Gói thầu: Cung cấp dịch vụ lắp đặt 170 trạm macro 4G và 400 trạm RRU tại khu vực miền Bắc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211295525-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ lắp đặt 170 trạm macro 4G và 400 trạm RRU tại khu vực miền Bắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20211294710 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 13:54:00 đến ngày 2022-01-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,518,706,415 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.900.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Lắp đặt thiết bị BTS (thiết bị vô tuyến 2G, 3G, 4G). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông viễn thông (bản sao phải được công chứng.2. Có thời gian tham gia thi công lắp đặt ≥ 03 năm (theo bảng kê khai lý lịch).3. Đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình cấp 3 hoặc 2 công trình cấp 4: Thi công xây dựng lắp đặt thiết bị trạm BTS.(kèm theo tài liệu chứng minh:Quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông (bản sao phải được công chứng).2. Có thời gian tham gia thi công lắp đặt ≥ 02 năm (theo bảng kê khai lý lịch công tác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-La bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | La bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 25 |
| 2-Tời 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 25 |
| 3-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ đo điện vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 25 |
| 4-Kìm ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kìm ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 25 |
| 5-Máy khoan cầm tay 1050W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay 1050W |
| - Số lượng tối thiểu | 25 |
| 6-Ô tô thùng 1,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô thùng 1,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 25 |
| E-CDNT 1.1 | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ lắp đặt 170 trạm macro 4G và 400 trạm RRU tại khu vực miền Bắc Dự án đầu tư mở rộng mạng thông tin di động 4G khu vực miền Nam năm 2019 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn góp của chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 72.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội.
+ Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
+ Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 1 Trần Hữu Dực, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt thiết bị trạm Macro Cosite, H≤20m | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 0 | 0 | |
| 2 | Cáp đồng bọc PVC 1x16 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m | 84 | |
| 3 | Cáp đồng bọc PVC 1x25 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m | 84 | |
| 4 | Cáp đồng bọc PVC 1x35 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m | 84 | |
| 5 | Dây điện 2x1,5 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m | 105 | |
| 6 | Dây điện 2x6 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m | 105 | |
| 7 | Dây điện 2x4 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m | 105 | |
| 8 | Dây điện 2x2,5 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m | 105 | |
| 9 | Thang cáp (đồng bộ) | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 70 | |
| 10 | Attomat 63A | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cái | 70 | |
| 11 | Cao su non | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cuộn | 42 | |
| 12 | Ống bảo ôn điều hòa | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m | 105 | |
| 13 | Lỗ nhập trạm | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cái | 70 | |
| 14 | Gá đa năng cho Anten | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 210 | |
| 15 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 1 trạm | 70 | |
| 16 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 1 trạm | 70 | |
| 17 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | Cấu kiện | 490 | |
| 18 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | Cấu kiện | 490 | |
| 19 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | Tấn | 14 | |
| 20 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | Tấn | 14 | |
| 21 | Lắp đặt cầu cáp trong nhà, độ cao lắp đặt | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m | 210 | |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 70 | |
| 23 | Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 70 | |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m | 315 | |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m | 105 | |
| 26 | Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 210 | |
| 27 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10m | 70 | |
| 28 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10m | 8,4 | |
| 29 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10m | 420 | |
| 30 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10m | 8,4 | |
| 31 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10m | 8,4 | |
| 32 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10 cái | 42 | |
| 33 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10 cái | 42 | |
| 34 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | thiết bị | 70 | |
| 35 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 210 | |
| 36 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10m | 210 | |
| 37 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 210 | |
| 38 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10m | 420 | |
| 39 | Lắp đặt thiết bị trạm Macro cosite, 20m| Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 0 | 0 | | |
| 40 | Cáp đồng bọc PVC 1x16 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m | 84 | |
| 41 | Cáp đồng bọc PVC 1x25 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m | 84 | |
| 42 | Cáp đồng bọc PVC 1x35 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m | 84 | |
| 43 | Dây điện 2x1,5 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m | 105 | |
| 44 | Dây điện 2x6 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m | 105 | |
| 45 | Dây điện 2x4 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m | 105 | |
| 46 | Dây điện 2x2,5 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m | 105 | |
| 47 | Thang cáp (đồng bộ) | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 70 | |
| 48 | Attomat 63A | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cái | 70 | |
| 49 | Cao su non | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cuộn | 42 | |
| 50 | Ống bảo ôn điều hòa | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m | 105 | |
| 51 | Lỗ nhập trạm | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cái | 70 | |
| 52 | Gá đa năng cho Anten | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 210 | |
| 53 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 1 trạm | 70 | |
| 54 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 1 trạm | 70 | |
| 55 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | Cấu kiện | 490 | |
| 56 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | Cấu kiện | 490 | |
| 57 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | Tấn | 14 | |
| 58 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | Tấn | 14 | |
| 59 | Lắp đặt cầu cáp trong nhà, độ cao lắp đặt | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m | 210 | |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 70 | |
| 61 | Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 70 | |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m | 315 | |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m | 105 | |
| 64 | Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 210 | |
| 65 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10m | 70 | |
| 66 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10m | 8,4 | |
| 67 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10m | 840 | |
| 68 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10m | 8,4 | |
| 69 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10m | 8,4 | |
| 70 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10 cái | 42 | |
| 71 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10 cái | 42 | |
| 72 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | thiết bị | 70 | |
| 73 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 20 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 210 | |
| 74 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10m | 210 | |
| 75 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 20m | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 210 | |
| 76 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt 30m | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10m | 840 | |
| 77 | Lắp đặt thiết bị trạm Macro cosite, 40m| Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 0 | 0 | | |
| 78 | Cáp đồng bọc PVC 1x16 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m | 36 | |
| 79 | Cáp đồng bọc PVC 1x25 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m | 36 | |
| 80 | Cáp đồng bọc PVC 1x35 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m | 36 | |
| 81 | Dây điện 2x1,5 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m | 45 | |
| 82 | Dây điện 2x6 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m | 45 | |
| 83 | Dây điện 2x4 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m | 45 | |
| 84 | Dây điện 2x2,5 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m | 45 | |
| 85 | Thang cáp (đồng bộ) | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 30 | |
| 86 | Attomat 63A | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cái | 30 | |
| 87 | Cao su non | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cuộn | 18 | |
| 88 | Ống bảo ôn điều hòa | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m | 45 | |
| 89 | Lỗ nhập trạm | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cái | 30 | |
| 90 | Gá đa năng cho Anten | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 90 | |
| 91 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 1 trạm | 30 | |
| 92 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 1 trạm | 30 | |
| 93 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | Cấu kiện | 210 | |
| 94 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | Cấu kiện | 210 | |
| 95 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | Tấn | 6 | |
| 96 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | Tấn | 6 | |
| 97 | Lắp đặt cầu cáp trong nhà, độ cao lắp đặt | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m | 90 | |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 30 | |
| 99 | Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 30 | |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m | 135 | |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m | 45 | |
| 102 | Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 90 | |
| 103 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10m | 30 | |
| 104 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10m | 3,6 | |
| 105 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10m | 540 | |
| 106 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10m | 3,6 | |
| 107 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10m | 3,6 | |
| 108 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10 cái | 18 | |
| 109 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10 cái | 18 | |
| 110 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | thiết bị | 30 | |
| 111 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 40 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 90 | |
| 112 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10m | 90 | |
| 113 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 40m | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 90 | |
| 114 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt 30m | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10m | 540 | |
| 115 | Lắp đặt thiết bị trạm RRU Cosite, 20m≤H | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 0 | 0 | |
| 116 | Cáp đồng bọc PVC 1x25 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m | 74 | |
| 117 | Gá đa năng cho Anten | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 74 | |
| 118 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 1 trạm | 74 | |
| 119 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 1 trạm | 74 | |
| 120 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | Cấu kiện | 148 | |
| 121 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | Cấu kiện | 148 | |
| 122 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | Tấn | 14,8 | |
| 123 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | Tấn | 14,8 | |
| 124 | Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 74 | |
| 125 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10m | 148 | |
| 126 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10m | 7,4 | |
| 127 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10 cái | 14,8 | |
| 128 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 74 | |
| 129 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10m | 74 | |
| 130 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 74 | |
| 131 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10m | 148 | |
| 132 | Lắp đặt thiết bị trạm RRU Cosite, 20m| Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 0 | 0 | | |
| 133 | Cáp đồng bọc PVC 1x25 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m | 261 | |
| 134 | Gá đa năng cho Anten | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 261 | |
| 135 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 1 trạm | 261 | |
| 136 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 1 trạm | 261 | |
| 137 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | Cấu kiện | 522 | |
| 138 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | Cấu kiện | 522 | |
| 139 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | Tấn | 13,05 | |
| 140 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | Tấn | 13,05 | |
| 141 | Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 261 | |
| 142 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10m | 1.044 | |
| 143 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10m | 26,1 | |
| 144 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10 cái | 52,2 | |
| 145 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 20 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 261 | |
| 146 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10m | 261 | |
| 147 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 20m | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 261 | |
| 148 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt 30m | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10m | 1.044 | |
| 149 | Lắp đặt thiết bị trạm RRU Cosite, 40m| Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 0 | 0 | | |
| 150 | Cáp đồng bọc PVC 1x25 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m | 65 | |
| 151 | Gá đa năng cho Anten | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 65 | |
| 152 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 1 trạm | 65 | |
| 153 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 1 trạm | 65 | |
| 154 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | Cấu kiện | 130 | |
| 155 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | Cấu kiện | 130 | |
| 156 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | Tấn | 3,25 | |
| 157 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | Tấn | 3,25 | |
| 158 | Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 65 | |
| 159 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10m | 390 | |
| 160 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10m | 6,5 | |
| 161 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10 cái | 13 | |
| 162 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 40 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 65 | |
| 163 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10m | 65 | |
| 164 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 40m | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 65 | |
| 165 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt 30m | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10m | 390 | |
| 166 | KÉO ĐIỆN AC 1P CHO TRẠM BTS CỰ LY 200M | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 0 | 0 | |
| 167 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m | 200 | |
| 168 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m | 6 | |
| 169 | Aptomat MCCB 1 pha 63A | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cái | 2 | |
| 170 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cái | 1 | |
| 171 | Đầu cốt đồng M25 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cái | 6 | |
| 172 | Đai thép + khóa đai | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 2 | |
| 173 | Khóa đỡ cáp + móc treo | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 6 | |
| 174 | Khóa néo cáp + móc néo | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 6 | |
| 175 | Cột bê tông 7m | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cột | 6 | |
| 176 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cái | 2 | |
| 177 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cái | 1 | |
| 178 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 0,0927 | |
| 179 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 0,0927 | |
| 180 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 2,7 | |
| 181 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 2,7 | |
| 182 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 183 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 184 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 185 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 186 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 187 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 188 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 189 | Vận chuyển Cát vàng bằng thủ công- bốc dỡ | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 190 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 191 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 192 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 1 | |
| 193 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 1 | |
| 194 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 1 | |
| 195 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 1 | |
| 196 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 0,1 | |
| 197 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 0,1 | |
| 198 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 2,81 | |
| 199 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1,8 | |
| 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1,01 | |
| 201 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 100m2 | 0,0605 | |
| 202 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cột | 6 | |
| 203 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | km | 0,206 | |
| 204 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 1 cái | 2 | |
| 205 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10 đầu cốt | 0,6 | |
| 206 | Lắp đặt hộp điện kế | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cái | 1 | |
| 207 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cái | 1 | |
| 208 | KÉO ĐIỆN AC 1P CHO TRẠM BTS CỰ LY 400M | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 0 | 0 | |
| 209 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE/PVC 2x35mm2 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m | 400 | |
| 210 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m | 6 | |
| 211 | Aptomat MCCB 1 pha 63A | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cái | 2 | |
| 212 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cái | 1 | |
| 213 | Đầu cốt đồng M25 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cái | 2 | |
| 214 | Đầu cốt nhôm M35 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cái | 4 | |
| 215 | Đai thép + khóa đai | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 11 | |
| 216 | Khóa đỡ cáp + móc treo | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 5 | |
| 217 | Khóa néo cáp + móc néo | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 10 | |
| 218 | Cột bê tông 7m | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cột | 12 | |
| 219 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cái | 2 | |
| 220 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cái | 1 | |
| 221 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 0,2217 | |
| 222 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 0,2217 | |
| 223 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 5,4 | |
| 224 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 5,4 | |
| 225 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 226 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 227 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 228 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 229 | Vận chuyển Đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công- bốc dỡ | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 230 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá hộc | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 231 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đá hộc | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 232 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 233 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 234 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 235 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 1 | |
| 236 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 1 | |
| 237 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 1 | |
| 238 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 1 | |
| 239 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 0,1 | |
| 240 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 0,1 | |
| 241 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 5,62 | |
| 242 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 3,6 | |
| 243 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 2,02 | |
| 244 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 100m2 | 0,121 | |
| 245 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cột | 12 | |
| 246 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | km | 0,006 | |
| 247 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | km | 0,4 | |
| 248 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 1 cái | 2 | |
| 249 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10 đầu cốt | 0,2 | |
| 250 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10 đầu cốt | 0,4 | |
| 251 | Lắp đặt hộp điện kế | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cái | 1 | |
| 252 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cái | 1 | |
| 253 | KÉO ĐIỆN AC 1P CHO TRẠM BTS CỰ LY 800M | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 0 | 0 | |
| 254 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE/PVC 2x50mm2 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m | 830 | |
| 255 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m | 6 | |
| 256 | Aptomat MCCB 1 pha 63A | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cái | 2 | |
| 257 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cái | 1 | |
| 258 | Đầu cốt đồng M25 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cái | 2 | |
| 259 | Đầu cốt nhôm M35 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cái | 4 | |
| 260 | Đai thép + khóa đai | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 21 | |
| 261 | Khóa đỡ cáp + móc treo | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 10 | |
| 262 | Khóa néo cáp + móc néo | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 20 | |
| 263 | Cột bê tông 7m | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cột | 23 | |
| 264 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cái | 2 | |
| 265 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cái | 1 | |
| 266 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 0,5863 | |
| 267 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 0,5863 | |
| 268 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 10,35 | |
| 269 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 10,35 | |
| 270 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 271 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 272 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 273 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 274 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 275 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 276 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 277 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 278 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 279 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 280 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 1 | |
| 281 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 1 | |
| 282 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 1 | |
| 283 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 1 | |
| 284 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 0,1 | |
| 285 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 0,1 | |
| 286 | Đào đất móng cột độc lập bằng thủ công, Diện tích đáy móng = | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 11,08 | |
| 287 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 7,425 | |
| 288 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 3,655 | |
| 289 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 100m2 | 0,2315 | |
| 290 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cột | 23 | |
| 291 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | km | 0,006 | |
| 292 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | km | 0,83 | |
| 293 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 1 cái | 2 | |
| 294 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10 đầu cốt | 0,2 | |
| 295 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10 đầu cốt | 0,4 | |
| 296 | Lắp đặt hộp điện kế | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cái | 1 | |
| 297 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cái | 1 | |
| 298 | KÉO ĐIỆN AC 1P CHO TRẠM BTS CỰ LY 1000M | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 0 | 0 | |
| 299 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE/PVC 2x50mm2 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m | 1.000 | |
| 300 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m | 6 | |
| 301 | Aptomat MCCB 1 pha 63A | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cái | 2 | |
| 302 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cái | 1 | |
| 303 | Đầu cốt đồng M25 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cái | 2 | |
| 304 | Đầu cốt nhôm M35 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cái | 4 | |
| 305 | Đai thép + khóa đai | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 25 | |
| 306 | Khóa đỡ cáp + móc treo | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 12 | |
| 307 | Khóa néo cáp + móc néo | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 24 | |
| 308 | Cột bê tông 7m | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cột | 27 | |
| 309 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cái | 2 | |
| 310 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cái | 1 | |
| 311 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 0,7055 | |
| 312 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 0,7055 | |
| 313 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 12,15 | |
| 314 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 12,15 | |
| 315 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 316 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 317 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 318 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 319 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 320 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 321 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 322 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 323 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 324 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 325 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 1 | |
| 326 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 1 | |
| 327 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 1 | |
| 328 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 1 | |
| 329 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 0,1 | |
| 330 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 0,1 | |
| 331 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 13,2 | |
| 332 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 9,045 | |
| 333 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 4,155 | |
| 334 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 100m2 | 0,2715 | |
| 335 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cột | 27 | |
| 336 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | km | 0,006 | |
| 337 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | km | 1 | |
| 338 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 1 cái | 2 | |
| 339 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10 đầu cốt | 0,2 | |
| 340 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10 đầu cốt | 0,4 | |
| 341 | Lắp đặt hộp điện kế | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cái | 1 | |
| 342 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cái | 1 | |
| 343 | KÉO ĐIỆN AC 3P CHO TRẠM BTS CỰ LY 200M | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 0 | 0 | |
| 344 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m | 200 | |
| 345 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m | 6 | |
| 346 | Aptomat MCCB 3 pha 63A | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cái | 2 | |
| 347 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cái | 1 | |
| 348 | Đầu cốt đồng M16 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cái | 1 | |
| 349 | Đầu cốt đồng M25 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cái | 11 | |
| 350 | Đai thép + khóa đai | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 2 | |
| 351 | Khóa đỡ cáp + móc treo | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 6 | |
| 352 | Khóa néo cáp + móc néo | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 6 | |
| 353 | Cột bê tông 7m | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cột | 6 | |
| 354 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cái | 2 | |
| 355 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cái | 1 | |
| 356 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 0,1446 | |
| 357 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 0,1446 | |
| 358 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 2,7 | |
| 359 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 2,7 | |
| 360 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 361 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 362 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 363 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 364 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 365 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 366 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 367 | Vận chuyển Cát vàng bằng thủ công- bốc dỡ | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 368 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 369 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 370 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 1 | |
| 371 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 1 | |
| 372 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 1 | |
| 373 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 1 | |
| 374 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 0,1 | |
| 375 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 0,1 | |
| 376 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 2,81 | |
| 377 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1,8 | |
| 378 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1,01 | |
| 379 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 100m2 | 0,0605 | |
| 380 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cột | 6 | |
| 381 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | km | 0,206 | |
| 382 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 1 cái | 2 | |
| 383 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10 đầu cốt | 1,1 | |
| 384 | Lắp đặt hộp điện kế | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cái | 1 | |
| 385 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cái | 1 | |
| 386 | KÉO ĐIỆN AC 3P CHO TRẠM BTS CỰ LY 400M | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 0 | 0 | |
| 387 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m | 400 | |
| 388 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m | 6 | |
| 389 | Aptomat MCCB 3 pha 63A | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cái | 2 | |
| 390 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cái | 1 | |
| 391 | Đầu cốt đồng M25 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cái | 2 | |
| 392 | Đầu cốt nhôm M35 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cái | 4 | |
| 393 | Đai thép + khóa đai | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 11 | |
| 394 | Khóa đỡ cáp + móc treo | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 5 | |
| 395 | Khóa néo cáp + móc néo | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 10 | |
| 396 | Cột bê tông 7m | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cột | 12 | |
| 397 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cái | 2 | |
| 398 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cái | 1 | |
| 399 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 0,2826 | |
| 400 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 0,2826 | |
| 401 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 5,4 | |
| 402 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 5,4 | |
| 403 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 404 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 405 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 406 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 407 | Vận chuyển Đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công- bốc dỡ | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 408 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá hộc | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 409 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đá hộc | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 410 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 411 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 412 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 413 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 1 | |
| 414 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 1 | |
| 415 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 1 | |
| 416 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 1 | |
| 417 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 0,1 | |
| 418 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 0,1 | |
| 419 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 5,62 | |
| 420 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 3,6 | |
| 421 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 2,02 | |
| 422 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 100m2 | 0,121 | |
| 423 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cột | 12 | |
| 424 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | km | 0,406 | |
| 425 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 1 cái | 2 | |
| 426 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10 đầu cốt | 0,2 | |
| 427 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10 đầu cốt | 0,4 | |
| 428 | Lắp đặt hộp điện kế | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cái | 1 | |
| 429 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cái | 1 | |
| 430 | KÉO ĐIỆN AC 3P CHO TRẠM BTS CỰ LY 800M | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 0 | 0 | |
| 431 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m | 830 | |
| 432 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m | 6 | |
| 433 | Aptomat MCCB 3 pha 63A | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cái | 2 | |
| 434 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cái | 1 | |
| 435 | Đầu cốt đồng M25 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cái | 2 | |
| 436 | Đầu cốt nhôm M35 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cái | 4 | |
| 437 | Đai thép + khóa đai | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 21 | |
| 438 | Khóa đỡ cáp + móc treo | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 10 | |
| 439 | Khóa néo cáp + móc néo | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 20 | |
| 440 | Cột bê tông 7m | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cột | 23 | |
| 441 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cái | 2 | |
| 442 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cái | 1 | |
| 443 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 0,5805 | |
| 444 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 0,5805 | |
| 445 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 10,35 | |
| 446 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 10,35 | |
| 447 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 448 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 449 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 450 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 451 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 452 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 453 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 454 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 455 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 456 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 457 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 1 | |
| 458 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 1 | |
| 459 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 1 | |
| 460 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 1 | |
| 461 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 0,1 | |
| 462 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 0,1 | |
| 463 | Đào đất móng cột độc lập bằng thủ công, Diện tích đáy móng = | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 11,08 | |
| 464 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 7,425 | |
| 465 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 3,655 | |
| 466 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 100m2 | 0,2315 | |
| 467 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cột | 23 | |
| 468 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | km | 0,006 | |
| 469 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | km | 0,83 | |
| 470 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 1 cái | 2 | |
| 471 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10 đầu cốt | 0,2 | |
| 472 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10 đầu cốt | 0,4 | |
| 473 | Lắp đặt hộp điện kế | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cái | 1 | |
| 474 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cái | 1 | |
| 475 | KÉO ĐIỆN AC 3P CHO TRẠM BTS CỰ LY 1000M | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 0 | 0 | |
| 476 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m | 1.000 | |
| 477 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m | 6 | |
| 478 | Aptomat MCCB 3 pha 63A | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cái | 2 | |
| 479 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cái | 1 | |
| 480 | Đầu cốt đồng M16 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cái | 1 | |
| 481 | Đầu cốt đồng M25 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cái | 11 | |
| 482 | Đai thép + khóa đai | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 25 | |
| 483 | Khóa đỡ cáp + móc treo | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 12 | |
| 484 | Khóa néo cáp + móc néo | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 24 | |
| 485 | Cột bê tông 7m | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cột | 27 | |
| 486 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cái | 4 | |
| 487 | Công tơ điện 3 pha 20/40A | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cái | 1 | |
| 488 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 0,6982 | |
| 489 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 0,6982 | |
| 490 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 12,15 | |
| 491 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 12,15 | |
| 492 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 493 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 494 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 495 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 496 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 497 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 498 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 499 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 500 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 501 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 1 | |
| 502 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 1 | |
| 503 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 1 | |
| 504 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 1 | |
| 505 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 1 | |
| 506 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 0,1 | |
| 507 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 0,1 | |
| 508 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 13,2 | |
| 509 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 9,045 | |
| 510 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 4,155 | |
| 511 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 100m2 | 0,2715 | |
| 512 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cột | 27 | |
| 513 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | km | 1 | |
| 514 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | km | 0,006 | |
| 515 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 1 cái | 2 | |
| 516 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10 đầu cốt | 1,2 | |
| 517 | Lắp đặt hộp điện kế | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cái | 1 | |
| 518 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cái | 1 | |
| 519 | Tiếp địa cọc | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 0 | 0 | |
| 520 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 46,2 | |
| 521 | Cọc thép mạ kẽm L63x5; dài L=2m | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cọc | 24 | |
| 522 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 1 điện cực (cọc) | 24 | |
| 523 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cột | 2 | |
| 524 | Cáp thép mạ kẽm D12 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m | 90 | |
| 525 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mm | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 1 m | 238 | |
| 526 | Lập là thép 3x40 (0,942kg/m) | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m | 202 | |
| 527 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m | 25 | |
| 528 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | kg | 0,2 | |
| 529 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F12 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 44 | |
| 530 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 34 | |
| 531 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10 cái | 0,8 | |
| 532 | Đầu cos đồng M95 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cái | 2 | |
| 533 | Đầu cos đồng M35 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cái | 6 | |
| 534 | Cáp đồng bọc M95 (CV-95) | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m | 10 | |
| 535 | Cáp đồng bọc M35 (CV-35) | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m | 1 | |
| 536 | Bu lông inox M10x40 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 8 | |
| 537 | Bảng đồng tiếp đất mạ nikem 6x50x300mm | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | chiếc | 2 | |
| 538 | Gá bảng đồng trên cột | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | chiếc | 4 | |
| 539 | Bu lông M10x180 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | chiếc | 8 | |
| 540 | Bảng đồng tiếp đất mạ nikem 10x120x300mm ( gồm cả chân đế và phíp cách điện phụ kiện đồng bộ) | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | chiếc | 2 | |
| 541 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m | 6 | |
| 542 | Sơn mạ kẽm lạnh (ZRC GAL-Aerosol, bình xịt 340gram/bình) | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bình | 2 | |
| 543 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 1 điện cực | 106 | |
| 544 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 1 điện cực | 16 | |
| 545 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 46,2 | |
| 546 | Tiếp địa GEM | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 0 | 0 | |
| 547 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 47,7 | |
| 548 | Cọc thép mạ kẽm L50x5; dài L=1.2m | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cọc | 24 | |
| 549 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | tấn | 0,2738 | |
| 550 | Lưới thép tròn trơn D8 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | kg | 98,6 | |
| 551 | Khung lưới thép hình L40x3 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | kg | 175,2 | |
| 552 | Hóa chất giảm điện trở | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | kg | 432 | |
| 553 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 1 điện cực (cọc) | 24 | |
| 554 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cột | 2 | |
| 555 | Cáp thép mạ kẽm D12 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m | 90 | |
| 556 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 1 m | 227 | |
| 557 | Lập là thép 3x40 (0,942kg/m) | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m | 202 | |
| 558 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m | 25 | |
| 559 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | kg | 0,2 | |
| 560 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F12 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 44 | |
| 561 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 34 | |
| 562 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 10 cái | 0,8 | |
| 563 | Đầu cos đồng M95 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cái | 2 | |
| 564 | Đầu cos đồng M35 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | cái | 6 | |
| 565 | Cáp đồng bọc M95 (CV-95) | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m | 10 | |
| 566 | Cáp đồng bọc M35 (CV-35) | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m | 1 | |
| 567 | Bu lông inox M10x40 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bộ | 8 | |
| 568 | Bảng đồng tiếp đất mạ nikem 6x50x300mm | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | chiếc | 2 | |
| 569 | Gá bảng đồng trên cột | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | chiếc | 4 | |
| 570 | Bu lông M10x180 | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | chiếc | 8 | |
| 571 | Bảng đồng tiếp đất mạ nikem 10x120x300mm ( gồm cả chân đế và phíp cách điện phụ kiện đồng bộ) | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | chiếc | 2 | |
| 572 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m | 6 | |
| 573 | Sơn mạ kẽm lạnh (ZRC GAL-Aerosol, bình xịt 340gram/bình) | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | bình | 2 | |
| 574 | Mua đất lấp hố tiếp địa | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 27 | |
| 575 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 1 điện cực | 160 | |
| 576 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | 1 điện cực | 16 | |
| 577 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT | m3 | 47,7 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.8E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.900.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.900.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Lắp đặt thiết bị BTS (thiết bị vô tuyến 2G, 3G, 4G). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông viễn thông (bản sao phải được công chứng.2. Có thời gian tham gia thi công lắp đặt ≥ 03 năm (theo bảng kê khai lý lịch).3. Đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình cấp 3 hoặc 2 công trình cấp 4: Thi công xây dựng lắp đặt thiết bị trạm BTS.(kèm theo tài liệu chứng minh:Quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 25 | 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông (bản sao phải được công chứng).2. Có thời gian tham gia thi công lắp đặt ≥ 02 năm (theo bảng kê khai lý lịch công tác). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | La bàn | La bàn | 25 |
| 2 | Tời 3T | Tời 3T | 25 |
| 3 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Đồng hồ đo điện vạn năng | 25 |
| 4 | Kìm ép đầu cốt | Kìm ép đầu cốt | 25 |
| 5 | Máy khoan cầm tay 1050W | Máy khoan cầm tay 1050W | 25 |
| 6 | Ô tô thùng 1,5 tấn | Ô tô thùng 1,5 tấn | 25 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi