Gói thầu: Gói thầu số 04: In báo Thiếu niên thứ bảy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211293853-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BÁO THIẾU NIÊN TIỀN PHONG VÀ NHI ĐỒNG
Tên gói thầu Gói thầu số 04: In báo Thiếu niên thứ bảy
Số hiệu KHLCNT 20211291322
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 12:08:00 đến ngày 2022-01-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 940,321,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.420.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 230.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: Nhà thầu đính kèm các tài liệu theo quy định tại Mục 2.1 - Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.320.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên, đã từng tham gia là cán bộ quản lý tối thiểu 01 gói có tính chất chất tương tự với gói thầu đang xétGhi chú: Tất các tài liệu trên được đính kèm cùng E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ thiết kế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên nghành thiết kế mỹ thuật hoặc đồ họa; đã từng tham gia là Cán bộ thiết kế tối thiểu 01 gói có tính chất chất tương tự với gói thầu đang xét.Ghi chú: Tất các tài liệu trên được đính kèm cùng E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách in
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ in, kỹ thuật in; đã từng tham gia là cán bộ phụ trách in tối thiểu 01 gói có tính chất chất tương tự với gói thầu đang xét.Ghi chú: Tất các tài liệu trên được đính kèm cùng E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy in 04 màu
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Hệ thống ghi xuất kẽm CTP
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xén giấy
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đóng ghim
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy gấp
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BÁO THIẾU NIÊN TIỀN PHONG VÀ NHI ĐỒNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: In báo Thiếu niên thứ bảy
In ấn phẩm Báo Thiếu niên Tiền Phong và Báo Nhi đồng năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Báo Thiếu niên Tiền phong và Nhi đồng, Địa chỉ: Số 12 Hồ Xuân Hương, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024.39.713.133 - 222
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Tuấn Minh; địa chỉ: Số 1/1295 đường Giải Phóng, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Phát triển Doanh nghiệp Châu Á; địa chỉ: Số 03 ngõ 156 Phố Mai Anh Tuấn, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: BÁO THIẾU NIÊN TIỀN PHONG VÀ NHI ĐỒNG , địa chỉ: Số 12 Hồ Xuân Hương, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà trưng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Báo Thiếu niên Tiền phong và Nhi đồng, Địa chỉ: Số 12 Hồ Xuân Hương, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024.39.713.133 - 222


E-CDNT 10.7
- Bản scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền giấy phép hoạt động in theo quy định; - Giấy chứng nhận đủ điều kiện an ninh, trật tự. - Có giấy xác nhận đủ diều kiện về PCCC của Nhà máy in hoặc xưởng được cơ quan cánh sát PCCC cấp.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu cung cấp các tài liệu theo quy định tại Mục 1, Mục 2 và Mục 3 - Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT và Đáp ứng đầy đủ theo mục 29. Điều kiện xét duyệt trúng thầu - Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Báo Thiếu niên Tiền phong và Nhi đồng, Địa chỉ: Số 12 Hồ Xuân Hương, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024.39.713.133 - 222
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Bí thư Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh. - Địa chỉ: 60 Bà Triệu, phường Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Báo Thiếu niên Tiền phong và Nhi đồng. - Địa chỉ: : Số 12 Hồ Xuân Hương, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.39.713.133 – 222
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo Thiếu niên Tiền phong và Nhi đồng. - Địa chỉ: : Số 12 Hồ Xuân Hương, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.39.713.133 – 222
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Ấn phẩm Thieu niên Tiền phong Thứ 7 nǎm 2022 Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0") Trọn bộ, cụ thể 1
2 Thiếu niên Tiền phong thứ 7 số 1 Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 13.650
3 Thiếu niên Tiền phong thứ 7 số 5 Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 14.200
4 Thiếu niên Tiền phong thứ 7 số 9 Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 15.100
5 Thiếu niên Tiền phong thứ 7 số 13 Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 12.500
6 Thiếu niên Tiền phong thứ 7 số 17 Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 12.500
7 Thiếu niên Tiền phong thứ 7 số 21 Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 12.500
8 Thiếu niên Tiền phong thứ 7 số 25 Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 12.500
9 Thiếu niên Tiền phong thứ 7 số 29 Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 16.500
10 Thiếu niên Tiền phong thứ 7 số 33 Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 14.800
11 Thiếu niên Tiền phong thứ 7 số 37 Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 12.800
12 Thiếu niên Tiền phong thứ 7 số 41 Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 14.000
13 Thiếu niên Tiền phong thứ 7 số 45 Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 16.400
14 Thiếu niên Tiền phong thứ 7 số 49 Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 17.500
15 Thiếu niên Tiền phong thứ 7 số 53 Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 16.500
16 Thiếu niên Tiền phong thứ 7 số 57 Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 14.800
17 Thiếu niên Tiền phong thứ 7 số 61 Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 15.500
18 Thiếu niên Tiền phong thứ 7 số 65 Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 16.400
19 Thiếu niên Tiền phong thứ 7 số 69 Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 15.150
20 Thiếu niên Tiền phong thứ 7 số 73 Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 14.000
21 Thiếu niên Tiền phong thứ 7 số 77 Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 8.700
22 Thiếu niên Tiền phong thứ 7 số 81 Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 8.100
23 Thiếu niên Tiền phong thứ 7 số 85 Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 4.650
24 Thiếu niên Tiền phong thứ 7 số 89 Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 3.450
25 Thiếu niên Tiền phong thứ 7 số 93 Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 2.550
26 Thiếu niên Tiền phong thứ 7 số 97 Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 2.000
27 Thiếu niên Tiền phong thứ 7 số 101 Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 2.200
28 Thiếu niên Tiền phong thứ 7 số 105 Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 2.200
29 Thiếu niên Tiền phong thứ 7 số 109 Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 2.200
30 Thiếu niên Tiền phong thứ 7 số 113 Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 2.000
31 Thiếu niên Tiền phong thứ 7 số 117 Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 2.000
32 Thiếu niên Tiền phong thứ 7 số 121 Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 2.050
33 Thiếu niên Tiền phong thứ 7 số 125 Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 2.050
34 Thiếu niên Tiền phong thứ 7 số 129 Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 1.200
35 Thiếu niên Tiền phong thứ 7 số 133 Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 1.200
36 Thiếu niên Tiền phong thứ 7 số 137 Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 1.200
37 Thiếu niên Tiền phong thứ 7 số 141 Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 1.200
38 Thiếu niên Tiền phong thứ 7 số 145 Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 1.200
39 Thiếu niên Tiền phong thứ 7 số 149 Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 1.200
40 Thiếu niên Tiền phong thứ 7 số 153 Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 1.200
41 Thiếu niên Tiền phong thứ 7 số 157 Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 1.200
42 Thiếu niên Tiền phong thứ 7 số 161 Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 1.200
43 Thiếu niên Tiền phong thứ 7 số 165 Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 6.300
44 Thiếu niên Tiền phong thứ 7 số 169 Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 7.000
45 Thiếu niên Tiền phong thứ 7 số 173 Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 7.000
46 Thiếu niên Tiền phong thứ 7 số 177 Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 7.000
47 Thiếu niên Tiền phong thứ 7 số 181 Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 17.500
48 Thiếu niên Tiền phong thứ 7 số 185 Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 19.500
49 Thiếu niên Tiền phong thứ 7 số 189 Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 18.400
50 Thiếu niên Tiền phong thứ 7 số 193 Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 18.430
51 Thiếu niên Tiền phong thứ 7 số 197 Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 17.600
52 Thiếu niên Tiền phong thứ 7 số 201 Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 20.000
53 Thiếu niên Tiền phong thứ 7 số 205 Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 14.500
54 Thiếu niên Tiền phong thứ 7 số 209 Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 10.900
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.42E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 230.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.420.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 230.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: Nhà thầu đính kèm các tài liệu theo quy định tại Mục 2.1 - Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.320.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý điều hành 1 Trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên, đã từng tham gia là cán bộ quản lý tối thiểu 01 gói có tính chất chất tương tự với gói thầu đang xétGhi chú: Tất các tài liệu trên được đính kèm cùng E-HSDT55
2 Cán bộ thiết kế 1 Trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên nghành thiết kế mỹ thuật hoặc đồ họa; đã từng tham gia là Cán bộ thiết kế tối thiểu 01 gói có tính chất chất tương tự với gói thầu đang xét.Ghi chú: Tất các tài liệu trên được đính kèm cùng E-HSDT33
3 Cán bộ phụ trách in 1 Trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ in, kỹ thuật in; đã từng tham gia là cán bộ phụ trách in tối thiểu 01 gói có tính chất chất tương tự với gói thầu đang xét.Ghi chú: Tất các tài liệu trên được đính kèm cùng E-HSDT33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy in 04 màu Đảm bảo hoạt động tốt1
2 Hệ thống ghi xuất kẽm CTP Đảm bảo hoạt động tốt1
3 Máy xén giấy Đảm bảo hoạt động tốt1
4 Máy đóng ghim Đảm bảo hoạt động tốt1
5 Máy gấp Đảm bảo hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->