Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211295406-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2022 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211064440
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM +KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 13:14:00 đến ngày 2022-01-11 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,229,897,275 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng > 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: 2,5÷12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Dùng cho dây tiết diện 25-400mm2
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
5-Tời
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Chống quá tải và cải tạo các trạm biến áp khu vực Tiền An, Đông Mai, Hiệp Hòa, Cộng Hòa, Sông Khoai, thị xã Quảng Yên năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 TDTM +KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ninh , địa chỉ: Phường Hồng Hà - TP Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty điện lực Quảng Ninh. Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại : 0203.2210229; fax: 0203.3833065;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế, dự toán, HSMT: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Quảng Ninh; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.2210.229; Fax: 0203.3833.065; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Điện lực Quảng Ninh; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.2210.229; Fax: 0203.3833.065. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ninh , địa chỉ: Phường Hồng Hà - TP Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty điện lực Quảng Ninh. Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại : 0203.2210229; fax: 0203.3833065;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ bao gồm 2 tiêu chí phải thỏa mãn: * Số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm không quá 100 người. Tài liệu chứng minh là chứng từ nộp bảo hiểm xã hội của năm 2020 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội thể hiện được số lượng lao động tham gia đóng bảo hiểm xã hội của doanh nghiệp. * Tổng doanh thu của năm không quá 50 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn không quá 20 tỷ đồng. Tổng doanh thu hoặc tổng nguồn vốn được xác định trên báo cáo tài chính của năm trước liền kề (năm 2020). + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty điện lực Quảng Ninh. Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại : 0203.2210229; fax: 0203.3833065;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội. Điện thoại: 024. 22100705 Fax: 024.38244033;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thanh tra bảo vệ và pháp chế - Công ty Điện lực Quảng Ninh, địa chỉ: đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: 0203.2.210229.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng đường dây trung thế
1Cột BLTL không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà NPC.I-14-190-9.2Bản vẽ thiết kế8Cột
2Cột BLTL không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà NPC.I-14-190-11Bản vẽ thiết kế8Cột
3Cột BLTL không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà NPC.I-14-190-13Bản vẽ thiết kế2Cột
4Cột BLTL không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà NPC.I-16-190-9.2Bản vẽ thiết kế5Cột
5Cột BLTL không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà NPC.I-18-190-11Bản vẽ thiết kế4Vị trí
6Xà phụ XP1Bản vẽ thiết kế3Bộ
7Xà đỡ thẳng XĐT-1T-1M-22D-XBản vẽ thiết kế2Bộ
8Xà đỡ thẳng XĐ∆-2T-1M-22D-XBản vẽ thiết kế4Bộ
9Xà néo XN-1L-1M-22DBản vẽ thiết kế1Bộ
10Xà néo XN-L2T-1M-22DBản vẽ thiết kế1Bộ
11Xà néo XNKN-1L-1M-22DBản vẽ thiết kế3Bộ
12Xà néo XNKN-3T-1M-22CBản vẽ thiết kế1Bộ
13Xà néo XNKD-L2T-1M-22CBản vẽ thiết kế3Bộ
14Xà néo XNKN∆-2T-1M-22CBản vẽ thiết kế1Bộ
15Xà néo XNKD∆-2T-1M-22CBản vẽ thiết kế1Bộ
16Xà néo XNKN-L2T-1M-22CBản vẽ thiết kế1Bộ
17Xà néo XNKD-1T-1M-22CBản vẽ thiết kế3Bộ
18Xà néo XNKN-1T-1M-22CBản vẽ thiết kế1Bộ
19Giằng cột đúp GC-14Bản vẽ thiết kế5Bộ
20Giằng cột đúp GC-16Bản vẽ thiết kế2Bộ
21Giằng cột đúp GC-18Bản vẽ thiết kế2Bộ
22Tiếp địa, RC-4Bản vẽ thiết kế17Bộ
23Kéo dải Dây nhôm lõi thép (Có mỡ): ACSR 70/11Bản vẽ thiết kế, Vật tư A cấp3.535m
24Kéo dải Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE2.5/HDPEBản vẽ thiết kế, Vật tư A cấp560m
25Lắp đặt Sứ đứng 22kV(ty mạ kẽm) đường rò 550 mmBản vẽ thiết kế, Vật tư A cấp68Cái
26Lắp đặt Chuỗi néo polymer 22kV-100kN (cả phụ kiện)Bản vẽ thiết kế, Vật tư A cấp42Bộ
27Lắp đặt Chuỗi sứ néo 22kV: (chuỗi Polime 24kV 100kN, giáp níu)Bản vẽ thiết kế, Vật tư A cấp12Bộ
28Lắp đặt Chuỗi sứ néo 22kV: (chuỗi Polime 24kV 100kN, khóa néo kiểu ép)Bản vẽ thiết kế, Vật tư A cấp12Bộ
29Lắp đặt Kẹp cáp hotline (bao gồm cả kẹp quai)(Hotline 4/0 + kep quai 4/0)Bản vẽ thiết kế, Vật tư A cấp9Cái
30Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-A35-95Bản vẽ thiết kế66Cái
31Biển báo an toàn: BBBản vẽ thiết kế17Cái
32Đai thép không gỉ kèm khóa đai lắp biển báo an toàn: ĐTKG-KĐBản vẽ thiết kế34Cái
33Móng cột MT-4Bản vẽ thiết kế6Móng
34Móng cột MT-6Bản vẽ thiết kế1Móng
35Móng cột MTK-6Bản vẽ thiết kế6Móng
36Móng cột MTK-8Bản vẽ thiết kế2Móng
37Móng cột MTK-9Bản vẽ thiết kế2Móng
B Xây dựng đường cáp ngầm trung thế
1Lắp đặt Dao cách ly chém ngang 24kV-630ABản vẽ thiết kế, Thiết bị A cấp1bộ
2Lắp đặt Chống sét van Polymer 24kVBản vẽ thiết kế, Thiết bị A cấp21 bộ 3 pha
3Lắp đặt sứ đứng 22kV(ty mạ kẽm) đường rò 550 mmBản vẽ thiết kế, Vật tư A cấp2quả
4Lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12,7/22(22)kV-(3x70)mm2Bản vẽ thiết kế, Vật tư A cấp310m
5Lắp đặt Dây AC70/11-XLPE2.5/HDPEBản vẽ thiết kế, Vật tư A cấp33m
6Xà cầu dao và chống sét XCD-CS22-1Bản vẽ thiết kế1Bộ
7Bộ truyền động Dao cách ly BTĐBản vẽ thiết kế1Bộ
8Ghế cách điện dưới đấtBản vẽ thiết kế1Bộ
9Giá đỡ cáp lên cột bê tông ly tâm GĐCBản vẽ thiết kế2Bộ
10Xà đỡ chống sét van XCS-1Bản vẽ thiết kế1Bộ
11Dây dẫn 0,6/1kV Cu/PVC 1x35Bản vẽ thiết kế12m
12Thanh đồng dẹt 40x3mmBản vẽ thiết kế2m
13Ống HDPE D160/125Bản vẽ thiết kế285m
14Đầu cốt bản SYG-70Bản vẽ thiết kế3cái
15Đầu cốt đồng nhôm AM70Bản vẽ thiết kế15cái
16Đầu cốt đồng M35Bản vẽ thiết kế12cái
17Đầu cáp co nguội ngoài trời 22kV 3x70mm2Bản vẽ thiết kế2bộ(3 pha)
18Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Bản vẽ thiết kế12cái
19Nắp chụp đầu cực CSVBản vẽ thiết kế2bộ (3 cái)
20Biển báo an toàn (Biển tên cột DCL và biển cấm trèo)Bản vẽ thiết kế4cái
21Đai thép không gỉ và khóa đai cố định biển báo an toànBản vẽ thiết kế6Bộ
22Mốc báo cáp trung, hạ thế bằng sứBản vẽ thiết kế19mốc
23Hào cáp 1 cáp trung áp trên nền đấtBản vẽ thiết kế155m
24Hào cáp 1 cáp trung áp đi dưới đường bê tôngBản vẽ thiết kế129m
25Bệ đỡ ghế cách điện dưới đấtBản vẽ thiết kế1Cái
26Cục bê tông gắn mốc báo cápBản vẽ thiết kế10cái
C Xây dựng trạm biến áp
1Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 400KVA-22/0,4KVBản vẽ thiết kế, Thiết bị A cấp7máy
2Lắp đặt Tủ PP hạ thế - kèm giá đỡ và Colie treo tủ: TĐ-600A/600V (4 lộ ra)Bản vẽ thiết kế, Thiết bị A cấp6tủ
3Lắp đặt Tủ PP hạ thế - kèm giá đỡ và Colie treo tủ: TĐ-600A/600V (5 lộ ra)Bản vẽ thiết kế, Thiết bị A cấp1tủ
4Lắp đặt Chống sét van Polymer 24kVBản vẽ thiết kế, Vật tư A cấp7bộ (3 quả)
5Lắp đặt Cầu chì tự rơi cắt tải polymer LBFCO-24kV (Dây chảy: 15A)Bản vẽ thiết kế, Vật tư A cấp7Bộ 3 pha
6Lắp đặt Dây dẫn AC 70/11-XLPE2.5/HDPE 24kVBản vẽ thiết kế, Vật tư A cấp147m
7Lắp đặt Cáp hạ thế (1 pha) Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV-1x240mm2Bản vẽ thiết kế, Vật tư A cấp168m
8Lắp đặt Sứ đứng 22kV đường rò 550 mm (cả ty mạ kẽm) VHD-24Bản vẽ thiết kế, Vật tư A cấp105Quả
9Lắp đặt Chuỗi néo polymer 24kV (cả phụ kiện) CN-24Bản vẽ thiết kế, Vật tư A cấp15Bộ
10Lắp đặt Kẹp cáp hotline (bao gồm cả kẹp quai)(Hotline 4/0 + kep quai 4/0)Bản vẽ thiết kế, Vật tư A cấp21Bộ
11Cột BTLT NPC-I-10-190-5,0Bản vẽ thiết kế14Cột
12Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD1-22Bản vẽ thiết kế4Bộ
13Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD2-22Bản vẽ thiết kế4Bộ
14Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6Bản vẽ thiết kế3Bộ
15Xà lắp cầu chì XSI-2.6Bản vẽ thiết kế7Bộ
16Xà lắp chống sét van mặt máy XCSBản vẽ thiết kế7Bộ
17Giá đỡ máy biến áp GĐM-2.6Bản vẽ thiết kế7Bộ
18Ghế cách điện GCĐ-2,6Bản vẽ thiết kế7Bộ
19Thang đỡ cáp tổng TĐCTBản vẽ thiết kế7Bộ
20Thang sắt 4 mét TS-4Bản vẽ thiết kế7Bộ
21Xà đỡ sứ trung gian tầng dưới XTG-2.6Bản vẽ thiết kế7Bộ
22Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-10DBản vẽ thiết kế4Bộ
23Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-10NBản vẽ thiết kế3Bộ
24Giá đỡ 4 cáp xuất tuyến leo cột GĐCXT-4Bản vẽ thiết kế28Bộ
25Giá đỡ cáp xuất tuyến dầm máy biến áp GĐCMBABản vẽ thiết kế21Bộ
26Tiếp địa trạm treo TĐT-2Bản vẽ thiết kế7Bộ
27Dây dẫn Cu/PVC-0,6/1kV 1x35 mm2Bản vẽ thiết kế77m
28Dây dẫn Cu/PVC-0,6/1kV 1x95 mm2Bản vẽ thiết kế14m
29Đầu cốt đồng M-35Bản vẽ thiết kế56Cái
30Đầu cốt đồng M-95Bản vẽ thiết kế14Cái
31Đầu cốt đồng M-240Bản vẽ thiết kế56Cái
32Đầu cốt đồng - nhôm AM-70Bản vẽ thiết kế84Cái
33Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-A35-95Bản vẽ thiết kế63Cái
34Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Bản vẽ thiết kế42Cái
35Nắp chụp đầu cực CSVBản vẽ thiết kế21Cái
36Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếBản vẽ thiết kế21Cái
37Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếBản vẽ thiết kế28Cái
38Đai thép không rỉ + Khóa đai ĐTKG+KĐBản vẽ thiết kế28Cái
39Dây thít 4 x 200 (20cm) - 500 chiếc/túiBản vẽ thiết kế7Túi
40Biển: Tên trạm, biển báo an toàn, biển cấm lửa BB-T.TreoBản vẽ thiết kế21Cái
41Biển nhận diện lộ cáp hạ áp xuất tuyến BNDCBản vẽ thiết kế29Cái
42Ống xoắn chịu lực: HDPE85/65Bản vẽ thiết kế70m
43Ống xoắn chịu lực: HDPE32/25Bản vẽ thiết kế63m
44Băng dính cách điện hạ ápBản vẽ thiết kế35cuộn
45Móng cột bê tông cốt thép MT4-10Bản vẽ thiết kế12móng
46Móng cột bê tông cốt thép MT4-10 (cọc)Bản vẽ thiết kế2móng
47Bê tông nền trạm BTNTBản vẽ thiết kế5trạm
48Kè trạm KT-3BBản vẽ thiết kế1vị trí
49Kè trạm KT-4ABản vẽ thiết kế1vị trí
D Xây dựng đường dây hạ thế
1Kéo rải Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x50Bản vẽ thiết kế, Vật tư A cấp672m
2Kéo rải Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x70Bản vẽ thiết kế, Vật tư A cấp838m
3Kéo rải Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x95Bản vẽ thiết kế, Vật tư A cấp10.524m
4Cột BTLT NPC-I-7.5-160-3.0 thi công bằng thủ côngBản vẽ thiết kế11Cột
5Cột BTLT NPC-I-7.5-160-5.4 thi công bằng thủ côngBản vẽ thiết kế16Cột
6Cột BTLT NPC-I-7.5-160-3.0(M)Bản vẽ thiết kế40Cột
7Cột BTLT NPC-I-7.5-160-5.4(M)Bản vẽ thiết kế28Cột
8Cột BTLT NPC-I-8.5-190-3.0(M)Bản vẽ thiết kế26Cột
9Cột BTLT NPC-I-8.5-190-4.3(M)Bản vẽ thiết kế41Cột
10Cột BTLT NPC-I-8.5-190-5.0(M)Bản vẽ thiết kế23Cột
11Cột BTLT NPC-I-10-190-5.0(M)Bản vẽ thiết kế7Cột
12Xà hạ thế 1 cột vuông XĐVX-41-1VBản vẽ thiết kế4Bộ
13Xà hạ thế 1 cột vuông XNVX-41-1VBản vẽ thiết kế2Bộ
14Xà hạ thế 1 cột tròn XNVX-41-1TBản vẽ thiết kế12Bộ
15Xà hạ thế 2 cột tròn XNVX-41-2TkBản vẽ thiết kế3Bộ
16Giá đỡ cáp dọc cột đơn GĐ1-LTBản vẽ thiết kế230Bộ
17Giá đỡ cáp dọc cột đôi GĐ2-LTBản vẽ thiết kế80Bộ
18Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-A35-95Bản vẽ thiết kế404Cái
19Kẹp cáp đồng nhôm 3 bu lông CC-A35-95Bản vẽ thiết kế8Cái
20Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m - Cột đơn)Bản vẽ thiết kế634Cái
21Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (2.4m - Cột kép)Bản vẽ thiết kế136Cái
22Kẹp đỡ cáp vặn xoắn 35-120 KT-CVXBản vẽ thiết kế99Cái
23Kẹp hãm cáp vặn xoắn 35-120 KH-CVXBản vẽ thiết kế482Cái
24Ốp vòng bổ trợ đơn (Tấm mã + Vòng treo)Bản vẽ thiết kế62Bộ
25Ốp cột và móc treo D20Bản vẽ thiết kế232Bộ
26Bu lông móc + long đenBản vẽ thiết kế261Bộ
27Bịt đầu cáp BĐCBản vẽ thiết kế580Cái
28Ghíp IPC 60-120/60-120 2 bu lôngBản vẽ thiết kế218Cái
29Hộp phân dây ATM (MCB) 3P 100A-20kA (9 lộ ra)Bản vẽ thiết kế62Hộp
30Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-ABC 4x50-HPDBản vẽ thiết kế248m
31Đầu cốt đồng nhôm AM50 (Hộp phân dây)Bản vẽ thiết kế248Cái
32Băng dính cách điện hạ thếBản vẽ thiết kế412Cuộn
33Đầu cốt đồng nhôm AM95Bản vẽ thiết kế100Cái
34Móng cột MT7.5-1 thi công thủ côngBản vẽ thiết kế5Móng
35Móng cột MT7.5-3 thi công thủ côngBản vẽ thiết kế16Móng
36Móng cột MT7.5-1(M)Bản vẽ thiết kế26Móng
37Móng cột MT7.5-3(M)Bản vẽ thiết kế26Móng
38Móng cột MTK7.5-1 thi công thủ côngBản vẽ thiết kế3Móng
39Móng cột MTK7.5-1(M)Bản vẽ thiết kế7Móng
40Móng cột MTK7.5-3(M)Bản vẽ thiết kế1Móng
41Móng cột MT8.5-1(M)Bản vẽ thiết kế6Móng
42Móng cột MT8.5-2(M)Bản vẽ thiết kế19Móng
43Móng cột MT8.5-3(M)Bản vẽ thiết kế21Móng
44Móng cột MTK8.5-1(M)Bản vẽ thiết kế10Móng
45Móng cột MTK8.5-2(M)Bản vẽ thiết kế11Móng
46Móng cột MTK8.5-3(M)Bản vẽ thiết kế1Móng
47Móng cột MT10HA-3(M)Bản vẽ thiết kế1Móng
48Móng cột MTK10HA-3(M)Bản vẽ thiết kế3Móng
49Tiếp địa lặp lại 2C thi công máy RLL-2(M)Bản vẽ thiết kế50Vị trí
50Tiếp địa lặp lại RLL-1(TC)Bản vẽ thiết kế10Vị trí
E Lắp đặt lại
1Kéo rải lại Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x35 (KRL)Bản vẽ thiết kế251m/1 dây (4 sợi)
2Kéo rải lại Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x50 (KRL)Bản vẽ thiết kế1391m/1 dây (4 sợi)
3Kéo rải lại Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x70 (KRL)Bản vẽ thiết kế2051m/1 dây (4 sợi)
4Kéo rải lại Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x95 (KRL)Bản vẽ thiết kế3501m/1 dây (4 sợi)
5Hòm công tơ lắp đặt lại: H1-TDBản vẽ thiết kế25hộp
6Hòm công tơ lắp đặt lại: H2-TDBản vẽ thiết kế26hộp
7Hòm công tơ lắp đặt lại: H4-TDBản vẽ thiết kế50hộp
8Hòm công tơ lắp đặt lại: H3F-TDBản vẽ thiết kế10hộp
9Lắp đặt lại tủ tụ bùBản vẽ thiết kế3tủ
F Thu hồi
1Thu hồi cột Bản vẽ thiết kế107cột
2Thu hồi cột Bản vẽ thiết kế14cột
3Thu hồi cáp vặn xoắn 2x25mm2Bản vẽ thiết kế313m
4Thu hồi cáp vặn xoắn 4x25mm2Bản vẽ thiết kế132m
5Thu hồi cáp vặn xoắn 4x35mm2Bản vẽ thiết kế1.404m
6Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50mm2Bản vẽ thiết kế574m
7Thu hồi cáp vặn xoắn 4x70mm2Bản vẽ thiết kế2.596m
8Thu hồi cáp nhôm 2AV16Bản vẽ thiết kế400m
G Thí nghiệm mẫu
1Kẹp cáp, đầu cốtBản vẽ thiết kế7mẫu
H Thí công hotline
1Thay xà VERTICAL đường dây 3 pha TBA Tiền An 8Đấu nối Hotline TBA Tiền An 81bộ
2Thay xà đôi tại trụ góc đường dây 3 pha TBA Tiền An 8Đấu nối Hotline TBA Tiền An 81bộ
3Thay cách điện đứng đường dây 3 pha TBA Tiền An 8Đấu nối Hotline TBA Tiền An 811 cách điện
4Thay cách điện đứng đường dây 3 pha TBA Tiền An 8Đấu nối Hotline TBA Tiền An 823 cách điện
5Thay cò lèo đường dây 3 pha TBA Tiền An 8Đấu nối Hotline TBA Tiền An 831 cò lèo
6Thay xà đôi tại trụ góc đường dây 3 pha TBA Tiền An 9Đấu nối Hotline TBA Tiền An 93bộ
7Thay cách điện đứng đường dây 3 pha TBA Tiền An 9Đấu nối Hotline TBA Tiền An 913 cách điện
8Thay giáp buộc cách điện TBA Tiền An 9Đấu nối Hotline TBA Tiền An 93bộ
9Thay cách điện treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối TBA Tiền An 9Đấu nối Hotline TBA Tiền An 93bộ
10Thay cò lèo đường dây 3 pha TBA Tiền An 9Đấu nối Hotline TBA Tiền An 931 cò lèo
11Thay cách điện treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối TBA Đông Mai 5Đấu nối Hotline TBA Đông Mai 53bộ
12Thay cò lèo đường dây 3 pha TBA Đông Mai 5Đấu nối Hotline TBA Đông Mai 531 cò lèo
13Thay xà VERTICAL đường dây 3 pha TBA Hiệp Hòa 9Đấu nối Hotline TBA Hiệp Hòa 91bộ
14Thay xà đôi tại trụ góc đường dây 3 pha TBA Hiệp Hòa 9Đấu nối Hotline TBA Hiệp Hòa 91bộ
15Thay cách điện đứng đường dây 3 pha TBA Hiệp Hòa 9Đấu nối Hotline TBA Hiệp Hòa 911 cách điện
16Thay cách điện đứng đường dây 3 pha TBA Hiệp Hòa 9Đấu nối Hotline TBA Hiệp Hòa 923 cách điện
17Thay cò lèo đường dây 3 pha TBA Hiệp Hòa 9Đấu nối Hotline TBA Hiệp Hòa 931 cò lèo
18Thay xà lệch đường dây 3 pha TBA Hiệp Hòa 8Đấu nối Hotline TBA Hiệp Hòa 81bộ
19Thay cách điện đứng đường dây 3 pha TBA Hiệp Hòa 8Đấu nối Hotline TBA Hiệp Hòa 823 cách điện
20Thay cò lèo đường dây 3 pha TBA Hiệp Hòa 8Đấu nối Hotline TBA Hiệp Hòa 831 cò lèo
21Thay xà VERTICAL đường dây 3 pha TBA Sông Khoai 10Đấu nối Hotline TBA Sông Khoai 101bộ
22Thay xà đôi tại trụ góc đường dây 3 pha TBA Sông Khoai 10Đấu nối Hotline TBA Sông Khoai 101bộ
23Thay cách điện đứng đường dây 3 pha TBA Sông Khoai 10Đấu nối Hotline TBA Sông Khoai 1011 cách điện
24Thay cách điện đứng đường dây 3 pha TBA Sông Khoai 10Đấu nối Hotline TBA Sông Khoai 1023 cách điện
25Thay cò lèo đường dây 3 pha TBA Sông Khoai 10Đấu nối Hotline TBA Sông Khoai 1031 cò lèo
26Thay xà VERTICAL đường dây 3 pha TBA Hiệp Hòa 7Đấu nối Hotline TBA Hiệp Hòa 71bộ
27Thay DS, LBS, Recloser, MBA, TU, TI, tụ bù trên đường dây 3 pha TBA Hiệp Hòa 7Đấu nối Hotline TBA Hiệp Hòa 71bộ
28Thay FCO, LBCO, LA trên đường dây 3 pha TBA Hiệp Hòa 7Đấu nối Hotline TBA Hiệp Hòa 71bộ
29Thay cò lèo đường dây 3 pha TBA Hiệp Hòa 7Đấu nối Hotline TBA Hiệp Hòa 731 cò lèo
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng > 5,0 tấn2
2 Ô tô tải tự đổ Tải trọng: 2,5÷12 tấn2
3 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt Dùng cho dây tiết diện 25-400mm22
4 Máy đầm đất Cầm tay2
5 Tời Công suất ≥ 5,0 tấn2
6 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->