Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ đề tài Nghiên cứu tạo thư viện chứng dương cho xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện các đột biến gen phục vụ chẩn đoán bệnh Thalsassemia
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200891503-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Y dược Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ đề tài Nghiên cứu tạo thư viện chứng dương cho xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện các đột biến gen phục vụ chẩn đoán bệnh Thalsassemia |
| Số hiệu KHLCNT | 20200721674 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách khoa học thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 17:34:00 đến ngày 2020-09-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 530,480,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Kit tách chiết DNA tổng số từ máu | 5 | Kit | Kit tinh sạch DNA từ môi trường nuôi cấy tế bào động vật, các mẫu mô, máu tổng, vi khuẩn, nấm…. Đóng gói: 250 mẫu/bộ | ||
| 2 | PCR Master mix | 4 | Bộ | Nồng độ: 2X Có khả năng khuếch đại các đoạn lên tới 6 kb từ gDNA và lên tới 20 kb từ DNA virus. Tạo các sản phẩm đầu dính 3'-A. Đóng gói: 1000 phản ứng/bộ | ||
| 3 | Dimethyl sulfoxide ReagentPlus®, ≥99.5% | 1 | Chai | -Công thức phân tử (CH3)2SO, -Đóng gói: 500 ml/chai | ||
| 4 | Nuclease-free water | 10 | Chai | - Nước dion, loại DNAase/RNAase, sử dụng trong sinh học phân tử, tế bào… - Đóng gói: 500 ml/chai | ||
| 5 | Thang DNA chuẩn 1 kb | 8 | Kit | -Nồng độ: 0.5 µg/µL -Cung cấp kèm: 2 x 1 mL 6X DNA Loading Dye -Đóng gói: 5x50µg/kit | ||
| 6 | Thang DNA chuẩn 100 bp | 8 | Kit | -Thang DNA chuẩn, có kích thước DNA có từ 100-2000 bp, gồm 13 băng phân tách rõ rệt. Nồng độ 0,5 µg/µl. -Đóng gói: 50 µg/kit | ||
| 7 | DNA Loading buffer | 8 | Lọ | -Dung dịch màu (nồng độ 6X) chứa glycerol, EDTA, thuận tiện cho việc điện di DNA, được sử dụng trong việc chuẩn bị dung dịch thang -DNA chuẩn và mẫu khi tra trên gel agarose hoặc polyacrylamide. -Đóng gói: 5x1 mL | ||
| 8 | RedSafeTM Nucleic Acid Staining Solution(20,000X) | 5 | Lọ | -Là dung dịch nhuộm axit nucleic, an toàn, không độc hại, dùng để phát hiện axit nucleic trong gel agarose. Nồng độ: 20.000 X -Đóng gói: 1 ml/lọ | ||
| 9 | Đệm TBE 10X | 8 | Lọ | -Dùng trong điện di nuclecic acid trên agarose và polyacrylamid gel -Đóng gói: 500 ml/lọ | ||
| 10 | Agarose | 6 | Lọ | - Sử dụng trong điện di DNA - Đóng gói: 100 g/lọ | ||
| 11 | Ethanol | 6 | Lít | Độ tinh khiết ≥ 99.5 %; Acetone (GC) ≤ 0.001 %; Ethylmethylketone (GC) ≤ 0.02 %; Isoamyl alcohol (GC) ≤ 0.05 %; 2-Propanol (GC) ≤ 0.003 %; Chloride (Cl) ≤ 0.3 ppm; Nitrate (NO₃) ≤ 0.3 ppm; Phosphate (PO₄) ≤ 0.3 ppm; Sulphate (SO₄) ≤ 0.3 ppm; Cu (Copper) ≤ 0.000002 % Fe (Iron) ≤ 0.00001 %; Pb (Lead) ≤ 0.00001 % -Đóng gói: 1 lít/lọ | ||
| 12 | DNA Taq polymerase | 4 | Kit | -Là enzym tái tổ hợp có khả năng chịu nhiệt, dùng để tổng hợp DNA từ khuôn sợi đơn cùng sự có mặt của dNTP và mồi. Enzym chứa một chuỗi peptide đơn với trọng lượng phân tử 94 kDa. -Đóng gói: 500 U/kit | ||
| 13 | MgCl2 25mM | 4 | Kit | Dung dịch MgCl2 25 mM, được lọc qua màng lọc 0,22 µ, sử dụng để tối ưu nồng độ ion Mg trong phản ứng PCR với Taq DNA polymerase. Đóng gói: 4x1.25 ml/kit | ||
| 14 | dNTPs | 2 | Kit | -Gồm 4 loại dATP, dCTP, dGTP, dTTP, có nồng độ 100 mM, sử dụng trong phản ứng PCR, giải trình tự, tổng hợp cDNA... Độ tinh sạch >99%. -Đóng gói: 4 x 250 µL/kit | ||
| 15 | Kit tinh sạch sản phẩm PCR | 2 | Bộ | -Tinh sạch sản phẩm PCR, thuận tiện, nhanh, độ tinh sạch cao, dựa trên sự liên kết chọn lọc DNA với màng silica - Đóng gói: 50 phản ứng/bộ | ||
| 16 | Kit tách dòng gen | 3 | Bộ | -Chứa đầy đủ các thành phần cho phản ứng gắn sản phẩm PCR vào vector theo kiểu sole, bao gồm đệm, vector (đã mở vòng), enzyme gắn… - Đóng gói: 20 phản ứng/bộ | ||
| 17 | T4 DNA ligase | 1 | Bộ | -Là enzym xúc tác cho phản ứng hình thành liên kết phosphodiester giữa 5' phosphate and 3' hydroxyl của DNA hoặc RNA. -Nồng độ: 5 U/µL -Đóng gói: 1000 U/bộ | ||
| 18 | Kit thôi gel | 2 | Bộ | - Dùng để tách DNA từ gel agarose, nhanh, thuận tiện, độ tinh sạch cao - Đóng gói: 50 phản ứng/bộ | ||
| 19 | Ampicillin | 2 | Lọ | -Kháng sinh dạng bột, dùng trong nghiên cứu sinh học phân tử -Đóng gói: 200 mg/lọ | ||
| 20 | X-gal | 1 | Gam | Công thức hoá học: C14H15BrClNO6. Khối lượng phân tử: 408.6326. Là Cơ chất cho β-galactosidase, được sử dụng trong nghiên cứu sinh học phân tử và mô học, gồm xác định hoạt tính LacZ trong mô và tế bào. Đóng gói: 1 g/chai | ||
| 21 | Môi trường LB lỏng | 4 | Chai | -Môi trường dạng lỏng giàu dinh dưỡng, sử dụng cho sự phát triển của vi khuẩn. - Đã tiệt trùng - Đóng gói: 500 ml/ lọ | ||
| 22 | Môi trường LB đặc | 1 | Chai | -Môi trường dạng đặc giàu dinh dưỡng, sử dụng cho sự phát triển của vi khuẩn. - Đã tiệt trùng - Đóng gói: 500 ml/ lọ | ||
| 23 | Glycerol | 2 | Chai | -Công thức hoá học: (HOCH2)2CHOH, -Đóng gói: 1 lít/lọ | ||
| 24 | Tế bào khả biến chủng E. coli DH5α | 1 | Lọ | -Tế bào chủng E. coli, dùng để biến nạp plasmid, ứng dụng trong nghiên cứu tách dòng gen. -Đóng gói: 500 µL/lọ | ||
| 25 | Enzyme cắt giới hạn EcoR I | 1 | Lọ | -Là enzym cắt giới hạn, sử dụng trong sinh học phân tử với nhiệt độ thích hợp 37oC -Đóng gói: 5000U, 20.000 unit/ml | ||
| 26 | Kit tách chiết DNA plasmid (50 preps/bộ) | 12 | Bộ | -Dùng để tách và tinh sạch DNA plasmid từ vi khuẩn, sử dụng công nghệ màng silica độc quyền dưới dạng cột spin thuận tiện. -Đóng gói: 50 phản ứng/bộ | ||
| 27 | Kit giải trình tự gen | 1 | Bộ | Kit xác định trình tự các sản phẩm PCR, plasmid, fosmid và khuôn BAC. Có thể sử dụng cho các đoạn có trình tự AT >65%, GC >65%. Tối ưu hóa cho việc đọc các trình tự dài. Đóng gói: 100 phản ứng/bộ | ||
| 28 | Kit tinh sạch sản phẩm giải trình tự gen | 2 | Bộ | Dùng để tinh sạch sản phẩm giải trình tự DNA Đóng gói: 100 phản ứng/bộ | ||
| 29 | Hi-di Formamide | 2 | Lọ | -Là formamide khử ion cao được sử dụng để nối lại các mẫu trước khi tiêm điện di trên hệ thống điện di mao quản. Ứng dụng trong giải trình tự gen -Đóng gói: 25 mL/lọ | ||
| 30 | Đệm sử dụng cho máy giải trình tự gen ABI 310 | 2 | Lọ | Đệm sử dụng cho máy giải trình tự gen ABI 310 | ||
| 31 | Capillary (máy giải trình tự gien, model 3500) | 1 | Hộp | Dùng để sử dụng trong việc giải trình tự gen với máy 3500. Kích thước 50 cm. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi