây dựng | |||
| 1 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 8,591 | m3 |
| 2 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 0,285 | m3 |
| 3 | Cốt thép lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 0,536 | 100kg |
| 4 | Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 7,125 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 85,957 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 22,91 | m2 |
| 7 | Trát trần hành lang tầng 2 vị trí bị bong, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 29,88 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 216,706 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 89,51 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào dầm trần | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 128,535 | m2 |
| 11 | Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 1.392,812 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 710,238 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 730,54 | m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 0,028 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 0,028 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 331,464 | m2 |
| 17 | Lợp mái tôn dày 0.35mm | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 0,101 | 100m2 |
| 18 | Cung cấp lắp dựng máng xối tôn 200mm | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 2,8 | m |
| 19 | Cung cấp lắp dựng trần thạch cao khung nổi 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 9,45 | m2 |
| 20 | Ốp tường gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 154,276 | m2 |
| 21 | Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M250 | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 0,46 | m3 |
| 22 | Chống thấm nền vệ sinh bằng sika | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 363,32 | m2 |
| 23 | Láng nền vệ sinh, sân thượng tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 369,896 | m2 |
| 24 | Lát nền gạch Ceramic 300x300 chống trượt, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 37,496 | m2 |
| 25 | Lát nền gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 12,219 | m2 |
| 26 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính 5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 91,04 | m2 |
| 27 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính 5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 74,28 | m2 |
| 28 | Cung cấp lắp dựng bông sắt bảo vệ cửa sổ, sắt hộp 16x16x1.2 a120mm, sơn hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 6,24 | m2 |
| 29 | Cung cấp lắp đặt bảng tên nhựa wc nam-nữ 200x250mm | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 4 | cái |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 7,565 | 100m2 |
| C | III. Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt lavabo + bộ xả | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ xả nhấn cho tiểu nam + gioăng nối tường | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi 450x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 6 | cái |
| 10 | Xử lý cổ ống phiễu thu sàn bằng sika | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cầu chắn rác mái nhà kho | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 1 | cái |
| 12 | Ống PVC D21mm | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 0,1 | 100m |
| 13 | Ống PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 0,6 | 100m |
| 14 | Ống PVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 0,12 | 100m |
| 15 | Ống PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 0,09 | 100m |
| 16 | Ống PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 0,41 | 100m |
| 17 | Ống PVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 0,34 | 100m |
| 18 | Van khóa D27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 3 | cái |
| 19 | Co PVC D21mm | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 21 | cái |
| 20 | Co PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 20 | cái |
| 21 | Co PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 8 | cái |
| 22 | Co 45 PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 30 | cái |
| 23 | Co 45 PVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 20 | cái |
| 24 | Tê PVC D27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 21 | cái |
| 25 | Tê PVC D34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 3 | cái |
| 26 | Y PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 10 | cái |
| 27 | Y PVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 7 | cái |
| D | IV. Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 13 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 34 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn tuýp led dài 0.6m loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn tuýp led dài 1.2m loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 17 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn tuýp led dài 1.2m loại đôi | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 67 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu khẩn led 2x2W với ắcqui 2h | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 6 | bộ |
| 10 | MCCB 4P 75A 15kA | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 1 | cái |
| 11 | MCB 2P 50A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 5 | cái |
| 12 | MCB 2P 32A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 15 | cái |
| 13 | MCB 1P 20A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 1 | cái |
| 14 | Vỏ tủ điện + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 3 | tủ |
| 15 | Dây Cu/PVC 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 570 | m |
| 16 | Dây Cu/PVC 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 800 | m |
| 17 | Dây Cu/PVC 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 200 | m |
| 18 | Dây Cu/PVC 8mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 50 | m |
| 19 | Dây Cu/PVC 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 100 | m |
| 20 | Máng PVC 50x25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 23 | m |
| 21 | Máng PVC 30x16mm | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 10 | m |
| 22 | Máng PVC 24x14mm | Theo hồ sơ thiết kế và Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật các vật tư - thiết bị chính | 500 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi