Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211290033-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tổng Hợp Tín Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211287785 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giao thông năm 2021-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 11:00:00 đến ngày 2022-01-10 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,697,819,585 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4546729378E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.909345875E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp Có cùng loại và cấp công trình tương tự (Công trình giao thông cấp IV trở lên, thi công kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, có thi công cấp phối đá dăm, sơn đường, biển báo giao thông, vỉa hè, hố ga và hệ thống chiếu sáng).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.788.473.710 đồng.(Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư), tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình hoặc giấy tờ chứng minh kinh nghiệm đã thi công các công trình tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.788.473.710 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên tương tự về bản chất và độ phức tạp. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình.) Quyết định phân công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi (công trình thủy), đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc tốt nghiệp đại học đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động, Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Bản chụp Chứng chỉ bồi dưỡng (trường hợp tốt nghiệp đại học đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động); Chứng minh nhân dân; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phun nhựa đường ≥ 190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải ≥ 130-140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào ≥ 0.8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan đứng ≥ 2,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy mài ≥ 2,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP TÍN ĐỨC |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa, cải tạo đường D6 Khu dân cư Thuận Giao 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp giao thông năm 2021-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị thành phố Thuận An. Địa chỉ: Đường Nguyễn Trãi, khu phố Nguyễn Trãi, Phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND thành phố Thuận An. - Khu phố chợ, Phường Lái Thiêu, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Quản lý Đô thị thành phố Thuận An - Đường Nguyễn Trãi, khu phố Nguyễn Trãi, Phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG MỞ RỘNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4192 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4192 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4192 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3133 | 100m3 |
| B | PHẦN BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,68 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,21 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5198 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,05 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0114 | tấn |
| 7 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất vỏ bao che | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3947 | tấn |
| 8 | Cung cấp bulong Þ20 L=500 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 152 | Cái |
| 9 | Cung cấp trụ biển báo phản quang, sắt ống phi 90mm, dày 1.4mm | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 115,6 | Md |
| 10 | Cung cấp biển báo phản quang, loại tròn đường kính 70 cm dày 1,2mm | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 11 | Cung cấp biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm dày 1,2mm | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Cái |
| 12 | Cung cấp biển báo phản quang, loại biển vuông 40x75 cm, dày 1,2mm | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Cái |
| C | PHẦN MẶT BTN + SƠN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4332 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 60,0727 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 60,0727 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 3 cm | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 66,6807 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 68,5059 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 12 tấn | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1519 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô 12 tấn (ĐM máy x 8) | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1519 | 100tấn |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu vàng) | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 539 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm (màu trắng) | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | m2 |
| D | PHẦN VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22,9138 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22,9138 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22,9138 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6506 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 916,1 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9.211,47 | m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4976 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 283,98 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8357 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,498 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,49 | m3 |
| 12 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 39,75 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 39,75 | m3 |
| E | PHẦN CẢI TẠO HỐ GA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cấu kiện |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6294 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,58 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1716 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,45 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,93 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5081 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23,09 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (D | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3213 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (D=10) | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1911 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (D>10) | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8741 | tấn |
| 14 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che (thép hinh) | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9566 | tấn |
| 15 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che (thép tấm) | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6324 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 158,56 | m2 |
| 17 | Mạ kẽm lưới chắn rác | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.965,3 | Kg |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 269 | cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | cấu kiện |
| 20 | Lắp lưới chắn rác đứng, trọng lượng | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | 1 cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | 100m3 |
| F | PHẦN NẠO VÉT | |||
| 1 | Nạo vét bùn hố ga. Không trung chuyển bùn. Đô thị loại III-V | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 39,73 | m3 bùn |
| 2 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, lượng bùn ≤ 1/3 tiết diện cống, đường kính cống 300mm÷600mm. Không trung chuyển bùn. Đô thị loại III-V | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 112,54 | m3 bùn |
| 3 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, lượng bùn ≤ 1/3 tiết diện cống, đường kính cống 700mm÷1000mm. Không trung chuyển bùn. Đô thị loại III-V | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,11 | m3 bùn |
| 4 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, lượng bùn ≤ 1/3 tiết diện cống, đường kính cống >1000mm. Không trung chuyển bùn. Đô thị loại III-V | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,27 | m3 bùn |
| 5 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn. Cự ly vận chuyển | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 169,65 | m3 bùn |
| G | PHẦN NÂNG NẮP HỐ GA TNT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,52 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cấu kiện |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cấu kiện |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cấu kiện |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0441 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,49 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cấu kiện |
| H | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | bộ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,83 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,13 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m² |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,88 | m³ |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,797 | 100m³ |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,295 | 100m³ |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,744 | 100m³ |
| 9 | Lát gạch thẻ | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 291,3 | m² |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,211 | 100m³ |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiện (Khung móng) | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,495 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang bằng máy có chiều cao ≤8m | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cột |
| 13 | Lắp đặt cần đèn D60 có chiều dài ≤3,2m (Cần đơn) | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cần đèn |
| 14 | Lắp đặt cần đèn D60 có chiều dài ≤3,2m (Cần đôi) | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cần đèn |
| 15 | Lắp đặt chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng có độ cao | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 17 | Lắp đặt giá đỡ tủ điện | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Cáp cấp nguồn tủ điều khiển CXV-2x16mm2 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 20 | Cáp đến trụ chiếu sáng CXV-3x16mm2 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,774 | 100m |
| 21 | Cáp đồng trần theo mương C-10 mm2 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,774 | 100m |
| 22 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,07 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,37 | 100m |
| 25 | Làm đầu cáp khô | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | đầu cáp |
| 26 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | bảng |
| 27 | Lắp cửa cột | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cửa |
| 28 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | đầu cáp |
| 29 | Tháo dỡ cần đèn D60 có chiều dài ≤3,2m | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cần đèn |
| 30 | Tháo dỡ tủ điện điều khiển chiếu sáng có độ cao | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 31 | Tháo dỡ giá đỡ tủ điện | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ cáp trên lưới đèn chiếu sáng có tiết diện 6÷25mm2 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,21 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4546729378E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.909345875E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp Có cùng loại và cấp công trình tương tự (Công trình giao thông cấp IV trở lên, thi công kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, có thi công cấp phối đá dăm, sơn đường, biển báo giao thông, vỉa hè, hố ga và hệ thống chiếu sáng).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.788.473.710 đồng.(Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư), tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình hoặc giấy tờ chứng minh kinh nghiệm đã thi công các công trình tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.788.473.710 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên tương tự về bản chất và độ phức tạp. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình.) Quyết định phân công | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi (công trình thủy), đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc tốt nghiệp đại học đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động, Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Bản chụp Chứng chỉ bồi dưỡng (trường hợp tốt nghiệp đại học đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động); Chứng minh nhân dân; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 2 |
| 2 | Máy lu bánh hơi ≥ 16T | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
| 4 | Máy lu rung ≥ 25T | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
| 5 | Máy phun nhựa đường ≥ 190 CV | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
| 6 | Máy rải ≥ 130-140 CV | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
| 7 | Máy ủi ≥ 110 CV | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
| 8 | Máy đào ≥ 0.8 m3 | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
| 9 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 T | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 2 |
| 11 | Đầm bàn ≥ 1Kw | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 2 |
| 12 | Máy hàn ≥ 23 KW | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 2 |
| 14 | Máy khoan đứng ≥ 2,5kw | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 2 |
| 15 | Máy mài ≥ 2,7 Kw | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 2 |
| 16 | Máy trộn ≥ 250l | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 3 |
| 17 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi