Gói thầu: Thực hiện thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại của Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211287314-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ T&H |
| Tên gói thầu | Thực hiện thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại của Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211282732 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn tạm ứng phòng chống dịch của bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 13:50:00 đến ngày 2022-01-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,820,380,255 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.820.380.255(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 448.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.274.266.179 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.822.798.537 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành môi trường- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ ngày cấp bằng tới thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành môi trường- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ ngày cấp bằng tới thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.Tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ ngày cấp bằng tới thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân lái xe |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng lái xe hạng CNhân sự còn trong độ tuổi lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận an toàn lao độngNhân sự còn trong độ tuổi lao động (lao động nặng nhọc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phương tiện thu gom chất thải y tế nguy hại:- Xe tải thùng kín | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Xe thùng kín- Kèm theo bản photo công chứng giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm xe cơ giới |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị xử lý chất thải nguy hại:- Có lò đốt 2 cấp đốt chất thải y tế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh giấy phép xử lý chất thải nếu không có giấy phép cung cấp hợp đồng chứng minh có liên kết với đơn vị xử lý chất thải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thùng đựng Composite | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích 240 lít- Cam kết cho chủ đầu tư mượn 10 thùng |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ T&H |
| E-CDNT 1.2 |
Thực hiện thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại của Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai năm 2022 Thực hiện thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại năm 2022 của Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn tạm ứng phòng chống dịch của bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Có giấp phép do cơ quan có thẩm quyền cấp thực hiện dịch vụ vận chuyển xử lý rác y tế, trong đó có xử lý rác nguy hại. - Báo cáo tài chính 3 năm. năm 2018, 2019,2020 |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh đã thực hiện công tác dịch vụ tương tự gói thầu từ 03 năm trở lên gồm: Hợp đồng phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý. - Giấy đăng ký, đăng kiểm phương tiện vận chuyển rác - Bằng cấp của kỹ sư chuyên ngành môi trường. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- BÊN MỜI THẦU: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư T&H; Địa chỉ R330, đường Võ Thị Sáu, Kp7, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. ĐT: 02513918682
- CHỦ ĐẦU TƯ: Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai; Địa chỉ: Kp5, P. Tân Hiệp, TP. Biên Hòa, Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai, Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại: 0251.3822520. Fax: 0251.3822520 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Đồng Nai, Địa chỉ: Lầu 3 Trụ sở Khối Nhà nước, Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa - Đồng Nai, Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai; Địa chỉ: Kp5, P. Tân Hiệp, TP. Biên Hòa, Đồng Nai |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chất thải có chứa tác nhân lây nhiễm: Rác y tế | Chương V, E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Kg | 78.433 | |
| 2 | Chất thải có chứa tác nhân lây nhiễm: Rác Covid-19 | Chương V, E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Kg | 55.944 | |
| 3 | Hóa chất thải bao gồm hoặc có chứa các thành phần nguy hại | Chương V, E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Kg | 3.000 | |
| 4 | Dược phẩm thải bỏ thuộc nhóm gây độc tế bào hoặc có cảnh báo nguy hại từ nhà sản xuất | Chương V, E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Kg | 800 | |
| 5 | Chất hàn răng amalgam thải bỏ | Chương V, E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Kg | 10 | |
| 6 | Các thiết bị y tế vỡ, hỏng có chứa thủy ngân và các kim loại nặng. | Chương V, E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Kg | 15 | |
| 7 | Bóng đèn huỳnh quang thải | Chương V, E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Kg | 500 | |
| 8 | Bùn từ hệ thống xử lý nước thải | Chương V, E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Kg | 50 | |
| 9 | Bao bì cứng thải bằng nhựa | Chương V, E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Kg | 300 | |
| 10 | Bao bì cứng thải bằng các vật liệu khác (chai thủy tinh) | Chương V, E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Kg | 500 | |
| 11 | Hóa chất thải từ phòng thí nghiệm | Chương V, E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Kg | 300 | |
| 12 | Pin ắc quy thải | Chương V, E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Kg | 8 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.820380255E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 448.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.820.380.255(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 448.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.274.266.179 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.822.798.537 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành môi trường- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ ngày cấp bằng tới thời điểm đóng thầu | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành môi trường- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ ngày cấp bằng tới thời điểm đóng thầu | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.Tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ ngày cấp bằng tới thời điểm đóng thầu | 5 | 5 |
| 4 | Công nhân lái xe | 1 | - Có bằng lái xe hạng CNhân sự còn trong độ tuổi lao động. | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân lao động | 2 | Có giấy chứng nhận an toàn lao độngNhân sự còn trong độ tuổi lao động (lao động nặng nhọc) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phương tiện thu gom chất thải y tế nguy hại:- Xe tải thùng kín | - Xe thùng kín- Kèm theo bản photo công chứng giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm xe cơ giới | 1 |
| 2 | Thiết bị xử lý chất thải nguy hại:- Có lò đốt 2 cấp đốt chất thải y tế | Cung cấp tài liệu chứng minh giấy phép xử lý chất thải nếu không có giấy phép cung cấp hợp đồng chứng minh có liên kết với đơn vị xử lý chất thải | 1 |
| 3 | Thùng đựng Composite | - Dung tích 240 lít- Cam kết cho chủ đầu tư mượn 10 thùng | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi