Gói thầu: Gói thầu số 02: Gia công chế tạo, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211295151-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THOÁT NƯỚC HÀ NỘI
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Gia công chế tạo, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211247774
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách sự nghiệp KHCN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 11:35:00 đến ngày 2022-01-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 370,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,550,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.55E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 520.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết bảo hành sản phẩm với thời gian bảo hành theo quy định của hồ sơ mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Tham gia thiết kế, lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, kỹ sư trở lên- Ngành: cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tham gia bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp nghề trở lên- Ngành: ô tô, cơ khí, hàn, gò, tiện, chế tạo máy=
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THOÁT NƯỚC HÀ NỘI
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Gia công chế tạo, lắp đặt thiết bị
Nghiên cứu ứng dụng công nghệ đồng phân huỷ kỵ khí để xử lý dầu mỡ thải từ thiết bị tách dầu mỡ với các chất thải giàu hữu cơ khác
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách sự nghiệp KHCN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Thoát nước Hà Nội, số 65 Vân Hồ 3, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Một thành viên Thoát nước Hà Nội, số 65 Vân Hồ 3, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THOÁT NƯỚC HÀ NỘI , địa chỉ: số 65 phố Vân Hồ 3, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Thoát nước Hà Nội, số 65 Vân Hồ 3, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu kỹ thuật, catalogue của thiết bị hàng hóa chào thầu. Trường hợp tài liệu kỹ thuật catalogue bằng tiếng nước ngoài thì nhà thầu phải dịch sang tiếng Việt tối thiểu những thông tin chính về đặc tính kỹ thuật của thiết bị. Nhà thầu phải hoàn toàn chịu trách nhiệm về độ chính xác nội dung giữa bản dịch và bản gốc. Trường hợp nếu phát hiện có sự không trung thực của các tài liệu do nhà thầu cung cấp thì E-HSDT sẽ bị đánh giá là gian lận và bị loại. - Cam kết thiết bị chào thầu đảm bảo mới 100%, đầy đủ phụ kiện kèm theo, đảm bảo về an toàn, hợp chuẩn theo quy định của Việt Nam (Bản gốc do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu).
E-CDNT 10.2(c)
- Chứng nhận xuất xứ (C/O) nếu tiếng nước ngoài được dịch ra tiếng Việt và công chứng (bản sao). - Chứng chỉ chất lượng (C/Q) nếu tiếng nước ngoài được dịch ra tiếng Việt và công chứng (bản sao). - Catalogue của nhà sản xuất nếu tiếng nước ngoài được dịch ra tiếng Việt tối thiểu những thông tin chính về đặc tính kỹ thuật của thiết bị (bản sao).
E-CDNT 12.2
- Đối với hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 5 năm.
E-CDNT 15.2
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.550.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Thoát nước Hà Nội, số 65 Vân Hồ 3, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Thoát nước Hà Nội - Trụ sở: Số 65 Vân Hồ 3, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội - Điện thoại: (84-24) 3976 2245 Fax: (84-24) 3974 5348 - Người có thẩm quyền: Ông Trịnh Ngọc Sơn Chức vụ: Phó Tổng giám đốc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật – Công nghệ Điện thoại: (84-24) 3976 5520
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật – Công nghệ Điện thoại: (84-24) 3976 5520
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bể chứa bùn thải, mỡ thải và bùn bể phốt3ChiếcChi tiết tại mục 3 chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
2Bể phối trộn nguyên liệu1chiếcChi tiết tại mục 3 chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
3Máy khuấy (tại bể chứa bùn bể phốt)1chiếcChi tiết tại mục 3 chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
4Máy khuấy (tại bể chứa mỡ thải)1chiếcChi tiết tại mục 3 chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
5Máy khuấy bể phối trộn nguyên liệu1chiếcChi tiết tại mục 3 chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
6Bơm nguyên liệu phối trộn vào thiết bị kỵ khí1chiếcChi tiết tại mục 3 chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
7Giá đỡ bể chứa + bể phối trộn nguyên liệu4chiếcChi tiết tại mục 3 chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
8Lưới lọc rác thô (khi tiếp nguyên liệu vào bể)3chiếcChi tiết tại mục 3 chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
9Thiết bị tiền xử lý (phân hủy nhiệt + hóa chất)1chiếcChi tiết tại mục 3 chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
10Thiết bị phân hủy kỵ khí1chiếcChi tiết tại mục 3 chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
11Máy khuấy + giảm tốc1chiếcChi tiết tại mục 3 chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
12Đồng hồ đo áp khí gas trong thiết bị1chiếcChi tiết tại mục 3 chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
13Túi chứa khí gas1chiếcChi tiết tại mục 3 chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
14Tháp lọc khí H2S1chiếcChi tiết tại mục 3 chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
15Tháp lọc khí khử NH31chiếcChi tiết tại mục 3 chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
16Tháp khử ẩm1chiếcChi tiết tại mục 3 chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
17Quạt hút ly tâm1chiếcChi tiết tại mục 3 chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
18Bể chứa nước1chiếcChi tiết tại mục 3 chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
19Đường ống cấp nước, van khóa1hệ thốngChi tiết tại mục 3 chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
20Bơm cấp nước1chiếcChi tiết tại mục 3 chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
21Tủ điện điều khiển1chiếcChi tiết tại mục 3 chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
22Dây dẫn1hệ thốngChi tiết tại mục 3 chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
23Điều hoà1chiếcChi tiết tại mục 3 chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.55E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 520.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết bảo hành sản phẩm với thời gian bảo hành theo quy định của hồ sơ mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Tham gia thiết kế, lắp đặt thiết bị 1 - Đại học, kỹ sư trở lên- Ngành: cơ khí53
2 Tham gia bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa 1 - Trung cấp nghề trở lên- Ngành: ô tô, cơ khí, hàn, gò, tiện, chế tạo máy=53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->