Gói thầu: Gói thầu số 01: In ấn phẩm Nhi đồng, Khoa học khám phá, Thiếu niên Tiền Phong cuối tháng, Họa mi song ngữ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211293851-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BÁO THIẾU NIÊN TIỀN PHONG VÀ NHI ĐỒNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: In ấn phẩm Nhi đồng, Khoa học khám phá, Thiếu niên Tiền Phong cuối tháng, Họa mi song ngữ
Số hiệu KHLCNT 20211291322
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 11:30:00 đến ngày 2022-01-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,136,644,474 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.000.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: Nhà thầu đính kèm các tài liệu theo quy định tại Mục 2.1 - Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên, đã từng tham gia là cán bộ quản lý tối thiểu 01 gói có tính chất chất tương tự với gói thầu đang xétGhi chú: Tất các tài liệu trên được đính kèm cùng E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ thiết kế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên nghành thiết kế mỹ thuật hoặc đồ họa; đã từng tham gia là Cán bộ thiết kế tối thiểu 01 gói có tính chất chất tương tự với gói thầu đang xét.Ghi chú: Tất các tài liệu trên được đính kèm cùng E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách in
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ in, kỹ thuật in; đã từng tham gia là cán bộ phụ trách in tối thiểu 01 gói có tính chất chất tương tự với gói thầu đang xét.Ghi chú: Tất các tài liệu trên được đính kèm cùng E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy in 04 màu
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Hệ thống ghi xuất kẽm CTP
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xén giấy
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đóng ghim
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy gấp
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 BÁO THIẾU NIÊN TIỀN PHONG VÀ NHI ĐỒNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: In ấn phẩm Nhi đồng, Khoa học khám phá, Thiếu niên Tiền Phong cuối tháng, Họa mi song ngữ
In ấn phẩm Báo Thiếu niên Tiền Phong và Báo Nhi đồng năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Báo Thiếu niên Tiền phong và Nhi đồng, Địa chỉ: Số 12 Hồ Xuân Hương, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024.39.713.133 - 222
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Tuấn Minh; địa chỉ: Số 1/1295 đường Giải Phóng, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Phát triển Doanh nghiệp Châu Á; địa chỉ: Số 03 ngõ 156 Phố Mai Anh Tuấn, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: BÁO THIẾU NIÊN TIỀN PHONG VÀ NHI ĐỒNG , địa chỉ: Số 12 Hồ Xuân Hương, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà trưng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Báo Thiếu niên Tiền phong và Nhi đồng, Địa chỉ: Số 12 Hồ Xuân Hương, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024.39.713.133 - 222


E-CDNT 10.7
- Bản scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền giấy phép hoạt động in theo quy định; - Giấy chứng nhận đủ điều kiện an ninh, trật tự. - Có giấy xác nhận đủ diều kiện về PCCC của Nhà máy in hoặc xưởng được cơ quan cánh sát PCCC cấp.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu cung cấp các tài liệu theo quy định tại Mục 1, Mục 2 và Mục 3 - Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT và Đáp ứng đầy đủ theo mục 29. Điều kiện xét duyệt trúng thầu - Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Báo Thiếu niên Tiền phong và Nhi đồng, Địa chỉ: Số 12 Hồ Xuân Hương, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024.39.713.133 - 222
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Bí thư Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh. - Địa chỉ: 60 Bà Triệu, phường Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Báo Thiếu niên Tiền phong và Nhi đồng. - Địa chỉ: : Số 12 Hồ Xuân Hương, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.39.713.133 – 222
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo Thiếu niên Tiền phong và Nhi đồng. - Địa chỉ: : Số 12 Hồ Xuân Hương, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.39.713.133 – 222
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Ấn phẩm Nhi đồng nǎm 2022 Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0") Trọn bộ, cụ thể 1
2 Ấn phẩm nhi đồng kỳ 1 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 15.500
3 Ấn phẩm nhi đồng kỳ 2 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 14.500
4 Ấn phẩm nhi đồng kỳ 3 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 15.300
5 Ấn phẩm nhi đồng kỳ 4 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 16.600
6 Ấn phẩm nhi đồng kỳ 5 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 20.000
7 Ấn phẩm nhi đồng kỳ 6 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 20.000
8 Ấn phẩm nhi đồng kỳ 7 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 20.000
9 Ấn phẩm nhi đồng kỳ 8 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 12.300
10 Ấn phẩm nhi đồng kỳ 9 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 13.000
11 Ấn phẩm nhi đồng kỳ 10 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 14.100
12 Ấn phẩm nhi đồng kỳ 11 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 15.200
13 Ấn phẩm nhi đồng kỳ 12 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 15.500
14 Ấn phẩm nhi đồng kỳ 13 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 15.000
15 Ấn phẩm nhi đồng kỳ 14 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 16.300
16 Ấn phẩm nhi đồng kỳ 15 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 16.700
17 Ấn phẩm nhi đồng kỳ 16 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 19.100
18 Ấn phẩm nhi đồng kỳ 17 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 16.600
19 Ấn phẩm nhi đồng kỳ 18 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 11.500
20 Ấn phẩm nhi đồng kỳ 19 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 7.900
21 Ấn phẩm nhi đồng kỳ 20 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 3.400
22 Ấn phẩm nhi đồng kỳ 21 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 2.400
23 Ấn phẩm nhi đồng kỳ 22 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 2.000
24 Ấn phẩm nhi đồng kỳ 23 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 1.500
25 Ấn phẩm nhi đồng kỳ 24 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 1.500
26 Ấn phẩm nhi đồng kỳ 25 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 1.350
27 Ấn phẩm nhi đồng kỳ 26 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 1.350
28 Ấn phẩm nhi đồng kỳ 27 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 8.000
29 Ấn phẩm nhi đồng kỳ 28 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 8.000
30 Ấn phẩm nhi đồng kỳ 29 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 8.000
31 Ấn phẩm nhi đồng kỳ 30 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 8.000
32 Ấn phẩm nhi đồng kỳ 31 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 8.000
33 Ấn phẩm nhi đồng kỳ 32 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 1.200
34 Ấn phẩm nhi đồng kỳ 33 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 1.200
35 Ấn phẩm nhi đồng kỳ 34 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 1.200
36 Ấn phẩm nhi đồng kỳ 35 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 1.200
37 Ấn phẩm nhi đồng kỳ 36 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 1.100
38 Ấn phẩm nhi đồng kỳ 37 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 1.100
39 Ấn phẩm nhi đồng kỳ 38 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 1.100
40 Ấn phẩm nhi đồng kỳ 39 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 1.100
41 Ấn phẩm nhi đồng kỳ 40 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 6.000
42 Ấn phẩm nhi đồng kỳ 41 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 6.300
43 Ấn phẩm nhi đồng kỳ 42 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 7.500
44 Ấn phẩm nhi đồng kỳ 43 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 6.500
45 Ấn phẩm nhi đồng kỳ 44 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 16.700
46 Ấn phẩm nhi đồng kỳ 45 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 17.200
47 Ấn phẩm nhi đồng kỳ 46 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 16.500
48 Ấn phẩm nhi đồng kỳ 47 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 18.300
49 Ấn phẩm nhi đồng kỳ 48 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 19.900
50 Ấn phẩm nhi đồng kỳ 49 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 18.900
51 Ấn phẩm nhi đồng kỳ 50 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 19.600
52 Ấn phẩm nhi đồng kỳ 51 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 18.800
53 Ấn phẩm nhi đồng kỳ 52 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 17.600
54 Ấn phẩm Khoa học khám phá nǎm 2022 Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0") Trọn bộ, cụ thể 1
55 Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 1 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 22.700
56 Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 2 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 22.300
57 Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 3 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 21.700
58 Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 4 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 17.900
59 Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 5 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 23.000
60 Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 6 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 23.000
61 Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 7 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 23.000
62 Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 8 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 14.200
63 Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 9 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 21.000
64 Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 10 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 21.000
65 Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 11 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 23.800
66 Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 12 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 23.400
67 Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 13 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 19.000
68 Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 14 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 22.300
69 Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 15 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 22.700
70 Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 16 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 25.100
71 Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 17 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 20.300
72 Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 18 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 20.700
73 Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 19 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 12.800
74 Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 20 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 6.900
75 Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 21 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 1.900
76 Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 22 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 850
77 Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 23 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 850
78 Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 24 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 750
79 Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 25 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 750
80 Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 26 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 750
81 Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 27 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 8.000
82 Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 28 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 8.000
83 Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 29 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 8.000
84 Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 30 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 8.000
85 Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 31 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 8.000
86 Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 32 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 700
87 Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 33 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 700
88 Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 34 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 700
89 Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 35 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 650
90 Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 36 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 650
91 Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 37 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 650
92 Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 38 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 650
93 Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 39 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 650
94 Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 40 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 1.700
95 Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 41 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 2.300
96 Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 42 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 2.300
97 Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 43 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 2.400
98 Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 44 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 21.000
99 Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 45 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 21.500
100 Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 46 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 22.400
101 Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 47 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 20.700
102 Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 48 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 24.200
103 Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 49 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 23.800
104 Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 50 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 23.300
105 Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 51 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 21.800
106 Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 52 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 18.700
107 Ấn phẩm Thiếu niên Tiền phong chủ đề Khoa học Khám phá cuối tháng năm 2022 Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0") Trọn bộ, cụ thể 1
108 Thiếu niên Tiền phong CT số T1 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 6.000
109 Thiếu niên Tiền phong CT số T2 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 6.000
110 Thiếu niên Tiền phong CT số T3 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 7.000
111 Thiếu niên Tiền phong CT số T4 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 5.500
112 Thiếu niên Tiền phong CT số T5 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 3.000
113 Thiếu niên Tiền phong CT số T6 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 2.000
114 Thiếu niên Tiền phong CT số T7 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 2.000
115 Thiếu niên Tiền phong CT số T8 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 2.000
116 Thiếu niên Tiền phong CT số T9 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 2.000
117 Thiếu niên Tiền phong CT số T10 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 2.000
118 Thiếu niên Tiền phong CT số T11 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 6.640
119 Thiếu niên Tiền phong CT số T12 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 6.640
120 Ấn phẩm Khoa học Khám phá đặc biệt nǎm 2022 Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0") Trọn bộ, cụ thể 1
121 Khoa học khám phá Đặc biệt số 1 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 3.000
122 Khoa học khám phá Đặc biệt số 2 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 3.000
123 Khoa học khám phá Đặc biệt số 3 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 4.000
124 Khoa học khám phá Đặc biệt số 4 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 3.200
125 Khoa học khám phá Đặc biệt số 5 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 2.200
126 Khoa học khám phá Đặc biệt số 6 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 2.000
127 Khoa học khám phá Đặc biệt số 7 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 2.000
128 Khoa học khám phá Đặc biệt số 8 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 2.000
129 Khoa học khám phá Đặc biệt số 9 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 2.000
130 Khoa học khám phá Đặc biệt số 10 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 2.000
131 Khoa học khám phá Đặc biệt số 11 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 1.500
132 Khoa học khám phá Đặc biệt số 12 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 1.500
133 Ấn phẩm Họa Mi song ngữ nǎm 2022 Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0") Trọn bộ, cụ thể 1
134 Họa mi song ngữ số 1 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 5.000
135 Họa mi song ngữ số 2 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 3.500
136 Họa mi song ngữ số 3 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 4.500
137 Họa mi song ngữ số 4 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 3.500
138 Họa mi song ngữ số 5 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 1.500
139 Họa mi song ngữ số 6 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 600
140 Họa mi song ngữ số 7 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 700
141 Họa mi song ngữ số 8 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 700
142 Họa mi song ngữ số 9 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 700
143 Họa mi song ngữ số 10 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 700
144 Họa mi song ngữ số 11 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 700
145 Họa mi song ngữ số 12 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 700
146 Ấn phẩm Nhi đồng cuối tháng nǎm 2022 Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0") Trọn bộ, cụ thể 1
147 Kỹ năng sống số 1 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 3.500
148 Kỹ năng sống số 2 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 3.600
149 Kỹ năng sống số 3 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 4.000
150 Kỹ năng sống số 4 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 3.200
151 Kỹ năng sống số 5 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 2.200
152 Kỹ năng sống số 6 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 2.200
153 Kỹ năng sống số 7 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 2.000
154 Kỹ năng sống số 8 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 2.000
155 Kỹ năng sống số 9 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 2.000
156 Kỹ năng sống số 10 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 2.000
157 Kỹ năng sống số 11 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 2.000
158 Kỹ năng sống số 12 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 2.000
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.2E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.000.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.000.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: Nhà thầu đính kèm các tài liệu theo quy định tại Mục 2.1 - Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý điều hành 1 Trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên, đã từng tham gia là cán bộ quản lý tối thiểu 01 gói có tính chất chất tương tự với gói thầu đang xétGhi chú: Tất các tài liệu trên được đính kèm cùng E-HSDT55
2 Cán bộ thiết kế 1 Trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên nghành thiết kế mỹ thuật hoặc đồ họa; đã từng tham gia là Cán bộ thiết kế tối thiểu 01 gói có tính chất chất tương tự với gói thầu đang xét.Ghi chú: Tất các tài liệu trên được đính kèm cùng E-HSDT33
3 Cán bộ phụ trách in 3 Trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ in, kỹ thuật in; đã từng tham gia là cán bộ phụ trách in tối thiểu 01 gói có tính chất chất tương tự với gói thầu đang xét.Ghi chú: Tất các tài liệu trên được đính kèm cùng E-HSDT33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy in 04 màu Đảm bảo hoạt động tốt3
2 Hệ thống ghi xuất kẽm CTP Đảm bảo hoạt động tốt1
3 Máy xén giấy Đảm bảo hoạt động tốt2
4 Máy đóng ghim Đảm bảo hoạt động tốt2
5 Máy gấp Đảm bảo hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->