Gói thầu: Gói thầu số 17: Cung cấp thiết bị trung thế, thiết bị điện, giám sát điều khiển
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211021899-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY QUẢN LÝ BAY VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17: Cung cấp thiết bị trung thế, thiết bị điện, giám sát điều khiển |
| Số hiệu KHLCNT | 20210542377 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển của TCT QLB VN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 11:23:00 đến ngày 2022-02-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,405,755,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị điện trung thế, máy phát điện 100kVA trở lên, hệ thống UPS 30kVA trở lên và hệ thống giám sát điều khiển (SCADA) và có giá trị tối thiểu là 6 tỷ đồng.+ Với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu độc lập: đáp ưng yêu cầu hợp đồng tương tự như nêu+ Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ: thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện và có giá trị tối thiểu 6 tỷ đồng cho 1 hợp đồng, và tổng giá trị thực hiện hiện của 2 hợp đồng phải ≥ 12 tỷ.Các hợp đồng tương tự sẽ không áp dụng yêu cầu về Loại công trình và Cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu phải có đại lý và đại diện. Trách nhiệm bảo hành bảo trì thiết bị được quy định ở những nội dung thuộc hợp đồng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện/Điều khiển/Tự động hoá/ngành kỹ thuật khác phù hợp với tính chất gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách triển khai thi công lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện/Điều khiển/Tự động hoá/ngành kỹ thuật khác phù hợp với tính chất gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 17: Cung cấp thiết bị trung thế, thiết bị điện, giám sát điều khiển Trạm radar sơ cấp, thứ cấp Nội Bài 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư phát triển của TCT QLB VN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận của Phòng Lao động thương binh và xã hội đối với các trường hợp nhà thầu được hưởng ưu đãi; - Bảng tuyên bố đáp ứng của hàng hóa và dịch vụ theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Danh mục hàng hóa chi tiết phù hợp với phạm vi cung cấp nêu tại Chương V E-HSMT, trong đó ghi rõ: Tên hàng hóa, nhãn mác, xuất xứ, kí mã hiệu; - Tài liệu kỹ thuật chính hãng của hàng hóa để chứng minh hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về tiêu chuẩn, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành,... đáp ứng yêu cầu của E-HSMT; - Nhà thầu phải có cam kết cung cấp giấy tờ liên quan đến thiết bị, vật tư đưa vào lắp đặt cho gói thầu, cụ thể: Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận về chất lượng (C/Q) hoặc C/C cho hàng hóa thiết bị chính nhập khẩu trực tiếp khi bàn giao đưa vào lắp đặt; Đối với các hàng hóa, vật tự, thiết bị chính được nhập khẩu chào bán sẵn tại Việt Nam thì nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng C/O, giấy chứng nhận về chất lượng (C/Q) của hàng hóa hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương để chứng minh nguồn gốc hàng hóa tại thời điểm bản giao đưa vào lắp đặt; Hàng hoá, vật tư, thiết bị chính bao gồm: Máy biến áp; Tủ RMU; Máy phát điện, hệ thống UPS, Hệ thống giám sát điều khiển. Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này có nguồn gốc chính hãng và phải mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam – Công ty TNHH. Địa chỉ: 6/200 Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, quận Long Biên, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 38720345. Fax: 024 38272597. Email: [email protected]. (tên Bên mời thầu/ tên Chủ đầu tư trong đơn dự thầu, bảo lãnh dự thầu ghi đầy đủ. chính xác như sau: Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam- Công ty TNHH) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng thành viên - Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam - Tòa nhà A, số 6/200 đường Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, quận Long Biên, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 043 8271513; Fax : 043 8272597 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thực hiện theo quy định tại Điều 92 - Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 và Điều 119 - Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PHẦN TRUNG ÁPCung cấp, lắp đặt Sứ đứng | 8 | Quả | Cung cấp, lắp đặt thiết bị tuyến cáp ngầm, trạm trung thế | ||
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Chuỗi sứ néo | 3 | Chuỗi | Cung cấp, lắp đặt thiết bị tuyến cáp ngầm, trạm trung thế | ||
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Đầu cáp 3 pha loại ngoài trời 35kV | 1 | Bộ | Cung cấp, lắp đặt thiết bị tuyến cáp ngầm, trạm trung thế | ||
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Đầu cáp 3 pha loại trong nhà 35kV | 1 | Bộ | Cung cấp, lắp đặt thiết bị tuyến cáp ngầm, trạm trung thế | ||
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Dây nhôm lõi thép | 80 | m | Cung cấp, lắp đặt thiết bị tuyến cáp ngầm, trạm trung thế | ||
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Dây nối CSV với MBA và với đất | 2 | m | Cung cấp, lắp đặt thiết bị tuyến cáp ngầm, trạm trung thế | ||
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Dây nối trung tính MBA với đất | 2 | m | Cung cấp, lắp đặt thiết bị tuyến cáp ngầm, trạm trung thế | ||
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Cáp ngầm 35kV | 325,5 | m | Cung cấp, lắp đặt thiết bị tuyến cáp ngầm, trạm trung thế | ||
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Cáp lực hạ áp | 10 | m | Cung cấp, lắp đặt thiết bị tuyến cáp ngầm, trạm trung thế | ||
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa luồn cáp (HDPE) | 325,5 | m | Cung cấp, lắp đặt thiết bị tuyến cáp ngầm, trạm trung thế | ||
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Đầu cốt cho cáp 70mm2 | 6 | Cái | Cung cấp, lắp đặt thiết bị tuyến cáp ngầm, trạm trung thế | ||
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Đầu cốt bắt CSV | 6 | Cái | Cung cấp, lắp đặt thiết bị tuyến cáp ngầm, trạm trung thế | ||
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm | 12 | Cái | Cung cấp, lắp đặt thiết bị tuyến cáp ngầm, trạm trung thế | ||
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Ghíp nhôm 3 bulong | 6 | Cái | Cung cấp, lắp đặt thiết bị tuyến cáp ngầm, trạm trung thế | ||
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Bộ truyền động cầu dao | 1 | Bộ | Cung cấp, lắp đặt thiết bị tuyến cáp ngầm, trạm trung thế | ||
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Xà đỡ cổ cáp và chống sét van | 1 | Bộ | Cung cấp, lắp đặt thiết bị tuyến cáp ngầm, trạm trung thế | ||
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Xà đỡ cầu dao | 1 | Bộ | Cung cấp, lắp đặt thiết bị tuyến cáp ngầm, trạm trung thế | ||
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian | 2 | Bộ | Cung cấp, lắp đặt thiết bị tuyến cáp ngầm, trạm trung thế | ||
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Xà néo dây | 1 | Bộ | Cung cấp, lắp đặt thiết bị tuyến cáp ngầm, trạm trung thế | ||
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ tay thao tác dao phụ tải | 1 | Bộ | Cung cấp, lắp đặt thiết bị tuyến cáp ngầm, trạm trung thế | ||
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Ghế thao tác | 1 | Bộ | Cung cấp, lắp đặt thiết bị tuyến cáp ngầm, trạm trung thế | ||
| 22 | Cung cấp, lắp đặt Thang thép | 1 | Bộ | Cung cấp, lắp đặt thiết bị tuyến cáp ngầm, trạm trung thế | ||
| 23 | Cung cấp, lắp đặt Cột BTLT | 1 | Cái | Cung cấp, lắp đặt thiết bị tuyến cáp ngầm, trạm trung thế | ||
| 24 | Cung cấp, lắp đặt Tiếp địa cột BTLT | 1 | Bộ | Cung cấp, lắp đặt thiết bị tuyến cáp ngầm, trạm trung thế | ||
| 25 | Cung cấp, lắp đặt Colie ôm cáp | 1 | Bộ | Cung cấp, lắp đặt thiết bị tuyến cáp ngầm, trạm trung thế | ||
| 26 | Cung cấp, lắp đặt Tiếp địa trạm | 1 | Bộ | Cung cấp, lắp đặt thiết bị tuyến cáp ngầm, trạm trung thế | ||
| 27 | Cung cấp, lắp đặt Biển báo tên trạm | 1 | Cái | Cung cấp, lắp đặt thiết bị tuyến cáp ngầm, trạm trung thế | ||
| 28 | Cung cấp, lắp đặt Biển báo an toàn | 1 | Cái | Cung cấp, lắp đặt thiết bị tuyến cáp ngầm, trạm trung thế | ||
| 29 | Cung cấp, lắp đặt Vỏ tủ điện MSB | 1 | Chiếc | Cung cấp, lắp đặt các thiết bị điện nhà trạm nguồn | ||
| 30 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P 300A 50kA + Plug-in | 4 | Cái | Cung cấp, lắp đặt các thiết bị điện nhà trạm nguồn | ||
| 31 | Cung cấp, lắp đặt Thanh cái 3 pha 300A | 1 | Bộ | Cung cấp, lắp đặt các thiết bị điện nhà trạm nguồn | ||
| 32 | Cung cấp, lắp đặt Đèn báo pha RYB | 1 | Bộ | Cung cấp, lắp đặt các thiết bị điện nhà trạm nguồn | ||
| 33 | Cung cấp, lắp đặt Vôn kế 0-500V + Khóa chuyển mạch | 1 | Bộ | Cung cấp, lắp đặt các thiết bị điện nhà trạm nguồn | ||
| 34 | Cung cấp, lắp đặt Ampe kế 0-300A | 3 | Bộ | Cung cấp, lắp đặt các thiết bị điện nhà trạm nguồn | ||
| 35 | Cung cấp, lắp đặt Đồng hồ đo điện Kwh | 1 | Bộ | Cung cấp, lắp đặt các thiết bị điện nhà trạm nguồn | ||
| 36 | Cung cấp, lắp đặt Biến dòng điện 300/5A 1 pha | 6 | Bộ | Cung cấp, lắp đặt các thiết bị điện nhà trạm nguồn | ||
| 37 | Cung cấp, lắp đặt Bộ cắt sét 100KA | 1 | Bộ | Cung cấp, lắp đặt các thiết bị điện nhà trạm nguồn | ||
| 38 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Gói | Cung cấp, lắp đặt các thiết bị điện nhà trạm nguồn | ||
| 39 | Cung cấp, lắp đặt Vỏ tủ điện ATS 1 | 1 | Chiếc | Cung cấp, lắp đặt các thiết bị điện nhà trạm nguồn | ||
| 40 | Cung cấp, lắp đặt Bộ ATS 4P 300A | 1 | Cái | Cung cấp, lắp đặt các thiết bị điện nhà trạm nguồn | ||
| 41 | Cung cấp, lắp đặt Vỏ tủ điện ATS 2 | 1 | Chiếc | Cung cấp, lắp đặt các thiết bị điện nhà trạm nguồn | ||
| 42 | Cung cấp, lắp đặt Bộ ATS 4P 300A | 1 | Cái | Cung cấp, lắp đặt các thiết bị điện nhà trạm nguồn | ||
| 43 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat đầu máy phát 160kVA | 2 | Cái | Cung cấp, lắp đặt các thiết bị điện nhà trạm nguồn | ||
| 44 | Cung cấp, lắp đặt Vỏ tủ điện DB1 | 1 | Cái | Cung cấp, lắp đặt các thiết bị điện nhà trạm nguồn | ||
| 45 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P 300A 50kA + Plug-in | 3 | Cái | Cung cấp, lắp đặt các thiết bị điện nhà trạm nguồn | ||
| 46 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P 250A 50kA + Plug-in | 2 | Cái | Cung cấp, lắp đặt các thiết bị điện nhà trạm nguồn | ||
| 47 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P 150A 50kA | 1 | Cái | Cung cấp, lắp đặt các thiết bị điện nhà trạm nguồn | ||
| 48 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P 125A 50kA | 1 | Cái | Cung cấp, lắp đặt các thiết bị điện nhà trạm nguồn | ||
| 49 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P 50A 22kA | 3 | Cái | Cung cấp, lắp đặt các thiết bị điện nhà trạm nguồn | ||
| 50 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P 40A 22kA | 1 | Cái | Cung cấp, lắp đặt các thiết bị điện nhà trạm nguồn | ||
| 51 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P 32A 22kA | 3 | Cái | Cung cấp, lắp đặt các thiết bị điện nhà trạm nguồn | ||
| 52 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P 25A 22kA | 1 | Cái | Cung cấp, lắp đặt các thiết bị điện nhà trạm nguồn | ||
| 53 | Cung cấp, lắp đặt Thanh cái 3 pha 300A | 1 | Bộ | Cung cấp, lắp đặt các thiết bị điện nhà trạm nguồn | ||
| 54 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc tơ 3P 50A | 3 | Cái | Cung cấp, lắp đặt các thiết bị điện nhà trạm nguồn | ||
| 55 | Cung cấp, lắp đặt Bộ tụ bù 25kVAr 415V | 3 | Bộ | Cung cấp, lắp đặt các thiết bị điện nhà trạm nguồn | ||
| 56 | Cung cấp, lắp đặt Bộ cắt sét 100KA | 1 | Bộ | Cung cấp, lắp đặt các thiết bị điện nhà trạm nguồn | ||
| 57 | Cung cấp, lắp đặt Bộ cắt sét 50KA | 1 | Bộ | Cung cấp, lắp đặt các thiết bị điện nhà trạm nguồn | ||
| 58 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Gói | Cung cấp, lắp đặt các thiết bị điện nhà trạm nguồn | ||
| 59 | Cung cấp, lắp đặt Vỏ tủ điện DB2 | 1 | Cái | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 60 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P 250A 50kA + Plug-in | 3 | Cái | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 61 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P 150A 50kA | 2 | Cái | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 62 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P 100A 50kA + Plug-in | 4 | Cái | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 63 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P 75A 22kA | 4 | Cái | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 64 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P 60A 22kA | 2 | Cái | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 65 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P 25A 15kA | 2 | Cái | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 66 | Cung cấp, lắp đặt Thanh cái 3 pha 250A có phân đoạn | 1 | Bộ | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 67 | Cung cấp, lắp đặt Bộ cắt sét 100kA | 2 | Bộ | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 68 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Gói | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 69 | Cung cấp, lắp đặt Vỏ tủ điện tổng nhà điều hành và tháp Radar TĐ-TĐH | 1 | Cái | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 70 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P 75A 22kA | 2 | Cái | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 71 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P 32A 10kA | 3 | Cái | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 72 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2P 25A 15kA | 14 | Cái | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 73 | Cung cấp, lắp đặt Thanh cái 3 pha 125A | 1 | Bộ | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 74 | Cung cấp, lắp đặt Bộ cắt sét 40KA | 2 | Bộ | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 75 | Cung cấp, lắp đặt Cầu chì 1 pha 6A | 6 | Cái | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 76 | Cung cấp, lắp đặt Đèn báo pha RYB | 2 | Bộ | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 77 | Cung cấp, lắp đặt Bộ điều khiển liên động aptomat | 1 | Bộ | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 78 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Gói | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 79 | Cung cấp, lắp đặt Vỏ tủ điện Tủ ĐH-01-1 | 1 | Cái | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 80 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P 100A 50kA + Plug-in | 1 | Cái | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 81 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P 40A 22kA | 3 | Cái | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 82 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 1P 16A 10kA | 7 | Cái | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 83 | Cung cấp, lắp đặt Thanh cái 3 pha 100A có phân đoạn | 1 | Bộ | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 84 | Cung cấp, lắp đặt Đèn báo pha RYB | 1 | Bộ | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 85 | Cung cấp, lắp đặt Vôn kế 0-500V + Khóa chuyển mạch | 1 | Bộ | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 86 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Gói | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 87 | Cung cấp, lắp đặt Vỏ tủ điện ĐH-01-2 | 1 | Cái | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 88 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P 100A 50kA + Plug-in | 1 | Cái | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 89 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P 40A 22kA | 3 | Cái | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 90 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 1P 16A 10kA | 7 | Cái | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 91 | Cung cấp, lắp đặt Thanh cái 3 pha 100A có phân đoạn | 1 | Bộ | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 92 | Cung cấp, lắp đặt Đèn báo pha RYB | 1 | Bộ | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 93 | Cung cấp, lắp đặt Vôn kế 0-500V + Khóa chuyển mạch | 1 | Bộ | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 94 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Gói | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 95 | Cung cấp, lắp đặt Bộ liên động điện 2 Tủ ĐH-01-1 &Tủ ĐH-01-2 | 1 | Bộ | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 96 | Cung cấp, lắp đặt Vỏ tủ điện ĐH-02 | 1 | Cái | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 97 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P 60A 22kA | 2 | Cái | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 98 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 1P 20A 10kA | 15 | Cái | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 99 | Cung cấp, lắp đặt Thanh cái 3 pha 60A | 1 | Bộ | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 100 | Cung cấp, lắp đặt Đèn báo pha RYB | 2 | Bộ | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 101 | Cung cấp, lắp đặt Vôn kế 0-500V + Khóa chuyển mạch | 2 | Bộ | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 102 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Gói | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 103 | Cung cấp, lắp đặt Bộ liên động điện | 1 | Bộ | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 104 | Cung cấp, lắp đặt Vỏ tủ điện phòng trực kỹ thuật 1 | 1 | Cái | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 105 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P 25A 22kA | 2 | Cái | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 106 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2P 16A 10kA | 6 | Cái | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 107 | Cung cấp, lắp đặt Thanh cái 3 pha 25A | 1 | Bộ | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 108 | Cung cấp, lắp đặt Đèn báo pha RYB | 2 | Bộ | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 109 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Gói | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 110 | Cung cấp, lắp đặt Vỏ tủ điện phòng trực kỹ thuật 2 | 1 | Cái | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 111 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P 25A 22kA | 2 | Cái | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 112 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2P 16A 10kA | 6 | Cái | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 113 | Cung cấp, lắp đặt Thanh cái 3 pha 25A | 1 | Bộ | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 114 | Cung cấp, lắp đặt Đèn báo pha RYB | 2 | Bộ | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 115 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Gói | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 116 | Cung cấp, lắp đặt Vỏ tủ điện A thiết bị Radar | 1 | Cái | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 117 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P 75A 22kA | 2 | Cái | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 118 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P 40A 22kA | 2 | Cái | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 119 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P 25A 22kA | 1 | Cái | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 120 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2P 32A 10kA | 1 | Cái | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 121 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2P 16A 10kA | 3 | Cái | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 122 | Cung cấp, lắp đặt Thanh cái 3 pha 75A | 1 | Bộ | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 123 | Cung cấp, lắp đặt Bộ cắt sét 3P/40KA | 1 | Bộ | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 124 | Cung cấp, lắp đặt Cầu chì 1 pha 6A | 3 | Cái | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 125 | Cung cấp, lắp đặt Đèn báo pha RYB | 1 | Bộ | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 126 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Gói | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 127 | Cung cấp, lắp đặt Vỏ tủ điện B thiết bị Radar | 1 | Cái | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 128 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P 75A 22kA | 2 | Cái | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 129 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P 40A 22kA | 2 | Cái | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 130 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P 25A 22kA | 1 | Cái | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 131 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2P 32A 10kA | 1 | Cái | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 132 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2P 16A 10kA | 3 | Cái | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 133 | Cung cấp, lắp đặt Thanh cái 3 pha 75A | 1 | Bộ | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 134 | Cung cấp, lắp đặt Bộ cắt sét 3P/40KA | 1 | Bộ | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 135 | Cung cấp, lắp đặt Cầu chì 1 pha 6A | 3 | Cái | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 136 | Cung cấp, lắp đặt Đèn báo pha RYB | 1 | Bộ | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 137 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Gói | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 138 | Cung cấp, lắp đặt Thang cáp 400x100x2.5 mm | 130 | m | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 139 | Cung cấp, lắp đặt Thang cáp 400x100x2.5 mm có nắp | 30 | m | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 140 | Cung cấp, lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC(4x185 mm2) | 15 | m | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 141 | Cung cấp, lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC(4x50 mm2) | 140 | m | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 142 | Cung cấp, lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC(4x35 mm2) | 100 | m | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 143 | Cung cấp, lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC(4x25 mm2) | 30 | m | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 144 | Cung cấp, lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC(4x16 mm2) | 190 | m | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 145 | Cung cấp, lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC(4x10 mm2) | 280 | m | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 146 | Cung cấp, lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC(4x6 mm2) | 100 | m | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 147 | Cung cấp, lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC(2x16 mm2) | 30 | m | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 148 | Cung cấp, lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC(1x185 mm2) | 390 | m | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 149 | Cung cấp, lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC(1x120 mm2) | 640 | m | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 150 | Cung cấp, lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/FR-PVC (3x4 mm2) | 50 | m | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 151 | Cung cấp, lắp đặt Dây điện CU/PVC(1x95 mm2) | 100 | m | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 152 | Cung cấp, lắp đặt Dây điện CU/PVC(1x70 mm2) | 160 | m | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 153 | Cung cấp, lắp đặt Dây điện CU/PVC(1x25 mm2) | 140 | m | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 154 | Cung cấp, lắp đặt Dây điện CU/PVC(1x16 mm2) | 340 | m | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 155 | Cung cấp, lắp đặtDây điện CU/PVC(1x10 mm2) | 280 | m | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 156 | Cung cấp, lắp đặt CU/PVC(1x6 mm2) | 100 | m | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 157 | Vật tư phụ lắp đặt dây, cáp điện (đầu cos, dây thít cáp, …) | 1 | trọn gói | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 158 | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT PHẦN CÁP NGẦM 35KV VÀ TRẠM TRUNG THẾCung cấp, lắp đặt Máy biến áp 160kVA-35(22)/0,4kV | 1 | Máy | Cung cấp, lắp đặt thiết bị tuyến cáp ngầm, trạm trung thế | ||
| 159 | Cung cấp, lắp đặt Tủ RMU 3 ngăn 35kV-630A-20kA/s | 1 | tủ | Cung cấp, lắp đặt thiết bị tuyến cáp ngầm, trạm trung thế | ||
| 160 | Cung cấp, lắp đặt Tủ hạ thế tại TBA 600V-300A-40kA/s | 1 | tủ | Cung cấp, lắp đặt thiết bị tuyến cáp ngầm, trạm trung thế | ||
| 161 | Cung cấp, lắp đặt Cầu dao phụ tải 35kV-630A-20kA/s | 1 | Bộ | Cung cấp, lắp đặt thiết bị tuyến cáp ngầm, trạm trung thế | ||
| 162 | Cung cấp, lắp đặt Chống sét van Zno-42kV-10kA | 2 | Bộ | Cung cấp, lắp đặt thiết bị tuyến cáp ngầm, trạm trung thế | ||
| 163 | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT PHẦN ĐIỆN HẠ THẾCung cấp, lắp đặt Máy phát điện 3 pha 160kVA 0.4/0.22kV, gồm cả vỏ chống ồn đồng bộ | 2 | Bộ | Cung cấp, lắp đặt thiết bị tuyến cáp ngầm, trạm trung thế | ||
| 164 | Cung cấp, lắp đặt Hệ thống cấp nhiên liệu máy phát | 2 | Bộ | Cung cấp, lắp đặt thiết bị tuyến cáp ngầm, trạm trung thế | ||
| 165 | Cung cấp, lắp đặt bộ thoát gió nóng và tiêu âm | 2 | bộ | Cung cấp, lắp đặt thiết bị tuyến cáp ngầm, trạm trung thế | ||
| 166 | Cung cấp, lắp đặt ống khói và phụ kiện | 2 | bộ | Cung cấp, lắp đặt thiết bị tuyến cáp ngầm, trạm trung thế | ||
| 167 | Nhiên liệu vận hành thử máy phát: đầy tải trong 8h và 75% trong 16h | 1.280 | lít | Cung cấp, lắp đặt thiết bị tuyến cáp ngầm, trạm trung thế | ||
| 168 | Cung cấp, lắp đặt MTS 4P 300A | 2 | Bộ | Cung cấp, lắp đặt thiết bị tuyến cáp ngầm, trạm trung thế | ||
| 169 | Cung cấp, lắp đặt UPS 60kVA | 2 | cái | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 170 | Cung cấp, lắp đặt Mạch Bypass cho UPS | 1 | Mạch | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 171 | Cung cấp, lắp đặt Hệ thống giám sát, đo lường. Bao gồm: - Máy tính+Win+office+security: 1 bộ của HP hoặc tương đương- Phầm mềm POWERMANAGER: 1 bộ - I/O PLC S7-1200 hoặc tương đương (Modbus RS485 và PROFIBUS DP), CPU 1214C (14 DI 24V DC; 10 DO Relay ; 2 AI), PS 230V AC: 3 bộ - Cáp nối và phụ kiện: 1 bộ- màn hình 40 inchMáy In A3 (đen trắng) | 1 | Hệ thống | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị Hệ thống giám sát, điều khiển- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 172 | Cung cấp, lắp đặt Tủ hợp bộ UPS Input A 3P 100A | 1 | Tủ | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 173 | Cung cấp, lắp đặt Tủ hợp bộ UPS Input B 3P 100A | 1 | Tủ | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 174 | Cung cấp, lắp đặt Tủ hợp bộ UPS Output A 3P 100A | 1 | Tủ | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 175 | Cung cấp, lắp đặt Tủ hợp bộ UPS Output B 3P 100A | 1 | Tủ | Cung cấp, lắp đặt các vật tư, thiết bị điện- Nhà điều hành, tháp radar | ||
| 176 | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CẤP DẦU MÁY PHÁT ĐIỆNCung cấp, lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN25 | 115 | m | Cung cấp, lắp đặt thiết bị tuyến cáp ngầm, trạm trung thế | ||
| 177 | Cung cấp, lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN32 | 6 | m | Cung cấp, lắp đặt thiết bị tuyến cáp ngầm, trạm trung thế | ||
| 178 | Cung cấp, lắp đặt Ống thép tráng kẽm D50 | 24 | m | Cung cấp, lắp đặt thiết bị tuyến cáp ngầm, trạm trung thế | ||
| 179 | Cung cấp, lắp đặt Họng cấp - nhập dầu | 2 | Cái | Cung cấp, lắp đặt thiết bị tuyến cáp ngầm, trạm trung thế | ||
| 180 | Cung cấp, lắp đặt Bồn chứa dầu 1000L | 2 | Bồn | Cung cấp, lắp đặt thiết bị tuyến cáp ngầm, trạm trung thế | ||
| 181 | Cung cấp, lắp đặt Van phao DN50 | 2 | Cái | Cung cấp, lắp đặt thiết bị tuyến cáp ngầm, trạm trung thế | ||
| 182 | Cung cấp, lắp đặt Van cổng DN50 | 4 | Cái | Cung cấp, lắp đặt thiết bị tuyến cáp ngầm, trạm trung thế | ||
| 183 | Cung cấp, lắp đặt Van cổng DN25 | 10 | Cái | Cung cấp, lắp đặt thiết bị tuyến cáp ngầm, trạm trung thế | ||
| 184 | Cung cấp, lắp đặt Van cổng DN15 | 4 | Cái | Cung cấp, lắp đặt thiết bị tuyến cáp ngầm, trạm trung thế | ||
| 185 | Cung cấp, lắp đặt Chụp thông hơi DN32 | 2 | Cái | Cung cấp, lắp đặt thiết bị tuyến cáp ngầm, trạm trung thế | ||
| 186 | Cung cấp, lắp đặt Livô kiểm tra dầu | 2 | Cái | Cung cấp, lắp đặt thiết bị tuyến cáp ngầm, trạm trung thế | ||
| 187 | Cung cấp, lắp đặt Bầu tách nước DN25 | 2 | Cái | Cung cấp, lắp đặt thiết bị tuyến cáp ngầm, trạm trung thế | ||
| 188 | Cung cấp, lắp đặt Co hàn thép tráng kẽm DN50 | 10 | Cái | Cung cấp, lắp đặt thiết bị tuyến cáp ngầm, trạm trung thế | ||
| 189 | Cung cấp, lắp đặt Co hàn thép tráng kẽm DN32 | 4 | Cái | Cung cấp, lắp đặt thiết bị tuyến cáp ngầm, trạm trung thế | ||
| 190 | Cung cấp, lắp đặt Co hàn thép tráng kẽm DN25 | 34 | Cái | Cung cấp, lắp đặt thiết bị tuyến cáp ngầm, trạm trung thế | ||
| 191 | Cung cấp, lắp đặt Co hàn thép tráng kẽm DN15 | 4 | Cái | Cung cấp, lắp đặt thiết bị tuyến cáp ngầm, trạm trung thế | ||
| 192 | Cung cấp, lắp đặt Tê hàn thép tráng kẽm DN25 | 4 | Cái | Cung cấp, lắp đặt thiết bị tuyến cáp ngầm, trạm trung thế | ||
| 193 | Cung cấp, lắp đặt Nối ren trong hàn thép tráng kẽm DN50 | 2 | Cái | Cung cấp, lắp đặt thiết bị tuyến cáp ngầm, trạm trung thế | ||
| 194 | Cung cấp, lắp đặt Nối ren trong hàn thép tráng kẽm DN32 | 8 | Cái | Cung cấp, lắp đặt thiết bị tuyến cáp ngầm, trạm trung thế | ||
| 195 | Cung cấp, lắp đặt Nối ren trong hàn thép tráng kẽm DN25 | 6 | Cái | Cung cấp, lắp đặt thiết bị tuyến cáp ngầm, trạm trung thế | ||
| 196 | Cung cấp, lắp đặt Nối ren trong hàn thép tráng kẽm DN15 | 4 | Cái | Cung cấp, lắp đặt thiết bị tuyến cáp ngầm, trạm trung thế | ||
| 197 | Cung cấp, lắp đặt Côn thu hàn thép tráng kẽm DN32x25 | 4 | Cái | Cung cấp, lắp đặt thiết bị tuyến cáp ngầm, trạm trung thế | ||
| 198 | Cung cấp, lắp đặt Zắc-co thép tráng kẽm DN50 | 4 | Cái | Cung cấp, lắp đặt thiết bị tuyến cáp ngầm, trạm trung thế | ||
| 199 | Cung cấp, lắp đặt Zắc-co thép tráng kẽm DN25 | 10 | Cái | Cung cấp, lắp đặt thiết bị tuyến cáp ngầm, trạm trung thế | ||
| 200 | Cung cấp, lắp đặt Zắc-co thép tráng kẽm DN15 | 4 | Cái | Cung cấp, lắp đặt thiết bị tuyến cáp ngầm, trạm trung thế | ||
| 201 | Thi công Móng cột BTLT MC-1Đào móng, máy đào | 0,562 | 100m3 | Tuyến cáp ngầm trung thế | ||
| 202 | Bê tông móng lót M100 đá 4x6 | 0,832 | m3 | Tuyến cáp ngầm trung thế | ||
| 203 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | 5,234 | m3 | Tuyến cáp ngầm trung thế | ||
| 204 | Bê tông chèn M300 | 0,126 | m3 | Tuyến cáp ngầm trung thế | ||
| 205 | Ván khuôn móng | 0,14 | 100m2 | Tuyến cáp ngầm trung thế | ||
| 206 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép | 0,043 | tấn | Tuyến cáp ngầm trung thế | ||
| 207 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép | 0,272 | tấn | Tuyến cáp ngầm trung thế | ||
| 208 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,501 | 100m3 | Tuyến cáp ngầm trung thế | ||
| 209 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,062 | 100m3 | Tuyến cáp ngầm trung thế | ||
| 210 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 12T, cự ly | 0,062 | 100m3 | Tuyến cáp ngầm trung thế | ||
| 211 | Thi công Móng trạm MTĐào móng, máy đào | 0,083 | 100m3 | Tuyến cáp ngầm trung thế | ||
| 212 | Bê tông móng lót M100 đá 4x6 | 30,547 | m3 | Tuyến cáp ngầm trung thế | ||
| 213 | Ván khuôn móng | 0,03 | 100m2 | Tuyến cáp ngầm trung thế | ||
| 214 | Xây tường hố, vữa XM M75 | 2,546 | m3 | Tuyến cáp ngầm trung thế | ||
| 215 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | 0,046 | m3 | Tuyến cáp ngầm trung thế | ||
| 216 | Dầm | 0,315 | m3 | Tuyến cáp ngầm trung thế | ||
| 217 | Giằng | 0,148 | m3 | Tuyến cáp ngầm trung thế | ||
| 218 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,05 | 100m2 | Tuyến cáp ngầm trung thế | ||
| 219 | Dầm | 0,031 | 100m2 | Tuyến cáp ngầm trung thế | ||
| 220 | Giằng | 0,02 | 100m2 | Tuyến cáp ngầm trung thế | ||
| 221 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 0,015 | tấn | Tuyến cáp ngầm trung thế | ||
| 222 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 0,732 | tấn | Tuyến cáp ngầm trung thế | ||
| 223 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, dài 8m, ĐK 150mm | 2 | m | Tuyến cáp ngầm trung thế | ||
| 224 | Lắp đặt lưới thép | 0,909 | m2 | Tuyến cáp ngầm trung thế | ||
| 225 | Làm tầng 4x6 đá lọc dầu | 0,377 | m3 | Tuyến cáp ngầm trung thế | ||
| 226 | Sản xuất lưới thép, thanh đỡ, thanh trượt | 0,051 | tấn | Tuyến cáp ngầm trung thế | ||
| 227 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,043 | 100m3 | Tuyến cáp ngầm trung thế | ||
| 228 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,04 | 100m3 | Tuyến cáp ngầm trung thế | ||
| 229 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 12T, cự ly | 0,04 | 100m3 | Tuyến cáp ngầm trung thế | ||
| 230 | Thi công Hào cáp HC-1Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2 | 0,481 | m3 | Tuyến cáp ngầm trung thế | ||
| 231 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,004 | 100m3 | Tuyến cáp ngầm trung thế | ||
| 232 | Bê tông tấm đan M100, đá 2x4 | 0,021 | m³ | Tuyến cáp ngầm trung thế | ||
| 233 | Mốc báo tuyến cáp | 0,05 | viên | Tuyến cáp ngầm trung thế | ||
| 234 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,002 | 100m2 | Tuyến cáp ngầm trung thế | ||
| 235 | Bảo vệ đường cáp ngầm, rải cát đệm | 0,076 | m³ | Tuyến cáp ngầm trung thế | ||
| 236 | Bảo vệ đường cáp ngầm, rải lưới ni lông | 0,004 | 100m² | Tuyến cáp ngầm trung thế | ||
| 237 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 12T, cự ly | 0,001 | 100m3 | Tuyến cáp ngầm trung thế | ||
| 238 | Thi công Hố ga kéo cáp HG Đào móng, máy đào | 0,068 | 100m3 | Tuyến cáp ngầm trung thế | ||
| 239 | Bê tông móng lót SX rộng | 0,453 | m3 | Tuyến cáp ngầm trung thế | ||
| 240 | Ván khuôn móng | 0,01 | 100m2 | Tuyến cáp ngầm trung thế | ||
| 241 | Bê tông tấm đan M200, PC30, đá 2x4 | 0,164 | m³ | Tuyến cáp ngầm trung thế | ||
| 242 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,005 | 100m2 | Tuyến cáp ngầm trung thế | ||
| 243 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,01 | tấn | Tuyến cáp ngầm trung thế | ||
| 244 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75 | 7,038 | m2 | Tuyến cáp ngầm trung thế | ||
| 245 | Trát tường trong+ đáy hố, dày 2cm, vữa XM M100 | 6,26 | m2 | Tuyến cáp ngầm trung thế | ||
| 246 | Xây tường hố, vữa XM M75 | 1,162 | m3 | Tuyến cáp ngầm trung thế | ||
| 247 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,04 | 100m3 | Tuyến cáp ngầm trung thế | ||
| 248 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,028 | 100m3 | Tuyến cáp ngầm trung thế | ||
| 249 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 12T, cự ly | 0,028 | 100m3 | Tuyến cáp ngầm trung thế |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị điện trung thế, máy phát điện 100kVA trở lên, hệ thống UPS 30kVA trở lên và hệ thống giám sát điều khiển (SCADA) và có giá trị tối thiểu là 6 tỷ đồng.+ Với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu độc lập: đáp ưng yêu cầu hợp đồng tương tự như nêu+ Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ: thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện và có giá trị tối thiểu 6 tỷ đồng cho 1 hợp đồng, và tổng giá trị thực hiện hiện của 2 hợp đồng phải ≥ 12 tỷ.Các hợp đồng tương tự sẽ không áp dụng yêu cầu về Loại công trình và Cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu phải có đại lý và đại diện. Trách nhiệm bảo hành bảo trì thiết bị được quy định ở những nội dung thuộc hợp đồng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì dự án | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện/Điều khiển/Tự động hoá/ngành kỹ thuật khác phù hợp với tính chất gói thầu | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách triển khai thi công lắp đặt | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện/Điều khiển/Tự động hoá/ngành kỹ thuật khác phù hợp với tính chất gói thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi