Gói thầu: Gói thầu số 109: Cung cấp vật tư các loại vòng chèn và cơ khí tổng hợp năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211292328-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 109: Cung cấp vật tư các loại vòng chèn và cơ khí tổng hợp năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211290303 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 13:42:00 đến ngày 2022-01-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,683,339,866 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản gốc (hoặc bản sao y công chứng) văn bản xác nhận của của nhà sản xuất hoặc đại lý được nhà sản xuất ủy quyền, trong đó nhà sản xuất hoặc đại lý ủy quyền phải cam kết:(i) Cam kết cung cấp hàng hóa cho gói thầu này là chính hãng và đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất;(ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ kỹ thuật, lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hành theo tiêu chuẩn Nhà sản xuất đối với các mục hàng hóa thuộc phạm vi cung cấp của gói thầu này số thứ tự trên Danh mục hàng hóa: 21 đến 27, 41, 42, 75, 77 đến 84 và từ 91 đến 93. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 109: Cung cấp vật tư các loại vòng chèn và cơ khí tổng hợp năm 2021 Gói thầu số 109: Cung cấp vật tư các loại vòng chèn và cơ khí tổng hợp năm 2021 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2. Văn bản cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa; 3. Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 6 Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (nếu có Liên danh); 4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện theo pháp luật); 5. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 6. Các tài liệu kỹ thuật để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu hoặc mặt hàng thay thế trong trường hợp hàng hóa chào tương đương; 7. Cam kết tiến độ cung cấp hàng hóa theo quy định trong HSYC. 8. Các tài liệu khác theo quy định HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) của hàng hóa tương tự Nhà thầu đã cấp. Đối với hàng hóa bắt buộc phải kiểm định chất lượng hoặc chứng nhận và công bố hợp quy theo quy định, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định khi nghiệm thu, chi phí kiểm định do nhà thầu chịu. Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (nêu cụ thể nước sản xuất). Xuất xứ được hiểu là Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp nhà thầu chào xuất xứ hàng hóa từ nhiều nước khác nhau thì bên mời thầu sẽ loại mà không cần làm rõ. Đối với xuất xứ hàng hóa từ nhiều nước khác nhau, bên mời thầu chỉ cho phép Nhà thầu chào hàng hóa có xuất xứ từ Châu Âu (EU). Về mác mã hàng hóa, hãng sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào bán không nêu rõ cả hai tiêu chí mác mã và hãng sản xuất thì hàng hóa đó được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu mà không cần phải tiến hành làm rõ. Trường hợp chỉ thiếu một trong hai tiêu chí mác mã hoặc hãng sản xuất thì phải tiến hành là rõ với nguyên tắc không làm thay đổi giá dự thầu và không thay đổi mác mã hoặc hãng đã chào. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản gốc văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hành hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX theo số thứ tự nêu trong bảng Phạm vi cung cấp như sau: mục 21 đến 27, 41, 42, 75, 77 đến 84 và từ 91 đến 93. - Có văn bản cam kết đáp ứng tiến độ cung cấp từng mặt hàng cụ thể theo yêu cầu tại Mẫu số 02 – Bảng tiến độ cung cấp, Chương IV – Biểu mẫu mời thầu dự thầu. - Đầy đủ các văn bản cam kết theo nội dung của của E-HSMT. - Các Hợp đồng tương tự đáp ứng theo nội dung E-HSMT kèm theo các tài liệu chứng minh việc hoàn thành Hợp đồng tương tự. - Báo cáo tài chính đã kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan thuế trong vòng 03 năm gần nhất (năm 2018, 2019, 2020) kèm theo cam kết tín dụng của 1 ngân hàng tại Việt Nam với giá trị quy định trong HSMT. Chú ý: Trong trường hợp Bên mời thầu phát hiện Nhà thầu có sự gian lận, giả mạo tài liệu cung cấp thì: • Tịch thu bảo lãnh dự thầu theo đúng quy định của Luật đấu thầu (nếu đang trong thời gian xét thầu); • Dừng Hợp đồng, tịch thu bảo đảm đảm thực hiện Hợp đồng (nếu trong thời gian thực hiện Hợp đồng). Cấm tham gia đấu thầu tại Nhà máy Nhiệt Điện Vĩnh Tân 4 từ 01 đến 03 năm (tùy theo lỗi vi phạm). Thông tin về vi phạm của Nhà thầu trong đấu thầu sẽ được báo cáo lên Tập đoàn điện lực Việt Nam. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
Địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
Điện thoại: 0259 6250200; Fax: 0259 3626555 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. - Địa chỉ văn phòng: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259 6250200 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259 6250200 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Duo Check Valve 150LB Wafer | 1 | Cái | Size: DN 100; Rating: 150LB+ Body Disc: A216-WCB/A890-4A+ Seat/Stem: NBR/316+ Cephas Pipelines Corp+ Dimension Unit: mm• ØD: 174; L1: 73; L2: 79; Ød: 100 | CO, CQ | |
| 2 | Van khí nén (phần van) | 1 | Cái | Butterfly valve wafer type – 150LB (phần van): - Body: A216 WCB; Disc: A890 4A - Seat: EPDM; Stem: A276 304- Maker: Cephas pipelines, Korea- Size: DN200 – 8”- Dimensions:Unit mm + Ød: 198; Flange: PCD: 298.5, N:8, n:4, Øh:22; L: 60±2 + Reference: H1:168, H2:238, Øw:192 | CO, CQ | |
| 3 | Chèn cơ khí (Mechanical Seal for dukji pump) | 1 | Bộ | Mechanical Seal type: + Double inside+ Flowserve X43 RMO45X33-2 XK MB4A01061 11/14(Model pump: MSHF 5431; Maker: Dukji industrial co,.Ltd) | CO, CQ | |
| 4 | Vòng làm kín / Oring | 2 | Cái | Kích thước: ID91,67 x 3,53; Vật liêu: NBR | ||
| 5 | Phớt chắn dầu / Oil seal | 2 | Cái | Kích thước: 60x70x7; Loại: TTI; Vật liệu: NBR; Nhiệt độ hoạt động: 105 oC; Áp suất tối đa: 150 bar | ||
| 6 | Phớt piston / Piston seal | 2 | Cái | Kích thước: 85x100x9; Loại: USHVật liệu: NBR; Nhiệt độ hoạt động: 105 oC; Áp suất tối đa: 150 bar | ||
| 7 | Phớt chắn bụi / Wiper seal | 1 | Cái | Kích thước: 60x70,6x5,3x7- Loại: K06; Vật liệu: NBR- Nhiệt độ hoạt động: 105 oC | ||
| 8 | Vòng đệm | 1 | Bộ | Kích thước: ID60 x OD70 x 2; Vật liệu: Teflon | ||
| 9 | Chèn cơ khí | 1 | Bộ | Chèn cơ khí: Model number: 156-18Hoạt động giới hạn: + Nhiệt độ: -30 °C ~ + 200 °C + Áp suất: ≤ 0.5MPa + Tốc độ: ≤ 10 mét/giây-Kích thước: d1=8; d3=16; d6=13; d7=18/21; L1=18; L3=11; L5=4.5-Vật liệu: + Stationary Ring (SiC/Ceramic) + Rotary Ring (SiC/Carbon) + Secondary Seal (NBR/VITON) + Spring & Other Parts (SS304/SS316) | ||
| 10 | Ăc quy khô | 64 | Cái | Tên/Chủng loại: ăc quy- Mác, mã: WP5-12- Kích thước (Dài x Rộng x Cao): (90 x 70 x 101)- Hãng sản xuất: Kung Long Batteries- Đặc tính khác : Dung lượng 5Ah; Điện áp 12V | ||
| 11 | Bạt nhựa | 5 | Tấm | Bạt nhựa PVC Tarpaulinkhổ 0,38x1500mm, Ép thành tấm 6x33m | CO, CQ | |
| 12 | Bạt nhựa | 5 | Tấm | Bạt nhựa PVC Tarpaulinkhổ 0,38x1500mm, Ép thành tấm 4x50m | CO, CQ | |
| 13 | SED Diaphragm valve | 1 | Cái | Type: 987 series+ Body: Investment cast 1.4435/316L-PFA-lined+ Size: DN40 ANSI Class 150+ End connection: Flange+ Diaphragm material: EPDM+ Temperature range:-10°C to +150°C, depending on diaphragm and body material+ Max working pressure: 10bar (150PSI) | ||
| 14 | Van an toàn | 2 | Cái | Proportional Relief Valve SS-RL3S4-EP+ Body Material: 316 Stainless Steel+ Connection Size: ¼ inch+ Connection Type: Swagelok Tube Fitting+ Max Temperature Pressure Rating: 300oF@225 PSIG/[email protected] BAR+ Áp suất cài đặt sẵn: 10 bar.Hãng: Swagelok | ||
| 15 | Van xả khí | 2 | Cái | Swagelok SS-AFSS8 Valve ball valve ½’’ 6000 PSIG@250oF/413BAR@121oCNGV 3.1 MANUAL (4500PSIG)NGV 4.6 CLASS A (4500PSIG) | CO, CQ | |
| 16 | Cáp trung thế LS Vina | 100 | Mét | Cáp trung thế LS VinaCu/XLPE/FR-PVC-W, 3x120mm2; Cấp điện áp: 6/10(12)kV | CO, CQ | |
| 17 | Hộp nối cáp ngầm đổ keo Resin 3 pha, 24KV, 120 mm2 | 1 | Bộ | Hộp nối cáp ngầm đổ keo Resin 3 pha, 24KV, 120 mm2. Hãng 3M | ||
| 18 | Keo bọt nở foam 750ml kèm vòi TGCN-28226 Apollo | 1 | Chai | Keo bọt nở foam 750ml kèm vòi TGCN-28226 Apollo | ||
| 19 | WATTS 530C Adjusta ble Relief valve 300psi | 1 | Cái | WATTS 530C Adjustable Relief valve 300psi + Body material: Brass + Inlet size: 1/2 "+ Inlet type: MNPT + Outlet size:3/4"+ Outlet type : FNPT + Pressure: 0- 300psi | ||
| 20 | Van Cầu DN 65 | 6 | Bộ | Tên/Chủng loại: Van cầu DN 65- Vật liệu: gang; - Cấp áp suất: Class 150- Dạng kết nối: Mặt bích ống DN 65, OD 73, 04 bulong; Số lượng bao gồm: van, 02 mặtbích hàn vào đường ống, bộ bulong, gasket kết nối | CO, CQ | |
| 21 | Chèn thân van P3LAE52AA102 | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật: Gasket 304 steel No.08 (VT4E-XK00-P3ZEN-37002) | CO, CQ | |
| 22 | Chèn ti van P3LAE52AA102 | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật: packing graphite + graphite with inconel wire No. 09 (VT4E-XK00-P3ZEN-37002) | CO, CQ | |
| 23 | Chèn thân van MOV tái sấy (MOV RH) | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật: gasket (pos 08, Material: 304 stainless Steel,Dw: VT4-XK00-P2ZEN-350005,body size 4". Class 1500#) | CO, CQ | |
| 24 | Chèn ti van MOV tái sấy ((MOV RH) | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật: packing graphite (pos 09 Dw: VT4-XK00-P2ZEN-350005, body size 4". Class 1500# NSX: PK valve) | CO, CQ | |
| 25 | Chèn ti van xả đọng đáy lò | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật: packing graphite (pos 09 Dw: VT4-XK00-P2ZEN-37002,body size 4". Class 2500#) | CO, CQ | |
| 26 | Chèn thân van xả đọng đáy lò | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật:: gasket (pọs 08, Material : 304 stainless Steel,Dw: VT 4-XK00-P2ZEN -37002,body size 4". Class 2500#) | CO, CQ | |
| 27 | Túi chứa bọt Foam | 1 | Bộ | Túi chứa bọt Foam (Bladder for Foam Bladder Tank)+ Tank Capacity: 3000 liters | CO, CQ | |
| 28 | Phốt bơm/Shaft seal D27 for BMS-HS pump | 1 | Bộ | Phớt Pump ký hiệu Spare 96586850 Shaft Seal SGR5 025 LUYUZKYUY, Type pump: BMS 17- 22 HS-B-C-P-A, +Model: A-99368449- P3-1804-0001. Mã hàng 96586850NSX: GRUNDFOS | Giấy xác nhận hàng chính hãng và cam kết bảo hành | |
| 29 | Oring | 1 | Cái | Oring viton ID138x3mm | ||
| 30 | Oring | 1 | Cái | Oring viton ID154x3mm | ||
| 31 | Vòng bi lệch tâm | 2 | Cái | Mã số 150752904 HXS• Inside Diameter: 22 mm• Outside Diameter: 53.5 mm• Bearing Material: Chrome Steel/Brass | ||
| 32 | Vòng bi lệch tâm | 2 | Cái | Mã số 150752305 HXS• Inside Diameter: 25 mm• Outside Diameter: 68 mm• Bearing Material: Chrome Steel/Brass | ||
| 33 | Phớt làm kín Oil seal BA U3 SL X2 | 2 | Cái | Kích thước 30-72-10 A CFW 1• Vật liệu: NBR, Spring Steel spring | ||
| 34 | Phớt làm kín Oil seal D | 2 | Cái | TC 45-68-12 | ||
| 35 | Phe gài trục DIN471 | 2 | Cái | Kích thước: (mm) d3=26.9; s=1.5; cs=36.6• Vật liệu: thép 65Mn | ||
| 36 | Phe gài lỗ | 2 | Cái | Kích thước: (mm)• Đường kính rãnh D2= 76.5; • Đường kính lỗ D1=72; • Dày T=2; • Vật liệu: thép 65Mn | ||
| 37 | Vòng đệm | 2 | Cái | Kích thước: (mm) d1=129.5; d2=109; s=3• Vật liệu C45 | ||
| 38 | Tấm Đệm Làm Kín teadit NA-1122 | 1 | Tấm | Kích thước (W x L): 1000 x 1000 mm• Độ dày (T): 0.8mm | ||
| 39 | Ống nước teflon bọc lưới Inox | 16 | Cái | Ống nước telon bọc lưới Inox 2 đầu ren cái 1/2-20UNF, chiều dài 220mm | ||
| 40 | Khóa cửa nhôm (có chốt cửa) | 5 | Bộ | Hiệu Golking;Logo: GQChất liệu : họp kim; Kích thước: khoảng 21x3.5cm | ||
| 41 | Chèn van (Bản vẽ đỉnh kèm) | 1 | Bộ | Gland packing pos 10 (VT4-YD00-P3LF-120011), Clas 150# gate valve. | CO, CQ | |
| 42 | Chèn van (Bản vẽ đỉnh kèm) | 1 | Cái | Gasket pos 07 (VT4-YD00-P3LF-120011), Clas 150# gate valve | CO, CQ | |
| 43 | Ống nối mềm | 3 | Cái | Ống khớp nối mềm 02 đầu lắp ghép bulong: Đường kính trong: Ø864mm, Chiều dày tấm: 1.5mm, Chiều cao khớp nối: 830mm ( phủ bì ), chịu nhiệt độ: +260oC vật liệu: Vải silicon chống cháy chịu nhiệt, 02 mặt phủ sợi thủy tinh. | ||
| 44 | Dust seal | 2 | Cái | Kích thước: ID45xOD53,t=6,h=8mm (Model Hyd.cylinder: DHC-140H-FA80B-N500-BIJG) | ||
| 45 | Rod seal | 2 | Cái | Kích thước: ID45xOD5 5x6mm | ||
| 46 | Piston seal | 2 | Cái | Kích thước: ID69xOD80xH4,2m m (Model Hyd.cylinder: DHC-140H-FA80B- N500-BIJG) | ||
| 47 | Oring | 2 | Cái | Kích thước: ID50x03mm + Vật liệu: NBR (Model Hyd.cylinder: DHC-140H-FA80B-N500-BIJG) | ||
| 48 | Wearing for piston | 2 | Cái | Kích thước: ID75xOD80xH9,7m m (Model Hyd. cylinder: DHC-140H-FA80B-N500-BIJG) | ||
| 49 | Bearing SFL205 | 1 | Cái | Bearing SFL205 | ||
| 50 | Van điện từ (Solenoid Valve) | 1 | Cái | Mã (model): 5282- Loại (Type): Thường đóng (Normally close)- Áp suất (Pressure): 2-16 bar- Điện áp (Volttage): 18-28 VDC- Đầu nối (Thread): G 1/ 2 “- Nhà sản xuất (Marker): Burkert | ||
| 51 | Tấm mica màu trong | 15 | Tấm | Kích thước: 1220x2440x5mm | ||
| 52 | Bộ ruột bình tích áp (Accumulator Bladder Kit) | 1 | Cái | Chủng loại: BA-330-20; Dung tích hoạt động: 20 Lít; Áp suất điền khí N2: 100 Barg+ Vật liệu: NBR; Hãng SX: Fluen | ||
| 53 | Bình tích áp | 1 | Cái | Bình tích áp 20 Lít (3047174) SB330 - 20A1/112U-330A Nạp khí 100 Bar; Hãng SX: Hydac | CO và CQ nhà sản xuất | |
| 54 | Lọc | 5 | Cái | Kích thước: Ø20x57mmCấp lưới lọc: 18 mesh (hàn sẵn lưới)Đường kính lỗ khung lọc : Ø5mmVật liệu: inox 304 | ||
| 55 | Bulong lục giác chìm | 30 | Bộ | Bulong lục giác chìm Inox 316 M6x80, chiều dài ren suốt, bước ren 1 | ||
| 56 | Khớp nối | 10 | Bộ | Size: 2,5 inch; 300 psi + Vật liệu: - Housing material: Ductile iron (ASTM A536); Gasket rubber EPDM/grade E (340~1150C); Bulong thép carbon mạ kẽm nhúng nóng | ||
| 57 | Động cơ quạt giải nhiệt giàn nóng | 1 | Bộ | Mã: ORS – 6450YSA 220 V, 50/60 Hz | ||
| 58 | Board mạch giàn nóng | 1 | Cái | Board mạch giàn nóng máy lạnh DAIKIN Model: RKS71GVMV | ||
| 59 | Bơm tay hóa chất | 1 | Cái | Lutz Drum and Container Pumps-Materials (coming into contact with the pumpedymedium): PP-SL; Motor: MA II 5; -Output: 575 W-Voltage: 230V; Tube pump: PP 41; -Length: 1000 mm- shaft HC | CO, CQ | |
| 60 | Ống DN250 | 1,5 | Mét | Kích thước: D273,05mm + Độ dày: 6,3 5mm; Vật liệu: Inox 304 | ||
| 61 | Măt bích DN250 ITFJ | 1 | Cái | Kích thước: DN250 + Class: 150 ; Loại mặt bích: Slip-on flange + Vât liêu: Inox304 | ||
| 62 | Spiral wound gasket DN250 | 1 | Cái | Kích thước: DN250; Class: 150; Vật liệu: Inox304 và graphite | ||
| 63 | MF module ball valve Georg Fischer 546 | 4 | Cái | Part number: 167482694; Kích thước: DN100 + Vật liệu: PVC | ||
| 64 | Ống mềm/ Hose assembly 1160 | 4 | Bộ | PN: 1621656100; Model Air compressor: ZR160-10; NSX: Atlas Copco | CO, CQ | |
| 65 | Ống mềm/ Hose | 4 | Bộ | PN 1621201200; Model Air cọmpressor:ZR 160-10; NSX: Atlas Copco | CO, CQ | |
| 66 | Van đóng mở bộ sấy khí nén B | 4 | Cái | Tên: Van đóng mở máy sấy khí CD850+ rFig: 320-116 Body DI M.P.W.P: 16 bar Temp: -15/100°c PN6/10/16/ANSI150 Kích thước kết nổi: DN100 | CO, CQ | |
| 67 | Bê tông chịu lửa | 350 | Kg | Novaplast-80 | ||
| 68 | Anode Hy sinh | 2 | Cái | Anode Hy sinh | CO, CQ | |
| 69 | Gasket Size | 1 | Cái | 67 x 75 x 1.2mm | ||
| 70 | Gasket Size | 1 | Cái | 42.5 x 52 x 1.2mm | ||
| 71 | Gasket Size | 1 | Cái | 28 x 34 x 1.2mm | ||
| 72 | Gasket Size | 2 | Cái | 10 x 15.5 x 1.2mm | ||
| 73 | Keo silicon | 20 | Chai | Apolo A500 | ||
| 74 | Vít bắn tôn | 2 | Kg | 40mm | ||
| 75 | Vải thủy tinh | 2 | Tấm | chesterton 162, 1mx10mx1.5mm | CO, CQ | |
| 76 | Keo Hisaka S1 | 9 | Hộp | 1L/Hộp | ||
| 77 | Gasket prial wuond pos 08 | 1 | Cái | body :6'', class 300# | CO, CQ | |
| 78 | Packing Graphite | 1 | Cái | 24x36x6 BV990 4” 2500 pos 17 | CO, CQ | |
| 79 | Seat Gasket | 1 | Cái | BV990 4” 2500 pos 16 | CO, CQ | |
| 80 | Cage Gasket | 1 | Cái | BV990 4” 2500 pos 15 | CO, CQ | |
| 81 | Bonnet Gasket | 1 | Cái | BV990 4” 2500 pos 14 | CO, CQ | |
| 82 | Seal Graphite | 1 | Cái | BV990 4” 2500 pos 12 | CO, CQ | |
| 83 | Chesterton 1600 | 1 | Hộp | 6.4mm x 5Lbs | CO, CQ | |
| 84 | Chesterton 1830 | 1 | Hộp | 8mm x 5Lbs | CO, CQ | |
| 85 | Gasket đồng | 2 | Cái | 50x58x4 | ||
| 86 | Spiral wond gasket V seal | 2 | Cái | DPSC 133x117x98.5 | ||
| 87 | Bạc lót ngoài | 10 | Bộ | Ø24.5 - Ø32.5 x 55L, thép C45 | ||
| 88 | Tấm cao su không bố | 1 | Tấm | Tấm cao su không bố 1500x1000x10mm | ||
| 89 | Tấm cao su không bố | 1 | Tấm | Tấm cao su không bố 1500 x 10000 x 5mm | ||
| 90 | Thép tấm A36 | 100 | Tấm | Thép tấm A36, Kích thước: 1200x100x12mm | CO, CQ | |
| 91 | S gasket for ICV cover | 2 | Cái | S gasket for ICV cover 1283.1 x ID 1241.54 x 4.5 T (Material: graphite + inconel 600); (Part No: 37; Dw No: 1KT111801 (VT4-YK01-P0MAA-220003) | CO, CQ | |
| 92 | Đèn pin EagleTac TX3L | 10 | Cái | Công suất phát sáng: 2100 Lumens; Led: CreeXHP35 HI E2; Mode: 5 + 3 chớp; Chiếu xa: 385 m; Nguồn: 1 pin 18650; Kích thước: (130x33) mm; Trọng lượng: 164 g; Hoàn thiện: HA III; Chống bụi và nước: IPX8; Chóa phản xạ: SMO; Màu: Đen; Thương hiệu: EAGTAC | CO, CQ | |
| 93 | Bơm chìm | 6 | Cái | MODEL: DWSO; Capacity: 0.1m3/min; Power: 1,5kW; Voltage: 400V; Frequence: 50Hz; Phase: 3; Hãng sx: DUCKCHANG IND.Co.ltd (Bao gồm chõ bơm) | CO, CQ | |
| 94 | Máy bơm hiệu Honda WH20XT DFX | 1 | Cái | Mã sản phẩm: WH20XT DFX; Loại máy: GX160T2; Kiểu máy: 4 thì, 1 xi lanh, xupap treo, nghiêng 25°; Lưu lượng tối đa: 450 lít/phút; Dung tích xi lanh: 163 cc; Đường kính x hành trình piston: 68.0 x 45.0 mm; Tỉ số nén: 9; Kiểu đánh lửa: Transito từ tính (IC); Góc đánh lửa: 18° ± 2° BTDC; Kiểu bugi: BPR6ES (NGK), W20EPR-U (DENSO); Kiểu bôi trơn: Tát nhớt cưỡng bức; Dung tích nhớt: 0.58 lít; Kiểu khởi động: Bằng tay; Kích thước (DxRxC): 520 x 400 x 460 mm; Dung tích bình nhiên liệu: 3.1 lít; Thời gian hoạt động liên tục (tại tải liên tục): 1,5 h; Trọng lượng khô: 27 Kg; Loại nhớt khuyến cáo: SAE 10W – 30 API cấp SJ hoặc cao hơn; Đường kính ống hút xả: 50 mm (2 in); Tổng cột áp: 45 m; Cột áp hút tối đa: 8 m; Thời gian tự mồi: 80 giây/5 m | ||
| 95 | Ống nhựa mềm lõi thép phi 50 | 50 | Mét | Mã hàng: Ø50; Công dụng: Dẫn xăng dầu, dẫn nước, hút cát, bơm nước, thực phẩm,….; Chất liệu: Nhựa PVC cao cấp; Đường kính (mm): 50 | ||
| 96 | Thuyền thúng Composite | 1 | Cái | Kích thước: (1,3 m x 0,37 m); Vật liệu: Composite |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản gốc (hoặc bản sao y công chứng) văn bản xác nhận của của nhà sản xuất hoặc đại lý được nhà sản xuất ủy quyền, trong đó nhà sản xuất hoặc đại lý ủy quyền phải cam kết:(i) Cam kết cung cấp hàng hóa cho gói thầu này là chính hãng và đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất;(ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ kỹ thuật, lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hành theo tiêu chuẩn Nhà sản xuất đối với các mục hàng hóa thuộc phạm vi cung cấp của gói thầu này số thứ tự trên Danh mục hàng hóa: 21 đến 27, 41, 42, 75, 77 đến 84 và từ 91 đến 93. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi