Gói thầu: Gói thầu số 03: In ấn phẩm Học trò cười, Thiếu niên tiền phong thứ 4, thứ 6

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211293739-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BÁO THIẾU NIÊN TIỀN PHONG VÀ NHI ĐỒNG
Tên gói thầu Gói thầu số 03: In ấn phẩm Học trò cười, Thiếu niên tiền phong thứ 4, thứ 6
Số hiệu KHLCNT 20211291322
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 12:30:00 đến ngày 2022-01-11 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,959,796,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.200.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: Nhà thầu đính kèm các tài liệu theo quy định tại Mục 2.1 - Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên, đã từng tham gia là cán bộ quản lý tối thiểu 01 gói có tính chất chất tương tự với gói thầu đang xétGhi chú: Tất các tài liệu trên được đính kèm cùng E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ thiết kế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên nghành thiết kế mỹ thuật hoặc đồ họa; đã từng tham gia là Cán bộ thiết kế tối thiểu 01 gói có tính chất chất tương tự với gói thầu đang xét.Ghi chú: Tất các tài liệu trên được đính kèm cùng E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách in
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ in, kỹ thuật in; đã từng tham gia là cán bộ phụ trách in tối thiểu 01 gói có tính chất chất tương tự với gói thầu đang xét.Ghi chú: Tất các tài liệu trên được đính kèm cùng E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy in 04 màu
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Hệ thống ghi xuất kẽm CTP
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xén giấy
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đóng ghim
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy gấp
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 BÁO THIẾU NIÊN TIỀN PHONG VÀ NHI ĐỒNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: In ấn phẩm Học trò cười, Thiếu niên tiền phong thứ 4, thứ 6
In ấn phẩm Báo Thiếu niên Tiền Phong và Báo Nhi đồng năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Báo Thiếu niên Tiền phong và Nhi đồng, Địa chỉ: Số 12 Hồ Xuân Hương, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024.39.713.133 - 222
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Tuấn Minh; địa chỉ: Số 1/1295 đường Giải Phóng, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Phát triển Doanh nghiệp Châu Á; địa chỉ: Số 03 ngõ 156 Phố Mai Anh Tuấn, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: BÁO THIẾU NIÊN TIỀN PHONG VÀ NHI ĐỒNG , địa chỉ: Số 12 Hồ Xuân Hương, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà trưng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Báo Thiếu niên Tiền phong và Nhi đồng, Địa chỉ: Số 12 Hồ Xuân Hương, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024.39.713.133 - 222


E-CDNT 10.7
- Bản scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền giấy phép hoạt động in theo quy định; - Giấy chứng nhận đủ điều kiện an ninh, trật tự. - Có giấy xác nhận đủ diều kiện về PCCC của Nhà máy in hoặc xưởng được cơ quan cánh sát PCCC cấp.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu cung cấp các tài liệu theo quy định tại Mục 1, Mục 2 và Mục 3 - Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT và Đáp ứng đầy đủ theo mục 29. Điều kiện xét duyệt trúng thầu - Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 74.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Báo Thiếu niên Tiền phong và Nhi đồng, Địa chỉ: Số 12 Hồ Xuân Hương, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024.39.713.133 - 222
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Bí thư Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh. - Địa chỉ: 60 Bà Triệu, phường Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Báo Thiếu niên Tiền phong và Nhi đồng. - Địa chỉ: : Số 12 Hồ Xuân Hương, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.39.713.133 – 222
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo Thiếu niên Tiền phong và Nhi đồng. - Địa chỉ: : Số 12 Hồ Xuân Hương, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.39.713.133 – 222
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Ấn phẩm Học trò cười nǎm 2022 Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0"), nhà thầu chỉ chào giá cho các hàng hóa cụ thể trong phạm vi cung cấp Trọn bộ, cụ thể 1 Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0"), nhà thầu chỉ chào giá cho các hàng hóa cụ thể trong phạm vi cung cấp
2 Ấn phẩm Học trò cười kỳ 1 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 24.300
3 Ấn phẩm Học trò cười kỳ 2 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 23.000
4 Ấn phẩm Học trò cười kỳ 3 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 25.500
5 Ấn phẩm Học trò cười kỳ 4 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 21.700
6 Ấn phẩm Học trò cười kỳ 5 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 28.000
7 Ấn phẩm Học trò cười kỳ 6 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 28.000
8 Ấn phẩm Học trò cười kỳ 7 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 20.000
9 Ấn phẩm Học trò cười kỳ 8 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 21.600
10 Ấn phẩm Học trò cười kỳ 9 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 24.800
11 Ấn phẩm Học trò cười kỳ 10 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 28.200
12 Ấn phẩm Học trò cười kỳ 11 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 23.500
13 Ấn phẩm Học trò cười kỳ 12 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 27.000
14 Ấn phẩm Học trò cười kỳ 13 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 27.000
15 Ấn phẩm Học trò cười kỳ 14 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 28.700
16 Ấn phẩm Học trò cười kỳ 15 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 19.600
17 Ấn phẩm Học trò cười kỳ 16 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 18.200
18 Ấn phẩm Học trò cười kỳ 17 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 17.100
19 Ấn phẩm Học trò cười kỳ 18 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 5.800
20 Ấn phẩm Học trò cười kỳ 19 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 600
21 Ấn phẩm Học trò cười kỳ 20 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 600
22 Ấn phẩm Học trò cười kỳ 21 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 600
23 Ấn phẩm Học trò cười kỳ 22 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 600
24 Ấn phẩm Học trò cười kỳ 23 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 500
25 Ấn phẩm Học trò cười kỳ 24 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 500
26 Ấn phẩm Học trò cười kỳ 25 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 500
27 Ấn phẩm Học trò cười kỳ 26 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 500
28 Ấn phẩm Học trò cười kỳ 27 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 500
29 Ấn phẩm Học trò cười kỳ 28 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 500
30 Ấn phẩm Học trò cười kỳ 29 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 500
31 Ấn phẩm Học trò cười kỳ 30 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 500
32 Ấn phẩm Học trò cười kỳ 31 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 500
33 Ấn phẩm Học trò cười kỳ 32 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 500
34 Ấn phẩm Học trò cười kỳ 33 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 500
35 Ấn phẩm Học trò cười kỳ 34 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 500
36 Ấn phẩm Học trò cười kỳ 35 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 3.500
37 Ấn phẩm Học trò cười kỳ 36 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 4.300
38 Ấn phẩm Học trò cười kỳ 37 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 4.300
39 Ấn phẩm Học trò cười kỳ 38 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 4.300
40 Ấn phẩm Học trò cười kỳ 39 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 27.400
41 Ấn phẩm Học trò cười kỳ 40 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 25.900
42 Ấn phẩm Học trò cười kỳ 41 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 28.500
43 Ấn phẩm Học trò cười kỳ 42 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 29.800
44 Ấn phẩm Học trò cười kỳ 43 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 30.500
45 Ấn phẩm Học trò cười kỳ 44 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 28.500
46 Ấn phẩm Học trò cười kỳ 45 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 15.300
47 Ấn phẩm Học trò cười kỳ 46 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 15.600
48 Ấn phẩm Học trò cười kỳ 47 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 15.100
49 Ấn phẩm Học trò cười kỳ 48 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 2.000
50 Ấn phẩm Học trò cười kỳ 49 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 11.000
51 Ấn phẩm Học trò cười kỳ 50 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 4.300
52 Ấn phẩm Học trò cười kỳ 51 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 14.600
53 Ấn phẩm Học trò cười kỳ 52 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 15.100
54 Ấn phẩm Thiếu niên Tiền phong thứ 4 nǎm 2022 Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0"), nhà thầu chỉ chào giá cho các hàng hóa cụ thể trong phạm vi cung cấp Trọn bộ, cụ thể 1 Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0"), nhà thầu chỉ chào giá cho các hàng hóa cụ thể trong phạm vi cung cấp
55 Thiếu niên Tiền phong thứ 4 số 3 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 26.300
56 Thiếu niên Tiền phong thứ 4 số 7 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 24.400
57 Thiếu niên Tiền phong thứ 4 số 11 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 20.000
58 Thiếu niên Tiền phong thứ 4 số 15 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 25.500
59 Thiếu niên Tiền phong thứ 4 số 19 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 25.500
60 Thiếu niên Tiền phong thứ 4 số 23 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 25.500
61 Thiếu niên Tiền phong thứ 4 số 27 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 25.500
62 Thiếu niên Tiền phong thứ 4 số 31 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 16.850
63 Thiếu niên Tiền phong thứ 4 số 39 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 23.100
64 Thiếu niên Tiền phong thứ 4 số 43 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 18.300
65 Thiếu niên Tiền phong thứ 4 số 47 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 19.000
66 Thiếu niên Tiền phong thứ 4 số 51 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 24.100
67 Thiếu niên Tiền phong thứ 4 số 55 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 27.500
68 Thiếu niên Tiền phong thứ 4 số 59 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 25.500
69 Thiếu niên Tiền phong thứ 4 số 63 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 24.500
70 Thiếu niên Tiền phong thứ 4 số 71 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 24.300
71 Thiếu niên Tiền phong thứ 4 số 75 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 22.200
72 Thiếu niên Tiền phong thứ 4 số 79 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 15.000
73 Thiếu niên Tiền phong thứ 4 số 83 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 14.300
74 Thiếu niên Tiền phong thứ 4 số 87 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 2.000
75 Thiếu niên Tiền phong thứ 4 số 91 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 2.000
76 Thiếu niên Tiền phong thứ 4 số 95 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 2.000
77 Thiếu niên Tiền phong thứ 4 số 99 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 2.300
78 Thiếu niên Tiền phong thứ 4 số 103 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 2.300
79 Thiếu niên Tiền phong thứ 4 số 107 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 1.900
80 Thiếu niên Tiền phong thứ 4 số 111 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 1.900
81 Thiếu niên Tiền phong thứ 4 số 115 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 3.000
82 Thiếu niên Tiền phong thứ 4 số 119 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 3.000
83 Thiếu niên Tiền phong thứ 4 số 123 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 2.000
84 Thiếu niên Tiền phong thứ 4 số 127 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 2.000
85 Thiếu niên Tiền phong thứ 4 số 131 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 2.000
86 Thiếu niên Tiền phong thứ 4 số 135 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 2.000
87 Thiếu niên Tiền phong thứ 4 số 139 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 2.000
88 Thiếu niên Tiền phong thứ 4 số 143 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 2.000
89 Thiếu niên Tiền phong thứ 4 số 147 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 2.000
90 Thiếu niên Tiền phong thứ 4 số 151 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 14.900
91 Thiếu niên Tiền phong thứ 4 số 155 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 16.100
92 Thiếu niên Tiền phong thứ 4 số 159 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 16.100
93 Thiếu niên Tiền phong thứ 4 số 163 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 16.100
94 Thiếu niên Tiền phong thứ 4 số 171 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 25.300
95 Thiếu niên Tiền phong thứ 4 số 175 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 27.900
96 Thiếu niên Tiền phong thứ 4 số 179 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 28.600
97 Thiếu niên Tiền phong thứ 4 số 183 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 20.700
98 Thiếu niên Tiền phong thứ 4 số 187 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 29.000
99 Thiếu niên Tiền phong thứ 4 số 191 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 31.400
100 Thiếu niên Tiền phong thứ 4 số 195 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 26.700
101 Thiếu niên Tiền phong thứ 4 số 203 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 23.900
102 Thiếu niên Tiền phong thứ 4 số 207 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 23.700
103 Thiếu niên Tiền phong thứ 4 số 35 đặc biệt Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 15.100
104 Thiếu niên Tiền phong thứ 4 số 67 đặc biệt Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 15.700
105 Thiếu niên Tiền phong thứ 4 số 167 đặc biệt Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 16.100
106 Thiếu niên Tiền phong thứ 4 số 199 đặc biệt Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 18.200
107 Ấn phẩm Thieu niên Tiền phong thứ 6 nǎm 2022 Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0"), nhà thầu chỉ chào giá cho các hàng hóa cụ thể trong phạm vi cung cấp Trọn bộ, cụ thể 1 Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0"), nhà thầu chỉ chào giá cho các hàng hóa cụ thể trong phạm vi cung cấp
108 Thiếu niên Tiền phong thứ 6 số 4 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 11.200
109 Thiếu niên Tiền phong thứ 6 số 8 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 13.450
110 Thiếu niên Tiền phong thứ 6 số 12 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 11.700
111 Thiếu niên Tiền phong thứ 6 số 16 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 12.800
112 Thiếu niên Tiền phong thứ 6 số 20 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 13.000
113 Thiếu niên Tiền phong thứ 6 số 24 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 13.000
114 Thiếu niên Tiền phong thứ 6 số 28 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 13.000
115 Thiếu niên Tiền phong thứ 6 số 32 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 13.000
116 Thiếu niên Tiền phong thứ 6 số 36 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 13.700
117 Thiếu niên Tiền phong thứ 6 số 40 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 11.800
118 Thiếu niên Tiền phong thứ 6 số 44 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 9.000
119 Thiếu niên Tiền phong thứ 6 số 48 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 10.900
120 Thiếu niên Tiền phong thứ 6 số 52 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 12.300
121 Thiếu niên Tiền phong thứ 6 số 56 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 12.300
122 Thiếu niên Tiền phong thứ 6 số 60 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 11.600
123 Thiếu niên Tiền phong thứ 6 số 64 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 14.000
124 Thiếu niên Tiền phong thứ 6 số 68 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 12.800
125 Thiếu niên Tiền phong thứ 6 số 72 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 13.400
126 Thiếu niên Tiền phong thứ 6 số 76 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 12.000
127 Thiếu niên Tiền phong thứ 6 số 80 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 11.000
128 Thiếu niên Tiền phong thứ 6 số 84 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 9.500
129 Thiếu niên Tiền phong thứ 6 số 88 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 7.500
130 Thiếu niên Tiền phong thứ 6 số 92 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 4.950
131 Thiếu niên Tiền phong thứ 6 số 96 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 4.300
132 Thiếu niên Tiền phong thứ 6 số 100 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 2.000
133 Thiếu niên Tiền phong thứ 6 số 104 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 2.000
134 Thiếu niên Tiền phong thứ 6 số 108 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 2.200
135 Thiếu niên Tiền phong thứ 6 số 112 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 2.000
136 Thiếu niên Tiền phong thứ 6 số 116 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 2.000
137 Thiếu niên Tiền phong thứ 6 số 120 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 2.000
138 Thiếu niên Tiền phong thứ 6 số 124 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 1.800
139 Thiếu niên Tiền phong thứ 6 số 128 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 1.800
140 Thiếu niên Tiền phong thứ 6 số 132 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 1.850
141 Thiếu niên Tiền phong thứ 6 số 136 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 1.850
142 Thiếu niên Tiền phong thứ 6 số 140 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 3.700
143 Thiếu niên Tiền phong thứ 6 số 144 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 3.700
144 Thiếu niên Tiền phong thứ 6 số 148 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 2.300
145 Thiếu niên Tiền phong thứ 6 số 152 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 2.300
146 Thiếu niên Tiền phong thứ 6 số 156 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 2.300
147 Thiếu niên Tiền phong thứ 6 số 160 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 2.300
148 Thiếu niên Tiền phong thứ 6 số 164 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 1.200
149 Thiếu niên Tiền phong thứ 6 số 168 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 1.200
150 Thiếu niên Tiền phong thứ 6 số 172 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 1.200
151 Thiếu niên Tiền phong thứ 6 số 176 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 1.200
152 Thiếu niên Tiền phong thứ 6 số 180 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 15.000
153 Thiếu niên Tiền phong thứ 6 số 184 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 7.900
154 Thiếu niên Tiền phong thứ 6 số 188 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 12.800
155 Thiếu niên Tiền phong thứ 6 số 192 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 13.500
156 Thiếu niên Tiền phong thứ 6 số 196 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 13.600
157 Thiếu niên Tiền phong thứ 6 số 200 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 13.000
158 Thiếu niên Tiền phong thứ 6 số 204 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 14.600
159 Thiếu niên Tiền phong thứ 6 số 208 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 14.600
160 Ấn phẩm Thiếu niên Chủ nhật nǎm 2022 Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0"), nhà thầu chỉ chào giá cho các hàng hóa cụ thể trong phạm vi cung cấp Trọn bộ, cụ thể 1 Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0"), nhà thầu chỉ chào giá cho các hàng hóa cụ thể trong phạm vi cung cấp
161 Thiếu niên Tiền phong CN số 2 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 25.200
162 Thiếu niên Tiền phong CN số 6 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 24.600
163 Thiếu niên Tiền phong CN số 10 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 28.200
164 Thiếu niên Tiền phong CN số 14 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 25.500
165 Thiếu niên Tiền phong CN số 18 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 25.500
166 Thiếu niên Tiền phong CN số 26 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 25.500
167 Thiếu niên Tiền phong CN số 30 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 25.000
168 Thiếu niên Tiền phong CN số 34 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 22.200
169 Thiếu niên Tiền phong CN số 38 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 20.900
170 Thiếu niên Tiền phong CN số 42 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 22.600
171 Thiếu niên Tiền phong CN số 46 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 25.500
172 Thiếu niên Tiền phong CN số 54 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 25.500
173 Thiếu niên Tiền phong CN số 58 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 26.700
174 Thiếu niên Tiền phong CN số 62 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 24.400
175 Thiếu niên Tiền phong CN số 66 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 26.800
176 Thiếu niên Tiền phong CN số 70 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 25.100
177 Thiếu niên Tiền phong CN số 74 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 24.000
178 Thiếu niên Tiền phong CN số 78 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 13.800
179 Thiếu niên Tiền phong CN số 82 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 13.350
180 Thiếu niên Tiền phong CN số 86 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 4.650
181 Thiếu niên Tiền phong CN số 90 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 3.450
182 Thiếu niên Tiền phong CN số 94 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 2.550
183 Thiếu niên Tiền phong CN số 98 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 2.000
184 Thiếu niên Tiền phong CN số 102 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 2.200
185 Thiếu niên Tiền phong CN số 106 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 2.200
186 Thiếu niên Tiền phong CN số 110 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 1.200
187 Thiếu niên Tiền phong CN số 114 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 1.200
188 Thiếu niên Tiền phong CN số 118 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 1.200
189 Thiếu niên Tiền phong CN số 122 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 1.200
190 Thiếu niên Tiền phong CN số 126 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 1.200
191 Thiếu niên Tiền phong CN số 130 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 1.200
192 Thiếu niên Tiền phong CN số 134 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 1.200
193 Thiếu niên Tiền phong CN số 138 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 1.200
194 Thiếu niên Tiền phong CN số 142 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 1.200
195 Thiếu niên Tiền phong CN số 146 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 1.200
196 Thiếu niên Tiền phong CN số 150 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 13.600
197 Thiếu niên Tiền phong CN số 154 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 19.210
198 Thiếu niên Tiền phong CN số 158 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 13.900
199 Thiếu niên Tiền phong CN số 162 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 15.000
200 Thiếu niên Tiền phong CN số 166 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 15.000
201 Thiếu niên Tiền phong CN số 174 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 27.300
202 Thiếu niên Tiền phong CN số 178 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 30.500
203 Thiếu niên Tiền phong CN số 182 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 29.800
204 Thiếu niên Tiền phong CN số 186 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 30.200
205 Thiếu niên Tiền phong CN số 190 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 31.700
206 Thiếu niên Tiền phong CN số 194 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 28.200
207 Thiếu niên Tiền phong CN số 198 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 26.200
208 Thiếu niên Tiền phong CN số 206 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 22.750
209 Thiếu niên Tiền phong CN số 22 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 15.500
210 Thiếu niên Tiền phong CN số 50 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 19.000
211 Thiếu niên Tiền phong CN số 170 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 15.000
212 Thiếu niên Tiền phong CN số 202 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ấn phẩm 15.000
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.200.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.200.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: Nhà thầu đính kèm các tài liệu theo quy định tại Mục 2.1 - Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý điều hành 1 Trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên, đã từng tham gia là cán bộ quản lý tối thiểu 01 gói có tính chất chất tương tự với gói thầu đang xétGhi chú: Tất các tài liệu trên được đính kèm cùng E-HSDT55
2 Cán bộ thiết kế 1 Trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên nghành thiết kế mỹ thuật hoặc đồ họa; đã từng tham gia là Cán bộ thiết kế tối thiểu 01 gói có tính chất chất tương tự với gói thầu đang xét.Ghi chú: Tất các tài liệu trên được đính kèm cùng E-HSDT33
3 Cán bộ phụ trách in 3 Trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ in, kỹ thuật in; đã từng tham gia là cán bộ phụ trách in tối thiểu 01 gói có tính chất chất tương tự với gói thầu đang xét.Ghi chú: Tất các tài liệu trên được đính kèm cùng E-HSDT33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy in 04 màu Đảm bảo hoạt động tốt3
2 Hệ thống ghi xuất kẽm CTP Đảm bảo hoạt động tốt1
3 Máy xén giấy Đảm bảo hoạt động tốt2
4 Máy đóng ghim Đảm bảo sử dụng tốt2
5 Máy gấp Đảm bảo sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->