Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211294766-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211293474
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 14:55:00 đến ngày 2022-01-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,204,789,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.64E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng thi công công trình lưới điện hoặc đường dây và trạm biến áp là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,50 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19,0 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình lưới điện hoặc đường dây và trạm biến áp (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng hoặc điện.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >= 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào >= 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải >= 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải >= 7T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe cẩu >= 5T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu >= 5T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở
- Số lượng tối thiểu 1
6-Megommet
- Đặc điểm thiết bị Megommet
- Số lượng tối thiểu 1
7-Hộp bộ thí nghiệm cao áp
- Đặc điểm thiết bị Hộp bộ thí nghiệm cao áp
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Lưới điện nông thôn trên địa bàn các xã Bàu Chinh, Nghĩa Thành, huyện Châu Đức
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP , địa chỉ: 162 -Bình giã - Phường 8 - Thành Phố Vũng Tàu - Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu.
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Đức; Địa chỉ: 70 Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp, Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến Trúc Vũng Tàu; Địa chỉ: 15/1 Hoàng Hoa Thám, Phường 3, Thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Châu Đức; Địa chỉ: 70 Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp; Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Công ty TNHH Minh Hoàng Châu; Địa chỉ: Số 29/2 Phạm Văn Dinh, phường Thắng Nhất, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp; Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Công ty TNHH Minh Hoàng Châu; Địa chỉ: Số 29/2 Phạm Văn Dinh, phường Thắng Nhất, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP , địa chỉ: 162 -Bình giã - Phường 8 - Thành Phố Vũng Tàu - Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu.
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Đức; Địa chỉ: 70 Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp, Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Đức; Địa chỉ: 70 Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp, Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức. + Địa chỉ: 70 Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Điện thoại: 02543.961753.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Đức; + Địa chỉ: 70 Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 02543. 882227, Fax: 02543.962933
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRÊN KHÔNG
1Đào móng cột. móng néo. rộng > 1m. sâu >1m. đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT219,74m3
2Đào đất rãnh tiếp địa. sâu Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT51,68m3
3Đắp đất hố móng. rãnh tiếp địa độ chặt yêu cầu K=0.85Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT85,95m3
4Gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT9,4944100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT128,47m3
6Vận chuyển cột bê tông. cự ly Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT371Tấn
7Bốc dỡ cột bê tôngTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT371Tấn
8Vận chuyển cáp voặn xoắn LV-ABC. cự ly Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT23,777Tấn
9Đóng cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất cấp 2Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT2,7210 cọc
10Kéo rãi dây tiếp địa d : 8-10mmTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT1,5232100kg
11Dựng cột bê tông đơn bằng thủ công + cơ giới (cẩu). h Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT494Cột
12Dựng cột bê tông ghép sát bằng thủ công + cơ giới (cẩu). h Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT124Cột
13Lắp đặt cáp xoắn loại cáp 4x95mm2Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT11,01Km
14Lắp đặt cáp xoắn loại cáp 3x95mm2Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT9,172Km
B CHI PHÍ XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Đào móng cột. móng néo. rộng > 1m. sâu >1m. đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT27,9m3
2Đào xúc đất. đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT54,08m3
3Đắp đất hố móng. rãnh tiếp địa độ chặt yêu cầu K=0.85Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT77,18m3
4Gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT0,252100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT8,4m3
6Lắp FCO 27KV – 100A – 12KA (Polymer)Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT37Bộ
7Lắp đặt chống sét van LA 18KV - 10KA - PolymeTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT37Bộ
8Lắp tủ điện xoay chiều 1 pha trạm biến áp 1P 75 kVATheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT1Tủ
9Lắp tủ điện xoay chiều 3 pha trạm biến áp 3P 250 kVATheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT12Tủ
10Vận chuyển cột bê tông. cự ly Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT16,5Tấn
11Dựng cột để lắp MBA bằng thủ công + cơ giới (cẩu). hTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT6Cột
12Lắp đặt bộ dầm đỡ MBA 3P - U180 (loại trạm ngồi trụ kép)Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT3,168Tấn
13Lắp đà Coposite đôi dài 2.4m - Xà lắp FCO TBA 3 PhaTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT0,336Tấn
14Lắp đà Coposite đơn dài 2.4m - Xà lắp sứ nhảyTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT0,336Tấn
15Lắp đặt sứ nhảy 15-22KV. cột tròn. trên cộtTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT7,210 sứ
16Lắp đặt xà thép (Bộ đà Đ.IT1) cho cột đỡ . P =25kgTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT6Bộ
17Lắp đặt sứ đứng 15-22KV. cột tròn. trên cộtTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT1,810 sứ
18Lắp đặt các loại sứ hạ thế (bộ đỡ dây trung hòa) bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT6Sứ
19Lắp đặt Giá đỡ bình biến thế 1 pha sắt U 160x920Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT0,013Tấn
20Lắp đặt Đ.T1.C75 (Xà lắp FCO TBA 1P)Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT0,005Tấn
21Lắp đặt cáp trung thế CX-25-24kV (TBA 1 pha)Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT5m
22Lắp đặt Cáp trung thế CX-25-24kV (TBA 3 pha)Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT324m
23Lắp đặt cáp CV 70mm2. tiết diện Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT18m
24Lắp đặt cáp CV 120mm2. tiết diện Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT216m
25Lắp đặt cáp CV 240mm2. tiết diện Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT504m
26Ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤70mm2Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT0,310 đầu cốt
27Ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤120mm2Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT310 đầu cốt
28Ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤240mm2Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT7,210 đầu cốt
29Lắp đặt ống uPVC 90Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT1,210m
30Lắp đặt ống uPVC 114Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT14,410m
31Đóng cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất cấp 2Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT10,410 cọc
32Kéo rãi dây tiếp địa d : 8-10mmTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT1,17100 kg
33Lắp đặt biển cấm. biển báo cao Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT26Cái
C CHI PHÍ THIẾT BỊ (Đã bao gồm chi phí lắp đặt)
1Máy biến áp 1 pha 75kVA 12.7/0.23kV-0.23KV - AmorphousTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT1Máy
2Máy biến áp 3 pha 250kVA 22/0.4kV - AmorphousTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT12Máy
3Thí nghiệm máy biến áp 1 pha Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT1Máy
4Thí nghiệm máy biến áp 3 pha Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT12Máy
5Thí nghiệm biến dòng điện Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT38Cái
6Thí nghiệm cầu chì tự rơi FCO 1 phaTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT37Bộ
7Thí nghiệm chống sét van LA 1 phaTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT37Bộ
8Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp. điện áp Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT13Bộ
9Thí nghiệm cách điện đứng. điện áp 3 - 35kvTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT90Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.64E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng thi công công trình lưới điện hoặc đường dây và trạm biến áp là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,50 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19,0 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình lưới điện hoặc đường dây và trạm biến áp (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện: 1 - Kỹ sư chuyên ngành điện.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng: 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.33
4 Cán bộ phụ trách thanh toán công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng hoặc điện.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: 1 - Kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,4m3 Máy đào >= 0,4m32
2 Ô tô tải >= 7T Ô tô tải >= 7T2
3 Xe cẩu >= 5T Xe cẩu >= 5T1
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
5 Máy đo điện trở Máy đo điện trở1
6 Megommet Megommet1
7 Hộp bộ thí nghiệm cao áp Hộp bộ thí nghiệm cao áp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->