Gói thầu: Xây dựng các trạm BTS mở rộng mạng thông tin di động năm 2021 tại Thanh Hóa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211292420-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng các trạm BTS mở rộng mạng thông tin di động năm 2021 tại Thanh Hóa
Số hiệu KHLCNT 20211283996
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 11:20:00 đến ngày 2022-01-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,097,659,716 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) (bản sao phải chứng thực) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ(8), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông, trong đó có các công việc thi công xây dựng trạm BTS (cột anten, nhà trạm, kéo điện AC).- Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Có cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình của gói thầu đang xét theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng chỉ huy trưởng công trình:Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc điện tử viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 bản chứng thực (trước 01/3/2016 là công trình dân dụng, sau 01/3/2016 là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng công nghiệp & hạ tầng kỹ thuật).Hoặc đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 3 hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 4 (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó có tên và ký trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Số lượng cán bộ kỹ thuật: ≥ 02 người.1. Có bằng cao đẳng trở lên: 1 cán bộ chuyên ngành điện tử viễn thông và 1 cán bộ chuyên ngành xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-+ Máy trộn Bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị + Máy trộn Bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-+ Đầm dùi 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị + Đầm dùi 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-+ Đầm bàn 1 KW
- Đặc điểm thiết bị + Đầm bàn 1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-+ Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị + Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-+ Máy mài 2.7KW
- Đặc điểm thiết bị + Máy mài 2.7KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-+ Máy cắt uốn cốt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị + Máy cắt uốn cốt thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-+ Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị + Ô tô vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
8-+ Máy đo điện trở suất của đất
- Đặc điểm thiết bị + Máy đo điện trở suất của đất
- Số lượng tối thiểu 1
9-+ Máy đo độ căng của cáp dây co
- Đặc điểm thiết bị + Máy đo độ căng của cáp dây co
- Số lượng tối thiểu 1
10-+ Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị + Đồng hồ đo điện vạn năng
- Số lượng tối thiểu 1
11-+ Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị + Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
12-+ Tời điện
- Đặc điểm thiết bị + Tời điện
- Số lượng tối thiểu 1
13-+ La bàn
- Đặc điểm thiết bị + La bàn
- Số lượng tối thiểu 1
14-+ Kìm ép đầu cốt các loại
- Đặc điểm thiết bị + Kìm ép đầu cốt các loại
- Số lượng tối thiểu 1
15-+ Máy tính xách tay
- Đặc điểm thiết bị + Máy tính xách tay
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Xây dựng các trạm BTS mở rộng mạng thông tin di động năm 2021 tại Thanh Hóa
Xây dựng các trạm BTS mở rộng mạng thông tin di động năm 2021 tại Thanh Hóa
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán. Công ty CP Tư vấn Thiết kế Viettel. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel.


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (bản sao phải được chứng thực): Tài liệu chứng minh Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp bao gồm: Tài liệu chứng minh có số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020 không quá 100 người và tổng doanh thu năm 2020 không quá 50 tỷ đồng hoặc nguồn vốn không quá 20 tỷ đồng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trạm THA1699: Cột anten tự đứng H=42m, phòng máy xây mới X04, khu 2, thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
B PHÁ DỠ
1Phá dỡ cột, trụ gạch đáTham khảo Phần II, chương V0,3412m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tham khảo Phần II, chương V2,4144m3
3Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTham khảo Phần II, chương V0,33m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tham khảo Phần II, chương V0,81m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tham khảo Phần II, chương V10,4m3
6Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTham khảo Phần II, chương V0,432m3
7Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTham khảo Phần II, chương V0,912m3
8Phá dỡ sàn bê tông có cốt thépTham khảo Phần II, chương V2,196m3
9Thu hồi bồn nước inoxTham khảo Phần II, chương V0,5công
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,1784100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,1784100m3
C HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V6,171m3
2Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Tham khảo Phần II, chương V0,535m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Tham khảo Phần II, chương V0,938m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Tham khảo Phần II, chương V0,286m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chân tườngTham khảo Phần II, chương V0,03100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chân tường, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V0,33m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V4,082m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V0,282m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo Phần II, chương V2,4144m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,0142tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,071tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh tườngTham khảo Phần II, chương V0,03100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh tường, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V0,33m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Tham khảo Phần II, chương V43,898m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Tham khảo Phần II, chương V5,64m2
16Trát xà dầm, vữa XM mác 50Tham khảo Phần II, chương V5,266m2
17Gia công cột bằng thép hìnhTham khảo Phần II, chương V0,2189tấn
18Lắp dựng cột thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,2189tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTham khảo Phần II, chương V0,3100m2
D SẢN XUẤT VÀ ÉP CỌC
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,1693tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,7531tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTham khảo Phần II, chương V0,0166tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V0,1228tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTham khảo Phần II, chương V0,675100m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V5,6813m3
7Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá I -III (Nhân công và máy thi công: đường kính lỗ khoan 250mm k=1.1, ống chống >50% chiều dài lỗ khoan k=1.05, khoan không lấy mẫu k=0.8, hiệp khoan >0.5m k=0.9)Tham khảo Phần II, chương V81m khoan
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITham khảo Phần II, chương V0,9100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITham khảo Phần II, chương V0,09100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTham khảo Phần II, chương V9mối nối
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTham khảo Phần II, chương V0,2813m3
E VẬN CHUYỂN HỆ DẦM, ĐỐI TRỌNG ĐẾN VÀ ĐI KHỎI CÔNG TRÌNH PHỤC VỤ ÉP CỌC
1Vận chuyển dối trọng và thiết bị thi công (2 lượt)Tham khảo Phần II, chương V186tấn
2Cẩu bánh hơi sức nâng 16T phục vụ bốc và dỡ tải đến và đi khỏi CT (02 lượt ); (vận dụng tính bằng định mức KSXD, mã hiệu CQ.16001 số 1779/BXD-VP ngày 16/8/2007).Tham khảo Phần II, chương V4,65ca
3Nhân công cấp bậc bình quân 4/7 phục vụ vận chuyển (mỗi ca cẩu 2 người móc và tháo móc).Tham khảo Phần II, chương V9,3công
F MÓNG CỘT ANTEN
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTham khảo Phần II, chương V1,2m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham khảo Phần II, chương V0,2532100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V12,5016m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V0,153m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,378m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,3143tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,7207tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTham khảo Phần II, chương V0,2959tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V0,4544tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,3155100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V10,783m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,4698m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTham khảo Phần II, chương V26,5198m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,3797100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V0,3797100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V1,2m3
G HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTham khảo Phần II, chương V1,2m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V19,95m3
3Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao)Tham khảo Phần II, chương V33bao
4Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
5Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa)Tham khảo Phần II, chương V47m
6Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Tham khảo Phần II, chương V1701 m
7Cáp thép mạ kẽm D12Tham khảo Phần II, chương V40m
8Dây cáp đồng trần C50Tham khảo Phần II, chương V130m
9Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bảnTham khảo Phần II, chương V0,1kg
10Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V151 điện cực
11Đo điện trở suất của đấtTham khảo Phần II, chương V1hệ thống
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V19,95m3
13Mua đất lấp hố tiếp địaTham khảo Phần II, chương V7m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V1,2m3
H SẢN XUẤT THÂN CỘT
1Sản xuất cột anten (không tính vật tư chính)Tham khảo Phần II, chương V8,7904tấn
2Thép tấmTham khảo Phần II, chương V976,5kg
3Thép ốngTham khảo Phần II, chương V161,9454kg
4Thép hìnhTham khảo Phần II, chương V7.724,0925kg
5Thép trònTham khảo Phần II, chương V169,218kg
6Bu lông móng cộtTham khảo Phần II, chương V0,4544tấn
7Mạ nhúng nóng cấu kiệnTham khảo Phần II, chương V9,2448tấn
8Tháo lắp thử cột tại xưởngTham khảo Phần II, chương V9,2448tấn
9Bu lông M16x110Tham khảo Phần II, chương V16bộ
10Bu lông M16x50Tham khảo Phần II, chương V168bộ
11Bu lông M16x40Tham khảo Phần II, chương V16bộ
12Bu lông M16x60Tham khảo Phần II, chương V611bộ
13Bu lông M20x90Tham khảo Phần II, chương V384bộ
14Bu lông M10x30Tham khảo Phần II, chương V16bộ
15Bu lông M12x50Tham khảo Phần II, chương V100bộ
I VẬN CHUYỂN CỘT
1Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-VTQĐ-XD ngày 03/10/2017)Tham khảo Phần II, chương V1cột
2Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V9,7448tấn
3Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V9,7448tấn
J LẮP DỰNG CỘT
1Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V8,7904tấn
2Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao 30m Tham khảo Phần II, chương V1bộ
3Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp Tham khảo Phần II, chương V2,41m
4Lắp dựng trụ đỡTham khảo Phần II, chương V0,0909tấn
5Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
K LẮP DỰNG DÂY AN TOÀN
1Cáp thép D8Tham khảo Phần II, chương V43m
2Lắp đặt khóa cáp đầu dây phía đỉnh cộtTham khảo Phần II, chương V1cái
3Lắp đặt bộ gá liên kết và dây cáp trên cộtTham khảo Phần II, chương V1bộ
4Lắp bộ hướng dẫnTham khảo Phần II, chương V8bộ
5Lắp đặt bộ gá phía chân cộtTham khảo Phần II, chương V1bộ
6Lắp đặt khóa cáp đầu dây chân cộtTham khảo Phần II, chương V8bộ
7Lắp đặt tăng đơTham khảo Phần II, chương V1bộ
8Lắp đặt maniTham khảo Phần II, chương V3bộ
9Kiểm tra lực căng dây cápTham khảo Phần II, chương V1cột
L PHÒNG MÁY XÂY MỚI X04
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V13,9005m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,2144m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V4,5411m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày Tham khảo Phần II, chương V3,4099m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,0489tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham khảo Phần II, chương V0,0408100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V0,6324m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V8,145m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham khảo Phần II, chương V0,0328100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,0106tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,1055tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V0,3264m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTham khảo Phần II, chương V0,1525100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,0918tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V1,12m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTham khảo Phần II, chương V8,64m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V1,952m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo Phần II, chương V7,6604m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo Phần II, chương V0,7208m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V0,396m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham khảo Phần II, chương V0,0132100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,0051tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V0,072m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Tham khảo Phần II, chương V64,52m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Tham khảo Phần II, chương V34,54m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V3,28m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V13,788m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V7,8m
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V2,028m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo Phần II, chương V64,52m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo Phần II, chương V37,82m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo Phần II, chương V13,788m2
33Lát nền, sàn, kích thước gạch Tham khảo Phần II, chương V9,6m2
34Gia công xà gồ thépTham khảo Phần II, chương V0,0878tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTham khảo Phần II, chương V0,0878tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo Phần II, chương V4,829m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTham khảo Phần II, chương V0,123100m2
38Sản xuất cửa đi Đ1 bằng sắtTham khảo Phần II, chương V0,0618tấn
39Thép tấm (Áp dụng định mức sử dụng vật liệu 1329/QĐ-BXD ngày 19/12/2016)Tham khảo Phần II, chương V34,8454kg
40Thép hìnhTham khảo Phần II, chương V28,8217kg
41Thép trònTham khảo Phần II, chương V0,4896kg
42Đinh rútTham khảo Phần II, chương V114cái
43Xốp cách nhiệt dày 3cmTham khảo Phần II, chương V1,16m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo Phần II, chương V3,2m2
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTham khảo Phần II, chương V1,6m2
46Lưới sắt mạ kẽm chống côn trùng (cả khung và lắp dựng)Tham khảo Phần II, chương V0,6048m2
47Khoá cửaTham khảo Phần II, chương V1bộ
48Ống PVC D27Tham khảo Phần II, chương V1,3m
49Ống PVC D48Tham khảo Phần II, chương V0,2m
50Ống PVC D60 thoát nước máiTham khảo Phần II, chương V6,1m
51Cút nhựa D60Tham khảo Phần II, chương V4cái
52Colie+ vít nở bắt ống nhựa vào tườngTham khảo Phần II, chương V8bộ
53Cầu chắn rác bằng thépTham khảo Phần II, chương V2bộ
54Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡTham khảo Phần II, chương V0,0035tấn
55Mạ nhúng nóng giá đỡ cầu cápTham khảo Phần II, chương V0,0035tấn
56Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheTham khảo Phần II, chương V0,0035tấn
57Bu lông nở thép M16x100Tham khảo Phần II, chương V4bộ
58Bu lông M16x50Tham khảo Phần II, chương V4bộ
M NHÀ VỆ SINH
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,529m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0389100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,087tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,0607tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,9875m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Tham khảo Phần II, chương V2,4668m3
7Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V18,2m2
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 125Tham khảo Phần II, chương V3,33m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V13,8m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V0,4497m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTham khảo Phần II, chương V0,0318tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham khảo Phần II, chương V0,1462100m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham khảo Phần II, chương V9cái
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham khảo Phần II, chương V0,2731100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,456m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V3,8m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Tham khảo Phần II, chương V1,425m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,025tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,1342tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,12100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,14m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,1949m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Tham khảo Phần II, chương V1,764m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,0124tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,0896tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,128100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham khảo Phần II, chương V0,528m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTham khảo Phần II, chương V0,1932100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,1961tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V1,764m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham khảo Phần II, chương V0,0042100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTham khảo Phần II, chương V0,0085tấn
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham khảo Phần II, chương V6cái
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo Phần II, chương V10,494m3
35Lát nền, sàn, kích thước gạch Tham khảo Phần II, chương V11,88m2
36Lát gạch đất nung kích thước gạch Tham khảo Phần II, chương V16m2
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Tham khảo Phần II, chương V6,664m2
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Tham khảo Phần II, chương V32,64m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V5,28m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V46,604m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V11,96m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V11,86m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo Phần II, chương V23,82m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo Phần II, chương V46,604m2
45Lớp màng sika chống thấmTham khảo Phần II, chương V22,664m2
46Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmTham khảo Phần II, chương V1bảng
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V1cái
48Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTham khảo Phần II, chương V4bộ
49Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTham khảo Phần II, chương V0,12100m
50Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTham khảo Phần II, chương V0,2100m
51Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTham khảo Phần II, chương V0,3100m
52Tê D20x20Tham khảo Phần II, chương V8cái
53Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmTham khảo Phần II, chương V14cái
54Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmTham khảo Phần II, chương V6cái
55Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTham khảo Phần II, chương V4cái
56Racco D25Tham khảo Phần II, chương V2cái
57Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTham khảo Phần II, chương V1cái
58Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmTham khảo Phần II, chương V10cái
59Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmTham khảo Phần II, chương V10cái
60Colie D25-D20 A1000Tham khảo Phần II, chương V8cái
61Vật liệu phụ cho cấp nướcTham khảo Phần II, chương V1toàn bộ
62Lắp đặt bể chứa nước bằng inoxTham khảo Phần II, chương V1bể
63Ống Classic D90Tham khảo Phần II, chương V30m
64Ống Classic D34Tham khảo Phần II, chương V20m
65Tê D34Tham khảo Phần II, chương V8cái
66Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmTham khảo Phần II, chương V4cái
67Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmTham khảo Phần II, chương V6cái
68Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTham khảo Phần II, chương V4cái
69Colie D90 A1000Tham khảo Phần II, chương V8cái
70Cầu chắn rácTham khảo Phần II, chương V1cái
71Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mmTham khảo Phần II, chương V2cái
72Vật liệu phụ cho thoát nướcTham khảo Phần II, chương V1toàn bộ
73Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTham khảo Phần II, chương V2bộ
74Lắp đặt chậu xí xổmTham khảo Phần II, chương V2bộ
75Lắp đặt chậu tiểu namTham khảo Phần II, chương V2bộ
76Cửa đi KT 800x2000Tham khảo Phần II, chương V1cái
77Cửa sổ KT 600x600Tham khảo Phần II, chương V1cái
N VẬT TƯ TUYẾN ĐIỆN
1Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 (Cadivi)Tham khảo Phần II, chương V138m
2Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 (Cadivi)Tham khảo Phần II, chương V6m
3Aptomat MCCB 1 pha 63ATham khảo Phần II, chương V1cái
4Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắtTham khảo Phần II, chương V1cái
5Đầu cốt đồng M25Tham khảo Phần II, chương V6cái
6Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V8bộ
7Khóa đỡ cáp + móc treoTham khảo Phần II, chương V1bộ
8Khóa néo cáp + móc néoTham khảo Phần II, chương V4bộ
9Cột bê tông 7mTham khảo Phần II, chương V1cột
10Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
11Công tơ điện 1 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
O LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V0,53m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,01100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,125m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,405m3
5Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTham khảo Phần II, chương V1cột
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,062km/dây
7Lắp đặt át tômát và khởi động từ Tham khảo Phần II, chương V11 cái
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,610 đầu cốt
9Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 1 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) (bản sao phải chứng thực) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ(8), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông, trong đó có các công việc thi công xây dựng trạm BTS (cột anten, nhà trạm, kéo điện AC).- Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Có cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình của gói thầu đang xét theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Số lượng chỉ huy trưởng công trình:Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc điện tử viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 bản chứng thực (trước 01/3/2016 là công trình dân dụng, sau 01/3/2016 là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng công nghiệp & hạ tầng kỹ thuật).Hoặc đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 3 hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 4 (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó có tên và ký trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Số lượng cán bộ kỹ thuật: ≥ 02 người.1. Có bằng cao đẳng trở lên: 1 cán bộ chuyên ngành điện tử viễn thông và 1 cán bộ chuyên ngành xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 + Máy trộn Bê tông 250 lít + Máy trộn Bê tông 250 lít1
2 + Đầm dùi 1.5KW + Đầm dùi 1.5KW1
3 + Đầm bàn 1 KW + Đầm bàn 1 KW1
4 + Máy hàn 23KW + Máy hàn 23KW1
5 + Máy mài 2.7KW + Máy mài 2.7KW1
6 + Máy cắt uốn cốt thép 5KW + Máy cắt uốn cốt thép 5KW1
7 + Ô tô vận chuyển + Ô tô vận chuyển1
8 + Máy đo điện trở suất của đất + Máy đo điện trở suất của đất1
9 + Máy đo độ căng của cáp dây co + Máy đo độ căng của cáp dây co1
10 + Đồng hồ đo điện vạn năng + Đồng hồ đo điện vạn năng1
11 + Máy khoan cầm tay + Máy khoan cầm tay1
12 + Tời điện + Tời điện1
13 + La bàn + La bàn1
14 + Kìm ép đầu cốt các loại + Kìm ép đầu cốt các loại1
15 + Máy tính xách tay + Máy tính xách tay1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->