Gói thầu: Gói thầu số 3: Cung cấp vật tư thiết bị và dịch vụ sửa chữa TĐT Hệ thống điện trung áp 6,6kV dùng chung, Máy biến áp T3, Hệ thống điện cao áp 220kV NMNĐ Sơn Động
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211225247-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Sơn Động TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Cung cấp vật tư thiết bị và dịch vụ sửa chữa TĐT Hệ thống điện trung áp 6,6kV dùng chung, Máy biến áp T3, Hệ thống điện cao áp 220kV NMNĐ Sơn Động |
| Số hiệu KHLCNT | 20211059535 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 14:23:00 đến ngày 2022-01-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,362,429,676 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là12.544.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.500.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tương tư về tính chất: Là hợp đồng cung cấp vật tư và sửa chữa, bảo dưỡng, lắp đặt thiết bị gồm: Máy biến áp có công suất ≥ 25MVA, điện áp ≥ 220 KV, Hệ thống cung cấp, phân phối điện trung áp trở lên trong nhà máy điện hoặc các nhà máy công nghiệp tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng/đội trưởng thi công sửa chữa Máy biến áp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Điện, Tự động hóa, đo lường điều khiển - Đã đảm nhận chỉ huy lắp đặt hoặc sửa chữa, bảo dưỡng hoặc trung đại tu máy biến áp có công suất ≥ 25MVA, điện áp ≥ 220 KV ít nhất 02 công trình. (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác như: Biên bản nghiệm thu có tên trong thành phần nghiệm thu...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng/đội trưởng thi công sửa chữa Hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Hệ thống điện, Tự động hóa, đo lường điều khiển - Đã từng làm chỉ huy trưởng/đội trưởng thi công tối thiểu 02 công trình, gói thầu sửa chữa thiết bị điện, tự động hóa/đo lường điều khiển,... trong các nhà máy điện hoặc công nghiệp (kèm văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc văn bản có pháp lý tương đương như: Biên bản nghiệm thu có tên trong thành phần nghiệm thu...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách sửa chữa máy biến áp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Cơ khí, máy điện hoặc Tự động hóa, đo lường điều khiển - Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt hoặc sửa chữa, bảo dưỡng hoặc trung đại tu máy biến áp có công suất ≥ 25MVA, điện áp ≥ 220 KV ít nhất 01 công trình. (kèm văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc văn bản có pháp lý tương đương như: Biên bản nghiệm thu có tên trong thành phần nghiệm thu...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách sửa chữa hệ thống điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Hệ thống điện hoặc Tự động hóa, đo lường điều khiển - Đã từng thi công 01 công trình, gói thầu sửa chữa thiết bị điện, tự động hóa/đo lường điều khiển, bảo vệ hệ thống điện... trong các nhà máy điện hoặc công nghiệp (kèm văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc văn bản có pháp lý tương đương như: Biên bản nghiệm thu có tên trong thành phần nghiệm thu...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, Vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm I hoặc II do cơ quan có thẩm quyền cấp;- Đã từng giám sát an toàn 01 công trình, gói thầu sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện trung áp trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác như biên bản nghiệm thu, quyết định giao nhiệm vụ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật sửa chữa MBA |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng, chứng chỉ ngành Điện/ Tự động hóa- Có Thẻ an toàn lao động/an toàn điện.-Đã tham gia thi công sửa chữa, bảo dưỡng hoặc trung đại tu máy biến áp có công suất ≥ 25MVA ít nhất 01 công trình trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác như biên bản nghiệm thu, quyết định giao nhiệm vụ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật sửa chữa Hệ thống điện |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng, chứng chỉ ngành Điện/ Tự động hóa- Có Thẻ an toàn lao động/an toàn điện.-Đã tham gia thi công sửa chữa, bảo dưỡng hoặc trung đại tu thiết bị điện từ trung áp trở lên ít nhất 01 công trình (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác như biên bản nghiệm thu, quyết định giao nhiệm vụ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cẩu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy mài cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy lọc dầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hút chân không | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Mê gôm mét 2500V | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2500V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cầu đo điện trở một chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn xung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hút bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Sơn Động TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Cung cấp vật tư thiết bị và dịch vụ sửa chữa TĐT Hệ thống điện trung áp 6,6kV dùng chung, Máy biến áp T3, Hệ thống điện cao áp 220kV NMNĐ Sơn Động Sửa chữa lớn tài sản cố định năm 2022 Công ty Nhiệt điện Sơn Động- TKV 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản Scan Thư bảo lãnh dự thầu, bản Scan bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, thỏa thuận liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) bản Scan các tài liệu kỹ thuật, phương án, giải pháp kỹ thuật và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | 02 bộ HSĐX (01 bộ gốc và 01 bộ sao) gồm: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu gồm: các hợp đồng tương tự (bản sao công chứng hợp đồng tương tự và một trong các biên bản: nghiệm thu, quyết toán, hóa đơn tài chính…; Bản sao báo cáo tài chính năm 2018,2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau: Báo cáo kiểm toán độc lập, biên bản kiểm tra quyết toán thuế, tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai, tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử, văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số thuế nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Tài liệu chứng minh năng lực về nhân sự chủ chốt (Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về kinh nghiệm chuyên môn). - Tài liệu chứng minh về năng lực thiết bị thi công (là của nhà thầu hoặc đi thuê có khả năng huy động cho gói thầu này), các tài liệu kỹ thuật |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty nhiệt điện Sơn Động – TKV, Tổ dân phố Đồng Rì – Thị trấn Tây Yên Tử– Huyện Sơn Động – Tỉnh Bắc Giang (ĐT: 0204.3 588.026; Fax: 0204.3 588.211). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Vũ Xuân Trình, Giám đốc Công ty nhiệt điện Sơn Động – TKV (ĐT: 0915037688) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Dương Văn Lợi, Phó trưởng phòng Kế hoạch- Đầu tư- Vật tư Công ty nhiệt điện Sơn Động – TKV (ĐT: 0903278179). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Dương Hồng Đường, Phó giám đốc Công ty nhiệt điện Sơn Động – TKV (ĐT: 0942900807). |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa TĐT Hệ thống điện trung áp 6,6kV dùng chung (nội dung, khối lượng công việc chi tiết tham chiếu tại khoản 3.1, mục III. Phạm vi cung cấp, chương V của E-HSMT) | Cung cấp vật tư và sửa chữa, bảo dưỡng Hệ thống điện trung áp 6,6kV dùng chung | HT | 1 | Nhà thầu chào bảng chi tiết theo khối lượng tại Khoản 3.1, mục III. Phạm vi cung cấp, chương V của E-HSMT |
| 2 | Sửa chữa TĐT Hệ thống điện cao áp 220kV (nội dung, khối lượng công việc chi tiết tham chiếu tại khoản 3.2, mục III. Phạm vi cung cấp, chương V của E-HSMT) | Cung cấp vật tư và sửa chữa, bảo dưỡng Hệ thống điện cao áp 220kV | HT | 1 | Nhà thầu chào bảng chi tiết theo khối lượng tại Khoản 3.2, mục III. Phạm vi cung cấp, chương V của E-HSMT |
| 3 | Sửa chữa TĐT Máy biến áp T3 (nội dung, khối lượng công việc chi tiết tham chiếu tại khoản 3.3, mục III. Phạm vi cung cấp, chương V của E-HSMT) | Cung cấp vật tư và sửa chữa, bảo dưỡng Máy biến áp T3 | Máy | 1 | Nhà thầu chào bảng chi tiết theo khối lượng tại Khoản 3.3, mục III. Phạm vi cung cấp, chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.2544E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.500.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là12.544.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.500.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tương tư về tính chất: Là hợp đồng cung cấp vật tư và sửa chữa, bảo dưỡng, lắp đặt thiết bị gồm: Máy biến áp có công suất ≥ 25MVA, điện áp ≥ 220 KV, Hệ thống cung cấp, phân phối điện trung áp trở lên trong nhà máy điện hoặc các nhà máy công nghiệp tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng/đội trưởng thi công sửa chữa Máy biến áp | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Điện, Tự động hóa, đo lường điều khiển - Đã đảm nhận chỉ huy lắp đặt hoặc sửa chữa, bảo dưỡng hoặc trung đại tu máy biến áp có công suất ≥ 25MVA, điện áp ≥ 220 KV ít nhất 02 công trình. (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác như: Biên bản nghiệm thu có tên trong thành phần nghiệm thu...) | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy trưởng/đội trưởng thi công sửa chữa Hệ thống điện | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Hệ thống điện, Tự động hóa, đo lường điều khiển - Đã từng làm chỉ huy trưởng/đội trưởng thi công tối thiểu 02 công trình, gói thầu sửa chữa thiết bị điện, tự động hóa/đo lường điều khiển,... trong các nhà máy điện hoặc công nghiệp (kèm văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc văn bản có pháp lý tương đương như: Biên bản nghiệm thu có tên trong thành phần nghiệm thu...) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách sửa chữa máy biến áp | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Cơ khí, máy điện hoặc Tự động hóa, đo lường điều khiển - Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt hoặc sửa chữa, bảo dưỡng hoặc trung đại tu máy biến áp có công suất ≥ 25MVA, điện áp ≥ 220 KV ít nhất 01 công trình. (kèm văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc văn bản có pháp lý tương đương như: Biên bản nghiệm thu có tên trong thành phần nghiệm thu...) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách sửa chữa hệ thống điện | 2 | - Kỹ sư chuyên ngành Hệ thống điện hoặc Tự động hóa, đo lường điều khiển - Đã từng thi công 01 công trình, gói thầu sửa chữa thiết bị điện, tự động hóa/đo lường điều khiển, bảo vệ hệ thống điện... trong các nhà máy điện hoặc công nghiệp (kèm văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc văn bản có pháp lý tương đương như: Biên bản nghiệm thu có tên trong thành phần nghiệm thu...) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn, Vệ sinh lao động | 2 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm I hoặc II do cơ quan có thẩm quyền cấp;- Đã từng giám sát an toàn 01 công trình, gói thầu sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện trung áp trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác như biên bản nghiệm thu, quyết định giao nhiệm vụ...) | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật sửa chữa MBA | 8 | - Có văn bằng, chứng chỉ ngành Điện/ Tự động hóa- Có Thẻ an toàn lao động/an toàn điện.-Đã tham gia thi công sửa chữa, bảo dưỡng hoặc trung đại tu máy biến áp có công suất ≥ 25MVA ít nhất 01 công trình trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác như biên bản nghiệm thu, quyết định giao nhiệm vụ...) | 2 | 1 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật sửa chữa Hệ thống điện | 10 | - Có văn bằng, chứng chỉ ngành Điện/ Tự động hóa- Có Thẻ an toàn lao động/an toàn điện.-Đã tham gia thi công sửa chữa, bảo dưỡng hoặc trung đại tu thiết bị điện từ trung áp trở lên ít nhất 01 công trình (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác như biên bản nghiệm thu, quyết định giao nhiệm vụ...) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu tự hành | ≥ 50 tấn | 1 |
| 2 | Cẩu bánh lốp | ≥ 16 tấn | 1 |
| 3 | Máy mài cầm tay | ≥ 1KW | 3 |
| 4 | Máy lọc dầu | Chuyên dụng | 1 |
| 5 | Máy hút chân không | Chuyên dụng | 1 |
| 6 | Mê gôm mét 2500V | 2500V | 1 |
| 7 | Cầu đo điện trở một chiều | Chuyên dụng | 1 |
| 8 | Đồng hồ vạn năng | Chuyên dụng | 2 |
| 9 | Máy hàn xung | Chuyên dụng | 2 |
| 10 | Máy hút bụi | Chuyên dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi