Gói thầu: Hạng mục phụ trợ Phòng giao dịch Cẩm Vũ Agribank Chi nhánh huyện Cẩm Giàng Hải Dương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211295344-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Hạng mục phụ trợ Phòng giao dịch Cẩm Vũ Agribank Chi nhánh huyện Cẩm Giàng Hải Dương
Số hiệu KHLCNT 20211175619
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nhà nước ngoài đầu tư công dành cho xây dựng và mua sắm tài sản cố định của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 11:12:00 đến ngày 2022-01-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,732,737,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5991055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.198211E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hạng mục dân dụng và công nghiệp 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tổ tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển chất thải, vật tư, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào, xúc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn, sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan tường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Hải Dương
E-CDNT 1.2 Hạng mục phụ trợ Phòng giao dịch Cẩm Vũ Agribank Chi nhánh huyện Cẩm Giàng Hải Dương
Hạng mục phụ trợ PGD Cẩm Vũ Agribank Chi nhánh huyện Cẩm Giàng Hải Dương
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn nhà nước ngoài đầu tư công dành cho xây dựng và mua sắm tài sản cố định của Agribank
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Hải Dương , địa chỉ: Số 16 phố Phạm Hồng Thái, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16 Phạm Hồng Thái, TP Hải Dương, Tỉnh Hải Dương)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng 30-10 (Địa chỉ: Số 61, phố Thống Nhất, phường Lê Thanh Nghị Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Sơn Thành (Địa chỉ: Số 12 Nguyễn An, phường Hải Tân, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Sơn Thành (Địa chỉ: Số 12 Nguyễn An, phường Hải Tân, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương). + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Trường Minh (Địa chỉ: Số 6/229 đường Điện Biên Phủ, phường Bình Hàn, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)


- Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Hải Dương , địa chỉ: Số 16 phố Phạm Hồng Thái, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16 Phạm Hồng Thái, TP Hải Dương, Tỉnh Hải Dương)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Nhà thầu phải có hóa đơn tài chính để chứng minh về doanh thu xây lắp của nhà thầu. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16 Phạm Hồng Thái, TP Hải Dương, Tỉnh Hải Dương)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam –Chi nhánh tỉnh Hải Dương, Số 16 Phạm Hồng Thái, TP Hải Dương, Tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổng hợp Agribank Chi nhánh tỉnh Hải Dương, Số 16 Phạm Hồng Thái, TP Hải Dương, Tỉnh Hải Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tổng hợp Agribank Chi nhánh tỉnh Hải Dương, Số 16 Phạm Hồng Thái, TP Hải Dương, Tỉnh Hải Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng nhà 1 tầng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,815100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,375m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,648100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,371100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,371100m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,266100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,156m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,505100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26,702m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, cổ cột, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,414m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,075100m2
12Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,1m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,122m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,148100m2
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,421100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,338m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,451tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,536tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,011tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,038tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,432tấn
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,299100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,647m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,531100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,098m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,211tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,733tấn
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,767100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,928m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,492tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,223100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,857m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,074tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,113tấn
35Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24,394m3
36Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,56m3
37Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,172m3
38Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,147m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,213m3
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,116m2
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,039100m2
42Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,238m3
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,027tấn
44Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
45Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,133m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,13m2
47Công tác ốp đá granit tự nhiên vào mặt bệ chậu rửaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3m2
48Công tác khoét lỗ chậu rửaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2công
49Gia công xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,426tấn
50Lắp dựng xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,426tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT54,106m2
52Lợp mái che tường bằng tôn múi LD 0.4lyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2100m2
53Tôn úp nócQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40m
54Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT56,749m2
55Màng chống thấm Sika Bituseal T-140MGQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT56,749m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nôQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT56,749m2
57Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 140mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,28100m
58Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 140mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
59Lắp đặt măng sông nhựa đường kính 40mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
60Lắp đặt phễu thuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
61Rọ chắn rácQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
62Đai, cố định ốngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20cái
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,597m3
64Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,516m3
65Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bậc thangQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,913m2
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT151,142m2
67Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT171,956m2
68Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,736m2
69Trát xà dầm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT53,1m2
70Trát trần, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT42m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT118,5m
72Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,169m2
73Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT66,1m2
74Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,665m2
75Trần thạch caoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT31,7m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT277,792m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT151,142m2
78SX , LD cửa đi nhôm hệ kính 8,38lyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,78m2
79SX , LD cửa sổ nhôm hệ kính 8,38lyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,728m2
80SX , LD vách nhôm hệ kính 6,38lyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,012m2
81Hoa sắt cửa sổ InoxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT117,5m2
82Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,566100m2
83Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7100m2
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,66m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,914m3
86Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bểQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,015100m2
87Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,803m3
88Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,504m3
89Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,024100m2
90Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT61 cấu kiện
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,105tấn
92Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,032tấn
93Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,228m2
94Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,772m2
95Đánh màu tường trong bểQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22m2
B Phần cấp thoát nước nhà 1 tầng
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1100m
5Lắp đặt van phao, đường kính van phaoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
6Lắp đặt van khóa đường kính van 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
7Lắp đặt van khóa đường kính van 50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-20mm,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
16Lắp đặt măng sông đường kính 50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
17Lắp đặt măng sông đường kính 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
18Lắp đặt măng sông đường kính 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
19Máy bơm nước Panasonic GP-350JA 350WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1chiếc
20Lắp đặt chậu xí bệtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
21Lắp đặt chậu rửa 1 vòiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
22Lắp đặt chậu rửa bếpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
23Lắp đặt gương soiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
24Lắp đặt lô giấy vệ sinh InoxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
25Lắp đặt kệ kínhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
26Lắp đặt kệ xà phòngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
27Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
28Lắp đặt ga thoát sànQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,05100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1100m
32Lắp đặt cút nhựa D110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
33Lắp đặt cút nhựa D90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
34Lắp đặt cút nhựa D60mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
35Lắp đặt cút nhựa D42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
36Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bể
37Lắp đặt bình nước nóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
C Phần điện chiếu sáng nhà 1 tầng
1Lắp đặt tủ điện, KT 400x300x150mm dày 1,5mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1hộp
2Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 80AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
3Lắp đặt các automat 2 pha MCB 40AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 25AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 16AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
7Lắp đặt ô cắm đôiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
8Lắp đặt ổ cắm đơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
9Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, đèn Led Tube 18W ( bóng thủy tinh)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
10Lắp đặt đèn Led panel vuông 600x600mm 48WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7bộ
11Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
12Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
13Móc treo quạt trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
14Lắp đặt đèn ngủ treo tường 5WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
15Lắp đặt máy điều hoà treo tường, 12000BTU ( chủ đầu tư cung cấp)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2máy
16Lắp đặt dây dẫn điện XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT60m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 10mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT70m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 2.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT80m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT280m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn D65Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT70m
23Lắp đặt dây mạng 4x2x0.5Cat6utpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT60m
24Ống đồng D10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7m
25Bảo ôn đường ốngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7m
26Lắp đặt kim thu séT D20, Dài 1mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
27Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm (mạ kẽm)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18m
28Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm (mạ kẽm)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12m
29Chân bật D10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30cái
30Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6, L2.5m (mạ kẽm)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cọc
31Xi măngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT60kg
32Cát vàngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,15m3
33Sơn chống gỉQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1kg
34Đo tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2điểm
D Phần phòng cháy chữa cháy
1Trung tâm báo cháy tự động 2 kênh Hochiki RPP-EAW2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
2Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang SLR-835BQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
3Lắp đặt nút ấn báo cháy, Hochiki PPE-2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
4Lắp đặt chuông báo cháy, ChungmeiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
5Lắp đặt đèn báo cháy vị trí, ChungmeiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25m
7Lắp đặt dây dẫn 20x 2x0,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40m
8Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25m
9Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40m
10Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4-BC Trung QuốcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
11Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 BC Trung QuốcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
12Thiết bị bảo vệ cuối đường dâyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
13Lắp đặt hộp nối dây 100x100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2hộp
E Phần sân đường, cổng tường rào, nhà xe
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,432100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,432100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,432100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,299100m3
5Nilong lót nềnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,44100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT63,3m3
7Cắt khe mặt bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9100m
8Lát gạch Terrazzo 400x400mm vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT325m2
9Đào rãnh thoát nước rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,462m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,243m3
11Lấp đất công trìnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,902m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,098100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,098100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,443m3
15Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,835m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,422tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,463m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,144100m2
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT651 cấu kiện
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT29,291m2
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,25m2
22Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,398m3
23Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,279m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,5m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,14100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,021tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,138tấn
28Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT109,82m
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT56,287m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT193,19m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT249,477m2
32Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT41,062m3
33Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,867m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,383m3
35Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,809m3
36Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,138m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,97m3
38Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,119100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,861m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,239100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,243m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,226100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,163tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,459tấn
45Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,823m3
46Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,375m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,313m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,08100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,025tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,201tấn
51Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT75,14m
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT38,513m2
53Công tác ốp gạch thẻQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT41,059m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT38,513m2
55Gia công cổng sắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,04tấn
56Lắp dựng cửa khung sắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,881m2
57Gia công hàng rào song sắt ( tính NC, M)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,979tấn
58Thép hộp hoa sắt tường ràoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT281,3kg
59Thép đặc 16x16 hoa sắt tường ràoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT698,3kg
60Lắp dựng hoa sắt hàng ràoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT65,621m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40,892m2
62Cổng trượt treo từ trường tự động Heko 12, cánh cổng làm bằng Inox 304Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,2m
63Bộ điện képQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
64Mặt thần cảm ứngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
65Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,6m3
66Lấp đất công trìnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,533m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,784m3
69Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,131100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,056tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,056tấn
72Gia công xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,23tấn
73Lắp dựng xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,23tấn
74Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,177tấn
75Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,177tấn
76Bulong M14Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT72cái
77Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,155100m2
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT141,565m2
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,44100m
80Lắp đặt phễu thuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
81Quai nhê + vít nởQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36cái
82Rọ chắn rácQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
83Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24cái
84Máng nước INOXQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT79kg
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 2.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20m
87Lắp đặt đèn Led 15WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
88Lắp đặt công tắc 1 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
89Gia công hệ khung nhà (tính nhân công, máy)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,198tấn
90Kết cấu khung thép nhàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT197,6kg
91Lắp dựng kết cấu thép hệ nhàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,198tấn
92Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,09100m2
93Tôn úp nócQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8m
94Gia công hoa sắt cửa sổ (tính nhân công, MTC)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,011tấn
95Hoa sắt thép hộpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,3kg
96Lắp dựng hoa sắt cửaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,541m2
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,125m2
98Tấm Alumium bê trong và bên ngoài nhàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30,34m2
99Thi công trần bằng tấm nhựaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,4m2
100Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,4m2
101Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22m3
102Tháo dỡ cửa bằng thủ côngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,52m2
103Tháo tấm lợp tônQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,085100m2
104Tháo dỡ xà gồ máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10công
105Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,393m3
106Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT48,532m3
107Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,748m3
108Tháo dỡ cửa bằng thủ côngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,42m2
109Tháo tấm lợpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,102100m2
110Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,079m3
111Tháo dỡ xà gồ máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5công
112Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,08m3
113Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,72m3
114Tháo dỡ cửa bằng thủ côngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,85m2
115Tháo tấm lợp tônQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,496100m2
116Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23,519m3
117Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,833m3
118Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,149100m3
119Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,149100m3
120Vận chuyển phế thải ( tôn , cửa)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5991055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.198211E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hạng mục dân dụng và công nghiệp 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên52
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp32
3 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên32
4 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tổ tự đổ Vận chuyển chất thải, vật tư, thiết bị1
2 Máy đào Đào, xúc1
3 Máy đầm cóc Đầm nền1
4 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
5 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
6 Máy trộn vữa Trộn vữa2
7 Máy hàn điện Hàn sắt thép1
8 Máy cắt uốn thép Cắt uốn, sắt thép1
9 Máy cắt gạch Cắt gạch đá1
10 Máy khoan cầm tay Khoan tường1
11 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
12 Máy thủy bình Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->