Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211295136-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lý Nhân
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211249434
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 11:51:00 đến ngày 2022-01-13 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,879,560,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 163,193,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi ba triệu một trăm chín mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6319E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.263E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã hoặc đang thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Các tài liệu phải thể hiện rõ giá trị hoàn thành hợp đồng của nhà thầu). - Tương tự về Bản chất và độ phức tạp của công trình đang xét: Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV gồm các hạng mục chính: San lấp mặt bằng, xây dựng hệ thống đường giao thông, vỉa hè, xây dựng hệ thống cấp điện, thoát nước, an toàn giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.439.780.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.879.560.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc đường giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở nên hoặc Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông.- Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đương- Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng hoặc tương đương. Đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có chứng nhận bồi dường nghiệp vụ an toàn lao động, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ phụ trách an toán lao động công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng móc cầu chính ≥ 6t
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng thùng ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥10T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥25T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥190CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Năng suất 50-60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy dải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Năng suất: 130CV- 140CV
- Số lượng tối thiểu 1
16-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 60 T/h
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lý Nhân
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu tái định cư xã Trần Hưng Đạo
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lý Nhân , địa chỉ: Thị Trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Lý Nhân, Địa chỉ: Thị trần Vĩnh Trụ huyện Lý Nhân tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng HTK; Địa chỉ: Thôn Thổ Ốc xã Trần Hưng Đạo huyện Lý Nhân tỉnh Hà Nam + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Thôn Thổ Ốc xã Trần Hưng Đạo huyện Lý Nhân tỉnh Hà Nam; Địa chỉ: Thôn Thổ Ốc xã Trần Hưng Đạo huyện Lý Nhân tỉnh Hà Nam + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng, Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lý Nhân; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh; Địa chỉ: Số 14 tổ 2, phường Trần Hưng Đạo, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lý Nhân , địa chỉ: Thị Trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Lý Nhân, Địa chỉ: Thị trần Vĩnh Trụ huyện Lý Nhân tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh. - Các tài liệu được quy định cụ thể tại các mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu (Hoặc làm rõ nếu có) khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 163.193.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Lý Nhân, Địa chỉ: Thị trần Vĩnh Trụ huyện Lý Nhân tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Lý Nhân; Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận chuyên môn của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam (Theo quy định tại điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP); Địa chỉ: Số 15, Đường Trần Phú, Phường Quang Trung, TP. Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226.852.701.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lý Nhân, thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường gio thông
1Đào đất không thích hợp, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V16,4084100m3
2Đào nền đường đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5179100m3
3Vận chuyển đất đến bãi thải (phạm vi vận chuyển ngoài 5km hoặc vị trí đổ thải do nhà thầu đề xuất đáp ứng quy định hiện hành)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,512100m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá tường kênh cũMô tả kỹ thuật theo chương V88,95m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép đáy kênh cũMô tả kỹ thuật theo chương V12,66m3
6Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1,0161100m3
7Vận chuyển đá tảng, cục bê tông đến bãi thải (phạm vi vận chuyển ngoài 5km hoặc vị trí đổ thải do nhà thầu đề xuất đáp ứng quy định hiện hành)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0161100m3
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C=12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,4386100m2
9Sản xuất BTNC 12.5 bằng trạm trộn 80T/h và vận chuyển bê tông nhựa đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,8078100tấn
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,438100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V3,323100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V4,2206100m3
13Đắp khuôn đường độ chặt yêu cầu K=0,98 (Bao gồm cả vật liệu đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7934100m3
14Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu k=0,95 (bao gồm cả vật liệu đắp, tận dụng đất đào C2)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,6901100m3
15Đổ bê tông lót móng hè đá 1x2 mác 150#Mô tả kỹ thuật theo chương V265,35m3
16Lớp cát vàng lót nền dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V45,03m3
17Lát gạch Block dày 4,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.289,71m2
18Gia công lắp dựng ván khuôn đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,7115100m2
19Đổ bê tông đan rãnh đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V14,26m3
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1.630cái
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn lên, xuống trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1.630cấu kiện
22Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,56510 tấn/1km
23Đổ bê tông bó vỉa đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V44,77m3
24Gia công lắp dựng ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V8,3435100m2
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V814cái
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn lên, xuống trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V814cấu kiện
27Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,192510 tấn/1km
28Láng nền sàn dày 2cm vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V447,25m2
29Đổ bê tông móng đan rãnh, bó vỉa đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V56,27m3
30Gia công lắp dựng ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V2,0881100m2
31Xây bó gáy bằng gạch XMCL vữa xi măng mác 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V70,12m3
32Đổ bê tông lót móng đá 1x2 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V22,67m3
33Gia công lắp dựng ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4166100m2
34Đúc viên vỉa trồng cây đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V5,53m3
35Gia công lắp dựng ván khuôn viên vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,8511100m2
36Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V416cái
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn lên, xuống trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V416cấu kiện
38Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,382510 tấn/1km
39Đổ bê tông lót móng đá 1x2 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7m3
40Gia công lắp dựng ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3931100m2
41Đào hố trồng cây đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V49,43m3
42Vận chuyển đất đến bãi thải (phạm vi vận chuyển ngoài 5km hoặc vị trí đổ thải do nhà thầu đề xuất đáp ứng quy định hiện hành)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4943100m3
43Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V49,43m3
B An toàn giao thông
1Đổ bê tông móng biển báo đá 2x4 mác 150#Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47m3
2Mua thép cột biển báo ĐK=8cmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
3Biển tôn sơn phản quang dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V10tấm
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang loại tam giác cạnh 90cmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Đào móng cột, trụ đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
6Vận chuyển đất đến bãi thải (phạm vi vận chuyển ngoài 5km hoặc vị trí đổ thải do nhà thầu đề xuất đáp ứng quy định hiện hành)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m3
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,15m2
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V22m2
C Rãnh xây thoát nước B600, B400, B900
1Xây rãnh thoát nước gạch XMCL vữa ximăng mác 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V236,6m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa xi măng mác 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V838,14m2
3Láng mương rãnh dày 2cm, vữa xi măng mác 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V209,77m2
4Đổ bê tông móng rãnh đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V92,64m3
5Gia công lắp dựng ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,2717100m2
6Thi công lớp đá dăm đệm móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V48,28m3
7Đóng cọc tre chiều dài cọc L=2,5m vào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V252,6879100m
8Đổ bê tông mũ rãnh đá 1x2 mác 250#Mô tả kỹ thuật theo chương V41,95m3
9Gia công lắp dựng ván khuôn mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,5173100m2
10Gia công lắp dựng cốt thép mũ rãnh dMô tả kỹ thuật theo chương V2,1001tấn
11Gia công lắp dựng cốt thép mũ rãnh dMô tả kỹ thuật theo chương V4,115tấn
12Đào đất móng rãnh đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,074100m3
13Vận chuyển đất đến bãi thải (phạm vi vận chuyển ngoài 5km hoặc vị trí đổ thải do nhà thầu đề xuất đáp ứng quy định hiện hành)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1666100m3
14Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu k=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7339100m3
15Đổ bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250#Mô tả kỹ thuật theo chương V37,54m3
16Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,4095100m2
17Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,3126tấn
18Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan d>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,753tấn
19Lắp đặt cấu liện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo chương V599cấu kiện
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn lên, xuống trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V599cấu kiện
21Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,38510 tấn/1km
22Đắp hoàn trả bờ kênh độ chặt yêu cầu k=0,9 (bao gồm cả vật liệu đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5396100m3
23Đào đất không thích hợp, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,0165100m3
24Vận chuyển đất đến bãi thải (phạm vi vận chuyển ngoài 5km hoặc vị trí đổ thải do nhà thầu đề xuất đáp ứng quy định hiện hành)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0165100m3
D Cống thoát nước D600
1Đào đất móng cống đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,5087100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu k=0,95 (Bao gồm cả vật liệu đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7217100m3
3Vận chuyển đất đến bãi thải (phạm vi vận chuyển ngoài 5km hoặc vị trí đổ thải do nhà thầu đề xuất đáp ứng quy định hiện hành)Mô tả kỹ thuật theo chương V150,87m3
4Thi công lớp đá dăm đệm móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V38,77m3
5Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V26,7093100m2
6Đổ bê tông ống cống, bê tông đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V115,23m3
7Gia công lắp đặt cốt thép ống cống dMô tả kỹ thuật theo chương V5,9578tấn
8Lắp đặt ống cống bê tông , đoạn ống dài 1m, d=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V531đoạn ống
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn lên, xuống trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V531cấu kiện
10vận chuyển ống cống bê tông đến vị trí lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V28,807510 tấn/1km
11Nối ống cống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V499mối nối
E Đế cống
1Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,6906100m2
2Đổ bê tông đế cống đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V40,36m3
3Gia công lắp đặt cốt thép đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6886tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1.062cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn lên, xuống trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1.062cấu kiện
6Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0910 tấn/1km
F Hố ga
1Xây hố ga bằng gạch XMCL, vữa XM mác 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V35,61m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa xi măng mác 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V139,41m2
3Đổ bê tông móng hố ga đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V12,86m3
4Gia công lắp dựng ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,3571100m2
5Thi công lớp đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V8,34m3
6Đổ bê tông mũ hố ga, đá 1x2 mác 250#Mô tả kỹ thuật theo chương V4,99m3
7Gia công lắp dựng ván khuôn mũ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,4538100m2
8Gia công lắp dựng cốt thép mũ ga, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,367tấn
9Đổ bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250#Mô tả kỹ thuật theo chương V10,24m3
10Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2678100m2
11Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,2481tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo chương V31cấu kiện
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn lên, xuống trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V31cấu kiện
14Vận chuyển cấu kiện bê tông cự ly vận chuyển 3kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5610 tấn/1km
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m đường kính nút bịt 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
16Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
G Hố thu nước mặt
1Xây hố van bằng gạch XMCL, vữa XM mác 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V27,52m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa xi măng mác 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V125,1m2
3Đắp vữa ximăng mác 1000,69m3
4thi công lớp đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V11,56m3
5Đổ bê tông móng đá 1x2 mác 250#Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3m3
6Gia công lắp dựng ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,3663100m2
7Thép lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V973,72kg
8bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
9Đổ bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250#Mô tả kỹ thuật theo chương V11,39m3
10Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6743100m2
11Gia công lắp đặt cốt thép nắp đan dMô tả kỹ thuật theo chương V1,2877tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo chương V160cấu kiện
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn lên, xuống trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V160cấu kiện
14Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc săn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,847510 tấn/1km
H Cống hộp BTCT (0,9x1)m
1Đổ bê tông lót móng đá 2x4 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,59m3
2Gia công lắp dựng ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0345100m2
3Đổ bê tông tường cống đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,66m3
4Gia công lắp dựng ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6633100m2
5Gia công lắp đặt cốt thép tường cống dMô tả kỹ thuật theo chương V0,3736tấn
6Gia công lắp đặt cốt thép tường cống dMô tả kỹ thuật theo chương V0,5545tấn
7Đóng cọc tre chiều dài cọc L=2,5m vào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,3438100m
8Đào đất móng cống đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,203m3
9Vận chuyển đất đến bãi thải (phạm vi vận chuyển ngoài 5km hoặc vị trí đổ thải do nhà thầu đề xuất đáp ứng quy định hiện hành)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0812100m3
10Đắp đất hoàn trả độ chặt yêu cầu k=0,95 (tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1218100m3
I Cấp nước
1Đào đất móng hố đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0448100m3
2Đắp đất hoàn trả độ chặt yêu cầu k=0,95 (tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m3
3Đổ bê tông móng đá 2x4 mác 150#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47m3
4Gia công lắp dựng ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
5Đổ bê tông mũ mố đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
6Gia công lắp dựng ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
7Đổ bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
8Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
9Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn lên, xuống trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
12Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc săn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0610 tấn/1km
13Xây hố ga, hố van bằng gạch XMCL, vữa XM mác 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V5,907m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa xi măng mác 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
15Láng mương rãnh dày 2cm, vữa xi măng mác 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V1,248m2
16Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
19Lắp đặt nút bịt 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
20Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,71100m
21Lắp đặt nút bịt 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m
23Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
J Hoàn trả mặt đường BTN
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m2
2Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,0156100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,0156100tấn
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,0138100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0166100m3
K SAN NỀN
1Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V22,2744100m3
2Vận chuyển đất đến bãi thải (phạm vi vận chuyển ngoài 5km hoặc vị trí đổ thải do nhà thầu đề xuất đáp ứng quy định hiện hành)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2744100m3
3Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu k=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V117,7433100m3
L ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cọc tiêu bằng tre Φ7cm, L=1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V24m
2Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,0769m2
3Đổ Đế cọc tiêu BTXM M150 (KT25x25x20cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
4Biển báo công trường số 441b KT800x1400Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Biển 227; 245A (Biển tam giác)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Dây nhựa PVC trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V200m
7Cờ hiệu nheo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
8Đèn tín hiệu giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10Người điều hành giao thông (NC1,0/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Mục
11Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1,5:Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
12Bóng điện 100WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
13Điện năngMô tả kỹ thuật theo chương V1Mục
M ĐƯỜNG DÂY (THEO qđ 4970)
1Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
2Tấm mócMô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
3Kẹp siết cấp (kẹp néo)Mô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
4Đai thép + khoáMô tả kỹ thuật theo chương V58bộ
5Ghíp (kẹp) rẽ nhánhMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
6Bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
7Hộp nối cápMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
9Cột bê tông PC 8,5-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
10Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V28tấn
11Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
12Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6616km/dây
13Cáp cặn xoắn 4x50mm (AL/XPLE, điện áp 0,6/1KV)Mô tả kỹ thuật theo chương V674,832m
N TIẾP ĐỊA
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 cọc
2Bu lông tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Cờ bắt bulongMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Ốp tăng cườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,14kg
6Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V1,810 m
7Sắt tròn tiếp địa (dây nối dưới)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7kg
8Dây nhôm AV 35Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
9GhípMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Đai thép+khóaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
11Ống nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
12Cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2
O THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp ≤35 (kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hệ thống
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤ 1 (kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V41sợi, 1ruột
P PHẦN ĐIỆN XÂY LẮP
1Đào móng cột, trụ đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V56,7841m3
2Đổ bê tông lót móng đá 4x6 mác 150#Mô tả kỹ thuật theo chương V4,368m3
3Lắp dựng cốt thép móng ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2089tấn
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,4784100m2
5Đổ bê tông móng đá 2x4 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V37,9462m3
6Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V14,4698m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6319E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.263E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã hoặc đang thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Các tài liệu phải thể hiện rõ giá trị hoàn thành hợp đồng của nhà thầu). - Tương tự về Bản chất và độ phức tạp của công trình đang xét: Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV gồm các hạng mục chính: San lấp mặt bằng, xây dựng hệ thống đường giao thông, vỉa hè, xây dựng hệ thống cấp điện, thoát nước, an toàn giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.439.780.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.879.560.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc đường giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở nên hoặc Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông.- Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự.33
3 Kỹ thuật thi công phụ trách phần điện 1 - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đương- Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự.33
4 Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 Là kỹ sư xây dựng hoặc tương đương. Đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có chứng nhận bồi dường nghiệp vụ an toàn lao động, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ phụ trách an toán lao động công trình tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW1
2 Máy đầm bàn ≥ 1kW2
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥ 1,5kW2
4 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg2
5 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m32
6 Cần trục ô tô Sức nâng móc cầu chính ≥ 6t1
7 Máy trộn bê tông ≥ 2502
8 Máy trộn vữa ≥ 150 lít1
9 Máy ủi ≥110 CV1
10 Ô tô tự đổ Tải trọng thùng ≥5T2
11 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng ≥10T2
12 Máy lu rung tự hành Trọng lượng ≥25T1
13 Máy tưới nhựa đường Công suất ≥190CV1
14 Máy rải cấp phối đá dăm Năng suất 50-60 m3/h1
15 Máy dải hỗn hợp bê tông nhựa Năng suất: 130CV- 140CV1
16 Trạm trộn bê tông nhựa Công suất ≥ 60 T/h1
17 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5m31
18 Máy hàn xoay chiều Công suất ≥ 23kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->