Gói thầu: Sửa chữa máy lọc đĩa A-14YH2S001A khu vực A14.2- PX Kết tinh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211295146-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV
Tên gói thầu Sửa chữa máy lọc đĩa A-14YH2S001A khu vực A14.2- PX Kết tinh
Số hiệu KHLCNT 20211295000
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất năm 2022 của LDA (Chi phí sửa chữa thường xuyên lĩnh vực Cơ điện năm 2022)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 11:30:00 đến ngày 2022-01-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,365,843,427 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 400.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: đồng có quy mô và tính chất tương tự (4) gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (6) (đã nghiệm thu thanh toán/xuất hóa đơn tài chính) tính từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: + Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng (có nội dung công việc về cung cấp sửa chữa thiết bị cơ khí trong nhà máy công nghiệp) có giá trị tối thiểu là 956 triệu đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 956.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực Cơ khí, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH); có kinh nghiệm làm Cán bộ chỉ huy các công trình sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí ≥ 03 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực Cơ khí, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH); có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát an toàn các công trình công nghiệp ≥ 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy lắp dựng dàn giáo
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề lắp đặt dàn giáo do cơ sở đào tạo có thẩm quyển cấp; có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân sửa chữa, lắp đặt
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có Văn bằng/chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến lĩnh cơ khí do cơ quan có thẩm quyền; trong đó có tối thiểu 02 thợ hàn.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy mài/cắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 01kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Pa lăng xích/tời điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị ≥ 100 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục/ cẩu trục
- Đặc điểm thiết bị ≥ 30 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV
E-CDNT 1.2 Sửa chữa máy lọc đĩa A-14YH2S001A khu vực A14.2- PX Kết tinh
Sửa chữa máy lọc đĩa A-14YH2S001A khu vực A14.2- PX Kết tinh
06 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất năm 2022 của LDA (Chi phí sửa chữa thường xuyên lĩnh vực Cơ điện năm 2022)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV; Địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, TT Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV , địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, khu phố 4, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV; Địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, TT Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: "Bảo đảm dự thầu; Bản scan hợp đồng tương tự và hồ sơ thanh quyết toán/ hóa đơn GTGT; Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); Hồ sơ năng lực về vật tư, nhân sự, thiết bị; Thuyết minh biện pháp thi công".
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bảo đảm dự thầu theo hình thức thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; - Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); - Bản sao hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, kèm theo hồ sơ thanh toán/ hóa đơn GTGT; - Bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ của tất cả nhân sự chủ chốt; Bản sao Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng (thỏa thuận) thuê nhân sự đối với Chỉ huy trưởng và Cán bộ kỹ thuật. - Các hồ sơ/tài liệu (Quyết định bổ nhiệm nhân sự; giấy giao nhiệm vụ; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành;...) để chứng minh năng lực trong thực hiện các công trình tương tự của nhân sự chủ chốt. - Các loại giấy tờ/hóa đơn chứng minh quyền sở hữu máy của nhà thầu (hoặc có hợp đồng thuê máy nhưng bên cho thuê máy phải có tài liệu chứng minh). - Giấy giấy chứng nhận kiểm định chất lượng bởi cơ quan quản lý chuyên ngành đối với các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn là Xe cẩu/cần trục, Tời điện/pa lăng xích.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV; Địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, TT Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Tiêu thụ - Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.807; Số fax: 02633.961.680.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680.
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Lắp dựng dàn giáo thép ống Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 100 m2 0,634 Phần I: PHẦN SỬA CHỮA THÁO LẮP VÀ CĂN CHỈNH
2 Làm sạch các kết cấu, bằng phương pháp đục Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 68,411 Phần I: PHẦN SỬA CHỮA THÁO LẮP VÀ CĂN CHỈNH
3 Gia công giá đỡ thiết bị Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 1,104 Phần I: PHẦN SỬA CHỮA THÁO LẮP VÀ CĂN CHỈNH
4 Vận chuyển giá đỡ thiết bị lên vị trí lắp đặt Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 1,104 Phần I: PHẦN SỬA CHỮA THÁO LẮP VÀ CĂN CHỈNH
5 Lắp đặt giá đỡ thiết bị Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 1,104 Phần I: PHẦN SỬA CHỮA THÁO LẮP VÀ CĂN CHỈNH
6 Tháo dỡ các cụm thiết bị máy lọc mầm thô Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 13,345 Phần I: PHẦN SỬA CHỮA THÁO LẮP VÀ CĂN CHỈNH
7 Tháo dỡ hệ thống bơm mỡ Chi tiết tại Chương V của E-HSMT máy 1 Phần I: PHẦN SỬA CHỮA THÁO LẮP VÀ CĂN CHỈNH
8 Tháo dỡ đường ống mỡ D21 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 100 m 0,2 Phần I: PHẦN SỬA CHỮA THÁO LẮP VÀ CĂN CHỈNH
9 Vận chuyển thiết bị máy lọc mầm thô xuống dưới nền đất Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 3,427 Phần I: PHẦN SỬA CHỮA THÁO LẮP VÀ CĂN CHỈNH
10 Vận chuyển thiết bị máy lọc mầm thô lên vị trí lắp đặt Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 3,427 Phần I: PHẦN SỬA CHỮA THÁO LẮP VÀ CĂN CHỈNH
11 Cung cấp tết chèn làm kín Ø20x20mm Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m 8,792 Phần I: PHẦN SỬA CHỮA THÁO LẮP VÀ CĂN CHỈNH
12 Cung cấp gioăng cao su làm kín 1~2mm Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 0,352 Phần I: PHẦN SỬA CHỮA THÁO LẮP VÀ CĂN CHỈNH
13 Cung cấp bánh đà Teflon D200x40mm Chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 6 Phần I: PHẦN SỬA CHỮA THÁO LẮP VÀ CĂN CHỈNH
14 Cung cấp hệ thống bơm mỡ tự động 0,37 kW Chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1 Phần I: PHẦN SỬA CHỮA THÁO LẮP VÀ CĂN CHỈNH
15 Hàn đắp lỗ trục phụ, lỗ lắp tấm khung lọc Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 10 m đường hàn 10,088 Phần I: PHẦN SỬA CHỮA THÁO LẮP VÀ CĂN CHỈNH
16 Khoan doa lỗ D200mm, để lắp trục phụ Chi tiết tại Chương V của E-HSMT lỗ 1 Phần I: PHẦN SỬA CHỮA THÁO LẮP VÀ CĂN CHỈNH
17 Khoan doa lỗ D70mm, để lắp tấm khung lọc Chi tiết tại Chương V của E-HSMT lỗ 48 Phần I: PHẦN SỬA CHỮA THÁO LẮP VÀ CĂN CHỈNH
18 Lắp đặt, căn chỉnh các cụm thiết bị máy lọc mầm thô Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 13,345 Phần I: PHẦN SỬA CHỮA THÁO LẮP VÀ CĂN CHỈNH
19 Lắp đặt hệ thống bơm mỡ tự động 0,37 kW Chi tiết tại Chương V của E-HSMT máy 1 Phần I: PHẦN SỬA CHỮA THÁO LẮP VÀ CĂN CHỈNH
20 Lắp đặt đường ống mỡ D21 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 100 m 0,2 Phần I: PHẦN SỬA CHỮA THÁO LẮP VÀ CĂN CHỈNH
21 Làm sạch bề mặt kim loại bằng máy mài đĩa chổi sắt, độ sạch ST 2,0 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 176,284 Phần I: PHẦN SỬA CHỮA THÁO LẮP VÀ CĂN CHỈNH
22 Sơn thiết bị và kết cấu kim loại (Lớp 1: Sơn Hempadur 85671, dày sơn khô 150µm; Lớp 2: Sơn Hempadur 85671, dày sơn khô 150µm; Lớp 3: Sơn phủ sơn Hempathane HS 55610, dày sơn khô 60µm) hoặc tương đương Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 176,284 Phần I: PHẦN SỬA CHỮA THÁO LẮP VÀ CĂN CHỈNH
23 Tháo dỡ giá đỡ thiết bị Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 1,104 Phần I: PHẦN SỬA CHỮA THÁO LẮP VÀ CĂN CHỈNH
24 Vận chuyển giá đỡ thiết bị xuống dưới nền đất Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 1,104 Phần I: PHẦN SỬA CHỮA THÁO LẮP VÀ CĂN CHỈNH
25 Bốc lên và vận chuyển 1km đầu, các cụm thiết bị về vị trí bảo dưỡng Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 3,327 Phần II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG
26 Vận chuyển tiếp, các cụm thiết bị về vị trí bảo dưỡng Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 3,327 Phần II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG
27 Bốc xuống, các cụm thiết bị về vị trí bảo dưỡng Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 3,327 Phần II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG
28 Tháo, đo kiểm tra đánh giá mức độ hư hỏng thiết bị, động cơ 30 KW Chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1 Phần II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG
29 Vệ sinh các chi tiết thiết bị, động cơ 30 KW Chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1 Phần II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG
30 Sơn cách điện cuộn dây, động cơ 30 KW Chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1 Phần II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG
31 Đưa động cơ vào máy sấy, động cơ 30 KW Chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1 Phần II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG
32 Lắp lại động cơ và kiểm tra động cơ, động cơ 30 KW Chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1 Phần II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG
33 Dùng máy phun sơn để sơn lại động cơ, động cơ 30 KW Chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1 Phần II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG
34 Chạy thử nghiệm không tải, có tải, động cơ 30 KW Chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1 Phần II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG
35 Giải thể các chi tiết hộp giảm tốc M4PHT70 25kW, bằng máy ép thủy lực Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 1,7 Phần II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG
36 Vệ sinh các chi tiết thiết bị hộp giảm tốc M4PHT70 25kW, bằng dung môi 3M 08899 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1 Phần II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG
37 Cung cấp dầu bôi trơn HGT Chi tiết tại Chương V của E-HSMT lít 100 Phần II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG
38 Tháo vòng bi 23144CAK/W33, trọng lượng 52,2kg Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 1 Phần II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG
39 Lắp đặt vòng bi 23144CAK/W33, trọng lượng 52,2kg (LDA cấp vòng bi) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 1 Phần II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG
40 Lắp đặt các chi tiết hộp giảm tốc M4PHT70 25kW, bằng máy ép thủy lực Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 1,7 Phần II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG
41 Giải thể gối đỡ trục (B) 420x180x350x195xØ240mm, trục phụ (B) Ø220x1075mm Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,61 Phần II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG
42 Vệ sinh gối đỡ trục (B) 420x180x350x195xØ240mm, trục phụ (B) Ø220x1075mm Chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1 Phần II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG
43 Tháo vòng bi 23032 CA/W33, trọng lượng 9,7kg Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 1 Phần II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG
44 Lắp đặt vòng bi 23032 CA/W33, trọng lượng 9,7kg (LDA cấp vòng bi) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 1 Phần II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG
45 Tháo vòng bi 23038 CCK/W33, trọng lượng 17kg Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 1 Phần II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG
46 Lắp đặt vòng bi 23038 CCK/W33, trọng lượng 17kg (LDA cấp vòng bi) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 1 Phần II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG
47 Gia công sửa chữa trục phụ Ø220x1075mm Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,21 Phần II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG
48 Lắp đặt các chi tiết gối đỡ trục (B) 420x180x350x195xØ240mm, trục phụ (B) Ø220x1075mm, bằng máy ép thủy lực Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,61 Phần II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG
49 Giải thể gối trục (A) phía HGT, bằng máy ép thủy lực Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,2 Phần II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG
50 Vệ sinh gối trục (A) phía HGT Chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1 Phần II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG
51 Tháo vòng bi 23032 CA/W33, trọng lượng 9,74kg Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 1 Phần II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG
52 Lắp đặt vòng bi 23032 CA/W33, trọng lượng 9,74kg (LDA cấp vòng bi) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 1 Phần II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG
53 Lắp đặt các chi tiết gối trục (A) phía HGT, bằng máy ép thủy lực Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,2 Phần II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG
54 Làm sạch bề mặt mặt chà làm kín bằng máy mài, độ sạch ST 2.0 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 7,176 Phần II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG
55 Sửa chữa mặt chà làm kín bằng máy tiện CNC Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,529 Phần II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG
56 Cạo rà lấy lại mặt phẳng bề mặt mặt chà làm kín Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 7,176 Phần II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG
57 Mài, đánh bóng bề mặt mặt chà làm kín, bằng dung môi đánh bóng kim loại Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 7,176 Phần II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG
58 Bốc lên và vận chuyển 1km đầu, các cụm thiết bị đến vị trí lắp đặt Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 3,327 Phần II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG
59 Vận chuyển tiếp, các cụm thiết bị đến vị trí lắp đặt Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 3,327 Phần II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG
60 Bốc xuống, các cụm thiết bị đến vị trí lắp đặt Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 3,327 Phần II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.3E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 400.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 400.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: đồng có quy mô và tính chất tương tự (4) gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (6) (đã nghiệm thu thanh toán/xuất hóa đơn tài chính) tính từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: + Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng (có nội dung công việc về cung cấp sửa chữa thiết bị cơ khí trong nhà máy công nghiệp) có giá trị tối thiểu là 956 triệu đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 956.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chỉ huy 1 - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực Cơ khí, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH); có kinh nghiệm làm Cán bộ chỉ huy các công trình sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí ≥ 03 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát an toàn 1 - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực Cơ khí, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH); có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát an toàn các công trình công nghiệp ≥ 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).32
3 Cán bộ chỉ huy lắp dựng dàn giáo 1 - Có chứng chỉ nghề lắp đặt dàn giáo do cơ sở đào tạo có thẩm quyển cấp; có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).31
4 Công nhân sửa chữa, lắp đặt 10 - Có Văn bằng/chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến lĩnh cơ khí do cơ quan có thẩm quyền; trong đó có tối thiểu 02 thợ hàn.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy mài/cắt cầm tay ≥ 01kW2
2 Máy hàn điện ≥ 23kW2
3 Pa lăng xích/tời điện ≥ 05 tấn2
4 Máy nén khí ≥ 600m3/h1
5 Máy ép thủy lực ≥ 100 tấn1
6 Cần trục/ cẩu trục ≥ 30 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->