Gói thầu: Gói thầu. Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211283735-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu. Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211148473 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 14:29:00 đến ngày 2022-01-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,691,283,144 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp côngtrình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứngminh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cungcấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bảnnghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối vớihợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bảnnghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư chophần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoànthành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tươngtự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh,từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốtnghiệp đạihọc /caođẳng chuyênngànhĐiện;-Có chứngchỉhuấn luyệnhoặc bồi dưỡngantoàn ; - Cóxác nhậncủaChủ đầu tư vềkinh nghiệm02công trình xây lắptươngtự.Trongtrường hợp lànhàthầu liêndanh,từngthành viênliêndanh phải có canbộ chủchốt phùhợp với phầnviệcđảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốtnghiệpđạihọc /caođẳngchuyênngànhXâydựng;-Cóchứngchỉhuấnluyệnhoặcbồidưỡng an toàn ; -Cóxác nhận củaChủđầu tưvềkinhnghiệm 02côngtrìnhxâylắptươngtự.Trongtrườnghợplà nhàthầuliêndanh,từngthànhviên liendanhphảicó can bộchủchốtphù hợpvớiphầnviệc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốtnghiệpđạihọc /Cao đẳngchuyênngànhĐiện /An toànlaođộng;- Có chứngchỉhuấn luyệnhoặc bồi dưỡngantoàn; - Có xác nhậncủaChủ đầu tư vềviệc đã phụtráchan toàn 01 côngtrìnhxây lắp tươngtự.Trongtrườnghợp là nhà thầuliendanh,từng thànhviênliên danh phảicó cán bộ chủchốtphù hợp với phầnviệcđảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị thi công khácnhàthầu đề xuất thêm (nếucó) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công khácnhàthầu đề xuất thêm (nếucó) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu. Xây lắp SCL lộ 372-E2.10 huyện Vĩnh Bảo 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SCL |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9
đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng,
Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected] - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CUNG CẤP VẬT TƯ | |||
| 1 | Cột BTLT PC.I - 12 - 190 - 10 | 3 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC.I - 14 - 190 - 13 | 23 | Cột | |
| 3 | Xà kép bằng 1 cột sứ đứng 35kV | 4 | Bộ | |
| 4 | Xà hình pi sứ chuỗi néo tim 2m 35kV | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà kép 2 tầng 1 cột sứ đứng 35kV | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà kép 2 tầng 1 cột sứ chuỗi đỡ 35kV | 26 | Bộ | |
| 7 | Xà dẫn hướng 1 cột 3 sứ đứng 35kV | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà hình pi sứ chuỗi néo tim 2,6m 35kV | 1 | Bộ | |
| 9 | Dây néo cho cột LT12 | 9 | Bộ | |
| 10 | Cổ dề bắt dây néo | 11 | Bộ | |
| 11 | Chụp cột đơn 2,5m (190) | 4 | Bộ | |
| 12 | Tiếp địa RS1 | 13 | Bộ | |
| 13 | Tiếp địa RS2 | 37 | Bộ | |
| 14 | Tiếp địa RS3 | 13 | Bộ | |
| 15 | Tiếp địa RS4 | 3 | Bộ | |
| 16 | Tiếp địa RS5 | 7 | Bộ | |
| 17 | Tiếp địa CT | 1 | bộ | |
| 18 | Xà hình pi sứ đứng tim 2,6m 35kV | 1 | Bộ | |
| 19 | Xà đỡ sứ lèo tầng 2 tim 2,6m 35kV | 1 | Bộ | |
| 20 | Xà đỡ cầu chì tự rơi tim 2,6m 35kV | 1 | Bộ | |
| 21 | Xà đỡ sứ lèo tầng 4 + chống sét van tim 2.6m 35 kV | 1 | Bộ | |
| 22 | Thang trèo 3m | 1 | Bộ | |
| 23 | Ghế thao tác tim 2.6m | 1 | Bộ | |
| 24 | Xà hình pi sứ đứng tim 1,4m 35kV | 1 | Bộ | |
| 25 | Xà đỡ sứ lèo tầng 2 tim 1,4m 35kV | 1 | Bộ | |
| 26 | Xà đỡ cầu chì tự rơi tim 1,4m 35kV | 1 | Bộ | |
| 27 | Xà đỡ sứ lèo tầng 4 + chống sét van tim 1,4m 35 kV | 1 | Bộ | |
| 28 | Sơn 3 nước (2 nước chống gỉ, 1 nước ghi) giá đỡ MBA tim 2.6m | 7,33 | m2 | |
| 29 | Tiếp địa trạm bệt (củng cố cọc) | 1 | bộ | |
| 30 | Tiếp địa trạm treo (củng cố cọc) | 1 | bộ | |
| 31 | Cánh cổng TBA | 1 | Bộ | |
| 32 | Cửa buồng hạ thế (1,6*0,8) | 1 | Bộ | |
| B | XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Lắp cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp sứ đứng polymer 35kV cả ty | 73 | Quả | |
| 3 | Lắp chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN cho dây trần 120mm2 (bao gồm phụ kiện) | 69 | Chuỗi | |
| 4 | Lắp chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN cho dây trần 95mm2 (bao gồm phụ kiện) | 18 | Chuỗi | |
| 5 | Lắp chuỗi sứ đỡ đơn polymer 35kV 100kN cho dây trần 120mm2 (bao gồm phụ kiện) | 38 | Chuỗi | |
| 6 | Lắp chuỗi sứ đỡ đơn polymer 35kV 100kN cho dây trần 95mm2 (bao gồm phụ kiện) | 78 | Chuỗi | |
| 7 | Dựng cột BTLT PC.I - 12 - 190 - 10 | 3 | Cột | |
| 8 | Dựng cột BTLT PC.I - 14 - 190 - 13 | 23 | Cột | |
| 9 | Nối mặt bích | 23 | mối | |
| 10 | Lắp xà kép bằng 1 cột sứ đứng 35kV | 4 | Bộ | |
| 11 | Lắp xà hình pi sứ chuỗi néo tim 2m 35kV | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp xà kép 2 tầng 1 cột sứ đứng 35kV | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp xà kép 2 tầng 1 cột sứ chuỗi đỡ 35kV | 26 | bộ | |
| 14 | Lắp xà dẫn hướng 1 cột 3 sứ đứng 35kV | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp xà hình pi sứ chuỗi néo tim 2,6m 35kV | 1 | bộ | |
| 16 | Lắp dây néo cho cột LT12 | 9 | Bộ | |
| 17 | Lắp cổ dề bắt dây néo | 11 | Bộ | |
| 18 | Lắp chụp cột đơn 2,5m (190) | 4 | Bộ | |
| 19 | Lắp tiếp địa RS1 | 13 | Bộ | |
| 20 | Lắp tiếp địa RS2 | 37 | Bộ | |
| 21 | Lắp tiếp địa RS3 | 13 | Bộ | |
| 22 | Lắp tiếp địa RS4 | 3 | Bộ | |
| 23 | Lắp tiếp địa RS5 | 7 | Bộ | |
| 24 | Lắp tiếp địa CT | 1 | bộ | |
| 25 | Làm dàn giáo kéo dây AC 120/19mm2 qua vị trí bẻ góc | 3 | Vị trí | |
| 26 | Làm dàn giáo kéo dây AC 95/16mm2 qua vị trí bẻ góc | 8 | Vị trí | |
| 27 | Làm dàn giáo kéo dây AC 95/16mm2 vượt đường giao thông L | 7 | Vị trí | |
| 28 | Làm dàn giáo kéo dây AC 120/19mm2 vượt đường giao thông L > 10m | 2 | Vị trí | |
| 29 | Làm dàn giáo kéo dây AC 95/16mm2 vượt đường giao thông L > 10m | 4 | Vị trí | |
| 30 | Kéo dây AC 95/16mm2 vượt sông >200m | 345,1 | m | |
| 31 | Kéo dây AC 120/19mm2 qua địa hình bằng phẳng, bùn nước | 4.506 | m | |
| 32 | Kéo dây AC 95/16mm2 qua địa hình bằng phẳng, bùn nước | 2.901 | m | |
| 33 | Kéo dây AC-70/11 mm2 qua địa hình bằng phẳng, bùn nước | 300 | m | |
| 34 | Kéo dây AC 120/19mm2 qua khu vực đông dân cư | 261 | m | |
| 35 | Kéo dây AC 95/16mm2 qua khu vực đông dân cư | 5.388 | m | |
| 36 | Kéo dây AC 120/19mm2 qua ruộng nước sâu | 1.494 | m | |
| 37 | Kéo dây AC 95/16mm2 qua ruộng nước sâu | 9.021 | m | |
| 38 | Căng lại dây cáp quang | 2.743 | m | |
| 39 | Móng MT12 | 3 | Móng | |
| 40 | Móng MT14 | 23 | Móng | |
| 41 | Móng néo MN12 | 6 | Móng | |
| 42 | Móng MGC14 | 1 | Móng | |
| 43 | Phá dỡ và hoàn trả tường bao | 3 | m | |
| C | THU HỒI ĐZ 35KV | |||
| 1 | Cầu dao liên động 35kV | 2 | Bộ | |
| 2 | Thu hồi cột LT12 bằng thủ công | 26 | Cột | |
| 3 | Chụp cột đơn 2,5m (190) (70kg) | 27 | Bộ | |
| 4 | Xà kép bằng 1 cột sứ đứng 35kV (60kg) | 3 | Bộ | |
| 5 | Xà hình pi sứ chuỗi néo tim 2m 35kV (60kg) | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà kép 2 tầng 1 cột sứ đứng 35kV (75kg) | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà kép 2 tầng 1 cột sứ chuỗi đỡ 35kV (70kg) | 27 | Bộ | |
| 8 | Xà dẫn hướng 1 cột 3 sứ đứng (20kg) | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà hình pi sứ chuỗi néo tim 2,6m 35kV (70kg) | 1 | Bộ | |
| 10 | Dây néo cho cột LT12 | 9 | Bộ | |
| 11 | Cổ dề bắt dây néo | 9 | Bộ | |
| 12 | Sứ đứng gốm 35kV ( cả ty) | 73 | Bộ | |
| 13 | Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 4 bát/chuỗi | 87 | Bộ | |
| 14 | Chuỗi sứ đỡ đơn thủy tinh 3 bát/chuỗi | 116 | Bộ | |
| 15 | Dây AC 120/19mm2 qua khu vực đông dân cư | 261 | m | |
| 16 | Dây AC 95/16mm2 qua khu vực đông dân cư | 5.388 | m | |
| 17 | Dây AC 120/19mm2 qua ruộng nước sâu | 1.494 | m | |
| 18 | Dây AC 95/16mm2 qua ruộng nước sâu | 9.021 | m | |
| 19 | Dây AC 120/19mm2 qua địa hình bằng phẳng, bùn nước | 4.506 | m | |
| 20 | Dây AC 95/16mm2 qua địa hình bằng phẳng, bùn nước | 2.901 | m | |
| 21 | Dây AC-70/11 mm2 qua địa hình bằng phẳng, bùn nước | 300 | m | |
| 22 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho An Lạc | 1 | t.bộ | |
| D | XÂY LẮP TBA 35KV | |||
| 1 | Chống sét van 35kV | 2 | Bộ | |
| 2 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty | 42 | quả | |
| 3 | Dây ACSR-70/11 mm2 | 99 | m | |
| 4 | Đầu cốt AM70 | 9 | cái | |
| 5 | Xà hình pi sứ đứng tim 2,6m 35kV | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà đỡ sứ lèo tầng 2 tim 2,6m 35kV | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà đỡ cầu chì tự rơi tim 2,6m 35kV | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà đỡ sứ lèo tầng 4 + chống sét van tim 2.6m 35 kV | 1 | Bộ | |
| 9 | Thang trèo 3m | 1 | Bộ | |
| 10 | Ghế thao tác tim 2.6m | 1 | Bộ | |
| 11 | Xà hình pi sứ đứng tim 1,4m 35kV | 1 | Bộ | |
| 12 | Xà đỡ sứ lèo tầng 2 tim 1,4m 35kV | 1 | Bộ | |
| 13 | Xà đỡ cầu chì tự rơi tim 1,4m 35kV | 1 | Bộ | |
| 14 | Xà đỡ sứ lèo tầng 4 + chống sét van tim 1,4m 35 kV | 1 | Bộ | |
| 15 | Sơn 3 nước (2 nước chống gỉ, 1 nước ghi) giá đỡ MBA tim 2.6m | 7,33 | m2 | |
| 16 | Tiếp địa trạm bệt (củng cố cọc) | 1 | bộ | |
| 17 | Tiếp địa trạm treo (củng cố cọc) | 1 | bộ | |
| 18 | Tháo, lắp cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) | 2 | Bộ | |
| 19 | Tháo, lắp chống sét van 35kV (1 bộ/3pha) | 2 | Bộ | |
| 20 | Tháo, lắp máy biến áp 3 pha 400kvA -35/0,4kV | 1 | máy | |
| 21 | Cát đen tôn nền TBA dày 30cm | 6,63 | m3 | |
| 22 | Bê tông đá 2x4 # 150 dày 10cm | 2,21 | m3 | |
| 23 | Bê tông bệ máy đá 2x4 # 150 (Kt: 1,2x1,2x0,3) | 0,43 | m3 | |
| 24 | Láng nền trạm không đánh màu VXM # 75 dày 2cm | 22,09 | m2 | |
| 25 | Dóc vữa tường TBA | 62,08 | m2 | |
| 26 | Trát tường vữa XM #75 dày 1,5cm | 62,08 | m2 | |
| 27 | Xây tường vữa XM#75 | 1,61 | m3 | |
| 28 | Quét ve tường trạm (2 nước ve trong, 2 nước ve màu ) | 62,08 | m2 | |
| 29 | Cửa buồng hạ thế | 1 | Bộ | |
| E | THU HỒI TBA 35KV | |||
| 1 | Chống sét van ống 35kV | 1 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van sừng 35kV | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà hình pi sứ đứng tim 2,6m 35kV (35kg) | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà đỡ sứ lèo tầng 1 tim 2,6m 35kV (15kg) | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà đỡ cầu chì tự rơi tim 2,6m 35kV (20kg) | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà đỡ sứ lèo tầng 4 + chống sét van tim 2.6m 35 kV (25kg) | 1 | Bộ | |
| 7 | Thang trèo 3m (30kg) | 1 | Bộ | |
| 8 | Ghế thao tác tim 2.6m (100kg) | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà hình pi sứ đứng tim 1,4m 35kV (30kg) | 1 | Bộ | |
| 10 | Xà đỡ sứ lèo tầng 1 tim 1,4m 35kV (25kg) | 1 | Bộ | |
| 11 | Xà đỡ cầu chì tự rơi tim 1,4m 35kV (40kg) | 1 | Bộ | |
| 12 | Xà đỡ sứ lèo tầng 4 (40kg) | 1 | Bộ | |
| 13 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty | 42 | quả | |
| 14 | Dây AC-70/11 mm2 | 66 | m | |
| 15 | Dây ACRS-70/11 mm2 | 33 | m | |
| F | THIÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | 2 | vị trí | |
| 2 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN cho dây trần 120mm2 (bao gồm phụ kiện) | 69 | Chuỗi | |
| 3 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN cho dây trần 95mm2 (bao gồm phụ kiện) | 18 | Chuỗi | |
| 4 | Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 35kV 100kN cho dây trần 120mm2 (bao gồm phụ kiện) | 38 | Chuỗi | |
| 5 | Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 35kV 100kN cho dây trần 95mm2 (bao gồm phụ kiện) | 78 | Chuỗi | |
| 6 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty | 73 | Quả | |
| 7 | Tiếp địa đường dây | 74 | vị trí | |
| 8 | Chống sét van 35kV | 2 | bộ | |
| 9 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty | 42 | quả | |
| G | ĐỀN BÙ | |||
| 1 | Đất đai vĩnh viễn (đất ruộng) | 81,9 | m2 | |
| 2 | Chi phí hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm khi thu hồi đất nông nghiệp | 1 | t.bộ | |
| 3 | Hoa màu (thi công móng cột + thi công kéo dây) | 10.857,9 | m2 | |
| H | CHI PHÍ CẢNH BÁO, ĐIỀU TIẾT LUỒNG GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Cột báo hiệu | 8 | Cột | |
| 2 | Biển báo hiệu vuông 1 mặt | 8 | Biển | |
| 3 | Sơn màu cột báo hiệu | 8 | Cột | |
| 4 | Sơn màu biển báo hiệu vuông 1 mặt | 8 | Biển | |
| 5 | Tàu 33cv hành trình đi và về lắp đặt báo hiệu | 2 | Ca | |
| 6 | Sản xuất cột báo hiệu ĐTNĐ | 2 | Cột | |
| 7 | Sản xuất biển báo hiệu ĐTNĐ vuông 1 mặt | 2 | Biển | |
| 8 | Sơn màu cột báo hiệu ĐTNĐ | 2 | Cột | |
| 9 | Sơn màu biển báo hiệu ĐTNĐ vuông 1 mặt | 2 | Biển | |
| 10 | Sản xuất móng cột báo hiệu KT (1x1x1)m | 2 | móng | |
| 11 | Tàu 33cv hành trình đi và về lắp đặt báo hiệu | 1 | Ca | |
| 12 | Chi phí khác (Thông báo truyền hình + hội nghị...) | 1 | t.bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp côngtrình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứngminh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cungcấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bảnnghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối vớihợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bảnnghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư chophần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoànthành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tươngtự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh,từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốtnghiệp đạihọc /caođẳng chuyênngànhĐiện;-Có chứngchỉhuấn luyệnhoặc bồi dưỡngantoàn ; - Cóxác nhậncủaChủ đầu tư vềkinh nghiệm02công trình xây lắptươngtự.Trongtrường hợp lànhàthầu liêndanh,từngthành viênliêndanh phải có canbộ chủchốt phùhợp với phầnviệcđảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốtnghiệpđạihọc /caođẳngchuyênngànhXâydựng;-Cóchứngchỉhuấnluyệnhoặcbồidưỡng an toàn ; -Cóxác nhận củaChủđầu tưvềkinhnghiệm 02côngtrìnhxâylắptươngtự.Trongtrườnghợplà nhàthầuliêndanh,từngthànhviên liendanhphảicó can bộchủchốtphù hợpvớiphầnviệc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốtnghiệpđạihọc /Cao đẳngchuyênngànhĐiện /An toànlaođộng;- Có chứngchỉhuấn luyệnhoặc bồi dưỡngantoàn; - Có xác nhậncủaChủ đầu tư vềviệc đã phụtráchan toàn 01 côngtrìnhxây lắp tươngtự.Trongtrườnghợp là nhà thầuliendanh,từng thànhviênliên danh phảicó cán bộ chủchốtphù hợp với phầnviệcđảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu | ≥ 10 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tải | ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy rải dây | Máy rải dây | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 5 | Thiết bị thi công khácnhàthầu đề xuất thêm (nếucó) | Thiết bị thi công khácnhàthầu đề xuất thêm (nếucó) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi