Gói thầu: Thuê mua hạ tầng phục vụ nâng cấp hệ thống Corebanking của
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211295186-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Thuê mua hạ tầng phục vụ nâng cấp hệ thống Corebanking của |
| Số hiệu KHLCNT | 20211202692 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí hoạt động kinh doanh của Ngân hàng Xây dựng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 13:51:00 đến ngày 2022-01-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,498,620,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.498.620.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 562.327.500VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.450.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành CNTT, Điện tử viễn thông, Toán tin, Tin học, Máy tính, Kỹ thuật máy tính) hoặc chứng chỉ khác tương đương- Có chứng chỉ do các hãng sản xuất máy chủ uy tín cấp chứng nhận: Sản phẩm cho phòng máy chủ (Data Center Products) và Giải pháp máy chủ (Server Solutions) hoặc chứng chỉ khác tương đương- Yêu cầu khác: Phải cung cấp bản sao có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu huy động nhân sự còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành CNTT, Điện tử viễn thông, Toán tin, Tin học, Máy tính, Kỹ thuật máy tính.- Yêu cầu khác: Cung cấp bản sao có chứng thực bằng cấp, tài liệu huy động nhân sự còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê mua hạ tầng phục vụ nâng cấp hệ thống Corebanking của Thuê/mua hạ tầng phục vụ nâng cấp hệ thống Corebanking của CB 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí hoạt động kinh doanh của Ngân hàng Xây dựng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu tham gia dự thầu, gồm: + Bảo đảm dự thầu, thỏa thuận liên danh (nếu có), giấy ủy quyền (nếu có) + Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020; + Hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao, biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (Hợp đồng cho thuê/bán máy chủ, phần mềm và các biên bản kèm theo hợp đồng); + Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính; + Chứng nhận quản lý chất lượng ISO 9001:2015 và chứng nhận hệ thống quản lý môi trường ISO 140001:2015 còn hiệu lực đối với lĩnh vực sản xuất kinh doanh các thiết bị, cung cấp giải pháp về CNTT. + Cung cấp tài liệu như: Giấy phép đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập, hợp đồng thuê đơn vị bảo hành… Chứng minh nhà thầu có khả năng bảo hành, bảo trì, hỗ trợ kỹ thuật tại Hà Nội và TP.HCM (kèm theo Bảng kê chi tiết địa chỉ, số điện thoại liên hệ của Bộ phận hỗ trợ kỹ thuật). + Các cam kết theo yêu cầu (nếu có); |
| E-CDNT 15.2 | Chứng nhận quản lý chất lượng ISO 9001:2015 và Chứng nhận hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2015 còn hiệu lực đối với lĩnh vực sản xuất kinh doanh các thiết bị, cung cấp giải pháp về CNTT. Cung cấp tài liệu như: Giấy phép đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập, hợp đồng thuê đơn vị bảo hành… Chứng minh nhà thầu có khả năng bảo hành, bảo trì, hỗ trợ kỹ thuật tại Hà Nội và TP.HCM (kèm theo Bảng kê chi tiết địa chỉ, số điện thoại liên hệ của Bộ phận hỗ trợ kỹ thuật). Cung cấp bản sao y công chứng những hợp đồng nhà thầu liệt kê trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 67.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VIỆT NAM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phó Giám đốc Khối Tác nghiệp Ngân hàng Xây dựng. Địa chỉ: Số 10 Lý Tự Trọng – phường Bến Nghé- Quận 1 – TP Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điểm hỗ trợ hành chính Ngân hàng Xây dựng – Tầng 3 – Tòa nhà Leadvisors Place. Địa chỉ: Số 41A Lý Thái Tổ - Hoàn Kiếm – Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Điểm hỗ trợ hành chính Ngân hàng Xây dựng – Tầng 3 – Tòa nhà Leadvisors Place. Địa chỉ: Số 41A Lý Thái Tổ - Hoàn Kiếm – Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HPE ProLiant DL380 Gen10 8SFF Configure-to-order Server, chi tiết:Intel Xeon-Gold 5220R (2.2GHz/24-core/150W) FIO Processor Kit for HPE ProLiant DL380 Gen10: 1 chiếcIntel Xeon-Gold 5220R (2.2GHz/24-core/150W) Processor Kit for HPE ProLiant DL380 Gen10: 1 chiếcHPE 32GB (1x32GB) Dual Rank x4 DDR4-2933 CAS-21-21-21 Registered Memory Kit: 8 chiếcHPE 960GB SAS 12G Read Intensive SFF SC SSD: 2 chiếcHPE SN1100Q 16Gb Dual Port Fibre Channel Host Bus Adapter: 1 chiếcHPE 96W Smart Storage Lithium-ion Battery with 145mm Cable Kit: 1 chiếcHPE Smart Array P408i-a SR Gen10 (8 Internal Lanes/2GB Cache) 12G SAS Modular Controller: 1 chiếcHPE 500W Flex Slot Platinum Hot Plug Low Halogen Power Supply Kit: 2 chiếcHPE 2U Small Form Factor Easy Install Rail Kit: 1 chiếcHPE 3Y Tech Care Basic Service: 1 chiếc | Điểm 2, chương V, Phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Bộ | 3 | - Đây là các yêu cầu kỹ thuật đảm bảo tương thích với hệ thống của Bên mời thầu. Nhà thầu có thể cung cấp dịch vụ cho thuê bản quyền/phần mềm tương đương với yêu cầu cung cấp của Bên mời thầu và phải đảm bảo tương thích và hoạt động tốt với hệ thống của Bên mời thầu.- Thời gian giao hàng: 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng- Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng từ ngày nghiệm thu hàng hóa- Địa điểm thực hiện hợp đồng: Theo yêu cầu của Bên mời thầu |
| 2 | HPE ProLiant DL380 Gen10 8SFF Configure-to-order Server, chi tiết:Intel Xeon-Silver 4216 (2.1GHz/16-core/100W) FIO Processor Kit for HPE ProLiant DL380 Gen10:1 chiếcIntel Xeon-Silver 4216 (2.1GHz/16-core/100W) Processor Kit for HPE ProLiant DL380 Gen10: 1 chiếcHPE 32GB (1x32GB) Single Rank x4 DDR4-2933 CAS-21-21-21 Registered Memory Kit: 4 chiếcHPE 32GB microSD RAID 1 USB Boot Drive: 1 chiếcHPE 1.92TB SAS 12G Read Intensive SFF SC Value SAS Multi Vendor SSD: 3 chiếcHPE 96W Smart Storage Lithium-ion Battery with 145mm Cable Kit: 1 chiếcHPE Smart Array P408i-a SR Gen10 (8 Internal Lanes/2GB Cache) 12G SAS Modular Controller: 1 chiếcHPE 500W Flex Slot Platinum Hot Plug Low Halogen Power Supply Kit: 2 chiếcHPE 2U Small Form Factor Easy Install Rail Kit: 1 chiếcHPE 3Y Tech Care Basic Service: 1 chiếc | Điểm 2, chương V, Phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Bộ | 2 | - Đây là các yêu cầu kỹ thuật đảm bảo tương thích với hệ thống của Bên mời thầu. Nhà thầu có thể cung cấp dịch vụ cho thuê bản quyền/phần mềm tương đương với yêu cầu cung cấp của Bên mời thầu và phải đảm bảo tương thích và hoạt động tốt với hệ thống của Bên mời thầu. - Thời gian giao hàng: 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng - Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng từ ngày nghiệm thu hàng hóa - Địa điểm thực hiện hợp đồng: Theo yêu cầu của Bên mời thầu |
| 3 | HPE ProLiant DL380 Gen10 8SFF Configure-to-order Server, chi tiết:Intel Xeon-Gold 5220R (2.2GHz/24-core/150W) FIO Processor Kit for HPE ProLiant DL380 Gen10: 1 chiếcIntel Xeon-Gold 5220R (2.2GHz/24-core/150W) Processor Kit for HPE ProLiant DL380 Gen10: 1 chiếcHPE 32GB (1x32GB) Dual Rank x4 DDR4-2933 CAS-21-21-21 Registered Memory Kit: 4 chiếcHPE 2.4TB SAS 12G Enterprise 10K SFF (2.5in) SC 3yr Wty 512e Digitally Signed Firmware HDD: 5 chiếcHPE 96W Smart Storage Lithium-ion Battery with 145mm Cable Kit: 1 chiếcHPE Smart Array P408i-a SR Gen10 (8 Internal Lanes/2GB Cache) 12G SAS Modular Controller: 1 chiếcHPE 500W Flex Slot Platinum Hot Plug Low Halogen Power Supply Kit: 2 chiếcHPE 2U Small Form Factor Easy Install Rail Kit: 1 chiếcHPE 3Y Tech Care Basic Service: 1 chiếc | Điểm 2, chương V, Phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Bộ | 1 | - Đây là các yêu cầu kỹ thuật đảm bảo tương thích với hệ thống của Bên mời thầu. Nhà thầu có thể cung cấp dịch vụ cho thuê bản quyền/phần mềm tương đương với yêu cầu cung cấp của Bên mời thầu và phải đảm bảo tương thích và hoạt động tốt với hệ thống của Bên mời thầu. - Thời gian giao hàng: 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng - Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng từ ngày nghiệm thu hàng hóa - Địa điểm thực hiện hợp đồng: Theo yêu cầu của Bên mời thầu |
| 4 | HPE ProLiant DL380 Gen10 8SFF Configure-to-order Server, chi tiết:Intel Xeon-Silver 4216 (2.1GHz/16-core/100W) FIO Processor Kit for HPE ProLiant DL380 Gen10: 1 chiếcIntel Xeon-Silver 4216 (2.1GHz/16-core/100W) Processor Kit for HPE ProLiant DL380 Gen10: 1 chiếcHPE 32GB (1x32GB) Dual Rank x4 DDR4-2933 CAS-21-21-21 Registered Memory Kit: 4 chiếcHPE 32GB microSD RAID 1 USB Boot Drive: 1 chiếcHPE 2.4TB SAS 12G Enterprise 10K SFF (2.5in) SC 3yr Wty 512e Digitally Signed Firmware HDD: 3 chiếcHPE 96W Smart Storage Lithium-ion Battery with 145mm Cable Kit: 1 chiếcHPE Smart Array P408i-a SR Gen10 (8 Internal Lanes/2GB Cache) 12G SAS Modular Controller: 1 chiếcHPE 500W Flex Slot Platinum Hot Plug Low Halogen Power Supply Kit: 2 chiếcHPE 2U Small Form Factor Easy Install Rail Kit: 1 chiếcHPE 3Y Tech Care Basic Service: 1 chiếc | Điểm 2, chương V, Phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Bộ | 1 | - Đây là các yêu cầu kỹ thuật đảm bảo tương thích với hệ thống của Bên mời thầu. Nhà thầu có thể cung cấp dịch vụ cho thuê bản quyền/phần mềm tương đương với yêu cầu cung cấp của Bên mời thầu và phải đảm bảo tương thích và hoạt động tốt với hệ thống của Bên mời thầu. - Thời gian giao hàng: 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng - Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng từ ngày nghiệm thu hàng hóa - Địa điểm thực hiện hợp đồng: Theo yêu cầu của Bên mời thầu |
| 5 | SAN Switch 32Gb 16 port Active, chi tiết:HPE SN3600B 32Gb 24/8 8-port 16Gb Short Wave SFP+ Fibre Channel Switch: 1 chiếcHPE Premier Flex LC/LC Multi-mode OM4 2 Fiber 15m Cable: 16 chiếcHPE 4Y Tech Care Basic Service: 1 chiếcHPE SN3600B 16Gb 24/8 8p FC Swch Support: 1 chiếcHPE SN3600B 16Gb 8-port Short Wave SFP+ Fibre Channel Upgrade License with Transceiver Kit: 1 chiếc | Điểm 2, chương V, Phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Bộ | 2 | - Đây là các yêu cầu kỹ thuật đảm bảo tương thích với hệ thống của Bên mời thầu. Nhà thầu có thể cung cấp dịch vụ cho thuê bản quyền/phần mềm tương đương với yêu cầu cung cấp của Bên mời thầu và phải đảm bảo tương thích và hoạt động tốt với hệ thống của Bên mời thầu. - Thời gian giao hàng: 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng - Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng từ ngày nghiệm thu hàng hóa - Địa điểm thực hiện hợp đồng: Theo yêu cầu của Bên mời thầu |
| 6 | HPE MSA 2062 16Gb Fibre Channel SFF Storage, chi tiết:HPE MSA 1.92TB SAS 12G Read Intensive SFF (2.5in) M2 3yr Wty SSD: 8 chiếcHPE MSA 16Gb Short Wave Fibre Channel SFP+ 4-pack Transceiver: 1 chiếcHPE MSA 2060 Advanced Data Services E-LTU: 1 chiếcHPE 3Y Foundation Care NBD SVC: 1 chiếc | Điểm 2, chương V, Phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Bộ | 1 | - Đây là các yêu cầu kỹ thuật đảm bảo tương thích với hệ thống của Bên mời thầu. Nhà thầu có thể cung cấp dịch vụ cho thuê bản quyền/phần mềm tương đương với yêu cầu cung cấp của Bên mời thầu và phải đảm bảo tương thích và hoạt động tốt với hệ thống của Bên mời thầu. - Thời gian giao hàng: 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng - Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng từ ngày nghiệm thu hàng hóa - Địa điểm thực hiện hợp đồng: Theo yêu cầu của Bên mời thầu |
| 7 | Bản quyền phần mềm RED HAT, chi tiết: Red Hat Enterprise Linux Server, Standard (Physical or Virtual Nodes | Điểm 2, chương V, Phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Bản quyền | 5 | - Đây là các yêu cầu kỹ thuật đảm bảo tương thích với hệ thống của Bên mời thầu. Nhà thầu có thể cung cấp dịch vụ cho thuê bản quyền/phần mềm tương đương với yêu cầu cung cấp của Bên mời thầu và phải đảm bảo tương thích và hoạt động tốt với hệ thống của Bên mời thầu. - Thời gian giao hàng: 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng - Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng từ ngày nghiệm thu hàng hóa - Địa điểm thực hiện hợp đồng: Theo yêu cầu của Bên mời thầu |
| 8 | Oracle Database Enterprise Edition - Named User Plus Perpetual và Software Update License & Support | Điểm 2, chương V, Phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Bản quyền | 25 | - Đây là các yêu cầu kỹ thuật đảm bảo tương thích với hệ thống của Bên mời thầu. Nhà thầu có thể cung cấp dịch vụ cho thuê bản quyền/phần mềm tương đương với yêu cầu cung cấp của Bên mời thầu và phải đảm bảo tương thích và hoạt động tốt với hệ thống của Bên mời thầu. - Thời gian giao hàng: 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng - Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng từ ngày nghiệm thu hàng hóa - Địa điểm thực hiện hợp đồng: Theo yêu cầu của Bên mời thầu |
| 9 | Oracle Real Application Clusters - Named User Plus Perpetual và Software Update License & Support | Điểm 2, chương V, Phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Bản quyền | 25 | - Đây là các yêu cầu kỹ thuật đảm bảo tương thích với hệ thống của Bên mời thầu. Nhà thầu có thể cung cấp dịch vụ cho thuê bản quyền/phần mềm tương đương với yêu cầu cung cấp của Bên mời thầu và phải đảm bảo tương thích và hoạt động tốt với hệ thống của Bên mời thầu. - Thời gian giao hàng: 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng - Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng từ ngày nghiệm thu hàng hóa - Địa điểm thực hiện hợp đồng: Theo yêu cầu của Bên mời thầu |
| 10 | Oracle Active Data Guard - Named User Plus Perpetual và Software Update License & Support | Điểm 2, chương V, Phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Bản quyền | 25 | - Đây là các yêu cầu kỹ thuật đảm bảo tương thích với hệ thống của Bên mời thầu. Nhà thầu có thể cung cấp dịch vụ cho thuê bản quyền/phần mềm tương đương với yêu cầu cung cấp của Bên mời thầu và phải đảm bảo tương thích và hoạt động tốt với hệ thống của Bên mời thầu. - Thời gian giao hàng: 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng - Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng từ ngày nghiệm thu hàng hóa - Địa điểm thực hiện hợp đồng: Theo yêu cầu của Bên mời thầu |
| 11 | Oracle Partitioning - Named User Plus Perpetual và Software Update License & Support | Điểm 2, chương V, Phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Bản quyền | 25 | - Đây là các yêu cầu kỹ thuật đảm bảo tương thích với hệ thống của Bên mời thầu. Nhà thầu có thể cung cấp dịch vụ cho thuê bản quyền/phần mềm tương đương với yêu cầu cung cấp của Bên mời thầu và phải đảm bảo tương thích và hoạt động tốt với hệ thống của Bên mời thầu. - Thời gian giao hàng: 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng - Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng từ ngày nghiệm thu hàng hóa - Địa điểm thực hiện hợp đồng: Theo yêu cầu của Bên mời thầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Không áp dụng | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.49862E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 562.327.500VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.498.620.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 562.327.500VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.450.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý dự án | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành CNTT, Điện tử viễn thông, Toán tin, Tin học, Máy tính, Kỹ thuật máy tính) hoặc chứng chỉ khác tương đương- Có chứng chỉ do các hãng sản xuất máy chủ uy tín cấp chứng nhận: Sản phẩm cho phòng máy chủ (Data Center Products) và Giải pháp máy chủ (Server Solutions) hoặc chứng chỉ khác tương đương- Yêu cầu khác: Phải cung cấp bản sao có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu huy động nhân sự còn hiệu lực. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành CNTT, Điện tử viễn thông, Toán tin, Tin học, Máy tính, Kỹ thuật máy tính.- Yêu cầu khác: Cung cấp bản sao có chứng thực bằng cấp, tài liệu huy động nhân sự còn hiệu lực. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi