Gói thầu: Hóa chất, vật tư, dụng cụ phòng thí nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211293783-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nam Việt |
| Tên gói thầu | Hóa chất, vật tư, dụng cụ phòng thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211248208 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 11:01:00 đến ngày 2022-01-10 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 572,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,580,000 VNĐ ((Tám triệu năm trăm tám mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5905E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7181E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.890.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.202.670.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có Cam kết sửa chữa thiết bị trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo phát sinh sự cố.- Có Giấy phép bán hàng/Cam kết hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất hoặc Đại lý phân phối tại thị trường Việt Nam đối với các hàng hóa có đánh dấu (*) tại Bảng Phạm vi cung cấp hàng hóa (Mẫu số 01A);- Có kế hoạch, quy trình, phương án bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng kèm theo hồ sơ dự thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành: Hóa học, Công nghệ kỹ thuật hóa học, Hóa phân tích, Hóa sinh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác giao hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành: Hóa học, Công nghệ kỹ thuật hóa học, Hóa phân tích, Hóa sinh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Nam Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Hóa chất, vật tư, dụng cụ phòng thí nghiệm Hóa chất, vật tư, dụng cụ phòng thí nghiệm 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Bản sao có công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức), các giấy phép đăng ký hoạt động khác theo quy định của pháp luật. và phải phù hợp với các yêu cầu của gói thầu; - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền làm đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủ quyền); - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng, tổ chức tín dụng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng…. (nếu có) 2. Các tài liệu phục vụ cho việc đánh giá: a. Về năng lực tài chính: - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, đang trong tình trạng giải thể. Yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính ba năm 2019, 2020, 2021 được chứng thực và kèm theo chứng từ xác nhận đã nộp tiền thuế vào Ngân sách nhà nước ba năm 2019, 2020, 2021 - Nhà thầu hoạt động không bị lỗ ít nhất 01 năm trong 03 năm tài chính gần đây (2019-2021) - Văn bản chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu. b. Năng lực kinh nghiệm nhà thầu - Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành trong 03 năm gần đây, nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính - Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành phần lớn công việc, nộp bản sao có chứng thực hợp đồng, và văn bản xác nhận của chủ đầu tư c. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa - Tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.2(c ) Chương II của E-HSMT d. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Đối với hàng hóa nhập khẩu: - Giấy chứng nhận xuất xứ của sản phẩm (nếu có); - Giấy chứng nhận chất lượng của sản phẩm (nếu có); - Các tài liệu chứng thực về số lô sản xuất, ngày sản xuất và hạn sử dụng đối với sản phẩm có hạn sử dụng (cần được thể hiện rõ trên sản phẩm). Nhà thầu phải cung cấp tối thiểu một trong các tài liệu sau: Giấy phép nhập khẩu hàng hóa của cấp có thẩm quyền (đối với hàng hóa thuộc danh mục hàng hóa phải cấp phép nhập khẩu theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ) |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở nước ngoài nhưng đã được chào bán ở Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của Công ty Cổ phần Nam Việt. Địa chỉ: Khối phố 2, phường Phố Cò, Thành phố Sông Công, Thái Nguyên) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Trong vòng 06 tháng kể từ ngày được cấp hoặc theo hạn sử dụng của hàng hóa |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu và 01 bản sao y có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền để kèm cùng E –HSDT và các tài liệu pháp lý còn hiệu lực: - Bản cam kết thu hồi hàng hóa, trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của Công ty Cổ phần Nam Việt, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. - Văn bản chứng minh nhà thầu đáp ứng các nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu đã hoàn thành trong 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm các tài liệu chứng minh (hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính); Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành phần lớn công việc nộp hợp đồng và xác nhận của chủ đầu tư, đã được kê khai theo Mẫu 10A, 10B của Chương IV. - Thông tin năng lực tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021 đã kê khai theo Mẫu 13,14,15 của Chương IV. - Các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (đã kê khai theo Mẫu 12 Chương IV), sao y bản chính các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ của nhà thầu. - Nhà thầu nộp báo cáo tài chính ba năm 2019, 2020, 2021 được chứng thực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.580.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Nam Việt
Địa chỉ: Khối phố 2, phường Phố Cò, Thành phố Sông Công, Thái Nguyên
Điện thoại: 0208 2222 969 Fax: 0208 3861809
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Khoa học và Công nghệ, Địa chỉ: 113 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu giấy, Hà Nội Điện thoại: 02439437056 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Khoa học và Công nghệ Địa chỉ: 113 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu giấy, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Khoa học và Công nghệ Địa chỉ: 113 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu giấy, Hà Nội. Điện thoại: 02439437056 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Agar | 4 | Kg | Dạng bột. Nồng độ pha nước: 6-12g/lĐóng gói: Chai 500g | ||
| 2 | Cao nấm men | 2 | Lọ | Dạng bột, là môi trường nuôi cấy vi khuẩn.Đóng gói 500g/lọ | ||
| 3 | Cao thịt (meat extract) | 2 | Lọ | Dạng bột, có nhiều chất đạm hữu cơ, đường, muối khoáng và vitamin dùng nuôi cấy vi khuẩn. Đóng gói 500g/lọ | ||
| 4 | Cao thịt bò (beef extract) | 1,5 | Kg | Dạng bột, có nhiều chất đạm hữu cơ, đường, muối khoáng và vitamin dùng nuôi cấy vi khuẩn. Đóng gói 500g/hộp plastic | ||
| 5 | Pepton | 1 | Kg | Dạng bột. Dùngcho nuôi cấy vi khuẩn. Nồng độ pha nước: 25,5 g/l. Đóng gói 1kg/hộp plastic | ||
| 6 | Tryptone | 1 | Kg | Dạng bột. Dùng cho nuôi cấy vi khuẩn. Nồng độ pha nước: 42g/l. Đóng gói 1kg/hộp plastic. | ||
| 7 | LB Agar, powder | 6 | Lọ | Dạng bột; PH: 6.8 - 7.2 (2% solution).Đóng gói: Chai 500g | ||
| 8 | Casein hydrolysate | 1 | Kg | Dạng bột. Hàm lượng protein tính theo nitơ tổng là 78.25%. Đóng gói 1kg/hộp | ||
| 9 | Nalidixic acid | 6 | Lọ | Được sử dụng để test độ nhạy kháng sinh trong nuôi cấy vi khuẩn. Dạng lỏng. Đóng gói: Lọ 100 ml | ||
| 10 | Nisin A | 3 | Lọ | Dạng bột. Chất kháng khuẩn đa vòng.Đóng gói 5g/lọ | ||
| 11 | Pimanicin | 4 | Lọ | Dạng bột. Độ hòa tan thấp; là một sản phẩm antimycotic. Đóng gói 500mg/lọ. | ||
| 12 | Ampicillin Sodium Salt | 5 | Lọ | Dạng bột. Độ hòa tan trong nước: 50 mg/mL.Đóng gói: Lọ 25 g | ||
| 13 | Rifampicin | 3 | Lọ | Dạng bột. Có tính chất kháng khuẩn.Đóng gói 500 mg/lọ | ||
| 14 | Polymyxin B sulphate | 3 | Lọ | Dạng bột. Có tính chất kháng sinh.Đóng gói 500mg/lọ | ||
| 15 | Streptomycine Sulfate | 2 | Lọ | Dạng bột. Có tính chất kháng sinh.Đóng gói 100mg/lọ | ||
| 16 | Methylene blue | 25 | Lọ | Dạng bột. Khối lượng phân tử 319,86 g/molĐóng gói 100g/lọ | ||
| 17 | Sorbitol | 10 | Lọ | Dạng bột. Đường chuyển hóa chậmĐóng gói 100mg/lọ | ||
| 18 | Sodium acetate | 3 | Lọ | Dạng bột. Khối lượng phân tử 82,03 g/molĐóng gói 250g/lọ | ||
| 19 | Sodium bisulfite | 3 | Lọ | Dạng bột hoặc tinh thể. Nồng độ ≥ 58,5 % (SO2)Đóng gói 250g/lọ | ||
| 20 | Cồn công nghiệp | 200 | Lít | Dạng lỏng. Nồng độ: 70%. Có tính khử khuẩnĐóng gói 1 lít/ lọ | ||
| 21 | Kanamycin | 5 | Lọ | Dạng bột. Có tính chất kháng sinh.Đóng gói 25g/lọ | ||
| 22 | Dextroza | 2 | Kg | Dùng trong hóa sinh. Khối lượng mol: 180,16 g/mol. Đóng gói: Giói 1 kg | ||
| 23 | Glucoza | 2 | Kg | Glucoza khan cho phản ứng hóa sinh.Khối lượng mol: 180,16 g/molĐóng gói: Chai 1000g | ||
| 24 | Lactolose | 2 | Kg | Dùng cho vi sinh. Khối lượng phân tử 360,32 g/mol. Đóng gói: Chai nhựa 1000g | ||
| 25 | L-cysteine | 15 | Lọ | L-cysteine cho hóa sinh. Khối lượng phân tử 121,16 g/mol. Đóng gói: 100g/lọ | ||
| 26 | Lithium chloride | 15 | Chai | Dùng để phân tích. Nồng độ ≥ 99 %Đóng gói: Chai nhựa 100g | ||
| 27 | M17 | 15 | Lọ | Dạng bột. Agar baseĐóng gói: lọ 500g | ||
| 28 | MgCl2 25 mM | 15 | Hộp | Đóng gói: 25 g/hộp, nồng độ 25 MmBảo quản: -20°C | ||
| 29 | MgSO4.7H2O | 2 | Kg | Dùng để phân tíchKhối lượng phân tử 246,5 g/molĐóng gói: Chai nhựa 1000g | ||
| 30 | MnSO4.4H2O | 2 | Kg | Khối lượng phân tử 169,02 g/molBảo quản ở nhiệt độ 15 °C đến 25°CĐóng gói: Chai nhựa 1 kg | ||
| 31 | MRS | 4 | Lọ | Dùng để tăng sinh và xác định lactobacilli trong thực phẩm. Đóng gói: Lọ 500g | ||
| 32 | Myo-Inositol | 4 | Lọ | Nồng độ ≥ 99 %. Khối lượng mol: 180.16 g/molĐóng gói: Lọ 100g | ||
| 33 | Na2EDTA | 4 | Lọ | Dạng bột. Khối lượng phân tử: 372,24 g/molĐóng gói: Lọ 500g | ||
| 34 | NaCl | 2 | Kg | Dạng bột. Khối lượng phân tử: 58.44 g/molNồng độ ≥ 99,5 %. Đóng gói: Lọ 500g | ||
| 35 | NaNO3 | 2 | Kg | Dạng bột. Nồng độ ≥ 99,99 %Khối lượng phân tử: 84.99 g/mol. Đóng gói: Lọ 50g | ||
| 36 | NaOAc | 6 | Lọ | Dạng lỏng. Đóng gói: 500g/lọNồng độ: 8,2 %. Tỷ trọng: 1.2 g/ml ở 25°C | ||
| 37 | NaMoO4 | 4 | Lọ | Dạng bột. Nồng độ: Mo 50%Quy cách: Lọ 500g | ||
| 38 | NH4NO3 | 2 | Kg | Dạng bột. Nồng độ: 95,0 %Khối lượng phân tử: 80,043 g/mol | ||
| 39 | Ponceaus -3R stain solution | 5 | Lọ | Chất nhuộm Ponceaus S để sử dụng trong các nghiên cứu điện diDạng nước. Đóng gói: 500ml/lọ | ||
| 40 | Pyridoxin | 5 | Lọ | Vitamin B6. Đóng gói: 100g/lọ | ||
| 41 | Resasurin | 5 | Lọ | Sử dụng làm mẫu phụ gia thực phẩm.Đóng gói: 10g/lọ | ||
| 42 | Sodium acetate | 5 | Kg | Dạng bột. Khối lượng phân tử: 82.03 g/molĐóng gói: Lọ 1000g | ||
| 43 | Sodium bisulfite | 5 | Lọ | Dạng bột. Nồng độ ≥ 58,5 % (SO2)Khối lượng phân tử: 104.06 g/molĐóng gói: lọ 100g | ||
| 44 | Soya peptone | 20 | Lọ | Môi trường nuôi cấy vi sinh, dạng bộtĐóng gói: 500g/lọ | ||
| 45 | Thiamin HCL | 5 | Lọ | Vitamin B1 được sử dụng như chất bổ sung và thuốc có sẵn để điều trị và ngăn ngừa sự thiếu hụt thiamine. Khối lượng mol: 337.27 g/mol. Đóng gói: Lọ 100g | ||
| 46 | Axit Lactic chuẩn cho HPLC | 5 | Hộp | Dùng trong sắc ký, ứng dụng cho thực phẩm, đồ uống. Tỷ trọng: 1,209 g/ml ở 25°C (lít)Đóng gói: Hộp 3 lọ x 15ml mỗi lọ | ||
| 47 | Cồn tuyệt đối | 10 | Chai | Nồng độ: ≥99,9%. Khối lượng phân tử: 46,07 g/mol. Đóng gói: Chai 2000ml | ||
| 48 | Kit xác định độc tố Aflatoxin, 100pu/bộ | 10 | Bộ | Dùng để kiểm tra nấm mốc trong thực phẩmBảo quản: 2°C-8°C | ||
| 49 | MRS agar, powder | 10 | Lọ | Dạng bột, PH ở 25°C 6.5±0.2Đóng gói: Lọ 500g | ||
| 50 | Coomassie Brilliant Blue G-250 | 3 | Lọ | Dùng để điện di. Khối lượng phân tử: 854,04 g/mol. Đóng gói: Lọ 25g | ||
| 51 | Ethanol | 10 | Chai | Khối lượng phân tử: 46,07g/mol. Nồng độ ≥ 99,9%. Đóng gói: Chai 500ml | ||
| 52 | Phosphoric acid | 3 | Lọ | Nồng độ: 85 %. Đóng gói: 500ml/lọĐộ nóng chảy: 21°CGiá trị PH: | ||
| 53 | Enzym trypsin | 10 | Lọ | Dạng bột. Hoạt động ≥10.000 đơn vị BAEE/mg protein. Nồng độ: 1mMBảo quản: -20°C. Đóng gói: Lọ 50mg | ||
| 54 | Enzym chymotrypsin | 10 | Lọ | Dạng bột đông khô. Đóng gói: 10mg/lọ | ||
| 55 | Đĩa lồng nhựa | 100 | Chiếc | Làm bằng nhựa poly propylene trong suốt. Dùng trong phòng thí nghiệm. Có tiệt trùng | ||
| 56 | Que cấy vi khuẩn | 2 | Chiếc | Chất liệu: Thủy tinh trung tính. Dùng trong phòng thí nghiệm; (145 x 50 x 5 mm) | ||
| 57 | Đèn cồn | 2 | Chiếc | Chất liệu: Thủy tinh trung tính.Dung tích: 250ml | ||
| 58 | Bình CO2 | 3 | Bình | Thân bình làm bằng thép đúc, chứa 25 kg CO2 lỏng; Thể tích 40 lít; Chiều cao: 1260 mm; Đường kính: 229 mm; Khối lượng: 55 kg (+-5%) | ||
| 59 | Bình Khí N2 (kèm đồng hồ chiết áp) | 1 | Bình | Thể tích 50 lít; Chiều cao: 1500 mm; Khối lượng: 62 kg (+-5%); Chất liệu: 30CrMo; Van QF-2D | ||
| 60 | Bình kín để nuôi vi sinh vật kỵ khí | 5 | Bình | Bình được làm bằng thép không gỉ. Chiều dày của bình 1 mm; Dung tích: 10 lít. Đường kính bên trong 215 mm;Chiều cao bên trong: 250 mm | ||
| 61 | Bình tam giác 50 ml | 5 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh trung tính. Dùng trong phòng thí nghiệm. Đóng gói: Bình + nút nhám. Thế tích: 50ml | ||
| 62 | Bình tam giác 100 ml | 5 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh trung tính. Dùng trong phòng thí nghiệm. Đóng gói: Bình + nút nhám. Thế tích: 100 ml | ||
| 63 | Bình tam giác 250 ml | 5 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh trung tính. Dùng trong phòng thí nghiệm. Đóng gói: Bình + nút nhám.Thế tích: 250ml | ||
| 64 | Bình tam giác 1000 ml | 5 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh trung tính. Dùng trong phòng thí nghiệm. Đóng gói: Bình + nút nhám.Thế tích: 1000ml | ||
| 65 | Bông không thấm nước | 5 | Kg | Làm từ 100% bông tự nhiên, không hút nước. Đóng gói: 1kg 1 gói, 1 thùng 12 kg | ||
| 66 | Bông hút nước | 5 | Kg | Được làm từ 100% bông tự nhiên; Khả năng thấm hút cao và nhanh. Đóng gói: 1kg 1 gói, 1 thùng 12 kg | ||
| 67 | Bộ pipet man 10 - 1000 µl | 1 | Bộ | Pipet điều chỉnh thể tích hút mẫu. Pipetman dải thể tích: 0,2 - 2µl;1 - 10µl; 2 - 20µl; 10 - 100µl; 100 – 200 µl; 1000µl – 5000µl | ||
| 68 | Cuvet thạch anh 0,1 – 0,5 ml | 5 | Cái | Cuvet thạch anh 10mm có nắp, cho bước sóng từ 170 - 2600 nm; 10.45 x12.5x12.5 | ||
| 69 | Giấy lau vật kính hiển vi | 1 | Tệp | Giấy được làm từ hóa học tinh khiết, kết cấu mềm không có sợi; không chứa silicone và các chất phụ gia khác, độ thấm cao; kích thước 460 x 570mm | ||
| 70 | Đĩa petri thủy tinh | 20 | Cái | Chất liệu thủy tinh trung tính. Dùng trong phòng thí nghiệm. Đường kính 10 cm | ||
| 71 | Đầu côn 10 ul | 2 | Túi | Làm bằng nhựa polypropylene trong suốt. Dùng trong phòng thí nghiệm. Có tiệt trùng. Đóng gói: Túi 1000 cái | ||
| 72 | Đầu côn 200 ul | 1 | Túi | Làm bằng nhựa polypropylene trong suốt. Dùng trong phòng thí nghiệm. Có tiệt trùng. Đóng gói: Túi 1000 cái | ||
| 73 | Eppendorf 0,2 ml | 1 | Túi | Làm bằng nhựa polypropylene trong suốt. Dùng trong phòng thí nghiệm. Có tiệt trùng. Đóng gói: Túi 1000 cái | ||
| 74 | Eppendorf 0,5 ml | 1 | Túi | Làm bằng nhựa polypropylene trong suốt. Dùng trong phòng thí nghiệm. Có tiệt trùng. Đóng gói: Túi 1000 cái | ||
| 75 | Eppendorf 1,5 ml | 1 | Túi | Làm bằng nhựa polypropylene trong suốt. Dùng trong phòng thí nghiệm. thể tích 1,5ml. Có tiệt trùng. Đóng gói: Túi 1000 cái | ||
| 76 | Eppendorf 2 ml | 1 | Túi | Làm bằng nhựa polypropylene trong suốt. Dùng trong phòng thí nghiệm. thể tích 2ml. Có tiệt trùng. Đóng gói: Túi 1000 cái | ||
| 77 | Giấy đo PH 4 - 8 | 1 | Hộp | Dùng đo PH các dung dịch. Dạng cuộn, có kèm bảng màu để so sánh. . Khoảng đo pH: 4-8. Kích thước 5 m | ||
| 78 | Hộp đầu côn 1000 ul có lọc, vô trùng | 1 | Hộp | Đầu tip có lọc chia vạch. Đóng gói: 96 Tips/Rack, 8 Rack/10 Rack/Hộp, 4 Hộp/thùng | ||
| 79 | Hộp đầu côn 200 ul có lọc, vô trùng | 1 | Hộp | Đầu tip có lọc chia vạch. Đóng gói: 96Tips/Rack, 5 Hộp/Thùng | ||
| 80 | Hộp đầu côn 10 ul có lọc, vô trùng | 1 | Hộp | Đầu tip có lọc chia vạch. Đóng gói: 96Tips/Rack, 10 Rack/Hộp, 5 Hộp/Thùng | ||
| 81 | Hộp đựng đầu côn 10 ul | 2 | Hộp | Chất liệu nhựa PP; 96 lỗ/hộp;Kích thước: 12.3 x 8.7 x4.5cm | ||
| 82 | Hộp đựng đầu côn 1000 ul | 2 | Hộp | Chất liệu nhựa PP; 50 lỗ/hộp;Kích thước 12.5 x 9 x 10.5 cm | ||
| 83 | Hộp đựng đầu côn 200 ul | 2 | Hộp | Chất liệu nhựa PP; 96 lỗ/hộp;Kích thước: 11.9x 8.2x6.5cm | ||
| 84 | Hộp đựng ống giữ giống | 2 | Hộp | Hộp được làm từ polycarbonate có thể chịu được nhiệt độ từ -196°C - 121°C. 81 vị trí cho ống Cryogenic. | ||
| 85 | Kẹp nhôm bình serum | 10 | Gói | Kẹp làm bằng hợp kim nhôm. Kích thước 12.5cm x 2.5cm. Quy cách: Gói 50 cái | ||
| 86 | Kim tiêm các cỡ | 5 | Hộp | Thân bằng thép không gỉ, nắp chụp bảo vệ được hàn kín trong một đơn vị đóng gói (Blister).Quy cách: 10 kim tiêm/ vỉ. 100 cái /hộp. | ||
| 87 | Lam kính | 5 | Hộp | Chất liệu thủy tinh trung tính.Diện tích mài mờ: 2cm. Đóng gói: 100 cái/hộp | ||
| 88 | Lamen | 5 | Hộp | Lammen soi kính hiển vi Economy 22x22Đóng gói: 100 cái/hộp | ||
| 89 | Ống nghiệm | 35 | Cái | Vật liệu: thủy tinh chịu nhiệt, hóa chất. Kích thước 18mm x 180mm | ||
| 90 | Ống nghiệm có nút xoáy | 2 | Cái | Vật liệu: thủy tinh chịu nhiệt, hóa chất. Kích thước 18mm x 180mm | ||
| 91 | Ống đong các loại | 2 | Cái | Chất liệu: thủy tinh. Dùng để đong đo thể tích dung dịch theo tỷ lệ xác định | ||
| 92 | Ống giữ giống đến - 80°C, đã khử trùng | 5 | Túi | Chất liệu PP dùng bảo quản trong tủ âm sâu. Đóng gói trong túi khóa zip. 13.10 x 92.00, thể tích 5 ml. Túi 100 cái | ||
| 93 | Parafilm M | 2 | Cuộn | Loại màng nhiệt nhựa dẻo, có khả năng chống ẩm. Kích thước: 10cm x 38.1m | ||
| 94 | Túi hút O2 dùng trong nuôi kỵ khí | 10 | Túi | Túi tạo môi trường kỵ khí nuôi cấy vi sinh kỵ khí hoàn toàn. Thể tích 100cc | ||
| 95 | Túi thẩm tách | 5 | Gói | Túi được cấu tạo từ màng bán thấm solephan dùng để tinh sạch các enzyme và phân tử hòa tan nhỏ. Gói 10 túi | ||
| 96 | Van khí | 5 | Chiếc | Van dùng để đóng mở bình khí nén. Điều chế khí, điều chỉnh dòng chảy | ||
| 97 | Xi lanh các cỡ | 1 | Hộp | Là dòng xi lanh nhựa chịu được nhiệt độ 120°C và va đập mạnh. Dung tích (1ml, 2ml, 5ml, 10ml, 20 ml…500 ml). Hộp 100 chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5905E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7181E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.890.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.202.670.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có Cam kết sửa chữa thiết bị trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo phát sinh sự cố.- Có Giấy phép bán hàng/Cam kết hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất hoặc Đại lý phân phối tại thị trường Việt Nam đối với các hàng hóa có đánh dấu (*) tại Bảng Phạm vi cung cấp hàng hóa (Mẫu số 01A);- Có kế hoạch, quy trình, phương án bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng kèm theo hồ sơ dự thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành chung | 1 | Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành: Hóa học, Công nghệ kỹ thuật hóa học, Hóa phân tích, Hóa sinh | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách công tác giao hàng | 1 | Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành: Hóa học, Công nghệ kỹ thuật hóa học, Hóa phân tích, Hóa sinh | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi