Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211290033-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tổng Hợp Tín Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211287785
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giao thông năm 2021-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 11:00:00 đến ngày 2022-01-10 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,697,819,585 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4546729378E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.909345875E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp Có cùng loại và cấp công trình tương tự (Công trình giao thông cấp IV trở lên, thi công kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, có thi công cấp phối đá dăm, sơn đường, biển báo giao thông, vỉa hè, hố ga và hệ thống chiếu sáng).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.788.473.710 đồng.(Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư), tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình hoặc giấy tờ chứng minh kinh nghiệm đã thi công các công trình tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.788.473.710 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên tương tự về bản chất và độ phức tạp. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình.) Quyết định phân công
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi (công trình thủy), đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc tốt nghiệp đại học đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động, Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Bản chụp Chứng chỉ bồi dưỡng (trường hợp tốt nghiệp đại học đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động); Chứng minh nhân dân; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phun nhựa đường ≥ 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải ≥ 130-140 CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào ≥ 0.8 m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan đứng ≥ 2,5kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy mài ≥ 2,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 3
17-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP TÍN ĐỨC
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa, cải tạo đường D6 Khu dân cư Thuận Giao
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp giao thông năm 2021-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP TÍN ĐỨC , địa chỉ: Số 17 lô A Khu phố chợ đường Đinh Bộ Lĩnh, phường Phú Cường, TP.TDM, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Thuận An. Địa chỉ: Đường Nguyễn Trãi, khu phố Nguyễn Trãi, Phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Nguyễn Minh (Địa chỉ: B9/14 khu dân cư Thuận Giao, Khu phố Bình Thuận 2, Phường Thuận Giao, thành phố Thuận An, Bình Dương) và Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Đại Sao Việt (Địa chỉ: Số 25 Đường N3, Khu dân cư Phú Hoà 1, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng Phú Thành An. Địa chỉ: Số 09, đường số 02, khu dân cư Hiệp Thành 2, Phường Hiệp Thành, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương và Công ty TNHH Tư vấn - Xây dựng TESLA. Địa chỉ Số 1342C, KP Tân Mỹ, đường ĐT 747, phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Thuận An - Đường Nguyễn Trãi, khu phố Nguyễn Trãi, Phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, Bình Dương; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Tín Đức. Địa chỉ: Số 17 Lô A Khu phố chợ đường Đinh Bộ Lĩnh, phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh. Địa chỉ: 31/1B QL13 cũ, P.Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. HCM.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP TÍN ĐỨC , địa chỉ: Số 17 lô A Khu phố chợ đường Đinh Bộ Lĩnh, phường Phú Cường, TP.TDM, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Thuận An. Địa chỉ: Đường Nguyễn Trãi, khu phố Nguyễn Trãi, Phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Thuận An. Địa chỉ: Đường Nguyễn Trãi, khu phố Nguyễn Trãi, Phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND thành phố Thuận An. - Khu phố chợ, Phường Lái Thiêu, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Quản lý Đô thị thành phố Thuận An - Đường Nguyễn Trãi, khu phố Nguyễn Trãi, Phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG MỞ RỘNG
1Đào nền đường làm mới bằng máy đào Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,4192100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,4192100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,4192100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,3133100m3
B PHẦN BIỂN BÁO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13,68m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,21m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,5198100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,61m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,05m3
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0114tấn
7Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất vỏ bao cheTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,3947tấn
8Cung cấp bulong Þ20 L=500Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật152Cái
9Cung cấp trụ biển báo phản quang, sắt ống phi 90mm, dày 1.4mmTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật115,6Md
10Cung cấp biển báo phản quang, loại tròn đường kính 70 cm dày 1,2mmTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
11Cung cấp biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm dày 1,2mmTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật40Cái
12Cung cấp biển báo phản quang, loại biển vuông 40x75 cm, dày 1,2mmTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật30Cái
C PHẦN MẶT BTN + SƠN ĐƯỜNG
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,4332100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật60,0727100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật60,0727100m2
4Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 3 cmTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật66,6807100m2
5Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cmTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật68,5059100m2
6Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 12 tấnTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13,1519100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô 12 tấn (ĐM máy x 8)Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13,1519100tấn
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu vàng)Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật539m2
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm (màu trắng)Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật144m2
D PHẦN VỈA HÈ
1Đào nền đường làm mới bằng máy đào Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật22,9138100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật22,9138100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật22,9138100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,6506100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật916,1m3
6Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9.211,47m2
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật17,4976100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật283,98m3
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,8357tấn
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,498100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật17,49m3
12Cung cấp đất hữu cơ trồng câyTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật39,75m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật39,75m3
E PHẦN CẢI TẠO HỐ GA
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thépTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 28,8m3
2Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật150cấu kiện
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,6294100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13,58m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1716100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,45m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,93100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,6m3
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớpTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,5081100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật23,09m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (DTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,3213tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (D=10)Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,1911tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (D>10)Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,8741tấn
14Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che (thép hinh)Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,9566tấn
15Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che (thép tấm)Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,6324tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật158,56m2
17Mạ kẽm lưới chắn rácTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.965,3Kg
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật269cấu kiện
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật75cấu kiện
20Lắp lưới chắn rác đứng, trọng lượng Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật751 cấu kiện
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,288100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,288100m3
F PHẦN NẠO VÉT
1Nạo vét bùn hố ga. Không trung chuyển bùn. Đô thị loại III-VTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật39,73m3 bùn
2Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, lượng bùn ≤ 1/3 tiết diện cống, đường kính cống 300mm÷600mm. Không trung chuyển bùn. Đô thị loại III-VTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật112,54m3 bùn
3Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, lượng bùn ≤ 1/3 tiết diện cống, đường kính cống 700mm÷1000mm. Không trung chuyển bùn. Đô thị loại III-VTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12,11m3 bùn
4Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, lượng bùn ≤ 1/3 tiết diện cống, đường kính cống >1000mm. Không trung chuyển bùn. Đô thị loại III-VTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,27m3 bùn
5Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn. Cự ly vận chuyển Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật169,65m3 bùn
G PHẦN NÂNG NẮP HỐ GA TNT
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,79m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,52m3
3Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14cấu kiện
4Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15cấu kiện
5Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14cấu kiện
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0441100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,49m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14cấu kiện
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật29cấu kiện
H HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật33bộ
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,83
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,13
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,65100m²
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIITheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,88
6Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,797100m³
7Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,295100m³
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,744100m³
9Lát gạch thẻTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật291,3
10Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IVTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,211100m³
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiện (Khung móng)Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,495tấn
12Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang bằng máy có chiều cao ≤8mTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật33cột
13Lắp đặt cần đèn D60 có chiều dài ≤3,2m (Cần đơn)Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật26cần đèn
14Lắp đặt cần đèn D60 có chiều dài ≤3,2m (Cần đôi)Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7cần đèn
15Lắp đặt chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
16Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng có độ cao Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
17Lắp đặt giá đỡ tủ điệnTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
18Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
19Cáp cấp nguồn tủ điều khiển CXV-2x16mm2Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
20Cáp đến trụ chiếu sáng CXV-3x16mm2Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10,774100m
21Cáp đồng trần theo mương C-10 mm2Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10,774100m
22Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,2100m
23Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mmTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,07100m
24Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10,37100m
25Làm đầu cáp khôTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật66đầu cáp
26Lắp bảng điện cửa cộtTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật33bảng
27Lắp cửa cộtTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật33cửa
28Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật33đầu cáp
29Tháo dỡ cần đèn D60 có chiều dài ≤3,2mTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9cần đèn
30Tháo dỡ tủ điện điều khiển chiếu sáng có độ cao Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
31Tháo dỡ giá đỡ tủ điệnTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
32Tháo dỡ chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
33Tháo dỡ cáp trên lưới đèn chiếu sáng có tiết diện 6÷25mm2Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,21100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4546729378E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.909345875E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp Có cùng loại và cấp công trình tương tự (Công trình giao thông cấp IV trở lên, thi công kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, có thi công cấp phối đá dăm, sơn đường, biển báo giao thông, vỉa hè, hố ga và hệ thống chiếu sáng).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.788.473.710 đồng.(Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư), tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình hoặc giấy tờ chứng minh kinh nghiệm đã thi công các công trình tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.788.473.710 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên tương tự về bản chất và độ phức tạp. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình.) Quyết định phân công32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi (công trình thủy), đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc tốt nghiệp đại học đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động, Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Bản chụp Chứng chỉ bồi dưỡng (trường hợp tốt nghiệp đại học đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động); Chứng minh nhân dân; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 10T Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).2
2 Máy lu bánh hơi ≥ 16T Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
3 Máy lu bánh thép ≥ 10T Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
4 Máy lu rung ≥ 25T Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
5 Máy phun nhựa đường ≥ 190 CV Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
6 Máy rải ≥ 130-140 CV Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
7 Máy ủi ≥ 110 CV Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
8 Máy đào ≥ 0.8 m3 Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
9 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 T Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
10 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).2
11 Đầm bàn ≥ 1Kw Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).2
12 Máy hàn ≥ 23 KW Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).2
13 Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).2
14 Máy khoan đứng ≥ 2,5kw Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).2
15 Máy mài ≥ 2,7 Kw Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).2
16 Máy trộn ≥ 250l Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).3
17 Thiết bị sơn kẻ vạch Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->