Gói thầu: Hạng mục phụ trợ Phòng giao dịch Cẩm Vũ Agribank Chi nhánh huyện Cẩm Giàng Hải Dương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211295344-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Hạng mục phụ trợ Phòng giao dịch Cẩm Vũ Agribank Chi nhánh huyện Cẩm Giàng Hải Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20211175619 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nhà nước ngoài đầu tư công dành cho xây dựng và mua sắm tài sản cố định của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 11:12:00 đến ngày 2022-01-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,732,737,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5991055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.198211E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hạng mục dân dụng và công nghiệp 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tổ tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển chất thải, vật tư, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào, xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn, sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan tường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Hạng mục phụ trợ Phòng giao dịch Cẩm Vũ Agribank Chi nhánh huyện Cẩm Giàng Hải Dương Hạng mục phụ trợ PGD Cẩm Vũ Agribank Chi nhánh huyện Cẩm Giàng Hải Dương 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn nhà nước ngoài đầu tư công dành cho xây dựng và mua sắm tài sản cố định của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Nhà thầu phải có hóa đơn tài chính để chứng minh về doanh thu xây lắp của nhà thầu. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16 Phạm Hồng Thái, TP Hải Dương, Tỉnh Hải Dương) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam –Chi nhánh tỉnh Hải Dương, Số 16 Phạm Hồng Thái, TP Hải Dương, Tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổng hợp Agribank Chi nhánh tỉnh Hải Dương, Số 16 Phạm Hồng Thái, TP Hải Dương, Tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổng hợp Agribank Chi nhánh tỉnh Hải Dương, Số 16 Phạm Hồng Thái, TP Hải Dương, Tỉnh Hải Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng nhà 1 tầng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,815 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,375 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,648 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,371 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,371 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,266 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,156 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,505 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26,702 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,414 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,1 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,122 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,148 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,421 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,338 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,451 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,536 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,011 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,432 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,299 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,647 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,531 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,098 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,211 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,733 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,767 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,928 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,492 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,223 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,857 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 35 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,394 | m3 |
| 36 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,56 | m3 |
| 37 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,172 | m3 |
| 38 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,147 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,213 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,116 | m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,238 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,133 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,13 | m2 |
| 47 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào mặt bệ chậu rửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | m2 |
| 48 | Công tác khoét lỗ chậu rửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,426 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,426 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 54,106 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi LD 0.4ly | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 56,749 | m2 |
| 55 | Màng chống thấm Sika Bituseal T-140MG | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 56,749 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 56,749 | m2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 140mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 140mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt măng sông nhựa đường kính 40mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt phễu thu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Rọ chắn rác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Đai, cố định ống | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,597 | m3 |
| 64 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,516 | m3 |
| 65 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bậc thang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,913 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 151,142 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 171,956 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,736 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 53,1 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 42 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 118,5 | m |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,169 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 66,1 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,665 | m2 |
| 75 | Trần thạch cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 31,7 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 277,792 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 151,142 | m2 |
| 78 | SX , LD cửa đi nhôm hệ kính 8,38ly | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,78 | m2 |
| 79 | SX , LD cửa sổ nhôm hệ kính 8,38ly | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,728 | m2 |
| 80 | SX , LD vách nhôm hệ kính 6,38ly | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,012 | m2 |
| 81 | Hoa sắt cửa sổ Inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 117,5 | m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,566 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7 | 100m2 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,914 | m3 |
| 86 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 87 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,803 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 89 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 90 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 92 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 93 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,228 | m2 |
| 94 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,772 | m2 |
| 95 | Đánh màu tường trong bể | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22 | m2 |
| B | Phần cấp thoát nước nhà 1 tầng | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van phao, đường kính van phao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa đường kính van 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa đường kính van 50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-20mm, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông đường kính 50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông đường kính 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông đường kính 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Máy bơm nước Panasonic GP-350JA 350W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | chiếc |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa bếp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt gương soi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh Inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt kệ kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt kệ xà phòng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ga thoát sàn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa D110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa D60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa D42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 37 | Lắp đặt bình nước nóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| C | Phần điện chiếu sáng nhà 1 tầng | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện, KT 400x300x150mm dày 1,5mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 80A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 40A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, đèn Led Tube 18W ( bóng thủy tinh) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn Led panel vuông 600x600mm 48W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Móc treo quạt trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn ngủ treo tường 5W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường, 12000BTU ( chủ đầu tư cung cấp) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | máy |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn điện XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 10mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 2.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 280 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn D65 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 23 | Lắp đặt dây mạng 4x2x0.5Cat6utp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 24 | Ống đồng D10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | m |
| 25 | Bảo ôn đường ống | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | m |
| 26 | Lắp đặt kim thu séT D20, Dài 1m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm (mạ kẽm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | m |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm (mạ kẽm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 29 | Chân bật D10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 30 | Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6, L2.5m (mạ kẽm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cọc |
| 31 | Xi măng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60 | kg |
| 32 | Cát vàng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 33 | Sơn chống gỉ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | kg |
| 34 | Đo tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | điểm |
| D | Phần phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 2 kênh Hochiki RPP-EAW2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang SLR-835B | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy, Hochiki PPE-2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy, Chungmei | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí, Chungmei | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 20x 2x0,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4-BC Trung Quốc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 BC Trung Quốc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Thiết bị bảo vệ cuối đường dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| E | Phần sân đường, cổng tường rào, nhà xe | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,432 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,432 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,432 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,299 | 100m3 |
| 5 | Nilong lót nền | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,44 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 63,3 | m3 |
| 7 | Cắt khe mặt bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 8 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 325 | m2 |
| 9 | Đào rãnh thoát nước rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,462 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,243 | m3 |
| 11 | Lấp đất công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,902 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,443 | m3 |
| 15 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,835 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,422 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,463 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 65 | 1 cấu kiện |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29,291 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,25 | m2 |
| 22 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,398 | m3 |
| 23 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,279 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 109,82 | m |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 56,287 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 193,19 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 249,477 | m2 |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 41,062 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,867 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,383 | m3 |
| 35 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,809 | m3 |
| 36 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,138 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,97 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,119 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,861 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,239 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,243 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,226 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,459 | tấn |
| 45 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,823 | m3 |
| 46 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,375 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,313 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,201 | tấn |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 75,14 | m |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 38,513 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch thẻ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 41,059 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 38,513 | m2 |
| 55 | Gia công cổng sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,881 | m2 |
| 57 | Gia công hàng rào song sắt ( tính NC, M) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,979 | tấn |
| 58 | Thép hộp hoa sắt tường rào | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 281,3 | kg |
| 59 | Thép đặc 16x16 hoa sắt tường rào | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 698,3 | kg |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 65,621 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40,892 | m2 |
| 62 | Cổng trượt treo từ trường tự động Heko 12, cánh cổng làm bằng Inox 304 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,2 | m |
| 63 | Bộ điện kép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Mặt thần cảm ứng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,6 | m3 |
| 66 | Lấp đất công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,533 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,784 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,131 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,23 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,23 | tấn |
| 74 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,177 | tấn |
| 75 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,177 | tấn |
| 76 | Bulong M14 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 72 | cái |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,155 | 100m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 141,565 | m2 |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 80 | Lắp đặt phễu thu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 81 | Quai nhê + vít nở | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 82 | Rọ chắn rác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 84 | Máng nước INOX | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 79 | kg |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 2.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 87 | Lắp đặt đèn Led 15W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Gia công hệ khung nhà (tính nhân công, máy) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,198 | tấn |
| 90 | Kết cấu khung thép nhà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 197,6 | kg |
| 91 | Lắp dựng kết cấu thép hệ nhà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,198 | tấn |
| 92 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 93 | Tôn úp nóc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | m |
| 94 | Gia công hoa sắt cửa sổ (tính nhân công, MTC) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 95 | Hoa sắt thép hộp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,3 | kg |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,541 | m2 |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,125 | m2 |
| 98 | Tấm Alumium bê trong và bên ngoài nhà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30,34 | m2 |
| 99 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 101 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22 | m3 |
| 102 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 103 | Tháo tấm lợp tôn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,085 | 100m2 |
| 104 | Tháo dỡ xà gồ mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | công |
| 105 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,393 | m3 |
| 106 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 48,532 | m3 |
| 107 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,748 | m3 |
| 108 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,42 | m2 |
| 109 | Tháo tấm lợp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 110 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,079 | m3 |
| 111 | Tháo dỡ xà gồ mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | công |
| 112 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 113 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 114 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,85 | m2 |
| 115 | Tháo tấm lợp tôn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,496 | 100m2 |
| 116 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23,519 | m3 |
| 117 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,833 | m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,149 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,149 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển phế thải ( tôn , cửa) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5991055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.198211E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hạng mục dân dụng và công nghiệp 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên | 5 | 2 |
| 2 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tổ tự đổ | Vận chuyển chất thải, vật tư, thiết bị | 1 |
| 2 | Máy đào | Đào, xúc | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Đầm nền | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Hàn sắt thép | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn, sắt thép | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch | Cắt gạch đá | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | Khoan tường | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi