Gói thầu: Gói thầu 01: Mua sắm vật tư y tế thông thường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211296281-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Mua sắm vật tư y tế thông thường |
| Số hiệu KHLCNT | 20211260125 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 15:06:00 đến ngày 2022-01-24 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,082,433,732 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.123650598E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự: là Hợp đồng cung cấp vật tư y tế cho các cơ sở y tế công lập.Nhà thầu Cần chuẩn bị bản sao y chứng thực, hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành của hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.257.703.612 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.515.407.224 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Sau khi kiểm nhập hàng, nếu có thiếu hụt, hỏng, vỡ không đảm bảo chất lượng, bên mua lập biên bản khiếu nại gửi bên bán, bên bán phải có trách nhiệm bồi thường; + Thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi bên mua. Nhà thầu có trách nhiệm hoàn trả tiền hoặc thay thế bằng lô hàng hóa khác đảm bảo chất lượng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên về một trong các chuyên ngành sau đây:- Dược hoặc Y- Điện tử y sinh hoặc Điện – điện tử; Điện tử viễn thông- Các chuyên ngành khác phù hợp với hàng hóa cung cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách, bàn giao: 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên về một trong các chuyên ngành sau đây:- Dược hoặc Y- Điện tử y sinh hoặc Điện – điện tử; Điện tử viễn thông- Các chuyên ngành khác phù hợp với hàng hóa cung cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01: Mua sắm vật tư y tế thông thường Mua sắm vật tư y tế phục vụ hoạt động chuyên môn của Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | ˗ Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; ˗ Tài liệu chứng minh tình hình tài chính của nhà thầu; ˗ Bản chụp các hợp đồng tương tự theo yêu cầu: bản sao y chứng thực, hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành; ˗ Bản chứng thực các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại Mẫu số 04. Yêu cầu nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu; ˗ Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c); ˗ Tài liệu phân nhóm của từng thiết bị y tế chào thầu theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu - Bản cam kết: Mẫu số 24 thuộc Chương IV |
| E-CDNT 10.2(c) | 1) Điều kiện lưu hành đối với trang thiết bị y tế: - - Giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế (trường hợp phải cấp phép nhập khẩu theo quy định Thông tư số 30/2015/TT-BYT); - - Kết quả phân loại trang thiết bị y tế (được công khai trên trang thông tin điện tử của Bộ Y tế); 2) Thông tin hàng hóa, thiết bị và tiêu chuẩn chất lượng: + Tài liệu nêu rõ thông tin về ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa (theo quy định của nhà sản xuất), tên nhà sản xuất, xuất xứ, nước sản xuất đối với từng danh mục hàng hóa chào thầu; + Có bảng mô tả sản phẩm (catalogue) hoặc tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hóa theo E-HSMT. Các tài liệu kỹ thuật thể hiện bằng tiếng Anh do hãng sản xuất phát hành (đối với các thiết bị nhập khẩu), nếu là ngôn ngữ khác thì phải có bản dịch sang tiếng Việt (nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác giữa bản gốc và bản dịch); + Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối hợp pháp tại Việt Nam cho các mặt hàng (phạm vi ủy quyền phải tuân thủ theo khoản 6, điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT). Đối với những mặt hàng không phân nhóm nhà thầu có thể cung cấp giấy tờ chứng minh quan hệ đối tác với đơn vị được ủy quyền 3) Cam kết: + Cam kết hàng hoá có xuất xứ rõ ràng, cung cấp hoá đơn tài chính khi bàn giao + Cam kết sẽ cung cấp hàng hóa mới 100%; sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. + Cam kết hàng hóa thích ứng với điều kiện môi trường hoạt động (nhiệt độ, độ ẩm) tại Việt Nam; 4) Phân nhóm trang thiết bị y tế: - Nhà thầu phải nộp cùng HSDT đầy đủ các tài liệu chứng minh phân nhóm trang thiết bị y tế chào thầu, bao gồm: - - Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) hoặc số lưu hành tại Việt Nam (bao gồm cả các trường hợp được cấp giấy chứng nhận đăng ký lưu hành) của thiết bị chào thầu; - - Tài liệu chứng minh nơi sản xuất thiết bị, bao gồm một trong các tài liệu sau: + Giấy phép nhập khẩu; + Số lưu hành (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký lưu hành); + Giấy chứng nhận lưu hành tự do và giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 06 tháng - 01 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh đã thực hiện công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế; - HSDT bản gốc để đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ (bao gồm các tài liệu gốc chứng minh năng lực của nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa Cẩm Phả; 371 Đường Trần Phú, Phường Cẩm Thành, Thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh; Điện Thoại : 0203 3862245 - Fax : 0203 3862357, email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở y tế Quảng Ninh Địa chỉ: Tầng 19, Trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà - thành phố Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: --Nhập thông tin --Bệnh viện Đa khoa Cẩm Phả Địa chỉ: 371 Trần Phú, Phường Cẩm Thành, TP. Cẩm Phả, Quảng Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-HCQT – Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả. Địa chỉ: 371 Trần Phú, Phường Cẩm Thành, Thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 34 |
30 30 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bông y tế không thấm nước | 4 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 2 | Bông y tế thấm nước | 250 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 3 | Bông ép sọ não 1,5cm x 5 cm | 70 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 4 | Bông ép sọ não 4cm x 5cm | 200 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 5 | Tăm bông vô khuẩn | 3.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 6 | Dung dịch rửa vết thương | 5.658 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | Chai ≥ 500ml | |
| 7 | Dung dịch sát khuẩn máy lọc thận | 11 | Can | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | Can ≥ 5 lít | |
| 8 | Acid citric khô | 300 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 9 | Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế | 10 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | Chai ≥ 1000ml | |
| 10 | Dung dịch khử khuẩn và tiệt khuẩn dụng cụ nội soi | 36 | Can | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | Can ≥ 5 lít | |
| 11 | Hóa chất khử khuẩn mức độ cao | 12 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | Chai ≥ 800 gram | |
| 12 | Dung dịch khử khuẩn mức độ cao | 15 | can | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | Can ≥ 5 lít | |
| 13 | Dung dịch khử khuẩn mức độ cao | 45 | Can | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | Can ≥ 5 lít | |
| 14 | Dung dịch tẩy rửa và khử nhiễm dụng cụ | 10 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | Chai ≥ 1000ml | |
| 15 | Dung dịch sát khuẩn bề mặt dạng phun sương | 30 | Can | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | Can ≥ 5 lít | |
| 16 | Dung dịch rửa tay phẫu thuật | 106 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | Chai ≥ 500ml | |
| 17 | Dung dịch rửa tay thường quy | 361 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | Chai ≥ 500ml | |
| 18 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh loại 1 | 1.260 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | Chai ≥ 500ml | |
| 19 | Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế | 10 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | Chai ≥ 1 lít | |
| 20 | Dung dịch tẩy rửa và khử nhiễm dụng cụ | 10 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | Chai ≥ 1000ml | |
| 21 | Viên nén khử khuẩn | 11.760 | Viên | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 22 | Chloramin B | 520 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 23 | Cồn 70 độ | 700 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 24 | Dầu parafin | 10 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 25 | Cồn 96 độ | 50 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 26 | Dung dich Javel | 35 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 27 | Băng bột bó 10cm x 2,7m | 950 | Cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 28 | Băng bột bó 15cm x 2,7m | 500 | Cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 29 | Băng chun gối | 20 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 30 | Băng cuộn y tế 5cm x 5m | 50 | Cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 31 | Băng cuộn y tế 10cm x 5m | 3.700 | Cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 32 | Băng ghim khâu tiêu hóa dùng cho mổ mở 80mm | 12 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 33 | Băng ghim nội soi dùng cho mô trung bình/dày 45mm | 6 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 34 | Băng chun 3 móc | 50 | Cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 35 | Bao bọc camera dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ | 200 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | Gói 2 khoản | |
| 36 | Băng ngón tay 19mm x 72mm | 5.400 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 37 | Băng dính 5cm x 5m | 900 | Cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 38 | Băng dính 5cm x 5m | 400 | Cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 39 | Băng dính 2,5cm x 5m | 2.100 | Cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 40 | Gạc ép sọ não 1 cm x 4 cm x 2 lớp | 100 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 41 | Gạc cầu đường kính 30 mm x1 lớp, vô trùng | 220 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 42 | Gạc mét | 15.000 | Mét | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 43 | Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp | 114.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 44 | Gạc phẫu thuật không dệt 7,5cm x 7,5cm x 6 lớp, vô trùng | 400 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 45 | Miếng cầm máu tai | 10 | Miếng | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 46 | Miếng cầm máu mũi | 150 | Miếng | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 47 | Sáp cầm máu | 12 | Miếng | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 48 | Vật liệu cầm máu tự tiêu | 12 | Miếng | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 49 | Bơm tiêm nhựa 1ml | 10.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 50 | Bơm tiêm nhựa 1ml | 15.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 51 | Bơm tiêm nhựa 5 ml | 80.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 52 | Bơm tiêm nhựa 5 ml | 100.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 53 | Bơm tiêm nhựa 10ml | 50.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 54 | Bơm tiêm nhựa 10ml | 70.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 55 | Bơm tiêm nhựa 20ml | 3.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 56 | Bơm tiêm nhựa 20ml | 4.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 57 | Bơm tiêm nhựa 50ml | 3.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 58 | Bơm tiêm nhựa 50ml | 7.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 59 | Bơm tiêm nhựa 100ml dùng cho máy bơm tiêm điện Nemoto SMART SHOT | 100 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 60 | Bơm cho ăn 50ml | 700 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 61 | Kim lấy thuốc các số | 40.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 62 | Kim lấy thuốc các số | 100.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 63 | Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số | 14.200 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 64 | Kim luồn tĩnh mạch dạng bút các số | 300 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 65 | Kim chọc dò tủy sống các số | 100 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 66 | Kim chọc dò tủy sống các số | 400 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 67 | Kim nha khoa | 1.400 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 68 | Kim chích lấy máu đo đường huyết mao mạch | 40.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 69 | Kim châm cứu các số | 100.000 | Chiếc | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 70 | Kim cánh bướm các số | 5.100 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 71 | Găng tay sản khoa các cỡ | 200 | Đôi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 72 | Găng tay khám bệnh không bột các cỡ | 6.000 | Đôi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 73 | Găng khám bệnh các cỡ | 168.000 | Đôi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 74 | Găng tay phẫu thuật các cỡ | 19.000 | Đôi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 75 | Dây truyền máu | 100 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 76 | Dây truyền máu | 450 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 77 | Dây truyền dịch có kim bướm | 35.000 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 78 | Dây truyền dịch có kim bướm | 15.000 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 79 | Dây truyền dịch có kim thẳng | 2.000 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 80 | Dây truyền dịch không liền kim | 2.500 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 81 | Dây nối bơm tiêm điện 150cm | 8.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 82 | Dây nối bơm tiêm thuốc cản quang áp lực cao | 500 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 83 | Bộ gây tê ngoài màng cứng | 10 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 84 | Khóa ba chạc có dây | 600 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 85 | Khóa ba chạc không dây | 200 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 86 | Ống đặt nội khí quản mềm có bóng các số từ 3,0 đến 8,0 | 22 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 87 | Ống nội khí quản 2 nòng các số | 2 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 88 | Dây dẫn đường mềm | 20 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 89 | Catheter tĩnh mạch rốn các cỡ | 3 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 90 | Sonde niệu quản các số | 100 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 91 | Sonde hút dịch các số | 3.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 92 | Sonde hút dịch các số | 4.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 93 | Sonde dạ dày các số | 500 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 94 | Sonde chữ T các số | 20 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 95 | Sond hậu môn các số | 110 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 96 | Sonde nelaton các số | 60 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 97 | Sonde foley 2 đường các số | 900 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 98 | Sonde foley 3 đường các số | 50 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 99 | Ống hút điều kinh các số | 200 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 100 | Dây hút dịch phẫu thuật dài 2m | 300 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 101 | Dây thở oxy 2 đường các cỡ | 1.500 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 102 | Dây thở oxy 2 đường các cỡ | 730 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 103 | Dẫn lưu màng phổi | 150 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 104 | Ống thông tiểu lưu bằng Silicone loại 2 nhánh | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 105 | Ống thông silicon nuôi ăn dạ dày thành bụng, có bóng cố định | 3 | Ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 106 | Ống silicone nuôi ăn đường mũi - dạ dày có phễu và nắp. | 5 | Ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 107 | Canuyn mở khí quản các số | 20 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 108 | Canuyn ngáng miệng dùng trong nội soi dạ dày | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 109 | Canuyn ngáng miệng nhi | 3 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 110 | Ống đặt nội khí quản có bóng các số | 355 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 111 | Bộ hút đờm kín số 12 | 200 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 112 | Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng | 3 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 113 | Catheter tĩnh mạch Trung Tâm 2 nòng các cỡ | 25 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 114 | Catheter tĩnh mạch Trung Tâm 3 nòng | 50 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 115 | Túi đựng nước tiểu | 800 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 116 | Canuyn (cannula) các cỡ | 215 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 117 | Ống nối máy thở | 150 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 118 | Vòi hút dịch ổ bụng | 50 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 119 | Kim cấy chỉ các số | 3.000 | Chiếc | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 120 | Kim khâu phẫu thuật các loại, các cỡ | 1.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 121 | Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các số | 1.600 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 122 | Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các số | 1.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 123 | Chỉ thép liền kim các cỡ | 12 | Sợi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 124 | Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 2/0, dài 75 cm | 500 | Sợi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 125 | Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 3/0, dài 75 cm | 1.800 | Sợi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 126 | Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 4/0, dài 75 cm | 560 | Sợi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 127 | Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 5/0, dài 75 cm | 850 | Sợi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 128 | Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 6/0, dài 75 cm | 100 | Sợi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 129 | Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 10/0, dài 30 cm | 50 | Sợi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 130 | Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polypropylene số 2/0, dài 90 cm | 10 | Sợi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 131 | Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polypropylene số 3/0, dài 90 cm | 20 | Sợi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 132 | Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polypropylene số 4/0, dài 90 cm | 60 | Sợi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 133 | Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polypropylene số 5/0, dài 90 cm | 36 | Sợi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 134 | Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polypropylene số 6/0, dài 60 cm | 10 | Sợi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 135 | Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Polyglycolic acid số 1/0, dài 90cm | 650 | Sợi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 136 | Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Polyglycolic acid số 2/0, dài 75 cm | 550 | Sợi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 137 | Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Polyglycolic acid số 3/0, dài 75cm | 750 | Sợi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 138 | Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Polyglycolic acid số 4/0, dài 75cm | 110 | Sợi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 139 | Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đơn sợi glyconate, số 3/0, dài 70cm | 100 | Sợi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 140 | Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đơn sợi glyconate, số 4/0, dài 70cm | 50 | Sợi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 141 | Chỉ khâu liền kim tiêu chậm Polydioxanone số 3/0 dài 70cm | 100 | Sợi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 142 | Chỉ khâu liền kim tiêu chậm Polydioxanone số 4/0 dài 70cm | 50 | sợi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 143 | Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi collagen Chromic số 5/0, dài 75cm | 2.100 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 144 | Chỉ không tiêu tổng hợp đa sợi Polyester số 2/0 | 50 | Sợi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 145 | Chỉ khâu liền kim tiêu nhanh đa sợi Polyglycolic acid số 3/0, dài 75cm | 100 | Sợi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 146 | Đè lưỡi gỗ | 30.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 147 | Que gỗ lấy phiến đồ âm đạo | 100 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 148 | Gel siêu âm | 200 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 149 | Gel điện tim | 20 | Tuýp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | Tuýp ≥ 250ml | |
| 150 | Gel bôi trơn | 25 | Tuýp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | Tuýp ≥ 80ml | |
| 151 | Phin lọc máy thở | 100 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 152 | Spiro filter | 60 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 153 | Máy điện châm | 20 | Chiếc | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 154 | Điện cực tim người lớn | 200 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 155 | Điện cực tim trẻ em | 50 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 156 | Điện cực tim trẻ sơ sinh | 20 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 157 | Màng Sensor | 20 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 158 | Lọc khí thở C-2F | 30 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 159 | Giấy in nhiệt siêu âm | 200 | Cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 160 | Huyết áp kế | 24 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 161 | Ống nghe | 14 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 162 | Vôi sô đa | 20 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 163 | Ambu người lớn | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 164 | Ambu trẻ em | 3 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 165 | Mũ y tế | 3.100 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 166 | Mặt nạ khí dung các cỡ | 100 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 167 | Mặt nạ oxy các cỡ | 6 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 168 | Kẹp rốn sơ sinh | 400 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 169 | Khẩu trang y tế 3 lớp | 17.800 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 170 | Giấy điện tim 3 cần | 700 | Cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 171 | Giấy điện tim 6 cần | 300 | Tập | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 172 | Giấy in Monitor tim thai | 30 | Thếp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 173 | Dầu parafin | 1.500 | Ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | Ống ≥ 10ml | |
| 174 | Bao cao su | 400 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 175 | Nhiệt kế | 160 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 176 | Bộ dây lọc huyết tương | 20 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 177 | Quả lọc huyết tương | 20 | Quả | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 178 | Bộ dây lọc máu liên tục | 50 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 179 | Quả lọc máu liên tục | 50 | Quả | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 180 | Kim chạy thận nhân tạo | 8.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 181 | Catheter thận nhân tạo (12 Fr x 20 cm) | 30 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 182 | Quả lọc thận nhân tạo diện tích bề mặt 1,5 m2 | 1.200 | Quả | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 183 | Quả lọc thận nhân tạo tốc độ cao | 350 | Quả | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 184 | Bộ dây nối lọc máu chạy thận nhân tạo cho máy Dialog + | 820 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 185 | Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc acid | 2.184 | Can | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | Can ≥ 10 lít | |
| 186 | Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc Bicarbonat | 3.300 | Can | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | Can ≥ 10 lít | |
| 187 | Clip titanium kẹp mạch máu các cỡ | 300 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 188 | Rọ lấy sỏi | 4 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 189 | Lưới đặt thoát vị bẹn | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 190 | Dụng cụ khâu nối ống tiêu hóa tự động tròn các cỡ 21mm, 25mm,28mm,31mm | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 191 | Dụng cụ cắt nối mổ mở các cỡ | 6 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 192 | Dụng cụ khâu cắt nội soi các cỡ | 2 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 193 | Dụng cụ cắt trĩ Longo có hai chốt an toàn KT ghim 33.5mmm | 4 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 194 | Dụng cụ cắt trĩ theo phương pháp Longo có hai chốt an toàn KT ghim 32mm | 4 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 195 | Dụng cụ khâu cắt trĩ Logon cỡ 34mm | 2 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 196 | Thòng lọng cắt polyp đại - trực tràng dùng 1 lần | 2 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 197 | Giấy in nhiệt CT | 40 | Cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 198 | Ống chống đông citrat | 5.400 | Ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 199 | Ống chống đông EDTA | 35.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 200 | Ống chống đông Heparin | 35.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 201 | Ống nghiệm Serum | 1.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 202 | Ống nghiệm máu lắng | 500 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 203 | Ống nghiệm nhựa 1cm x 7cm | 10.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 204 | Ống nghiệm nước tiểu bằng nhựa | 50.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 205 | Đầu côn xanh | 3.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 206 | Đầu côn vàng | 8.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 207 | Hộp petri nhựa (Đĩa Petri phi 9 tiệt trùng) | 300 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 208 | Lam kính mài 1 cạnh | 120 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 209 | La men 20mm x 22mm | 40 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 210 | La men 24mm x 40 mm | 20 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 211 | Đèn cồn | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 212 | Đầu tip 20µl có màng lọc | 2.000 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥ 96chiếc/ hộp | |
| 213 | Đầu tip 200ul có màng lọc | 2.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 214 | Băng đựng hóa chất dùng cho máy 100S | 40 | Băng | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 215 | Que chỉ thị hóa học | 2.000 | Que | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 216 | Chỉ thị nhiệt hóa học đơn thông số | 5 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥ 240 cái/ hộp | |
| 217 | Chỉ thị nhiệt | 30 | Cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 218 | Cốc xét nghiệm đờm | 700 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 219 | Túi máu đơn 250ml | 20 | Túi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 220 | Túi đóng thuốc đông y | 10 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 221 | Giấy tyverk 350 mm x 70m | 4 | Cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 222 | Túi đóng gói 100 x100m | 5 | Cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 223 | Túi đóng gói 150 x100m | 5 | Cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 224 | Túi đóng gói 250 x100m | 10 | Cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 225 | Giấy in kết quả cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ cao | 50 | Cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 226 | Giấy in kết quả cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp Sterrad | 30 | Cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 227 | Lọc khí cho nồi hấp HS-5035 | 2 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.123650598E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự: là Hợp đồng cung cấp vật tư y tế cho các cơ sở y tế công lập.Nhà thầu Cần chuẩn bị bản sao y chứng thực, hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành của hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.257.703.612 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.515.407.224 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Sau khi kiểm nhập hàng, nếu có thiếu hụt, hỏng, vỡ không đảm bảo chất lượng, bên mua lập biên bản khiếu nại gửi bên bán, bên bán phải có trách nhiệm bồi thường; + Thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi bên mua. Nhà thầu có trách nhiệm hoàn trả tiền hoặc thay thế bằng lô hàng hóa khác đảm bảo chất lượng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên về một trong các chuyên ngành sau đây:- Dược hoặc Y- Điện tử y sinh hoặc Điện – điện tử; Điện tử viễn thông- Các chuyên ngành khác phù hợp với hàng hóa cung cấp | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách, bàn giao: 02 người | 2 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên về một trong các chuyên ngành sau đây:- Dược hoặc Y- Điện tử y sinh hoặc Điện – điện tử; Điện tử viễn thông- Các chuyên ngành khác phù hợp với hàng hóa cung cấp | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi