Gói thầu: Thu gom, vận chuyển, lưu giữ và xử lý chất thải y tế nguy hại năm 2021-2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211294371-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nội tiết Trung ương |
| Tên gói thầu | Thu gom, vận chuyển, lưu giữ và xử lý chất thải y tế nguy hại năm 2021-2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211268551 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 10:52:00 đến ngày 2022-01-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,160,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 270.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.00.000 VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VNĐĐối với các hợp đồng đã hoàn thành, nhà thầu cung cấp bản chụp các hợp đồng và biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền; kèm theo bản chụp hóa đơn có đóng dấu sao y của công ty.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ; nhà thầu phải cung cấp biên bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc đã hoàn thành đến thời điểm hiện tại kèm theo Hóa đơn phần đã thực hiện (sao y công ty). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý, giám sát, hướng dẫn chuyên môn, kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến môi trường hoặc hóa học. Có chứng nhận tập huấn quản lý chất thải y tế theo thông tư 58/2015/BYT-BTNMT, do cơ quan có thẩm quyền cấp(Yêu cầu đính kèm bản chụp hợp đồng lao động, các bằng cấp, chứng chỉ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân lái xe vận chuyển chất thải |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng lái xe còn hiệu lực phù hợp với loại xe vận chuyển chất thải; chứng chỉ ATLĐ, An toàn PCCC , chứng nhận tập huấn quản lý chất thải y tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân thu gom, bốc xếp chất thải |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ ATLĐ, An toàn hóa chất, PCCC, chứng nhận tập huấn quản lý chất thải y tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải chuyên dụng tải trọng ≥ 2,5 tấn, được cấp phép của Bộ Tài nguyên môi trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hệ thống bảo ôn, có bàn nâng hạ (ảnh chụp, đăng ký, đăng kiểm kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Thùng nhựa màu vàng hoặc composit sợi thủy tinh màu vàng | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Dung tích 240 lít-Có bánh xe, dán tem biểu tượng phân loại chất thải y tế nguy hại theo đúng thông tư 58/2015/TTLT-BYT-BTNMT ngày 31/12/2015 quy định về quản lý chất thải |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 3-Thùng nhựa màu đen | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Dung tích 240 lít-Có bánh xe, dán tem biểu tượng phân loại chất thải y tế nguy hại theo đúng thông tư 58/2015/TTLT-BYT-BTNMT ngày 31/12/2015 quy định về quản lý chất thải |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Kho lạnh lưu giữ chất thải y tế | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Diện tích ≥ 40m2 (có trong giấy phép xử lý chất thải nguy hại), đảm bảo lưu giữ chất thải y tế lây nhiễm trong trường hợp sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống xử lý. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Nội tiết Trung ương |
| E-CDNT 1.2 |
Thu gom, vận chuyển, lưu giữ và xử lý chất thải y tế nguy hại năm 2021-2023 Thu gom, vận chuyển, lưu giữ và xử lý chất thải y tế nguy hại năm 2021-2023 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu nộp bản file scan kèm theo E-HSDT các tài liệu sau: - Các tài liệu xác định sự thành lập hay tư cách pháp nhân. - Văn bản uỷ nhiệm người ký vào HSDT (nếu có); - Các bản cam kết theo yêu cầu của E-HSMT - Các tài liệu chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật (kèm theo bản vẽ để mô tả nếu cần) phù hợp với yêu cầu nêu tại chương V, E-HSMT. - Giấy phép xử lý chất thải nguy hại do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu gốc xác định sự thành lập hay tư cách pháp nhân, nơi đăng ký và nơi kinh doanh. - Bản gốc văn bản uỷ nhiệm người ký vào HSDT (nếu có); - Bản gốc các bản cam kết theo yêu cầu của E-HSMT - Giấy phép xử lý chất thải nguy hại do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp ( bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) - Bản sao các Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) trong 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu kèm theo các tài liệu cần nộp tại mẫu số 13. Chương IV, E-HSMT. - Hợp đồng tương tự theo tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03. Chương IV, E-HSMT: + Đối với các hợp đồng đã hoàn thành, nhà thầu cung cấp bản chụp các hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền; kèm theo bản chụp hóa đơn có đóng dấu sao y của công ty. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ; nhà thầu phải cung cấp biên bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc đã hoàn thành đến thời điểm hiện tại kèm theo hóa đơn phần đã thực hiện (sao y công ty). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Nội tiết Trung ương, đường Nguyễn Bồ, xã Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, Hà Nội.
Sđt: 02462885158, Fax: 02462885159 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Nội tiết Trung ương, đường Nguyễn Bồ, xã Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, Hà Nội. Sđt: 02462885158, Fax: 02462885159 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Nội tiết Trung ương, đường Nguyễn Bồ, xã Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, Hà Nội. Sđt: 02462885158, Fax: 02462885159 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Nội tiết Trung ương, đường Nguyễn Bồ, xã Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, Hà Nội. Sđt: 02462885158, Fax: 02462885159 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chất thải lây nhiễm (bao gồm cả chất thải sắc) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3. Chương III và Mục 2. Chương V, E-HSMT | Kg | 100.000 | |
| 2 | Chất thải có nguy cơ nhiễm SARS-CoV-2 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3. Chương III và Mục 2. Chương V, E-HSMT | kg | 64.000 | |
| 3 | Hóa chất thải bao gồm hoặc có chứa thành phần nguy hại | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3. Chương III và Mục 2. Chương V, E-HSMT | kg | 2.000 | |
| 4 | Dung dịch thải thuốc hiện ảnh và tráng phim gốc nước | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3. Chương III và Mục 2. Chương V, E-HSMT | kg | 1.600 | |
| 5 | Bóng đèn huỳnh quang và các loại thủy tinh hoạt tính thải | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3. Chương III và Mục 2. Chương V, E-HSMT | kg | 200 | |
| 6 | Bao bì thải bằng nhựa cứng | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3. Chương III và Mục 2. Chương V, E-HSMT | kg | 10.000 | |
| 7 | Bao bì thải bằng các loại vật liệu khác | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3. Chương III và Mục 2. Chương V, E-HSMT | kg | 2.000 | |
| 8 | Hộp mực in thải | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3. Chương III và Mục 2. Chương V, E-HSMT | kg | 200 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 270.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 270.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.00.000 VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VNĐĐối với các hợp đồng đã hoàn thành, nhà thầu cung cấp bản chụp các hợp đồng và biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền; kèm theo bản chụp hóa đơn có đóng dấu sao y của công ty.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ; nhà thầu phải cung cấp biên bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc đã hoàn thành đến thời điểm hiện tại kèm theo Hóa đơn phần đã thực hiện (sao y công ty). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý, giám sát, hướng dẫn chuyên môn, kỹ thuật | 2 | Đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến môi trường hoặc hóa học. Có chứng nhận tập huấn quản lý chất thải y tế theo thông tư 58/2015/BYT-BTNMT, do cơ quan có thẩm quyền cấp(Yêu cầu đính kèm bản chụp hợp đồng lao động, các bằng cấp, chứng chỉ). | 2 | 1 |
| 2 | Công nhân lái xe vận chuyển chất thải | 3 | Có bằng lái xe còn hiệu lực phù hợp với loại xe vận chuyển chất thải; chứng chỉ ATLĐ, An toàn PCCC , chứng nhận tập huấn quản lý chất thải y tế | 1 | 1 |
| 3 | Công nhân thu gom, bốc xếp chất thải | 3 | Có chứng chỉ ATLĐ, An toàn hóa chất, PCCC, chứng nhận tập huấn quản lý chất thải y tế | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải chuyên dụng tải trọng ≥ 2,5 tấn, được cấp phép của Bộ Tài nguyên môi trường | - Có hệ thống bảo ôn, có bàn nâng hạ (ảnh chụp, đăng ký, đăng kiểm kèm theo) | 2 |
| 2 | Thùng nhựa màu vàng hoặc composit sợi thủy tinh màu vàng | -Dung tích 240 lít-Có bánh xe, dán tem biểu tượng phân loại chất thải y tế nguy hại theo đúng thông tư 58/2015/TTLT-BYT-BTNMT ngày 31/12/2015 quy định về quản lý chất thải | 20 |
| 3 | Thùng nhựa màu đen | -Dung tích 240 lít-Có bánh xe, dán tem biểu tượng phân loại chất thải y tế nguy hại theo đúng thông tư 58/2015/TTLT-BYT-BTNMT ngày 31/12/2015 quy định về quản lý chất thải | 4 |
| 4 | Kho lạnh lưu giữ chất thải y tế | -Diện tích ≥ 40m2 (có trong giấy phép xử lý chất thải nguy hại), đảm bảo lưu giữ chất thải y tế lây nhiễm trong trường hợp sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống xử lý. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi