Gói thầu: Gói thầu số 01: In ấn phẩm Nhi đồng, Khoa học khám phá, Thiếu niên Tiền Phong cuối tháng, Họa mi song ngữ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211293851-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BÁO THIẾU NIÊN TIỀN PHONG VÀ NHI ĐỒNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: In ấn phẩm Nhi đồng, Khoa học khám phá, Thiếu niên Tiền Phong cuối tháng, Họa mi song ngữ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211291322 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 11:30:00 đến ngày 2022-01-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,136,644,474 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.000.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: Nhà thầu đính kèm các tài liệu theo quy định tại Mục 2.1 - Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên, đã từng tham gia là cán bộ quản lý tối thiểu 01 gói có tính chất chất tương tự với gói thầu đang xétGhi chú: Tất các tài liệu trên được đính kèm cùng E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên nghành thiết kế mỹ thuật hoặc đồ họa; đã từng tham gia là Cán bộ thiết kế tối thiểu 01 gói có tính chất chất tương tự với gói thầu đang xét.Ghi chú: Tất các tài liệu trên được đính kèm cùng E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách in |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ in, kỹ thuật in; đã từng tham gia là cán bộ phụ trách in tối thiểu 01 gói có tính chất chất tương tự với gói thầu đang xét.Ghi chú: Tất các tài liệu trên được đính kèm cùng E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy in 04 màu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Hệ thống ghi xuất kẽm CTP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xén giấy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đóng ghim | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy gấp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | BÁO THIẾU NIÊN TIỀN PHONG VÀ NHI ĐỒNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: In ấn phẩm Nhi đồng, Khoa học khám phá, Thiếu niên Tiền Phong cuối tháng, Họa mi song ngữ In ấn phẩm Báo Thiếu niên Tiền Phong và Báo Nhi đồng năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền giấy phép hoạt động in theo quy định; - Giấy chứng nhận đủ điều kiện an ninh, trật tự. - Có giấy xác nhận đủ diều kiện về PCCC của Nhà máy in hoặc xưởng được cơ quan cánh sát PCCC cấp. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu cung cấp các tài liệu theo quy định tại Mục 1, Mục 2 và Mục 3 - Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT và Đáp ứng đầy đủ theo mục 29. Điều kiện xét duyệt trúng thầu - Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Báo Thiếu niên Tiền phong và Nhi đồng, Địa chỉ: Số 12 Hồ Xuân Hương, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024.39.713.133 - 222 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Bí thư Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh. - Địa chỉ: 60 Bà Triệu, phường Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Báo Thiếu niên Tiền phong và Nhi đồng. - Địa chỉ: : Số 12 Hồ Xuân Hương, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.39.713.133 – 222 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo Thiếu niên Tiền phong và Nhi đồng. - Địa chỉ: : Số 12 Hồ Xuân Hương, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.39.713.133 – 222 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ấn phẩm Nhi đồng nǎm 2022 | Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0") | Trọn bộ, cụ thể | 1 | |
| 2 | Ấn phẩm nhi đồng kỳ 1 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 15.500 | |
| 3 | Ấn phẩm nhi đồng kỳ 2 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 14.500 | |
| 4 | Ấn phẩm nhi đồng kỳ 3 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 15.300 | |
| 5 | Ấn phẩm nhi đồng kỳ 4 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 16.600 | |
| 6 | Ấn phẩm nhi đồng kỳ 5 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 20.000 | |
| 7 | Ấn phẩm nhi đồng kỳ 6 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 20.000 | |
| 8 | Ấn phẩm nhi đồng kỳ 7 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 20.000 | |
| 9 | Ấn phẩm nhi đồng kỳ 8 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 12.300 | |
| 10 | Ấn phẩm nhi đồng kỳ 9 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 13.000 | |
| 11 | Ấn phẩm nhi đồng kỳ 10 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 14.100 | |
| 12 | Ấn phẩm nhi đồng kỳ 11 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 15.200 | |
| 13 | Ấn phẩm nhi đồng kỳ 12 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 15.500 | |
| 14 | Ấn phẩm nhi đồng kỳ 13 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 15.000 | |
| 15 | Ấn phẩm nhi đồng kỳ 14 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 16.300 | |
| 16 | Ấn phẩm nhi đồng kỳ 15 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 16.700 | |
| 17 | Ấn phẩm nhi đồng kỳ 16 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 19.100 | |
| 18 | Ấn phẩm nhi đồng kỳ 17 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 16.600 | |
| 19 | Ấn phẩm nhi đồng kỳ 18 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 11.500 | |
| 20 | Ấn phẩm nhi đồng kỳ 19 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 7.900 | |
| 21 | Ấn phẩm nhi đồng kỳ 20 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 3.400 | |
| 22 | Ấn phẩm nhi đồng kỳ 21 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 2.400 | |
| 23 | Ấn phẩm nhi đồng kỳ 22 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 2.000 | |
| 24 | Ấn phẩm nhi đồng kỳ 23 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 1.500 | |
| 25 | Ấn phẩm nhi đồng kỳ 24 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 1.500 | |
| 26 | Ấn phẩm nhi đồng kỳ 25 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 1.350 | |
| 27 | Ấn phẩm nhi đồng kỳ 26 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 1.350 | |
| 28 | Ấn phẩm nhi đồng kỳ 27 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 8.000 | |
| 29 | Ấn phẩm nhi đồng kỳ 28 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 8.000 | |
| 30 | Ấn phẩm nhi đồng kỳ 29 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 8.000 | |
| 31 | Ấn phẩm nhi đồng kỳ 30 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 8.000 | |
| 32 | Ấn phẩm nhi đồng kỳ 31 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 8.000 | |
| 33 | Ấn phẩm nhi đồng kỳ 32 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 1.200 | |
| 34 | Ấn phẩm nhi đồng kỳ 33 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 1.200 | |
| 35 | Ấn phẩm nhi đồng kỳ 34 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 1.200 | |
| 36 | Ấn phẩm nhi đồng kỳ 35 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 1.200 | |
| 37 | Ấn phẩm nhi đồng kỳ 36 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 1.100 | |
| 38 | Ấn phẩm nhi đồng kỳ 37 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 1.100 | |
| 39 | Ấn phẩm nhi đồng kỳ 38 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 1.100 | |
| 40 | Ấn phẩm nhi đồng kỳ 39 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 1.100 | |
| 41 | Ấn phẩm nhi đồng kỳ 40 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 6.000 | |
| 42 | Ấn phẩm nhi đồng kỳ 41 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 6.300 | |
| 43 | Ấn phẩm nhi đồng kỳ 42 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 7.500 | |
| 44 | Ấn phẩm nhi đồng kỳ 43 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 6.500 | |
| 45 | Ấn phẩm nhi đồng kỳ 44 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 16.700 | |
| 46 | Ấn phẩm nhi đồng kỳ 45 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 17.200 | |
| 47 | Ấn phẩm nhi đồng kỳ 46 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 16.500 | |
| 48 | Ấn phẩm nhi đồng kỳ 47 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 18.300 | |
| 49 | Ấn phẩm nhi đồng kỳ 48 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 19.900 | |
| 50 | Ấn phẩm nhi đồng kỳ 49 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 18.900 | |
| 51 | Ấn phẩm nhi đồng kỳ 50 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 19.600 | |
| 52 | Ấn phẩm nhi đồng kỳ 51 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 18.800 | |
| 53 | Ấn phẩm nhi đồng kỳ 52 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 17.600 | |
| 54 | Ấn phẩm Khoa học khám phá nǎm 2022 | Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0") | Trọn bộ, cụ thể | 1 | |
| 55 | Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 1 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 22.700 | |
| 56 | Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 2 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 22.300 | |
| 57 | Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 3 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 21.700 | |
| 58 | Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 4 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 17.900 | |
| 59 | Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 5 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 23.000 | |
| 60 | Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 6 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 23.000 | |
| 61 | Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 7 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 23.000 | |
| 62 | Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 8 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 14.200 | |
| 63 | Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 9 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 21.000 | |
| 64 | Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 10 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 21.000 | |
| 65 | Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 11 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 23.800 | |
| 66 | Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 12 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 23.400 | |
| 67 | Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 13 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 19.000 | |
| 68 | Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 14 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 22.300 | |
| 69 | Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 15 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 22.700 | |
| 70 | Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 16 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 25.100 | |
| 71 | Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 17 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 20.300 | |
| 72 | Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 18 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 20.700 | |
| 73 | Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 19 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 12.800 | |
| 74 | Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 20 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 6.900 | |
| 75 | Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 21 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 1.900 | |
| 76 | Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 22 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 850 | |
| 77 | Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 23 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 850 | |
| 78 | Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 24 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 750 | |
| 79 | Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 25 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 750 | |
| 80 | Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 26 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 750 | |
| 81 | Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 27 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 8.000 | |
| 82 | Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 28 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 8.000 | |
| 83 | Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 29 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 8.000 | |
| 84 | Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 30 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 8.000 | |
| 85 | Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 31 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 8.000 | |
| 86 | Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 32 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 700 | |
| 87 | Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 33 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 700 | |
| 88 | Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 34 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 700 | |
| 89 | Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 35 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 650 | |
| 90 | Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 36 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 650 | |
| 91 | Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 37 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 650 | |
| 92 | Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 38 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 650 | |
| 93 | Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 39 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 650 | |
| 94 | Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 40 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 1.700 | |
| 95 | Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 41 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 2.300 | |
| 96 | Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 42 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 2.300 | |
| 97 | Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 43 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 2.400 | |
| 98 | Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 44 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 21.000 | |
| 99 | Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 45 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 21.500 | |
| 100 | Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 46 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 22.400 | |
| 101 | Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 47 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 20.700 | |
| 102 | Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 48 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 24.200 | |
| 103 | Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 49 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 23.800 | |
| 104 | Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 50 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 23.300 | |
| 105 | Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 51 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 21.800 | |
| 106 | Ấn phẩm khoa học khám phá kỳ 52 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 18.700 | |
| 107 | Ấn phẩm Thiếu niên Tiền phong chủ đề Khoa học Khám phá cuối tháng năm 2022 | Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0") | Trọn bộ, cụ thể | 1 | |
| 108 | Thiếu niên Tiền phong CT số T1 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 6.000 | |
| 109 | Thiếu niên Tiền phong CT số T2 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 6.000 | |
| 110 | Thiếu niên Tiền phong CT số T3 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 7.000 | |
| 111 | Thiếu niên Tiền phong CT số T4 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 5.500 | |
| 112 | Thiếu niên Tiền phong CT số T5 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 3.000 | |
| 113 | Thiếu niên Tiền phong CT số T6 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 2.000 | |
| 114 | Thiếu niên Tiền phong CT số T7 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 2.000 | |
| 115 | Thiếu niên Tiền phong CT số T8 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 2.000 | |
| 116 | Thiếu niên Tiền phong CT số T9 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 2.000 | |
| 117 | Thiếu niên Tiền phong CT số T10 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 2.000 | |
| 118 | Thiếu niên Tiền phong CT số T11 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 6.640 | |
| 119 | Thiếu niên Tiền phong CT số T12 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 6.640 | |
| 120 | Ấn phẩm Khoa học Khám phá đặc biệt nǎm 2022 | Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0") | Trọn bộ, cụ thể | 1 | |
| 121 | Khoa học khám phá Đặc biệt số 1 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 3.000 | |
| 122 | Khoa học khám phá Đặc biệt số 2 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 3.000 | |
| 123 | Khoa học khám phá Đặc biệt số 3 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 4.000 | |
| 124 | Khoa học khám phá Đặc biệt số 4 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 3.200 | |
| 125 | Khoa học khám phá Đặc biệt số 5 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 2.200 | |
| 126 | Khoa học khám phá Đặc biệt số 6 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 2.000 | |
| 127 | Khoa học khám phá Đặc biệt số 7 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 2.000 | |
| 128 | Khoa học khám phá Đặc biệt số 8 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 2.000 | |
| 129 | Khoa học khám phá Đặc biệt số 9 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 2.000 | |
| 130 | Khoa học khám phá Đặc biệt số 10 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 2.000 | |
| 131 | Khoa học khám phá Đặc biệt số 11 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 1.500 | |
| 132 | Khoa học khám phá Đặc biệt số 12 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 1.500 | |
| 133 | Ấn phẩm Họa Mi song ngữ nǎm 2022 | Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0") | Trọn bộ, cụ thể | 1 | |
| 134 | Họa mi song ngữ số 1 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 5.000 | |
| 135 | Họa mi song ngữ số 2 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 3.500 | |
| 136 | Họa mi song ngữ số 3 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 4.500 | |
| 137 | Họa mi song ngữ số 4 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 3.500 | |
| 138 | Họa mi song ngữ số 5 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 1.500 | |
| 139 | Họa mi song ngữ số 6 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 600 | |
| 140 | Họa mi song ngữ số 7 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 700 | |
| 141 | Họa mi song ngữ số 8 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 700 | |
| 142 | Họa mi song ngữ số 9 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 700 | |
| 143 | Họa mi song ngữ số 10 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 700 | |
| 144 | Họa mi song ngữ số 11 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 700 | |
| 145 | Họa mi song ngữ số 12 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 700 | |
| 146 | Ấn phẩm Nhi đồng cuối tháng nǎm 2022 | Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0") | Trọn bộ, cụ thể | 1 | |
| 147 | Kỹ năng sống số 1 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 3.500 | |
| 148 | Kỹ năng sống số 2 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 3.600 | |
| 149 | Kỹ năng sống số 3 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 4.000 | |
| 150 | Kỹ năng sống số 4 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 3.200 | |
| 151 | Kỹ năng sống số 5 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 2.200 | |
| 152 | Kỹ năng sống số 6 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 2.200 | |
| 153 | Kỹ năng sống số 7 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 2.000 | |
| 154 | Kỹ năng sống số 8 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 2.000 | |
| 155 | Kỹ năng sống số 9 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 2.000 | |
| 156 | Kỹ năng sống số 10 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 2.000 | |
| 157 | Kỹ năng sống số 11 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 2.000 | |
| 158 | Kỹ năng sống số 12 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ấn phẩm | 2.000 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.2E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.000.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.000.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: Nhà thầu đính kèm các tài liệu theo quy định tại Mục 2.1 - Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | Trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên, đã từng tham gia là cán bộ quản lý tối thiểu 01 gói có tính chất chất tương tự với gói thầu đang xétGhi chú: Tất các tài liệu trên được đính kèm cùng E-HSDT | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ thiết kế | 1 | Trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên nghành thiết kế mỹ thuật hoặc đồ họa; đã từng tham gia là Cán bộ thiết kế tối thiểu 01 gói có tính chất chất tương tự với gói thầu đang xét.Ghi chú: Tất các tài liệu trên được đính kèm cùng E-HSDT | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách in | 3 | Trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ in, kỹ thuật in; đã từng tham gia là cán bộ phụ trách in tối thiểu 01 gói có tính chất chất tương tự với gói thầu đang xét.Ghi chú: Tất các tài liệu trên được đính kèm cùng E-HSDT | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy in 04 màu | Đảm bảo hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Hệ thống ghi xuất kẽm CTP | Đảm bảo hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy xén giấy | Đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đóng ghim | Đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy gấp | Đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi