Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí vật tư, lắp đặt + Chi phí xây dựng + Chi phí thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211295423-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phú Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí vật tư, lắp đặt + Chi phí xây dựng + Chi phí thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211219357 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá QSD đất ở huyện và nguồn vốn vay Quỹ đầu tư phát triển Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 11:26:00 đến ngày 2022-01-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,093,093,629 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.27E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình có hạng mục tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô, tính chất tương tự gói thầu;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 766.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.532.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành điện - điện tử;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát lắp đặt đường dây và TBA, còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã là chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Điện - Điện tử;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách công tác đo đạc, định vị ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện - điện tử.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát lắp đặt đường dây và TBA, còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động. Hoặc- Tốt nghiệp đại học trở lên và có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hoá ≤ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ô tô cẩu (có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng hàng ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phú Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Chi phí vật tư, lắp đặt + Chi phí xây dựng + Chi phí thiết bị Di chuyển hệ thống cột và đường dây Trung thế 35KV phục vụ công tác GPMB dự án đấu giá QSD đất tại điểm X13 khu đô thị Mỹ Hà, thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn đấu giá QSD đất ở huyện và nguồn vốn vay Quỹ đầu tư phát triển Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Phú Xuyên (Đại diện là: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phú Xuyên). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V | 930,858 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Chương V | 0,4925 | 100kg |
| 7 | Sứ đứng 35kV | Chương V | 20 | quả |
| 8 | Dây định hình | Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Ống bọc cách điện | Chương V | 9 | m |
| 10 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Chương V | 2 | 10 sứ |
| 11 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Chương V | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 12 | Đai thép + khóa đai | Chương V | 10 | bộ |
| 13 | Dây đồng mềm M50 | Chương V | 12 | m |
| 14 | Cáp đồng 35kV/Cu/XLPE/PVC-1x50 | Chương V | 6 | m |
| 15 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây | Chương V | 0,018 | 1km/1 dây |
| 16 | Thanh đồng MT 50x5 | Chương V | 6 | m |
| 17 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60x6mm | Chương V | 0,6 | 10 m |
| 18 | Lắp đặt chống sét van | Chương V | 2 | 3 pha |
| 19 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 20 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V | 24 | cái |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Chương V | 9 | cái |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 24 | Đào kênh mương, đất cấp II | Chương V | 0,6306 | 100m3 |
| 25 | Cát đen | Chương V | 35,405 | m3 |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V | 35,405 | m3 |
| 27 | Băng báo hiệu cáp | Chương V | 19,4 | m |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,4365 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3312 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,3095 | m3 |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Chương V | 2.619 | kg |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 24,056 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,3899 | 100m3 |
| 35 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Chương V | 0,4 | 100m |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 2,4 | m3 |
| 37 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,1234 | 100m3 |
| 38 | Cát đen | Chương V | 7,5 | m3 |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V | 7,5 | m3 |
| 40 | Băng báo hiệu cáp | Chương V | 4 | m |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới thép | Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0683 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,27 | m3 |
| 45 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Chương V | 540 | kg |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 4,08 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,1066 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,4 | m3 |
| 49 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Chương V | 0,16 | 100m |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 0,472 | m3 |
| 51 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,112 | 100m3 |
| 52 | Cát đen | Chương V | 3,4 | m3 |
| 53 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V | 3,4 | m3 |
| 54 | Băng báo hiệu cáp | Chương V | 3,2 | m |
| 55 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới thép | Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0273 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,108 | m3 |
| 59 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Chương V | 216 | kg |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 0,0799 | m3 |
| 61 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 0,0275 | 100m3 |
| 62 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,0138 | 100m3 |
| 63 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương V | 0,0012 | 100m2 |
| 64 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V | 0,0012 | 100m2 |
| 65 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V | 0,0012 | 100m2 |
| 66 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 0,0012 | 100m2 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,1046 | 100m3 |
| 68 | Ống thép qua đường DN219 | Chương V | 28 | m |
| 69 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Chương V | 0,28 | 100m |
| 70 | Cút cong ông thép DN2193 | Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Chương V | 0,05 | tấn |
| 72 | Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d195/150 | Chương V | 139 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V | 1,39 | 100m |
| 74 | Cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC-W - 35kv- 3x 240mm2 | Chương V | 157 | m |
| 75 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V | 1,57 | 100m |
| 76 | Đầu cáp Tplug 35kV TD 3x240mm2 | Chương V | 2 | đầu |
| 77 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 78 | Cọc báo hiệu cáp | Chương V | 10 | mốc |
| 79 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V | 12 | mốc |
| 80 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Chương V | 2,2 | 10 cọc |
| 81 | Biển chỉ dẫn cáp | Chương V | 2 | cái |
| 82 | Biển chỉ dẫn tại ghế thao tác | Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V | 3 | 1 bộ |
| 84 | Bọc cổ cáp trung thế | Chương V | 2 | bộ |
| 85 | Tiếp địa đầu cáp trung thế | Chương V | 2 | bộ |
| 86 | Keo bịt ống | Chương V | 2 | lọ |
| 87 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây | Chương V | 0,159 | 1km/1 dây |
| 88 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V | 3 | 1 cột |
| 89 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Néo | Chương V | 4 | 1 bộ |
| 90 | Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay | Chương V | 18 | 1 chuỗi cách điện |
| 91 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay dưới đất, cột tròn, 15-22kV | Chương V | 5 | 10 cách điện |
| 92 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Chương V | 0,354 | 1km / 1dây |
| 93 | Bốc dỡ vật liệu thu hồi | Chương V | 2 | công |
| 94 | Vận chuyển vật liệu thu hồi về kho | Chương V | 1 | ca |
| B | Thí nghiệm trung thế | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chương V | 20 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Chương V | 6 | bát |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V | 3 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V | 1 | 1 vị trí |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V | 1 | bộ |
| C | Đường dây hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Ống thép qua đường DN180 | Chương V | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Đầu bịt ông thép | Chương V | 10 | cái |
| 4 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V | 7,9 | kg |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V | 0,047 | km/dây |
| 7 | Kẹp xiết cáp | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt kẹp xiết | Chương V | 0,1 | 10 cái |
| 9 | Ghip GN-2 | Chương V | 8 | ghíp |
| 10 | Đai thép + khóa đai | Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ - loại | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Thay dây bằng thủ công. Tiết diện dây | Chương V | 0,118 | 1km / 1dây |
| D | Thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van 35kV | Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Cầu dao phụ tải 35kV-630A | Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.27E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình có hạng mục tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô, tính chất tương tự gói thầu;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 766.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.532.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành điện - điện tử;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát lắp đặt đường dây và TBA, còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã là chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường: | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Điện - Điện tử;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách công tác đo đạc, định vị ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng: | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện - điện tử.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát lắp đặt đường dây và TBA, còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động. Hoặc- Tốt nghiệp đại học trở lên và có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Tải trọng hàng hoá ≤ 5 tấn | 1 |
| 3 | Xe ô tô cẩu (có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | Tải trọng nâng hàng ≥ 3 tấn | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 150l | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy phát điện | ≥ 5kVA | 1 |
| 8 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi