Gói thầu: Gói thầu số 109: Cung cấp vật tư các loại vòng chèn và cơ khí tổng hợp năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211292328-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 109: Cung cấp vật tư các loại vòng chèn và cơ khí tổng hợp năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211290303
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 13:42:00 đến ngày 2022-01-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,683,339,866 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản gốc (hoặc bản sao y công chứng) văn bản xác nhận của của nhà sản xuất hoặc đại lý được nhà sản xuất ủy quyền, trong đó nhà sản xuất hoặc đại lý ủy quyền phải cam kết:(i) Cam kết cung cấp hàng hóa cho gói thầu này là chính hãng và đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất;(ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ kỹ thuật, lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hành theo tiêu chuẩn Nhà sản xuất đối với các mục hàng hóa thuộc phạm vi cung cấp của gói thầu này số thứ tự trên Danh mục hàng hóa: 21 đến 27, 41, 42, 75, 77 đến 84 và từ 91 đến 93.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 109: Cung cấp vật tư các loại vòng chèn và cơ khí tổng hợp năm 2021
Gói thầu số 109: Cung cấp vật tư các loại vòng chèn và cơ khí tổng hợp năm 2021
180 Ngày
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam Điện thoại: 0259 6250200; Fax: 0259 3626555
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM , địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam Điện thoại: 0259 6250200; Fax: 0259 3626555


E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2. Văn bản cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa; 3. Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 6 Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (nếu có Liên danh); 4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện theo pháp luật); 5. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 6. Các tài liệu kỹ thuật để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu hoặc mặt hàng thay thế trong trường hợp hàng hóa chào tương đương; 7. Cam kết tiến độ cung cấp hàng hóa theo quy định trong HSYC. 8. Các tài liệu khác theo quy định HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) của hàng hóa tương tự Nhà thầu đã cấp. Đối với hàng hóa bắt buộc phải kiểm định chất lượng hoặc chứng nhận và công bố hợp quy theo quy định, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định khi nghiệm thu, chi phí kiểm định do nhà thầu chịu. Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (nêu cụ thể nước sản xuất). Xuất xứ được hiểu là Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp nhà thầu chào xuất xứ hàng hóa từ nhiều nước khác nhau thì bên mời thầu sẽ loại mà không cần làm rõ. Đối với xuất xứ hàng hóa từ nhiều nước khác nhau, bên mời thầu chỉ cho phép Nhà thầu chào hàng hóa có xuất xứ từ Châu Âu (EU). Về mác mã hàng hóa, hãng sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào bán không nêu rõ cả hai tiêu chí mác mã và hãng sản xuất thì hàng hóa đó được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu mà không cần phải tiến hành làm rõ. Trường hợp chỉ thiếu một trong hai tiêu chí mác mã hoặc hãng sản xuất thì phải tiến hành là rõ với nguyên tắc không làm thay đổi giá dự thầu và không thay đổi mác mã hoặc hãng đã chào.
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản gốc văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hành hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX theo số thứ tự nêu trong bảng Phạm vi cung cấp như sau: mục 21 đến 27, 41, 42, 75, 77 đến 84 và từ 91 đến 93. - Có văn bản cam kết đáp ứng tiến độ cung cấp từng mặt hàng cụ thể theo yêu cầu tại Mẫu số 02 – Bảng tiến độ cung cấp, Chương IV – Biểu mẫu mời thầu dự thầu. - Đầy đủ các văn bản cam kết theo nội dung của của E-HSMT. - Các Hợp đồng tương tự đáp ứng theo nội dung E-HSMT kèm theo các tài liệu chứng minh việc hoàn thành Hợp đồng tương tự. - Báo cáo tài chính đã kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan thuế trong vòng 03 năm gần nhất (năm 2018, 2019, 2020) kèm theo cam kết tín dụng của 1 ngân hàng tại Việt Nam với giá trị quy định trong HSMT. Chú ý: Trong trường hợp Bên mời thầu phát hiện Nhà thầu có sự gian lận, giả mạo tài liệu cung cấp thì: • Tịch thu bảo lãnh dự thầu theo đúng quy định của Luật đấu thầu (nếu đang trong thời gian xét thầu); • Dừng Hợp đồng, tịch thu bảo đảm đảm thực hiện Hợp đồng (nếu trong thời gian thực hiện Hợp đồng). Cấm tham gia đấu thầu tại Nhà máy Nhiệt Điện Vĩnh Tân 4 từ 01 đến 03 năm (tùy theo lỗi vi phạm). Thông tin về vi phạm của Nhà thầu trong đấu thầu sẽ được báo cáo lên Tập đoàn điện lực Việt Nam.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam Điện thoại: 0259 6250200; Fax: 0259 3626555
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. - Địa chỉ văn phòng: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259 6250200
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259 6250200
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Duo Check Valve 150LB Wafer1CáiSize: DN 100; Rating: 150LB+ Body Disc: A216-WCB/A890-4A+ Seat/Stem: NBR/316+ Cephas Pipelines Corp+ Dimension Unit: mm• ØD: 174; L1: 73; L2: 79; Ød: 100CO, CQ
2Van khí nén (phần van)1CáiButterfly valve wafer type – 150LB (phần van): - Body: A216 WCB; Disc: A890 4A - Seat: EPDM; Stem: A276 304- Maker: Cephas pipelines, Korea- Size: DN200 – 8”- Dimensions:Unit mm + Ød: 198; Flange: PCD: 298.5, N:8, n:4, Øh:22; L: 60±2 + Reference: H1:168, H2:238, Øw:192CO, CQ
3Chèn cơ khí (Mechanical Seal for dukji pump)1BộMechanical Seal type: + Double inside+ Flowserve X43 RMO45X33-2 XK MB4A01061 11/14(Model pump: MSHF 5431; Maker: Dukji industrial co,.Ltd)CO, CQ
4Vòng làm kín / Oring2CáiKích thước: ID91,67 x 3,53; Vật liêu: NBR
5Phớt chắn dầu / Oil seal2CáiKích thước: 60x70x7; Loại: TTI; Vật liệu: NBR; Nhiệt độ hoạt động: 105 oC; Áp suất tối đa: 150 bar
6Phớt piston / Piston seal2CáiKích thước: 85x100x9; Loại: USHVật liệu: NBR; Nhiệt độ hoạt động: 105 oC; Áp suất tối đa: 150 bar
7Phớt chắn bụi / Wiper seal1CáiKích thước: 60x70,6x5,3x7- Loại: K06; Vật liệu: NBR- Nhiệt độ hoạt động: 105 oC
8Vòng đệm1BộKích thước: ID60 x OD70 x 2; Vật liệu: Teflon
9Chèn cơ khí1BộChèn cơ khí: Model number: 156-18Hoạt động giới hạn: + Nhiệt độ: -30 °C ~ + 200 °C + Áp suất: ≤ 0.5MPa + Tốc độ: ≤ 10 mét/giây-Kích thước: d1=8; d3=16; d6=13; d7=18/21; L1=18; L3=11; L5=4.5-Vật liệu: + Stationary Ring (SiC/Ceramic) + Rotary Ring (SiC/Carbon) + Secondary Seal (NBR/VITON) + Spring & Other Parts (SS304/SS316)
10Ăc quy khô64CáiTên/Chủng loại: ăc quy- Mác, mã: WP5-12- Kích thước (Dài x Rộng x Cao): (90 x 70 x 101)- Hãng sản xuất: Kung Long Batteries- Đặc tính khác : Dung lượng 5Ah; Điện áp 12V
11Bạt nhựa5TấmBạt nhựa PVC Tarpaulinkhổ 0,38x1500mm, Ép thành tấm 6x33mCO, CQ
12Bạt nhựa5TấmBạt nhựa PVC Tarpaulinkhổ 0,38x1500mm, Ép thành tấm 4x50mCO, CQ
13SED Diaphragm valve1CáiType: 987 series+ Body: Investment cast 1.4435/316L-PFA-lined+ Size: DN40 ANSI Class 150+ End connection: Flange+ Diaphragm material: EPDM+ Temperature range:-10°C to +150°C, depending on diaphragm and body material+ Max working pressure: 10bar (150PSI)
14Van an toàn2CáiProportional Relief Valve SS-RL3S4-EP+ Body Material: 316 Stainless Steel+ Connection Size: ¼ inch+ Connection Type: Swagelok Tube Fitting+ Max Temperature Pressure Rating: 300oF@225 PSIG/[email protected] BAR+ Áp suất cài đặt sẵn: 10 bar.Hãng: Swagelok
15Van xả khí2CáiSwagelok SS-AFSS8 Valve ball valve ½’’ 6000 PSIG@250oF/413BAR@121oCNGV 3.1 MANUAL (4500PSIG)NGV 4.6 CLASS A (4500PSIG)CO, CQ
16Cáp trung thế LS Vina100MétCáp trung thế LS VinaCu/XLPE/FR-PVC-W, 3x120mm2; Cấp điện áp: 6/10(12)kVCO, CQ
17Hộp nối cáp ngầm đổ keo Resin 3 pha, 24KV, 120 mm21BộHộp nối cáp ngầm đổ keo Resin 3 pha, 24KV, 120 mm2. Hãng 3M
18Keo bọt nở foam 750ml kèm vòi TGCN-28226 Apollo1ChaiKeo bọt nở foam 750ml kèm vòi TGCN-28226 Apollo
19WATTS 530C Adjusta ble Relief valve 300psi1CáiWATTS 530C Adjustable Relief valve 300psi + Body material: Brass + Inlet size: 1/2 "+ Inlet type: MNPT + Outlet size:3/4"+ Outlet type : FNPT + Pressure: 0- 300psi
20Van Cầu DN 656BộTên/Chủng loại: Van cầu DN 65- Vật liệu: gang; - Cấp áp suất: Class 150- Dạng kết nối: Mặt bích ống DN 65, OD 73, 04 bulong; Số lượng bao gồm: van, 02 mặtbích hàn vào đường ống, bộ bulong, gasket kết nốiCO, CQ
21Chèn thân van P3LAE52AA1021CáiThông số kỹ thuật: Gasket 304 steel No.08 (VT4E-XK00-P3ZEN-37002)CO, CQ
22Chèn ti van P3LAE52AA1021BộThông số kỹ thuật: packing graphite + graphite with inconel wire No. 09 (VT4E-XK00-P3ZEN-37002)CO, CQ
23Chèn thân van MOV tái sấy (MOV RH)1CáiThông số kỹ thuật: gasket (pos 08, Material: 304 stainless Steel,Dw: VT4-XK00-P2ZEN-350005,body size 4". Class 1500#)CO, CQ
24Chèn ti van MOV tái sấy ((MOV RH)1BộThông số kỹ thuật: packing graphite (pos 09 Dw: VT4-XK00-P2ZEN-350005, body size 4". Class 1500# NSX: PK valve)CO, CQ
25Chèn ti van xả đọng đáy lò1BộThông số kỹ thuật: packing graphite (pos 09 Dw: VT4-XK00-P2ZEN-37002,body size 4". Class 2500#)CO, CQ
26Chèn thân van xả đọng đáy lò1CáiThông số kỹ thuật:: gasket (pọs 08, Material : 304 stainless Steel,Dw: VT 4-XK00-P2ZEN -37002,body size 4". Class 2500#)CO, CQ
27Túi chứa bọt Foam1BộTúi chứa bọt Foam (Bladder for Foam Bladder Tank)+ Tank Capacity: 3000 litersCO, CQ
28Phốt bơm/Shaft seal D27 for BMS-HS pump1BộPhớt Pump ký hiệu Spare 96586850 Shaft Seal SGR5 025 LUYUZKYUY, Type pump: BMS 17- 22 HS-B-C-P-A, +Model: A-99368449- P3-1804-0001. Mã hàng 96586850NSX: GRUNDFOSGiấy xác nhận hàng chính hãng và cam kết bảo hành
29Oring1CáiOring viton ID138x3mm
30Oring1CáiOring viton ID154x3mm
31Vòng bi lệch tâm2CáiMã số 150752904 HXS• Inside Diameter: 22 mm• Outside Diameter: 53.5 mm• Bearing Material: Chrome Steel/Brass
32Vòng bi lệch tâm2CáiMã số 150752305 HXS• Inside Diameter: 25 mm• Outside Diameter: 68 mm• Bearing Material: Chrome Steel/Brass
33Phớt làm kín Oil seal BA U3 SL X22CáiKích thước 30-72-10 A CFW 1• Vật liệu: NBR, Spring Steel spring
34Phớt làm kín Oil seal D2CáiTC 45-68-12
35Phe gài trục DIN4712CáiKích thước: (mm) d3=26.9; s=1.5; cs=36.6• Vật liệu: thép 65Mn
36Phe gài lỗ2CáiKích thước: (mm)• Đường kính rãnh D2= 76.5; • Đường kính lỗ D1=72; • Dày T=2; • Vật liệu: thép 65Mn
37Vòng đệm2CáiKích thước: (mm) d1=129.5; d2=109; s=3• Vật liệu C45
38Tấm Đệm Làm Kín teadit NA-11221TấmKích thước (W x L): 1000 x 1000 mm• Độ dày (T): 0.8mm
39Ống nước teflon bọc lưới Inox16CáiỐng nước telon bọc lưới Inox 2 đầu ren cái 1/2-20UNF, chiều dài 220mm
40Khóa cửa nhôm (có chốt cửa)5BộHiệu Golking;Logo: GQChất liệu : họp kim; Kích thước: khoảng 21x3.5cm
41Chèn van (Bản vẽ đỉnh kèm)1BộGland packing pos 10 (VT4-YD00-P3LF-120011), Clas 150# gate valve.CO, CQ
42Chèn van (Bản vẽ đỉnh kèm)1CáiGasket pos 07 (VT4-YD00-P3LF-120011), Clas 150# gate valveCO, CQ
43Ống nối mềm3CáiỐng khớp nối mềm 02 đầu lắp ghép bulong: Đường kính trong: Ø864mm, Chiều dày tấm: 1.5mm, Chiều cao khớp nối: 830mm ( phủ bì ), chịu nhiệt độ: +260oC vật liệu: Vải silicon chống cháy chịu nhiệt, 02 mặt phủ sợi thủy tinh.
44Dust seal2CáiKích thước: ID45xOD53,t=6,h=8mm (Model Hyd.cylinder: DHC-140H-FA80B-N500-BIJG)
45Rod seal2CáiKích thước: ID45xOD5 5x6mm
46Piston seal2CáiKích thước: ID69xOD80xH4,2m m (Model Hyd.cylinder: DHC-140H-FA80B- N500-BIJG)
47Oring2CáiKích thước: ID50x03mm + Vật liệu: NBR (Model Hyd.cylinder: DHC-140H-FA80B-N500-BIJG)
48Wearing for piston2CáiKích thước: ID75xOD80xH9,7m m (Model Hyd. cylinder: DHC-140H-FA80B-N500-BIJG)
49Bearing SFL2051CáiBearing SFL205
50Van điện từ (Solenoid Valve)1CáiMã (model): 5282- Loại (Type): Thường đóng (Normally close)- Áp suất (Pressure): 2-16 bar- Điện áp (Volttage): 18-28 VDC- Đầu nối (Thread): G 1/ 2 “- Nhà sản xuất (Marker): Burkert
51Tấm mica màu trong15TấmKích thước: 1220x2440x5mm
52Bộ ruột bình tích áp (Accumulator Bladder Kit)1CáiChủng loại: BA-330-20; Dung tích hoạt động: 20 Lít; Áp suất điền khí N2: 100 Barg+ Vật liệu: NBR; Hãng SX: Fluen
53Bình tích áp1CáiBình tích áp 20 Lít (3047174) SB330 - 20A1/112U-330A Nạp khí 100 Bar; Hãng SX: HydacCO và CQ nhà sản xuất
54Lọc5CáiKích thước: Ø20x57mmCấp lưới lọc: 18 mesh (hàn sẵn lưới)Đường kính lỗ khung lọc : Ø5mmVật liệu: inox 304
55Bulong lục giác chìm30BộBulong lục giác chìm Inox 316 M6x80, chiều dài ren suốt, bước ren 1
56Khớp nối10BộSize: 2,5 inch; 300 psi + Vật liệu: - Housing material: Ductile iron (ASTM A536); Gasket rubber EPDM/grade E (340~1150C); Bulong thép carbon mạ kẽm nhúng nóng
57Động cơ quạt giải nhiệt giàn nóng1BộMã: ORS – 6450YSA 220 V, 50/60 Hz
58Board mạch giàn nóng1CáiBoard mạch giàn nóng máy lạnh DAIKIN Model: RKS71GVMV
59Bơm tay hóa chất1CáiLutz Drum and Container Pumps-Materials (coming into contact with the pumpedymedium): PP-SL; Motor: MA II 5; -Output: 575 W-Voltage: 230V; Tube pump: PP 41; -Length: 1000 mm- shaft HCCO, CQ
60Ống DN2501,5MétKích thước: D273,05mm + Độ dày: 6,3 5mm; Vật liệu: Inox 304
61Măt bích DN250 ITFJ1CáiKích thước: DN250 + Class: 150 ; Loại mặt bích: Slip-on flange + Vât liêu: Inox304
62Spiral wound gasket DN2501CáiKích thước: DN250; Class: 150; Vật liệu: Inox304 và graphite
63MF module ball valve Georg Fischer 5464CáiPart number: 167482694; Kích thước: DN100 + Vật liệu: PVC
64Ống mềm/ Hose assembly 11604BộPN: 1621656100; Model Air compressor: ZR160-10; NSX: Atlas CopcoCO, CQ
65Ống mềm/ Hose4BộPN 1621201200; Model Air cọmpressor:ZR 160-10; NSX: Atlas CopcoCO, CQ
66Van đóng mở bộ sấy khí nén B4CáiTên: Van đóng mở máy sấy khí CD850+ rFig: 320-116 Body DI M.P.W.P: 16 bar Temp: -15/100°c PN6/10/16/ANSI150 Kích thước kết nổi: DN100CO, CQ
67Bê tông chịu lửa350KgNovaplast-80
68Anode Hy sinh2CáiAnode Hy sinhCO, CQ
69Gasket Size1Cái67 x 75 x 1.2mm
70Gasket Size1Cái42.5 x 52 x 1.2mm
71Gasket Size1Cái28 x 34 x 1.2mm
72Gasket Size2Cái10 x 15.5 x 1.2mm
73Keo silicon20ChaiApolo A500
74Vít bắn tôn2Kg40mm
75Vải thủy tinh2Tấmchesterton 162, 1mx10mx1.5mmCO, CQ
76Keo Hisaka S19Hộp1L/Hộp
77Gasket prial wuond pos 081Cáibody :6'', class 300#CO, CQ
78Packing Graphite1Cái24x36x6 BV990 4” 2500 pos 17CO, CQ
79Seat Gasket1CáiBV990 4” 2500 pos 16CO, CQ
80Cage Gasket1CáiBV990 4” 2500 pos 15CO, CQ
81Bonnet Gasket1CáiBV990 4” 2500 pos 14CO, CQ
82Seal Graphite1CáiBV990 4” 2500 pos 12CO, CQ
83Chesterton 16001Hộp6.4mm x 5LbsCO, CQ
84Chesterton 18301Hộp8mm x 5LbsCO, CQ
85Gasket đồng2Cái50x58x4
86Spiral wond gasket V seal2CáiDPSC 133x117x98.5
87Bạc lót ngoài10BộØ24.5 - Ø32.5 x 55L, thép C45
88Tấm cao su không bố1TấmTấm cao su không bố 1500x1000x10mm
89Tấm cao su không bố1TấmTấm cao su không bố 1500 x 10000 x 5mm
90Thép tấm A36100TấmThép tấm A36, Kích thước: 1200x100x12mmCO, CQ
91S gasket for ICV cover2CáiS gasket for ICV cover 1283.1 x ID 1241.54 x 4.5 T (Material: graphite + inconel 600); (Part No: 37; Dw No: 1KT111801 (VT4-YK01-P0MAA-220003)CO, CQ
92Đèn pin EagleTac TX3L10CáiCông suất phát sáng: 2100 Lumens; Led: CreeXHP35 HI E2; Mode: 5 + 3 chớp; Chiếu xa: 385 m; Nguồn: 1 pin 18650; Kích thước: (130x33) mm; Trọng lượng: 164 g; Hoàn thiện: HA III; Chống bụi và nước: IPX8; Chóa phản xạ: SMO; Màu: Đen; Thương hiệu: EAGTACCO, CQ
93Bơm chìm6CáiMODEL: DWSO; Capacity: 0.1m3/min; Power: 1,5kW; Voltage: 400V; Frequence: 50Hz; Phase: 3; Hãng sx: DUCKCHANG IND.Co.ltd (Bao gồm chõ bơm)CO, CQ
94Máy bơm hiệu Honda WH20XT DFX1CáiMã sản phẩm: WH20XT DFX; Loại máy: GX160T2; Kiểu máy: 4 thì, 1 xi lanh, xupap treo, nghiêng 25°; Lưu lượng tối đa: 450 lít/phút; Dung tích xi lanh: 163 cc; Đường kính x hành trình piston: 68.0 x 45.0 mm; Tỉ số nén: 9; Kiểu đánh lửa: Transito từ tính (IC); Góc đánh lửa: 18° ± 2° BTDC; Kiểu bugi: BPR6ES (NGK), W20EPR-U (DENSO); Kiểu bôi trơn: Tát nhớt cưỡng bức; Dung tích nhớt: 0.58 lít; Kiểu khởi động: Bằng tay; Kích thước (DxRxC): 520 x 400 x 460 mm; Dung tích bình nhiên liệu: 3.1 lít; Thời gian hoạt động liên tục (tại tải liên tục): 1,5 h; Trọng lượng khô: 27 Kg; Loại nhớt khuyến cáo: SAE 10W – 30 API cấp SJ hoặc cao hơn; Đường kính ống hút xả: 50 mm (2 in); Tổng cột áp: 45 m; Cột áp hút tối đa: 8 m; Thời gian tự mồi: 80 giây/5 m
95Ống nhựa mềm lõi thép phi 5050MétMã hàng: Ø50; Công dụng: Dẫn xăng dầu, dẫn nước, hút cát, bơm nước, thực phẩm,….; Chất liệu: Nhựa PVC cao cấp; Đường kính (mm): 50
96Thuyền thúng Composite1CáiKích thước: (1,3 m x 0,37 m); Vật liệu: Composite
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản gốc (hoặc bản sao y công chứng) văn bản xác nhận của của nhà sản xuất hoặc đại lý được nhà sản xuất ủy quyền, trong đó nhà sản xuất hoặc đại lý ủy quyền phải cam kết:(i) Cam kết cung cấp hàng hóa cho gói thầu này là chính hãng và đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất;(ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ kỹ thuật, lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hành theo tiêu chuẩn Nhà sản xuất đối với các mục hàng hóa thuộc phạm vi cung cấp của gói thầu này số thứ tự trên Danh mục hàng hóa: 21 đến 27, 41, 42, 75, 77 đến 84 và từ 91 đến 93.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->