Gói thầu: Quản lý, bảo trì luồng (tuyến) đường thủy nội địa quốc gia thuộc phạm vi Sở Giao thông vận tải thành phố Đà Nẵng quản lý năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211280750-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Quản lý, bảo trì luồng (tuyến) đường thủy nội địa quốc gia thuộc phạm vi Sở Giao thông vận tải thành phố Đà Nẵng quản lý năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211280731 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 11:47:00 đến ngày 2022-01-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,466,033,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.466.033.900(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 866.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự (sửa chữa, quản lý bảo trì, bảo dưỡng đường thủy, hàng hải) có giá trị hợp đồng ≥ 2.426.224.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.426.224.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trạm trưởng (đội trưởng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, thủy lợi, hàng hải (hoặc tương đương). Đã hoàn thành công việc của Trạm trưởng (đội trưởng) hoặc Trạm phó (đội phó) của một gói thầu tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thuyền trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng thuyền trưởng hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành xây dựng cầu đường, kỹ thuật đường thủy (hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Người điều khiển phương tiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ điều khiển phương tiện cao tốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tàu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 33CV, có trang bị cần trục và thiết bị camera giám sát hành trình, tích hợp định vị vệ tinh GPS, thẻ nhớ tối thiểu 8GB (class2 trở lên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xuồng cao tốc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 40CV, có thiết bị camera giám sát hành trình, tích hợp định vị vệ tinh GPS, thẻ nhớ tối thiểu 8GB (class2 trở lên). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy định vị vệ tinh GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hệ tọa độ VN2000, Độ chính xác ≤5,0 m. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đo sâu hồi âm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Một tần số trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ảnh kỹ thuật số | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tích hợp định vị vệ tinh GPS, chụp ảnh có ghi ngày tháng thời gian trên ảnh (timestamp), độ phân giải tối thiểu 10 Mp. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ống nhòm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Quan sát được ban đêm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy tính tại các trạm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kết nối với cơ sở dữ liệu của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, của Cơ quan quản lý Bảo trì (nếu có). Cài đặt các phần mềm phục vụ công tác quản lý luồng tuyến, bảo trì hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Hệ thống lưu trữ dữ liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lưu trữ toàn bộ dữ liệu trong quá trình thực hiện hợp đồng đến khi quyết toán công trình. Kết nối trực tiếp với hệ thống của Cục đường thủy nội địa Việt Nam, của cơ quan quản lý bảo trì (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Quản lý, bảo trì luồng (tuyến) đường thủy nội địa quốc gia thuộc phạm vi Sở Giao thông vận tải thành phố Đà Nẵng quản lý năm 2022 Quản lý, bảo trì luồng (tuyến) đường thủy nội địa quốc gia thuộc phạm vi Sở Giao thông vận tải thành phố Đà Nẵng quản lý - năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Toàn bộ hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông Vận tải thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 14, tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng, Điện thoại: 0236.3822008, Fax:0236.3830438, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam; Địa chỉ: số 5 đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội; Điện thoại: (024) 39421887, Fax: (024) 3942 0788 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà làm việc các Ban Quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, tổ 69, P. Hòa Xuân, Q. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng; Điện thoại: 0236. 3786386, Fax: 0236. 3786386 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam; Địa chỉ: số 5 đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội; Điện thoại: (024) 39421887, Fax: (024) 3942 0788 |
| E-CDNT 34 |
0 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (điều kiện bình thường) | Tuyến sông Hàn - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 695,6 | |
| 2 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (điều kiện mưa lũ) | Tuyến sông Hàn - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 282 | |
| 3 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (điều kiện bình thường) | Tuyến sông Hàn - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 169,2 | |
| 4 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (điều kiện mưa lũ) | Tuyến sông Hàn - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 56,4 | |
| 5 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn (điều kiện bình thường) | Tuyến sông Hàn - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 56,4 | |
| 6 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn (điều kiện mưa lũ) | Tuyến sông Hàn - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 18,8 | |
| 7 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Tuyến sông Hàn - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 56,4 | |
| 8 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm (điều kiện bình thường) | Tuyến sông Hàn - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 169,2 | |
| 9 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm (điều kiện mưa lũ) | Tuyến sông Hàn - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 56,4 | |
| 10 | Đo dò sơ khảo bãi cạn tàu | Tuyến sông Hàn - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,936 | |
| 11 | Thả phao nhót loại D0,8m | Tuyến sông Hàn - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | |
| 12 | Thả phao trụ loại D0,8m | Tuyến sông Hàn - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | |
| 13 | Thả phao loại D1,2m | Tuyến sông Hàn - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 42 | |
| 14 | Thả phao loại D2,1m | Tuyến sông Hàn - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 8 | |
| 15 | Trục phao nhót loại D0,8m | Tuyến sông Hàn - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | |
| 16 | Trục phao trụ loại D0,8m | Tuyến sông Hàn - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | |
| 17 | Trục phao loại D1,2m | Tuyến sông Hàn - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 42 | |
| 18 | Trục phao loại D2,1m | Tuyến sông Hàn - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 8 | |
| 19 | Điều chỉnh phao nhót loại D0,8m | Tuyến sông Hàn - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 18 | |
| 20 | Điều chỉnh phao trụ loại D0,8m | Tuyến sông Hàn - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 18 | |
| 21 | Điều chỉnh phao loại D1,2m | Tuyến sông Hàn - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 189 | |
| 22 | Điều chỉnh phao loại D2,1m | Tuyến sông Hàn - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 36 | |
| 23 | Chống bồi rùa phao nhót loại D0,8m | Tuyến sông Hàn - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 18 | |
| 24 | Chống bồi rùa phao trụ loại D0,8m | Tuyến sông Hàn - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 18 | |
| 25 | Chống bồi rùa phao loại D1,2m | Tuyến sông Hàn - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 189 | |
| 26 | Chống bồi rùa phao loại D2,1m | Tuyến sông Hàn - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 36 | |
| 27 | Bảo dưỡng phao nhót loại D0,8m | Tuyến sông Hàn - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | |
| 28 | Bảo dưỡng phao trụ loại D0,8m | Tuyến sông Hàn - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | |
| 29 | Bảo dưỡng phao loại D1,2m | Tuyến sông Hàn - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 21 | |
| 30 | Bảo dưỡng phao loại D2,1m | Tuyến sông Hàn - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | |
| 31 | Bảo dưỡng biển phao bờ phải | Tuyến sông Hàn - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 14 | |
| 32 | Bảo dưỡng biển phao bờ trái | Tuyến sông Hàn - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 15 | |
| 33 | Bảo dưỡng biển số thứ tự trên phao | Tuyến sông Hàn - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 37 | |
| 34 | Sơn màu phao nhót loại D0,8m | Tuyến sông Hàn - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | |
| 35 | Sơn màu phao trụ loại D0,8m | Tuyến sông Hàn - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | |
| 36 | Sơn màu phao loại D1,2m | Tuyến sông Hàn - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 21 | |
| 37 | Sơn màu phao loại D2,1m | Tuyến sông Hàn - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | |
| 38 | Sơn màu biển phao bờ phải | Tuyến sông Hàn - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 14 | |
| 39 | Sơn màu biển phao bờ trái | Tuyến sông Hàn - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 15 | |
| 40 | Sơn màu biển số thứ tự trên phao | Tuyến sông Hàn - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 37 | |
| 41 | Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ10-14mm) | Tuyến sông Hàn - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 56 | |
| 42 | Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ16-22mm) | Tuyến sông Hàn - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 294 | |
| 43 | Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ25-30mm) | Tuyến sông Hàn - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 56 | |
| 44 | Điều chỉnh cột báo hiệu | Tuyến sông Hàn - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 36 | |
| 45 | Sơn màu cột loại D6,5m | Tuyến sông Hàn - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 20 | |
| 46 | Bảo dưỡng cột loại D6,5m | Tuyến sông Hàn - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 20 | |
| 47 | Sơn màu cột báo hiệu BTCT | Tuyến sông Hàn - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 6 | |
| 48 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi các loại | Tuyến sông Hàn - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 9 | |
| 49 | Bảo dưỡng biển báo địa danh - Km | Tuyến sông Hàn - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | |
| 50 | Bảo dưỡng biển thông báo phụ tam giác | Tuyến sông Hàn - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | |
| 51 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi các loại | Tuyến sông Hàn - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 9 | |
| 52 | Sơn màu biển báo địa danh - Km | Tuyến sông Hàn - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | |
| 53 | Sơn màu biển thông báo phụ tam giác | Tuyến sông Hàn - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | |
| 54 | Sơn bảo dưỡng biển khoang thông thuyền hình vuông | Tuyến sông Hàn - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 12 | |
| 55 | Sơn bảo dưỡng biển C1.13 & C1.14 | Tuyến sông Hàn - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 48 | |
| 56 | Sơn bảo dưỡng biển vuông thoi các loại (C2.1, C2.3) | Tuyến sông Hàn - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 24 | |
| 57 | Sơn bảo dưỡng thước nước ngược | Tuyến sông Hàn - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 64 | |
| 58 | Sơn màu biển khoang thông thuyền hình vuông | Tuyến sông Hàn - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 12 | |
| 59 | Sơn màu biển C1.13 & C1.14 | Tuyến sông Hàn - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 48 | |
| 60 | Sơn màu biển vuông thoi các loại (C2.1, C2.3) | Tuyến sông Hàn - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 24 | |
| 61 | Sơn màu thước nước ngược | Tuyến sông Hàn - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 64 | |
| 62 | Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy | Tuyến sông Hàn - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 78 | |
| 63 | Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy | Tuyến sông Hàn - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 78 | |
| 64 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao | Tuyến sông Hàn - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 300 | |
| 65 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên tiêu kè cao 7,5m | Tuyến sông Hàn - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 60 | |
| 66 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Cầu | Tuyến sông Hàn - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 576 | |
| 67 | Trực đảm bảo giao thông | Tuyến sông Hàn - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 365 | |
| 68 | Trực phòng chống thiên tai | Tuyến sông Hàn - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 90 | |
| 69 | Quan hệ với địa phương | Tuyến sông Hàn - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 156 | |
| 70 | Phát quang quanh báo hiệu | Tuyến sông Hàn - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 40 | |
| 71 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (điều kiện bình thường) | Tuyến sông Vĩnh Điện - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 762,2 | |
| 72 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (điều kiện mưa lũ) | Tuyến sông Vĩnh Điện - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 309 | |
| 73 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (điều kiện bình thường) | Tuyến sông Hàn - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 185,4 | |
| 74 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (điều kiện mưa lũ) | Tuyến sông Hàn - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 61,8 | |
| 75 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn (điều kiện bình thường) | Tuyến sông Vĩnh Điện - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 61,8 | |
| 76 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn (điều kiện mưa lũ) | Tuyến sông Vĩnh Điện - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 20,6 | |
| 77 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Tuyến sông Vĩnh Điện - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 61,8 | |
| 78 | Thả phao nhót loại D0,8m | Tuyến sông Vĩnh Điện - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 16 | |
| 79 | Thả phao trụ loại D0,8m | Tuyến sông Vĩnh Điện - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 18 | |
| 80 | Trục phao nhót loại D0,8m | Tuyến sông Vĩnh Điện - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 16 | |
| 81 | Trục phao trụ loại D0,8m | Tuyến sông Vĩnh Điện - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 18 | |
| 82 | Điều chỉnh phao nhót loại D0,8m | Tuyến sông Vĩnh Điện - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 72 | |
| 83 | Điều chỉnh phao trụ loại D0,8m | Tuyến sông Vĩnh Điện - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 81 | |
| 84 | Chống bồi rùa phao nhót loại D0,8m | Tuyến sông Vĩnh Điện - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 72 | |
| 85 | Chống bồi rùa phao trụ loại D0,8m | Tuyến sông Vĩnh Điện - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 81 | |
| 86 | Bảo dưỡng phao nhót loại D0,8m | Tuyến sông Vĩnh Điện - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 8 | |
| 87 | Bảo dưỡng phao trụ loại D0,8m | Tuyến sông Vĩnh Điện - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 9 | |
| 88 | Bảo dưỡng biển phao bờ phải | Tuyến sông Vĩnh Điện - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | |
| 89 | Bảo dưỡng biển phao bờ trái | Tuyến sông Vĩnh Điện - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | |
| 90 | Bảo dưỡng biển phao tim luồng và phao hai luồng | Tuyến sông Vĩnh Điện - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | |
| 91 | Bảo dưỡng biển số thứ tự trên phao | Tuyến sông Vĩnh Điện - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 17 | |
| 92 | Sơn màu phao nhót loại D0,8m | Tuyến sông Vĩnh Điện - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 8 | |
| 93 | Sơn màu phao trụ loại D0,8m | Tuyến sông Vĩnh Điện - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 9 | |
| 94 | Sơn màu biển phao bờ phải | Tuyến sông Vĩnh Điện - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | |
| 95 | Sơn màu biển phao bờ trái | Tuyến sông Vĩnh Điện - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | |
| 96 | Sơn màu biển phao tim luồng và phao hai luồng | Tuyến sông Vĩnh Điện - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | |
| 97 | Sơn màu biển số thứ tự trên phao | Tuyến sông Vĩnh Điện - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 17 | |
| 98 | Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ10-14mm) | Tuyến sông Vĩnh Điện - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 238 | |
| 99 | Điều chỉnh cột báo hiệu | Tuyến sông Vĩnh Điện - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 44 | |
| 100 | Sơn màu cột loại D6,5m | Tuyến sông Vĩnh Điện - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 22 | |
| 101 | Bảo dưỡng cột loại D6,5m | Tuyến sông Vĩnh Điện - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 22 | |
| 102 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi các loại | Tuyến sông Vĩnh Điện - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 10 | |
| 103 | Bảo dưỡng biển báo địa danh - Km | Tuyến sông Vĩnh Điện - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 12 | |
| 104 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi các loại | Tuyến sông Vĩnh Điện - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 10 | |
| 105 | Sơn màu biển báo địa danh - Km | Tuyến sông Vĩnh Điện - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 12 | |
| 106 | Sơn bảo dưỡng biển khoang thông thuyền hình vuông | Tuyến sông Vĩnh Điện - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | |
| 107 | Sơn bảo dưỡng biển C1.13 & C1.14 | Tuyến sông Vĩnh Điện - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 24 | |
| 108 | Sơn bảo dưỡng biển vuông thoi các loại (C2.1, C2.3) | Tuyến sông Vĩnh Điện - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 12 | |
| 109 | Sơn màu biển khoang thông thuyền hình vuông | Tuyến sông Vĩnh Điện - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | |
| 110 | Sơn màu biển C1.13 & C1.14 | Tuyến sông Vĩnh Điện - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 24 | |
| 111 | Sơn màu biển vuông thoi các loại (C2.1, C2.3) | Tuyến sông Vĩnh Điện - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 12 | |
| 112 | Quan hệ với địa phương | Tuyến sông Vĩnh Điện - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 36 | |
| 113 | Phát quang quanh báo hiệu | Tuyến sông Vĩnh Điện - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 44 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.4660339E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 866.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.466.033.900(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 866.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự (sửa chữa, quản lý bảo trì, bảo dưỡng đường thủy, hàng hải) có giá trị hợp đồng ≥ 2.426.224.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.426.224.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trưởng (đội trưởng) | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, thủy lợi, hàng hải (hoặc tương đương). Đã hoàn thành công việc của Trạm trưởng (đội trưởng) hoặc Trạm phó (đội phó) của một gói thầu tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 2 | Thuyền trưởng | 1 | Có bằng thuyền trưởng hạng III trở lên | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 3 | Chuyên ngành xây dựng cầu đường, kỹ thuật đường thủy (hoặc tương đương) | 3 | 1 |
| 4 | Người điều khiển phương tiện | 1 | Có chứng chỉ điều khiển phương tiện cao tốc | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tàu | Công suất ≥ 33CV, có trang bị cần trục và thiết bị camera giám sát hành trình, tích hợp định vị vệ tinh GPS, thẻ nhớ tối thiểu 8GB (class2 trở lên) | 1 |
| 2 | Xuồng cao tốc | Công suất ≥ 40CV, có thiết bị camera giám sát hành trình, tích hợp định vị vệ tinh GPS, thẻ nhớ tối thiểu 8GB (class2 trở lên). | 1 |
| 3 | Máy định vị vệ tinh GPS | Hệ tọa độ VN2000, Độ chính xác ≤5,0 m. | 1 |
| 4 | Máy đo sâu hồi âm | Một tần số trở lên | 1 |
| 5 | Máy ảnh kỹ thuật số | Tích hợp định vị vệ tinh GPS, chụp ảnh có ghi ngày tháng thời gian trên ảnh (timestamp), độ phân giải tối thiểu 10 Mp. | 2 |
| 6 | Ống nhòm | Quan sát được ban đêm. | 1 |
| 7 | Máy tính tại các trạm | Kết nối với cơ sở dữ liệu của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, của Cơ quan quản lý Bảo trì (nếu có). Cài đặt các phần mềm phục vụ công tác quản lý luồng tuyến, bảo trì hiện hành. | 1 |
| 8 | Hệ thống lưu trữ dữ liệu | Lưu trữ toàn bộ dữ liệu trong quá trình thực hiện hợp đồng đến khi quyết toán công trình. Kết nối trực tiếp với hệ thống của Cục đường thủy nội địa Việt Nam, của cơ quan quản lý bảo trì (nếu có). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi