Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211295626-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/01/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN THĂNG LONG
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211295584
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 12:18:00 đến ngày 2022-01-10 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,368,799,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5531985E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.106397E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.658.159.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.316.318.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng:- Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu có danh sách ≥ 10 công nhân.- Chia thành các tổ nghề phù hợp- Có chứng chỉ đào tạo nghề(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: ≤ 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: > 8,5 T - 9 T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải: > 10 T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình
Bể bơi và nhà thay đồ trường tiểu học xã Kim Liên cơ sở 1, huyện Kim Thành
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long , địa chỉ: Số 10 Ngõ 196 Phố Bình Lộc,Phường Tân Bình,Thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Liên, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn lập BCKTKT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Đạt HD -Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chon nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Đạt HD -Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long , địa chỉ: Số 10 Ngõ 196 Phố Bình Lộc,Phường Tân Bình,Thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Liên, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Bản sao có chứng thực)
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Liên, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Kim Liên, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Kim Liên, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo đấu thầu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG ViỆC THỰC HiỆN
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1617m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,14m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0087100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,012tấn
5Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3723m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1372m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0083100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0062tấn
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt41 cấu kiện
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,561m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,5034m2
12Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2724100m3
13Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt15,9878100m
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,558m3
15Ván khuôn lót móngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0566100m2
16Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8,327m3
17Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt7,117m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1632100m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,3151m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2336100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0453tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3026tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0177m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0058100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0041tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,16m3
27Ván khuôn gỗ sàn máiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,4015100m2
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0307100m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,109100m3
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,1487m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10,2034m3
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,3107m3
33Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt24,916m2
34Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt95,04m2
35Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt82,3916m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt24,15m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt40,2m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt82,3916m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt64,35m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt38,7444m2
41Cửa đi nhựa lõi thépChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10,68m2
42Cửa sổ nhựa lõi thépChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,36m2
43Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0701100m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0272100m3
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,441m3
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,5247m3
47Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0391100m2
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0454tấn
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0252tấn
50Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,364m3
51Ván khuôn gỗ sàn máiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0365100m2
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0308tấn
53Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,2768m3
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt14,144m2
55Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,9192m2
56Thép tấm 1lyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt7,85kg
57Khóa cửaChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1bộ
58Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,6607100m3
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,669100m3
60Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt197,6463100m
61Đắp cát vàng hạt trung công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,9975100m3
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt32,3886m3
63Ván khuôn bê tông lót móngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3289100m2
64Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt127,1105m3
65Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,7662100m2
66Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,8779100m2
67Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,1092tấn
68Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8,7115tấn
69Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,3232tấn
70Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,3576m3
71Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt19,0872m3
72Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,3446m3
73Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3236100m2
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3065tấn
75Thép ống D114x3 mạ kẽmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt285,79kg
76Thép hộp mạ kẽm dày Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1.142,39kg
77Thép C150x50x20x2.5 mạ kẽmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2.390,28kg
78Thép DChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt223,72kg
79Gia công cột bằng thép hìnhChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1032tấn
80Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1398tấn
81Lắp cột thép các loạiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,389tấn
82Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,9441tấn
83Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3381tấn
84Lắp dựng xà gồ thépChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,614tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,39361m2
86Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12,4067m3
87Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt21,182m3
88Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt172,7576m2
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt172,7576m2
90Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,1214m3
91Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,808m3
92Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,7191m3
93Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,8557100m3
94Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt15,9162m3
95Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt236,617m2
96Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt250m2
97Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt84m2
98Lan can inox 304 (gia công và lắp dựng)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1.236,7kg
99Chốt InoxChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cái
100Bản lềChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8cái
101Khóa cửaChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
102Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,8113100m2
103Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,96961m3
104Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt32,43471m3
105Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12,135m3
106Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt7,4935m3
107Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,8239m3
108Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,798m3
109Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,6427m3
110Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2261100m2
111Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1973tấn
112Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt67,75m2
113Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt27,5m2
114Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8,26m3
115Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt82,6m2
116Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,3867100m3
117Bán cầu 2 khối Inax C-117 VA (1 chế độ xả)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2bộ
118Cò xịt INAX CFV - 102AChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2bộ
119Sen tắm nóng lạnh Inax BFV - 1403S-8CChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10bộ
120Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1bể
121Van phao đồng MBV PN10 D25Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
122Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
123Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cái
124Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,05100m
125Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,16100m
126Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 15mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,15100m
127Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,15100m
128Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,08100m
129Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,04100m
130Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,02100m
131Măng xông D110Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
132Tê nhựa PPR (hàn nhiệt) D32Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
133Tê nhựa PPR (hàn nhiệt) D25Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3cái
134Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
135Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3cái
136Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 15mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10cái
137Lắp đặt côn thu PPR D32x25Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
138Tê nhựa PVC D110Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
139Tê nhựa PVC D60Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
140Côn thu PVC D110x40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
141Côn thu PVC D60x40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
142Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
143Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
144Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
145Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
146Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10cái
147Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,012100m
148Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,083100m
149Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
150Quai nhê nhựaChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8
151Vít + nở nhựaChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt16bộ
152Phễu nhựaChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2bộ
153Cầu chắn rác DN90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2bộ
154Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6 mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt100m
155Hộp điện tôn NTĐ 200x150x120Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
156Ống ghen nhựa TPHP 18x10Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt23m
157Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt20m
158Đèn ốp tường 220V-60WChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4bộ
159Đèn ốp trần 220V-60WChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2bộ
160Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
161Mặt lắp AptomatChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
162Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6cái
163Bảng điệnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
164Vít nở + con nở nhựa các loạiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt60bộ
165Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
166Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,06100m
167Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,62100m
168Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3cái
169Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
170Tê nhựa PVC D90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
171Tê nhựa PVC D34Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6cái
172Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3100 m
173Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3cái
174Tê HDPE D25Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
175Cút HDPE chếch D25Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
176Van khóaChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
177Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,1100m
178Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,9100m
179Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12cái
180Lắp đặt cút chếch nhựa D90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
181Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt16cái
182Lắp đặt cút chếch nhựa D60Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cái
183Tê PVC D60Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8cái
184Van PVC D60Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3cái
185Van PVC D90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
186Bình lọc cát bằng Composite D1200, bao gồm van đa chiều điều khiển 6 chức năng (kèm theo chứng thư thẩm định giá)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
187Máy bơm 4HP công suất 50m3/h. Bao gồm bộ lọc tóc, lọc rác. Dùng điện 3 pha (kèm theo chứng thư thẩm định giá)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1máy
188Cát lọc thạch anh (kèm theo chứng thư thẩm định giá)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt600Kg
189Đầu trả nước bể bơi (kèm theo chứng thư thẩm định giá)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10cái
190Nắp thu đáy nước bể bơi (kèm theo chứng thư thẩm định giá)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
191Đầu hút vệ sinh bể bơi (kèm theo chứng thư thẩm định giá)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
192Ống mềm hút vệ sinh bể bơi 15m (kèm theo chứng thư thẩm định giá)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cuộn
193Sào hút vệ sinh 8m (kèm theo chứng thư thẩm định giá)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
194Bàn chải vệ sinh bể (kèm theo chứng thư thẩm định giá)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
195Vợt hớt rác (kèm theo chứng thư thẩm định giá)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
196Bàn hút vệ sinh 8 bánh (kèm theo chứng thư thẩm định giá)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
197Hộp thử nước (kèm theo chứng thư thẩm định giá)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
198Bộ hút vệ sinh di động trên bờ (bao gồm pin lọc, máy bơm, xe đẩy) (kèm theo chứng thư thẩm định giá)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1bộ
199Tủ điều khiển hệ thống tự động cắt điện khi có sự cố gồm (Đồng hồ báo Vol, Ampel, khởi động từ, nút nhấn ON, OFF, vỏ tủ điện, dây điện Cadisun (kèm theo chứng thư thẩm định giá)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1bộ
200Hóa chất Clo 90% (kèm theo chứng thư thẩm định giá)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1thùng
201Hóa chất Clo 70% (kèm theo chứng thư thẩm định giá)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1thùng
202Hóa chất HCl (kèm theo chứng thư thẩm định giá)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1can
203Hóa chất SUT (kèm theo chứng thư thẩm định giá)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1bao
204Hóa chất PAc (kèm theo chứng thư thẩm định giá)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2bao
205Nhân công lắp đặt thiết bị tuần hoàn nước bể bơi (kèm theo chứng thư thẩm định giá)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1hệ thống
206Ca vận chuyển (80km) - Hà Nội đến chân công trình - ô tô tải 2,5 tấnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5531985E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.106397E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.658.159.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.316.318.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư cấp thoát nước:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng:- Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
5 Công nhân kỹ thuật 10 Nhà thầu có danh sách ≥ 10 công nhân.- Chia thành các tổ nghề phù hợp- Có chứng chỉ đào tạo nghề(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất: 1,0 kW1
2 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất: 1,5 kW1
3 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg1
4 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: ≤ 0,80 m31
5 Máy lu bánh thép tự hành trọng lượng: > 8,5 T - 9 T1
6 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít1
7 Máy trộn vữa dung tích: 150 lít2
8 Máy ủi công suất: 110 CV1
9 Ô tô tự đổ trọng tải: > 10 T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->