Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211295626-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/01/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN THĂNG LONG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211295584 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 12:18:00 đến ngày 2022-01-10 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,368,799,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5531985E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.106397E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.658.159.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.316.318.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng:- Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu có danh sách ≥ 10 công nhân.- Chia thành các tổ nghề phù hợp- Có chứng chỉ đào tạo nghề(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu: ≤ 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: > 8,5 T - 9 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải: > 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình Bể bơi và nhà thay đồ trường tiểu học xã Kim Liên cơ sở 1, huyện Kim Thành 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Bản sao có chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Kim Liên, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Kim Liên, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Kim Liên, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo đấu thầu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG ViỆC THỰC HiỆN | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1617 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,14 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0087 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,012 | tấn |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,3723 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1372 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0083 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0062 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6,561 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,5034 | m2 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2724 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 15,9878 | 100m |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,558 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lót móng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0566 | 100m2 |
| 16 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8,327 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 7,117 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1632 | 100m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,3151 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2336 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0453 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,3026 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0177 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0058 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0041 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,16 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,4015 | 100m2 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0307 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,109 | 100m3 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,1487 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10,2034 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,3107 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 24,916 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 95,04 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 82,3916 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 24,15 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 40,2 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 82,3916 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 64,35 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 38,7444 | m2 |
| 41 | Cửa đi nhựa lõi thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10,68 | m2 |
| 42 | Cửa sổ nhựa lõi thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,36 | m2 |
| 43 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0701 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0272 | 100m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,441 | m3 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,5247 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0391 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0454 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0252 | tấn |
| 50 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,364 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0365 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0308 | tấn |
| 53 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,2768 | m3 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 14,144 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,9192 | m2 |
| 56 | Thép tấm 1ly | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 7,85 | kg |
| 57 | Khóa cửa | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 58 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6,6607 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,669 | 100m3 |
| 60 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 197,6463 | 100m |
| 61 | Đắp cát vàng hạt trung công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,9975 | 100m3 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 32,3886 | m3 |
| 63 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,3289 | 100m2 |
| 64 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 127,1105 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,7662 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,8779 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,1092 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8,7115 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,3232 | tấn |
| 70 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,3576 | m3 |
| 71 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 19,0872 | m3 |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,3446 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,3236 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,3065 | tấn |
| 75 | Thép ống D114x3 mạ kẽm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 285,79 | kg |
| 76 | Thép hộp mạ kẽm dày | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1.142,39 | kg |
| 77 | Thép C150x50x20x2.5 mạ kẽm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2.390,28 | kg |
| 78 | Thép D | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 223,72 | kg |
| 79 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1032 | tấn |
| 80 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1398 | tấn |
| 81 | Lắp cột thép các loại | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,389 | tấn |
| 82 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,9441 | tấn |
| 83 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,3381 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,614 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6,3936 | 1m2 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 12,4067 | m3 |
| 87 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 21,182 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 172,7576 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 172,7576 | m2 |
| 90 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,1214 | m3 |
| 91 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,808 | m3 |
| 92 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,7191 | m3 |
| 93 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,8557 | 100m3 |
| 94 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 15,9162 | m3 |
| 95 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 236,617 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 250 | m2 |
| 97 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 84 | m2 |
| 98 | Lan can inox 304 (gia công và lắp dựng) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1.236,7 | kg |
| 99 | Chốt Inox | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 100 | Bản lề | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 101 | Khóa cửa | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 102 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,8113 | 100m2 |
| 103 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,9696 | 1m3 |
| 104 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 32,4347 | 1m3 |
| 105 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 12,135 | m3 |
| 106 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 7,4935 | m3 |
| 107 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,8239 | m3 |
| 108 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6,798 | m3 |
| 109 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,6427 | m3 |
| 110 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2261 | 100m2 |
| 111 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1973 | tấn |
| 112 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 67,75 | m2 |
| 113 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 27,5 | m2 |
| 114 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8,26 | m3 |
| 115 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 82,6 | m2 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6,3867 | 100m3 |
| 117 | Bán cầu 2 khối Inax C-117 VA (1 chế độ xả) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 118 | Cò xịt INAX CFV - 102A | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 119 | Sen tắm nóng lạnh Inax BFV - 1403S-8C | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10 | bộ |
| 120 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | bể |
| 121 | Van phao đồng MBV PN10 D25 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,16 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 15mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 131 | Măng xông D110 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 132 | Tê nhựa PPR (hàn nhiệt) D32 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 133 | Tê nhựa PPR (hàn nhiệt) D25 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 15mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn thu PPR D32x25 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 138 | Tê nhựa PVC D110 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 139 | Tê nhựa PVC D60 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 140 | Côn thu PVC D110x40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 141 | Côn thu PVC D60x40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,012 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,083 | 100m |
| 149 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 150 | Quai nhê nhựa | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8 | bô |
| 151 | Vít + nở nhựa | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 16 | bộ |
| 152 | Phễu nhựa | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 153 | Cầu chắn rác DN90 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 154 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6 mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 100 | m |
| 155 | Hộp điện tôn NTĐ 200x150x120 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 156 | Ống ghen nhựa TPHP 18x10 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 23 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 20 | m |
| 158 | Đèn ốp tường 220V-60W | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 159 | Đèn ốp trần 220V-60W | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 160 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 161 | Mặt lắp Aptomat | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 163 | Bảng điện | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 164 | Vít nở + con nở nhựa các loại | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 60 | bộ |
| 165 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,62 | 100m |
| 168 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 170 | Tê nhựa PVC D90 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 171 | Tê nhựa PVC D34 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,3 | 100 m |
| 173 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 174 | Tê HDPE D25 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 175 | Cút HDPE chếch D25 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 176 | Van khóa | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,1 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,9 | 100m |
| 179 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút chếch nhựa D90 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút chếch nhựa D60 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 183 | Tê PVC D60 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 184 | Van PVC D60 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 185 | Van PVC D90 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 186 | Bình lọc cát bằng Composite D1200, bao gồm van đa chiều điều khiển 6 chức năng (kèm theo chứng thư thẩm định giá) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 187 | Máy bơm 4HP công suất 50m3/h. Bao gồm bộ lọc tóc, lọc rác. Dùng điện 3 pha (kèm theo chứng thư thẩm định giá) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | máy |
| 188 | Cát lọc thạch anh (kèm theo chứng thư thẩm định giá) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 600 | Kg |
| 189 | Đầu trả nước bể bơi (kèm theo chứng thư thẩm định giá) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 190 | Nắp thu đáy nước bể bơi (kèm theo chứng thư thẩm định giá) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 191 | Đầu hút vệ sinh bể bơi (kèm theo chứng thư thẩm định giá) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 192 | Ống mềm hút vệ sinh bể bơi 15m (kèm theo chứng thư thẩm định giá) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cuộn |
| 193 | Sào hút vệ sinh 8m (kèm theo chứng thư thẩm định giá) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 194 | Bàn chải vệ sinh bể (kèm theo chứng thư thẩm định giá) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 195 | Vợt hớt rác (kèm theo chứng thư thẩm định giá) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 196 | Bàn hút vệ sinh 8 bánh (kèm theo chứng thư thẩm định giá) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 197 | Hộp thử nước (kèm theo chứng thư thẩm định giá) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 198 | Bộ hút vệ sinh di động trên bờ (bao gồm pin lọc, máy bơm, xe đẩy) (kèm theo chứng thư thẩm định giá) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 199 | Tủ điều khiển hệ thống tự động cắt điện khi có sự cố gồm (Đồng hồ báo Vol, Ampel, khởi động từ, nút nhấn ON, OFF, vỏ tủ điện, dây điện Cadisun (kèm theo chứng thư thẩm định giá) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 200 | Hóa chất Clo 90% (kèm theo chứng thư thẩm định giá) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | thùng |
| 201 | Hóa chất Clo 70% (kèm theo chứng thư thẩm định giá) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | thùng |
| 202 | Hóa chất HCl (kèm theo chứng thư thẩm định giá) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | can |
| 203 | Hóa chất SUT (kèm theo chứng thư thẩm định giá) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | bao |
| 204 | Hóa chất PAc (kèm theo chứng thư thẩm định giá) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | bao |
| 205 | Nhân công lắp đặt thiết bị tuần hoàn nước bể bơi (kèm theo chứng thư thẩm định giá) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 206 | Ca vận chuyển (80km) - Hà Nội đến chân công trình - ô tô tải 2,5 tấn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5531985E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.106397E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.658.159.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.316.318.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng:- Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Nhà thầu có danh sách ≥ 10 công nhân.- Chia thành các tổ nghề phù hợp- Có chứng chỉ đào tạo nghề(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất: 1,0 kW | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất: 1,5 kW | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng: 70 kg | 1 |
| 4 | Máy đào một gầu, bánh xích | dung tích gầu: ≤ 0,80 m3 | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép tự hành | trọng lượng: > 8,5 T - 9 T | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | dung tích: 250 lít | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | dung tích: 150 lít | 2 |
| 8 | Máy ủi | công suất: 110 CV | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | trọng tải: > 10 T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi