Gói thầu: Gói thầu Thi công lắp đặt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211293846-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ TƯ VẤN KIỂM ĐỊNH XÂY DỰNG ĐÔNG DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu Thi công lắp đặt
Số hiệu KHLCNT 20211287862
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 11:07:00 đến ngày 2022-01-10 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,583,800,885 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.375E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.75E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng ký ngày 01/01/2017:- Tương tự về tính chất: hợp đồng sửa chữa, cải tạo hệ thống điện công trình dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Hợp đồng thi công xây dựng; Hóa đơn giá trị gia tăng. 2. Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết toán hợp đồng hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Điện;- Có giấy chứng nhận huấn luyện đào tạo hoặc thẻ an toàn lao động nhóm 1,2, 3 hoặc 6 (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực của đơn vị có chức năng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng hạng III còn hiệu lực-Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện đào tạo hoặc thẻ an toàn lao động nhóm 1,2, 3 hoặc 6 (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình;- Có giấy chứng nhận huấn luyện đào tạo hoặc thẻ an toàn lao động nhóm 1,2, 3 hoặc 6 (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất> 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đồng hồ đo điện trở đất
- Đặc điểm thiết bị Đo điện trở tiếp đất
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đồng hồ VOM
- Đặc điểm thiết bị Đo điện
- Số lượng tối thiểu 2
4-Kìm thủy lực bấm cos 300
- Đặc điểm thiết bị Bấm cos
- Số lượng tối thiểu 2
5-Kìm, tu vít
- Đặc điểm thiết bị Lắp đặt điện
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất> 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt ống
- Đặc điểm thiết bị Công suất> 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất> 300A
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ TƯ VẤN KIỂM ĐỊNH XÂY DỰNG ĐÔNG DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu Thi công lắp đặt
Thi công xây lắp công trình Cải tạo hệ thống điện toàn bộ tòa nhà 36 Tôn Thất Đạm Trường đại học Ngân hàng Tp. Hồ Chí Minh
30 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Ngân hàng TP. Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 36 Tôn Thất Đạm, phường Nguyễn Thái Bình, quận1, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.38291901
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TM Kiến trúc Xây dựng Sài Gòn; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH DVTV KĐXD Đông Dương; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trường Đại học Ngân hàng TP. Hồ Chí Minh + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: công ty TNHH DVTV KĐXD Đông Dương.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ TƯ VẤN KIỂM ĐỊNH XÂY DỰNG ĐÔNG DƯƠNG , địa chỉ: Số 20/17 Đường số 9, Phường 16, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Ngân hàng TP. Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 36 Tôn Thất Đạm, phường Nguyễn Thái Bình, quận1, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.38291901


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu về hợp đồng tương tự. + Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành, đề nghị cung cấp hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn, đề nghị cung cấp hợp đồng, biên bản có xác nhận của chủ đầu tư về việc hợp đồng đã thực hiện phần lớn, hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn khác. 2. Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2018, 2019, 2020. Kèm theo là bản scan một trong các tài liệu sau đây: + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). 3. Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; 4. Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. 5. Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu chứng minh năng lực của Nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại mẫu số Mẫu số 04A (Webform trên Hệ thống) 6. Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu chứng minh thiết bị thi công Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) 7. Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính 8. Các tài liệu theo yêu cầu về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Ngân hàng TP. Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 36 Tôn Thất Đạm, phường Nguyễn Thái Bình, quận1, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.38291901
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Ngân hàng TP. Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 36 Tôn Thất Đạm, phường Nguyễn Thái Bình, quận1, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.38291901
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QTTS - Trường Đại học Ngân hàng TP. Hồ Chí Minh; Số 36 Tôn Thất Đạm, phường Nguyễn Thái Bình, quận1, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.38291901
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng QTTS - Trường Đại học Ngân hàng TP. Hồ Chí Minh; Số 36 Tôn Thất Đạm, phường Nguyễn Thái Bình, quận1, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.38291901
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VÕ TỦ ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, Tủ điện chính (MDB): Kích thước 800*2400*2100Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT1tủ
2Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m, Tủ điện tầng hầm (DB-B ): tủ 18 line, kích thước theo modun của hảng sản xuấtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT1tủ
3Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m, Tủ điện tầng 2 (DB-2F ), Tủ ngang 700 x 1200 x 250 dày 1.5mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT1tủ
4Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m, Tủ điện tầng 3 (DB-3F ), Tủ ngang 700 x 1200 x 250 dày 1.5mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT1tủ
5Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m, Tủ điện tầng 5 (DB-5F ), Tủ ngang 700 x 1200 x 250 dày 1.5mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT1tủ
B THIẾT BỊ TRONG TỦ ĐIỆN
1Lắp đặt máy biến điện áp loại 3 pha độc lập (1 bộ 3 pha), 220V - Biến áp 220VAC/24VAC, 300VAChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT1cái
2Lắp đặt các loại máy biến dòng, Biến dòng đo lường MCT 500/5AChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT6bộ
3Lắp đặt các loại máy biến dòng, Biến dòng bảo vệ (PCT) 500/5AChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT8bộ
4Lắp đặt các loại máy biến dòng, Biến dòng đo lường MCT 400/5AChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT6bộ
5Lắp đặt các loại máy biến dòng, Biến dòng bảo vệ (PCT) 400/5AChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT8bộ
6Lắp đặt các loại máy biến dòng, Biến dòng đo lường MCT 150/5AChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT9bộ
7Lắp đặt các loại máy biến dòng, Biến dòng đo lường MCT 100/5AChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT3bộ
8Cung cấp lắp đặt Bộ ATS-400A + phụ kiệnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT1bộ
9Cung cấp lắp đặt Bộ ATS-500A + phụ kiệnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT1bộ
10Lắp đặt Bộ bảo vệ chạm đất (EF)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT4cái
11Lắp đặt Lắp đặt Bộ bảo vệ quá dòng (OC)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT4cái
12Lắp đặt Bộ bảo vệ thấp áp, quá áp + đếChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT2cái
13Lắp đặt Bộ lập trình điểu khiển ATS SmartgenChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT2bộ
14Lắp đặt Bộ điều chỉnh nhiệt độ NO (0-60 độ C)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT1bộ
15Lắp đặt hộp cầu chì, Cầu chì 2A + ĐếChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT63hộp
16Lắp đặt Contactor 3P-32AChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT2cái
17Lắp đặt Đèn led báo phaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT33bộ
18Lắp đặt Đồng hồ đo điện áp 0-500V + chuyển mạchChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT7cái
19Lắp đặt Đồng hồ Ampere 0-500A + chuyển mạchChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT2cái
20Lắp đặt Đồng hồ Ampere 0-400A + chuyển mạchChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT2cái
21Lắp đặt Đồng hồ Ampere 0-150A + chuyển mạchChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT3cái
22Lắp đặt MCB 1P 20A 6KAChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT5cái
23Lắp đặt MCB 1P 16A 6KAChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT3cái
24Lắp đặt MCB-2P-20A-6KAChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT4cái
25Lắp đặt MCB-2P-25A-6KAChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT3cái
26Lắp đặt MCB-2P-32A-6KAChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT6cái
27Lắp đặt MCB-2P-40A-6KAChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT1cái
28Lắp đặt MCB-2P-50A-6KAChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT14cái
29Lắp đặt MCB-3P-40A-6KAChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT5cái
30Lắp đặt MCB-3P-50A-6KAChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT2cái
31Lắp đặt MCB-3P-63A-6KAChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT2cái
32Lắp đặt MCCB-3P-100A-30KAChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT2cái
33Lắp đặt MCCB-3P-150A-25KAChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT7cái
34Lắp đặt Lắp đặt MCCB-3P-200A-25KAChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT1cái
35Lắp đặt MCCB 3P 250A 25KAChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT1cái
36Lắp đặt MCCB 3P 400A 36KAChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT2cái
37Lắp đặt MCCB 3P 500A 36KAChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT2cái
38Lắp đặt Shunt trip MCCB loại NF400->800CWChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT4cái
39Lắp đặt Timer 30s + đếChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT2cái
40Lắp đặt Quạt hút + miệng gió lọc bụi (150x150x59mm)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT1cái
41Lắp giá Thanh đồng Main, Neutral, Earth và dây cápChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT91kg
C CÁP ĐIỆN
1Lắp đặt dây đơn Cáp CV 2.5 mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT850m
2Lắp đặt dây đơn Cáp CV 4.0 mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT280m
3Lắp đặt dây đơn Cáp CV 6.0 mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT382m
4Lắp đặt dây đơn Cáp CXV 6.0 mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT459m
5Lắp đặt dây đơn Cáp CV 10 mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT367m
6Lắp đặt dây đơn Cáp CXV 10 mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT943m
7Lắp đặt dây đơn Cáp CV 16 mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT925m
8Lắp đặt dây đơn Cáp CXV 16 mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT1.151m
9Lắp đặt dây đơn Cáp CXV 25 mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT869m
10Lắp đặt dây đơn Cáp CV 35 mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT151m
11Lắp đặt dây đơn Cáp CXV 35 mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT151m
12Lắp đặt dây đơn Cáp CV 50 mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT53,5m
13Lắp đặt dây đơn Cáp CXV 50 mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT605m
14Lắp đặt dây đơn Cáp CXV 120 mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT98m
15Công tác ép nối dây, tiết diện dây <=120mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT220mối
16Lắp đặt đầu COS nối dâyChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT220cái
D THANG MÁNG CÁP, ỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt Thang cáp 500x100x1.2 mm Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT40m
2Lắp đặt Máng cáp 200x100x1.0 mm + có nắpChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT58m
3Lắp đặt Máng cáp 150x100x1.0 + có nắpChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT180m
4Lắp đặt Co đứng trong 90 độ thang cáp KT 500x100x1.2 mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT1Cái
5Lắp đặt Co đứng ngoài 90 độ thang cáp KT 500x100x1.2 mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT1Cái
6Lắp đặt Co ngang 90 độ máng cáp 200x100x1.0 mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT5cái
7Lắp đặt Co đứng ngoài 90 độ máng cáp KT 200x100x1.0 mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT2Cái
8Lắp đặt Co đứng ngoài 90 độ máng cáp KT 150x100x1.0 mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT2Cái
9Lắp đặt Co ngang 90 độ máng cáp KT 150x100x1.0 mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT15Cái
10Lắp đặt Tê thang cáp 500x100x1.2 mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT2Cái
11Lắp đặt Tê máng cáp 200x100x1.0 mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT4Cái
12Lắp đặt Tê máng cáp 150x100x1.0 mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT3Cái
13Lắp đặt Giảm máng cáp đều (200/150)x100x1.0 mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT4Cái
14Lắp đặt Thanh đỡ W500xH100 tole 2.0mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT20Cái
15Lắp đặt Thanh đỡ W200xH100 tole 2.0mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT29Cái
16Lắp đặt Thanh đỡ W150xH100 tole 2.0mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT90Cái
17Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Ống Vega PVC đường kính 25mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT110m
18Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Ống Vega PVC đường kính 32mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT264m
19Lắp đặt Rắc co nối ống PVC-D32 (Khớp nối ống PVC với máng cáp)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT44Cái
20Lắp đặt Kẹp đỡ ống PVC-D25Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT38cÁI
21Lắp đặt Kẹp đỡ ống PVC-D32Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT90Cái
22Lắp đặt Khớp nối trơn PVC-D25 (Khớp nối ống với ống)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT38Cái
23Lắp đặt Khớp nối trơn PVC-D32 (Khớp nối ống với ống)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT90Cái
24Lắp đặt hộp nối, Box điện PVC đấu nối trung gianChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT44Hộp
25Lắp giá Ty ren M10 treo thang máng cápChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT313Cái
E HẠNG MỤC CẢI TẠO
1Tháo dỡ hệ thống điện và các thiết bị hiện hữu, hệ thống điện âm các tầng, các tủ điện, bảng điện, ống bảo hộ đã lão hóa và giao cho chủ đầu tưChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT1ht
2Cắt sàn bê tông dày 20, tạo lỗ cho máng cáp thông qua sàn, lỗ 250x400Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT22Lỗ
3Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT100m
4Trát tường trong, vị trí đã đục tường đục sàn chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT20m2
5Tháo dỡ trần lắp đặt hệ thốngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT110m2
6Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, vá trần thạch cao sau khi thi công xongChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT110m2
7Thi công vách bằng tấm thạch cao, trục điện kỹ thuậtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT117m2
8Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào tường mới tô trát, vị trí vá thạch cao và trục điện kỹ thuậtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT247m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT142m2
10Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường cột, trụChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT142m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT389m2
12Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT2100m2
13Vận chuyển xà bần đến vị trí tập kết, thuê xe chuyển điChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT1Gói
14Vệ sinh bàn giao chủ đầu tư vận hànhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT1Gói
15Di dời đồng hồ điện về vị trí mới, kết nối hệ thống đã lắp đặt Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.375E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.75E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng ký ngày 01/01/2017:- Tương tự về tính chất: hợp đồng sửa chữa, cải tạo hệ thống điện công trình dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Hợp đồng thi công xây dựng; Hóa đơn giá trị gia tăng. 2. Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết toán hợp đồng hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Điện;- Có giấy chứng nhận huấn luyện đào tạo hoặc thẻ an toàn lao động nhóm 1,2, 3 hoặc 6 (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực của đơn vị có chức năng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng hạng III còn hiệu lực-Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện đào tạo hoặc thẻ an toàn lao động nhóm 1,2, 3 hoặc 6 (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình;- Có giấy chứng nhận huấn luyện đào tạo hoặc thẻ an toàn lao động nhóm 1,2, 3 hoặc 6 (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương gói thầu đang xét31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay Công suất> 0,62 kW2
2 Đồng hồ đo điện trở đất Đo điện trở tiếp đất2
3 Đồng hồ VOM Đo điện2
4 Kìm thủy lực bấm cos 300 Bấm cos2
5 Kìm, tu vít Lắp đặt điện2
6 Máy cắt bê tông Công suất> 1,5kw1
7 Máy cắt ống Công suất> 5 kW1
8 Máy hàn nhiệt cầm tay Công suất> 300A1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->