Gói thầu: Gói thầu 5: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211277407-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu 5: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211277329
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 13:55:00 đến ngày 2022-01-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,008,866,176 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.512E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 705.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.410.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-cần trục ô tô sức nâng 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị cần trục ô tô sức nâng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận tải thùng (10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải thùng (10 tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu 5: Xây lắp
Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Dương Kinh, Bổ sung tủ RMU lộ 472-E2.14
80 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng , địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn, Xây Dựng và Dịch vụ Điện Việt


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng , địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu có), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐIỂM ĐẤU
1Đầu cáp trong nhà co nguội 24kV 1x50 mm23bộ
2Giá đỡ cáp trung thế1bộ
3Bệ đỡ tủ RMU1bộ
B MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN CÁP NGẦM 24KV
1Đầu cáp ngoài trời co nguội 24kV 3x703bộ
2Hộp nối cáp 3 pha 24kV, Al 3x70mm21hộp
3Hào 1cáp 24kV dưới nền gạch block243m
4Hào 1 cáp 24kV dưới nền bê tông dày 15cm22m
5Hào 1 cáp 24kV qua đường nhựa12m
6Hào 2 cáp 24kV dưới nền bê tông dày 15cm4m
7Ống nhựa HDPE F160/125292m
8Tấm đan tại vị trí hộp nối1tấm
9Mốc báo hiệu Cáp, mốc sứ24viên
10Mốc báo hiệu Cáp, mốc gang3viên
C MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TREO XÂY MỚI
1Đầu cốt đồng M5051cái
2Đầu cốt AM7021cái
3Cầu chì tự rơi 24kV (bộ 3 pha) - Sứ3bộ
4Dây chì (25A)2bộ
5Dây chì (31,5A)1bộ
6Đầu cốt đồng 240 mm14cái
7Đầu cốt đồng 2 lỗ - 120 mm28cái
8Xà cầu dao phụ tải đầu trạm3bộ
9Xà đỡ chống sét van đầu cáp (cáp ngầm lên cột trạm)3bộ
10Xà đầu trạm X22bộ
11Xà trung gian5bộ
12Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van3bộ
13Giá đỡ máy biến áp (Giá đỡ ghế TT, MBA)3bộ
14Ghế cách điện3bộ
15Thang sắt (Thang trèo TBA)3bộ
16Giá đỡ tủ hạ thế3bộ
17Cô li ê ôm cáp lên cột3bộ
18Giá đỡ tay thao tác cầu dao phụ tải3bộ
19Hệ thống tiếp địa TBA3ht
20Cột bê tông ly tâm PC- I-10-190-4.31cột
21Cột bê tông ly tâm PC- I-12-190-4.34cột
22Biển tên trạm3cái
23Biển an toàn3cái
24Biển sơ đồ 1 sợi (gắn tủ hạ thế)3cái
25Biển tên lộ (gắm MCCB tủ hạ thế)3cái
D MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TREO NÂNG CÔNG SUẤT
1Dây chì (31,5A)1bộ
2Đầu cốt đồng 2 lỗ - 240 mm14cái
3Ống co ngót 24014cái
4At to mat 3 pha 600V-630A2cái
5At to mat 3 pha 600V-800A1cái
E MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4kV
1Cột bê tông ly tâm PC- I-8,5-190-5.020cột
2Móng trạm biến áp treo (MT3)5móng
3Biển tên trạm3cái
4Móc treo cáp vặn xoắn113cái
5Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-12024cái
6Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-12089cái
7Đai thép không gỉ + khóa đai156cái
8Tiếp địa lặp lại14bộ
F THI CÔNG - PHẦN ĐIỂM ĐẤU
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dâyđồng, tiết diện 21m
2Lắp đặt đầu cáp trong nhà co nguội 22kV-1x503bộ
3Giá đỡ cáp trung thế1bộ
4Bệ đỡ tủ RMU1bộ
5Lắp đặt đầu cáp TPlug 22kV-3x50 (đi theo tủ RMU)1bộ
6Lắp đặt đầu cáp TPlug 22kV-3x120 (đi theo tủ RMU)3bộ
G THI CÔNG - PHẦN CÁP NGẦM 24kV
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 315m
2Tháo, lắp lai cáp ngầm điện áp đến 35kV, trọng lượng cáp 16m
3Lắp đặt đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV-3x703bộ
4Lắp đặt Hộp nối cáp 3 pha, 22kV-3x701hộp
5Hào 1cáp 24kV dưới nền gạch block243m
6Hào 1 cáp 24kV dưới nền bê tông dày 15cm22m
7Hào 1 cáp 24kV qua đường nhựa12m
8Hào 2 cáp 24kV dưới nền bê tông dày 15cm4m
9Ống nhựa HDPE F160/125292m
H THI CÔNG - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TREO XÂY MỚI
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, tiết diện 66m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 51cái
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 21cái
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện 32m
5Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)KV3bộ
6Lắp đặt sứ đứng 22kV12quả
7Lắp đặt sứ đứng Polymer 22kV27quả
8Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, tiết diện 50m
9Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, tiết diện 100m
10Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 14cái
11Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 28cái
12Lắp đặt cột bê tông (Cột bê tông ly tâm cao 10m, cột bê tông ly tâm cao 12m)5cột
13Xà cầu dao phụ tải đầu trạm3bộ
14Xà đỡ chống sét van đầu cáp (cáp ngầm lên cột trạm)3bộ
15Xà đầu trạm X22bộ
16Xà trung gian5bộ
17Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van3bộ
18Giá đỡ máy biến áp (Giá đỡ ghế TT, MBA)3bộ
19Ghế cách điện3bộ
20Thang sắt (Thang trèo TBA)3bộ
21Giá đỡ tủ hạ thế3bộ
22Cô li ê ôm cáp lên cột3bộ
23Giá đỡ tay thao tác cầu dao phụ tải3bộ
24Lắp đặt biển báo các loại12bộ
25Hệ thống tiếp địa TBA3ht
26Móng trạm biến áp treo (MT3)5ht
I THI CÔNG - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TREO NÂNG CÔNG SUẤT
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, tiết diện 50m
2Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 14cái
3Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện 2cái
4Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện 1cái
5Thu hồi MBA 250kVA-22/0.4kV2máy
6Thu hồi MBA 400kVA-22/0.4kV1máy
7Thu hồi Cầu dao cách ly 24kV2bộ
8Thu hồi Cầu dao cách ly 24kV kèm đế lắp cầu chì 24kV1bộ
9Thu hồi Thanh đồng D123m
10Thu hồi Sứ đỡ thanh đồng3quả
11Thu hồi Cáp 0.6kV-Cu/XLPE/PVC (3*240+1*150)mm25m
12Thu hồi Áp tô mát 3 pha 600V-630A1cái
13Thu hồi Áp tô mát 3 pha 600V-400A2cái
J THI CÔNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4kV
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =20cột
2Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =2.309m
3Tiếp địa lặp lại14bộ
4Thu hồi Cột H7.54cột
5Thu hồi Cột H8.52cột
6Thu hồi Cột H6.57cột
7Móng cột hạ thế cột đơn, cột cao 8.5m (MĐ-8.5)14móng
8Móng cột hạ thế cột kép, cột cao 8.5m (MK-8.5)3móng
K PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - PHẦN ĐIỂM ĐẤU
1Tủ RMU 4 ngăn 24kV 20kA/s gồm 3 ngăn CDPT 630A + 1 ngăn CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, compact, không mở rộng1tủ
L PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - PHẦN CÁP NGẦM 22KV
1Tủ RMU 3 ngăn 24kV 20kA/s gồm 3 ngăn CDPT 630A compact, không mở rộng, vỏ tủ ngoài trời2tủ
M PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TREO XÂY MỚI
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVA (TBA treo)2máy
2Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 560kVA (TBA treo)1máy
3Cầu dao liên động 3 pha 22kV 630A ngoài trời chém ngang3bộ
4Chống sét van 24kV (chưa gồm đếm sét)3bộ
5Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời (1MCCB 630A, 2MCCB 250A)1tủ
6Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời (1MCCB 630A, 3MCCB 250A)1tủ
7Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời (1MCCB 1000A, 3MCCB 250A)1tủ
N PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TREO NÂNG CÔNG SUẤT
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVA (TBA treo)2máy
2Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 560kVA (TBA treo)1máy
O THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VẬT LIỆU
1Thí nghiệm cáp 24kV-1x50mm21sợi
2Thí nghiệm cáp ngầm 24kV-3x70mm21sợi
3Thí nghiệm cáp 24kV-1x50mm21sợi
4Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp3ht
5TN cầu chì tự rơi 24kV3bộ
6Thí nghiệm cáp ngầm0,4kV-1x240mm21sợi
7Thí nghiệm Aptomat 630A2cái
8Thí nghiệm Aptomat 1000A1cái
9Thí nghiệm tiếp địa14bộ
P Hoàn trả đường hè
1Hoàn trả đường asphalt dày 10cm4,8m2
2Hoàn trả vỉa hè gạch Block (tận dụng 80%)194,4m2
3Hoàn trả nền bê tông dày 15cm13,6m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.512E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 705.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.410.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 cần trục ô tô sức nâng 5 tấn cần trục ô tô sức nâng 5 tấn1
2 Ô tô vận tải thùng (10 tấn) Ô tô vận tải thùng (10 tấn)1
3 Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->