Gói thầu: 01.19 TB-TU: Mua sắm Thiết bị, nội thất theo danh mục, số lượng được phê duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211243248-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/01/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu 01.19 TB-TU: Mua sắm Thiết bị, nội thất theo danh mục, số lượng được phê duyệt
Số hiệu KHLCNT 20211129334
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tính
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-15 15:11:00 đến ngày 2022-01-06 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,220,501,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5330752E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.06615E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.154.351.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.308.702.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có đại lý hoặc văn phòng đại diện có khả năng thực hiện công tác bảo hành, bảo trì... và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT.- Cam kết thời gian bảo dưỡng định kỳ 03 tháng/ lần trong thời gian bảo hành và thiết lập “đường dây nóng” hoạt động 24/24 giờ để khắc phục sự cố khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.- Trong thời gian bảo hành thời gian sửa chữa, khắc phục hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư;

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ lắp đặt nội thất
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng dân dụng đã thực hiện ít nhất một gói thầu mua sắm, lắp đặt thiết bị nội thất có xác nhận chủ đầu tư (Đã thực hiện ít nhất một gói thầu tương tự có xác nhận chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp chuyên ngành điện điện tử, điện lạnh, điện tự động hóa, điện tử viễn thông, tin học Đã thực hiện ít nhất một gói thầu tương tự có xác nhận chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 01.19 TB-TU: Mua sắm Thiết bị, nội thất theo danh mục, số lượng được phê duyệt
Cải tạo, nâng cấp, tăng cường cơ sở vật chất Trụ sở làm việc Cơ quan Tỉnh ủy
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tính
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 12, Đường Võ Liêm Sơn, TP. Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư XDCT Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 12, đường Võ Liêm Sơn, thành phố Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn lập Hồ sơ TKBVTC và dự toán: Công ty CP Tư vấn đầu tư xây dựng ACI Miền Trung - Công ty cổ phần ACI Việt Nam - Công ty CP khảo sát địa chất và xử lý nền móng công trình


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 12, Đường Võ Liêm Sơn, TP. Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư XDCT Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 12, đường Võ Liêm Sơn, thành phố Hà Tĩnh


E-CDNT 10.1(a)
- Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập có ngành nghề phù hợp với các yêu cầu của gói thầu; - Xác nhận của cơ quan Thuế về việc nhà thầu thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020; - Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành gói thầu… mà nhà thầu đã thực hiện hoặc đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành trong 5 năm trở lại đây. - Báo cáo tài chính năm 2018,2019,2020 đã được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan thế về số liệu doanh thu trung bình 03 năm 2018,2019,2020. - Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư … của các nhân sự chủ chốt - Các yêu cầu khác trong E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hóa mới 100%, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (có mã ký hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, nước sản xuất, năm sản xuất). - Catalogue, tài liệu kỹ thuật chứng nhận về thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, đặc tính thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Yêu cầu có cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) khi đã trúng thầu. - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Yêu cầu có cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng hoặc phiếu xuất kho của Nhà máy, đơn vị sản xuất và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) của nhà sản xuất khi đã trúng thầu. - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Yêu cầu có cam kết đầy đủ giấy tờ hải quan, vận đơn, phiếu đóng gói hàng hóa, chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) của nhà sản xuất khi đã trúng thầu. (Có đóng kèm bản dịch bằng tiếng Việt)
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá cho hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình,) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): ≥ 10 năm
E-CDNT 15.2
- Hợp đồng tương tự, Các tài liệu chứng minh hợp đồng đã thực hiện (biên bản bàn giao sản phẩm hoặc biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng…) - Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, nhân sự, kỹ thuật, giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư XDCT Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 12, đường Võ Liêm Sơn, thành phố Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UNBD tỉnh Hà Tĩnh (Địa chỉ: Số 01, Nguyễn Tất Thành, TP Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Tĩnh (Số 14, Xô Viết Nghệ Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Tĩnh (Số 14, Xô Viết Nghệ Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh).
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn làm việc (loại 1)4CáiTheo chương V
2Bàn làm việc (loại 2)1cáiTheo chương V
3Ghế làm việc5CáiTheo chương V
4Tủ làm việc49,21m2Theo chương V
5Sofa tiếp khách5BộTheo chương V
6Bàn họp chính phòng họp trực tuyến17,4mdTheo chương V
7Ghế chủ tọa phòng họp trực tuyến1CáiTheo chương V
8Ghế thành viên phòng họp trực tuyến51CáiTheo chương V
9Kệ đỡ tivi phòng họp trực tuyến (Để màn hình trong bàn họp cho chủ tọa)1CáiTheo chương V
10Hoa lụa để bàn phòng họp trực tuyến2bìnhTheo chương V
11Tủ đồ1CáiTheo chương V
12Tủ lạnh Tủ lạnh mini 92 lít1CáiTheo chương V
13Tủ phụ2CáiTheo chương V
14Thảm lót sàn77,04m2Theo chương V
15Ghế hội trường260CáiTheo chương V
16Ghế phụ21CáiTheo chương V
17Bàn đại biểu dãy đầu hội trường11,84mdTheo chương V
18Bàn chủ tọa trên sân khấu hội trường3,85mdTheo chương V
19Bục Phát biểu1CáiTheo chương V
20Thảm sàn lối đi hội trường195m2Theo chương V
21Bàn để máy tính1cáiTheo chương V
22Bàn ăn phòng VIP3CáiTheo chương V
23Ghế ngồi phòng ăn VIP30CáiTheo chương V
24Tủ soạn phòng ăn VIP1CáiTheo chương V
25kệ ti vi phòng ăn Vip1CáiTheo chương V
26Bàn ăn phòng ăn thường6CáiTheo chương V
27Ghế phòng ăn thường48CáiTheo chương V
28Tủ soạn phòng ăn thường1CáiTheo chương V
29Bàn làm việc Phòng Phó ban, Phó chủ nhiệm , Ủy viên chuyên trách1CáiTheo chương V
30Ghế làm việc Phòng Phó ban, Phó chủ nhiệm , Ủy viên chuyên trách2CáiTheo chương V
31Tủ hồ sơ Phòng Phó ban, Phó chủ nhiệm , Ủy viên chuyên trách7CáiTheo chương V
32Ghế băng dài sofa12BộTheo chương V
33Bàn trà tiếp khách12CáiTheo chương V
34Ghế đôn sofa Phòng Phó ban, Phó chủ nhiệm , Ủy viên chuyên trách36CáiTheo chương V
35Bàn làm việc trưởng phòng5CáiTheo chương V
36Ghế làm việc Trưởng phòng11CáiTheo chương V
37Tủ trưởng phòng8BộTheo chương V
38Ghế băng dài sofa10BộTheo chương V
39Bàn trà tiếp khách10CáiTheo chương V
40Ghế đôn sofa21CáiTheo chương V
41Bàn làm việc phó phòng, chuyên viên71BộTheo chương V
42Ghế làm việc phó phòng18CáiTheo chương V
43Ghế làm việc chuyên viên48CáiTheo chương V
44Tủ tài liệu Phó phòng chuyên viên57CáiTheo chương V
45Bàn họp chính các ban46mdTheo chương V
46Bàn họp chuyên viên dãy sau35,6mdTheo chương V
47Ghế họp chủ tọa phòng họp các ban4CáiTheo chương V
48Ghế họp thành viên các ban147CáiTheo chương V
49Bục tượng bác4CáiTheo chương V
50Tượng bác4CáiTheo chương V
51Tủ đồ4CáiTheo chương V
52Tủ lạnh Tủ lạnh mini 92 lít4CáiTheo chương V
53Bàn phòng đọc1CáiTheo chương V
54Bàn chỉnh lý hồ sơ2CáiTheo chương V
55Tủ phụ4CáiTheo chương V
56Giá kho lưu trữ các ban 12CáiTheo chương V
57Giá kho lưu trữ các ban 27CáiTheo chương V
58Tủ hồ sơ di động 9 tầng khu lưu trữ các ban2CáiTheo chương V
59Bảng màn hình led P4 loại trong nhà24,64m2Theo chương V
60Bộ xử lý hình ảnh1cáiTheo chương V
61Máy Vi Tính1cáiTheo chương V
62TV 65 inch2cáiTheo chương V
63Biển hiệu Đảng Cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm9m2Theo chương V
64Hệ thống khung viền Bảng Led18,9m2Theo chương V
65Tủ bếp dưới11,31mdTheo chương V
66Tủ bếp trên11,31mdTheo chương V
67Bàn đá tủ bếp11,31mdTheo chương V
68Tủ đảo3mdTheo chương V
69Mặt đá bàn đảo3mdTheo chương V
70Rổ chén đĩa di động1bộTheo chương V
71Tay nâng 2 cánh8cáiTheo chương V
72Rổ kéo để gia vị Inox 3041bộTheo chương V
73Giá soong nồi1bộTheo chương V
74Rổ kéo để chén đĩa Inox 3041bộTheo chương V
75giá dao thớt1bộTheo chương V
76Thùng rác1bộTheo chương V
77Bàn nhận đồ bẩn1cáiTheo chương V
78Hộp bẩy mỡ1cáiTheo chương V
79Tủ Mát1cáiTheo chương V
80Tủ đông 2 ngăn Inverter 660 lít1cáiTheo chương V
81Chụp hút khói1cáiTheo chương V
82Tủ cơm 30kg1cáiTheo chương V
83Bếp 2 họng1cáiTheo chương V
84Bàn gia vị1cáiTheo chương V
85Bếp hầm thấp1cáiTheo chương V
86Quầy giữ nóng thức ăn1cáiTheo chương V
87Quầy giữ nóng canh1cáiTheo chương V
88Quạt hút khói1cáiTheo chương V
89Chậu rửa bát2bộTheo chương V
90Vòi rửa bát2bộTheo chương V
91Máy chạy bộ3bộTheo chương V
92Xe đạp3bộTheo chương V
93Ghế tập bụng2bộTheo chương V
94Ghế tập đa năng1bộTheo chương V
95Máy đẩy xô1bộTheo chương V
96Máy đạp đùi1bộTheo chương V
97Máy đẩy ngực1bộTheo chương V
98Bộ tạ tay285kgTheo chương V
99Giá để tạ2bộTheo chương V
100Dây kháng lực1bộTheo chương V
101Bộ bóng tạ1bộTheo chương V
102Bục dậm nhảy1bộTheo chương V
103Ghế băng chờ2băngTheo chương V
104Tủ thấp2cáiTheo chương V
105Bàn bóng bàn1bộTheo chương V
106Bộ Điều Khiển Trung Tâm1bộTheo chương V
107Máy Chủ Tịch1cáiTheo chương V
108Máy Đại Biểu24cáiTheo chương V
109Micro cần ngắn25cáiTheo chương V
110Loa Cột 40W8cáiTheo chương V
111Tăng âm số liền1cáiTheo chương V
112Micro không dây cầm tay2cáiTheo chương V
113Bộ Thu Không Dây2bộTheo chương V
114Tủ Rack 10U1cáiTheo chương V
115Phụ kiện gắn tủ Rack cho Tăng âm số1bộTheo chương V
116Phụ kiện gắn tủ Rack Bộ điều khiển trung tâm1bộTheo chương V
117Thiết bị hội nghị truyền hình1BộTheo chương V
118Hệ thống màn hình ghép 2x21hệ thốngTheo chương V
119Màn hình hiển thị 65inch và giá treo2cáiTheo chương V
120Màn hình hiển thị 43inch và giá treo1cáiTheo chương V
121Loa Line array8cáiTheo chương V
122Loa Flysub bass 2 x 15"2cáiTheo chương V
123Mixer digital 24 kênh1cáiTheo chương V
124Signal Processors1cáiTheo chương V
125Micro không dây cầm tay2cáiTheo chương V
126Ampli2cáiTheo chương V
127Loa 2 đường tiếng 12”2cáiTheo chương V
128Loa toàn dải 12 inch 2 chiều2cáiTheo chương V
129Khối điều khiển trung tâm1cáiTheo chương V
130Mic chủ tọa cần ngắn4cáiTheo chương V
131Mic đại biểu cần dài20cáiTheo chương V
132Dây kết nối mic1dâyTheo chương V
133Bộ điều khiển điện1cáiTheo chương V
134Giá treo loa2bộTheo chương V
135Dây chống nhiễu30dâyTheo chương V
136Dây loa chống nhiễu500mTheo chương V
137Tủ rack 16U có mixer2cáiTheo chương V
138Đèn sân khấu 14 màu9cáiTheo chương V
139Đèn sân khấu 7 màu cơ bản + 1 màu trắng, 240W12cáiTheo chương V
140Đèn sân khấu 400W 2 màu (Trắng + trắng ấm)4cáiTheo chương V
141Đèn sân khấu 200W, 2 màu cơ bản trắng, vàng, vàng nắng tạo nền đánh mặt4cáiTheo chương V
142Thiết bị hỗ trợ điều khiển ánh sáng1cáiTheo chương V
143Bộ chia tín hiệu 8 kênh1cáiTheo chương V
144Khung treo đèn chất liệu Inox 2018mTheo chương V
145Máy tính để bàn 21.5"1canTheo chương V
146Dây tín hiệu200mTheo chương V
147Dây điện 2*2.5mm200mTheo chương V
148Vật tư phụ1góiTheo chương V
149Loa2ĐôiTheo chương V
150Loa Bass1CáiTheo chương V
151Bộ đẩy công suất2CáiTheo chương V
152Micro Không dây1BộTheo chương V
153Bộ điều khiển từ xa1CáiTheo chương V
154Màn hình led 2.5P - Phòng ăn cao cấp4,26m2Theo chương V
155Bộ xử lý hình ảnh Onbon OVP-M11bộTheo chương V
156Card phát tín hiệu1cáiTheo chương V
157Smart Tivi 4K 65 inch1CáiTheo chương V
158Đầu Màn chọn bài1BộTheo chương V
159Dây Cáp âm thanh100MTheo chương V
160Tủ máy 8U1CáiTheo chương V
161Phụ kiện1BộTheo chương V
162Switch nối mạng 24 Port1cáiTheo chương V
163Patch Panel 24 Port1cáiTheo chương V
164Bộ phát Wifi9CáiTheo chương V
165Bộ Router chịu tải1CáiTheo chương V
166Camera thân IP, gắn tường10cáiTheo chương V
167Camera thân IP, gắn trần8cáiTheo chương V
168Ổ cứng 6TB1cáiTheo chương V
169Đầu ghi hình 16 kênh2cáiTheo chương V
170Switch POE 16 kênh2cáiTheo chương V
171Bộ nguồn UPS 1 KVA Bộ Lưu Điện1cáiTheo chương V
172Màn hình theo giám sát 43 inch1cáiTheo chương V
173Máy hút ẩm3cáiTheo chương V
174Quạt cây71cáiTheo chương V
175Khóa điện tử5bộTheo chương V
176Lắp đặt dây cáp mạng LAN-6 CAT6 UTP 23AWG 4 đôi PVC4,310mTheo chương V
177Đấu nối LANMARK-6 chuẩn CAT6, không chống nhiễu (Modul jack RJ45)241 nodeTheo chương V
178Dây nhảy Lanmark-6 chuẩn Cat6 không chống nhiễu LSZH 0.5m31 nodeTheo chương V
179Dây nhảy Lanmark-6 chuẩn Cat6 không chống nhiễu LSZH 2m11 nodeTheo chương V
180Lắp đặt Nắp ổ cắm mạng 10x114mm, 1 cổng61 ổ cắmTheo chương V
181Lắp đặt đế âm tường61 ổ cắmTheo chương V
182Lắp đặt Tủ Rack 15U11 tủTheo chương V
183Nguồn 6 ổ cắm dùng cho tủ Rack1cáiTheo chương V
184Lắp đặt Ống nhựa SP SP2141,510mTheo chương V
185Dây nhảy quang2cáiTheo chương V
186Lắp đặt Nắp ổ cắm Tivi 10x114mm, 1 cổng41 ổ cắmTheo chương V
187Lắp đặt đế âm tường41 ổ cắmTheo chương V
188Lắp đặt Bộ chia tín hiệu 4 đường11 bộTheo chương V
189Jack tín hiệu BNC8cáiTheo chương V
190Lắp đặt dây cáp đồng trục RG69,510mTheo chương V
191Lắp đặt Ống nhựa SP SP21910mTheo chương V
192Đấu nối LANMARK-6 chuẩn CAT6, không chống nhiễu (Modul jack RJ45)361 nodeTheo chương V
193Lắp đặt dây cáp mạng LAN-6 CAT6 UTP 23AWG 4 đôi PVC4110mTheo chương V
194Lắp đặt Ống nhựa SP SP213910mTheo chương V
195Lắp đặt dây cáp quang 4FO SINGLE MODE1310mTheo chương V
196Lắp đặt Ống nhựa PVC D251310mTheo chương V
197Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm60mTheo chương V
198Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu >3cm6,24mTheo chương V
199Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm30mTheo chương V
200Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm33mTheo chương V
201Lắp đặt ổ cắm đôi, ổ điện âm sàn13cáiTheo chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5330752E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.06615E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.154.351.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.308.702.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có đại lý hoặc văn phòng đại diện có khả năng thực hiện công tác bảo hành, bảo trì... và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT.- Cam kết thời gian bảo dưỡng định kỳ 03 tháng/ lần trong thời gian bảo hành và thiết lập “đường dây nóng” hoạt động 24/24 giờ để khắc phục sự cố khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.- Trong thời gian bảo hành thời gian sửa chữa, khắc phục hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư;

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ lắp đặt nội thất 1 Có bằng cấp chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng dân dụng đã thực hiện ít nhất một gói thầu mua sắm, lắp đặt thiết bị nội thất có xác nhận chủ đầu tư (Đã thực hiện ít nhất một gói thầu tương tự có xác nhận chủ đầu tư53
2 Cán bộ lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao kỹ thuật 1 Có bằng cấp chuyên ngành điện điện tử, điện lạnh, điện tự động hóa, điện tử viễn thông, tin học Đã thực hiện ít nhất một gói thầu tương tự có xác nhận chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->