Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211295511-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Tam Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211294060 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 12:04:00 đến ngày 2022-01-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,898,865,923 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.369659E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình giao thông trong đó tối thiểu có hạng mục: đường giao thông, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng. (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng; tài liệu chứng minh loại công trình là Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương). Đối với trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì bổ sung thêm xác nhận của Chủ đầu tư dự án về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng, kèm theo các tài liệu nêu trên để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu đang xét (được xác nhận của Chủ đầu tư dự án).Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.+ Tài liệu chứng minh loại công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu đang xét..Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.+ Tài liệu chứng minh loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã là kỹ thuật thi công phần thoát nước của ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu đang xét..Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.+ Tài liệu chứng minh loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã là kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng của ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu đang xét..Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó..+ Tài liệu chứng minh loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã là kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó..+ Tài liệu chứng minh loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã là cán bộ phụ trách về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm II trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó..+ Tài liệu chứng minh loại công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình (có giấy chứng nhận hoặc giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc điện tử (có giấy chứng nhận hoặc giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,7 m3 (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu tĩnh ≥ 6T (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung ≥ 10T (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 7T (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô chở tưới nước ≥ 5 m3 (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tải có cần cẩu (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Tam Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp Đường giao thông nông thôn cạnh hồ và cải tạo cảnh quan hồ thôn Đông 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Xác nhận của Cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý III/2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tam Giang. Địa chỉ: Xã Tam Giang, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Tam Giang. Địa chỉ: Xã Tam Giang, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phá dỡ tường kè, bậc hè | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V E-HSMT | 116,52 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 482,88 | m3 |
| 3 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Chương V E-HSMT | 5,994 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 5,994 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 5,994 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Chương V E-HSMT | 5,994 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Đào đắp nền | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 16,0031 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,982 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 12,158 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất mặt sân vật, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,508 | 100m3 |
| 5 | Mua đất phù sa để đắp sân vật | Chương V E-HSMT | 50,75 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 15,797 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 15,797 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 15,797 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: Tường chắn H=3m | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 350,866 | 100m |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,609 | 100m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V E-HSMT | 576,749 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V E-HSMT | 600,663 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng đỉnh kè, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 25,947 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng đỉnh kè | Chương V E-HSMT | 0,872 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt giằng đỉnh kè, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt giằng đỉnh kè, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,388 | tấn |
| 9 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 10 | Bịt vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Chương V E-HSMT | 0,186 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 3,196 | 100m |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 122,64 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Lát hè, bó vỉa, đan rãnh, hố trồng cây | |||
| 1 | Lát nền bằng đá xanh đen 30x60x4cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V E-HSMT | 268,27 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 17,16 | m3 |
| 3 | Bó vỉa thẳng bằng đá xanh đen 18x26x100cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V E-HSMT | 89,3 | m |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,1786 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,4473 | m3 |
| 6 | Lát đan rãnh bằng đá xanh 50x30x4cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V E-HSMT | 26,79 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,2144 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0422 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 10 | Mua đá xanh đen bó bồn cây, kích thước 15x18x100cm | Chương V E-HSMT | 24 | md |
| 11 | Lắp viên đá bó bồn cây, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 24 | cấu kiện |
| E | Hạng mục 5: Rãnh thoát nước, hố ga | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,354 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 15,33 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 25,942 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 141,504 | m2 |
| 6 | Láng đáy rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V E-HSMT | 47,168 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng đỉnh rãnh | Chương V E-HSMT | 1,179 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh rãnh, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1203 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh rãnh, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,362 | tấn |
| 10 | Bê tông giằng đỉnh rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 10,613 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,554 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 1,263 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 9,434 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V E-HSMT | 118 | 1cấu kiện |
| 15 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 1,771 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,653 | m3 |
| 20 | Láng đáy hố ga dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7 | m2 |
| 21 | Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,27 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 37,17 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6+8mm | Chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 14mm | Chương V E-HSMT | 0,441 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,855 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt lưới chắn rác composite, trọng lượng ≤25kg | Chương V E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 29 | Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấn | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 30 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 32 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,091 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 34 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Chương V E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 36 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Chương V E-HSMT | 2 | mối nối |
| 37 | Lắp đặt đế cống D400mm | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 39 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,25 | m3 |
| F | Hạng mục 6: Nạo vét, tôn nền, lan can | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 14,943 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 14,943 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 14,943 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 14,943 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát đen công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V E-HSMT | 4,873 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát vàng công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V E-HSMT | 4,873 | 100m3 |
| 7 | Đắp sỏi công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V E-HSMT | 3,249 | 100m3 |
| 8 | Bê tông giằng đỉnh kè, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 16,184 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng đỉnh kè | Chương V E-HSMT | 1,079 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt giằng đỉnh kè, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,244 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt giằng đỉnh kè, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,766 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng lan can bằng đá xanh rêu quanh hồ | Chương V E-HSMT | 215,78 | m |
| 13 | Lát nền quanh sân vật bằng đá xanh đen 30x60x4cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V E-HSMT | 70,4 | m2 |
| 14 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 8,25 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Chương V E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 16 | Xây bậc cấp bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,63 | m3 |
| 17 | Ốp đá xanh đen tự nhiên dày 2cm vào tường có chốt Inox | Chương V E-HSMT | 54,9 | m2 |
| 18 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 1,176 | 100m3 |
| 20 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 19,125 | 100m |
| 21 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 12,36 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 21,66 | m3 |
| 24 | Ốp đá xanh đen tự nhiên dày 2cm vào tường có chốt Inox | Chương V E-HSMT | 23,34 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,396 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 9 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, bản trượt cầu thang thường | Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 28 | Bê tông bản trượt, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 25,83 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản trượt, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,902 | tấn |
| 30 | Xây bậc bản trượt bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 9,9 | m3 |
| 31 | Mua đá xanh đen làm bậc cầu ao | Chương V E-HSMT | 21,06 | m3 |
| 32 | Lát đá bậc cầu ao, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 105,3 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng lan can bằng đá xanh rêu quanh hồ | Chương V E-HSMT | 32,88 | m |
| 34 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 35 | Mua đá xanh đen làm bậc lên xuống hè | Chương V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 36 | Lát đá bậc lên xuống hè, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| 37 | Bơm nước phục vụ thi công | Chương V E-HSMT | 20 | ca |
| G | Hạng mục 7: Giếng khoan | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành | Chương V E-HSMT | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 6 | Chèn sỏi | Chương V E-HSMT | 3 | m3 |
| 7 | Chèn sét | Chương V E-HSMT | 2 | m3 |
| 8 | Máy bơm (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt máy bơm nước | Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 10 | Cầu dao và tủ điện bảo vệ | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC- 2x2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| H | Hạng mục 8: Chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,252 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,032 | m3 |
| 7 | Khung móng cột M16x240x240x500 | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Khung móng cột M16x340x340x500 | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 9 | Sản xuất gia công cọc tiếp địa mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 188,7518 | kg |
| 10 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 11 | Lắp dựng cột thép bát giác côn liền cần đơn cao 8m | Chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 12 | Lắp dựng cột đèn sân vườn DC05B + chùm CH04-5 | Chương V E-HSMT | 9 | cột |
| 13 | Lắp đặt đèn LED 75W ở độ cao ≤12m | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn cầu D400 | Chương V E-HSMT | 45 | bộ |
| 15 | Làm đầu cáp khô 4M6 | Chương V E-HSMT | 28 | đầu cáp |
| 16 | Làm đầu cáp khô 4M16 | Chương V E-HSMT | 2 | đầu cáp |
| 17 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V E-HSMT | 30 | đầu cáp |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V E-HSMT | 13 | bảng |
| 19 | Luồn dây Cu/PVC/PVC- 3x1.5mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Chương V E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 20 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,881 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 (vật liệu tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,881 | 100m3 |
| 22 | Băng báo hiệu cáp ngầm, khổ rộng 0,5m | Chương V E-HSMT | 381,5 | m |
| 23 | Mốc báo hiệu cáp ngầm sứ | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 24 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x16mm2 | Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 25 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x6mm2 | Chương V E-HSMT | 3,625 | 100m |
| 26 | Rải dây đồng trần M10 | Chương V E-HSMT | 4,125 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE- Đường kính 65/50mm | Chương V E-HSMT | 4,125 | 100 m |
| 28 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 30 | Sản xuất gia công cọc tiếp địa mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 112,885 | kg |
| 31 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 35 | Khung bu lông tủ điện M16x450 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Ống nhựa PVC D76 | Chương V E-HSMT | 1,2 | m |
| 37 | Sản xuất gia công cọc tiếp địa mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 112,885 | kg |
| 38 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, kích thước 1000x600x350mm, chiều cao lắp đặt | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 40 | Lắp đặt tủ điện phân phối, kích thước 1000x700x300mm, chiều cao lắp đặt | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 41 | Lắp đặt automat 3 pha 32A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt contactor 3 pha 20A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Cầu chì 16A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Cầu đấu dây điện 16A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Đèn sợi đốt 40W | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-1x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 1 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-1x6mm2 | Chương V E-HSMT | 2 | m |
| I | Hạng mục 9: Biện pháp thi công | |||
| 1 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn; Chiều dài cọc >12m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 15 | 100m |
| 2 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn ; Chiều dài cọc >12m - Cấp đất I; đoạn không ngập đất | Chương V E-HSMT | 1,25 | 100m |
| 3 | Nhổ cừ Larsen ở trên cạn | Chương V E-HSMT | 16,25 | 100m |
| 4 | Tiền khấu hao cừ larsen | Chương V E-HSMT | 1 | công việc |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 17,208 | 100m |
| 6 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 3,399 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 8,6518 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 1,625 | 100m3 |
| 9 | Phên nứa che chắn đất, 2 lớp | Chương V E-HSMT | 650,8 | m2 |
| 10 | Bạt dứa kẻ sọc 3 màu, khổ 2m | Chương V E-HSMT | 325,04 | m2 |
| 11 | Đào xúc đất đường tạm - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 10,277 | 100m3 |
| J | Hạng mục 10: Cầu ra sân vật | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 1,736 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 1,736 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 1,736 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 1,736 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 1,316 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 21,038 | 100m |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,37 | m3 |
| 9 | Mua bê tông thương phầm M300 | Chương V E-HSMT | 29,5061 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 29,07 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,443 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Chương V E-HSMT | 0,835 | tấn |
| 13 | Mua bê tông thương phầm M300 | Chương V E-HSMT | 14,2709 | m3 |
| 14 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 14,06 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng- Chiều dày >45cm | Chương V E-HSMT | 0,539 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,245 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,118 | 100m2 |
| 19 | Mua bê tông thương phầm M300 | Chương V E-HSMT | 2,2533 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,22 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0453 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16+18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0982 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống, vòm | Chương V E-HSMT | 1,516 | 100m2 |
| 25 | Mua bê tông thương phầm M300 | Chương V E-HSMT | 15,6006 | m3 |
| 26 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 15,37 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép vòm, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,0129 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép vòm, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,5008 | tấn |
| 29 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,503 | 100m2 |
| 30 | Mua bê tông thương phầm M300 | Chương V E-HSMT | 12,18 | m3 |
| 31 | Bê tông bản mặt cầu, M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 12 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0779 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,5876 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,5801 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,12 | m3 |
| 36 | Mua bê tông thương phầm M300 | Chương V E-HSMT | 2,1315 | m3 |
| 37 | Bê tông bản mặt cầu, M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 38 | Ốp đá xanh đen tự nhiên dày 2cm vào tường có chốt Inox | Chương V E-HSMT | 47,68 | m2 |
| 39 | Lát nền bằng đá xanh đen 30x60x4cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V E-HSMT | 37,2 | m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng lan can bằng đá xanh rêu quanh hồ | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 41 | Gia công, lắp dựng cổng bằng inox 304 | Chương V E-HSMT | 45,11 | kg |
| 42 | Bản lề | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Chốt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| K | Hạng mục 11: Di dời đường dây hiện trạng | |||
| 1 | Di dời 03 cột điện bê tông, cao 8m | Chương V E-HSMT | 3 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.369659E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình giao thông trong đó tối thiểu có hạng mục: đường giao thông, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng. (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng; tài liệu chứng minh loại công trình là Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương). Đối với trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì bổ sung thêm xác nhận của Chủ đầu tư dự án về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng, kèm theo các tài liệu nêu trên để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu đang xét (được xác nhận của Chủ đầu tư dự án).Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.+ Tài liệu chứng minh loại công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu đang xét..Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.+ Tài liệu chứng minh loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã là kỹ thuật thi công phần thoát nước của ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu đang xét..Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.+ Tài liệu chứng minh loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã là kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng của ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu đang xét..Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó..+ Tài liệu chứng minh loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phần hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã là kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó..+ Tài liệu chứng minh loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã là cán bộ phụ trách về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm II trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó..+ Tài liệu chứng minh loại công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình (có giấy chứng nhận hoặc giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc điện tử (có giấy chứng nhận hoặc giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,7 m3 (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy lu tĩnh ≥ 6T (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy lu rung ≥ 10T (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 7T (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Ô tô chở tưới nước ≥ 5 m3 (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Ô tô tải có cần cẩu (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 15 | Máy hàn | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi