Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng cầu GTNT Phú Mãn, xã Phan Sào Nam

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211288186-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TDH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng cầu GTNT Phú Mãn, xã Phan Sào Nam
Số hiệu KHLCNT 20211288138
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ: 6.000 triệu đồng; Ngân sách huyện, xã và các nguồn vốn hợp pháp khác đầu tư phần còn lại 8.900 triệu đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 10:46:00 đến ngày 2022-01-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,919,303,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4039E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.33985E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công công trình giao thông (Cầu) cấp IV trở lên.(Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.4) Hóa đơn VAT đính kèm.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.5) Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú: ‐ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.‐ Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.643.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.287.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Cầu) hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sátxây dựng công trình giao thông (Cầu) hạng III trở lên còn hiệu lực.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Xây dựng cầu GTNT Phú Mãn, xã Phan Sào Nam
Xây dựng cầu GTNT Phú Mãn, xã Phan Sào Nam
420 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ: 6.000 triệu đồng; Ngân sách huyện, xã và các nguồn vốn hợp pháp khác đầu tư phần còn lại 8.900 triệu đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH , địa chỉ: Thôn Phương Thông, Xã Phương Chiểu, Thành Phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Phan Sào Nam (Địa chỉ: Xã Phan Sào Nam, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Hưng Yên Phát - Địa chỉ: Số 19 phố Đào Tấn, phường Hiến Nam, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phù Cừ - Địa chỉ: Đường La Tiến, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn TDH - Địa chỉ: Xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại T&T Hưng Yên- Địa chỉ: Thôn Cao Xá I, Phường Lam Sơn, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH , địa chỉ: Thôn Phương Thông, Xã Phương Chiểu, Thành Phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Phan Sào Nam (Địa chỉ: Xã Phan Sào Nam, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình giao thông (Đường bộ và Cầu) hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết thời điểm 31/12/2020; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc và 01 bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh các thông tin kê khai trong E-HSDT để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Phan Sào Nam (Địa chỉ: Xã Phan Sào Nam, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Phan Sào Nam (Địa chỉ: Xã Phan Sào Nam, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cán bộ Tài chính kế toán UBND xã Phan Sào Nam (Địa chỉ: Xã Phan Sào Nam, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Phan Sào Nam (Địa chỉ: Xã Phan Sào Nam, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. HẠNG MỤC: CẦU PHÚ MÃN:
B I. MỐ CẦU M1 + M2:
C KẾT CẤU CHÍNH:
1Cốt thép mố. Đường kính D ≤ 18mmChương V - E-HSMT5,794tấn
2Cốt thép mố. Đường kính D > 18mmChương V - E-HSMT11,537tấn
3Bê tông lót móng bệ mố 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cmChương V - E-HSMT12,32m3
4Bê tông bệ mố 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cmChương V - E-HSMT119,12m3
5Bê tông thân mố, tường cánh, gờ lan can trên mố, 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cmChương V - E-HSMT123,72m3
6Vữa cường độ cao Sika Groud đá kê gối, chốt neo dầmChương V - E-HSMT0,42m3
7Sản xuất chốt neo dầm mạ kẽmChương V - E-HSMT0,072tấn
8Lắp đặt chốt neo dầmChương V - E-HSMT0,072tấn
D CỌC BTCT 35x35CM:
1Cốt thép cọc. Đường kính D ≤ 10mmChương V - E-HSMT15,492tấn
2Cốt thép cọc. Đường kính D > 18mmChương V - E-HSMT55,494tấn
3Bê tông cọc 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cmChương V - E-HSMT224,64m3
4Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép bản đầu cọcChương V - E-HSMT10,313tấn
5Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, KT: 35x35(cm)Chương V - E-HSMT1921 mối nối
6Ép cọc BTCT đúc sẵn, KT 35x35cmChương V - E-HSMT18,24100m
7Ép cọc dẫnChương V - E-HSMT2,256100m
8Đập đầu cọc BTCT phần ngàm vào bệChương V - E-HSMT5m3
9Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải. Tải trọng nén 100tấn đến 500tấnChương V - E-HSMT302,41 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
E BẢN QUÁ ĐỘ, LAN CAN TRÊN MỐ:
1Cốt thép bản dẫn sau mố. Đường kính D ≤ 10mmChương V - E-HSMT0,035tấn
2Cốt thép bản dẫn sau mố. Đường kính D ≤ 18mmChương V - E-HSMT1,815tấn
3Cốt thép bản dẫn sau mố. Đường kính D > 18mmChương V - E-HSMT1,441tấn
4Đay tẩm nhựa 2 lớp nhét khe bản dẫn sau mốChương V - E-HSMT13,28m2
5Bê tông bản dẫn sau mố 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cmChương V - E-HSMT22,36m3
6Sản xuất lan can thép trên mốChương V - E-HSMT0,745tấn
7Bu lông neo M22x650Chương V - E-HSMT24bộ
8Lắp dựng lan can thép trên mốChương V - E-HSMT10,98m2
F CHÂN KHAY, TỨ NÓN:
1Đắp đoạn tiếp giáp sau mố, cát vàng, độ chặt yêu cầu K = 0.98Chương V - E-HSMT2,742100m3
2Đắp đất tứ nón, độ chặt K = 0,90Chương V - E-HSMT1,774100m3
3Mua đất để đắpChương V - E-HSMT195,129m3
4Làm lớp đá đệm, đá dăm 2x4Chương V - E-HSMT68,65m3
5Làm tầng lọc ống thoát nước, đá dăm 2x4Chương V - E-HSMT0,049100m3
6Đá hộc xây tứ nón, vữa XMCV M100Chương V - E-HSMT24,45m3
7Đá hộc xây chân khay vữa XMCV M100Chương V - E-HSMT20,14m3
8Quét 2 lớp nhựa đường nóng phần ẩn dấu của mốChương V - E-HSMT500,84m2
9Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước tứ nón uPVC D100Chương V - E-HSMT0,16100m
10Vải địa kỹ thuật loại 12kN/m bọc ống thoát nước tứ nónChương V - E-HSMT1,38m2
11Đóng cọc tre gia cố, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V - E-HSMT19,369100m
G MẶT ĐƯỜNG TRÊN MỐ:
1Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại IIChương V - E-HSMT0,255100m3
2Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại IChương V - E-HSMT0,086100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V - E-HSMT0,574100m2
4Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80T/h, tỷ lệ nhựa 5,5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - E-HSMT0,097100tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly Chương V - E-HSMT0,097100tấn
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cmChương V - E-HSMT0,574100m2
H KẾT CẤU PHỤ TẠM PHỤC VỤ THI CÔNG:
1Sản xuất cọc định vị 2I360, L = 12mChương V - E-HSMT11,66tấn
2Ép cọc 2I360, L = 12m định vị hệ khung chống cọc ván thép, cọc ngập đấtChương V - E-HSMT2,25100m
3Ép cọc 2I360, L = 12m định vị hệ khung chống cọc ván thép, cọc không ngập đấtChương V - E-HSMT0,15100m
4Nhổ cọc 2I360 định vị hệ khung chống cọc ván thépChương V - E-HSMT2,4100m
5Ép cọc cừ larsen 4, L = 12m, Cọc ngập đấtChương V - E-HSMT23,85100m
6Ép cọc cừ larsen 4, L = 12m, Cọc không ngập đấtChương V - E-HSMT1,59100m
7Vật liệu cọc ván thép hao phí do thời gian và môi trườngChương V - E-HSMT11.306,147kg
8Nhổ cọc cừ larsen 4, L = 12mChương V - E-HSMT25,44100m
9Sản xuất hệ khung chống cọc ván thépChương V - E-HSMT16,33tấn
10Lắp dựng hệ khung chống cọc ván thépChương V - E-HSMT32,66tấn
11Tháo dỡ hệ khung chống cọc ván thépChương V - E-HSMT32,66tấn
12Sản xuất hệ đà giáo thi công mốChương V - E-HSMT14,58tấn
13Lắp dựng hệ đà giáo thi công mốChương V - E-HSMT29,16tấn
14Tháo dỡ hệ đà giáo thi công mốChương V - E-HSMT29,16tấn
15Ván khuôn cho bê tông mốChương V - E-HSMT3,948100m2
16Ván khuôn cho bê tông cọc BTCT đúc sẵn 35x35cmChương V - E-HSMT19,74100m2
17Ván khuôn cho bê tông bản quá độ sau mốChương V - E-HSMT0,183100m2
I II. KẾT CẤU PHẦN TRÊN:
J DẦM BẢN BTCT DƯL:
1Cốt thép dầm cầu bản đúc sẵn. Đường kính D ≤ 18mmChương V - E-HSMT9,711tấn
2Cốt thép dầm cầu bản đúc sẵn. Đường kính D > 18mmChương V - E-HSMT0,261tấn
3Cáp DƯL dầm bản kéo trướcChương V - E-HSMT2,902tấn
4Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D18,6/21mm chống dính bám đầu cáp dự ứng lực dầm bảnChương V - E-HSMT3,04100m
5Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D230.8/250mm tạo lỗ dầm bản DƯLChương V - E-HSMT2,128100m
6Nắp bịt đầu ống D250Chương V - E-HSMT64cái
7Bê tông dầm cầu bản 40MPa (M450), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cmChương V - E-HSMT50,708m3
8Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hChương V - E-HSMT0,507100m3
9Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi Chương V - E-HSMT0,507100m3
K LIÊN KẾT BẢN:
1Cốt thép liên kết bản. Đường kính D ≤ 18mmChương V - E-HSMT2,504tấn
2Bê tông liên kết bản đổ tại chỗ 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cmChương V - E-HSMT16,181m3
3Cung cấp, lắp đặt ống ghen luồn cáp DƯL ngang D50/60Chương V - E-HSMT48m
4Neo cáp DƯL ngang EC 5-4Chương V - E-HSMT12đầu neo
5Cáp DƯL ngang D12,7mmChương V - E-HSMT0,186tấn
6Bơm vữa ống ghen cáp DƯL ngangChương V - E-HSMT0,094m3
7Cốt thép tăng cường đầu neo và lưới cốt thép bịt đầu neoChương V - E-HSMT0,044tấn
8Bê tông hốc neo đổ tại chỗ 40MPa (M450), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cmChương V - E-HSMT0,083m3
L LỚP PHỦ MẶT CẦU:
1Phun chống thấm mặt cầu bằng dung dịch Radcon7#Chương V - E-HSMT99,41m2
2Tưới lớp dính bám bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V - E-HSMT0,994100m2
3Rải thảm lớp phủ mặt cầu bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 4cm (lớp 1)Chương V - E-HSMT0,994100m2
4Tưới lớp dính bám bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V - E-HSMT0,994100m2
5Rải thảm lớp phủ mặt cầu bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 4cm (lớp 2)Chương V - E-HSMT0,994100m2
6Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80T/h, tỷ lệ nhựa 5,5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V - E-HSMT0,193100tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly Chương V - E-HSMT0,193100tấn
M GỜ CHẮN BÁNH, LAN CAN TAY VỊN:
1Cốt thép gờ chắn bánh trên nhịp. D ≤ 18mmChương V - E-HSMT0,626tấn
2Bê tông gờ chắn bánh trên nhịp đổ tại chỗ 30MPa (M350), đá 1x2, độ sụt 6-8cmChương V - E-HSMT5,663m3
3Sản xuất lan can thép trên nhịpChương V - E-HSMT1,222tấn
4Bu lông neo M22x650Chương V - E-HSMT36cái
5Lắp dựng lan can thép trên nhịpChương V - E-HSMT18,3m2
N KHE CO GIÃN, GỐI CẦU, THOÁT NƯỚC MẶT CẦU:
1Cốt thép khe co giãn. D ≤ 18mmChương V - E-HSMT0,462tấn
2Vữa cường độ cao Sika Grout 214-11 khe co giãnChương V - E-HSMT2,58m3
3Lắp đặt khe co giãn thép kiểu răng sóng MS-RS22-15AChương V - E-HSMT141m
4Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su kích thước 250x150x35mmChương V - E-HSMT32cái
5Sản xuất ống thoát nước mặt cầu, thép mạ kẽmChương V - E-HSMT0,146tấn
6Sản xuất miệng ống thoát nước, nắp chắn rác, thép mạ kẽmChương V - E-HSMT0,07tấn
7Lắp đặt ống thoát nước mặt cầuChương V - E-HSMT0,146tấn
8Lắp đặt miệng ống thoát nước, nắp chắn rácChương V - E-HSMT0,07tấn
O KẾT CẤU PHỤ TẠM PHỤC VỤ THI CÔNG:
1Ván khuôn cho bê tôngdầm chủ đúc sẵnChương V - E-HSMT259,68m2
2Ván khuôn cho bê tông lớp liên kết bảnChương V - E-HSMT0,052100m2
3Ván khuôn cho bê tông gờ chắn bánh đổ tại chỗChương V - E-HSMT0,341100m2
4Cốt thép bệ đúc dầm. Đường kính D ≤ 18mmChương V - E-HSMT2,955tấn
5Cốt thép bệ đúc dầm. Đường kính D > 18mmChương V - E-HSMT0,256tấn
6Bê tông bệ đúc dầm 30MPa (M350), PCB 40, đá 1x2, độ sụt 6-8cmChương V - E-HSMT53m3
7Ván khuôn gỗ bệ đúc dầmChương V - E-HSMT1,082100m2
8Phá dỡ kết cấu BTCT bệ đúc dầmChương V - E-HSMT53m3
9Xúc bê tông phá dỡ bệ đúc dầm lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoChương V - E-HSMT0,53100m3
10Vận chuyển bê tông phá dỡ bệ đúc dầm ra bãi thải trong phạm vi 1km đầuChương V - E-HSMT0,53100m3
11Vận chuyển bê tông phá dỡ bệ đúc dầm ra bãi thải trong phạm vi 2km tiếp theoChương V - E-HSMT0,53100m3/1km
12Sản xuất giá PooctichChương V - E-HSMT13,62tấn
13Lắp dựng giá PooctichChương V - E-HSMT13,62tấn
14Tháo dỡ giá PooctichChương V - E-HSMT13,62tấn
15Dây cáp D22 (giằng gió)Chương V - E-HSMT150md
16Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 ≤ L ≤ 22mChương V - E-HSMT161 dầm/10m
17Lao lắp dầm bê tông vào vị trí nhịp, chiều dài dầm 12 ≤ L ≤ 22mChương V - E-HSMT81 dầm
P III. MẶT BẰNG THI CÔNG:
Q MẶT BẰNG THI CÔNG, ĐƯỜNG TẠM DÂN SINH, BỜ VÂY NGĂN NƯỚC THI CÔNG:
1Ép cọc thép hình I360, L = 9mChương V - E-HSMT2,34100m
2Vật liệu cọc thép hình I360 hao phí do thời gian và môi trườngChương V - E-HSMT1.861,662kg
3Nhổ cọc thép hình I360, L = 9mChương V - E-HSMT2,34100m
4Sản xuất hệ giằng, thép bảnChương V - E-HSMT5,08tấn
5Lắp dựng hệ giằng, thép bảnChương V - E-HSMT5,08tấn
6Tháo dỡ hệ giằng, thép bảnChương V - E-HSMT5,08tấn
7San đầm đất tạo mặt bằng thi công, độ chặt K = 0,90Chương V - E-HSMT0,204100m3
8Đắp đất tạo mặt bằng thi công, độ chặt yêu cầu K = 0,90Chương V - E-HSMT43,034100m3
9Mua đất để đắpChương V - E-HSMT3.198,519m3
10Lam móng bằng cấp phối đá dăm loại IIChương V - E-HSMT1,884100m3
11Làm lớp đá dăm 2x4 đệm dày 10cmChương V - E-HSMT40,97m3
12Bê tông nền 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cmChương V - E-HSMT40,97m3
13Gỗ thi công (gỗ kê)Chương V - E-HSMT3m3
14Đắp đất bờ vây thi công chân khay, tứ nón bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V - E-HSMT1,844100m3
15Đóng cọc tre gia cố chân bờ vây, cọc dài 2,5 m, đất C1Chương V - E-HSMT4,25100m
16Phên nứa gia cố chân bờ vây thi công chân khay tứ nónChương V - E-HSMT25,2m2
17Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính D1500mmChương V - E-HSMT921 đoạn ống
18Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mmChương V - E-HSMT90mối nối
R THANH THẢI MẶT BẰNG THI CÔNG:
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền dày 10cm, búa cănChương V - E-HSMT40,97m3
2Đào xúc lớp đá dăm đệm, lớp cấp phối đá dăm lên phương tiện vận chuyểnChương V - E-HSMT2,294100m3
3Vận chuyển ra bãi thải đất đá phá dỡ, cự ly Chương V - E-HSMT2,704100m3
4Đào xúc đất thanh thải lên phương tiện vận chuyển, đất C1Chương V - E-HSMT44,878100m3
5Vận chuyển ra bãi thải đất thải, cự ly Chương V - E-HSMT43,034100m3
6Tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính D1500mmChương V - E-HSMT921 đoạn ống
S ĐÀO, LẤP TRẢ HỐ MÓNG:
T ĐÀO HỐ MÓNG:
1Đào móng chân khay, đào khuôn sau mố, đất cấp IChương V - E-HSMT264,41m3
2Đào đất hố móng mố, đất cấp IChương V - E-HSMT1.291,68m3
U LẤP TRẢ HỐ MÓNG:
1Đắp đất lấp móng chân khay, độ chặt yêu cầu K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V - E-HSMT1,057100m3
2Đắp đất hố móng mố, độ chặt yêu cầu K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V - E-HSMT2,311100m3
V PHÁ DỠ CẦU CŨ:
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E-HSMT14,47m3
2Phá dỡ kết cấu gạch xâyChương V - E-HSMT124,22m3
3Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi thải, phạm vi Chương V - E-HSMT1,387100m3
W B. HẠNG MỤC: ĐƯỜNG 2 ĐẦU CẦU:
X ĐÀO ĐẤT, ĐẮP ĐẤT:
1Đào khuôn đường, đất cấp IIChương V - E-HSMT335,23m3
2Đắp đất lề, ta luy bằng, độ chặt K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V - E-HSMT1,788100m3
Y NỀN MẶT ĐƯỜNG:
1Đắp cát đen bù vênh khuôn mới, độ chặt K = 0,95Chương V - E-HSMT0,193100m3
2Đắp lớp cát đen móng đường, độ chặt K = 0,98Chương V - E-HSMT3,18100m3
3Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại IIChương V - E-HSMT1,908100m3
4Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại IChương V - E-HSMT0,954100m3
5Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V - E-HSMT6,36100m2
6Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80T/h, tỷ lệ nhựa 5,5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - E-HSMT1,079100tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly Chương V - E-HSMT1,079100tấn
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cmChương V - E-HSMT6,36100m2
Z AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cmChương V - E-HSMT3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4039E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.33985E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công công trình giao thông (Cầu) cấp IV trở lên.(Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.4) Hóa đơn VAT đính kèm.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.5) Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú: ‐ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.‐ Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.643.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.287.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Cầu) hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sátxây dựng công trình giao thông (Cầu) hạng III trở lên còn hiệu lực.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.52
2 Cán bộ giám sát hiện trường 1 - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.31
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
2 Máy lu Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
3 Cần cẩu Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
4 Máy ép cọc Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
5 Máy ủi Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
6 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
7 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
8 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
9 Máy khoan Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
10 Máy nén khí diezel Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
11 Máy rải bê tông nhựa Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
12 Máy phun nhựa đường Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
13 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)2
14 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
15 Máy trộn Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)2
16 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->