Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211295888-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Phong Điền |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211286500 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ bảo hiểm xe cơ giới hỗ trợ 1.400 triệu đồng và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 14:37:00 đến ngày 2022-01-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,832,261,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng mới Loại công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục:+Lắp đặt cột đèn tín hiệu giao thông cao 6,2 m tay vươn tối thiểu 7m trên đỉnh cột có lắp pin NLMT + Lắp đặt tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông+ Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quangTương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=1.300.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học trở lên.-Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tựHoặc công trình giao thông có các hạng mục tương tự sau:+Lắp đặt cột đèn tín hiệu giao thông+ Lắp đặt tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông+ Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quangKèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- CMND hoặc CCCD- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc có văn bản để chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình/hạng mục công trình tương tự.- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện tử viễn thông.+ 01 người tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên nghành Cầu đường.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình có các hạng mục phù hợp với chuyên môn, kèm theo các văn bản hợp lệ sau:+Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+ CMND hoặc CCCD+ Hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát Hạ tầng kỹ thuật hoặc chứng chỉ giám sát loại công trình phù hợp với chuyên môn hoặc cóVăn bản để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình/hạng mục công trình tương tự nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao H≥ 12m, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≤ 8T, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≤ 5T, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục ô tô (Xe cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 3T, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥ 25 Tấn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9.000 kg, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130CV, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,75kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4.0 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1.0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 12CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trắc đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Phong Điền |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần thi công xây lắp Xây dựng hệ thống đèn tín hiệu điều khiển giao thông tại ngã tư An Lỗ (Km807+100 QL.1A) giao cắt giữa QL.1A, TL11A và TL11B, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ bảo hiểm xe cơ giới hỗ trợ 1.400 triệu đồng và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | Xác nhận của cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế năm 2020 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là:Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phong Điền
Số điện thoại: 0234 3561368
Số fax: 0234 3561368
Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: Số 31 Đường Phò Trạch, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Phong Điền |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Xây dựng hệ thống đèn tín hiệu điều khiển giao thông tại ngã tư An Lỗ (Km807+100 QL.1A) giao cắt giữa QL.1A , TL11A và TL11B, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế, địa chỉ: Đường Vân Trạch Hòa, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền. Điện thoại: 0234 3561368; Fax: 0234 3561368 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | + PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt hè gạch terrazzo, bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,956 | 100m |
| 2 | Phá dỡ hè gạch terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,275 | m3 |
| 3 | Đào đường cáp bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,69 | 1m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,954 | 1m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,308 | 1m3 |
| 6 | Tháo dỡ cục bó vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt cục bó vỉa hè (tận dụng bó vỉa hè cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,239 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,326 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,326 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,326 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,326 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,646 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,112 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa xoắn, nối bằng măng sông, ĐK ống 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,717 | 100 m |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,588 | m2 |
| 19 | Băng báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,5 | m |
| 20 | Lát nền bằng gạch terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2 | m2 |
| 21 | Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,7 | m2 |
| 22 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,65 | m2 |
| 23 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (02 lần 3mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ và Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn (Dải phân cách bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Gắn đinh phản quang trên mặt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | viên |
| 26 | Khoan bê tông bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 lỗ khoan |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,533 | 100m3 |
| B | + PHẦN LẮP DỰNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột tín hiệu cao 6,2m vươn 10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt cột tín hiệu cao 6,2m vươn 8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cột |
| 3 | Lắp đặt cột tín hiệu cao 6,2m vươn 7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 4 | Lắp đặt cột tín hiệu cao 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cột |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt cột đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 6 | Lắp đặt đèn tín hiệu chính LED 3xD300, 03 màu đỏ - vàng -xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn tín hiệu đếm lùi LED D300, 02 màu (Xanh, Đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn tín hiệu đếm lùi LED kích thước (440x440)mm 02 màu (Xanh, Đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn tín hiệu người đi bộ LED 2xD200, 02 màu (Xanh, Đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn tín hiệu mũi tên màu xanh LED 1xD300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 11 | Kéo cáp ngầm cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 12x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m |
| 12 | Kéo cáp ngầm cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,415 | 100m |
| 13 | Tháo dỡ và rải cáp ngầm cho cột đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | km |
| 14 | Lắp đặt khung móng tủ điều khiển M16 (KT 370x200x500mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 15 | Lắp đặt khung móng cột M16 (KT 240x240x500mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt khung móng cột M24 (KT D400xL1200mmmm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 17 | Lắp đặt khung móng cột M30 (KT D400xL1200mmmm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt khung móng cột chiếu sáng M24 (KT 300x300x650mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 19 | Lắp đặt tủ điều khiển hệ thống đèn tín hiệu giao thông tự động - Năng lượng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 tủ |
| 20 | Lắp đặt Module kết nối trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Module cấp điện dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Module truyền thông không dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Module thời gian thực vệ tinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt pin năng lượng mặt trời 100WP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt pin năng lượng mặt trời 150WP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 26 | Lắp đặt khung đỡ pin năng lượng mặt trời 150WP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt khung đỡ pin năng lượng mặt trời 200WP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt khung đỡ pin năng lượng mặt trời 300WP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 29 | Luồn dây lên cột (dây Cu/xlpe/pvc 4x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,513 | 100m |
| 30 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 đầu cáp |
| 31 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bảng |
| 32 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | 1 đầu cáp |
| 33 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cửa |
| 34 | Lắp đặt lèo đèn 3xD300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 35 | Lắp đặt lèo đèn đơn trên tay vươn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 36 | Làm tiếp địa cho cột đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 37 | Phát tán cây xanh đảm bảo tầm nhìn đèn và chiếu sáng NLMT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1cây |
| 38 | Lắp đặt biển báo cấm đi ngược chiều P.102 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 39 | Lắp đặt Biển báo giao thông W.209 kích thước cạnh 700mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 40 | Lắp đặt Biển báo giao thông W.209 kích thước cạnh 875mm (cột trồng dưới vỉa hè đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 41 | Lắp đặt Biển báo giao thông W.209 kích thước cạnh 875mm (cột gắn vào lan can cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 42 | Lắp đặt Biển báo thông tin hiệp hội bảo hiểm tài trợ kích thước 1x1m (biển 2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng mới Loại công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục:+Lắp đặt cột đèn tín hiệu giao thông cao 6,2 m tay vươn tối thiểu 7m trên đỉnh cột có lắp pin NLMT + Lắp đặt tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông+ Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quangTương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=1.300.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Tốt nghiệp Đại học trở lên.-Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tựHoặc công trình giao thông có các hạng mục tương tự sau:+Lắp đặt cột đèn tín hiệu giao thông+ Lắp đặt tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông+ Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quangKèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- CMND hoặc CCCD- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc có văn bản để chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình/hạng mục công trình tương tự.- Hợp đồng lao động. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | + 01 người tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện tử viễn thông.+ 01 người tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên nghành Cầu đường.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình có các hạng mục phù hợp với chuyên môn, kèm theo các văn bản hợp lệ sau:+Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+ CMND hoặc CCCD+ Hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát Hạ tầng kỹ thuật hoặc chứng chỉ giám sát loại công trình phù hợp với chuyên môn hoặc cóVăn bản để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình/hạng mục công trình tương tự nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe nâng | Chiều cao H≥ 12m, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≤ 8T, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Ô tô tải thùng | Tải trọng hàng hóa ≤ 5T, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Cần trục ô tô (Xe cẩu) | ≤ 3T, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Xe lu | Lực rung ≥ 25 Tấn, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Xe lu bánh hơi | Trọng lượng ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Xe lu bánh thép | Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9.000 kg, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất ≥ 130CV, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,75kW | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit | 1 |
| 11 | Đầm cóc | Công suất ≥ 4.0 HP | 1 |
| 12 | Đầm bàn | Công suất ≥1.0 KW | 2 |
| 13 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1.5 KW | 2 |
| 14 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23KW | 1 |
| 15 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 12CV | 1 |
| 16 | Máy trắc đạt | Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi