Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211295746-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CẢNG VỤ HÀNG HẢI THỪA THIÊN HUẾ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211295717 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Qũy phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 13:49:00 đến ngày 2022-01-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,921,154,872 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III hoặc cấp cao hơn. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 2 công trình, trong đó 01 công trình có quy mô, bản chất tương tự gói thầu đang xét, công trình tương tự thứ 2 tính như sau: Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc và đảm bảo có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn được hiểu là hoàn thành các hạng mục chính tương tự gói thầu đang xét và giá trị tối thiểu đạt 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) (tính từ ngày bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình đã hoàn thành của chủ đầu tư đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành xây dựng/ hoặc xây dựng dân dụng & công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Chứng chỉ còn hiệu lực), lĩnh vực hành nghề: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có Hợp đồng lao động với nhà thầu, còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình tương tự gói thầu này (công trình đã hoàn thành trong 3 năm gần đây), Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; kèm theo hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc trên hoặc sẵn sàng cung cấp thông tin chi tiết khác, để sau khi mở thầu bên mời thầu có thể cần đối chiếu, kiểm chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công, số lượng 04 cán bộ.- 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng/ hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 Kiến trúc sư ngành kiến trúc;- 01 Kỹ sư ngành điện/ điện tử;- 01 Kỹ sư ngành cấp thoát nước;Yêu cầu:+ Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành nêu trên và có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ≥ 02 công trình tương tự gói thầu này (công trình đã hoàn thành trong 3 năm gần đây), Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; kèm theo hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc trên hoặc sẵn sàng cung cấp thông tin chi tiết khác, để sau khi mở thầu bên mời thầu có thể cần đối chiếu, kiểm chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ở trên được phép kiêm nhiệm nếu đáp ứng yêu cầu dưới đây).Yêu cầu:+ Trình độ chuyên môn tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2, theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/15/2016 còn hiệu lực và có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT ≥ 01 công trình tương tự gói thầu này (công trình đã hoàn thành trong 3 năm gần đây), Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; kèm theo hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc trên hoặc sẵn sàng cung cấp thông tin chi tiết khác, để sau khi mở thầu bên mời thầu có thể cần đối chiếu, kiểm chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn phòng chống cháy nổ trong thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ở trên được phép kiêm nhiệm nếu đáp ứng yêu cầu dưới đây)Yêu cầu:+ Trình độ chuyên môn cao đẳng trở lên, có chứng chỉ hành nghề tư vấn về PC&CC do Cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực tối thiểu 5 tháng tính từ thời điểm đóng thầu và có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác PCCN ≥ 01 công trình tương tự gói thầu này (công trình đã hoàn thành trong 3 năm gần đây), Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; kèm theo hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc trên hoặc sẵn sàng cung cấp thông tin chi tiết khác, để sau khi mở thầu bên mời thầu có thể cần đối chiếu, kiểm chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy trộn bê tông, dung tích ≥250 lít(Yêu cầu hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dùng để trộn đều các phối liệu của hỗn hợp bê tông và vữa như: cát, đá, xi măng, nước và phụ gia khác theo một cấp phối xác địnhNhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Máy trộn vữa, dung tích ≥150 lít(Yêu cầu hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dùng để trộn các nguyên liệu như xi măng, cát, nước với nhau tạo thành vữa, thành hồ xây tường hay trát tường trong các công trình xây dựng.Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-- Máy cắt gạch đá 1,7KW(Yêu cầu hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dùng để cắt những viên gạch lớn hoặc tấm đá lớn thành miếng nhỏ phù hợp hơn nhằm đáp ứng yêu cầu thi công.Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-- Máy hàn 23KW(Yêu cầu hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dùng để hàn các thanh sắt theo chỉ dẫn kỹ thuật.Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-- Ô tô tự đổ ≥2,5T(Yêu cầu gửi kèm theo đăng kiểm, đăng ký) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dùng để vận chuyển các vật liệu, đá, cát, xi măng, sắt thép..... và các hàng hóa khác trong quá trình thi công công trình.Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CẢNG VỤ HÀNG HẢI THỪA THIÊN HUẾ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa lớn trụ sở Cảng vụ Hàng hải Thừa Thiên Huế 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Qũy phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về phạm vi hoạt động xây dựng được cấp phù hợp với gói thầu đang xét. - Mẫu số 05. Giấy ủy quyền (nếu ủy quyền); - Mẫu số 06. Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); - Mẫu số 07A. Bảo lãnh dự thầu (áp dụng trong trường hợp nhà thầu độc lập); - Mẫu số 07B. Bảo lãnh dự thầu (áp dụng trong trường hợp nhà thầu liên danh); - Báo cáo tài chính thuế 3 năm (2018, 2019, 2020) hoặc Báo cáo kiểm toán (2018, 2019, 2020); - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn VAT, Quyết định phê duyệt dự án cho các hợp đồng tương tự nhà thầu kê trong hồ sơ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cảng vụ Hàng Hải Thừa Thiên Huế, địa chỉ số 06 đường Nguyễn Văn Tuyết, phường Thuận An, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cảng vụ Hàng Hải Thừa Thiên Huế, địa chỉ Số 06 đường Nguyễn Văn Tuyết, phường Thuận An, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234.3866156/ Fax: 0234.3866240; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 06 đường Nguyễn Văn Tuyết, phường Thuận An, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234.3866156/ Fax: 0234.3866240; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cảng vụ Hàng Hải Thừa Thiên Huế, địa chỉ số 06 đường Nguyễn Văn Tuyết, phường Thuận An, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234.3866156/ Fax: 0234.3866240; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tháo dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công Chiều cao | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 255,63 | 1 m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép = thủ công Chiều cao | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 2,1714 | Tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ công | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 273,8642 | 1 m2 |
| 4 | Tháo dỡ Khuôn cửa đơn | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 685,81 | m |
| 5 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 19,9857 | m |
| 6 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 645,0835 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 221,5576 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 87,855 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch ximăng, gạch gốm các loại | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 794,235 | 1 m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 36,1381 | m3 |
| 11 | Phá dỡ Xà, dầm bê tông cốt thép | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 16,515 | m3 |
| 12 | Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 425,16 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Tường cột, trụ | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 1.724,3616 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống, bằng thủ công | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 67,0996 | m3 |
| B | Cải tạo: | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày > 10cm,Cao | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 45,7591 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất kcấu thép khung trụ nhà xe bằng thép ống tráng kẽm | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 0,0338 | Tấn |
| 3 | Lắp dựng kcấu thép khung trụ nhà xe | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 0,0338 | Tấn |
| 4 | Gia công vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ Khẩu độ | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 0,0501 | Tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 0,0501 | Tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn Epoxy 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 5,5164 | 1m2 |
| 7 | Gia công xà gồ bằng thép | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 1,8631 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8mm | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 1,8631 | Tấn |
| 9 | Lợp mái tôn múi Chiều dài bất kỳ | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 402 | 1 m2 |
| 10 | Gia công lắp dựng máng xối Inox 304, dày 0.5mm | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 31,006 | m2 |
| 11 | Gia công lắp dựng tè mái bằng tôn phẳng, dày 0.45mm | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 44,04 | m2 |
| 12 | Neo cáp gia cố cột ăng ten có tăng đơ, cáp 12 | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 13 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 100mm L=6m | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 70 | 1 m |
| 14 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính côn, cút 100mm | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 15 | Rọ chắn rác bằng Inox D110 | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 16 | Xây móng gạch không nung (6x9.5x20) Dày > 30 cm,vữa XM M75 | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 13,984 | 1 m3 |
| 17 | Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 178,016 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6M150 | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 22,3104 | 1 m3 |
| 19 | Khoan bê tông = máy khoan Lỗ khoan fi | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 172 | 1 lỗ |
| 20 | Bơm phụ gia Sika cấy thép rụ và dầm | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 172 | lỗ |
| 21 | Bê tông cột có tiết diện | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 0,204 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 0,796 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 3,0912 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 4,08 | 1 m2 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 10,84 | 1 m2 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 25,76 | 1 m2 |
| 27 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 0,2596 | Tấn |
| 28 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 0,1169 | Tấn |
| 29 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 38,1438 | 1 m3 |
| 30 | Xây các kết cấu khác bằng gạch không nung (6x9.5x20) Cao | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 3,924 | 1 m3 |
| 31 | ốp tôn vào tường mặt bên, tôn kẽm sóng nhỏ, khung xương hộp mạ kẽm 20x40x1.2mm | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 290,99 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 515,44 | 1 m2 |
| 33 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 524,4602 | 1 m2 |
| 34 | Trát má cửa, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 79,474 | 1 m2 |
| 35 | Quét phụ gia chống thấm nền và tường khu vệ sinh, bằng Sikatopseal 107 | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 116,11 | 1 m2 |
| 36 | Ôp tường, trụ bằng gạch Ceramic 300x600, XM cát mịn M75 | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 240,5736 | 1 m2 |
| 37 | Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch 300x600 chống trượt, XM cát mịn M75 | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 42,06 | 1 m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo 600x600, XM cát mịn M75 | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 816,092 | 1 m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 600x600, vữa XM cát mịn M75 | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 119,954 | 1 m2 |
| 40 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch granit 150x600 | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 92,6143 | 1 m2 |
| 41 | Ôp gạch Inax vào tường | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 41,2 | 1 m2 |
| 42 | Ôp tường bằng đá Marble, Vữa XM M75 | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 62,655 | 1 m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 30,063 | 1 m2 |
| 44 | Lát đá bậc cầu thang | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 40,016 | 1 m2 |
| 45 | Lát đá mặt bệ bếp, lavabo | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 29,76 | 1 m2 |
| 46 | Quét phụ gia chống thấm vào tường, bằng Sika CoatPlus | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 515,44 | 1 m2 |
| 47 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 603,9342 | 1m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 515,44 | 1m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 2.328,2958 | 1m2 |
| 50 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi, kích thước 600x600, trần tiêu âm | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 970,95 | 1 m2 |
| 51 | Thi công trần nhựa giả gỗ | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 51,904 | 1 m2 |
| 52 | Cung cấp lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ 55 dày 2mm, kính an toàn 6.38mm | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 41,766 | m2 |
| 53 | Cung cấp lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ 55 dày 2mm, kính an toàn 6.38mm | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 57,9726 | m2 |
| 54 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ 55 dày 2mm, kính an toàn 6.38mm | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 133,308 | m2 |
| 55 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ 55 dày 2mm, kính an toàn 6.38mm | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 19,2618 | m2 |
| 56 | Cung cấp lắp vách kính cố định nhôm hệ 55 dày 2mm, kính an toàn 6.38mm | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 22,2732 | m2 |
| 57 | Cung cấp lắp dựng phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay, phụ kiện KINGLONG hoặc tương đương | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 58 | Cung cấp lắp dựng phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, phụ kiện KINGLONG hoặc tương đương | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 25 | bộ |
| 59 | Cung cấp lắp dựng phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, phụ kiện KINGLONG hoặc tương đương | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 51 | bộ |
| 60 | Cung cấp lắp dựng phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất, phụ kiện KINGLONG hoặc tương đương | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 61 | Khóa từ sử dụng vân tay cho cửa đi | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 62 | Cung cấp lắp dựng cửa Inox 40x40x1.2 + 20x20x1.2mm | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 2,73 | m2 |
| 63 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, bằng thép hộp 14x14x1.2mm | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 0,5867 | 1 tấn |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa Vữa XM cát vàng M75 | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 101,36 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn Epoxy 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 64,2 | 1m2 |
| 66 | Gia công lan can bảo vệ bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x1.4mm | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 0,093 | Tấn |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt Vữa XM cát vàng M75 | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn Epoxy 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 53,4399 | 1m2 |
| 69 | Gia công sàn đỡ giếng trời bằng thép hộp mạ kẽm 50x50x1.4mm | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 0,6443 | Tấn |
| 70 | Lắp dựng sàn đỡ giếng trời bằng sắt | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 7,689 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn Epoxy 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 10,114 | 1m2 |
| 72 | Gia công thang lên mái bảo vệ bằng thép hộp mạ kẽm 50x50x1.4mm | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 0,2497 | Tấn |
| 73 | Lắp dựng thang lên mái bằng sắt | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 4,13 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn Epoxy 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 3,92 | 1m2 |
| 75 | Cung cấp lắp dựng lan can kính, tay vịn Inox 304 kính cường lực 10mm | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 53,4399 | m2 |
| 76 | Cung cấp lắp dựng lam nhựa giả gỗ kích thước 60x150 | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 128 | m |
| 77 | Cung cấp lắp dựng bộ logo MICA | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 78 | Cung cấp lắp dựng bộ tên công trình chữ bằng MICA | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| C | Bể tự hoại: | |||
| 1 | Hút hầm vệ sinh | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 1 | hầm |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện BTĐS = thủ công Trọng lượng cấu kiện | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cấu kiện |
| 3 | Đào móng bằng máy đào | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 19,36 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 1,21 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 2,42 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 1,54 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 0,0965 | Tấn |
| 8 | Xây hố van, hố ga Gạch không nung(6x9.5x20), vữa XM M75 | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 8,23 | 1 m3 |
| 9 | Trát tường trong lớp 1, bề dày 1 cm Vữa XM M75 | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 73,46 | 1 m2 |
| 10 | Trát tường trong lớp 2, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 73,46 | 1 m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 11,22 | 1 m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 1,921 | 1 m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 16,04 | 1 m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 0,176 | 1 tấn |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 31 | Cái |
| D | Sân vườn: | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện BTĐS = thủ công Trọng lượng cấu kiện | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 45 | Cấu kiện |
| 2 | Vệ sinh mương | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 Công |
| 3 | Xây móng gạch không nung (6x9.5x20) Dày | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 8,492 | 1 m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 80,06 | 1 m2 |
| 5 | Láng muơng cáp, rãnh nước dày 1 cm, Vữa M75 | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 14,1 | 1 m2 |
| 6 | Xây móng gạch không nung (6x9.5x20) Dày | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 0,342 | 1 m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 2,28 | 1 m2 |
| 8 | Ôp đá granite và tường chân cột cờ | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 2,28 | 1 m2 |
| 9 | Lát đá granit mặt cột cờ, màu đỏ | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | 1 m2 |
| 10 | Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 183,87 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6M150 | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 22,938 | 1 m3 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 45 | Cái |
| 13 | Lát gạch sân Gạch Hạ Long 400x400 màu đỏ,XM M75 | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 226,5 | 1 m2 |
| E | Nhà xe: | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | 1 m2 |
| 4 | Xây móng gạch không nung (6x9.5x20) Dày | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất kcấu thép khung trụ nhà xe bằng thép ống tráng kẽm | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 0,0798 | Tấn |
| 6 | Lắp dựng kcấu thép khung trụ nhà xe | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 0,0798 | Tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ Khẩu độ | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 0,0837 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 0,0837 | Tấn |
| 9 | Sản xuất xà gồ hộp mạ kẽm 20x40x1.5 | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 40,2 | m |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | Tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn Epoxy 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 12,6314 | 1m2 |
| 12 | Lợp mái tôn kẽm dày 0.40mm | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 22,11 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6M150 | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | 1 m3 |
| 14 | Lát gạch sân Gạch Hạ Long 400x400 màu đỏ,XM M75 | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 19,8 | 1 m2 |
| F | Hàng rào, cổng: | |||
| 1 | Tháo hàng rào, cổng lưới B40 | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 70,56 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường, trụ xây gạch | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 2,2088 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường cột, trụ | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 183,1032 | m2 |
| 4 | Xây trụ, cột gạch không nung (6x9.5x20) Vữa XM M100 | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 1,056 | 1 m3 |
| 5 | Xây tường gạch không nung (6x9.5x20), Vữa XM M5 | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 9,0806 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 1,5252 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 30,504 | 1 m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 3,52 | 1 m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 41,04 | 1 m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 0,3147 | 1 tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 100 | Cái |
| 12 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1 cm, Vữa XM M75 | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 206,7416 | 1 m2 |
| 13 | Ôp gạch Inax vào tường | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 2,43 | 1 m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 389,8448 | 1m2 |
| G | Điện chiếu sáng: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led panel 600x600, 40W | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 64 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led ống L=0.6m, 18W | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led vuông 300x30, 18W | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 28 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led tròn D110, 18W | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố + ổ cắm đơn 2 chấu | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn lối thoát EXIT + ổ cắm đơn 2 chấu | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1 Bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn 16A-250V + mặt nạ | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 38 | Cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đôi 16A-250V + mặt nạ | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc ba 16A-250V + mặt nạ | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đảo 16A-250V + mặt nạ | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu + mặt nạ | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 100 | Cái |
| 12 | Chuyển vị trí, nâng cao tủ điện tổng | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn Loại dây 1.5mm2 | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 200 | 1m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn Loại dây 2.5mm2 | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 100 | 1m |
| H | Cấp thoát nước: | |||
| I | Cấp nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống 20mm dày 2.3mm | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 15 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa PPR = PP hàn d20/25mm chiều dày 2.3mm | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR = PP hàn d20mm chiều dày 2.3mm | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 15 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong d20mm chiều dày 2.3mm | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 22 | Cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR d20mm chiều dày 2.3mm | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa PPR D20, tay nhựa | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| J | Thoát nước: | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo Đkính ống 42mm dày 3.0mm | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 m |
| 2 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo Đkính ống 60mm dày 3.0mm | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 25 | 1 m |
| 3 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo Đkính ống 90mm dày 3.0mm | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 52 | 1 m |
| 4 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo Đkính ống 114mm dày 3.5mm | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 49 | 1 m |
| 5 | LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính cút 42mm/ 90 độ | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 6 | LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính cút 60mm/ 90 độ | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 7 | LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính cút 90mm/ 90 độ | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 9 | Cái |
| 8 | LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính cút 90mm/ 135 độ | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 25 | Cái |
| 9 | LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính cút 114mm/ 90 độ | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 10 | LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính cút 114mm/ 135 độ | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 14 | Cái |
| 11 | LĐ tê nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính tê 60mm | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 12 | LĐ tê nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính tê 90mm | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 13 | LĐ tê nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính tê 114mm | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 14 | LĐ Y nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính Y 90mm | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 15 | LĐ Y nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính Y 114mm | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa PVC D90mm | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 9 | Cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa PVC D114mm | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| K | Thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + hộp giấy | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp vòi rửa vệ sinh + van chữ T | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt bệ đỡ bàn đá bằng Inox | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Lavabo + vòi + phụ kiện | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 Bộ |
| 7 | Lắp gương soi + phụ kiện | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 8 | Lắp đặt vách ngăn tiểu nam | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 9 | Lắp phễu thu sàn Inox D120mm | Chương: V yêu cầu kỹ thuật | 13 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III hoặc cấp cao hơn. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 2 công trình, trong đó 01 công trình có quy mô, bản chất tương tự gói thầu đang xét, công trình tương tự thứ 2 tính như sau: Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc và đảm bảo có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn được hiểu là hoàn thành các hạng mục chính tương tự gói thầu đang xét và giá trị tối thiểu đạt 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) (tính từ ngày bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình đã hoàn thành của chủ đầu tư đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành xây dựng/ hoặc xây dựng dân dụng & công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Chứng chỉ còn hiệu lực), lĩnh vực hành nghề: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có Hợp đồng lao động với nhà thầu, còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình tương tự gói thầu này (công trình đã hoàn thành trong 3 năm gần đây), Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; kèm theo hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc trên hoặc sẵn sàng cung cấp thông tin chi tiết khác, để sau khi mở thầu bên mời thầu có thể cần đối chiếu, kiểm chứng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công, số lượng 04 cán bộ.- 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng/ hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 Kiến trúc sư ngành kiến trúc;- 01 Kỹ sư ngành điện/ điện tử;- 01 Kỹ sư ngành cấp thoát nước;Yêu cầu:+ Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành nêu trên và có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ≥ 02 công trình tương tự gói thầu này (công trình đã hoàn thành trong 3 năm gần đây), Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; kèm theo hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc trên hoặc sẵn sàng cung cấp thông tin chi tiết khác, để sau khi mở thầu bên mời thầu có thể cần đối chiếu, kiểm chứng). | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT | 1 | (Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ở trên được phép kiêm nhiệm nếu đáp ứng yêu cầu dưới đây).Yêu cầu:+ Trình độ chuyên môn tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2, theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/15/2016 còn hiệu lực và có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT ≥ 01 công trình tương tự gói thầu này (công trình đã hoàn thành trong 3 năm gần đây), Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; kèm theo hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc trên hoặc sẵn sàng cung cấp thông tin chi tiết khác, để sau khi mở thầu bên mời thầu có thể cần đối chiếu, kiểm chứng). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn phòng chống cháy nổ trong thi công | 1 | (Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ở trên được phép kiêm nhiệm nếu đáp ứng yêu cầu dưới đây)Yêu cầu:+ Trình độ chuyên môn cao đẳng trở lên, có chứng chỉ hành nghề tư vấn về PC&CC do Cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực tối thiểu 5 tháng tính từ thời điểm đóng thầu và có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác PCCN ≥ 01 công trình tương tự gói thầu này (công trình đã hoàn thành trong 3 năm gần đây), Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; kèm theo hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc trên hoặc sẵn sàng cung cấp thông tin chi tiết khác, để sau khi mở thầu bên mời thầu có thể cần đối chiếu, kiểm chứng). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy trộn bê tông, dung tích ≥250 lít(Yêu cầu hoạt động tốt) | - Dùng để trộn đều các phối liệu của hỗn hợp bê tông và vữa như: cát, đá, xi măng, nước và phụ gia khác theo một cấp phối xác địnhNhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác. | 1 |
| 2 | - Máy trộn vữa, dung tích ≥150 lít(Yêu cầu hoạt động tốt) | - Dùng để trộn các nguyên liệu như xi măng, cát, nước với nhau tạo thành vữa, thành hồ xây tường hay trát tường trong các công trình xây dựng.Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác. | 2 |
| 3 | - Máy cắt gạch đá 1,7KW(Yêu cầu hoạt động tốt) | - Dùng để cắt những viên gạch lớn hoặc tấm đá lớn thành miếng nhỏ phù hợp hơn nhằm đáp ứng yêu cầu thi công.Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác. | 2 |
| 4 | - Máy hàn 23KW(Yêu cầu hoạt động tốt) | - Dùng để hàn các thanh sắt theo chỉ dẫn kỹ thuật.Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác. | 1 |
| 5 | - Ô tô tự đổ ≥2,5T(Yêu cầu gửi kèm theo đăng kiểm, đăng ký) | - Dùng để vận chuyển các vật liệu, đá, cát, xi măng, sắt thép..... và các hàng hóa khác trong quá trình thi công công trình.Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi