Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211295511-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Tam Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211294060
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 12:04:00 đến ngày 2022-01-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,898,865,923 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.369659E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình giao thông trong đó tối thiểu có hạng mục: đường giao thông, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng. (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng; tài liệu chứng minh loại công trình là Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương). Đối với trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì bổ sung thêm xác nhận của Chủ đầu tư dự án về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng, kèm theo các tài liệu nêu trên để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu đang xét (được xác nhận của Chủ đầu tư dự án).Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.+ Tài liệu chứng minh loại công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu đang xét..Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.+ Tài liệu chứng minh loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã là kỹ thuật thi công phần thoát nước của ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu đang xét..Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.+ Tài liệu chứng minh loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã là kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng của ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu đang xét..Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó..+ Tài liệu chứng minh loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã là kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó..+ Tài liệu chứng minh loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã là cán bộ phụ trách về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm II trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó..+ Tài liệu chứng minh loại công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình (có giấy chứng nhận hoặc giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc điện tử (có giấy chứng nhận hoặc giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,7 m3 (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu tĩnh ≥ 6T (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung ≥ 10T (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥ 7T (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô chở tưới nước ≥ 5 m3 (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tải có cần cẩu (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Tam Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Đường giao thông nông thôn cạnh hồ và cải tạo cảnh quan hồ thôn Đông
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Tam Giang , địa chỉ: Nguyệt Cầu - Tam Giang - Yên Phong - Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tam Giang. Địa chỉ: Xã Tam Giang, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Mỹ Đình. Địa chỉ: Số 2A, ngõ 607, đường Nguyễn Khoái, phường Thanh Trì, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. + Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng. Địa chỉ: Số 106, đường Huyền Quang, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công: Phòng Kinh tế & hạ tầng huyện Yên Phong. Địa chỉ: Huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng. Địa chỉ: Số 106, đường Huyền Quang, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang. Địa chỉ: Thôn Lộ Bao, xã Nội Duệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Tam Giang , địa chỉ: Nguyệt Cầu - Tam Giang - Yên Phong - Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tam Giang. Địa chỉ: Xã Tam Giang, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Xác nhận của Cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý III/2021
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tam Giang. Địa chỉ: Xã Tam Giang, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Tam Giang. Địa chỉ: Xã Tam Giang, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phá dỡ tường kè, bậc hè
1Phá dỡ kết cấu gạchChương V E-HSMT116,52m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E-HSMT482,88m3
3Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnChương V E-HSMT5,994100m3
4Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT5,994100m3
5Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V E-HSMT5,994100m3
6Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmChương V E-HSMT5,994100m3
B Hạng mục 2: Đào đắp nền
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT16,0031100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V E-HSMT0,982100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT12,158100m3
4Đắp đất mặt sân vật, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Chương V E-HSMT0,508100m3
5Mua đất phù sa để đắp sân vậtChương V E-HSMT50,75m3
6Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E-HSMT15,797100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V E-HSMT15,797100m3
8Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChương V E-HSMT15,797100m3
C Hạng mục 3: Tường chắn H=3m
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V E-HSMT350,866100m
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,609100m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V E-HSMT576,749m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Chương V E-HSMT600,663m3
5Bê tông giằng đỉnh kè, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT25,947m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng đỉnh kèChương V E-HSMT0,872100m2
7Gia công, lắp dựng cốt giằng đỉnh kè, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,126tấn
8Gia công, lắp dựng cốt giằng đỉnh kè, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,388tấn
9Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V E-HSMT0,064100m3
10Bịt vải địa kỹ thuật tầng lọc ngượcChương V E-HSMT0,186100m2
11Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V E-HSMT3,196100m
12Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V E-HSMT122,64m2
D Hạng mục 4: Lát hè, bó vỉa, đan rãnh, hố trồng cây
1Lát nền bằng đá xanh đen 30x60x4cm, vữa XM M100, PCB30Chương V E-HSMT268,27m2
2Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT17,16m3
3Bó vỉa thẳng bằng đá xanh đen 18x26x100cm, vữa XM M100, PCB30Chương V E-HSMT89,3m
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,1786100m2
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT5,4473m3
6Lát đan rãnh bằng đá xanh 50x30x4cm, vữa XM M100, PCB30Chương V E-HSMT26,79m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E-HSMT1,2144m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0422100m2
9Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT0,528m3
10Mua đá xanh đen bó bồn cây, kích thước 15x18x100cmChương V E-HSMT24md
11Lắp viên đá bó bồn cây, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT24cấu kiện
E Hạng mục 5: Rãnh thoát nước, hố ga
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,13100m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,354100m2
3Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT15,33m3
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT25,942m3
5Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT141,504m2
6Láng đáy rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Chương V E-HSMT47,168m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng đỉnh rãnhChương V E-HSMT1,179100m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh rãnh, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1203tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh rãnh, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,362tấn
10Bê tông giằng đỉnh rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT10,613m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,554100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mmChương V E-HSMT1,263tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT9,434m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V E-HSMT1181cấu kiện
15Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,111100m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Chương V E-HSMT0,041100m3
17Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Chương V E-HSMT1,771m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,036100m2
19Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT2,653m3
20Láng đáy hố ga dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Chương V E-HSMT7m2
21Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT4,27m3
22Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT37,17m2
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,085100m2
24Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6+8mmChương V E-HSMT0,018tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 14mmChương V E-HSMT0,441tấn
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT1,855m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V E-HSMT7cấu kiện
28Lắp đặt lưới chắn rác composite, trọng lượng ≤25kgChương V E-HSMT7cấu kiện
29Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấnChương V E-HSMT7cái
30Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V E-HSMT0,15100m
31Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E-HSMT2,25m3
32Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,091100m3
33Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,052100m3
34Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT0,23m3
35Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmChương V E-HSMT3đoạn ống
36Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmChương V E-HSMT2mối nối
37Lắp đặt đế cống D400mmChương V E-HSMT9cái
38Thi công móng cấp phối đá dăm loại IChương V E-HSMT0,017100m3
39Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT2,25m3
F Hạng mục 6: Nạo vét, tôn nền, lan can
1Đào xúc đất - Cấp đất IChương V E-HSMT14,943100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E-HSMT14,943100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V E-HSMT14,943100m3
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChương V E-HSMT14,943100m3
5Đắp cát đen công trình, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V E-HSMT4,873100m3
6Đắp cát vàng công trình, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V E-HSMT4,873100m3
7Đắp sỏi công trình, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V E-HSMT3,249100m3
8Bê tông giằng đỉnh kè, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT16,184m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng đỉnh kèChương V E-HSMT1,079100m2
10Gia công, lắp dựng cốt giằng đỉnh kè, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,244tấn
11Gia công, lắp dựng cốt giằng đỉnh kè, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,766tấn
12Gia công, lắp dựng lan can bằng đá xanh rêu quanh hồChương V E-HSMT215,78m
13Lát nền quanh sân vật bằng đá xanh đen 30x60x4cm, vữa XM M100, PCB30Chương V E-HSMT70,4m2
14Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT8,25m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácChương V E-HSMT0,035100m2
16Xây bậc cấp bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT9,63m3
17Ốp đá xanh đen tự nhiên dày 2cm vào tường có chốt InoxChương V E-HSMT54,9m2
18Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,35100m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V E-HSMT1,176100m3
20Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V E-HSMT19,125100m
21Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT12,36m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,102100m2
23Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT21,66m3
24Ốp đá xanh đen tự nhiên dày 2cm vào tường có chốt InoxChương V E-HSMT23,34m2
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,396100m2
26Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT9m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, bản trượt cầu thang thườngChương V E-HSMT0,072100m2
28Bê tông bản trượt, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT25,83m3
29Gia công, lắp dựng cốt thép bản trượt, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,902tấn
30Xây bậc bản trượt bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT9,9m3
31Mua đá xanh đen làm bậc cầu aoChương V E-HSMT21,06m3
32Lát đá bậc cầu ao, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT105,3m2
33Gia công, lắp dựng lan can bằng đá xanh rêu quanh hồChương V E-HSMT32,88m
34Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT3,2m3
35Mua đá xanh đen làm bậc lên xuống hèChương V E-HSMT1,2m3
36Lát đá bậc lên xuống hè, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT6m2
37Bơm nước phục vụ thi côngChương V E-HSMT20ca
G Hạng mục 7: Giếng khoan
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hànhChương V E-HSMT1lần
2Khoan giếng, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính Chương V E-HSMT60m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V E-HSMT0,6100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmChương V E-HSMT0,6100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mmChương V E-HSMT0,6100m
6Chèn sỏiChương V E-HSMT3m3
7Chèn sétChương V E-HSMT2m3
8Máy bơm (bao gồm cả phụ kiện)Chương V E-HSMT1cái
9Lắp đặt máy bơm nướcChương V E-HSMT1máy
10Cầu dao và tủ điện bảo vệChương V E-HSMT1cái
11Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC- 2x2.5mm2Chương V E-HSMT50m
H Hạng mục 8: Chiếu sáng
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,052100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,052100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V E-HSMT0,052100m3
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChương V E-HSMT0,052100m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,252100m2
6Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT4,032m3
7Khung móng cột M16x240x240x500Chương V E-HSMT4bộ
8Khung móng cột M16x340x340x500Chương V E-HSMT9bộ
9Sản xuất gia công cọc tiếp địa mạ kẽmChương V E-HSMT188,7518kg
10Làm tiếp địa cho cột điệnChương V E-HSMT13bộ
11Lắp dựng cột thép bát giác côn liền cần đơn cao 8mChương V E-HSMT4cột
12Lắp dựng cột đèn sân vườn DC05B + chùm CH04-5Chương V E-HSMT9cột
13Lắp đặt đèn LED 75W ở độ cao ≤12mChương V E-HSMT4bộ
14Lắp đặt đèn cầu D400Chương V E-HSMT45bộ
15Làm đầu cáp khô 4M6Chương V E-HSMT28đầu cáp
16Làm đầu cáp khô 4M16Chương V E-HSMT2đầu cáp
17Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V E-HSMT30đầu cáp
18Lắp bảng điện cửa cộtChương V E-HSMT13bảng
19Luồn dây Cu/PVC/PVC- 3x1.5mm2 từ cáp ngầm lên đènChương V E-HSMT0,72100m
20Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,881100m3
21Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 (vật liệu tận dụng)Chương V E-HSMT0,881100m3
22Băng báo hiệu cáp ngầm, khổ rộng 0,5mChương V E-HSMT381,5m
23Mốc báo hiệu cáp ngầm sứChương V E-HSMT30cái
24Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x16mm2Chương V E-HSMT0,5100m
25Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x6mm2Chương V E-HSMT3,625100m
26Rải dây đồng trần M10Chương V E-HSMT4,125100m
27Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE- Đường kính 65/50mmChương V E-HSMT4,125100 m
28Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,042100m3
29Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V E-HSMT0,042100m3
30Sản xuất gia công cọc tiếp địa mạ kẽmChương V E-HSMT112,885kg
31Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V E-HSMT4bộ
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,3m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,052100m2
34Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT0,36m3
35Khung bu lông tủ điện M16x450Chương V E-HSMT2bộ
36Ống nhựa PVC D76Chương V E-HSMT1,2m
37Sản xuất gia công cọc tiếp địa mạ kẽmChương V E-HSMT112,885kg
38Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V E-HSMT4bộ
39Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, kích thước 1000x600x350mm, chiều cao lắp đặt Chương V E-HSMT1tủ
40Lắp đặt tủ điện phân phối, kích thước 1000x700x300mm, chiều cao lắp đặt Chương V E-HSMT1tủ
41Lắp đặt automat 3 pha 32AChương V E-HSMT1cái
42Lắp đặt contactor 3 pha 20AChương V E-HSMT1cái
43Cầu chì 16AChương V E-HSMT3cái
44Cầu đấu dây điện 16AChương V E-HSMT2cái
45Đèn sợi đốt 40WChương V E-HSMT1cái
46Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-1x2,5mm2Chương V E-HSMT1m
47Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-1x6mm2Chương V E-HSMT2m
I Hạng mục 9: Biện pháp thi công
1Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn; Chiều dài cọc >12m - Cấp đất IChương V E-HSMT15100m
2Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn ; Chiều dài cọc >12m - Cấp đất I; đoạn không ngập đấtChương V E-HSMT1,25100m
3Nhổ cừ Larsen ở trên cạnChương V E-HSMT16,25100m
4Tiền khấu hao cừ larsenChương V E-HSMT1công việc
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V E-HSMT17,208100m
6Đào xúc đất - Cấp đất IChương V E-HSMT3,399100m3
7San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT8,6518100m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V E-HSMT1,625100m3
9Phên nứa che chắn đất, 2 lớpChương V E-HSMT650,8m2
10Bạt dứa kẻ sọc 3 màu, khổ 2mChương V E-HSMT325,04m2
11Đào xúc đất đường tạm - Cấp đất IChương V E-HSMT10,277100m3
J Hạng mục 10: Cầu ra sân vật
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT1,736100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E-HSMT1,736100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V E-HSMT1,736100m3
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChương V E-HSMT1,736100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V E-HSMT1,316100m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V E-HSMT21,038100m
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,048100m2
8Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT3,37m3
9Mua bê tông thương phầm M300Chương V E-HSMT29,5061m3
10Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, M300, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT29,07m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,443100m2
12Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmChương V E-HSMT0,835tấn
13Mua bê tông thương phầm M300Chương V E-HSMT14,2709m3
14Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, M300, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT14,06m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng- Chiều dày >45cmChương V E-HSMT0,539100m2
16Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,041tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,245tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,118100m2
19Mua bê tông thương phầm M300Chương V E-HSMT2,2533m3
20Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, M300, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT2,22m3
21Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,056tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0453tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16+18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0982tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống, vòmChương V E-HSMT1,516100m2
25Mua bê tông thương phầm M300Chương V E-HSMT15,6006m3
26Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, M300, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT15,37m3
27Gia công, lắp dựng cốt thép vòm, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,0129tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép vòm, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,5008tấn
29Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,503100m2
30Mua bê tông thương phầm M300Chương V E-HSMT12,18m3
31Bê tông bản mặt cầu, M300, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT12m3
32Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,0779tấn
33Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,5876tấn
34Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,5801tấn
35Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT5,12m3
36Mua bê tông thương phầm M300Chương V E-HSMT2,1315m3
37Bê tông bản mặt cầu, M300, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT2,1m3
38Ốp đá xanh đen tự nhiên dày 2cm vào tường có chốt InoxChương V E-HSMT47,68m2
39Lát nền bằng đá xanh đen 30x60x4cm, vữa XM M100, PCB30Chương V E-HSMT37,2m2
40Gia công, lắp dựng lan can bằng đá xanh rêu quanh hồChương V E-HSMT30m
41Gia công, lắp dựng cổng bằng inox 304Chương V E-HSMT45,11kg
42Bản lềChương V E-HSMT4cái
43ChốtChương V E-HSMT2cái
K Hạng mục 11: Di dời đường dây hiện trạng
1Di dời 03 cột điện bê tông, cao 8mChương V E-HSMT3cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.369659E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình giao thông trong đó tối thiểu có hạng mục: đường giao thông, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng. (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng; tài liệu chứng minh loại công trình là Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương). Đối với trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì bổ sung thêm xác nhận của Chủ đầu tư dự án về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng, kèm theo các tài liệu nêu trên để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu đang xét (được xác nhận của Chủ đầu tư dự án).Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.+ Tài liệu chứng minh loại công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này42
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu đang xét..Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.+ Tài liệu chứng minh loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã là kỹ thuật thi công phần thoát nước của ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu đang xét..Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.+ Tài liệu chứng minh loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã là kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng của ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu đang xét..Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó..+ Tài liệu chứng minh loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
5 Cán bộ phụ trách phần hồ sơ thanh quyết toán 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã là kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó..+ Tài liệu chứng minh loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã là cán bộ phụ trách về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm II trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó..+ Tài liệu chứng minh loại công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình (có giấy chứng nhận hoặc giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
2 Máy toàn đạc điện tử (có giấy chứng nhận hoặc giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
3 Máy đào ≥ 0,7 m3 (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
4 Máy lu tĩnh ≥ 6T (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
5 Máy lu rung ≥ 10T (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
6 Ô tô tự đổ ≥ 7T (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
7 Ô tô chở tưới nước ≥ 5 m3 (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
8 Ô tô tải có cần cẩu (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
9 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
10 Máy trộn vữa Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
11 Máy đầm bàn Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
12 Máy đầm dùi Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
13 Máy đầm cóc Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
14 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
15 Máy hàn Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
16 Máy bơm nước Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->