Gói thầu: Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa Công an huyện Phù Yên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211295137-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa Công an huyện Phù Yên
Số hiệu KHLCNT 20211288048
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước cấp qua Bộ Công an
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 14:41:00 đến ngày 2022-01-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,134,844,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.702E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 794.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.382.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học ngành xây dựng, chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có giấy chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ thuộc nhóm 2
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=150L
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa Công an huyện Phù Yên
Cải tạo, sửa chữa Công an huyện Phù Yên thuộc Công an tỉnh Sơn La
50 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước cấp qua Bộ Công an
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Sơn La , địa chỉ: Số 678, đường Lê Duẩn, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Sơn La , địa chỉ: Số 678, đường Lê Duẩn, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung tâm Quy hoạch xây dựng - Địa chỉ: Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Sơn La - Địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Sơn La , địa chỉ: Số 678, đường Lê Duẩn, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Sơn La , địa chỉ: Số 678, đường Lê Duẩn, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu tại Chương III và Chương V. E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Sơn La , địa chỉ: Số 678, đường Lê Duẩn, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công an tỉnh Sơn La, Địa chỉ: Số 678, đường Lê Duẩn, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Sơn La - Địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ Ở CBCS 1 TẦNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật50,33m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật60,172m2
3Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,842m2
4Tháo dỡ hệ xà gồ gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1công
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,264m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật50,33m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật60,172m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, d=0.35mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4084100m2
9Tấm ốp máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,98m
10Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,139tấn
11Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,139tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0589tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0589tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,5556m2
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1253m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5011m3
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,264m2
18Hoa sắt cửa sổ sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,008kg
19Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,99m2
20Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
21Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Mặt 2 lỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m
24Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m
26Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
27Mặt 2 lỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
28Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
29Máng nhựa chống cháy 28x10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
30bốc xếp vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tbo
B CẢI TẠO NHÀ BẾP ĂN 1 TẦNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật69,7332m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật116,9826m2
3Bàn inox, KT: 1200 x 600 x 750 mm.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật69,7332m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật116,9826m2
6Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
8mặt 2 lỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m
10Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35m
12Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
13mặt 2 lỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
14Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
15Máng nhựa chống cháy 28x10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
C XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1597100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9942m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,1154m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,8604m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4707m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1212tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3008tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2626100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,308m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0068tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0482tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0868100m2
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,884m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,5652m3
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,2m2
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,4729m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80,288m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật102,4772m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,9072m2
20Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0868tấn
21Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0868tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,216m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3008100m2
24Cửa đi 1 cánh khuôn nhôm (bao gồm LD)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,76m2
25Khóa cửa điChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
26Cửa sổ khuôn nhôm (bao gồm LD)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6m2
27Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
28Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
29Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
30Lắp đặt van phao d25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
32Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m
33Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm, chiều dày 4,6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
35Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
36Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
38Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
40Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
41Lắp đặt van khóa HDPE, đường kính van 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
42Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
43Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
44Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
45Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
46Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
47Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
48Lắp đặt rắc co ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28cái
49Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
50Nút bịt PPR d25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
51Bơm tăng ápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bơm
52Lắp đặt van phao d25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Lắp đặt van PPR, đường kính van Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
54Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
55Xi phông con thỏ PVC d90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
56Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
57Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
58Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48/90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
59Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
60Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
61Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
62Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
63cút chếch nhựa miệng bát D110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
64Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
65Lắp đặt cút PVC nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
66Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
67Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
68Chóp thông hơi D48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
69Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm cảo vòi)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
70Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
71Lắp đặt chậu xí xổmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
72Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1394100m3
73Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,18m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,704m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,056m3
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0797tấn
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,054100m2
78Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9398m3
79Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
80Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0409tấn
81Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m2
82Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật61 cấu kiện
83Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,05m2
84Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,05m2
85Láng nền sàn có đánh màu, dày 2.5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,6058m2
86Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,65m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,66m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,99m3
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0596tấn
90Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4875m3
91Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0159100m2
92Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0487tấn
93Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
94Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9973m3
95Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,56m2
96Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,824m2
97Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,824m2
98Đèn thường gắn tường 12wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
99Hạt công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
100Đế âmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
101Mặt 1 lỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
102Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m
105Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m
107Ống nhựa chống cháy SP D16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
108Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
109Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
110Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
D CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,621m
2Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1086m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,543m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,22m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,704m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,704m2
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,336m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7117m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1452m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0053tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0954tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,052100m2
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,0791m3
16Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, chiều sâu khoan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật81 lỗ khoan
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4663m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0108m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0212tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1611tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0913100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6776m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0175tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1191tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1232100m2
26Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, chiều sâu khoan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật81 lỗ khoan
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,332m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0535tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1483tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1335100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2176m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2004tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1218100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1232m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0025tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0097tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0235100m2
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8801m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,1061m3
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,522m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,7045m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,5484m2
43Công tác ốp gạch inax mầu nâu nhạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,596m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,5944m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,0704m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,7045m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,1764m2
48Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,5484m2
49Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,5484m2
50Lát gạch lá nem, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,3528m2
51Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,945m2
52Cửa đi 1 cánh khuôn nhôm (đã bao gồm LD)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,99m2
53Cửa sổ khuôn nhôm (đã bao gồm LD)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,3m2
54Khóa cửa đi 1 cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
55Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
56Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
57Lắp đặt ổ cắm đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
58Đế âmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
59Mặt 1 lỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
60Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
61Đế âmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
62Mặt 1 lỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
63Hạt công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
64Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
65Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35m
67Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35m
68Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
E CẢI TẠI NHÀ LÀM VIỆC
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,7914m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,16m2
3Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,7914m3
4Bốc xúc + vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1chuyến
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2529m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,3634m3
7Gia công hệ khung dànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5333tấn
8Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5333tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,3088m2
10Sàn gỗ phủ FILM dày 17mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,3m2
11Thảm cuộn màu đỏ dày 3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,3m2
12Nẹp nhôm góc 20x20 màu vàngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,89m
13Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,397m2
14Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5421tấn
15Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4492tấn
16Gia công giằng mái thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2594tấn
17Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2594tấn
18Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5421tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4492tấn
20Tăng đơ D14Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật54cái
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4264m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0149tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0344tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0388100m2
25Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, chiều sâu khoan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật81 lỗ khoan
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1258m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0229100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0038tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0258tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0124m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0857tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1239100m2
33Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,4282m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5619m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,022tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1044tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0747100m2
38Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4149100m2
39Gia công, lắp dựng máng thu nước, áp loại tôn khổ 600mm dày 0,42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,72md
40Gia công, lắp dựng mặt nhựa vân đá dày 3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,46m2
41Nẹp đồng chữ T 7x3x1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,54m
42Đắp bù vữa xi măng má cửa tháng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0304m3
43Bê tông xỉ nhẹ tôn nền máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9868m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3245m3
45Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,1059m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,1059m2
47Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,1059m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,4525m2
49Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật270,1129m2
50Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,047m2
51Trần thạch cao giật cấp ( bao gồm cả khung xương + công lắp dựng )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật252,4924m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật252,4924m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật252,4924m2
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,7111m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật139,2083m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,5924m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật144,8007m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,7111m2
59Cửa đi nhôm Xingfa (hoặc tương đương) bao gồm cả lắp dựngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,894m2
60Phụ kiện đồng bộ cửa đi + Khóa cửa đi 1 cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
61Phụ kiện đồng bộ cửa đi + Khóa cửa đi 1 cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
62Lan can thép InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,0704kg
63Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,398m2
64Mặt bíchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
65Vách ngăn CompactChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,5442m2
66Phụ kiện cửa cho vách compactChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
67Rọ chắn rác D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
68Ống lồng D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
69Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,37100m
70Cút nhựa miệng bát D90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
71Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0891100m
72Đai giữ ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
73Tấm ốp AluminiumChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,06m
74Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1188m3
75Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,476m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,476m2
77Gia công, lắp dựng máng thu nước, áp loại tôn khổ 600mm dày 0,42mm nhân 3 lần giáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật66md
78Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led 600x600 48WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật34bộ
79Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
80Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đũaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
81Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
82Đế âmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
83Mặt 1 lỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
84Đèn chiếu sáng exit có lưu điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
85Đèn chiếu sáng sự cố lưu điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
86Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
87Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
88Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
89Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
90Đế âmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
91Mặt công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
92Tủ điện âm tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m
94Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật88m
96Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật88m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36m
98Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90m
100Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật230m
102Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật347m
103Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m
104Aptomat 1 pha 120AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
105Aptomat 1 pha 50AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
106Aptomat 1 pha 40AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
107Aptomat 1 pha 20AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
108Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
109Hộp đựng bình chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
110Bình chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9bình
111Bảng tiêu lệnh PCCCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
112WirelessChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
113Lắp đặt ổ cắm đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
114Đế âmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
115MặtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
116Switch mạng 4 portChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
117Dây mạng 6A (4 đôi)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
118Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
119Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m
120Cút nhựa PPR D25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
121Tê nhựa PPR D25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
122Rắc co nhựa PPR D25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
123Van khóa PPRChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
124Phễu thu nước Inox D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
125Xi phông con thỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
126Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
127Cút nhựa miệng bát D48mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
128Cút nhựa miệng bát D48/90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
129Cút chếch nhựa miệng bát D90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
130Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
131Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
132Cút chếch nhựa miệng bát D100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
133Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
134Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
135Cút nhựa miệng bát D100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
136Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
137Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
138Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
139Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
140Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
141Bơm tăng ápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bơm
142Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,3792m3
143Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3019tấn
144Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,65910m2
145Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,86100m2
146Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,66tấn
147Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,74m3
148Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,310m2
149Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,489410m2
150Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.702E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 794.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.382.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đại học ngành xây dựng, chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV53
2 Kỹ thuật thi công 1 Đại học ngành xây dựng32
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có giấy chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ thuộc nhóm 222
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất >=1,7kW2
2 Máy hàn Công suất >=23kW1
3 Máy khoan Công suất >=0,62kW1
4 Máy trộn vữa Dung tích >=150L1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->