Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211295464-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HỒNG BẠCH
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211288264
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã đầu tư XDCB và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 14:06:00 đến ngày 2022-01-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,886,640,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3329E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.665E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.220.000.000 VND - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào > 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tải tự đổ 3,5 tấn – 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 3,5 tấn - 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HỒNG BẠCH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Nhà văn hóa xã Hồng Bạch
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã đầu tư XDCB và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HỒNG BẠCH , địa chỉ: Xã Hồng Bạch, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồng Bạch - Địa chỉ: Xã Hồng Bạch, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế 306 – Địa chỉ: Số 14 – CL6, tổ 35, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Hưng - Địa chỉ: Thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc Sen Việt – Địa chỉ: Xã Minh Lãng, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí - Địa chỉ: Số 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và công nghệ GLC - Địa chỉ: Số 67, đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HỒNG BẠCH , địa chỉ: Xã Hồng Bạch, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồng Bạch - Địa chỉ: Xã Hồng Bạch, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồng Bạch - Địa chỉ: Xã Hồng Bạch, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hồng Bạch, Trụ sở HĐND xã Hồng Bạch, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình, Số 233 đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227.3831.774 Fax: 0227.3830.326.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA 350 CHỖ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,315100m³
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt406,1543100m
3Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,7677100m²
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95, Cát sông hồng (MĐ=1.34-1.72)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,0503100m³
5Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40,136
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7051100m²
7Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng >250cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt125,5824
8Bê tông thương phẩm đá 1x2 mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt127,4661m3
9Ván khuôn cho bê tông móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,0601100m²
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,3518tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,9237tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,7472tấn
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,735
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt121,6455
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,1671100m³
16Rải Ni lông chống mất nước xi măng nền nhàTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt662,2391m2
17Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt56,9363
18Bê tông thương phẩm đá 1x2 mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt57,7903m3
19Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,8446
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0878100m²
21Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,0954
22Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4573100m²
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1005tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3276tấn
25Bê tông tam cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,676
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5389tấn
27Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,7684
28Bê tông thương phẩm đá 1x2 mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,0049m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,5165100m²
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5651tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,8775tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,591tấn
33Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt72,5516
34Bê tông thương phẩm đá 1x2 mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt73,6399m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,5543100m²
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,5736100m²
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7223tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,2826tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,0875tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,0362tấn
41Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,4989
42Ván khuôn lanh tô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1908100m²
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2081tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,813tấn
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt134,459
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,8797
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,7432
48Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,7424
49Gắn con tiện lục bình bê tông kích thước 150x150x600mm(Bao gồm vật liệu và nhân công + sơn hoàn chỉnh)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt84cây
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt810,1324
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt542,3078
52Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt197,928
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt317,6315
54Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt194,68m
55Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt405,64m
56Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt137,48m
57Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt213,64
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt236,7448
59Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt406,696
60Kẻ mạch lõm trang tríTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt109,2md
61Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 240x60mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt82,654
62Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt498,1576
63Lát gạch giả gỗ 15x80mm , vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt64,962
64Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 150x600mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt29,352
65Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt224,9582
66Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.081,904
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.561,188
68Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt37,092
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt468,6816
70Quét dung dịch chống thấm FlinkoteTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt468,6816
71Hoàn thiện trần nhôm CLIP-IN TILES 600x600x0.7mm phụ kiện đồng bộ (Bao gồm vật liệu lắp đặt hoàn chỉnh) Hoặc loại tương đươngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt357,8764m2
72Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,2625tấn
73Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,2625tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt379,24051m²
75Gia công xà gồ thép (Mạ kẽm)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,909tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt151m²
77Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,909tấn
78Bu lông M14x150 mạ kẽm (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt48cái
79Bu lông M14x250 mạ kẽm (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt48cái
80Bu lông M18x250 mạ kẽm (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
81Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn các nhiệt APU tôn dầy 0.45mm )Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,4873100m²
82Nẹp chống bão, vỏ nhựa lõi thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.607,267cái
83Thang sắt lên mái fi 18Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt43,1568kg
84Cửa thăm mái inox (bao gồm cả bản lề, chốt, khóa)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
85Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8695tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31,64451m²
87Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt38,592
88Cửa đi 2 cánh mở quay, pa nô kính, nhôm Xingfa hệ 55; kính an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt51,84m2
89Cửa đi 1 cánh mở quay, pa nô kính, nhôm Xingfa hệ 55 ;kính an toàn dày 6,38mm ;Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,86m2
90Cửa sổ 2 cánh mở quay, pa nô kính, nhôm Xingfa hệ 55 ; kính an toàn dày 6,38mm ;Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt47,52m2
91Gia công sản xuất vách cố định nhôm xingfa hệ 55, kính an toàn dày 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23,04m2
92Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt127,26
93Lắp đặt đai gia cường liên kết giữa khung và cửa sơn màu nhôm (Bao gồm lắp vật liệu và lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt120cái
94Mua lắp dựng khóa cửa việt tiệpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11cái
95Sản xuất lắp dựng hoàn chỉnh chữ tên công trình bằng inox (HỘI TRƯỜNG NHÀ VĂN HÓA XÃ HỒNG BẠCH)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
96Sản xuất lắp dựng hoàn chỉnh chữ tên công trình bằng inox (ĐẢNG CÔNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM) bao gồm khung thép và bọc AlumiumTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,74m2
97Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,1385100m²
98Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,3272100m²
99Lắp đặt đèn LED Panel 60x120 -80WTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24bộ
100Lắp đặt đèn LED nổi trần 36WTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
101Lắp đặt đèn âm trần Đèn LED âm trần Downlight 110/9WTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt29bộ
102Lắp đặt đèn LED ốp trần D220-18WTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15bộ
103Lắp đặt quạt điện - quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20cái
104Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17cái
105Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt38cái
106Mặt công tắc, ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28cái
107Lắp đặt đế âm tườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28hộp
108Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 50 AmpeTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
109Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20 AmpeTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
110Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 16 AmpeTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
111Lắp đặt tủ điện chứa automat kích thước 350x250x150Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1hộp
112Lắp đặt Tủ điện 2-4 module ( mặt nhựa - đế kim loại)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2hộp
113Lắp đặt hộp nối, kích thước 100x100mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5hộp
114Lắp đặt cáp điện 4 ruột 4x16mm2 - Cu/XLPE/DSTA/PVCTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt80m
115Lắp đặt dây 1x4mm2 - CU/PVCTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt100m
116Lắp đặt dây 2x2.5mm2 - CU/PVC/PVCTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt150m
117Lắp đặt dây 2x1.5mm2 - CU/PVC/PVCTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt480m
118Lắp đặt ống ruột gà PVC D20Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt100m
119Lắp đặt ống ruột gà PVC D16Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt600m
120Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính D50mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt80m
121Sứ báo cáp ngầm (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
122Băng cảnh báo cáp ngầm (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt80m
123Đào rãnh chôn kim thu sét, dây tiếp địa dưới đất có mở mái taluyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,2215
124Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0715100m³
125Đóng cọc chống sét đã có sẵn cọc mạ đồng D18 dài 2,4mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cọc
126Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15cái
127Lắp đặt ống sứ chân kim thu sét ( bao gồm nhân công và vật liệu)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
128Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt110m
129Giá đỡ dây thu sét L 25x4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30cái
130Giá đỡ dây thu sét fi 10 L=150mmmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30cái
131Bu lông đai ốc M12x25Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15bộ
132Kẹp kiểm traTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15cái
133Bình khí CO2 chữa cháy 3kg (CO2-MT3)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bình
134bình bột chữa cháy 4kg (MFLZ4)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8bình
135LĐ nội quy tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bộ
136Giá sắt đặc 14x14 đỡ bình PCCCTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
137Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,8100m
138Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt44cái
139Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
140Lắp đặt phễu thu sàn Inox 304 - D90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22cái
B LÁN ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,368
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0146100m³
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,56
4Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1224
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0662100m²
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0368tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0265tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2954
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,654
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0644100m³
11Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,294
12Xoa đánh mặt sân bê tông tạo cứng bằng máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt42,94m2
13Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2953tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2953tấn
15Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3696tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3696tấn
17Bulong chân cột M16x350 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8bộ
18Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4295100m²
19Tôn úp diềm mái tôn dày 0.45mm khổ rộng 40cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23,6md
20Nẹp chống bão, vỏ nhựa lõi thép (Bao gồm vật liệu và lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt275cái
C NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,554100m³
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1847100m³
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,0014
4Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,984
5Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,133100m²
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0422tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1647tấn
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,4104
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,7068
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0202100m³
11Rải Ni lông chống mất nước xi măng nền nhàTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20,2419m2
12Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,0242
13Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,44
14Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,54
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,316
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,041tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0396tấn
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0114100m²
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0166100m²
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cấu kiện
21Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9987
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,0915
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,12
24Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,8922
25Gù sứ thông các ngăn trong bể phốtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
26Lắp đặt ống thoát D110Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,01100m
27Lắp đặt ống thông khí D27Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,005100m
28Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,5035
29Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1367100m²
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0328tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1913tấn
32Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,7369
33Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4253100m²
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4536tấn
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,2472
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,6828
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt60,6896
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt141,394
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,884
40Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21,1484
41Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25,48m
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,128
43Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt39,4744
44Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20,4608
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt106,592
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt83,2888
47Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt81,838
48Cửa đi 1 cánh mở quay, pa nô kính, nhôm Xingfa hệ 55 ; kính an toàn dày 6,38mm ;Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,6m2
49Gia công sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm Xingfa, kính an toàn dày 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,84m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,44
51Lắp đặt đèn LED ốp trần - D220-18WTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6bộ
52Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
53Mặt công tắc, ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
54Lắp đặt đế âm tườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6hộp
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20 AmpeTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
56Lắp đặt Tủ điện 2-4 module (mặt nhựa - đế kim loại)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1hộp
57Lắp đặt dây 2x2.5mm2 - (CU/PVC/PVC)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40m
58Lắp đặt dây dẫn (CU/PVC-1x2.5m2)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt45m
59Lắp đặt ống ruột gà PVC D16Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt100m
60Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,12100m
61Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,08100m
62Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,16100m
63Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,04100m
64Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/34mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
65Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
66Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D110mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt54cái
67Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt48cái
68Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D60mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20cái
69Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D110mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
70Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
71Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D60mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
72Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D34mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
73Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D110/110mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
74Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D90/90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
75Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D110mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
76Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
77Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D60mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
78Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D34mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
79Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D110/110mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
80Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D90/90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
81Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D60/60mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
82Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D34/34mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
83Lắp đặt nút bịt PVC D110Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
84Lắp đặt nút bịt PVC D90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
85Lắp đặt nút bịt PVC D60Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
86Lắp đặt nút bịt PVC D34Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
87Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,08100m
88Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30cái
89Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
90Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
91Lắp đặt phễu thu sàn Inox 304 - D90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
92Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 48mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,06100m
93Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,16100m
94Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,45100m
95Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D48mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
96Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D27mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
97Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D21mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
98Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D48mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
99Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D27mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
100Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D21mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
101Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D48mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
102Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D27mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
103Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D21mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
104Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 48/27mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
105Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
106Lắp đặt cút zen trong D21*1/2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
107Lắp đặt tê zen trong D27/D21Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
108Lắp đặt van khóa D48Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
109Lắp đặt van khóa D27Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
110Lắp đặt Zắc co D48Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
111Lắp đặt nút bịt PVC D27Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
112Lắp đặt nút bịt PVC D21Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20cái
113Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bộ
114Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
115Lắp đặt dây cấp nước cho xí, vòi rửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
116Lắp đặt đầu nối kẽm (cấy) từ cút ren chờ và dây cấp nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
117Lắp đặt vòi tắm hương senTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
118Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bộ
119Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (VÒI CHẬU LAVABO) Hoặc loại tương đươngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bộ
120Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bể
121Lắp đặt van phao cơ D27 (bao gồm lắp đặt và vật tư)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
122Lắp đặt van phao điện D27 (bao gồm lắp đặt và vật tư)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
123Lắp đặt vòi gạt D21Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
124Lắp đặt máy bơm nước 10m3/hTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
125Lắp đặt phễu thu sàn Inox 304 - D90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
D CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,4168100m³
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4723100m³
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,3467
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt57,7965
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt86,9946
6Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,4278
7Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7532100m²
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1965tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6892tấn
10Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1865
11Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,036100m²
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0042tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0888tấn
14Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1307
15Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0264100m²
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0135tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0701tấn
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt444,32
19Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,5377
20Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,5523100m²
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1553tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8905tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,7918
24Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,5944
25Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,8931
26Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3539100m²
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3945tấn
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt411,739
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt233,209
30Đắp đấu đầu cột trụ tường ràoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15cái
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23,328
32Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt668,276
33Gia công hàng rào song sắt (tính bình quân 43 ô )Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,594
34Gia công cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3556tấn
35Lắp dựng mũi gang trang tríTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt276cái
36Sản xuất lắp dựng tay mở cổngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt162,8661m²
38Lắp dựng hàng rào sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt160,734
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22,4766
40Sản xuất lắp dựng bản lề cốtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3bộ
41Sản xuất lắp dựng bánh xe D75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
E RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,4326100m³
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8109100m³
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32,1676
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36,8123
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt636,596
6Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt152,67
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,3413
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7463100m²
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,4591tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt380cấu kiện
F SÂN BÊ TÔNG
1Rải Ni lông chống mất nước xi măng nềnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3.304,8m2
2Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt330,48
3Bê tông thương phẩm đá 1x2 mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt335,4372m3
4Cắt khe co giãn bê tông 6mx6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt902,7m
5Xoa đánh mặt sân bê tông tạo cứng bằng máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3.304,8m2
G BỒN CÂY
1Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,3663
2Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,5424
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,8188
4Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,023 m2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt150,55
5Mua đất hữu cơ trồng cây (Giá đất đã bao gồm công vận chuyển đến chân công trình)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt207,075m3
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2262100m³
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0754100m³
3Lắp đặt cáp điện 2 ruột 2x2.5mm2 cáp điện - CU/PVC/XLPE/PVCTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt290m
4Lắp đặt ống xoắn nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt290m
5Sứ báo cápTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40bộ
6Băng báo cápTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt290m
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0511100m³
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,017100m³
9Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,12
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,256100m²
11Khung móng M24x750Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8bộ
12Dây tiếp địa D10Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8m
13Cọc tiếp đia L63x63x6 - 2.4mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
14Cột đèn bát giác (cao 9m tôn T3.5mm, D161/58mm) cột thép liền cần đơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
15Đèn đường LED 150W (Model: D CSD02/150W)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
16Kẹp nối cọc tiếp đấtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
17Lắp đặt cáp đồng trần 1x50mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25m
I SAN LẤP
1Vét bùn đổ lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,7989100m³
2Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,7989100m³
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt60,5997100m³
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đất tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,7048100m³
5Phên nứa, L=3.0m, chồng lên nhau 0.25m (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt115,98m2
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,9635100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3329E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.665E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.220.000.000 VND - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên32
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ≥ 10 tấn Sức nâng ≥ 10 tấn1
2 Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 1,5Kw Công suất ≥ 1,5Kw1
3 Máy đầm bàn ≥ 1,5Kw Công suất ≥ 1,5Kw2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw Công suất ≥ 1,5Kw2
5 Máy đầm cóc Đảm bảo yêu cầu2
6 Máy đào > 0,8m3 Dung tích gầu ≥ 0,8m31
7 Máy hàn điện ≥ 23Kw Công suất ≥ 23Kw2
8 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62Kw Công suất ≥ 0,62Kw2
9 Máy trộn bê tông ≥ 250L Dung tích thùng trộn ≥ 250L1
10 Máy trộn vữa ≥ 80L Dung tích thùng trộn ≥ 80L1
11 Ô tô tải tự đổ 3,5 tấn – 5 tấn Tải trọng 3,5 tấn - 5 tấn1
12 Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử Đảm bảo yêu cầu1
13 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7Kw Công suất ≥ 1,7 Kw4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->