Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng cầu GTNT Phú Mãn, xã Phan Sào Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211288186-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TDH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Xây dựng cầu GTNT Phú Mãn, xã Phan Sào Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20211288138 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ: 6.000 triệu đồng; Ngân sách huyện, xã và các nguồn vốn hợp pháp khác đầu tư phần còn lại 8.900 triệu đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 10:46:00 đến ngày 2022-01-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,919,303,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4039E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.33985E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công công trình giao thông (Cầu) cấp IV trở lên.(Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.4) Hóa đơn VAT đính kèm.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.5) Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú: ‐ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.‐ Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.643.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.287.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Cầu) hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sátxây dựng công trình giao thông (Cầu) hạng III trở lên còn hiệu lực.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng cầu GTNT Phú Mãn, xã Phan Sào Nam Xây dựng cầu GTNT Phú Mãn, xã Phan Sào Nam 420 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ: 6.000 triệu đồng; Ngân sách huyện, xã và các nguồn vốn hợp pháp khác đầu tư phần còn lại 8.900 triệu đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình giao thông (Đường bộ và Cầu) hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết thời điểm 31/12/2020; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc và 01 bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh các thông tin kê khai trong E-HSDT để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Phan Sào Nam (Địa chỉ: Xã Phan Sào Nam, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Phan Sào Nam (Địa chỉ: Xã Phan Sào Nam, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cán bộ Tài chính kế toán UBND xã Phan Sào Nam (Địa chỉ: Xã Phan Sào Nam, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Phan Sào Nam (Địa chỉ: Xã Phan Sào Nam, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. HẠNG MỤC: CẦU PHÚ MÃN: | |||
| B | I. MỐ CẦU M1 + M2: | |||
| C | KẾT CẤU CHÍNH: | |||
| 1 | Cốt thép mố. Đường kính D ≤ 18mm | Chương V - E-HSMT | 5,794 | tấn |
| 2 | Cốt thép mố. Đường kính D > 18mm | Chương V - E-HSMT | 11,537 | tấn |
| 3 | Bê tông lót móng bệ mố 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Chương V - E-HSMT | 12,32 | m3 |
| 4 | Bê tông bệ mố 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Chương V - E-HSMT | 119,12 | m3 |
| 5 | Bê tông thân mố, tường cánh, gờ lan can trên mố, 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Chương V - E-HSMT | 123,72 | m3 |
| 6 | Vữa cường độ cao Sika Groud đá kê gối, chốt neo dầm | Chương V - E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 7 | Sản xuất chốt neo dầm mạ kẽm | Chương V - E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 8 | Lắp đặt chốt neo dầm | Chương V - E-HSMT | 0,072 | tấn |
| D | CỌC BTCT 35x35CM: | |||
| 1 | Cốt thép cọc. Đường kính D ≤ 10mm | Chương V - E-HSMT | 15,492 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc. Đường kính D > 18mm | Chương V - E-HSMT | 55,494 | tấn |
| 3 | Bê tông cọc 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Chương V - E-HSMT | 224,64 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép bản đầu cọc | Chương V - E-HSMT | 10,313 | tấn |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, KT: 35x35(cm) | Chương V - E-HSMT | 192 | 1 mối nối |
| 6 | Ép cọc BTCT đúc sẵn, KT 35x35cm | Chương V - E-HSMT | 18,24 | 100m |
| 7 | Ép cọc dẫn | Chương V - E-HSMT | 2,256 | 100m |
| 8 | Đập đầu cọc BTCT phần ngàm vào bệ | Chương V - E-HSMT | 5 | m3 |
| 9 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải. Tải trọng nén 100tấn đến 500tấn | Chương V - E-HSMT | 302,4 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| E | BẢN QUÁ ĐỘ, LAN CAN TRÊN MỐ: | |||
| 1 | Cốt thép bản dẫn sau mố. Đường kính D ≤ 10mm | Chương V - E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản dẫn sau mố. Đường kính D ≤ 18mm | Chương V - E-HSMT | 1,815 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản dẫn sau mố. Đường kính D > 18mm | Chương V - E-HSMT | 1,441 | tấn |
| 4 | Đay tẩm nhựa 2 lớp nhét khe bản dẫn sau mố | Chương V - E-HSMT | 13,28 | m2 |
| 5 | Bê tông bản dẫn sau mố 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Chương V - E-HSMT | 22,36 | m3 |
| 6 | Sản xuất lan can thép trên mố | Chương V - E-HSMT | 0,745 | tấn |
| 7 | Bu lông neo M22x650 | Chương V - E-HSMT | 24 | bộ |
| 8 | Lắp dựng lan can thép trên mố | Chương V - E-HSMT | 10,98 | m2 |
| F | CHÂN KHAY, TỨ NÓN: | |||
| 1 | Đắp đoạn tiếp giáp sau mố, cát vàng, độ chặt yêu cầu K = 0.98 | Chương V - E-HSMT | 2,742 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất tứ nón, độ chặt K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 1,774 | 100m3 |
| 3 | Mua đất để đắp | Chương V - E-HSMT | 195,129 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm, đá dăm 2x4 | Chương V - E-HSMT | 68,65 | m3 |
| 5 | Làm tầng lọc ống thoát nước, đá dăm 2x4 | Chương V - E-HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 6 | Đá hộc xây tứ nón, vữa XMCV M100 | Chương V - E-HSMT | 24,45 | m3 |
| 7 | Đá hộc xây chân khay vữa XMCV M100 | Chương V - E-HSMT | 20,14 | m3 |
| 8 | Quét 2 lớp nhựa đường nóng phần ẩn dấu của mố | Chương V - E-HSMT | 500,84 | m2 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước tứ nón uPVC D100 | Chương V - E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 10 | Vải địa kỹ thuật loại 12kN/m bọc ống thoát nước tứ nón | Chương V - E-HSMT | 1,38 | m2 |
| 11 | Đóng cọc tre gia cố, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 19,369 | 100m |
| G | MẶT ĐƯỜNG TRÊN MỐ: | |||
| 1 | Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại II | Chương V - E-HSMT | 0,255 | 100m3 |
| 2 | Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại I | Chương V - E-HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V - E-HSMT | 0,574 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80T/h, tỷ lệ nhựa 5,5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - E-HSMT | 0,097 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly | Chương V - E-HSMT | 0,097 | 100tấn |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V - E-HSMT | 0,574 | 100m2 |
| H | KẾT CẤU PHỤ TẠM PHỤC VỤ THI CÔNG: | |||
| 1 | Sản xuất cọc định vị 2I360, L = 12m | Chương V - E-HSMT | 11,66 | tấn |
| 2 | Ép cọc 2I360, L = 12m định vị hệ khung chống cọc ván thép, cọc ngập đất | Chương V - E-HSMT | 2,25 | 100m |
| 3 | Ép cọc 2I360, L = 12m định vị hệ khung chống cọc ván thép, cọc không ngập đất | Chương V - E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc 2I360 định vị hệ khung chống cọc ván thép | Chương V - E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 5 | Ép cọc cừ larsen 4, L = 12m, Cọc ngập đất | Chương V - E-HSMT | 23,85 | 100m |
| 6 | Ép cọc cừ larsen 4, L = 12m, Cọc không ngập đất | Chương V - E-HSMT | 1,59 | 100m |
| 7 | Vật liệu cọc ván thép hao phí do thời gian và môi trường | Chương V - E-HSMT | 11.306,147 | kg |
| 8 | Nhổ cọc cừ larsen 4, L = 12m | Chương V - E-HSMT | 25,44 | 100m |
| 9 | Sản xuất hệ khung chống cọc ván thép | Chương V - E-HSMT | 16,33 | tấn |
| 10 | Lắp dựng hệ khung chống cọc ván thép | Chương V - E-HSMT | 32,66 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ hệ khung chống cọc ván thép | Chương V - E-HSMT | 32,66 | tấn |
| 12 | Sản xuất hệ đà giáo thi công mố | Chương V - E-HSMT | 14,58 | tấn |
| 13 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công mố | Chương V - E-HSMT | 29,16 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công mố | Chương V - E-HSMT | 29,16 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông mố | Chương V - E-HSMT | 3,948 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông cọc BTCT đúc sẵn 35x35cm | Chương V - E-HSMT | 19,74 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông bản quá độ sau mố | Chương V - E-HSMT | 0,183 | 100m2 |
| I | II. KẾT CẤU PHẦN TRÊN: | |||
| J | DẦM BẢN BTCT DƯL: | |||
| 1 | Cốt thép dầm cầu bản đúc sẵn. Đường kính D ≤ 18mm | Chương V - E-HSMT | 9,711 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm cầu bản đúc sẵn. Đường kính D > 18mm | Chương V - E-HSMT | 0,261 | tấn |
| 3 | Cáp DƯL dầm bản kéo trước | Chương V - E-HSMT | 2,902 | tấn |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D18,6/21mm chống dính bám đầu cáp dự ứng lực dầm bản | Chương V - E-HSMT | 3,04 | 100m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D230.8/250mm tạo lỗ dầm bản DƯL | Chương V - E-HSMT | 2,128 | 100m |
| 6 | Nắp bịt đầu ống D250 | Chương V - E-HSMT | 64 | cái |
| 7 | Bê tông dầm cầu bản 40MPa (M450), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Chương V - E-HSMT | 50,708 | m3 |
| 8 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Chương V - E-HSMT | 0,507 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi | Chương V - E-HSMT | 0,507 | 100m3 |
| K | LIÊN KẾT BẢN: | |||
| 1 | Cốt thép liên kết bản. Đường kính D ≤ 18mm | Chương V - E-HSMT | 2,504 | tấn |
| 2 | Bê tông liên kết bản đổ tại chỗ 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Chương V - E-HSMT | 16,181 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống ghen luồn cáp DƯL ngang D50/60 | Chương V - E-HSMT | 48 | m |
| 4 | Neo cáp DƯL ngang EC 5-4 | Chương V - E-HSMT | 12 | đầu neo |
| 5 | Cáp DƯL ngang D12,7mm | Chương V - E-HSMT | 0,186 | tấn |
| 6 | Bơm vữa ống ghen cáp DƯL ngang | Chương V - E-HSMT | 0,094 | m3 |
| 7 | Cốt thép tăng cường đầu neo và lưới cốt thép bịt đầu neo | Chương V - E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 8 | Bê tông hốc neo đổ tại chỗ 40MPa (M450), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Chương V - E-HSMT | 0,083 | m3 |
| L | LỚP PHỦ MẶT CẦU: | |||
| 1 | Phun chống thấm mặt cầu bằng dung dịch Radcon7# | Chương V - E-HSMT | 99,4 | 1m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V - E-HSMT | 0,994 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm lớp phủ mặt cầu bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 4cm (lớp 1) | Chương V - E-HSMT | 0,994 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V - E-HSMT | 0,994 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm lớp phủ mặt cầu bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 4cm (lớp 2) | Chương V - E-HSMT | 0,994 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80T/h, tỷ lệ nhựa 5,5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V - E-HSMT | 0,193 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly | Chương V - E-HSMT | 0,193 | 100tấn |
| M | GỜ CHẮN BÁNH, LAN CAN TAY VỊN: | |||
| 1 | Cốt thép gờ chắn bánh trên nhịp. D ≤ 18mm | Chương V - E-HSMT | 0,626 | tấn |
| 2 | Bê tông gờ chắn bánh trên nhịp đổ tại chỗ 30MPa (M350), đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Chương V - E-HSMT | 5,663 | m3 |
| 3 | Sản xuất lan can thép trên nhịp | Chương V - E-HSMT | 1,222 | tấn |
| 4 | Bu lông neo M22x650 | Chương V - E-HSMT | 36 | cái |
| 5 | Lắp dựng lan can thép trên nhịp | Chương V - E-HSMT | 18,3 | m2 |
| N | KHE CO GIÃN, GỐI CẦU, THOÁT NƯỚC MẶT CẦU: | |||
| 1 | Cốt thép khe co giãn. D ≤ 18mm | Chương V - E-HSMT | 0,462 | tấn |
| 2 | Vữa cường độ cao Sika Grout 214-11 khe co giãn | Chương V - E-HSMT | 2,58 | m3 |
| 3 | Lắp đặt khe co giãn thép kiểu răng sóng MS-RS22-15A | Chương V - E-HSMT | 14 | 1m |
| 4 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su kích thước 250x150x35mm | Chương V - E-HSMT | 32 | cái |
| 5 | Sản xuất ống thoát nước mặt cầu, thép mạ kẽm | Chương V - E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 6 | Sản xuất miệng ống thoát nước, nắp chắn rác, thép mạ kẽm | Chương V - E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu | Chương V - E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 8 | Lắp đặt miệng ống thoát nước, nắp chắn rác | Chương V - E-HSMT | 0,07 | tấn |
| O | KẾT CẤU PHỤ TẠM PHỤC VỤ THI CÔNG: | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tôngdầm chủ đúc sẵn | Chương V - E-HSMT | 259,68 | m2 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông lớp liên kết bản | Chương V - E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông gờ chắn bánh đổ tại chỗ | Chương V - E-HSMT | 0,341 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép bệ đúc dầm. Đường kính D ≤ 18mm | Chương V - E-HSMT | 2,955 | tấn |
| 5 | Cốt thép bệ đúc dầm. Đường kính D > 18mm | Chương V - E-HSMT | 0,256 | tấn |
| 6 | Bê tông bệ đúc dầm 30MPa (M350), PCB 40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Chương V - E-HSMT | 53 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ bệ đúc dầm | Chương V - E-HSMT | 1,082 | 100m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu BTCT bệ đúc dầm | Chương V - E-HSMT | 53 | m3 |
| 9 | Xúc bê tông phá dỡ bệ đúc dầm lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chương V - E-HSMT | 0,53 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bệ đúc dầm ra bãi thải trong phạm vi 1km đầu | Chương V - E-HSMT | 0,53 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bệ đúc dầm ra bãi thải trong phạm vi 2km tiếp theo | Chương V - E-HSMT | 0,53 | 100m3/1km |
| 12 | Sản xuất giá Pooctich | Chương V - E-HSMT | 13,62 | tấn |
| 13 | Lắp dựng giá Pooctich | Chương V - E-HSMT | 13,62 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ giá Pooctich | Chương V - E-HSMT | 13,62 | tấn |
| 15 | Dây cáp D22 (giằng gió) | Chương V - E-HSMT | 150 | md |
| 16 | Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 ≤ L ≤ 22m | Chương V - E-HSMT | 16 | 1 dầm/10m |
| 17 | Lao lắp dầm bê tông vào vị trí nhịp, chiều dài dầm 12 ≤ L ≤ 22m | Chương V - E-HSMT | 8 | 1 dầm |
| P | III. MẶT BẰNG THI CÔNG: | |||
| Q | MẶT BẰNG THI CÔNG, ĐƯỜNG TẠM DÂN SINH, BỜ VÂY NGĂN NƯỚC THI CÔNG: | |||
| 1 | Ép cọc thép hình I360, L = 9m | Chương V - E-HSMT | 2,34 | 100m |
| 2 | Vật liệu cọc thép hình I360 hao phí do thời gian và môi trường | Chương V - E-HSMT | 1.861,662 | kg |
| 3 | Nhổ cọc thép hình I360, L = 9m | Chương V - E-HSMT | 2,34 | 100m |
| 4 | Sản xuất hệ giằng, thép bản | Chương V - E-HSMT | 5,08 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hệ giằng, thép bản | Chương V - E-HSMT | 5,08 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ hệ giằng, thép bản | Chương V - E-HSMT | 5,08 | tấn |
| 7 | San đầm đất tạo mặt bằng thi công, độ chặt K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,204 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 43,034 | 100m3 |
| 9 | Mua đất để đắp | Chương V - E-HSMT | 3.198,519 | m3 |
| 10 | Lam móng bằng cấp phối đá dăm loại II | Chương V - E-HSMT | 1,884 | 100m3 |
| 11 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm dày 10cm | Chương V - E-HSMT | 40,97 | m3 |
| 12 | Bê tông nền 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Chương V - E-HSMT | 40,97 | m3 |
| 13 | Gỗ thi công (gỗ kê) | Chương V - E-HSMT | 3 | m3 |
| 14 | Đắp đất bờ vây thi công chân khay, tứ nón bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V - E-HSMT | 1,844 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc tre gia cố chân bờ vây, cọc dài 2,5 m, đất C1 | Chương V - E-HSMT | 4,25 | 100m |
| 16 | Phên nứa gia cố chân bờ vây thi công chân khay tứ nón | Chương V - E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính D1500mm | Chương V - E-HSMT | 92 | 1 đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Chương V - E-HSMT | 90 | mối nối |
| R | THANH THẢI MẶT BẰNG THI CÔNG: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền dày 10cm, búa căn | Chương V - E-HSMT | 40,97 | m3 |
| 2 | Đào xúc lớp đá dăm đệm, lớp cấp phối đá dăm lên phương tiện vận chuyển | Chương V - E-HSMT | 2,294 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển ra bãi thải đất đá phá dỡ, cự ly | Chương V - E-HSMT | 2,704 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất thanh thải lên phương tiện vận chuyển, đất C1 | Chương V - E-HSMT | 44,878 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển ra bãi thải đất thải, cự ly | Chương V - E-HSMT | 43,034 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính D1500mm | Chương V - E-HSMT | 92 | 1 đoạn ống |
| S | ĐÀO, LẤP TRẢ HỐ MÓNG: | |||
| T | ĐÀO HỐ MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng chân khay, đào khuôn sau mố, đất cấp I | Chương V - E-HSMT | 264,41 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng mố, đất cấp I | Chương V - E-HSMT | 1.291,68 | m3 |
| U | LẤP TRẢ HỐ MÓNG: | |||
| 1 | Đắp đất lấp móng chân khay, độ chặt yêu cầu K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V - E-HSMT | 1,057 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng mố, độ chặt yêu cầu K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V - E-HSMT | 2,311 | 100m3 |
| V | PHÁ DỠ CẦU CŨ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E-HSMT | 14,47 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch xây | Chương V - E-HSMT | 124,22 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi thải, phạm vi | Chương V - E-HSMT | 1,387 | 100m3 |
| W | B. HẠNG MỤC: ĐƯỜNG 2 ĐẦU CẦU: | |||
| X | ĐÀO ĐẤT, ĐẮP ĐẤT: | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 335,23 | m3 |
| 2 | Đắp đất lề, ta luy bằng, độ chặt K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V - E-HSMT | 1,788 | 100m3 |
| Y | NỀN MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đắp cát đen bù vênh khuôn mới, độ chặt K = 0,95 | Chương V - E-HSMT | 0,193 | 100m3 |
| 2 | Đắp lớp cát đen móng đường, độ chặt K = 0,98 | Chương V - E-HSMT | 3,18 | 100m3 |
| 3 | Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại II | Chương V - E-HSMT | 1,908 | 100m3 |
| 4 | Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại I | Chương V - E-HSMT | 0,954 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V - E-HSMT | 6,36 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80T/h, tỷ lệ nhựa 5,5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - E-HSMT | 1,079 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly | Chương V - E-HSMT | 1,079 | 100tấn |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V - E-HSMT | 6,36 | 100m2 |
| Z | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4039E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.33985E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công công trình giao thông (Cầu) cấp IV trở lên.(Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.4) Hóa đơn VAT đính kèm.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.5) Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú: ‐ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.‐ Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.643.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.287.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Cầu) hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sátxây dựng công trình giao thông (Cầu) hạng III trở lên còn hiệu lực.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Máy lu | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Cần cẩu | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy ép cọc | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 5 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 9 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 10 | Máy nén khí diezel | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 12 | Máy phun nhựa đường | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 13 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 2 |
| 14 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 15 | Máy trộn | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 2 |
| 16 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi