Gói thầu: 01.19 TB-TU: Mua sắm Thiết bị, nội thất theo danh mục, số lượng được phê duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211243248-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/01/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 01.19 TB-TU: Mua sắm Thiết bị, nội thất theo danh mục, số lượng được phê duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20211129334 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tính |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 15:11:00 đến ngày 2022-01-06 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,220,501,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5330752E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.06615E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.154.351.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.308.702.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý hoặc văn phòng đại diện có khả năng thực hiện công tác bảo hành, bảo trì... và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT.- Cam kết thời gian bảo dưỡng định kỳ 03 tháng/ lần trong thời gian bảo hành và thiết lập “đường dây nóng” hoạt động 24/24 giờ để khắc phục sự cố khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.- Trong thời gian bảo hành thời gian sửa chữa, khắc phục hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư; |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ lắp đặt nội thất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng dân dụng đã thực hiện ít nhất một gói thầu mua sắm, lắp đặt thiết bị nội thất có xác nhận chủ đầu tư (Đã thực hiện ít nhất một gói thầu tương tự có xác nhận chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp chuyên ngành điện điện tử, điện lạnh, điện tự động hóa, điện tử viễn thông, tin học Đã thực hiện ít nhất một gói thầu tương tự có xác nhận chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
01.19 TB-TU: Mua sắm Thiết bị, nội thất theo danh mục, số lượng được phê duyệt Cải tạo, nâng cấp, tăng cường cơ sở vật chất Trụ sở làm việc Cơ quan Tỉnh ủy 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tính |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập có ngành nghề phù hợp với các yêu cầu của gói thầu; - Xác nhận của cơ quan Thuế về việc nhà thầu thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020; - Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành gói thầu… mà nhà thầu đã thực hiện hoặc đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành trong 5 năm trở lại đây. - Báo cáo tài chính năm 2018,2019,2020 đã được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan thế về số liệu doanh thu trung bình 03 năm 2018,2019,2020. - Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư … của các nhân sự chủ chốt - Các yêu cầu khác trong E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hóa mới 100%, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (có mã ký hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, nước sản xuất, năm sản xuất). - Catalogue, tài liệu kỹ thuật chứng nhận về thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, đặc tính thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Yêu cầu có cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) khi đã trúng thầu. - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Yêu cầu có cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng hoặc phiếu xuất kho của Nhà máy, đơn vị sản xuất và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) của nhà sản xuất khi đã trúng thầu. - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Yêu cầu có cam kết đầy đủ giấy tờ hải quan, vận đơn, phiếu đóng gói hàng hóa, chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) của nhà sản xuất khi đã trúng thầu. (Có đóng kèm bản dịch bằng tiếng Việt) |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá cho hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình,) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): ≥ 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Hợp đồng tương tự, Các tài liệu chứng minh hợp đồng đã thực hiện (biên bản bàn giao sản phẩm hoặc biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng…) - Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, nhân sự, kỹ thuật, giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư XDCT Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 12, đường Võ Liêm Sơn, thành phố Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UNBD tỉnh Hà Tĩnh (Địa chỉ: Số 01, Nguyễn Tất Thành, TP Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Tĩnh (Số 14, Xô Viết Nghệ Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Tĩnh (Số 14, Xô Viết Nghệ Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh). |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn làm việc (loại 1) | 4 | Cái | Theo chương V | ||
| 2 | Bàn làm việc (loại 2) | 1 | cái | Theo chương V | ||
| 3 | Ghế làm việc | 5 | Cái | Theo chương V | ||
| 4 | Tủ làm việc | 49,21 | m2 | Theo chương V | ||
| 5 | Sofa tiếp khách | 5 | Bộ | Theo chương V | ||
| 6 | Bàn họp chính phòng họp trực tuyến | 17,4 | md | Theo chương V | ||
| 7 | Ghế chủ tọa phòng họp trực tuyến | 1 | Cái | Theo chương V | ||
| 8 | Ghế thành viên phòng họp trực tuyến | 51 | Cái | Theo chương V | ||
| 9 | Kệ đỡ tivi phòng họp trực tuyến (Để màn hình trong bàn họp cho chủ tọa) | 1 | Cái | Theo chương V | ||
| 10 | Hoa lụa để bàn phòng họp trực tuyến | 2 | bình | Theo chương V | ||
| 11 | Tủ đồ | 1 | Cái | Theo chương V | ||
| 12 | Tủ lạnh Tủ lạnh mini 92 lít | 1 | Cái | Theo chương V | ||
| 13 | Tủ phụ | 2 | Cái | Theo chương V | ||
| 14 | Thảm lót sàn | 77,04 | m2 | Theo chương V | ||
| 15 | Ghế hội trường | 260 | Cái | Theo chương V | ||
| 16 | Ghế phụ | 21 | Cái | Theo chương V | ||
| 17 | Bàn đại biểu dãy đầu hội trường | 11,84 | md | Theo chương V | ||
| 18 | Bàn chủ tọa trên sân khấu hội trường | 3,85 | md | Theo chương V | ||
| 19 | Bục Phát biểu | 1 | Cái | Theo chương V | ||
| 20 | Thảm sàn lối đi hội trường | 195 | m2 | Theo chương V | ||
| 21 | Bàn để máy tính | 1 | cái | Theo chương V | ||
| 22 | Bàn ăn phòng VIP | 3 | Cái | Theo chương V | ||
| 23 | Ghế ngồi phòng ăn VIP | 30 | Cái | Theo chương V | ||
| 24 | Tủ soạn phòng ăn VIP | 1 | Cái | Theo chương V | ||
| 25 | kệ ti vi phòng ăn Vip | 1 | Cái | Theo chương V | ||
| 26 | Bàn ăn phòng ăn thường | 6 | Cái | Theo chương V | ||
| 27 | Ghế phòng ăn thường | 48 | Cái | Theo chương V | ||
| 28 | Tủ soạn phòng ăn thường | 1 | Cái | Theo chương V | ||
| 29 | Bàn làm việc Phòng Phó ban, Phó chủ nhiệm , Ủy viên chuyên trách | 1 | Cái | Theo chương V | ||
| 30 | Ghế làm việc Phòng Phó ban, Phó chủ nhiệm , Ủy viên chuyên trách | 2 | Cái | Theo chương V | ||
| 31 | Tủ hồ sơ Phòng Phó ban, Phó chủ nhiệm , Ủy viên chuyên trách | 7 | Cái | Theo chương V | ||
| 32 | Ghế băng dài sofa | 12 | Bộ | Theo chương V | ||
| 33 | Bàn trà tiếp khách | 12 | Cái | Theo chương V | ||
| 34 | Ghế đôn sofa Phòng Phó ban, Phó chủ nhiệm , Ủy viên chuyên trách | 36 | Cái | Theo chương V | ||
| 35 | Bàn làm việc trưởng phòng | 5 | Cái | Theo chương V | ||
| 36 | Ghế làm việc Trưởng phòng | 11 | Cái | Theo chương V | ||
| 37 | Tủ trưởng phòng | 8 | Bộ | Theo chương V | ||
| 38 | Ghế băng dài sofa | 10 | Bộ | Theo chương V | ||
| 39 | Bàn trà tiếp khách | 10 | Cái | Theo chương V | ||
| 40 | Ghế đôn sofa | 21 | Cái | Theo chương V | ||
| 41 | Bàn làm việc phó phòng, chuyên viên | 71 | Bộ | Theo chương V | ||
| 42 | Ghế làm việc phó phòng | 18 | Cái | Theo chương V | ||
| 43 | Ghế làm việc chuyên viên | 48 | Cái | Theo chương V | ||
| 44 | Tủ tài liệu Phó phòng chuyên viên | 57 | Cái | Theo chương V | ||
| 45 | Bàn họp chính các ban | 46 | md | Theo chương V | ||
| 46 | Bàn họp chuyên viên dãy sau | 35,6 | md | Theo chương V | ||
| 47 | Ghế họp chủ tọa phòng họp các ban | 4 | Cái | Theo chương V | ||
| 48 | Ghế họp thành viên các ban | 147 | Cái | Theo chương V | ||
| 49 | Bục tượng bác | 4 | Cái | Theo chương V | ||
| 50 | Tượng bác | 4 | Cái | Theo chương V | ||
| 51 | Tủ đồ | 4 | Cái | Theo chương V | ||
| 52 | Tủ lạnh Tủ lạnh mini 92 lít | 4 | Cái | Theo chương V | ||
| 53 | Bàn phòng đọc | 1 | Cái | Theo chương V | ||
| 54 | Bàn chỉnh lý hồ sơ | 2 | Cái | Theo chương V | ||
| 55 | Tủ phụ | 4 | Cái | Theo chương V | ||
| 56 | Giá kho lưu trữ các ban 1 | 2 | Cái | Theo chương V | ||
| 57 | Giá kho lưu trữ các ban 2 | 7 | Cái | Theo chương V | ||
| 58 | Tủ hồ sơ di động 9 tầng khu lưu trữ các ban | 2 | Cái | Theo chương V | ||
| 59 | Bảng màn hình led P4 loại trong nhà | 24,64 | m2 | Theo chương V | ||
| 60 | Bộ xử lý hình ảnh | 1 | cái | Theo chương V | ||
| 61 | Máy Vi Tính | 1 | cái | Theo chương V | ||
| 62 | TV 65 inch | 2 | cái | Theo chương V | ||
| 63 | Biển hiệu Đảng Cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm | 9 | m2 | Theo chương V | ||
| 64 | Hệ thống khung viền Bảng Led | 18,9 | m2 | Theo chương V | ||
| 65 | Tủ bếp dưới | 11,31 | md | Theo chương V | ||
| 66 | Tủ bếp trên | 11,31 | md | Theo chương V | ||
| 67 | Bàn đá tủ bếp | 11,31 | md | Theo chương V | ||
| 68 | Tủ đảo | 3 | md | Theo chương V | ||
| 69 | Mặt đá bàn đảo | 3 | md | Theo chương V | ||
| 70 | Rổ chén đĩa di động | 1 | bộ | Theo chương V | ||
| 71 | Tay nâng 2 cánh | 8 | cái | Theo chương V | ||
| 72 | Rổ kéo để gia vị Inox 304 | 1 | bộ | Theo chương V | ||
| 73 | Giá soong nồi | 1 | bộ | Theo chương V | ||
| 74 | Rổ kéo để chén đĩa Inox 304 | 1 | bộ | Theo chương V | ||
| 75 | giá dao thớt | 1 | bộ | Theo chương V | ||
| 76 | Thùng rác | 1 | bộ | Theo chương V | ||
| 77 | Bàn nhận đồ bẩn | 1 | cái | Theo chương V | ||
| 78 | Hộp bẩy mỡ | 1 | cái | Theo chương V | ||
| 79 | Tủ Mát | 1 | cái | Theo chương V | ||
| 80 | Tủ đông 2 ngăn Inverter 660 lít | 1 | cái | Theo chương V | ||
| 81 | Chụp hút khói | 1 | cái | Theo chương V | ||
| 82 | Tủ cơm 30kg | 1 | cái | Theo chương V | ||
| 83 | Bếp 2 họng | 1 | cái | Theo chương V | ||
| 84 | Bàn gia vị | 1 | cái | Theo chương V | ||
| 85 | Bếp hầm thấp | 1 | cái | Theo chương V | ||
| 86 | Quầy giữ nóng thức ăn | 1 | cái | Theo chương V | ||
| 87 | Quầy giữ nóng canh | 1 | cái | Theo chương V | ||
| 88 | Quạt hút khói | 1 | cái | Theo chương V | ||
| 89 | Chậu rửa bát | 2 | bộ | Theo chương V | ||
| 90 | Vòi rửa bát | 2 | bộ | Theo chương V | ||
| 91 | Máy chạy bộ | 3 | bộ | Theo chương V | ||
| 92 | Xe đạp | 3 | bộ | Theo chương V | ||
| 93 | Ghế tập bụng | 2 | bộ | Theo chương V | ||
| 94 | Ghế tập đa năng | 1 | bộ | Theo chương V | ||
| 95 | Máy đẩy xô | 1 | bộ | Theo chương V | ||
| 96 | Máy đạp đùi | 1 | bộ | Theo chương V | ||
| 97 | Máy đẩy ngực | 1 | bộ | Theo chương V | ||
| 98 | Bộ tạ tay | 285 | kg | Theo chương V | ||
| 99 | Giá để tạ | 2 | bộ | Theo chương V | ||
| 100 | Dây kháng lực | 1 | bộ | Theo chương V | ||
| 101 | Bộ bóng tạ | 1 | bộ | Theo chương V | ||
| 102 | Bục dậm nhảy | 1 | bộ | Theo chương V | ||
| 103 | Ghế băng chờ | 2 | băng | Theo chương V | ||
| 104 | Tủ thấp | 2 | cái | Theo chương V | ||
| 105 | Bàn bóng bàn | 1 | bộ | Theo chương V | ||
| 106 | Bộ Điều Khiển Trung Tâm | 1 | bộ | Theo chương V | ||
| 107 | Máy Chủ Tịch | 1 | cái | Theo chương V | ||
| 108 | Máy Đại Biểu | 24 | cái | Theo chương V | ||
| 109 | Micro cần ngắn | 25 | cái | Theo chương V | ||
| 110 | Loa Cột 40W | 8 | cái | Theo chương V | ||
| 111 | Tăng âm số liền | 1 | cái | Theo chương V | ||
| 112 | Micro không dây cầm tay | 2 | cái | Theo chương V | ||
| 113 | Bộ Thu Không Dây | 2 | bộ | Theo chương V | ||
| 114 | Tủ Rack 10U | 1 | cái | Theo chương V | ||
| 115 | Phụ kiện gắn tủ Rack cho Tăng âm số | 1 | bộ | Theo chương V | ||
| 116 | Phụ kiện gắn tủ Rack Bộ điều khiển trung tâm | 1 | bộ | Theo chương V | ||
| 117 | Thiết bị hội nghị truyền hình | 1 | Bộ | Theo chương V | ||
| 118 | Hệ thống màn hình ghép 2x2 | 1 | hệ thống | Theo chương V | ||
| 119 | Màn hình hiển thị 65inch và giá treo | 2 | cái | Theo chương V | ||
| 120 | Màn hình hiển thị 43inch và giá treo | 1 | cái | Theo chương V | ||
| 121 | Loa Line array | 8 | cái | Theo chương V | ||
| 122 | Loa Flysub bass 2 x 15" | 2 | cái | Theo chương V | ||
| 123 | Mixer digital 24 kênh | 1 | cái | Theo chương V | ||
| 124 | Signal Processors | 1 | cái | Theo chương V | ||
| 125 | Micro không dây cầm tay | 2 | cái | Theo chương V | ||
| 126 | Ampli | 2 | cái | Theo chương V | ||
| 127 | Loa 2 đường tiếng 12” | 2 | cái | Theo chương V | ||
| 128 | Loa toàn dải 12 inch 2 chiều | 2 | cái | Theo chương V | ||
| 129 | Khối điều khiển trung tâm | 1 | cái | Theo chương V | ||
| 130 | Mic chủ tọa cần ngắn | 4 | cái | Theo chương V | ||
| 131 | Mic đại biểu cần dài | 20 | cái | Theo chương V | ||
| 132 | Dây kết nối mic | 1 | dây | Theo chương V | ||
| 133 | Bộ điều khiển điện | 1 | cái | Theo chương V | ||
| 134 | Giá treo loa | 2 | bộ | Theo chương V | ||
| 135 | Dây chống nhiễu | 30 | dây | Theo chương V | ||
| 136 | Dây loa chống nhiễu | 500 | m | Theo chương V | ||
| 137 | Tủ rack 16U có mixer | 2 | cái | Theo chương V | ||
| 138 | Đèn sân khấu 14 màu | 9 | cái | Theo chương V | ||
| 139 | Đèn sân khấu 7 màu cơ bản + 1 màu trắng, 240W | 12 | cái | Theo chương V | ||
| 140 | Đèn sân khấu 400W 2 màu (Trắng + trắng ấm) | 4 | cái | Theo chương V | ||
| 141 | Đèn sân khấu 200W, 2 màu cơ bản trắng, vàng, vàng nắng tạo nền đánh mặt | 4 | cái | Theo chương V | ||
| 142 | Thiết bị hỗ trợ điều khiển ánh sáng | 1 | cái | Theo chương V | ||
| 143 | Bộ chia tín hiệu 8 kênh | 1 | cái | Theo chương V | ||
| 144 | Khung treo đèn chất liệu Inox 201 | 8 | m | Theo chương V | ||
| 145 | Máy tính để bàn 21.5" | 1 | can | Theo chương V | ||
| 146 | Dây tín hiệu | 200 | m | Theo chương V | ||
| 147 | Dây điện 2*2.5mm | 200 | m | Theo chương V | ||
| 148 | Vật tư phụ | 1 | gói | Theo chương V | ||
| 149 | Loa | 2 | Đôi | Theo chương V | ||
| 150 | Loa Bass | 1 | Cái | Theo chương V | ||
| 151 | Bộ đẩy công suất | 2 | Cái | Theo chương V | ||
| 152 | Micro Không dây | 1 | Bộ | Theo chương V | ||
| 153 | Bộ điều khiển từ xa | 1 | Cái | Theo chương V | ||
| 154 | Màn hình led 2.5P - Phòng ăn cao cấp | 4,26 | m2 | Theo chương V | ||
| 155 | Bộ xử lý hình ảnh Onbon OVP-M1 | 1 | bộ | Theo chương V | ||
| 156 | Card phát tín hiệu | 1 | cái | Theo chương V | ||
| 157 | Smart Tivi 4K 65 inch | 1 | Cái | Theo chương V | ||
| 158 | Đầu Màn chọn bài | 1 | Bộ | Theo chương V | ||
| 159 | Dây Cáp âm thanh | 100 | M | Theo chương V | ||
| 160 | Tủ máy 8U | 1 | Cái | Theo chương V | ||
| 161 | Phụ kiện | 1 | Bộ | Theo chương V | ||
| 162 | Switch nối mạng 24 Port | 1 | cái | Theo chương V | ||
| 163 | Patch Panel 24 Port | 1 | cái | Theo chương V | ||
| 164 | Bộ phát Wifi | 9 | Cái | Theo chương V | ||
| 165 | Bộ Router chịu tải | 1 | Cái | Theo chương V | ||
| 166 | Camera thân IP, gắn tường | 10 | cái | Theo chương V | ||
| 167 | Camera thân IP, gắn trần | 8 | cái | Theo chương V | ||
| 168 | Ổ cứng 6TB | 1 | cái | Theo chương V | ||
| 169 | Đầu ghi hình 16 kênh | 2 | cái | Theo chương V | ||
| 170 | Switch POE 16 kênh | 2 | cái | Theo chương V | ||
| 171 | Bộ nguồn UPS 1 KVA Bộ Lưu Điện | 1 | cái | Theo chương V | ||
| 172 | Màn hình theo giám sát 43 inch | 1 | cái | Theo chương V | ||
| 173 | Máy hút ẩm | 3 | cái | Theo chương V | ||
| 174 | Quạt cây | 71 | cái | Theo chương V | ||
| 175 | Khóa điện tử | 5 | bộ | Theo chương V | ||
| 176 | Lắp đặt dây cáp mạng LAN-6 CAT6 UTP 23AWG 4 đôi PVC | 4,3 | 10m | Theo chương V | ||
| 177 | Đấu nối LANMARK-6 chuẩn CAT6, không chống nhiễu (Modul jack RJ45) | 24 | 1 node | Theo chương V | ||
| 178 | Dây nhảy Lanmark-6 chuẩn Cat6 không chống nhiễu LSZH 0.5m | 3 | 1 node | Theo chương V | ||
| 179 | Dây nhảy Lanmark-6 chuẩn Cat6 không chống nhiễu LSZH 2m | 1 | 1 node | Theo chương V | ||
| 180 | Lắp đặt Nắp ổ cắm mạng 10x114mm, 1 cổng | 6 | 1 ổ cắm | Theo chương V | ||
| 181 | Lắp đặt đế âm tường | 6 | 1 ổ cắm | Theo chương V | ||
| 182 | Lắp đặt Tủ Rack 15U | 1 | 1 tủ | Theo chương V | ||
| 183 | Nguồn 6 ổ cắm dùng cho tủ Rack | 1 | cái | Theo chương V | ||
| 184 | Lắp đặt Ống nhựa SP SP21 | 41,5 | 10m | Theo chương V | ||
| 185 | Dây nhảy quang | 2 | cái | Theo chương V | ||
| 186 | Lắp đặt Nắp ổ cắm Tivi 10x114mm, 1 cổng | 4 | 1 ổ cắm | Theo chương V | ||
| 187 | Lắp đặt đế âm tường | 4 | 1 ổ cắm | Theo chương V | ||
| 188 | Lắp đặt Bộ chia tín hiệu 4 đường | 1 | 1 bộ | Theo chương V | ||
| 189 | Jack tín hiệu BNC | 8 | cái | Theo chương V | ||
| 190 | Lắp đặt dây cáp đồng trục RG6 | 9,5 | 10m | Theo chương V | ||
| 191 | Lắp đặt Ống nhựa SP SP21 | 9 | 10m | Theo chương V | ||
| 192 | Đấu nối LANMARK-6 chuẩn CAT6, không chống nhiễu (Modul jack RJ45) | 36 | 1 node | Theo chương V | ||
| 193 | Lắp đặt dây cáp mạng LAN-6 CAT6 UTP 23AWG 4 đôi PVC | 41 | 10m | Theo chương V | ||
| 194 | Lắp đặt Ống nhựa SP SP21 | 39 | 10m | Theo chương V | ||
| 195 | Lắp đặt dây cáp quang 4FO SINGLE MODE | 13 | 10m | Theo chương V | ||
| 196 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D25 | 13 | 10m | Theo chương V | ||
| 197 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm | 60 | m | Theo chương V | ||
| 198 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu >3cm | 6,24 | m | Theo chương V | ||
| 199 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | 30 | m | Theo chương V | ||
| 200 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm | 33 | m | Theo chương V | ||
| 201 | Lắp đặt ổ cắm đôi, ổ điện âm sàn | 13 | cái | Theo chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5330752E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.06615E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.154.351.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.308.702.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý hoặc văn phòng đại diện có khả năng thực hiện công tác bảo hành, bảo trì... và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT.- Cam kết thời gian bảo dưỡng định kỳ 03 tháng/ lần trong thời gian bảo hành và thiết lập “đường dây nóng” hoạt động 24/24 giờ để khắc phục sự cố khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.- Trong thời gian bảo hành thời gian sửa chữa, khắc phục hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư; | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ lắp đặt nội thất | 1 | Có bằng cấp chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng dân dụng đã thực hiện ít nhất một gói thầu mua sắm, lắp đặt thiết bị nội thất có xác nhận chủ đầu tư (Đã thực hiện ít nhất một gói thầu tương tự có xác nhận chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao kỹ thuật | 1 | Có bằng cấp chuyên ngành điện điện tử, điện lạnh, điện tự động hóa, điện tử viễn thông, tin học Đã thực hiện ít nhất một gói thầu tương tự có xác nhận chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi