Gói thầu: Cung cấp dịch vụ lắp đặt 170 trạm macro 4G và 400 trạm RRU tại khu vực miền Bắc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211295525-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ lắp đặt 170 trạm macro 4G và 400 trạm RRU tại khu vực miền Bắc
Số hiệu KHLCNT 20211294710
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 13:54:00 đến ngày 2022-01-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,518,706,415 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.900.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Lắp đặt thiết bị BTS (thiết bị vô tuyến 2G, 3G, 4G).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông viễn thông (bản sao phải được công chứng.2. Có thời gian tham gia thi công lắp đặt ≥ 03 năm (theo bảng kê khai lý lịch).3. Đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình cấp 3 hoặc 2 công trình cấp 4: Thi công xây dựng lắp đặt thiết bị trạm BTS.(kèm theo tài liệu chứng minh:Quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông (bản sao phải được công chứng).2. Có thời gian tham gia thi công lắp đặt ≥ 02 năm (theo bảng kê khai lý lịch công tác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-La bàn
- Đặc điểm thiết bị La bàn
- Số lượng tối thiểu 25
2-Tời 3T
- Đặc điểm thiết bị Tời 3T
- Số lượng tối thiểu 25
3-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ đo điện vạn năng
- Số lượng tối thiểu 25
4-Kìm ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Kìm ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 25
5-Máy khoan cầm tay 1050W
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay 1050W
- Số lượng tối thiểu 25
6-Ô tô thùng 1,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô thùng 1,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 25
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Cung cấp dịch vụ lắp đặt 170 trạm macro 4G và 400 trạm RRU tại khu vực miền Bắc
Dự án đầu tư mở rộng mạng thông tin di động 4G khu vực miền Nam năm 2019
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Viettel; + Tư vấn lập E-HSMT: Không có; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Không có; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Không có; + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có; + Thẩm tra, thẩm định thiết kế, dự toán: Không có;


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 72.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 1 Trần Hữu Dực, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Lắp đặt thiết bị trạm Macro Cosite, H≤20m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
2 Cáp đồng bọc PVC 1x16 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 84
3 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 84
4 Cáp đồng bọc PVC 1x35 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 84
5 Dây điện 2x1,5 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 105
6 Dây điện 2x6 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 105
7 Dây điện 2x4 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 105
8 Dây điện 2x2,5 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 105
9 Thang cáp (đồng bộ) Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 70
10 Attomat 63A Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 70
11 Cao su non Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cuộn 42
12 Ống bảo ôn điều hòa Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 105
13 Lỗ nhập trạm Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 70
14 Gá đa năng cho Anten Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 210
15 Vận chuyển cơ giới thiết bị Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 70
16 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 70
17 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cấu kiện 490
18 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cấu kiện 490
19 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 14
20 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 14
21 Lắp đặt cầu cáp trong nhà, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 210
22 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 70
23 Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 70
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 315
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 105
26 Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 210
27 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 70
28 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 8,4
29 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 420
30 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 8,4
31 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 8,4
32 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 cái 42
33 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 cái 42
34 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT thiết bị 70
35 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 210
36 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 210
37 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 210
38 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 420
39 Lắp đặt thiết bị trạm Macro cosite, 20m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
40 Cáp đồng bọc PVC 1x16 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 84
41 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 84
42 Cáp đồng bọc PVC 1x35 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 84
43 Dây điện 2x1,5 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 105
44 Dây điện 2x6 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 105
45 Dây điện 2x4 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 105
46 Dây điện 2x2,5 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 105
47 Thang cáp (đồng bộ) Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 70
48 Attomat 63A Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 70
49 Cao su non Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cuộn 42
50 Ống bảo ôn điều hòa Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 105
51 Lỗ nhập trạm Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 70
52 Gá đa năng cho Anten Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 210
53 Vận chuyển cơ giới thiết bị Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 70
54 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 70
55 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cấu kiện 490
56 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cấu kiện 490
57 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 14
58 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 14
59 Lắp đặt cầu cáp trong nhà, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 210
60 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 70
61 Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 70
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 315
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 105
64 Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 210
65 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 70
66 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 8,4
67 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 840
68 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 8,4
69 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 8,4
70 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 cái 42
71 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 cái 42
72 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT thiết bị 70
73 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 20 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 210
74 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 210
75 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 20m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 210
76 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 840
77 Lắp đặt thiết bị trạm Macro cosite, 40m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
78 Cáp đồng bọc PVC 1x16 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 36
79 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 36
80 Cáp đồng bọc PVC 1x35 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 36
81 Dây điện 2x1,5 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 45
82 Dây điện 2x6 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 45
83 Dây điện 2x4 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 45
84 Dây điện 2x2,5 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 45
85 Thang cáp (đồng bộ) Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 30
86 Attomat 63A Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 30
87 Cao su non Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cuộn 18
88 Ống bảo ôn điều hòa Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 45
89 Lỗ nhập trạm Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 30
90 Gá đa năng cho Anten Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 90
91 Vận chuyển cơ giới thiết bị Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 30
92 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 30
93 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cấu kiện 210
94 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cấu kiện 210
95 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 6
96 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 6
97 Lắp đặt cầu cáp trong nhà, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 90
98 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 30
99 Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 30
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 135
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 45
102 Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 90
103 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 30
104 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 3,6
105 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 540
106 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 3,6
107 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 3,6
108 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 cái 18
109 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 cái 18
110 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT thiết bị 30
111 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 40 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 90
112 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 90
113 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 40m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 90
114 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 540
115 Lắp đặt thiết bị trạm RRU Cosite, 20m≤H Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
116 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 74
117 Gá đa năng cho Anten Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 74
118 Vận chuyển cơ giới thiết bị Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 74
119 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 74
120 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cấu kiện 148
121 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cấu kiện 148
122 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 14,8
123 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 14,8
124 Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 74
125 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 148
126 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 7,4
127 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 cái 14,8
128 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 74
129 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 74
130 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 74
131 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 148
132 Lắp đặt thiết bị trạm RRU Cosite, 20m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
133 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 261
134 Gá đa năng cho Anten Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 261
135 Vận chuyển cơ giới thiết bị Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 261
136 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 261
137 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cấu kiện 522
138 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cấu kiện 522
139 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 13,05
140 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 13,05
141 Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 261
142 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 1.044
143 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 26,1
144 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 cái 52,2
145 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 20 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 261
146 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 261
147 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 20m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 261
148 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 1.044
149 Lắp đặt thiết bị trạm RRU Cosite, 40m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
150 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 65
151 Gá đa năng cho Anten Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 65
152 Vận chuyển cơ giới thiết bị Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 65
153 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 65
154 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cấu kiện 130
155 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cấu kiện 130
156 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 3,25
157 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 3,25
158 Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 65
159 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 390
160 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 6,5
161 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 cái 13
162 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 40 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 65
163 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 65
164 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 40m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 65
165 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 390
166 KÉO ĐIỆN AC 1P CHO TRẠM BTS CỰ LY 200M Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
167 Cáp vặn xoắn Al/XLPE/PVC 2x25mm2 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 200
168 Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 6
169 Aptomat MCCB 1 pha 63A Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 2
170 Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 1
171 Đầu cốt đồng M25 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 6
172 Đai thép + khóa đai Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 2
173 Khóa đỡ cáp + móc treo Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 6
174 Khóa néo cáp + móc néo Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 6
175 Cột bê tông 7m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cột 6
176 Ghíp lấy điện 3 bulong Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 2
177 Công tơ điện 1 pha 10/40A Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 1
178 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,0927
179 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,0927
180 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 2,7
181 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 2,7
182 Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
183 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
184 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
185 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
186 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
187 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
188 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
189 Vận chuyển Cát vàng bằng thủ công- bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
190 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
191 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
192 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 1
193 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 1
194 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 1
195 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 1
196 Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,1
197 Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,1
198 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 2,81
199 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1,8
200 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1,01
201 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 100m2 0,0605
202 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cột 6
203 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT km 0,206
204 Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 cái 2
205 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 đầu cốt 0,6
206 Lắp đặt hộp điện kế Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 1
207 Lắp đặt điện kế 1 pha Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 1
208 KÉO ĐIỆN AC 1P CHO TRẠM BTS CỰ LY 400M Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
209 Cáp vặn xoắn Al/XLPE/PVC 2x35mm2 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 400
210 Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 6
211 Aptomat MCCB 1 pha 63A Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 2
212 Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 1
213 Đầu cốt đồng M25 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 2
214 Đầu cốt nhôm M35 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 4
215 Đai thép + khóa đai Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 11
216 Khóa đỡ cáp + móc treo Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 5
217 Khóa néo cáp + móc néo Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 10
218 Cột bê tông 7m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cột 12
219 Ghíp lấy điện 3 bulong Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 2
220 Công tơ điện 1 pha 10/40A Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 1
221 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,2217
222 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,2217
223 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 5,4
224 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 5,4
225 Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
226 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
227 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
228 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
229 Vận chuyển Đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công- bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
230 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá hộc Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
231 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đá hộc Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
232 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
233 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
234 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
235 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 1
236 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 1
237 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 1
238 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 1
239 Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,1
240 Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,1
241 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 5,62
242 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 3,6
243 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 2,02
244 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 100m2 0,121
245 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cột 12
246 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT km 0,006
247 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT km 0,4
248 Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 cái 2
249 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 đầu cốt 0,2
250 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 đầu cốt 0,4
251 Lắp đặt hộp điện kế Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 1
252 Lắp đặt điện kế 1 pha Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 1
253 KÉO ĐIỆN AC 1P CHO TRẠM BTS CỰ LY 800M Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
254 Cáp vặn xoắn Al/XLPE/PVC 2x50mm2 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 830
255 Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 6
256 Aptomat MCCB 1 pha 63A Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 2
257 Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 1
258 Đầu cốt đồng M25 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 2
259 Đầu cốt nhôm M35 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 4
260 Đai thép + khóa đai Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 21
261 Khóa đỡ cáp + móc treo Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 10
262 Khóa néo cáp + móc néo Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 20
263 Cột bê tông 7m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cột 23
264 Ghíp lấy điện 3 bulong Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 2
265 Công tơ điện 1 pha 10/40A Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 1
266 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,5863
267 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,5863
268 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 10,35
269 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 10,35
270 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
271 Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
272 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
273 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
274 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
275 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
276 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
277 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
278 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
279 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
280 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 1
281 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 1
282 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 1
283 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 1
284 Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,1
285 Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,1
286 Đào đất móng cột độc lập bằng thủ công, Diện tích đáy móng = Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 11,08
287 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 7,425
288 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 3,655
289 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 100m2 0,2315
290 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cột 23
291 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT km 0,006
292 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT km 0,83
293 Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 cái 2
294 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 đầu cốt 0,2
295 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 đầu cốt 0,4
296 Lắp đặt hộp điện kế Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 1
297 Lắp đặt điện kế 1 pha Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 1
298 KÉO ĐIỆN AC 1P CHO TRẠM BTS CỰ LY 1000M Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
299 Cáp vặn xoắn Al/XLPE/PVC 2x50mm2 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 1.000
300 Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 6
301 Aptomat MCCB 1 pha 63A Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 2
302 Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 1
303 Đầu cốt đồng M25 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 2
304 Đầu cốt nhôm M35 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 4
305 Đai thép + khóa đai Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 25
306 Khóa đỡ cáp + móc treo Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 12
307 Khóa néo cáp + móc néo Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 24
308 Cột bê tông 7m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cột 27
309 Ghíp lấy điện 3 bulong Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 2
310 Công tơ điện 1 pha 10/40A Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 1
311 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,7055
312 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,7055
313 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 12,15
314 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 12,15
315 Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
316 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
317 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
318 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
319 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
320 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
321 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
322 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
323 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
324 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
325 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 1
326 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 1
327 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 1
328 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 1
329 Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,1
330 Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,1
331 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 13,2
332 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 9,045
333 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 4,155
334 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 100m2 0,2715
335 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cột 27
336 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT km 0,006
337 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT km 1
338 Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 cái 2
339 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 đầu cốt 0,2
340 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 đầu cốt 0,4
341 Lắp đặt hộp điện kế Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 1
342 Lắp đặt điện kế 1 pha Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 1
343 KÉO ĐIỆN AC 3P CHO TRẠM BTS CỰ LY 200M Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
344 Cáp vặn xoắn Al/XLPE/PVC 4x25mm2 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 200
345 Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 6
346 Aptomat MCCB 3 pha 63A Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 2
347 Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 1
348 Đầu cốt đồng M16 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 1
349 Đầu cốt đồng M25 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 11
350 Đai thép + khóa đai Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 2
351 Khóa đỡ cáp + móc treo Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 6
352 Khóa néo cáp + móc néo Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 6
353 Cột bê tông 7m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cột 6
354 Ghíp lấy điện 3 bulong Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 2
355 Công tơ điện 1 pha 10/40A Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 1
356 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,1446
357 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,1446
358 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 2,7
359 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 2,7
360 Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
361 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
362 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
363 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
364 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
365 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
366 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
367 Vận chuyển Cát vàng bằng thủ công- bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
368 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
369 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
370 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 1
371 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 1
372 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 1
373 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 1
374 Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,1
375 Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,1
376 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 2,81
377 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1,8
378 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1,01
379 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 100m2 0,0605
380 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cột 6
381 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT km 0,206
382 Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 cái 2
383 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 đầu cốt 1,1
384 Lắp đặt hộp điện kế Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 1
385 Lắp đặt điện kế 3 pha Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 1
386 KÉO ĐIỆN AC 3P CHO TRẠM BTS CỰ LY 400M Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
387 Cáp vặn xoắn Al/XLPE/PVC 4x25mm2 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 400
388 Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 6
389 Aptomat MCCB 3 pha 63A Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 2
390 Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 1
391 Đầu cốt đồng M25 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 2
392 Đầu cốt nhôm M35 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 4
393 Đai thép + khóa đai Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 11
394 Khóa đỡ cáp + móc treo Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 5
395 Khóa néo cáp + móc néo Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 10
396 Cột bê tông 7m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cột 12
397 Ghíp lấy điện 3 bulong Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 2
398 Công tơ điện 1 pha 10/40A Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 1
399 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,2826
400 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,2826
401 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 5,4
402 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 5,4
403 Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
404 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
405 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
406 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
407 Vận chuyển Đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công- bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
408 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá hộc Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
409 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đá hộc Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
410 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
411 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
412 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
413 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 1
414 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 1
415 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 1
416 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 1
417 Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,1
418 Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,1
419 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 5,62
420 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 3,6
421 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 2,02
422 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 100m2 0,121
423 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cột 12
424 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT km 0,406
425 Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 cái 2
426 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 đầu cốt 0,2
427 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 đầu cốt 0,4
428 Lắp đặt hộp điện kế Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 1
429 Lắp đặt điện kế 3 pha Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 1
430 KÉO ĐIỆN AC 3P CHO TRẠM BTS CỰ LY 800M Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
431 Cáp vặn xoắn Al/XLPE/PVC 4x25mm2 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 830
432 Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 6
433 Aptomat MCCB 3 pha 63A Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 2
434 Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 1
435 Đầu cốt đồng M25 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 2
436 Đầu cốt nhôm M35 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 4
437 Đai thép + khóa đai Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 21
438 Khóa đỡ cáp + móc treo Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 10
439 Khóa néo cáp + móc néo Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 20
440 Cột bê tông 7m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cột 23
441 Ghíp lấy điện 3 bulong Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 2
442 Công tơ điện 1 pha 10/40A Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 1
443 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,5805
444 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,5805
445 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 10,35
446 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 10,35
447 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
448 Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
449 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
450 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
451 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
452 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
453 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
454 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
455 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
456 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
457 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 1
458 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 1
459 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 1
460 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 1
461 Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,1
462 Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,1
463 Đào đất móng cột độc lập bằng thủ công, Diện tích đáy móng = Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 11,08
464 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 7,425
465 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 3,655
466 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 100m2 0,2315
467 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cột 23
468 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT km 0,006
469 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT km 0,83
470 Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 cái 2
471 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 đầu cốt 0,2
472 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 đầu cốt 0,4
473 Lắp đặt hộp điện kế Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 1
474 Lắp đặt điện kế 3 pha Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 1
475 KÉO ĐIỆN AC 3P CHO TRẠM BTS CỰ LY 1000M Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
476 Cáp vặn xoắn Al/XLPE/PVC 4x25mm2 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 1.000
477 Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 6
478 Aptomat MCCB 3 pha 63A Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 2
479 Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 1
480 Đầu cốt đồng M16 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 1
481 Đầu cốt đồng M25 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 11
482 Đai thép + khóa đai Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 25
483 Khóa đỡ cáp + móc treo Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 12
484 Khóa néo cáp + móc néo Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 24
485 Cột bê tông 7m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cột 27
486 Ghíp lấy điện 3 bulong Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 4
487 Công tơ điện 3 pha 20/40A Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 1
488 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,6982
489 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,6982
490 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 12,15
491 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 12,15
492 Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
493 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
494 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
495 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
496 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
497 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
498 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
499 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
500 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
501 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1
502 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 1
503 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 1
504 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 1
505 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 1
506 Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,1
507 Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,1
508 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 13,2
509 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 9,045
510 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 4,155
511 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 100m2 0,2715
512 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cột 27
513 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT km 1
514 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT km 0,006
515 Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 cái 2
516 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 đầu cốt 1,2
517 Lắp đặt hộp điện kế Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 1
518 Lắp đặt điện kế 3 pha Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 1
519 Tiếp địa cọc Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
520 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 46,2
521 Cọc thép mạ kẽm L63x5; dài L=2m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cọc 24
522 Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 điện cực (cọc) 24
523 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cột 2
524 Cáp thép mạ kẽm D12 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 90
525 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mm Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 m 238
526 Lập là thép 3x40 (0,942kg/m) Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 202
527 Cáp thép mạ kẽm D12 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 25
528 Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT kg 0,2
529 Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F12 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 44
530 Khóa cáp mạ kẽm D12 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 34
531 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 cái 0,8
532 Đầu cos đồng M95 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 2
533 Đầu cos đồng M35 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 6
534 Cáp đồng bọc M95 (CV-95) Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 10
535 Cáp đồng bọc M35 (CV-35) Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 1
536 Bu lông inox M10x40 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 8
537 Bảng đồng tiếp đất mạ nikem 6x50x300mm Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT chiếc 2
538 Gá bảng đồng trên cột Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT chiếc 4
539 Bu lông M10x180 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT chiếc 8
540 Bảng đồng tiếp đất mạ nikem 10x120x300mm ( gồm cả chân đế và phíp cách điện phụ kiện đồng bộ) Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT chiếc 2
541 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 6
542 Sơn mạ kẽm lạnh (ZRC GAL-Aerosol, bình xịt 340gram/bình) Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bình 2
543 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 điện cực 106
544 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 điện cực 16
545 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 46,2
546 Tiếp địa GEM Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
547 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 47,7
548 Cọc thép mạ kẽm L50x5; dài L=1.2m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cọc 24
549 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,2738
550 Lưới thép tròn trơn D8 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT kg 98,6
551 Khung lưới thép hình L40x3 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT kg 175,2
552 Hóa chất giảm điện trở Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT kg 432
553 Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 điện cực (cọc) 24
554 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cột 2
555 Cáp thép mạ kẽm D12 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 90
556 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 m 227
557 Lập là thép 3x40 (0,942kg/m) Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 202
558 Cáp thép mạ kẽm D12 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 25
559 Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT kg 0,2
560 Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F12 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 44
561 Khóa cáp mạ kẽm D12 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 34
562 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 cái 0,8
563 Đầu cos đồng M95 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 2
564 Đầu cos đồng M35 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 6
565 Cáp đồng bọc M95 (CV-95) Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 10
566 Cáp đồng bọc M35 (CV-35) Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 1
567 Bu lông inox M10x40 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 8
568 Bảng đồng tiếp đất mạ nikem 6x50x300mm Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT chiếc 2
569 Gá bảng đồng trên cột Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT chiếc 4
570 Bu lông M10x180 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT chiếc 8
571 Bảng đồng tiếp đất mạ nikem 10x120x300mm ( gồm cả chân đế và phíp cách điện phụ kiện đồng bộ) Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT chiếc 2
572 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 6
573 Sơn mạ kẽm lạnh (ZRC GAL-Aerosol, bình xịt 340gram/bình) Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bình 2
574 Mua đất lấp hố tiếp địa Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 27
575 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 điện cực 160
576 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 điện cực 16
577 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 47,7
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.8E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.900.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.900.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Lắp đặt thiết bị BTS (thiết bị vô tuyến 2G, 3G, 4G).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông viễn thông (bản sao phải được công chứng.2. Có thời gian tham gia thi công lắp đặt ≥ 03 năm (theo bảng kê khai lý lịch).3. Đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình cấp 3 hoặc 2 công trình cấp 4: Thi công xây dựng lắp đặt thiết bị trạm BTS.(kèm theo tài liệu chứng minh:Quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).33
2 Cán bộ kỹ thuật 25 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông (bản sao phải được công chứng).2. Có thời gian tham gia thi công lắp đặt ≥ 02 năm (theo bảng kê khai lý lịch công tác).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 La bàn La bàn25
2 Tời 3T Tời 3T25
3 Đồng hồ đo điện vạn năng Đồng hồ đo điện vạn năng25
4 Kìm ép đầu cốt Kìm ép đầu cốt25
5 Máy khoan cầm tay 1050W Máy khoan cầm tay 1050W25
6 Ô tô thùng 1,5 tấn Ô tô thùng 1,5 tấn25
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->