Gói thầu: Gói thầu 5: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211277407-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu 5: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211277329 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 13:55:00 đến ngày 2022-01-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,008,866,176 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.512E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 705.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.410.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-cần trục ô tô sức nâng 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cần trục ô tô sức nâng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận tải thùng (10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải thùng (10 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 5: Xây lắp Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Dương Kinh, Bổ sung tủ RMU lộ 472-E2.14 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu có), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐIỂM ĐẤU | |||
| 1 | Đầu cáp trong nhà co nguội 24kV 1x50 mm2 | 3 | bộ | |
| 2 | Giá đỡ cáp trung thế | 1 | bộ | |
| 3 | Bệ đỡ tủ RMU | 1 | bộ | |
| B | MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN CÁP NGẦM 24KV | |||
| 1 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 24kV 3x70 | 3 | bộ | |
| 2 | Hộp nối cáp 3 pha 24kV, Al 3x70mm2 | 1 | hộp | |
| 3 | Hào 1cáp 24kV dưới nền gạch block | 243 | m | |
| 4 | Hào 1 cáp 24kV dưới nền bê tông dày 15cm | 22 | m | |
| 5 | Hào 1 cáp 24kV qua đường nhựa | 12 | m | |
| 6 | Hào 2 cáp 24kV dưới nền bê tông dày 15cm | 4 | m | |
| 7 | Ống nhựa HDPE F160/125 | 292 | m | |
| 8 | Tấm đan tại vị trí hộp nối | 1 | tấm | |
| 9 | Mốc báo hiệu Cáp, mốc sứ | 24 | viên | |
| 10 | Mốc báo hiệu Cáp, mốc gang | 3 | viên | |
| C | MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TREO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M50 | 51 | cái | |
| 2 | Đầu cốt AM70 | 21 | cái | |
| 3 | Cầu chì tự rơi 24kV (bộ 3 pha) - Sứ | 3 | bộ | |
| 4 | Dây chì (25A) | 2 | bộ | |
| 5 | Dây chì (31,5A) | 1 | bộ | |
| 6 | Đầu cốt đồng 240 mm | 14 | cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng 2 lỗ - 120 mm | 28 | cái | |
| 8 | Xà cầu dao phụ tải đầu trạm | 3 | bộ | |
| 9 | Xà đỡ chống sét van đầu cáp (cáp ngầm lên cột trạm) | 3 | bộ | |
| 10 | Xà đầu trạm X2 | 2 | bộ | |
| 11 | Xà trung gian | 5 | bộ | |
| 12 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van | 3 | bộ | |
| 13 | Giá đỡ máy biến áp (Giá đỡ ghế TT, MBA) | 3 | bộ | |
| 14 | Ghế cách điện | 3 | bộ | |
| 15 | Thang sắt (Thang trèo TBA) | 3 | bộ | |
| 16 | Giá đỡ tủ hạ thế | 3 | bộ | |
| 17 | Cô li ê ôm cáp lên cột | 3 | bộ | |
| 18 | Giá đỡ tay thao tác cầu dao phụ tải | 3 | bộ | |
| 19 | Hệ thống tiếp địa TBA | 3 | ht | |
| 20 | Cột bê tông ly tâm PC- I-10-190-4.3 | 1 | cột | |
| 21 | Cột bê tông ly tâm PC- I-12-190-4.3 | 4 | cột | |
| 22 | Biển tên trạm | 3 | cái | |
| 23 | Biển an toàn | 3 | cái | |
| 24 | Biển sơ đồ 1 sợi (gắn tủ hạ thế) | 3 | cái | |
| 25 | Biển tên lộ (gắm MCCB tủ hạ thế) | 3 | cái | |
| D | MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TREO NÂNG CÔNG SUẤT | |||
| 1 | Dây chì (31,5A) | 1 | bộ | |
| 2 | Đầu cốt đồng 2 lỗ - 240 mm | 14 | cái | |
| 3 | Ống co ngót 240 | 14 | cái | |
| 4 | At to mat 3 pha 600V-630A | 2 | cái | |
| 5 | At to mat 3 pha 600V-800A | 1 | cái | |
| E | MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4kV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC- I-8,5-190-5.0 | 20 | cột | |
| 2 | Móng trạm biến áp treo (MT3) | 5 | móng | |
| 3 | Biển tên trạm | 3 | cái | |
| 4 | Móc treo cáp vặn xoắn | 113 | cái | |
| 5 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 | 24 | cái | |
| 6 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 | 89 | cái | |
| 7 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 156 | cái | |
| 8 | Tiếp địa lặp lại | 14 | bộ | |
| F | THI CÔNG - PHẦN ĐIỂM ĐẤU | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dâyđồng, tiết diện | 21 | m | |
| 2 | Lắp đặt đầu cáp trong nhà co nguội 22kV-1x50 | 3 | bộ | |
| 3 | Giá đỡ cáp trung thế | 1 | bộ | |
| 4 | Bệ đỡ tủ RMU | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đầu cáp TPlug 22kV-3x50 (đi theo tủ RMU) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đầu cáp TPlug 22kV-3x120 (đi theo tủ RMU) | 3 | bộ | |
| G | THI CÔNG - PHẦN CÁP NGẦM 24kV | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 315 | m | |
| 2 | Tháo, lắp lai cáp ngầm điện áp đến 35kV, trọng lượng cáp | 16 | m | |
| 3 | Lắp đặt đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV-3x70 | 3 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Hộp nối cáp 3 pha, 22kV-3x70 | 1 | hộp | |
| 5 | Hào 1cáp 24kV dưới nền gạch block | 243 | m | |
| 6 | Hào 1 cáp 24kV dưới nền bê tông dày 15cm | 22 | m | |
| 7 | Hào 1 cáp 24kV qua đường nhựa | 12 | m | |
| 8 | Hào 2 cáp 24kV dưới nền bê tông dày 15cm | 4 | m | |
| 9 | Ống nhựa HDPE F160/125 | 292 | m | |
| H | THI CÔNG - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TREO XÂY MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 66 | m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 51 | cái | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 21 | cái | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện | 32 | m | |
| 5 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)KV | 3 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng 22kV | 12 | quả | |
| 7 | Lắp đặt sứ đứng Polymer 22kV | 27 | quả | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 50 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 100 | m | |
| 10 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 14 | cái | |
| 11 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 28 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cột bê tông (Cột bê tông ly tâm cao 10m, cột bê tông ly tâm cao 12m) | 5 | cột | |
| 13 | Xà cầu dao phụ tải đầu trạm | 3 | bộ | |
| 14 | Xà đỡ chống sét van đầu cáp (cáp ngầm lên cột trạm) | 3 | bộ | |
| 15 | Xà đầu trạm X2 | 2 | bộ | |
| 16 | Xà trung gian | 5 | bộ | |
| 17 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van | 3 | bộ | |
| 18 | Giá đỡ máy biến áp (Giá đỡ ghế TT, MBA) | 3 | bộ | |
| 19 | Ghế cách điện | 3 | bộ | |
| 20 | Thang sắt (Thang trèo TBA) | 3 | bộ | |
| 21 | Giá đỡ tủ hạ thế | 3 | bộ | |
| 22 | Cô li ê ôm cáp lên cột | 3 | bộ | |
| 23 | Giá đỡ tay thao tác cầu dao phụ tải | 3 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt biển báo các loại | 12 | bộ | |
| 25 | Hệ thống tiếp địa TBA | 3 | ht | |
| 26 | Móng trạm biến áp treo (MT3) | 5 | ht | |
| I | THI CÔNG - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TREO NÂNG CÔNG SUẤT | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 50 | m | |
| 2 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 14 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện | 1 | cái | |
| 5 | Thu hồi MBA 250kVA-22/0.4kV | 2 | máy | |
| 6 | Thu hồi MBA 400kVA-22/0.4kV | 1 | máy | |
| 7 | Thu hồi Cầu dao cách ly 24kV | 2 | bộ | |
| 8 | Thu hồi Cầu dao cách ly 24kV kèm đế lắp cầu chì 24kV | 1 | bộ | |
| 9 | Thu hồi Thanh đồng D12 | 3 | m | |
| 10 | Thu hồi Sứ đỡ thanh đồng | 3 | quả | |
| 11 | Thu hồi Cáp 0.6kV-Cu/XLPE/PVC (3*240+1*150)mm2 | 5 | m | |
| 12 | Thu hồi Áp tô mát 3 pha 600V-630A | 1 | cái | |
| 13 | Thu hồi Áp tô mát 3 pha 600V-400A | 2 | cái | |
| J | THI CÔNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4kV | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 20 | cột | |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | 2.309 | m | |
| 3 | Tiếp địa lặp lại | 14 | bộ | |
| 4 | Thu hồi Cột H7.5 | 4 | cột | |
| 5 | Thu hồi Cột H8.5 | 2 | cột | |
| 6 | Thu hồi Cột H6.5 | 7 | cột | |
| 7 | Móng cột hạ thế cột đơn, cột cao 8.5m (MĐ-8.5) | 14 | móng | |
| 8 | Móng cột hạ thế cột kép, cột cao 8.5m (MK-8.5) | 3 | móng | |
| K | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - PHẦN ĐIỂM ĐẤU | |||
| 1 | Tủ RMU 4 ngăn 24kV 20kA/s gồm 3 ngăn CDPT 630A + 1 ngăn CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, compact, không mở rộng | 1 | tủ | |
| L | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - PHẦN CÁP NGẦM 22KV | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn 24kV 20kA/s gồm 3 ngăn CDPT 630A compact, không mở rộng, vỏ tủ ngoài trời | 2 | tủ | |
| M | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TREO XÂY MỚI | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVA (TBA treo) | 2 | máy | |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 560kVA (TBA treo) | 1 | máy | |
| 3 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV 630A ngoài trời chém ngang | 3 | bộ | |
| 4 | Chống sét van 24kV (chưa gồm đếm sét) | 3 | bộ | |
| 5 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời (1MCCB 630A, 2MCCB 250A) | 1 | tủ | |
| 6 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời (1MCCB 630A, 3MCCB 250A) | 1 | tủ | |
| 7 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời (1MCCB 1000A, 3MCCB 250A) | 1 | tủ | |
| N | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TREO NÂNG CÔNG SUẤT | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVA (TBA treo) | 2 | máy | |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 560kVA (TBA treo) | 1 | máy | |
| O | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp 24kV-1x50mm2 | 1 | sợi | |
| 2 | Thí nghiệm cáp ngầm 24kV-3x70mm2 | 1 | sợi | |
| 3 | Thí nghiệm cáp 24kV-1x50mm2 | 1 | sợi | |
| 4 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | 3 | ht | |
| 5 | TN cầu chì tự rơi 24kV | 3 | bộ | |
| 6 | Thí nghiệm cáp ngầm0,4kV-1x240mm2 | 1 | sợi | |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat 630A | 2 | cái | |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat 1000A | 1 | cái | |
| 9 | Thí nghiệm tiếp địa | 14 | bộ | |
| P | Hoàn trả đường hè | |||
| 1 | Hoàn trả đường asphalt dày 10cm | 4,8 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả vỉa hè gạch Block (tận dụng 80%) | 194,4 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả nền bê tông dày 15cm | 13,6 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.512E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 705.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.410.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | cần trục ô tô sức nâng 5 tấn | cần trục ô tô sức nâng 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô vận tải thùng (10 tấn) | Ô tô vận tải thùng (10 tấn) | 1 |
| 3 | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi