Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211296042-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phúc Tiến
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211295915
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ mục tiêu cho xã từ nguồn đấu giá QSD đất ở của xã Phúc Tiến, ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 14:51:00 đến ngày 2022-01-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,752,999,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.463E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.925E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công về rải thảm mặt đường bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 2 - 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,4 – 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh hơi (lu nén nền bê tông nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Từ 9 đến 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Từ 9 đến 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô cần trục
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 14 - 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Phúc Tiến
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Đường giao thông trục chính thôn An Khoái, xã Phúc Tiến
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ mục tiêu cho xã từ nguồn đấu giá QSD đất ở của xã Phúc Tiến, ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phúc Tiến , địa chỉ: Xã Phúc Tiến, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phúc Tiến; địa chỉ: Xã Phúc Tiến, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần thiết kế và xây dựng An Hưng. - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Phú Xuyên; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phúc Tiến , địa chỉ: Xã Phúc Tiến, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phúc Tiến; địa chỉ: Xã Phúc Tiến, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình giao thông từ Hạng III trở lên còn hiệu lực Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018÷2020 * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phúc Tiến; địa chỉ: Xã Phúc Tiến, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; số điện thoại: 84.024.38256637; số fax: 84.024.38251733.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Phúc Tiến; Địa chỉ: Xã Phúc Tiến, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1
1Đóng cọc tre bờ vây, chiều dài cọc 4,335100m
2Phên nứa bờ vây86,7m2
3Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I0,217100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 14,409m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,297100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,166100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,275100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,275100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,505100m3
10Đất đắp K9569,647m3
11Đóng cọc tre gia cố móng, chiều dài cọc 18,208100m
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax7,59m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 7537,93m3
14Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao 56,36m3
15Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,035100m2
16Ống nhựa thoát nước D908,67m
17Láng VXM đỉnh kè dày 2cm, VXM M7521,68m2
18Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ55,40210m
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph125,22m3
20Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph93,07m3
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 26,875m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,419100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,786100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 4,87100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4,87100m3
26Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax46,2m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,55100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 69,3m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75126,9m3
30Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75577,17m2
31Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75191,67m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy4,09100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,994tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 33,05m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp1,577100m2
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn7,22tấn
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 25059,15m3
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu4831 cấu kiện
39Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph146,4m3
40Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II33,879m3
41Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,049100m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,577100m3
43Đất đắp K9579,531m3
44Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới2,061100m3
45Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên1,227100m3
46Vệ sinh mặt nền trước khi thảm2.440,261m2
47Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m234,685100m2
48Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m234,685100m2
49Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C34,685100m2
50Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm59,669100m2
51Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 11,68m3
52Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,051100m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,175100m3
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,467100m3
55Mua đất để đắp64,408m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,993100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,993100m3
58Đóng cọc tre gia cố móng, chiều dài cọc 15,6100m
59Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax6,5m3
60Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 7539m3
61Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao 76,25m3
62Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,026100m2
63Ống nhựa thoát nước D9032,97m
64Láng VXM đỉnh kè dày 2cm, VXM M7516m2
65Đóng cọc tre gia cố móng, chiều dài cọc 1,073100m
66Phên nứa bờ vây32,18m2
67Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,161100m3
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,952,04100m3
69Đất đắp K95281,234m3
70Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,02100m3
71Ống cống BTCT đúc sẵn D10014m
72Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu141 cấu kiện
73Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph9,69m3
74Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph26,5m3
75Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 29,927m3
76Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,693100m3
77Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,414100m3
78Mua đất để đắp57,102m3
79Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,993100m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 2,993100m3
81Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,362100m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,362100m3
83Đóng cọc tre gia cố móng, chiều dài cọc 39,898100m
84Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax37,54m3
85Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 26,28m3
86Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 10092,74m2
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 6,97m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 30020,91m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 24,21m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 30020,91m3
91Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,136100m2
92Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 1,51100m2
93Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,594100m2
94Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép 0,075tấn
95Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép 9,881tấn
96Quét nhựa bitum nóng vào tường196,8m2
97Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m20,643100m2
98Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m20,643100m2
99Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C0,643100m2
100Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm0,643100m2
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 3,43m3
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,273tấn
103Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,257100m2
104Gia công lan can0,602tấn
105Bulong liên kết lan can cầu20cái
106Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m310,6100m3
107Xúc đất, cát lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m38,627100m3
108Trung chuyển các loại vật liệu bằng ô tô - 2,5 tấn1.922,712m3
B TUYẾN 2
1Cắt khe 1x4 của đường bê tông cũ43,63610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph93,83m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph145,57m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 17,236m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,551100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,689100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 4,118100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II4,118100m3
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax37,15m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,221100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 55,73m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75113,07m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75513,93m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75155,8m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy3,369100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,799tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 27,1m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp1,275100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn6,104tấn
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 25050,22m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu4051 cấu kiện
22Cắt khe 1x4 của đường bê tông cũ51,71510m
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph56,72m3
24Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph138,66m3
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 17,915m3
26Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,612100m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,874100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 3,745100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 3,745100m3
30Đóng cọc tre gia cố móng, chiều dài cọc 101,563100m
31Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax45,77m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,503100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 68,66m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75208,74m3
35Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75948,8m2
36Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75192,5m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy4,157100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,982tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 33,09m3
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp1,573100m2
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn7,436tấn
42Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 25061,17m3
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu4921 cấu kiện
44Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph106,69m3
45Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II2,913m3
46Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,262100m3
47Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,64100m3
48Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,333100m3
49Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống16,82m3
50Vệ sinh mặt nền trước khi thảm1.533,059m2
51Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m217,899100m2
52Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m217,899100m2
53Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C17,899100m2
54Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm28,026100m2
55Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m26,849100m2
56Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m26,849100m2
57Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C6,849100m2
58Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm12,876100m2
59Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m34,837100m3
60Xúc đất, cát lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m35,62100m3
61Trung chuyển các loại vật liệu bằng ô tô - 2,5 tấn1.045,7m3
C TUYẾN 3
1Cắt khe 1x4 của đường bê tông cũ55,25810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph44,26m3
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác82,89m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph6,23m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 49,59m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,303100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,334100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II1,334100m3
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax2m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,097100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 755,08m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7523,07m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 756,37m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,085100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,044tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,82m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp1,658100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,49tấn
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 25037,34m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu3021 cấu kiện
22Vệ sinh mặt nền trước khi thảm1.424,1m2
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m214,453100m2
24Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m214,453100m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C14,453100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm22,383100m2
27Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m30,079100m3
28Xúc đất, cát lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m30,435100m3
29Trung chuyển các loại vật liệu bằng ô tô - 2,5 tấn51,303m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.463E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.925E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công về rải thảm mặt đường bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);33
3 Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);33
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng từ 2 - 5 tấn2
2 Máy đào 0,4 – 0,8 m31
3 Máy lu bánh hơi (lu nén nền bê tông nhựa) Từ 9 đến 16 tấn1
4 Máy lu bánh thép Từ 9 đến 16 tấn1
5 Máy phun nhựa đường Còn sử dụng tốt1
6 Ô tô cần trục ≥ 6 tấn1
7 Máy rải Còn sử dụng tốt1
8 Máy ủi hoặc máy san Còn sử dụng tốt1
9 Búa căn khí nén 3m3/ph1
10 Máy nén khí 360m3/h1
11 Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kw1
12 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW1
13 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW2
14 Máy đầm cóc ≥ 70kg1
15 Máy hàn điện 14 - 23 kW2
16 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
17 Máy trộn vữa ≥ 150l2
18 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
19 Máy toàn đạc điện tử Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->