Gói thầu: Gói số 07: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211286085-02
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm
Tên gói thầu Gói số 07: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210727816
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 14:11:00 đến ngày 2022-01-11 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,078,286,292 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4117429E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.823E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.255.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản chụp chứng thực bằng đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát; Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường bộ- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học; Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học; Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học; Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc các ngành xây dựng công trình, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học; Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,60m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
18-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
19-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm
E-CDNT 1.2 Gói số 07: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại xã Liêm Phong, huyện Thanh Liêm (Vị trí 2)
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm , địa chỉ: Cầu Gừng - Xã Thanh Hà - huyện Thanh Liêm - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Liêm; Địa chỉ: Xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam. Số điện thoại Bên mời thầu: 0982.157.168- Số điện thoại cán bộ phụ trách phát hành HSMT: 0912.956.533
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Mạnh Hùng HN, địa chỉ: Xã Tiên Tân, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; + Đơn vị tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Đại Lâm, địa chỉ: Mễ Nội, phường Liêm Chính, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm , địa chỉ: Cầu Gừng - Xã Thanh Hà - huyện Thanh Liêm - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Liêm; Địa chỉ: Xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam. Số điện thoại Bên mời thầu: 0982.157.168- Số điện thoại cán bộ phụ trách phát hành HSMT: 0912.956.533


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đính kèm file scan màu lên hệ thống: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình điện. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 240.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Liêm; Địa chỉ: Xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam. Số điện thoại Bên mời thầu: 0982.157.168- Số điện thoại cán bộ phụ trách phát hành HSMT: 0912.956.533
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Nam; Địa chỉ: Số 90 đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263.852.701.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Liêm; Xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V100,12100m3
2Mua đá lẫn đất đắp đầm chặt K85Mô tả kỹ thuật theo chương V8.603,3054m3
B GIAO THÔNG
1Đào đất KTH - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V46,5449100m3
2Đào cấp - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,3106100m3
3Đào khuôn đường - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112100m3
4Đắp hè đường, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V104,709100m3
5Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V57,6504100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V34,9085100m3
7Mua đá lẫn đất đắp K90Mô tả kỹ thuật theo chương V12.774,498m3
8Mua đá lẫn đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V7.494,552m3
9Mua đá lẫn đất đắp K98Mô tả kỹ thuật theo chương V4.538,105m3
10Vận chuyển đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V26,4981100m3
11Làm móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,4327100m3
12Làm móng cấp phối đá dăm loại II dày 18 cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,1757100m3
13Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V61,1941100m2
14Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V61,1941100m2
15Bê tông lót, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V437,36m3
16Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V59,76m3
17Ván khuôn cho bê tông lót bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V3,9842100m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V597,63m2
19Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x100cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.770m
20Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 30x30x18cmMô tả kỹ thuật theo chương V222m
21Sản xuất tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V26,66m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (ván khuôn tấm đan)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8438100m2
23Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V53,32m3
24Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V3,5547100m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V533,21m2
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg (tấm đan rãnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.555cái
27Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,14m3
28Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,8288100m2
29Bê tông bó hố trồng cây bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,22m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bê tông bó hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V1,2432100m2
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V41,44m2
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg (viên bó hố trồng cây)Mô tả kỹ thuật theo chương V592cái
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V72,688tấn
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V72,688tấn
35Đào móng kè - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V8,2247100m3
36Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8353100m3
37Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 (đá 4x6cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,12m3
38Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V297,78m3
39Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V379,26m3
40Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V295,7662100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1975100m
42Rải vải địa kỹ thuật không dệt cường độ 12kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V0,695100m2
43Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m3
44Chét khe lún bằng dây thừng tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V67,45m2
45Đắp bao tải đất, cát tạo mái (Xúc đất đổ vào bao tải dứa, đắp bao tải đất xuống vị trí quy định, vận chuyển trong phạm vi 30m- đất tận dụng từ đào đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V272,56m3
46Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,4512100m
47Thanh nẹp ngang bằng cọc tre D8 dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V322,56m
48Thép giằng D4Mô tả kỹ thuật theo chương V62,9Kg
49Rải Nilong lótMô tả kỹ thuật theo chương V7,306100m2
50Đào nền đường - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,8064100m3
C THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,4489100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V60,5431m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2997100m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3246100m3
5Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V10,78m3
6Ván khuôn đáy gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,4415100m2
7Bê tông đáy ga, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,17m3
8Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,73m3
9Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V179,33m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8918100m2
11Bê tông giằng ga, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,45m3
12Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,68m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,594tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,441100m2
15Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,22m3
16Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,13m3
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V22,55m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm sàn thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,8411100m2
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm sàn thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,3476tấn
20Bê tông tấm sàn thu nước bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,15m3
21Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,39m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,3443100m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1037tấn
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V1521 cấu kiện
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V1521 cấu kiện
26Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,968810 tấn/1km
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V1521cấu kiện
28Gia công tấm chắn rác 12x12mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,685tấn
29Lắp dựng tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V7,98m2
30Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,333100m3
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,8111m3
32Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0746100m3
33Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,299100m3
34Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,03m3
35Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,04m3
36Ván khuôn móng gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1137100m2
37Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,15m3
38Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,94m2
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0748100m2
40Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1639tấn
41Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,18m3
42Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V171 cấu kiện
43Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V171 cấu kiện
44Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,29510 tấn/1km
45Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V171cấu kiện
46Gia công tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,1253tấn
47Lắp dựng tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2,7132m2
48Đào cống, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V29,3265100m3
49Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V23,9712100m3
50Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,239100m3
51Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V90,94m3
52Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D=300mm HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V481 đoạn ống
53Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V144cái
54Nối ống bê tông - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V47mối nối
55Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D=400mm, VHMô tả kỹ thuật theo chương V3911 đoạn ống
56Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm, HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V81 đoạn ống
57Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.197cái
58Nối ống bê tông - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V398mối nối
59Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D=600mm VHMô tả kỹ thuật theo chương V351 đoạn ống
60Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính =600mm HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V101 đoạn ống
61Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V135cái
62Nối ống bê tông - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V43mối nối
63Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D=800mm VHMô tả kỹ thuật theo chương V391 đoạn ống
64Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D800mmMô tả kỹ thuật theo chương V211 đoạn ống
65Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V180cái
66Nối ống bê tông - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V58mối nối
67Quét nhựa đường 2 lớp chống thấm bề ngoài ống cống; ĐK ống cống D0,8m - Tính toán quy đổiMô tả kỹ thuật theo chương V311,251 ống cống
68Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,86m3
69Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4034100m3
70Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,4821m3
71Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1494100m3
72Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2794100m3
73Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,08100m
74Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,67m3
75Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,68m3
76Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,12m3
77Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm, HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V141 đoạn ống
78Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
79Nối ống bê tông - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V13mối nối
80Cắt mặt đường BTXM dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,52m
81Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,0197100m3
82Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,63m3
D THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,8658100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V42,95361m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7896100m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1431100m3
5Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V13,686m3
6Ván khuôn đáy gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,4935100m2
7Bê tông đáy ga, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,222m3
8Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,997m3
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V181,572m2
10Bê tông tạo lòng máng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,799m3
11Lắp đặt cấu kiện thép thang gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0952tấn
12Ván khuôn gỗ cổ gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,1352100m2
13Bê tông cổ ga, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,886m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5201tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,396100m2
16Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V1321cấu kiện
18Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,4459100m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2653100m3
20Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9791100m3
21Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,3661100m3
22Lắp đặt ống nhựa HDPE gân thành đôi không xẻ rãnh đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 300mm (ống gân xoắn 2 lớp có đầu nối gai)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4252100 m
23Lắp đặt ống uPVC, dài 6m - Đường kính 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,0485100m
24Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V92cái
25Lắp đặt Tê chuyển bậc D160-D110 - Đường kính 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V196cái
26Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,98100m
27Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V196cái
E CẤP NƯỚC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,1398100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0894100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2828100m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,3002100m3
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 8m - Đường kính 100mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 8m - Đường kính 200mm, dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,01100m
7Quét nhựa bitum nóng vào ống thép D100 (quét 2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3305m2
8Quét nhựa bitum nóng vào ống thép D200 (quét 2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V174,427m2
9Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,6983100m
10Lắp đặt Tê HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Cút 45 độ HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
12Cút 90 độ HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Tê chuyển bậc HDPE D110/50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Khâu nối ren D300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
17Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3016m3
18Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm, HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
20Tê chuyển bậc HDPE D110/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4749m3
23Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0949m2
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0118100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0926m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m2
27Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0057tấn
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064m3
29Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0138100m2
30Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1568m3
31Lắp đặt van ren - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Khâu nối ren D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Chụp mũ vanMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m
35Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0074100m2
36Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2306m3
37Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5773m3
38Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0039100m2
40Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0828m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0022100m2
42Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0049tấn
43Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0448m3
44Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50mMô tả kỹ thuật theo chương V11,3652100 m
46Lắp đặt tê HDPE D50/50Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
47Lắp đặt cút HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt chếch HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
49Lắp đặt Nút bịt HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
50Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1311100m2
51Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4891m3
52Lắp đặt van ren - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
53Khâu nối ren D50Mô tả kỹ thuật theo chương V38
54Chụp mũ vanMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
55Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m
56Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m2
57Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5219m3
58Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6546m3
59Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,405m2
60Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0206100m2
61Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1618m3
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
63Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0078tấn
64Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0942m3
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
66Chèn sỏi lỗ thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1lỗ
67Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp đặt van cổng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Chụp vanMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
71Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Nắp ga gang 960x960x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6328m3
74Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0738100m2
75Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0388m3
76Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3131100m2
F CẤP ĐIỆN
1Xà đỡ XĐ-1TMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Xà rẽ XR-3F-1TMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Cột bê tông PC.16-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
4Tiếp địa R-10TMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Sứ PPI 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V9quả
6Dây nhôm bọc 22kV AC50/8-XLPE2,5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V124,5m
7Móng 1 cột tròn M- PC16Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
8Ghíp nhômMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
9Ca xe vận chuyển vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
10Công bậc 3/7 thu dọnMô tả kỹ thuật theo chương V1công
11Cách điện đứng 22-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V9quả
12Cáp lực 22-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
13TN tiếp địa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1vị trí
14Xà khóa dây đến đầu trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Xà đón dây đầu trạmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Xà cầu dao liên độngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Xà cầu chì tự rơi + chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Giá đỡ máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Ghế phụ thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Thanh chắn ra, vào sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Hộp chụp cực MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
25Cột bê tông PC.12-190-9.2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
26Cột bê tông PC.14-190-9.2 (liền thân)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
27Bộ cầu dao liên động 24kV -630A cách điện Polyme chém ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Bộ chống sét van 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Bộ cầu chì tự rơi 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Thanh cái đồng F10Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Lắp đặt MBA 630kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
32Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
33Cáp nối tủ tụ bù Cu/XLPE/PVC 1x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
34Tủ điện TĐ-04Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
35Tủ tụ bù hạ thế 200kVArMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
36Sứ VHĐ 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V12quả
37Sứ đứng Polime PPI 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V12quả
38Sứ chuỗi polime 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V3chuỗi
39Đầu cốt đồng nhôm AM50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
40Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
41Tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
42Móng trạm biến áp (móng cột LT12)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
43Móng trạm biến áp (móng cột LT14)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
44Ghíp nhôm 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V4biển
46Ca xe vận chuyển vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
47Công bậc 3/7 thu dọnMô tả kỹ thuật theo chương V1công
48TN MBA 3 pha 22-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
49TN Dao cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
50TN Cầu chì SI 24-35kV : 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
51TN Thanh cái điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V2P/đ
52TN Cách điện , điện áp 3-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V27Cái
53TN Aptomat dòng điện 1000AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
54TN Aptomat dòng điện 300AMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
55TN Aptomat dòng điện 200AMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
56TN CSV Mô tả kỹ thuật theo chương V3Quả
57TN CSV 22 - 35KV, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V3Quả
58TN Tiếp đất TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
59TN mẫu dầuMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
60TN AMPEMET, loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
61TN VONMET, loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
62TN Đồng hồ công suất 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
63MBA630kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
64Tấm móc F20Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
65Cột bê tông PC.8,5-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V7cột
66Cột bê tông PC.8,5-190-5,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
67Cáp nhôm vặn xoắn 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V197,4m
68Dây xuống HCT Cu/XLPE/PVC 2x11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
69Dây sau HCT Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
70Tháo lắp lại HCT H4Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
71Hạ cột hMô tả kỹ thuật theo chương V5cột
72Tháo cáp vặn xoắn 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V205m
73Kẹp néoMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
74Đai thép + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
75Ghíp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
76Chụp đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
77Móng 1 cột tròn M - PC8,5-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V7móng
78Móng 1 cột tròn M - PC8,5-5,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
79Ca xe vận chuyển vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
80Công bậc 3/7 thu dọnMô tả kỹ thuật theo chương V1công
81Cáp lực 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
82Tấm móc F20Mô tả kỹ thuật theo chương V148cái
83Cột bê tông PC.8,5-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V19cột
84Cột bê tông PC.8,5-190-5,0Mô tả kỹ thuật theo chương V33cột
85Cáp nhôm vặn xoắn 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.805,1m
86Đầu cốt đồng nhôm AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
87Tiếp địa lặp lại RLLMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
88Kẹp néoMô tả kỹ thuật theo chương V148cái
89Đai thép + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V296cái
90Ghíp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
91Chụp đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
92Móng 1 cột tròn M - PC8,5-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V19móng
93Móng 1 cột tròn M - PC8,5-5,0Mô tả kỹ thuật theo chương V33móng
94Ca xe vận chuyển vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
95Công bậc 3/7 thu dọnMô tả kỹ thuật theo chương V1công
96TN tiếp địa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V12vị trí
97Cáp lực 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
98Tấm móc F16Mô tả kỹ thuật theo chương V73cái
99Tăng đơ F10Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
100Đai thép + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V146cái
101Cáp lụa F4Mô tả kỹ thuật theo chương V1.075,1cái
102Ghíp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V114cái
103Dây đồng 1x4 ghim cápMô tả kỹ thuật theo chương V5kg
104Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
105Chụp cần đèn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
106Bóng đèn cao áp LED 80W Dim 5 cấpMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
107Tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Giá bắt tủ chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Tiếp địa đènMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
110Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
111Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.151,1cái
112Dây đồng 2x2,5mm2 lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V225cái
113Ca xe vận chuyển vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
114Công bậc 3/7 thu dọnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115TN tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V45vị trí
116Cáp lực 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
G PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,1464100m2
2Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,028m3
3Lắp đặt van cổng BB DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Ống PVC DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
5Mối nối mềm EB D100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt tê gang - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt trụ cứu hỏa 3 cửa D100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,51 đoạn ống
9Chụp gangMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Bích thép rỗng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Lắp đặt cút gang - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Mũ chụp vanMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Gioăng cao su DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4117429E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.823E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.255.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản chụp chứng thực bằng đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát; Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường bộ- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học; Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia.32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp, thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học; Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia.32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học; Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc các ngành xây dựng công trình, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học; Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép 5kW2
2 Máy đầm đất cầm tay 70kg2
3 Máy đầm dùi 1,5kW2
4 Máy đầm bàn 1,0kW1
5 Máy đào 0,8m31
6 Máy đào 1,25m31
7 Máy đào 1,60m31
8 Máy lu bánh thép 10 tấn1
9 Máy lu bánh thép 16 tấn1
10 Máy lu rung tự hành 25 tấn1
11 Máy ủi 110CV1
12 Máy trộn bê tông 250 lít2
13 Máy trộn vữa 150 lít2
14 Máy nén khí diezel 600m3/h1
15 Máy phun nhựa đường 190CV1
16 Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h1
17 Ô tô tự đổ 7 tấn3
18 Ô tô tưới nước 5m31
19 Cần cẩu bánh hơi 6 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->