Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211295459-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211074542 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM và KHCB của NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 14:22:00 đến ngày 2022-01-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,554,917,748 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.33E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | 400mm2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Chống quá tải các TBA và cải tạo lưới điện khu vực huyện Vân Đồn năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM và KHCB của NPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ bao gồm 2 tiêu chí phải thỏa mãn: + Số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm không quá 100 người. Tài liệu chứng minh là chứng từ nộp bảo hiểm xã hội của năm 2020 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội thể hiện được số lượng lao động tham gia đóng bảo hiểm xã hội của doanh nghiệp. + Tổng doanh thu của năm không quá 50 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn không quá 20 tỷ đồng. Tổng doanh thu hoặc tổng nguồn vốn được xác định trên báo cáo tài chính của năm 2020 - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Quảng Ninh; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.2210.229; Fax: 0203.3833.065. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội. Điện thoại: 024. 22100705 Fax: 024.38244033; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thanh tra bảo vệ và pháp chế - Công ty Điện lực Quảng Ninh, địa chỉ: đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: 0203.2.210229 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Lắp đặt Dây dẫn AC 95/16-XLPE4.3/HDPE (Vật tư thiết bị A cấp) | Phần lắp đặt thiết bị đường dây trung áp (Trên đất liền) | 68 | m |
| 2 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép (Có mỡ): ACSR 70/11 (Vật tư thiết bị A cấp) | Phần lắp đặt thiết bị đường dây trung áp (Trên đất liền) | 433 | m |
| 3 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép (Có mỡ): ACSR 95/16 (Vật tư thiết bị A cấp) | Phần lắp đặt thiết bị đường dây trung áp (Trên đất liền) | 4.856 | m |
| 4 | Lắp đặt Sứ đứng 35kV đường rò 875 mm (cả ty mạ kẽm) VHD-35 (Vật tư thiết bị A cấp) | Phần lắp đặt thiết bị đường dây trung áp (Trên đất liền) | 84 | quả |
| 5 | Lắp đặt Chuỗi néo polymer 35kV-100kN (cả phụ kiện) CN-35 (Vật tư thiết bị A cấp) | Phần lắp đặt thiết bị đường dây trung áp (Trên đất liền) | 99 | chuỗi |
| 6 | Cột NPC.I-18-190-11(M) | Phần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền) | 8 | Cột |
| 7 | Cột NPC.I-18-190-13(M) | Phần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền) | 15 | Cột |
| 8 | Cột NPC.I-20-190-13,0(M) | Phần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền) | 4 | Cột |
| 9 | Xà phụ XP2-1B | Phần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền) | 1 | Bộ |
| 10 | Xà đơn rẽ nhánh XR-1T-35D | Phần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền) | 1 | Bộ |
| 11 | Xà kép rẽ nhánh XRKN-1T-35D | Phần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền) | 1 | Bộ |
| 12 | Xà phụ XP1-1A | Phần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền) | 3 | Bộ |
| 13 | Xà phụ XP2-1A | Phần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền) | 2 | Bộ |
| 14 | Xà phụ XP3-1A | Phần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền) | 2 | Bộ |
| 15 | Xà phụ XP1-2M | Phần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền) | 1 | Bộ |
| 16 | Xà phụ XP3-CS-3L | Phần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền) | 1 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ dao cách ly XCD-35 | Phần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền) | 1 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ dao cách ly và đỡ lèo XCD-ĐL-35 | Phần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền) | 1 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ biến điện áp X-TU-35 | Phần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền) | 2 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ cầu chì tự rơi X-CC-35 | Phần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền) | 2 | Bộ |
| 21 | Bộ truyền động dao cách ly BTĐ | Phần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền) | 2 | Bộ |
| 22 | Thang trèo TT-4.0 | Phần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền) | 2 | Bộ |
| 23 | Ghế thao tác GTT-1 | Phần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền) | 2 | Bộ |
| 24 | Xà néo 3 tầng lệch, 1 mạch, cách điện chuỗi, cột xuyên tâm, cho ĐZ 35kV XN-3T-1M-35C-X | Phần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền) | 3 | Bộ |
| 25 | Xà néo 3 tầng lệch, 1 mạch, cách điện chuỗi, cột xuyên tâm, cho ĐZ 35kV XN-3T-1M-35D-X | Phần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền) | 6 | Bộ |
| 26 | Xà néo kép dọc 2 pha, 1 tầng, 1 mạch, cách điện chuỗi và đứng, cho ĐZ 35kV XNKD2F-1T-1M-35C-D | Phần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền) | 1 | Bộ |
| 27 | Xà néo kép ngang, 3 tầng, 1 mạch, cách điện chuỗi ĐZ 35kV XNKN-3T-1M-35C | Phần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền) | 12 | Bộ |
| 28 | Xà néo kép dọc 3 pha tam giác, 2 tầng, 1 mạch, cách điện chuỗi cho ĐZ 35kV XNKDΔ-2T-1M-35C-1.0 | Phần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền) | 1 | Bộ |
| 29 | Xà néo cột hình II, cách điện chuỗi cho ĐZ 35kV XNII-3.0 | Phần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền) | 1 | Bộ |
| 30 | Giằng cột kép GCK-18 | Phần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền) | 11 | Bộ |
| 31 | Giằng cột kép GCK-20 | Phần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền) | 2 | Bộ |
| 32 | Cổ dề lắp dây néo cột tròn CDG-101 | Phần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền) | 2 | Bộ |
| 33 | Dây néo DN-12 | Phần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền) | 4 | Bộ |
| 34 | Giá bắt chuỗi néo cáp quang GN-ADSS | Phần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền) | 2 | Bộ |
| 35 | Tiếp địa, RC-4(M) | Phần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền) | 21 | Bộ |
| 36 | Tiếp địa, RC-TC-G(M) | Phần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền) | 1 | Bộ |
| 37 | Móng cột đơn 18: MT-8(M) | Phần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền) | 9 | Móng |
| 38 | Móng cột kép 18: MTK-9(M) | Phần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền) | 11 | Móng |
| 39 | Móng cột kép 20: MTK-10(M) | Phần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền) | 2 | Móng |
| 40 | Móng néo MN: MN15-5(TC) | Phần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền) | 4 | Móng |
| 41 | Dây dẫn 0,6/1kV Cu/PVC 1x35 | Phần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền) | 6 | m |
| 42 | Dây giáp buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2 | Phần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền) | 19 | cái |
| 43 | Chuỗi néo dây cáp quang (cả phụ kiện) CN-ADSS | Phần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền) | 3 | Chuỗi |
| 44 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-A35-95 | Phần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền) | 51 | Cái |
| 45 | Đầu cốt đồng M-35 | Phần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền) | 6 | Cái |
| 46 | Đầu cốt đồng - nhôm Cu/Al-95 | Phần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền) | 33 | Cái |
| 47 | Đầu cốt bản lắp DCL SYG-70 | Phần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền) | 12 | Cái |
| 48 | Biển báo an toàn: BB | Phần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền) | 25 | Cái |
| 49 | Đai thép không gỉ kèm khóa đai lắp biển báo an toàn: ĐTKG-KĐ | Phần xây dựng đường dây trung áp (Trên đất liền) | 50 | Cái |
| 50 | Recloser 35kV | Phần tháo dỡ, lắp đặt lại đường dây trung áp (Trên đất liền) | 1 | Cái |
| 51 | Tủ điều khiển Recloser 35kV | Phần tháo dỡ, lắp đặt lại đường dây trung áp (Trên đất liền) | 1 | Tủ |
| 52 | Chống sét van 35kV | Phần tháo dỡ, lắp đặt lại đường dây trung áp (Trên đất liền) | 2 | Bộ 3 pha |
| 53 | Biến điện áp 35kV | Phần tháo dỡ, lắp đặt lại đường dây trung áp (Trên đất liền) | 2 | Cái |
| 54 | Dao cách ly 35kV | Phần tháo dỡ, lắp đặt lại đường dây trung áp (Trên đất liền) | 2 | Bộ |
| 55 | Cầu chì tự rơi lắp đặt lại: CC-35(LĐL) | Phần tháo dỡ, lắp đặt lại đường dây trung áp (Trên đất liền) | 2 | Bộ 2 pha |
| 56 | Dây cáp quang ADSS 24FO/KV 300(KRL) | Phần tháo dỡ, lắp đặt lại đường dây trung áp (Trên đất liền) | 163 | m |
| C | Phần đường dây trung áp (thu hồi nhập kho bên A) | |||
| 1 | Cột BTLT thu hồi nhập kho (LT12) | Phần thu hồi đường dây trung áp (Trên đất liền) | 17 | Cột |
| 2 | Xà thu hồi nhập kho (XĐ-2T) | Phần thu hồi đường dây trung áp (Trên đất liền) | 3 | Bộ |
| 3 | Xà thu hồi nhập kho (XN-2T) | Phần thu hồi đường dây trung áp (Trên đất liền) | 1 | Bộ |
| 4 | Xà thu hồi nhập kho (XNZ-2T) | Phần thu hồi đường dây trung áp (Trên đất liền) | 2 | Bộ |
| 5 | Xà thu hồi nhập kho (XNΔ-2T) | Phần thu hồi đường dây trung áp (Trên đất liền) | 1 | Bộ |
| 6 | Xà thu hồi nhập kho (XNII-3.0) | Phần thu hồi đường dây trung áp (Trên đất liền) | 5 | Bộ |
| 7 | Cổ dề lắp dây néo cột tròn (CDN-T) | Phần thu hồi đường dây trung áp (Trên đất liền) | 9 | Bộ |
| 8 | Sứ đứng 35kV gồm cả phụ kiện thu hồi (VHD35) | Phần thu hồi đường dây trung áp (Trên đất liền) | 2,7 | 10 cái |
| 9 | Chuỗi néo 35kV gồm cả phụ kiện thu hồi (CN35) | Phần thu hồi đường dây trung áp (Trên đất liền) | 48 | Chuỗi |
| 10 | Dây thu hồi AC 50/8-XLPE4.3/HDPE_th | Phần thu hồi đường dây trung áp (Trên đất liền) | 12 | m |
| 11 | Dây thu hồi AC 150/19-XLPE4.3/HDPE_th | Phần thu hồi đường dây trung áp (Trên đất liền) | 30 | m |
| 12 | Dây thu hồi ACSR 70/11_th | Phần thu hồi đường dây trung áp (Trên đất liền) | 4.450 | m |
| 13 | Dây néo thép tròn Pi-12 thu hồi Pi-12_th | Phần thu hồi đường dây trung áp (Trên đất liền) | 9 | bộ |
| 14 | Đầu cốt đồng - nhôm thu hồi (AM-50) | Phần thu hồi đường dây trung áp (Trên đất liền) | 2 | 10 cái |
| 15 | Đầu cốt đồng thu hồi (M35) | Phần thu hồi đường dây trung áp (Trên đất liền) | 0,6 | 10 cái |
| 16 | Cặp cáp thu hồi (CC-25-150) | Phần thu hồi đường dây trung áp (Trên đất liền) | 12 | Cái |
| 17 | Biển báo an toàn thu hồi (BB) | Phần thu hồi đường dây trung áp (Trên đất liền) | 2 | Cái |
| 18 | Đai thép không gỉ + khóa đai thu hồi (ĐTKG-KĐ) | Phần thu hồi đường dây trung áp (Trên đất liền) | 4 | Bộ |
| 19 | Ống nhựa HDPE32/25 thu hồi (HDPE32/25) | Phần thu hồi đường dây trung áp (Trên đất liền) | 27 | m |
| D | Phần đường cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12,7/22(22)kV-(3x70)mm2 (Vật tư thiết bị A cấp) | Phần lắp đặt thiết bị đường cáp ngầm trung áp (Trên đất liền) | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt Sứ đứng 22kV đường rò 550 mm (cả ty mạ kẽm) (Vật tư thiết bị A cấp) | Phần lắp đặt thiết bị đường cáp ngầm trung áp (Trên đất liền) | 7 | quả |
| 3 | Chống sét van Polymer 24kV (Vật tư thiết bị A cấp) | Phần lắp đặt thiết bị đường cáp ngầm trung áp (Trên đất liền) | 1 | 1 bộ 3 pha |
| 4 | Cầu dao liên động 3 pha 24kV ngoài trời (chém ngang) 24kV-630A (Vật tư thiết bị A cấp) | Phần lắp đặt thiết bị đường cáp ngầm trung áp (Trên đất liền) | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ cổ cáp và chống sét van XĐC-CSV-1 | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp (Trên đất liền) | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu dao XCD-ĐL-22 | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp (Trên đất liền) | 1 | bộ |
| 7 | Bộ truyền động Dao cách ly BTĐ | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp (Trên đất liền) | 1 | bộ |
| 8 | Ghế thao tác GTT-1 | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp (Trên đất liền) | 1 | bộ |
| 9 | Thang trèo TT-3.6 | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp (Trên đất liền) | 1 | bộ |
| 10 | Gông đỡ cáp lên cột GĐCLC | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp (Trên đất liền) | 1 | bộ |
| 11 | Dây leo tiếp địa DLTĐ-CD-12 | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp (Trên đất liền) | 1 | bộ |
| 12 | Dây AC70/11-XLPE2.5/HDPE | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp (Trên đất liền) | 15 | m |
| 13 | Dây dẫn 0,6/1kV Cu/PVC 1x35 | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp (Trên đất liền) | 6 | m |
| 14 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 130/100mm | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp (Trên đất liền) | 23 | m |
| 15 | Ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống nhựa gân xoắn HDPE ĐK32/25mm | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp (Trên đất liền) | 6 | m |
| 16 | Đầu cốt bản SYG-70 | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp (Trên đất liền) | 6 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng - nhôm Cu/Al-70 | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp (Trên đất liền) | 9 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M35 | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp (Trên đất liền) | 6 | cái |
| 19 | Đầu cáp co nguội ngoài trời 22kV 3x70mm2 ĐC 24kV-NT-70 | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp (Trên đất liền) | 1 | bộ(3 pha) |
| 20 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp (Trên đất liền) | 6 | cái |
| 21 | Nắp chụp đầu cực CSV | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp (Trên đất liền) | 1 | bộ (3 cái) |
| 22 | Biển báo an toàn (Biển tên cột DCL và biển cấm trèo) | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp (Trên đất liền) | 2 | cái |
| 23 | Đai thép không gỉ và khóa đai cố định biển báo an toàn | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp (Trên đất liền) | 4 | Bộ |
| 24 | Tiếp địa RC-4 | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp (Trên đất liền) | 1 | Vị trí |
| 25 | Mốc báo cáp trung, hạ thế bằng sứ | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp (Trên đất liền) | 2 | Cái |
| 26 | Hào cáp 1 cáp trung áp dưới nền vỉa hè lát gạch (không bao gồm ống luồn cáp) | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp (Trên đất liền) | 18 | m |
| E | Phần Trạm biến áp phân phối | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 180KVA-35/0,4KV (Vật tư thiết bị A cấp) | Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền) | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 400KVA-35/0,4KV (Vật tư thiết bị A cấp) | Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền) | 1 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 400kVA-22/0,4kV (Kiểu kín) (Vật tư thiết bị A cấp) | Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền) | 1 | Máy |
| 4 | Lắp đặt Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (dây chì 6K) (Vật tư thiết bị A cấp) | Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền) | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (dây chì 10K) (Vật tư thiết bị A cấp) | Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền) | 1 | Bộ |
| 6 | Tủ PP hạ thế - kèm giá đỡ và Colie treo tủ: TĐ-300A/600V (3 lộ ra) (Vật tư thiết bị A cấp) | Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền) | 1 | Tủ |
| 7 | Tủ PP hạ thế - kèm giá đỡ và Colie treo tủ: TĐ-600A/600V (4 lộ ra) (Vật tư thiết bị A cấp) | Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền) | 1 | Tủ |
| 8 | Tủ RMU 3 ngăn 24kV 20kA/s gồm 02 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, tủ không mở rộng (Vật tư thiết bị A cấp) | Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền) | 1 | Tủ |
| 9 | Trụ đỡ MBA tích hợp tủ PP hạ thế 600A 3 lộ ra; Có khả năng chứa được tủ RMU 3 ngăn 24kV: 02 ngăn CDPT + 01 ngăn CDPT kèm cầu chì; Trụ bao gồm máng cáp trung, hạ áp và hộp chụp cực MBA (Vật tư thiết bị A cấp) | Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền) | 1 | Tủ |
| 10 | Chống sét van polymer ZnO-35 (Vật tư thiết bị A cấp) | Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền) | 2 | Bộ (3 quả) |
| 11 | Bộ cảnh báo sự cố đầu cáp (Vật tư thiết bị A cấp) | Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền) | 1 | Bộ |
| 12 | Sứ đứng 35kV đường rò 875 mm (cả ty mạ kẽm) VHD-35 (Vật tư thiết bị A cấp) | Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền) | 36 | Quả |
| 13 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-A35-95 (Vật tư thiết bị A cấp) | Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền) | 36 | Cái |
| 14 | Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2 (Vật tư thiết bị A cấp) | Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền) | 6 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 400KVA-22/0,4KV (Vật tư thiết bị A cấp, MBA tận dụng nhà thầu nhận tại kho bên A) | Xây lắp trạm biến áp (Trên đảo Thắng Lợi) | 1 | Máy |
| 16 | Tủ PP hạ thế - kèm giá đỡ và Colie treo tủ: TĐ-600A/600V (4 lộ ra) (Vật tư thiết bị A cấp) | Xây lắp trạm biến áp (Trên đảo Thắng Lợi) | 1 | Tủ |
| 17 | Cột BTLT NPC-I-10-190-5,0(M) | Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền) | 4 | cột |
| 18 | Móng cột bê tông cốt thép MT4-10(M) | Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền) | 4 | móng |
| 19 | Móng trạm trụ thép MT-Tr | Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền) | 1 | móng |
| 20 | Bê tông nền trạm BTNT | Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền) | 2 | Trạm |
| 21 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD1-35 | Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền) | 2 | Bộ |
| 22 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD2-35 | Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền) | 2 | Bộ |
| 23 | Xà lắp cầu chì XSI-2.6 | Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền) | 2 | Bộ |
| 24 | Xà lắp chống sét van mặt máy XCS | Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền) | 2 | Bộ |
| 25 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-2.6 | Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền) | 2 | Bộ |
| 26 | Ghế cách điện GCĐ-2.6 | Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền) | 2 | Bộ |
| 27 | Thang đỡ cáp tổng TĐCT | Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền) | 2 | Bộ |
| 28 | Thang sắt 4 mét TS-4 | Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền) | 2 | Bộ |
| 29 | Xà đỡ sứ trung gian tầng dưới XTG-2.6 | Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền) | 2 | Bộ |
| 30 | Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-10D | Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền) | 2 | Bộ |
| 31 | Giá đỡ 2 cáp xuất tuyến leo cột GĐCXT-2 | Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền) | 2 | Bộ |
| 32 | Giá đỡ 4 cáp xuất tuyến leo cột GĐCXT-4 | Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền) | 8 | Bộ |
| 33 | Giá đỡ cáp xuất tuyến dầm máy biến áp GĐCMBA | Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền) | 3 | Bộ |
| 34 | Tiếp địa trạm treo TĐT-2 | Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền) | 2 | Bộ |
| 35 | Tiếp địa trạm trụ thép TĐ-TT | Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền) | 1 | Bộ |
| 36 | Dây dẫn AC 70/11-XLPE4.3/HDPE | Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền) | 42 | m |
| 37 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC-12,7(22)/24kV 1x50 mm2 | Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền) | 21 | m |
| 38 | Dây dẫn Cu/PVC-0,6/1kV 1x35 mm2 | Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền) | 24 | m |
| 39 | Dây dẫn Cu/PVC-0,6/1kV 1x95 mm2 | Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền) | 20 | m |
| 40 | Cáp hạ thế (1 pha) Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2 | Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền) | 24 | m |
| 41 | Cáp hạ thế (1 pha) Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền) | 40 | m |
| 42 | Đầu cáp Tplug co nguội 22kV 3x70mm2 | Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền) | 1 | Bộ |
| 43 | Đầu cáp Elbow co nguội 22kV 1x50mm2 | Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền) | 2 | Bộ 3 cái |
| 44 | Đầu cốt đồng M-35 | Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền) | 18 | Cái |
| 45 | Đầu cốt đồng M-95 | Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền) | 10 | Cái |
| 46 | Đầu cốt đồng M-120 | Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền) | 8 | Cái |
| 47 | Đầu cốt đồng 2 lỗ M-240 | Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền) | 16 | Cái |
| 48 | Đầu cốt đồng - nhôm AM-70 | Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền) | 30 | Cái |
| 49 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền) | 6 | Cái |
| 50 | Nắp chụp đầu cực CSV | Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền) | 6 | Cái |
| 51 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền) | 6 | Cái |
| 52 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền) | 8 | Cái |
| 53 | Keo bọt nở chống cháy Selfoam B1 hoặc loại tương đương | Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền) | 3 | Bình |
| 54 | Đai thép không rỉ + Khóa đai ĐTKG+KĐ | Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền) | 6 | Cái |
| 55 | Dây thít 4 x 200 (20cm) - 500 chiếc/ gói | Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền) | 2 | Túi |
| 56 | Biển: Tên trạm, biển báo an toàn, biển cấm lửa BB-T.Treo | Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền) | 6 | Cái |
| 57 | Biển: Tên trạm, biển cấm lửa, biển khoang trung áp, biển tủ hạ áp trạm trụ, biển tên lộ đường cáp ngầm BB-T.Rmu | Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền) | 8 | Cái |
| 58 | Biển nhận diện lộ cáp hạ áp xuất tuyến BNDC | Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền) | 10 | Cái |
| 59 | Ống xoắn chịu lực: HDPE85/65 | Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền) | 20 | m |
| 60 | Ống xoắn chịu lực: HDPE32/25 | Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền) | 24 | m |
| 61 | Khóa đồng KĐ | Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền) | 4 | Cái |
| 62 | Bu lông mạ kẽm trọn bộ M8x50 | Xây lắp trạm biến áp (Trên đất liền) | 10 | bộ |
| 63 | Xà lắp chống sét van mặt máy XCS | Xây lắp trạm biến áp (Trên đảo Thắng Lợi) | 1 | Bộ |
| 64 | Thang đỡ cáp tổng TĐCT | Xây lắp trạm biến áp (Trên đảo Thắng Lợi) | 1 | Bộ |
| 65 | Giá đỡ 2 cáp xuất tuyến leo cột GĐCXT-2 | Xây lắp trạm biến áp (Trên đảo Thắng Lợi) | 4 | Bộ |
| 66 | Giá đỡ cáp xuất tuyến dầm máy biến áp GĐCMBA | Xây lắp trạm biến áp (Trên đảo Thắng Lợi) | 3 | Bộ |
| 67 | Dây dẫn Cu/PVC-0,6/1kV 1x35 mm2 | Xây lắp trạm biến áp (Trên đảo Thắng Lợi) | 2 | m |
| 68 | Dây dẫn Cu/PVC-0,6/1kV 1x95 mm2 | Xây lắp trạm biến áp (Trên đảo Thắng Lợi) | 7 | m |
| 69 | Cáp hạ thế (1 pha) Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | Xây lắp trạm biến áp (Trên đảo Thắng Lợi) | 24 | m |
| 70 | Đầu cốt đồng M-35 | Xây lắp trạm biến áp (Trên đảo Thắng Lợi) | 2 | Cái |
| 71 | Đầu cốt đồng M-95 | Xây lắp trạm biến áp (Trên đảo Thắng Lợi) | 2 | Cái |
| 72 | Đầu cốt đồng 2 lỗ M-240 | Xây lắp trạm biến áp (Trên đảo Thắng Lợi) | 8 | Cái |
| 73 | Biển nhận diện lộ cáp hạ áp xuất tuyến BNDC | Xây lắp trạm biến áp (Trên đảo Thắng Lợi) | 4 | Cái |
| 74 | Ống xoắn chịu lực: HDPE85/65 | Xây lắp trạm biến áp (Trên đảo Thắng Lợi) | 10 | m |
| 75 | Ống xoắn chịu lực: HDPE32/25 | Xây lắp trạm biến áp (Trên đảo Thắng Lợi) | 9 | m |
| 76 | Khóa đồng KĐ | Xây lắp trạm biến áp (Trên đảo Thắng Lợi) | 1 | Cái |
| 77 | Bu lông mạ kẽm trọn bộ M8x50 | Xây lắp trạm biến áp (Trên đảo Thắng Lợi) | 4 | bộ |
| F | Phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-ABC 4x50-HPD (Vật tư thiết bị A cấp) | Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đất liền) | 468 | m |
| 2 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x70 (Vật tư thiết bị A cấp) | Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đất liền) | 104 | m |
| 3 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x95 (Vật tư thiết bị A cấp) | Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đất liền) | 4.472 | m |
| 4 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x120 (Vật tư thiết bị A cấp) | Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đất liền) | 485 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 (Hộp phân dây) (Vật tư thiết bị A cấp) | Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đất liền) | 468 | cái |
| 6 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC A35-240 (Vật tư thiết bị A cấp) | Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đất liền) | 564 | cái |
| 7 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x70 (Vật tư thiết bị A cấp) | Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đảo Thắng Lợi, Quan Lạn) | 415 | m |
| 8 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x95 (Vật tư thiết bị A cấp) | Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đảo Thắng Lợi, Quan Lạn) | 4.712 | m |
| 9 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-A120-150 (Vật tư thiết bị A cấp) | Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đảo Thắng Lợi, Quan Lạn) | 424 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 (Hộp phân dây) (Vật tư thiết bị A cấp) | Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đảo Thắng Lợi, Quan Lạn) | 352 | Cái |
| 11 | Cột BTLT NPC-I-8.5-190-3.0(M) | Xây dựng đường dây hạ áp (Trên đất liền) | 42 | cột |
| 12 | Cột BTLT NPC-I-8.5-190-4.3(M) | Xây dựng đường dây hạ áp (Trên đất liền) | 15 | cột |
| 13 | Cột BTLT NPC-I-8.5-190-5.0(M) | Xây dựng đường dây hạ áp (Trên đất liền) | 1 | cột |
| 14 | Cột BTLT NPC-I-10-190-3.5(M) | Xây dựng đường dây hạ áp (Trên đất liền) | 2 | cột |
| 15 | Cột BTLT NPC-I-10-190-4.3(M) | Xây dựng đường dây hạ áp (Trên đất liền) | 1 | cột |
| 16 | Cột BTLT NPC-I-12-190-5.4(M) | Xây dựng đường dây hạ áp (Trên đất liền) | 1 | cột |
| 17 | Móng cột MT8.5-1(M) | Xây dựng đường dây hạ áp (Trên đất liền) | 24 | Móng |
| 18 | Móng cột MT8.5-2(M) | Xây dựng đường dây hạ áp (Trên đất liền) | 15 | Móng |
| 19 | Móng cột MT8.5-3(M) | Xây dựng đường dây hạ áp (Trên đất liền) | 1 | Móng |
| 20 | Móng cột MTK8.5-1(M) | Xây dựng đường dây hạ áp (Trên đất liền) | 9 | Móng |
| 21 | Móng cột MT10HA-2(M) | Xây dựng đường dây hạ áp (Trên đất liền) | 1 | Móng |
| 22 | Móng cột MTK10HA-1(M) | Xây dựng đường dây hạ áp (Trên đất liền) | 1 | Móng |
| 23 | Móng cột MT-3(M) | Xây dựng đường dây hạ áp (Trên đất liền) | 1 | Móng |
| 24 | Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-2 | Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đất liền) | 1 | Bộ |
| 25 | Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-3 | Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đất liền) | 1 | Bộ |
| 26 | Giá đỡ cáp dọc cột đơn GĐ1-LT | Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đất liền) | 465 | Bộ |
| 27 | Giá đỡ cáp dọc cột đôi GĐ2-LT | Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đất liền) | 120 | Bộ |
| 28 | Tiếp địa lặp lại RLL-2(M) | Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đất liền) | 8 | Bộ |
| 29 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x10mm2 | Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đất liền) | 5,1 | m |
| 30 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x16mm2 | Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đất liền) | 10,2 | m |
| 31 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 3x25+1x16mm2 | Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đất liền) | 14,28 | m |
| 32 | Cáp đồng hạ thế Cu/PVC 1x6mm2 | Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đất liền) | 14 | m |
| 33 | Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m - Cột đơn) | Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đất liền) | 600 | Cái |
| 34 | Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (2.4m - Cột kép) | Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đất liền) | 64 | Cái |
| 35 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 35-120 KH-CVX (đã bao gồm chi phí thử nghiệm mẫu) | Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đất liền) | 287 | Cái |
| 36 | Ốp vòng bổ trợ đơn (Tấm mã + Vòng treo) | Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đất liền) | 117 | Bộ |
| 37 | Kẹp bổ trợ đơn 2x25 | Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đất liền) | 5 | Bộ |
| 38 | Ốp cột và móc treo D20 | Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đất liền) | 194 | Bộ |
| 39 | Bịt đầu cáp BĐC | Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đất liền) | 664 | Cái |
| 40 | Hộp bảo vệ 2 công tơ 1 pha (Bao gồm gông, đai, khóa đai treo cột) | Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đất liền) | 1 | Hộp |
| 41 | Hộp bảo vệ 4 công tơ 1 pha (Bao gồm gông, đai, khóa đai treo cột) | Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đất liền) | 2 | Hộp |
| 42 | Hộp phân dây ATM (MCB) 3P 100A-20kA (9 lộ ra) | Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đất liền) | 117 | Hộp |
| 43 | Băng dính cách điện hạ thế | Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đất liền) | 564 | Cuộn |
| 44 | Ống HDPE 32/25 (luồn dây tiếp địa) | Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đất liền) | 12 | m |
| 45 | Áp tô mát - MCB 2 cực loại 40A | Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đất liền) | 10 | cái |
| 46 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đất liền) | 4 | Cái |
| 47 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đất liền) | 40 | Cái |
| 48 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đất liền) | 8 | Cái |
| 49 | Bu lông móc + long đen | Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đất liền) | 76 | Bộ |
| 50 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đất liền) | 21 | hộp |
| 51 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đất liền) | 77 | hộp |
| 52 | Xà hạ thế 1 cột tròn XNVX-41-1.5T | Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đảo Thắng Lợi, Quan Lạn) | 4 | Bộ |
| 53 | Giá đỡ cáp dọc cột đơn GĐ1-LT | Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đảo Thắng Lợi, Quan Lạn) | 340 | Bộ |
| 54 | Giá đỡ cáp dọc cột đôi GĐ2-LT | Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đảo Thắng Lợi, Quan Lạn) | 100 | Bộ |
| 55 | Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m - Cột đơn) | Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đảo Thắng Lợi, Quan Lạn) | 388 | Cái |
| 56 | Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (2.4m - Cột kép) | Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đảo Thắng Lợi, Quan Lạn) | 60 | Cái |
| 57 | Kẹp đỡ cáp vặn xoắn 35-120 KT-CVX | Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đảo Thắng Lợi, Quan Lạn) | 4 | Cái |
| 58 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 35-120 KH-CVX (đã bao gồm chi phí thử nghiệm mẫu) | Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đảo Thắng Lợi, Quan Lạn) | 248 | Cái |
| 59 | Ốp vòng bổ trợ đơn (Tấm mã + Vòng treo) | Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đảo Thắng Lợi, Quan Lạn) | 88 | Bộ |
| 60 | Ốp cột và móc treo D20 | Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đảo Thắng Lợi, Quan Lạn) | 232 | Bộ |
| 61 | Bịt đầu cáp BĐC | Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đảo Thắng Lợi, Quan Lạn) | 504 | Cái |
| 62 | Hộp phân dây ATM (MCB) 3P 100A-20kA (9 lộ ra) | Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đảo Thắng Lợi, Quan Lạn) | 88 | Hộp |
| 63 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-ABC 4x50-HPD (Vật tư A cấp) | Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đảo Thắng Lợi, Quan Lạn) | 352 | m |
| 64 | Băng dính cách điện hạ thế | Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đảo Thắng Lợi, Quan Lạn) | 424 | Cuộn |
| 65 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Lắp đặt đường dây hạ áp (Trên đảo Thắng Lợi, Quan Lạn) | 16 | Cái |
| G | Phần thu hồi hạ thế (nhập kho bên A) | |||
| 1 | Cột bê tông. Chiều cao cột | Tháo dỡ, thu hồi đường dây hạ áp (Trên đất liền) | 49 | 1 cột |
| 2 | Cáp vặn xoắn, loại cáp | Tháo dỡ, thu hồi đường dây hạ áp (Trên đất liền) | 3.025 | 1m/1 dây (4 sợi) |
| 3 | Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Tháo dỡ, thu hồi đường dây hạ áp (Trên đất liền) | 1.152 | 1m/1 dây |
| 4 | Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Tháo dỡ, thu hồi đường dây hạ áp (Trên đất liền) | 3.456 | 1m/1 dây |
| 5 | Cáp vặn xoắn, loại cáp | Tháo dỡ, thu hồi đường dây hạ áp (Trên đảo Thắng Lợi, Quan Lạn) | 2.547 | 1m/1 dây (4 sợi) |
| 6 | Cáp vặn xoắn, loại cáp | Tháo dỡ, thu hồi đường dây hạ áp (Trên đảo Thắng Lợi, Quan Lạn) | 846 | 1m/1 dây (4 sợi) |
| 7 | Cáp vặn xoắn, loại cáp | Tháo dỡ, thu hồi đường dây hạ áp (Trên đảo Thắng Lợi, Quan Lạn) | 655 | 1m/1 dây (4 sợi) |
| H | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp ngầm nhôm ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/ PVC-W-0.6/1(1.2)kV-4x150mm2 (Vật tư thiết bị A cấp) | Lắp đặt đường cáp ngầm hạ áp (Trên đất liền) | 126 | m |
| 2 | Lắp đặt Cáp ngầm nhôm ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/ PVC-W-0.6/1(1.2)kV-4x185mm2 (Vật tư thiết bị A cấp) | Lắp đặt đường cáp ngầm hạ áp (Trên đất liền) | 156 | m |
| 3 | ATM tủ hạ thế ATM-250A | Lắp đặt đường cáp ngầm hạ áp (Trên đất liền) | 2 | Cái |
| 4 | Gông đỡ 1 cáp ngầm hạ thế lên cột BTLT kép | Lắp đặt đường cáp ngầm hạ áp (Trên đất liền) | 1 | Bộ |
| 5 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 4x150-240mm2 | Lắp đặt đường cáp ngầm hạ áp (Trên đất liền) | 1 | Bộ |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM150 | Lắp đặt đường cáp ngầm hạ áp (Trên đất liền) | 12 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm AM185 | Lắp đặt đường cáp ngầm hạ áp (Trên đất liền) | 28 | Cái |
| 8 | Băng dính cách điện hạ thế | Lắp đặt đường cáp ngầm hạ áp (Trên đất liền) | 18 | Cuộn |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Lắp đặt đường cáp ngầm hạ áp (Trên đất liền) | 12 | Cái |
| 10 | Biển nhận diện tên lộ cáp nhánh rẽ | Lắp đặt đường cáp ngầm hạ áp (Trên đất liền) | 6 | Cái |
| 11 | Hố thế khoan qua đường | Xây dựng đường cáp ngầm hạ áp (Trên đất liền) | 6,5 | m |
| 12 | Hào 1 cáp ngầm 0.4kV chôn trực tiếp đi dọc đường bê tông | Xây dựng đường cáp ngầm hạ áp (Trên đất liền) | 63 | m |
| 13 | Hào 1 cáp ngầm 0.4kV đi dọc vỉa hè gạch Block | Xây dựng đường cáp ngầm hạ áp (Trên đất liền) | 147 | m |
| 14 | Hào 3 cáp ngầm 0.4kV đi dọc vỉa hè gạch Block | Xây dựng đường cáp ngầm hạ áp (Trên đất liền) | 2 | m |
| 15 | ATM tủ hạ thế ATM-250A | Xây dựng đường cáp ngầm hạ áp (Trên đảo) | 1 | Cái |
| I | Thi công hotline | |||
| 1 | Thay xà lệch đường dây 3 pha: Lắp hotline xà XP3-1B | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp (Trên đất liền) | 1 | bộ |
| 2 | Thay cách điện đứng đường dây 3 pha: Lắp mới cách điện 22kV | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp (Trên đất liền) | 1 | 3 cách điện |
| 3 | Thay cò lèo đường dây 3 pha: Lắp mới 3 cò lèo cùng tầng xà | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp (Trên đất liền) | 1 | 3 cò lèo |
| 4 | Thay giáp buộc cách điện: Lắp mới | Xây lắp đường cáp ngầm trung áp (Trên đất liền) | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.33E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng ≥ 10 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô thùng | Tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào đất | 0,4m3 | 1 |
| 4 | Máy ép đầu cốt thủy lực | 400mm2 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi