Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211295168-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và phát triển xây dựng Bạch Đằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211292667
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 11:48:00 đến ngày 2022-01-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,231,727,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu như hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, là bản gốc trong trường hợp Bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Một trong các chuyên ngành xây dựng: xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình xây dựng- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Xây dựng dân dụng tối thiểu: 01 năm.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng, cấp III, có hạng mục xây dựng dân dụng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu .
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Một trong các chuyên ngành xây dựng: Xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình xây dựng- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 01 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Xây dựng, cấp III, có hạng mục xây dân dụng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Một trong các chuyên ngành xây dựng: Xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình xây dựng- Kinh nghiệm ở vị trí giám sát thi công trực tiếp tối thiểu: 01 năm.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm giám sát thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Xây dựng, cấp III, có hạng mục xây dân dụng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cẩu
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và phát triển xây dựng Bạch Đằng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Nhà văn hóa thôn Lạc Dục, xã Hưng Long
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và phát triển xây dựng Bạch Đằng , địa chỉ: Thôn Đào Xá, xã Đào Dương, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Long; địa chỉ: Xã Hưng Long, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và phát triển xây dựng Bạch Đằng; địa chỉ: Thôn Đào Xá, xã Đào Dương, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty Cổ phần tư vấn và phát triển xây dựng Bạch Đằng; địa chỉ: Thôn Đào Xá, xã Đào Dương, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên + Tư vấn thẩm tra BCKTKT: Công ty TNHH TM và XD Tân Thành Phát; địa chỉ: Phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng quản lý đô thị thị xã Mỹ Hào, Địa chỉ: Phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và phát triển xây dựng Bạch Đằng; địa chỉ: Thôn Đào Xá, xã Đào Dương, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TM và XD Tân Thành Phát; địa chỉ: Phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và phát triển xây dựng Bạch Đằng , địa chỉ: Thôn Đào Xá, xã Đào Dương, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Long; địa chỉ: Xã Hưng Long, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và phát triển xây dựng Bạch Đằng; địa chỉ: Thôn Đào Xá, xã Đào Dương, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy phép đăng ký kinh doanh + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng + Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi tài liệu chứng minh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên; Thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện ≥ 40% giá trị gói thầu, thành viên còn lại thực hiện ≥ 25% giá trị gói thầu; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. - Về bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. - Về hợp đồng tương tự: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn thanh toán hợp đồng (đối với trường hợp hợp đồng đã hoàn thành) + Hoặc khối lượng nghiệm thu hoàn thành (đối với trường hợp hợp đồng đang thực hiện dở dang). - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019 và 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính) và bản chụp được chứng thực của các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc phải kiểm toán theo pháp luật Việt Nam). - Về nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan. - Về máy móc, thiết bị: Nếu thuộc sở hữu Nhà thầu thì yêu cầu cung cấp: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận kiểm định (đối với trường hợp có yêu cầu). Trường hợp đi thuê, phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với Bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Bên cho thuê. - Và các loại hồ sơ thủ tục khác theo yêu cầu cụ thể của từng mục. Các tài liệu nộp cùng với E-HSDT phải là Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Long; địa chỉ: Xã Hưng Long, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và phát triển xây dựng Bạch Đằng; địa chỉ: Thôn Đào Xá, xã Đào Dương, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên chủ đầu tư: UBND xã Hưng Long + Địa chỉ: Xã Hưng Long, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên - Địa chỉ của Người có thẩm quyền + Ông: Bùi Văn Chiềm Chức vụ: Chủ tịch UBND xã + Địa chỉ: Xã Hưng Long, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban tài chính Xã Hưng Long + Địa chỉ: Xã Hưng Long, Thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Văn phòng UBND Xã Hưng Long + Địa chỉ: Xã Hưng Long, Thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II 80% máyTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1291100m3
2Đào móng băng bằng thủ công 20%, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật28,22641m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật77,545100m
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,509m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2152100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,509m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6795100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3305tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,9131tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật45,639m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2794100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0346tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5593tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,5367m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật37,4739m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3706100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0874tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,462tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,4629m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4705100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9409100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9409100m3/1km
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,3287100m3
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1271tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9796tấn
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0291100m2
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0566m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7107100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1876tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,5436tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,8051m3
32Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,835100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,7609tấn
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,4334m3
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật168,7m2
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2362100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0418tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0906tấn
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,7438m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật58,8922m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,08m3
42Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,9918m3
43Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,58961m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,5896m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,9242m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật56,622m2
47Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật56,622m2
48Mũi bậc đáTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật116,08m
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật231,501m2
50Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật229,7166m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật117,8584m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật471,66m
53Đắp trang trí cộtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cột
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật345,666m2
55Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật148,1432m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật579,076m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật493,8092m2
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25,8519m3
59Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật258,5188m2
60Sản cuất cửa đi 4 cánh cửa nhôm tương đương EUROHA kính an toàn 6,38mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,96m2
61Sản cuất cửa đi 2 cánh cửa nhôm tương đương EUROHA kính an toàn 6,38mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,66m2
62Sản cuất cửa sổ nhôm tương đương EUROHA kính an toàn 6,38mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật36m2
63Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật58,621m2
64Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5761tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,94961m2
66Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật36m2
67Khóa cửa đi + then càiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6Bộ
68Kemon cửa điTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
69kemon cửa sổTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21bộ
70Gia công lan canTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3893tấn
71Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,827m2
72Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật389,3kg
73Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8069tấn
74Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8069tấn
75Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0074tấn
76Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0074tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật97,5521m2
78Lợp mái mái lợp mái chiều dài bất kỳ tôn dày 0,42mm, 3 lớpTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,156100m2
79Sản xuất tôn úp nóc khổ rộng 400mm, dày 0,42mm.Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật41,54md
80Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật176,2144m2
81Cầu chắn rác inockTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5quả
82Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,315100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
84Lắp đặt chếch nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
85Lắp đặt góc bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
86Keo dánTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10tuýp
87Đào rãnh tiếp địa thủ công đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,2481m3
88Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cọc
89Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cọc
90Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21m
91Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,73m
92Lấp đất rãnh thiếp địaTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,248m3
93Chân bật D16Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18cái
94Quả nậm sứTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3quả
95Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
96Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
97Đo kiểm tra điện trởTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1điểm
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,51591m2
99Tủ điện tổngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
100Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
101Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 AmpeTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
102Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
103Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
104Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
105Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
106Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5hộp
107Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24hộp
108Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15bộ
109Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
110Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11cái
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật195m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật59,4m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật29,7m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50m
115Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật284,1m
116Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50m
117Quạt cây sân khấu quạt có điều khiểnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
118Hộp đựng thiết bị cứu hoả bằng tôn, KT:(150x600x800)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
119Bình cứu hoả MFZ8Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bình
120Bính chữa cháy CO2Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bình
121Bảng nội quy, tiêu lệnhTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
B NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng bằng thủ công 20%, rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,56681m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3 80%, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1026100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,5976m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,3307m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,1718m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0707100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0331tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0698tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0344m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,2756m3
11Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,018m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,9528m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,7716m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0164100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0115tấn
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1452m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0532100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0213tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1218tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7498m3
21Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2487100m2
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,156tấn
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,2955m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,74m3
25Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,206m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật109,388m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật47,968m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,204m2
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2393m3
30Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,1218m2
31Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 60x30, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật109,388m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25,41m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật47,968m2
34Sản xuất cửa đi nhôm kính tương đương ẺUROHTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,5m2
35Sản xuất cửa chớp nhôm kính tương đương ẺUROHATheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,44m2
36Khóa cửaTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
37Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,941m2
38Hộp automatTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
39Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10hộp
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
42Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60m
43Lắp đặt đèn thường có chụpTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
44Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
45Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
48Lắp đặt tê bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
49Lắp đặt tê nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
50Lắp góc bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
51Lắp góc nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
52Lắp góc nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
53Phễu thoát sànTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
54Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
55Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
56Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
57Cầu chắn rác inockTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2quả
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,07100m
59Lắp đặt chếch nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
60Lắp đặt góc bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
61Keo dánTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5tuýp
62Đào móng băng, r1 m, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,26561m3
63Bê tông lót móng đá 4x6, rTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,736m3
64GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông đáy bểTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0365100m2
65GCLD cốt thép đáy bể, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1106tấn
66GCLD cốt thép đáy bể, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0721tấn
67Bê tông đáy bể, đá 1x2, r >250 cm, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,756m3
68Bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2666m3
69Xây thành bể, dTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,481m3
70Xây tường bể, dTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2447m3
71Ván khuôn giằng tường bể phốtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0242100m2
72Cốt thép giằng tường, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0085tấn
73Cốt thép giằng tường, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0202tấn
74Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2447m3
75Trát thành trong bể dày 1,5 cm VXMCV mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,9944m2
76Láng đáy bể có đánh màu dày 3 cm, VXM 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,15m2
77Ván khuôn cho tấm đan BTĐS nắp bểTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0324100m2
78GCLD cốt thép nắp tấm đan BTĐSTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1161tấn
79Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,756m3
80LD cấu kiện BTĐS trọng lượng => 250 kgTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật51 cấu kiện
81Lấp đất xung quanh thành bểTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,926m3
C CỔNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3 80%, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1618100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công 20%, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,04421m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,748m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,135100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,135100m3/1km
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0416100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,7708m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,8679m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1447100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0894tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1211tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,879m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1598100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0125tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1208tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2135m3
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,7638m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1362100m2
19Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3028100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,03tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2012tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3225tấn
23Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,2528m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,551m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5821m3
26Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21,5856m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật36,4m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,7732m2
29Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25,823m2
30Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25,823m2
31Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26,46m
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật101,5818m2
33Đắp trang trí trụ cổngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3trụ
34Biển chữ nổi alumium mặt trong và mặt ngoài cổng kích thước 8,36x0,55mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2biển
35Gia công cổng sắtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4746tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật28,17561m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,7756m2
38Phụ kiện cổng (Khóa, bản lề cối, chốt ...)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
D TƯỜNG RÀO
1Đào móng băng bằng thủ công 20%, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,04021m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3 80%, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4016100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1563100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,2374m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21,0668m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,8981m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3127100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2805tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3779tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,1576m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,7334m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3347100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3347100m3/1km
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,1423m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,0167m3
16Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,7627m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật174,3248m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật70,092m2
19Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật68,0555m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật312,4723m2
21Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5139tấn
22Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật37,38m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật48,481m2
E RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công 20%, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,72591m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3 80%, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,229100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,341m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,0114m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,227100m2
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,8427m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật73,512m2
8Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,9949m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6054100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,7678m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,555tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2467100m2
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật761 cấu kiện
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0954100m3
F SÂN
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,4893100m3
2Lớp nilon dải nền, chống mất nước xi măngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.444,5584m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật173,347m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3081100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,929m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,1546m3
7Ốp bồn cây gạch thẻTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,944m2
G THIẾT BỊ
1Bàn đoàn chủ tịch
Chất liệu: gỗ Tần Bì, sơn PU cao cấp. Phía trong có ngăn để tài liệu. KT: 2000x500x760mm
Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Chiếc
2Bàn thư kýChất liệu: gỗ Tần Bì, sơn PU cao cấp. Phía trong có ngăn để tài liệu. KT: 1500x500x760mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Chiếc
3Bàn đầu hội trườngChất liệu gỗ Tần Bì, sơn PU cao cấp. Mặt trước trang trí hoa văn nổi. Phía trong có ngăn để tài liệu. Trong đó có 2 bàn có cạnh phải thẳng chân bàn, 2 bàn có cạnh trái thẳng chân bàn. KT: 1515x500x760mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4Chiếc
4Ghế đoàn chủ tịch, ghế thư ký Chất liệu Gỗ Tần Bì, sơn PU cao cấp. KT: 420x510x1020mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5Chiếc
5Ghế hội trường Chất liệu inox: 420x510x1020mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật150Chiếc
6Bục để tượng Chất liệu: gỗ Tần Bì, sơn PU cao cấp. KT: 650x650x1250mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Chiếc
7Bục phát biểu Chất liệu: gỗ Tần Bì, sơn PU cao cấp. KT: 800x550x1145mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Chiếc
8Tượng bác HồChất liệu: Bằng thạch caoKích thước: Cao 800mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Chiếc
9Phông sân khấuChất liệu: bằng vải nhung xanh đỏ. KT phông xanh: 7780x4300mmKT yếm: 7780x800mmKT cờ đỏ: 2000x4300mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật48,298m2
10Sao vàng, búa liềmChất liệu: Bằng mi ca gương vàngKích thước: Ø500mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
11Biển sân khấuChất liệu: Mặt trước khung xương sắt hộp mạ kẽm 20x20x1.1mm. Ốp tấm Alumium 3mm, dán chữ nổi Alu gương vàng " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" Alu gương vàng. KT: 7780x600mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,668m2
12Bảng treo trên phôngChất liệu: Chất liệu: sắt hộp mạ kẽm 20x20x1.1mm. Mặt trước dán bạt. Đã bao gồm ròng rọc, dây dẫn và con lăn.KT: 2400x1200mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu như hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, là bản gốc trong trường hợp Bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Một trong các chuyên ngành xây dựng: xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình xây dựng- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Xây dựng dân dụng tối thiểu: 01 năm.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng, cấp III, có hạng mục xây dựng dân dụng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu .51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Một trong các chuyên ngành xây dựng: Xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình xây dựng- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 01 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Xây dựng, cấp III, có hạng mục xây dân dụng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu.21
3 Cán bộ giám sát thi công 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Một trong các chuyên ngành xây dựng: Xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình xây dựng- Kinh nghiệm ở vị trí giám sát thi công trực tiếp tối thiểu: 01 năm.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm giám sát thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Xây dựng, cấp III, có hạng mục xây dân dụng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Hàn Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
2 Máy cẩu Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
3 Máy cắt gạch Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
4 Máy cắt thép Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
5 Máy đầm bàn Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
6 Máy đầm dùi Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
7 Máy đầm cóc Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
8 Máy xúc Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
9 Máy khoan bê tông Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
10 Máy mài Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
11 Máy lu Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
12 Máy ủi Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
13 Máy trộn bê tông Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
14 Máy trộn vữa Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
15 Ô tô tải Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
16 Máy vận thăng Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->