Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211286241-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và Môi trường Minh Đạt |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211280780 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 11:56:00 đến ngày 2022-01-10 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,986,452,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.98E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.195E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.370.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Phụ tùng luôn có sẵn tại Việt Nam- Cam kết luôn có sản phẩm thay thế trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu từ Bên mời thầu- Cam kết luôn có linh kiện, vật tư thay thế trong suốt quá trình sử dụng của sản phẩm.- Thư hỗ trợ kỹ thuật và cam kết bảo hành của Nhà sản xuất hoặc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế… |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử; Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin. Có bảng kê lý lịch chuyên môn và kê khai kinh nghiệm, có tài liệu chứng minh tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng). Đã đảm nhận công việc phụ trách kỹ thuật ≥ 03 gói thầu tương tự, có kèm theo hợp đồng để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Danh sách công nhân kèm theo hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện gói thầu; Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với gói thầu đang xét như lĩnh vực điện, điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và Môi trường Minh Đạt |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, lắp đặt thiết bị Mua sắm hệ thống trang thiết bị nhà văn hóa thôn và nhà văn hóa xã Nhân Nghĩa, huyện Lý Nhân 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ và ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Nhà thầu cung cấp đầy đủ bản chính hoặc bản sao công chứng các báo cáo kiểm toán báo cáo tài chính (đối với công ty, doanh nghiệp, HTX), hoặc văn bản có xác nhận của cơ quan Thuế (đối với hộ kinh doanh) thể hiện doanh thu hoạt động kinh doanh; năng lực tài chính của đơn vị trong 03 năm 2018, 2019, 2020; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính; - Bản chụp chứng nhận ISO 9001:2015 trong lĩnh vực sản xuất, cung cấp, lắp đặt thiết bị điện tử, âm thanh, ánh sáng, phát thanh truyền hình (Tài liệu cung cấp là bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định); - Catalog của hàng hóa chào thầu, CO, CQ (đối với hàng hóa nhập khẩu) hoặc chứng chỉ xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất trong nước; bản cam kết bảo hành của hãng hoặc đại diện ủy quyền của hãng (không bao gồm vật tư phụ phục vụ lắp đặt) hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Catalog của hàng hóa chào thầu, CO, CQ (đối với hàng hóa nhập khẩu) hoặc chứng chỉ xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất trong nước; bản cam kết bảo hành của hãng hoặc đại diện ủy quyền của hãng (không bao gồm vật tư phụ phục vụ lắp đặt) hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, nhưng tối thiểu là 5 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Nhân Nghĩa - Xã Nhân Nghĩa, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Lý Nhân - Thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Nhân Nghĩa - Xã Nhân Nghĩa, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lý Nhân - Thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Loa toàn dải full đôi | 2 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 2 | Loa toàn dải full đơn | 2 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 3 | Loa sub đơn siêu trầm | 2 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 4 | Cục đẩy công suất cho loa toàn dải full đôi | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 5 | Cục đẩy công suất cho loa sub đơn siêu trầm | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 6 | Cục đẩy công suất cho loa full đơn | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 7 | Bộ phân tần kỹ thuật số | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 8 | Bộ xử lý tín hiệu | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 9 | Bàn trộn âm thanh chuyên dụng | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 10 | Bộ micro không dây cầm tay | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 11 | Micro cổ ngỗng có dây | 1 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 12 | Dây tín hiệu Ø6.8mm màu đen | 50 | Mét | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 13 | Dây cáp loa chuyên dụng 2x1.5 Ø.7.0mm | 200 | Mét | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 14 | Jack female | 12 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 15 | Jack male | 12 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 16 | Jack neutrick | 12 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 17 | Tủ đựng thiết bị chuyên dụng | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 18 | Loa toàn dải treo tường | 4 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 19 | Cục đẩy công suất cho hệ thống loa toàn dải treo tường | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 20 | Dây cáp loa chuyên dụng 2x1.5 Ø.7.0mm | 200 | Mét | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 21 | Jack female | 12 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 22 | Jack male | 12 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 23 | Jack neutrick | 12 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 24 | Bàn điều khiển ánh sáng DMX | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 25 | Bộ chia tín hiệu DMX | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 26 | Đèn par led 54x3W Đổi màu | 12 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 27 | Đèn par led 54x3W ánh sáng trắng ấm (Vàng nắng) | 12 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 28 | Máy khói 3000W | 2 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 29 | Nước khói thơm, can 5 lít | 2 | Can | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 30 | Hệ khung treo đèn | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 31 | Dây cáp điện 2x2.5mm | 200 | Mét | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 32 | Dây tín hiệu | 200 | Mét | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 33 | Jac tín hiệu | 30 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 34 | Phụ kiện thi công lắp đặt + Cùm treo đèn | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 35 | Máy Quay Phim | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 36 | Chân máy | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 37 | Bộ pin sạc | 2 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 38 | Túi đựng chân | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 39 | Thẻ nhớ ghi cho Camera | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 40 | Túi đựng máy quay | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 41 | Switcher dành cho live stream với những tính năng cao cấp | 1 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 42 | Bộ ghi HD chuyên nghiệp | 1 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 43 | Thẻ nhớ ghi lưu trữ | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 44 | Tủ Rack di động | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 45 | Bộ Chia HDMI 1-4 | 1 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 46 | Bộ Chia HDMI 1-2 | 1 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 47 | Cáp HDMI (2m) | 6 | sợi | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 48 | Cáp HDMI (10m) | 2 | sợi | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 49 | Cáp HDMI (20m) | 1 | sợi | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 50 | Cáp HDMI (30m) | 1 | sợi | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 51 | Smart Tivi HD4K 65 inch | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 52 | Giá treo tivi di động | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 53 | Màn hình hiển thị hình ảnh | 1 | chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 54 | Bộ capture tín hiệu Video HDMI/SDI Livestream USB 3.0 | 1 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 55 | Máy tính laptop trình chiếu | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 56 | Phần mềm trình chiếu | 1 | hệ thống | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 57 | Phần mềm trình chiếu | 1 | Gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 58 | Thanh nguồn | 4 | thanh | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 59 | Vật tư phụ khi triển khai lắp đặt: dây thít, ốc vít… | 1 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 60 | Chi phí thi công lắp đặt và hướng dẫn sử dụng | 1 | gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 61 | Module LED P4 , 160x320mm | 18,4 | m2 | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 62 | Bộ xử lý hình ảnh - Led video processor | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 63 | Card phát tín hiệu - Sending Cards | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 64 | Card thu tín hiệu - Receiving cards | 27 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 65 | Nguồn 5V60A | 45 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 66 | Dây điện 3 pha | 50 | m | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 67 | Dây mạng nối tín hiệu điều khiển | 150 | m | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 68 | Hệ thống khung cố định và backgroud viền và ốp Aluminum Alcorest | 18,4 | Gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 69 | Điều hòa tủ đứng 48000BTU | 8 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 70 | Ống đồng 6x0.7 kèm bảo ôn | 30 | m | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 71 | Ống đồng 10x0.7 kèm bảo ôn | 75 | m | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 72 | Ống đồng 12 x0.7kèm bảo ôn | 15 | m | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 73 | Ống đồng 19x0.8 kèm bảo ôn | 60 | m | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 74 | Cút đồng 19 | 48 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 75 | Nước ngưng D21 | 15 | m | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 76 | Nước ngưng D27 | 20 | m | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 77 | Nước ngưng D34 | 15 | m | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 78 | Dây tín hiệu 3x1.5 | 100 | m | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 79 | Dây nguồn 2x2.5 | 30 | m | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 80 | Dây nguồn 4x2.5 | 220 | m | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 81 | Ruột gà D21 | 130 | m | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 82 | Ghen cứng D21 | 154 | m | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 83 | Ghen hộp 100x60 | 42 | m | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 84 | Attomat 100A 3pha | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 85 | Attomat 32A 3pha | 6 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 86 | Attomat 20A 1pha | 4 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 87 | Tủ điện 30x40 + phụ kiện tủ | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 88 | Chân giá giàn lạnh | 4 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 89 | Chân giá giàn nóng loại nhỏ | 2 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 90 | Chân giá giàn nóng loại to | 6 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 91 | Nito | 2 | chai | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 92 | Oxy | 1 | chai | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 93 | Cẩu giàn nóng | 1 | lượt | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 94 | Vật tư phụ: Đai treo,vít, nở, keo, băng dính | 1 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 95 | Vận chuyển và thi công lắp đặt thiét bị | 1 | Gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 96 | Thảm trải sàn | 120 | m2 | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 97 | Rèm cửa sổ | 10 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 98 | Cấu kiện trang âm | 150 | m2 | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 99 | Loa hộ treo tường | 4 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 100 | Âm ly mixer 650W cho loa hành lang | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 101 | Bộ micro không dây cầm tay | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 102 | Dây cáp loa 2x0.75 Ø.5.5mm | 100 | Mét | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 103 | Gói phụ kiện | 1 | Gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 104 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 105 | Nhân công lắp đặt và hướng dẫn sử dụng | 1 | Gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 106 | Loa toàn dải full đơn | 8 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 107 | Âm ly kèm mixer cho hệ thống loa toàn dải | 4 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 108 | Bộ micro không dây | 4 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 109 | Đầu DVD | 4 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 110 | Micro có dây cầm tay | 8 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 111 | Chân Micro để bàn | 4 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 112 | Chân Micro đứng | 4 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 113 | Ghế hội trường | 280 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 114 | Bàn hội trường | 24 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 115 | Tivi 55inch | 4 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 116 | Vận chuyển, | 4 | gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 117 | Lắp đặt hoàn chỉnh | 4 | gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.98E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.195E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.370.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Phụ tùng luôn có sẵn tại Việt Nam- Cam kết luôn có sản phẩm thay thế trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu từ Bên mời thầu- Cam kết luôn có linh kiện, vật tư thay thế trong suốt quá trình sử dụng của sản phẩm.- Thư hỗ trợ kỹ thuật và cam kết bảo hành của Nhà sản xuất hoặc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế… | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử; Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin. Có bảng kê lý lịch chuyên môn và kê khai kinh nghiệm, có tài liệu chứng minh tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng). Đã đảm nhận công việc phụ trách kỹ thuật ≥ 03 gói thầu tương tự, có kèm theo hợp đồng để chứng minh. | 3 | 3 |
| 2 | Công nhân kỹ thuật | 2 | Danh sách công nhân kèm theo hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện gói thầu; Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với gói thầu đang xét như lĩnh vực điện, điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi