Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211295136-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lý Nhân |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211249434 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 11:51:00 đến ngày 2022-01-13 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,879,560,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 163,193,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi ba triệu một trăm chín mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6319E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.263E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã hoặc đang thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Các tài liệu phải thể hiện rõ giá trị hoàn thành hợp đồng của nhà thầu). - Tương tự về Bản chất và độ phức tạp của công trình đang xét: Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV gồm các hạng mục chính: San lấp mặt bằng, xây dựng hệ thống đường giao thông, vỉa hè, xây dựng hệ thống cấp điện, thoát nước, an toàn giao thông. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.439.780.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.879.560.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc đường giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở nên hoặc Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm chỉ huy trưởng công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông.- Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đương- Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng hoặc tương đương. Đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có chứng nhận bồi dường nghiệp vụ an toàn lao động, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ phụ trách an toán lao động công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng móc cầu chính ≥ 6t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng thùng ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất 50-60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy dải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất: 130CV- 140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 60 T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lý Nhân |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu tái định cư xã Trần Hưng Đạo 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh. - Các tài liệu được quy định cụ thể tại các mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu (Hoặc làm rõ nếu có) khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 163.193.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Lý Nhân, Địa chỉ: Thị trần Vĩnh Trụ huyện Lý Nhân tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Lý Nhân; Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận chuyên môn của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam (Theo quy định tại điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP); Địa chỉ: Số 15, Đường Trần Phú, Phường Quang Trung, TP. Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226.852.701. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lý Nhân, thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường gio thông | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4084 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5179 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đến bãi thải (phạm vi vận chuyển ngoài 5km hoặc vị trí đổ thải do nhà thầu đề xuất đáp ứng quy định hiện hành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,512 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá tường kênh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,95 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép đáy kênh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,66 | m3 |
| 6 | Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0161 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông đến bãi thải (phạm vi vận chuyển ngoài 5km hoặc vị trí đổ thải do nhà thầu đề xuất đáp ứng quy định hiện hành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0161 | 100m3 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C=12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4386 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất BTNC 12.5 bằng trạm trộn 80T/h và vận chuyển bê tông nhựa đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8078 | 100tấn |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,438 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,323 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2206 | 100m3 |
| 13 | Đắp khuôn đường độ chặt yêu cầu K=0,98 (Bao gồm cả vật liệu đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7934 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu k=0,95 (bao gồm cả vật liệu đắp, tận dụng đất đào C2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6901 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng hè đá 1x2 mác 150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,35 | m3 |
| 16 | Lớp cát vàng lót nền dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,03 | m3 |
| 17 | Lát gạch Block dày 4,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.289,71 | m2 |
| 18 | Gia công lắp dựng ván khuôn đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7115 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông đan rãnh đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,26 | m3 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.630 | cái |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn lên, xuống trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.630 | cấu kiện |
| 22 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,565 | 10 tấn/1km |
| 23 | Đổ bê tông bó vỉa đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,77 | m3 |
| 24 | Gia công lắp dựng ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3435 | 100m2 |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 814 | cái |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn lên, xuống trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 814 | cấu kiện |
| 27 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1925 | 10 tấn/1km |
| 28 | Láng nền sàn dày 2cm vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,25 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông móng đan rãnh, bó vỉa đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,27 | m3 |
| 30 | Gia công lắp dựng ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0881 | 100m2 |
| 31 | Xây bó gáy bằng gạch XMCL vữa xi măng mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,12 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông lót móng đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,67 | m3 |
| 33 | Gia công lắp dựng ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4166 | 100m2 |
| 34 | Đúc viên vỉa trồng cây đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,53 | m3 |
| 35 | Gia công lắp dựng ván khuôn viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8511 | 100m2 |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416 | cái |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn lên, xuống trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416 | cấu kiện |
| 38 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3825 | 10 tấn/1km |
| 39 | Đổ bê tông lót móng đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | m3 |
| 40 | Gia công lắp dựng ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3931 | 100m2 |
| 41 | Đào hố trồng cây đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,43 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất đến bãi thải (phạm vi vận chuyển ngoài 5km hoặc vị trí đổ thải do nhà thầu đề xuất đáp ứng quy định hiện hành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4943 | 100m3 |
| 43 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,43 | m3 |
| B | An toàn giao thông | |||
| 1 | Đổ bê tông móng biển báo đá 2x4 mác 150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 2 | Mua thép cột biển báo ĐK=8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | Biển tôn sơn phản quang dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tấm |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang loại tam giác cạnh 90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Đào móng cột, trụ đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đến bãi thải (phạm vi vận chuyển ngoài 5km hoặc vị trí đổ thải do nhà thầu đề xuất đáp ứng quy định hiện hành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,15 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m2 |
| C | Rãnh xây thoát nước B600, B400, B900 | |||
| 1 | Xây rãnh thoát nước gạch XMCL vữa ximăng mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,6 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa xi măng mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 838,14 | m2 |
| 3 | Láng mương rãnh dày 2cm, vữa xi măng mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,77 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng rãnh đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,64 | m3 |
| 5 | Gia công lắp dựng ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2717 | 100m2 |
| 6 | Thi công lớp đá dăm đệm móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,28 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre chiều dài cọc L=2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,6879 | 100m |
| 8 | Đổ bê tông mũ rãnh đá 1x2 mác 250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,95 | m3 |
| 9 | Gia công lắp dựng ván khuôn mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5173 | 100m2 |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép mũ rãnh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1001 | tấn |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép mũ rãnh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,115 | tấn |
| 12 | Đào đất móng rãnh đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,074 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đến bãi thải (phạm vi vận chuyển ngoài 5km hoặc vị trí đổ thải do nhà thầu đề xuất đáp ứng quy định hiện hành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1666 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu k=0,9 (tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7339 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,54 | m3 |
| 16 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4095 | 100m2 |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3126 | tấn |
| 18 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,753 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu liện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 599 | cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn lên, xuống trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 599 | cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,385 | 10 tấn/1km |
| 22 | Đắp hoàn trả bờ kênh độ chặt yêu cầu k=0,9 (bao gồm cả vật liệu đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5396 | 100m3 |
| 23 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0165 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đến bãi thải (phạm vi vận chuyển ngoài 5km hoặc vị trí đổ thải do nhà thầu đề xuất đáp ứng quy định hiện hành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0165 | 100m3 |
| D | Cống thoát nước D600 | |||
| 1 | Đào đất móng cống đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5087 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu k=0,95 (Bao gồm cả vật liệu đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7217 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đến bãi thải (phạm vi vận chuyển ngoài 5km hoặc vị trí đổ thải do nhà thầu đề xuất đáp ứng quy định hiện hành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,87 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá dăm đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,77 | m3 |
| 5 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7093 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông ống cống, bê tông đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,23 | m3 |
| 7 | Gia công lắp đặt cốt thép ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9578 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống cống bê tông , đoạn ống dài 1m, d=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531 | đoạn ống |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn lên, xuống trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531 | cấu kiện |
| 10 | vận chuyển ống cống bê tông đến vị trí lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8075 | 10 tấn/1km |
| 11 | Nối ống cống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499 | mối nối |
| E | Đế cống | |||
| 1 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6906 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông đế cống đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,36 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt cốt thép đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6886 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.062 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn lên, xuống trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.062 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,09 | 10 tấn/1km |
| F | Hố ga | |||
| 1 | Xây hố ga bằng gạch XMCL, vữa XM mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,61 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa xi măng mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,41 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng hố ga đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,86 | m3 |
| 4 | Gia công lắp dựng ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3571 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,34 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông mũ hố ga, đá 1x2 mác 250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,99 | m3 |
| 7 | Gia công lắp dựng ván khuôn mũ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4538 | 100m2 |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép mũ ga, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m3 |
| 10 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2678 | 100m2 |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2481 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn lên, xuống trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện bê tông cự ly vận chuyển 3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | 10 tấn/1km |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m đường kính nút bịt 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| G | Hố thu nước mặt | |||
| 1 | Xây hố van bằng gạch XMCL, vữa XM mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,52 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa xi măng mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,1 | m2 |
| 3 | Đắp vữa ximăng mác 100 | 0,69 | m3 | |
| 4 | thi công lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,56 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng đá 1x2 mác 250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | m3 |
| 6 | Gia công lắp dựng ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3663 | 100m2 |
| 7 | Thép lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 973,72 | kg |
| 8 | bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,39 | m3 |
| 10 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6743 | 100m2 |
| 11 | Gia công lắp đặt cốt thép nắp đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2877 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn lên, xuống trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc săn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8475 | 10 tấn/1km |
| H | Cống hộp BTCT (0,9x1)m | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng đá 2x4 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m3 |
| 2 | Gia công lắp dựng ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0345 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông tường cống đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,66 | m3 |
| 4 | Gia công lắp dựng ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6633 | 100m2 |
| 5 | Gia công lắp đặt cốt thép tường cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3736 | tấn |
| 6 | Gia công lắp đặt cốt thép tường cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5545 | tấn |
| 7 | Đóng cọc tre chiều dài cọc L=2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3438 | 100m |
| 8 | Đào đất móng cống đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đến bãi thải (phạm vi vận chuyển ngoài 5km hoặc vị trí đổ thải do nhà thầu đề xuất đáp ứng quy định hiện hành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0812 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả độ chặt yêu cầu k=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1218 | 100m3 |
| I | Cấp nước | |||
| 1 | Đào đất móng hố đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả độ chặt yêu cầu k=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng đá 2x4 mác 150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 4 | Gia công lắp dựng ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông mũ mố đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 6 | Gia công lắp dựng ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 8 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn lên, xuống trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc săn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 10 tấn/1km |
| 13 | Xây hố ga, hố van bằng gạch XMCL, vữa XM mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,907 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa xi măng mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 15 | Láng mương rãnh dày 2cm, vữa xi măng mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | m2 |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,71 | 100m |
| 21 | Lắp đặt nút bịt 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| J | Hoàn trả mặt đường BTN | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | 100tấn |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0166 | 100m3 |
| K | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2744 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đến bãi thải (phạm vi vận chuyển ngoài 5km hoặc vị trí đổ thải do nhà thầu đề xuất đáp ứng quy định hiện hành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2744 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu k=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,7433 | 100m3 |
| L | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre Φ7cm, L=1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0769 | m2 |
| 3 | Đổ Đế cọc tiêu BTXM M150 (KT25x25x20cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 4 | Biển báo công trường số 441b KT800x1400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Biển 227; 245A (Biển tam giác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Dây nhựa PVC trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 7 | Cờ hiệu nheo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 8 | Đèn tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Người điều hành giao thông (NC1,0/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Mục |
| 11 | Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1,5: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 12 | Bóng điện 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 13 | Điện năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Mục |
| M | ĐƯỜNG DÂY (THEO qđ 4970) | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 2 | Tấm móc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 3 | Kẹp siết cấp (kẹp néo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 4 | Đai thép + khoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | bộ |
| 5 | Ghíp (kẹp) rẽ nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Hộp nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 9 | Cột bê tông PC 8,5-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 10 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6616 | km/dây |
| 13 | Cáp cặn xoắn 4x50mm (AL/XPLE, điện áp 0,6/1KV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 674,832 | m |
| N | TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 2 | Bu lông tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Cờ bắt bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Ốp tăng cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | kg |
| 6 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 m |
| 7 | Sắt tròn tiếp địa (dây nối dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | kg |
| 8 | Dây nhôm AV 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 9 | Ghíp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Đai thép+khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Ống nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 12 | Cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | |
| O | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp ≤35 (kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hệ thống |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤ 1 (kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1sợi, 1ruột |
| P | PHẦN ĐIỆN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,784 | 1m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6 mác 150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,368 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2089 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4784 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng đá 2x4 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9462 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4698 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6319E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.263E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã hoặc đang thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Các tài liệu phải thể hiện rõ giá trị hoàn thành hợp đồng của nhà thầu). - Tương tự về Bản chất và độ phức tạp của công trình đang xét: Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV gồm các hạng mục chính: San lấp mặt bằng, xây dựng hệ thống đường giao thông, vỉa hè, xây dựng hệ thống cấp điện, thoát nước, an toàn giao thông. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.439.780.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.879.560.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc đường giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở nên hoặc Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm chỉ huy trưởng công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông.- Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phụ trách phần điện | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đương- Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng hoặc tương đương. Đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có chứng nhận bồi dường nghiệp vụ an toàn lao động, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ phụ trách an toán lao động công trình tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kW | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | ≥ 1,5kW | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 2 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 2 |
| 6 | Cần trục ô tô | Sức nâng móc cầu chính ≥ 6t | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít | 1 |
| 9 | Máy ủi | ≥110 CV | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Tải trọng thùng ≥5T | 2 |
| 11 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng ≥10T | 2 |
| 12 | Máy lu rung tự hành | Trọng lượng ≥25T | 1 |
| 13 | Máy tưới nhựa đường | Công suất ≥190CV | 1 |
| 14 | Máy rải cấp phối đá dăm | Năng suất 50-60 m3/h | 1 |
| 15 | Máy dải hỗn hợp bê tông nhựa | Năng suất: 130CV- 140CV | 1 |
| 16 | Trạm trộn bê tông nhựa | Công suất ≥ 60 T/h | 1 |
| 17 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5m3 | 1 |
| 18 | Máy hàn xoay chiều | Công suất ≥ 23kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi