Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211295459-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211074542
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM và KHCB của NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 14:22:00 đến ngày 2022-01-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,554,917,748 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.33E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô thùng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị 400mm2
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Chống quá tải các TBA và cải tạo lưới điện khu vực huyện Vân Đồn năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 TDTM và KHCB của NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ninh , địa chỉ: Phường Hồng Hà - TP Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Ninh; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.2210.229; Fax: 0203.3833.065.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế, dự toán, HSMT: Xí nghiệp Dịch vụ Điện lực Quảng Ninh – Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: phường Hồng Hải, Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Quảng Ninh; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.2210.229; Fax: 0203.3833.065; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Điện lực Quảng Ninh; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.2210.229; Fax: 0203.3833.065.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ninh , địa chỉ: Phường Hồng Hà - TP Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Ninh; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.2210.229; Fax: 0203.3833.065.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ bao gồm 2 tiêu chí phải thỏa mãn: + Số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm không quá 100 người. Tài liệu chứng minh là chứng từ nộp bảo hiểm xã hội của năm 2020 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội thể hiện được số lượng lao động tham gia đóng bảo hiểm xã hội của doanh nghiệp. + Tổng doanh thu của năm không quá 50 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn không quá 20 tỷ đồng. Tổng doanh thu hoặc tổng nguồn vốn được xác định trên báo cáo tài chính của năm 2020 - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Ninh; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.2210.229; Fax: 0203.3833.065.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội. Điện thoại: 024. 22100705 Fax: 024.38244033;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thanh tra bảo vệ và pháp chế - Công ty Điện lực Quảng Ninh, địa chỉ: đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: 0203.2.210229
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B Phần đường dây trung áp
1Lắp đặt Dây dẫn AC 95/16-XLPE4.3/HDPE (Vật tư thiết bị A cấp)Phần lắp đặt thiết bị đường dây trung áp (Trên đất liền)68m
2Lắp đặt Dây nhôm lõi thép (Có mỡ): ACSR 70/11 (Vật tư thiết bị A cấp)Phần lắp đặt thiết bị đường dây trung áp (Trên đất liền)433m
3Lắp đặt Dây nhôm lõi thép (Có mỡ): ACSR 95/16 (Vật tư thiết bị A cấp)Phần lắp đặt thiết bị đường dây trung áp (Trên đất liền)4.856m
4Lắp đặt Sứ đứng 35kV đường rò 875 mm (cả ty mạ kẽm) VHD-35 (Vật tư thiết bị A cấp)Phần lắp đặt thiết bị đường dây trung áp (Trên đất liền)84quả
5Lắp đặt Chuỗi néo polymer 35kV-100kN (cả phụ kiện) CN-35 (Vật tư thiết bị A cấp)Phần lắp đặt thiết bị đường dây trung áp (Trên đất liền)99chuỗi
6Cột NPC.I-18-190-11(M)Phần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền)8Cột
7Cột NPC.I-18-190-13(M)Phần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền)15Cột
8Cột NPC.I-20-190-13,0(M)Phần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền)4Cột
9Xà phụ XP2-1BPhần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền)1Bộ
10Xà đơn rẽ nhánh XR-1T-35DPhần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền)1Bộ
11Xà kép rẽ nhánh XRKN-1T-35DPhần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền)1Bộ
12Xà phụ XP1-1APhần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền)3Bộ
13Xà phụ XP2-1APhần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền)2Bộ
14Xà phụ XP3-1APhần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền)2Bộ
15Xà phụ XP1-2MPhần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền)1Bộ
16Xà phụ XP3-CS-3LPhần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền)1Bộ
17Xà đỡ dao cách ly XCD-35Phần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền)1Bộ
18Xà đỡ dao cách ly và đỡ lèo XCD-ĐL-35Phần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền)1Bộ
19Xà đỡ biến điện áp X-TU-35Phần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền)2Bộ
20Xà đỡ cầu chì tự rơi X-CC-35Phần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền)2Bộ
21Bộ truyền động dao cách ly BTĐPhần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền)2Bộ
22Thang trèo TT-4.0Phần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền)2Bộ
23Ghế thao tác GTT-1Phần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền)2Bộ
24Xà néo 3 tầng lệch, 1 mạch, cách điện chuỗi, cột xuyên tâm, cho ĐZ 35kV XN-3T-1M-35C-XPhần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền)3Bộ
25Xà néo 3 tầng lệch, 1 mạch, cách điện chuỗi, cột xuyên tâm, cho ĐZ 35kV XN-3T-1M-35D-XPhần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền)6Bộ
26Xà néo kép dọc 2 pha, 1 tầng, 1 mạch, cách điện chuỗi và đứng, cho ĐZ 35kV XNKD2F-1T-1M-35C-DPhần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền)1Bộ
27Xà néo kép ngang, 3 tầng, 1 mạch, cách điện chuỗi ĐZ 35kV XNKN-3T-1M-35CPhần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền)12Bộ
28Xà néo kép dọc 3 pha tam giác, 2 tầng, 1 mạch, cách điện chuỗi cho ĐZ 35kV XNKDΔ-2T-1M-35C-1.0Phần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền)1Bộ
29Xà néo cột hình II, cách điện chuỗi cho ĐZ 35kV XNII-3.0Phần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền)1Bộ
30Giằng cột kép GCK-18Phần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền)11Bộ
31Giằng cột kép GCK-20Phần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền)2Bộ
32Cổ dề lắp dây néo cột tròn CDG-101Phần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền)2Bộ
33Dây néo DN-12Phần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền)4Bộ
34Giá bắt chuỗi néo cáp quang GN-ADSSPhần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền)2Bộ
35Tiếp địa, RC-4(M)Phần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền)21Bộ
36Tiếp địa, RC-TC-G(M)Phần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền)1Bộ
37Móng cột đơn 18: MT-8(M)Phần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền)9Móng
38Móng cột kép 18: MTK-9(M)Phần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền)11Móng
39Móng cột kép 20: MTK-10(M)Phần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền)2Móng
40Móng néo MN: MN15-5(TC)Phần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền)4Móng
41Dây dẫn 0,6/1kV Cu/PVC 1x35Phần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền)6m
42Dây giáp buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2Phần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền)19cái
43Chuỗi néo dây cáp quang (cả phụ kiện) CN-ADSSPhần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền)3Chuỗi
44Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-A35-95Phần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền)51Cái
45Đầu cốt đồng M-35Phần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền)6Cái
46Đầu cốt đồng - nhôm Cu/Al-95Phần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền)33Cái
47Đầu cốt bản lắp DCL SYG-70Phần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền)12Cái
48Biển báo an toàn: BBPhần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền)25Cái
49Đai thép không gỉ kèm khóa đai lắp biển báo an toàn: ĐTKG-KĐPhần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền)50Cái
50Recloser 35kVPhần tháo dỡ, lắp đặt lại đường dây trung áp (Trên đất liền)1Cái
51Tủ điều khiển Recloser 35kVPhần tháo dỡ, lắp đặt lại đường dây trung áp (Trên đất liền)1Tủ
52Chống sét van 35kVPhần tháo dỡ, lắp đặt lại đường dây trung áp (Trên đất liền)2Bộ 3 pha
53Biến điện áp 35kVPhần tháo dỡ, lắp đặt lại đường dây trung áp (Trên đất liền)2Cái
54Dao cách ly 35kVPhần tháo dỡ, lắp đặt lại đường dây trung áp (Trên đất liền)2Bộ
55Cầu chì tự rơi lắp đặt lại: CC-35(LĐL)Phần tháo dỡ, lắp đặt lại đường dây trung áp (Trên đất liền)2Bộ 2 pha
56Dây cáp quang ADSS 24FO/KV 300(KRL)Phần tháo dỡ, lắp đặt lại đường dây trung áp (Trên đất liền)163m
C Phần đường dây trung áp (thu hồi nhập kho bên A)
1Cột BTLT thu hồi nhập kho (LT12)Phần thu hồi đường dây trung áp (Trên đất liền)17Cột
2Xà thu hồi nhập kho (XĐ-2T)Phần thu hồi đường dây trung áp (Trên đất liền)3Bộ
3Xà thu hồi nhập kho (XN-2T)Phần thu hồi đường dây trung áp (Trên đất liền)1Bộ
4Xà thu hồi nhập kho (XNZ-2T)Phần thu hồi đường dây trung áp (Trên đất liền)2Bộ
5Xà thu hồi nhập kho (XNΔ-2T)Phần thu hồi đường dây trung áp (Trên đất liền)1Bộ
6Xà thu hồi nhập kho (XNII-3.0)Phần thu hồi đường dây trung áp (Trên đất liền)5Bộ
7Cổ dề lắp dây néo cột tròn (CDN-T)Phần thu hồi đường dây trung áp (Trên đất liền)9Bộ
8Sứ đứng 35kV gồm cả phụ kiện thu hồi (VHD35)Phần thu hồi đường dây trung áp (Trên đất liền)2,710 cái
9Chuỗi néo 35kV gồm cả phụ kiện thu hồi (CN35)Phần thu hồi đường dây trung áp (Trên đất liền)48Chuỗi
10Dây thu hồi AC 50/8-XLPE4.3/HDPE_thPhần thu hồi đường dây trung áp (Trên đất liền)12m
11Dây thu hồi AC 150/19-XLPE4.3/HDPE_thPhần thu hồi đường dây trung áp (Trên đất liền)30m
12Dây thu hồi ACSR 70/11_thPhần thu hồi đường dây trung áp (Trên đất liền)4.450m
13Dây néo thép tròn Pi-12 thu hồi Pi-12_thPhần thu hồi đường dây trung áp (Trên đất liền)9bộ
14Đầu cốt đồng - nhôm thu hồi (AM-50)Phần thu hồi đường dây trung áp (Trên đất liền)210 cái
15Đầu cốt đồng thu hồi (M35)Phần thu hồi đường dây trung áp (Trên đất liền)0,610 cái
16Cặp cáp thu hồi (CC-25-150)Phần thu hồi đường dây trung áp (Trên đất liền)12Cái
17Biển báo an toàn thu hồi (BB)Phần thu hồi đường dây trung áp (Trên đất liền)2Cái
18Đai thép không gỉ + khóa đai thu hồi (ĐTKG-KĐ)Phần thu hồi đường dây trung áp (Trên đất liền)4Bộ
19Ống nhựa HDPE32/25 thu hồi (HDPE32/25)Phần thu hồi đường dây trung áp (Trên đất liền)27m
D Phần đường cáp ngầm trung áp
1Lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12,7/22(22)kV-(3x70)mm2 (Vật tư thiết bị A cấp)Phần lắp đặt thiết bị đường cáp ngầm trung áp (Trên đất liền)30m
2Lắp đặt Sứ đứng 22kV đường rò 550 mm (cả ty mạ kẽm) (Vật tư thiết bị A cấp)Phần lắp đặt thiết bị đường cáp ngầm trung áp (Trên đất liền)7quả
3Chống sét van Polymer 24kV (Vật tư thiết bị A cấp)Phần lắp đặt thiết bị đường cáp ngầm trung áp (Trên đất liền)11 bộ 3 pha
4Cầu dao liên động 3 pha 24kV ngoài trời (chém ngang) 24kV-630A (Vật tư thiết bị A cấp)Phần lắp đặt thiết bị đường cáp ngầm trung áp (Trên đất liền)1Bộ
5Xà đỡ cổ cáp và chống sét van XĐC-CSV-1Xây lắp đường cáp ngầm trung áp (Trên đất liền)1bộ
6Xà đỡ cầu dao XCD-ĐL-22Xây lắp đường cáp ngầm trung áp (Trên đất liền)1bộ
7Bộ truyền động Dao cách ly BTĐXây lắp đường cáp ngầm trung áp (Trên đất liền)1bộ
8Ghế thao tác GTT-1Xây lắp đường cáp ngầm trung áp (Trên đất liền)1bộ
9Thang trèo TT-3.6Xây lắp đường cáp ngầm trung áp (Trên đất liền)1bộ
10Gông đỡ cáp lên cột GĐCLCXây lắp đường cáp ngầm trung áp (Trên đất liền)1bộ
11Dây leo tiếp địa DLTĐ-CD-12Xây lắp đường cáp ngầm trung áp (Trên đất liền)1bộ
12Dây AC70/11-XLPE2.5/HDPEXây lắp đường cáp ngầm trung áp (Trên đất liền)15m
13Dây dẫn 0,6/1kV Cu/PVC 1x35Xây lắp đường cáp ngầm trung áp (Trên đất liền)6m
14Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 130/100mmXây lắp đường cáp ngầm trung áp (Trên đất liền)23m
15Ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống nhựa gân xoắn HDPE ĐK32/25mmXây lắp đường cáp ngầm trung áp (Trên đất liền)6m
16Đầu cốt bản SYG-70Xây lắp đường cáp ngầm trung áp (Trên đất liền)6cái
17Đầu cốt đồng - nhôm Cu/Al-70Xây lắp đường cáp ngầm trung áp (Trên đất liền)9cái
18Đầu cốt đồng M35Xây lắp đường cáp ngầm trung áp (Trên đất liền)6cái
19Đầu cáp co nguội ngoài trời 22kV 3x70mm2 ĐC 24kV-NT-70Xây lắp đường cáp ngầm trung áp (Trên đất liền)1bộ(3 pha)
20Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Xây lắp đường cáp ngầm trung áp (Trên đất liền)6cái
21Nắp chụp đầu cực CSVXây lắp đường cáp ngầm trung áp (Trên đất liền)1bộ (3 cái)
22Biển báo an toàn (Biển tên cột DCL và biển cấm trèo)Xây lắp đường cáp ngầm trung áp (Trên đất liền)2cái
23Đai thép không gỉ và khóa đai cố định biển báo an toànXây lắp đường cáp ngầm trung áp (Trên đất liền)4Bộ
24Tiếp địa RC-4Xây lắp đường cáp ngầm trung áp (Trên đất liền)1Vị trí
25Mốc báo cáp trung, hạ thế bằng sứXây lắp đường cáp ngầm trung áp (Trên đất liền)2Cái
26Hào cáp 1 cáp trung áp dưới nền vỉa hè lát gạch (không bao gồm ống luồn cáp)Xây lắp đường cáp ngầm trung áp (Trên đất liền)18m
E Phần Trạm biến áp phân phối
1Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 180KVA-35/0,4KV (Vật tư thiết bị A cấp)Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền)1Máy
2Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 400KVA-35/0,4KV (Vật tư thiết bị A cấp)Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền)1Máy
3Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 400kVA-22/0,4kV (Kiểu kín) (Vật tư thiết bị A cấp)Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền)1Máy
4Lắp đặt Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (dây chì 6K) (Vật tư thiết bị A cấp)Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền)1Bộ
5Lắp đặt Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (dây chì 10K) (Vật tư thiết bị A cấp)Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền)1Bộ
6Tủ PP hạ thế - kèm giá đỡ và Colie treo tủ: TĐ-300A/600V (3 lộ ra) (Vật tư thiết bị A cấp)Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền)1Tủ
7Tủ PP hạ thế - kèm giá đỡ và Colie treo tủ: TĐ-600A/600V (4 lộ ra) (Vật tư thiết bị A cấp)Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền)1Tủ
8Tủ RMU 3 ngăn 24kV 20kA/s gồm 02 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, tủ không mở rộng (Vật tư thiết bị A cấp)Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền)1Tủ
9Trụ đỡ MBA tích hợp tủ PP hạ thế 600A 3 lộ ra; Có khả năng chứa được tủ RMU 3 ngăn 24kV: 02 ngăn CDPT + 01 ngăn CDPT kèm cầu chì; Trụ bao gồm máng cáp trung, hạ áp và hộp chụp cực MBA (Vật tư thiết bị A cấp)Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền)1Tủ
10Chống sét van polymer ZnO-35 (Vật tư thiết bị A cấp)Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền)2Bộ (3 quả)
11Bộ cảnh báo sự cố đầu cáp (Vật tư thiết bị A cấp)Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền)1Bộ
12Sứ đứng 35kV đường rò 875 mm (cả ty mạ kẽm) VHD-35 (Vật tư thiết bị A cấp)Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền)36Quả
13Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-A35-95 (Vật tư thiết bị A cấp)Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền)36Cái
14Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2 (Vật tư thiết bị A cấp)Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền)6Bộ
15Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 400KVA-22/0,4KV (Vật tư thiết bị A cấp, MBA tận dụng nhà thầu nhận tại kho bên A)Xây lắp trạm biến áp (Trên đảo Thắng Lợi)1Máy
16Tủ PP hạ thế - kèm giá đỡ và Colie treo tủ: TĐ-600A/600V (4 lộ ra) (Vật tư thiết bị A cấp)Xây lắp trạm biến áp (Trên đảo Thắng Lợi)1Tủ
17Cột BTLT NPC-I-10-190-5,0(M)Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền)4cột
18Móng cột bê tông cốt thép MT4-10(M)Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền)4móng
19Móng trạm trụ thép MT-TrXây lắp trạm biến áp (Trên đất liền)1móng
20Bê tông nền trạm BTNTXây lắp trạm biến áp (Trên đất liền)2Trạm
21Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD1-35Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền)2Bộ
22Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD2-35Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền)2Bộ
23Xà lắp cầu chì XSI-2.6Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền)2Bộ
24Xà lắp chống sét van mặt máy XCSXây lắp trạm biến áp (Trên đất liền)2Bộ
25Giá đỡ máy biến áp GĐM-2.6Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền)2Bộ
26Ghế cách điện GCĐ-2.6Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền)2Bộ
27Thang đỡ cáp tổng TĐCTXây lắp trạm biến áp (Trên đất liền)2Bộ
28Thang sắt 4 mét TS-4Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền)2Bộ
29Xà đỡ sứ trung gian tầng dưới XTG-2.6Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền)2Bộ
30Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-10DXây lắp trạm biến áp (Trên đất liền)2Bộ
31Giá đỡ 2 cáp xuất tuyến leo cột GĐCXT-2Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền)2Bộ
32Giá đỡ 4 cáp xuất tuyến leo cột GĐCXT-4Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền)8Bộ
33Giá đỡ cáp xuất tuyến dầm máy biến áp GĐCMBAXây lắp trạm biến áp (Trên đất liền)3Bộ
34Tiếp địa trạm treo TĐT-2Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền)2Bộ
35Tiếp địa trạm trụ thép TĐ-TTXây lắp trạm biến áp (Trên đất liền)1Bộ
36Dây dẫn AC 70/11-XLPE4.3/HDPEXây lắp trạm biến áp (Trên đất liền)42m
37Dây dẫn Cu/XLPE/PVC-12,7(22)/24kV 1x50 mm2Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền)21m
38Dây dẫn Cu/PVC-0,6/1kV 1x35 mm2Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền)24m
39Dây dẫn Cu/PVC-0,6/1kV 1x95 mm2Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền)20m
40Cáp hạ thế (1 pha) Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền)24m
41Cáp hạ thế (1 pha) Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền)40m
42Đầu cáp Tplug co nguội 22kV 3x70mm2Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền)1Bộ
43Đầu cáp Elbow co nguội 22kV 1x50mm2Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền)2Bộ 3 cái
44Đầu cốt đồng M-35Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền)18Cái
45Đầu cốt đồng M-95Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền)10Cái
46Đầu cốt đồng M-120Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền)8Cái
47Đầu cốt đồng 2 lỗ M-240Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền)16Cái
48Đầu cốt đồng - nhôm AM-70Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền)30Cái
49Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền)6Cái
50Nắp chụp đầu cực CSVXây lắp trạm biến áp (Trên đất liền)6Cái
51Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếXây lắp trạm biến áp (Trên đất liền)6Cái
52Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếXây lắp trạm biến áp (Trên đất liền)8Cái
53Keo bọt nở chống cháy Selfoam B1 hoặc loại tương đươngXây lắp trạm biến áp (Trên đất liền)3Bình
54Đai thép không rỉ + Khóa đai ĐTKG+KĐXây lắp trạm biến áp (Trên đất liền)6Cái
55Dây thít 4 x 200 (20cm) - 500 chiếc/ góiXây lắp trạm biến áp (Trên đất liền)2Túi
56Biển: Tên trạm, biển báo an toàn, biển cấm lửa BB-T.TreoXây lắp trạm biến áp (Trên đất liền)6Cái
57Biển: Tên trạm, biển cấm lửa, biển khoang trung áp, biển tủ hạ áp trạm trụ, biển tên lộ đường cáp ngầm BB-T.RmuXây lắp trạm biến áp (Trên đất liền)8Cái
58Biển nhận diện lộ cáp hạ áp xuất tuyến BNDCXây lắp trạm biến áp (Trên đất liền)10Cái
59Ống xoắn chịu lực: HDPE85/65Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền)20m
60Ống xoắn chịu lực: HDPE32/25Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền)24m
61Khóa đồng KĐXây lắp trạm biến áp (Trên đất liền)4Cái
62Bu lông mạ kẽm trọn bộ M8x50Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền)10bộ
63Xà lắp chống sét van mặt máy XCSXây lắp trạm biến áp (Trên đảo Thắng Lợi)1Bộ
64Thang đỡ cáp tổng TĐCTXây lắp trạm biến áp (Trên đảo Thắng Lợi)1Bộ
65Giá đỡ 2 cáp xuất tuyến leo cột GĐCXT-2Xây lắp trạm biến áp (Trên đảo Thắng Lợi)4Bộ
66Giá đỡ cáp xuất tuyến dầm máy biến áp GĐCMBAXây lắp trạm biến áp (Trên đảo Thắng Lợi)3Bộ
67Dây dẫn Cu/PVC-0,6/1kV 1x35 mm2Xây lắp trạm biến áp (Trên đảo Thắng Lợi)2m
68Dây dẫn Cu/PVC-0,6/1kV 1x95 mm2Xây lắp trạm biến áp (Trên đảo Thắng Lợi)7m
69Cáp hạ thế (1 pha) Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2Xây lắp trạm biến áp (Trên đảo Thắng Lợi)24m
70Đầu cốt đồng M-35Xây lắp trạm biến áp (Trên đảo Thắng Lợi)2Cái
71Đầu cốt đồng M-95Xây lắp trạm biến áp (Trên đảo Thắng Lợi)2Cái
72Đầu cốt đồng 2 lỗ M-240Xây lắp trạm biến áp (Trên đảo Thắng Lợi)8Cái
73Biển nhận diện lộ cáp hạ áp xuất tuyến BNDCXây lắp trạm biến áp (Trên đảo Thắng Lợi)4Cái
74Ống xoắn chịu lực: HDPE85/65Xây lắp trạm biến áp (Trên đảo Thắng Lợi)10m
75Ống xoắn chịu lực: HDPE32/25Xây lắp trạm biến áp (Trên đảo Thắng Lợi)9m
76Khóa đồng KĐXây lắp trạm biến áp (Trên đảo Thắng Lợi)1Cái
77Bu lông mạ kẽm trọn bộ M8x50Xây lắp trạm biến áp (Trên đảo Thắng Lợi)4bộ
F Phần đường dây hạ thế
1Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-ABC 4x50-HPD (Vật tư thiết bị A cấp)Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đất liền)468m
2Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x70 (Vật tư thiết bị A cấp)Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đất liền)104m
3Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x95 (Vật tư thiết bị A cấp)Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đất liền)4.472m
4Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x120 (Vật tư thiết bị A cấp)Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đất liền)485m
5Đầu cốt đồng nhôm AM50 (Hộp phân dây) (Vật tư thiết bị A cấp)Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đất liền)468cái
6Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC A35-240 (Vật tư thiết bị A cấp)Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đất liền)564cái
7Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x70 (Vật tư thiết bị A cấp)Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đảo Thắng Lợi, Quan Lạn)415m
8Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x95 (Vật tư thiết bị A cấp)Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đảo Thắng Lợi, Quan Lạn)4.712m
9Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-A120-150 (Vật tư thiết bị A cấp)Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đảo Thắng Lợi, Quan Lạn)424Cái
10Đầu cốt đồng nhôm AM50 (Hộp phân dây) (Vật tư thiết bị A cấp)Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đảo Thắng Lợi, Quan Lạn)352Cái
11Cột BTLT NPC-I-8.5-190-3.0(M)Xây dựng đường dây hạ áp (Trên đất liền)42cột
12Cột BTLT NPC-I-8.5-190-4.3(M)Xây dựng đường dây hạ áp (Trên đất liền)15cột
13Cột BTLT NPC-I-8.5-190-5.0(M)Xây dựng đường dây hạ áp (Trên đất liền)1cột
14Cột BTLT NPC-I-10-190-3.5(M)Xây dựng đường dây hạ áp (Trên đất liền)2cột
15Cột BTLT NPC-I-10-190-4.3(M)Xây dựng đường dây hạ áp (Trên đất liền)1cột
16Cột BTLT NPC-I-12-190-5.4(M)Xây dựng đường dây hạ áp (Trên đất liền)1cột
17Móng cột MT8.5-1(M)Xây dựng đường dây hạ áp (Trên đất liền)24Móng
18Móng cột MT8.5-2(M)Xây dựng đường dây hạ áp (Trên đất liền)15Móng
19Móng cột MT8.5-3(M)Xây dựng đường dây hạ áp (Trên đất liền)1Móng
20Móng cột MTK8.5-1(M)Xây dựng đường dây hạ áp (Trên đất liền)9Móng
21Móng cột MT10HA-2(M)Xây dựng đường dây hạ áp (Trên đất liền)1Móng
22Móng cột MTK10HA-1(M)Xây dựng đường dây hạ áp (Trên đất liền)1Móng
23Móng cột MT-3(M)Xây dựng đường dây hạ áp (Trên đất liền)1Móng
24Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-2Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đất liền)1Bộ
25Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-3Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đất liền)1Bộ
26Giá đỡ cáp dọc cột đơn GĐ1-LTLắp đặt đường dây hạ áp (Trên đất liền)465Bộ
27Giá đỡ cáp dọc cột đôi GĐ2-LTLắp đặt đường dây hạ áp (Trên đất liền)120Bộ
28Tiếp địa lặp lại RLL-2(M)Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đất liền)8Bộ
29Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x10mm2Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đất liền)5,1m
30Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x16mm2Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đất liền)10,2m
31Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 3x25+1x16mm2Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đất liền)14,28m
32Cáp đồng hạ thế Cu/PVC 1x6mm2Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đất liền)14m
33Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m - Cột đơn)Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đất liền)600Cái
34Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (2.4m - Cột kép)Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đất liền)64Cái
35Kẹp hãm cáp vặn xoắn 35-120 KH-CVX (đã bao gồm chi phí thử nghiệm mẫu)Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đất liền)287Cái
36Ốp vòng bổ trợ đơn (Tấm mã + Vòng treo)Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đất liền)117Bộ
37Kẹp bổ trợ đơn 2x25Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đất liền)5Bộ
38Ốp cột và móc treo D20Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đất liền)194Bộ
39Bịt đầu cáp BĐCLắp đặt đường dây hạ áp (Trên đất liền)664Cái
40Hộp bảo vệ 2 công tơ 1 pha (Bao gồm gông, đai, khóa đai treo cột)Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đất liền)1Hộp
41Hộp bảo vệ 4 công tơ 1 pha (Bao gồm gông, đai, khóa đai treo cột)Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đất liền)2Hộp
42Hộp phân dây ATM (MCB) 3P 100A-20kA (9 lộ ra)Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đất liền)117Hộp
43Băng dính cách điện hạ thếLắp đặt đường dây hạ áp (Trên đất liền)564Cuộn
44Ống HDPE 32/25 (luồn dây tiếp địa)Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đất liền)12m
45Áp tô mát - MCB 2 cực loại 40ALắp đặt đường dây hạ áp (Trên đất liền)10cái
46Đầu cốt đồng nhôm AM70Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đất liền)4Cái
47Đầu cốt đồng nhôm AM95Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đất liền)40Cái
48Đầu cốt đồng nhôm AM120Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đất liền)8Cái
49Bu lông móc + long đenLắp đặt đường dây hạ áp (Trên đất liền)76Bộ
50Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đất liền)21hộp
51Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đất liền)77hộp
52Xà hạ thế 1 cột tròn XNVX-41-1.5TLắp đặt đường dây hạ áp (Trên đảo Thắng Lợi, Quan Lạn)4Bộ
53Giá đỡ cáp dọc cột đơn GĐ1-LTLắp đặt đường dây hạ áp (Trên đảo Thắng Lợi, Quan Lạn)340Bộ
54Giá đỡ cáp dọc cột đôi GĐ2-LTLắp đặt đường dây hạ áp (Trên đảo Thắng Lợi, Quan Lạn)100Bộ
55Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m - Cột đơn)Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đảo Thắng Lợi, Quan Lạn)388Cái
56Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (2.4m - Cột kép)Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đảo Thắng Lợi, Quan Lạn)60Cái
57Kẹp đỡ cáp vặn xoắn 35-120 KT-CVXLắp đặt đường dây hạ áp (Trên đảo Thắng Lợi, Quan Lạn)4Cái
58Kẹp hãm cáp vặn xoắn 35-120 KH-CVX (đã bao gồm chi phí thử nghiệm mẫu)Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đảo Thắng Lợi, Quan Lạn)248Cái
59Ốp vòng bổ trợ đơn (Tấm mã + Vòng treo)Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đảo Thắng Lợi, Quan Lạn)88Bộ
60Ốp cột và móc treo D20Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đảo Thắng Lợi, Quan Lạn)232Bộ
61Bịt đầu cáp BĐCLắp đặt đường dây hạ áp (Trên đảo Thắng Lợi, Quan Lạn)504Cái
62Hộp phân dây ATM (MCB) 3P 100A-20kA (9 lộ ra)Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đảo Thắng Lợi, Quan Lạn)88Hộp
63Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-ABC 4x50-HPD (Vật tư A cấp)Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đảo Thắng Lợi, Quan Lạn)352m
64Băng dính cách điện hạ thếLắp đặt đường dây hạ áp (Trên đảo Thắng Lợi, Quan Lạn)424Cuộn
65Đầu cốt đồng nhôm AM95Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đảo Thắng Lợi, Quan Lạn)16Cái
G Phần thu hồi hạ thế (nhập kho bên A)
1Cột bê tông. Chiều cao cột Tháo dỡ, thu hồi đường dây hạ áp (Trên đất liền)491 cột
2Cáp vặn xoắn, loại cáp Tháo dỡ, thu hồi đường dây hạ áp (Trên đất liền)3.0251m/1 dây (4 sợi)
3Dây nhôm (A). Tiết diện dây Tháo dỡ, thu hồi đường dây hạ áp (Trên đất liền)1.1521m/1 dây
4Dây nhôm (A). Tiết diện dây Tháo dỡ, thu hồi đường dây hạ áp (Trên đất liền)3.4561m/1 dây
5Cáp vặn xoắn, loại cáp Tháo dỡ, thu hồi đường dây hạ áp (Trên đảo Thắng Lợi, Quan Lạn)2.5471m/1 dây (4 sợi)
6Cáp vặn xoắn, loại cáp Tháo dỡ, thu hồi đường dây hạ áp (Trên đảo Thắng Lợi, Quan Lạn)8461m/1 dây (4 sợi)
7Cáp vặn xoắn, loại cáp Tháo dỡ, thu hồi đường dây hạ áp (Trên đảo Thắng Lợi, Quan Lạn)6551m/1 dây (4 sợi)
H Phần cáp ngầm hạ thế
1Lắp đặt Cáp ngầm nhôm ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/ PVC-W-0.6/1(1.2)kV-4x150mm2 (Vật tư thiết bị A cấp)Lắp đặt đường cáp ngầm hạ áp (Trên đất liền)126m
2Lắp đặt Cáp ngầm nhôm ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/ PVC-W-0.6/1(1.2)kV-4x185mm2 (Vật tư thiết bị A cấp)Lắp đặt đường cáp ngầm hạ áp (Trên đất liền)156m
3ATM tủ hạ thế ATM-250ALắp đặt đường cáp ngầm hạ áp (Trên đất liền)2Cái
4Gông đỡ 1 cáp ngầm hạ thế lên cột BTLT képLắp đặt đường cáp ngầm hạ áp (Trên đất liền)1Bộ
5Đầu cáp co nhiệt hạ thế 4x150-240mm2Lắp đặt đường cáp ngầm hạ áp (Trên đất liền)1Bộ
6Đầu cốt đồng nhôm AM150Lắp đặt đường cáp ngầm hạ áp (Trên đất liền)12Cái
7Đầu cốt đồng nhôm AM185Lắp đặt đường cáp ngầm hạ áp (Trên đất liền)28Cái
8Băng dính cách điện hạ thếLắp đặt đường cáp ngầm hạ áp (Trên đất liền)18Cuộn
9Mốc báo hiệu cáp ngầmLắp đặt đường cáp ngầm hạ áp (Trên đất liền)12Cái
10Biển nhận diện tên lộ cáp nhánh rẽLắp đặt đường cáp ngầm hạ áp (Trên đất liền)6Cái
11Hố thế khoan qua đườngXây dựng đường cáp ngầm hạ áp (Trên đất liền)6,5m
12Hào 1 cáp ngầm 0.4kV chôn trực tiếp đi dọc đường bê tôngXây dựng đường cáp ngầm hạ áp (Trên đất liền)63m
13Hào 1 cáp ngầm 0.4kV đi dọc vỉa hè gạch BlockXây dựng đường cáp ngầm hạ áp (Trên đất liền)147m
14Hào 3 cáp ngầm 0.4kV đi dọc vỉa hè gạch BlockXây dựng đường cáp ngầm hạ áp (Trên đất liền)2m
15ATM tủ hạ thế ATM-250AXây dựng đường cáp ngầm hạ áp (Trên đảo)1Cái
I Thi công hotline
1Thay xà lệch đường dây 3 pha: Lắp hotline xà XP3-1BXây lắp đường cáp ngầm trung áp (Trên đất liền)1bộ
2Thay cách điện đứng đường dây 3 pha: Lắp mới cách điện 22kVXây lắp đường cáp ngầm trung áp (Trên đất liền)13 cách điện
3Thay cò lèo đường dây 3 pha: Lắp mới 3 cò lèo cùng tầng xàXây lắp đường cáp ngầm trung áp (Trên đất liền)13 cò lèo
4Thay giáp buộc cách điện: Lắp mớiXây lắp đường cáp ngầm trung áp (Trên đất liền)3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.33E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng ≥ 10 tấn1
2 Ô tô thùng Tải trọng ≥ 5 tấn1
3 Máy đào đất 0,4m31
4 Máy ép đầu cốt thủy lực 400mm21
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->