Gói thầu: Gói thầu 01: Mua sắm vật tư y tế thông thường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211296281-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả
Tên gói thầu Gói thầu 01: Mua sắm vật tư y tế thông thường
Số hiệu KHLCNT 20211260125
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 15:06:00 đến ngày 2022-01-24 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,082,433,732 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.123650598E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự: là Hợp đồng cung cấp vật tư y tế cho các cơ sở y tế công lập.Nhà thầu Cần chuẩn bị bản sao y chứng thực, hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.257.703.612 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.515.407.224 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Sau khi kiểm nhập hàng, nếu có thiếu hụt, hỏng, vỡ không đảm bảo chất lượng, bên mua lập biên bản khiếu nại gửi bên bán, bên bán phải có trách nhiệm bồi thường; + Thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi bên mua. Nhà thầu có trách nhiệm hoàn trả tiền hoặc thay thế bằng lô hàng hóa khác đảm bảo chất lượng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên về một trong các chuyên ngành sau đây:- Dược hoặc Y- Điện tử y sinh hoặc Điện – điện tử; Điện tử viễn thông- Các chuyên ngành khác phù hợp với hàng hóa cung cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách, bàn giao: 02 người
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên về một trong các chuyên ngành sau đây:- Dược hoặc Y- Điện tử y sinh hoặc Điện – điện tử; Điện tử viễn thông- Các chuyên ngành khác phù hợp với hàng hóa cung cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01: Mua sắm vật tư y tế thông thường
Mua sắm vật tư y tế phục vụ hoạt động chuyên môn của Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa Cẩm Phả; 371 Đường Trần Phú, Phường Cẩm Thành, Thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh; Điện Thoại : 0203 3862245 - Fax : 0203 3862357, email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





CÔNG TY TNHH TƯ VẤN & DỊCH VỤ Y TẾ HS


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả , địa chỉ: 371 trần phú, cẩm thành, cẩm phả
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Cẩm Phả; 371 Đường Trần Phú, Phường Cẩm Thành, Thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh; Điện Thoại : 0203 3862245 - Fax : 0203 3862357, email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
˗ Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; ˗ Tài liệu chứng minh tình hình tài chính của nhà thầu; ˗ Bản chụp các hợp đồng tương tự theo yêu cầu: bản sao y chứng thực, hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành; ˗ Bản chứng thực các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại Mẫu số 04. Yêu cầu nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu; ˗ Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c); ˗ Tài liệu phân nhóm của từng thiết bị y tế chào thầu theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu - Bản cam kết: Mẫu số 24 thuộc Chương IV
E-CDNT 10.2(c)
1) Điều kiện lưu hành đối với trang thiết bị y tế: - - Giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế (trường hợp phải cấp phép nhập khẩu theo quy định Thông tư số 30/2015/TT-BYT); - - Kết quả phân loại trang thiết bị y tế (được công khai trên trang thông tin điện tử của Bộ Y tế); 2) Thông tin hàng hóa, thiết bị và tiêu chuẩn chất lượng: + Tài liệu nêu rõ thông tin về ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa (theo quy định của nhà sản xuất), tên nhà sản xuất, xuất xứ, nước sản xuất đối với từng danh mục hàng hóa chào thầu; + Có bảng mô tả sản phẩm (catalogue) hoặc tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hóa theo E-HSMT. Các tài liệu kỹ thuật thể hiện bằng tiếng Anh do hãng sản xuất phát hành (đối với các thiết bị nhập khẩu), nếu là ngôn ngữ khác thì phải có bản dịch sang tiếng Việt (nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác giữa bản gốc và bản dịch); + Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối hợp pháp tại Việt Nam cho các mặt hàng (phạm vi ủy quyền phải tuân thủ theo khoản 6, điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT). Đối với những mặt hàng không phân nhóm nhà thầu có thể cung cấp giấy tờ chứng minh quan hệ đối tác với đơn vị được ủy quyền 3) Cam kết: + Cam kết hàng hoá có xuất xứ rõ ràng, cung cấp hoá đơn tài chính khi bàn giao + Cam kết sẽ cung cấp hàng hóa mới 100%; sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. + Cam kết hàng hóa thích ứng với điều kiện môi trường hoạt động (nhiệt độ, độ ẩm) tại Việt Nam; 4) Phân nhóm trang thiết bị y tế: - Nhà thầu phải nộp cùng HSDT đầy đủ các tài liệu chứng minh phân nhóm trang thiết bị y tế chào thầu, bao gồm: - - Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) hoặc số lưu hành tại Việt Nam (bao gồm cả các trường hợp được cấp giấy chứng nhận đăng ký lưu hành) của thiết bị chào thầu; - - Tài liệu chứng minh nơi sản xuất thiết bị, bao gồm một trong các tài liệu sau: + Giấy phép nhập khẩu; + Số lưu hành (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký lưu hành); + Giấy chứng nhận lưu hành tự do và giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 06 tháng - 01 năm
E-CDNT 15.2
- Tài liệu chứng minh đã thực hiện công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế; - HSDT bản gốc để đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ (bao gồm các tài liệu gốc chứng minh năng lực của nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Cẩm Phả; 371 Đường Trần Phú, Phường Cẩm Thành, Thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh; Điện Thoại : 0203 3862245 - Fax : 0203 3862357, email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở y tế Quảng Ninh Địa chỉ: Tầng 19, Trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà - thành phố Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: --Nhập thông tin --Bệnh viện Đa khoa Cẩm Phả Địa chỉ: 371 Trần Phú, Phường Cẩm Thành, TP. Cẩm Phả, Quảng Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-HCQT – Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả. Địa chỉ: 371 Trần Phú, Phường Cẩm Thành, Thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 34

30

30

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bông y tế không thấm nước4KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
2Bông y tế thấm nước250KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
3Bông ép sọ não 1,5cm x 5 cm70CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
4Bông ép sọ não 4cm x 5cm200CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
5Tăm bông vô khuẩn3.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
6Dung dịch rửa vết thương5.658ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMTChai ≥ 500ml
7Dung dịch sát khuẩn máy lọc thận11CanChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMTCan ≥ 5 lít
8Acid citric khô300KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
9Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế10ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMTChai ≥ 1000ml
10Dung dịch khử khuẩn và tiệt khuẩn dụng cụ nội soi36CanChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMTCan ≥ 5 lít
11Hóa chất khử khuẩn mức độ cao12ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMTChai ≥ 800 gram
12Dung dịch khử khuẩn mức độ cao15canChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMTCan ≥ 5 lít
13Dung dịch khử khuẩn mức độ cao45CanChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMTCan ≥ 5 lít
14Dung dịch tẩy rửa và khử nhiễm dụng cụ10ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMTChai ≥ 1000ml
15Dung dịch sát khuẩn bề mặt dạng phun sương30CanChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMTCan ≥ 5 lít
16Dung dịch rửa tay phẫu thuật106ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMTChai ≥ 500ml
17Dung dịch rửa tay thường quy361ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMTChai ≥ 500ml
18Dung dịch sát khuẩn tay nhanh loại 11.260ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMTChai ≥ 500ml
19Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế10ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMTChai ≥ 1 lít
20Dung dịch tẩy rửa và khử nhiễm dụng cụ10ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMTChai ≥ 1000ml
21Viên nén khử khuẩn11.760ViênChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
22Chloramin B520KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
23Cồn 70 độ700LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
24Dầu parafin10LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
25Cồn 96 độ50LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
26Dung dich Javel35LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
27Băng bột bó 10cm x 2,7m950CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
28Băng bột bó 15cm x 2,7m500CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
29Băng chun gối20CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
30Băng cuộn y tế 5cm x 5m50CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
31Băng cuộn y tế 10cm x 5m3.700CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
32Băng ghim khâu tiêu hóa dùng cho mổ mở 80mm12CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
33Băng ghim nội soi dùng cho mô trung bình/dày 45mm6CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
34Băng chun 3 móc50CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
35Bao bọc camera dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ200CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMTGói 2 khoản
36Băng ngón tay 19mm x 72mm5.400CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
37Băng dính 5cm x 5m900CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
38Băng dính 5cm x 5m400CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
39Băng dính 2,5cm x 5m2.100CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
40Gạc ép sọ não 1 cm x 4 cm x 2 lớp100CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
41Gạc cầu đường kính 30 mm x1 lớp, vô trùng220CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
42Gạc mét15.000MétChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
43Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp114.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
44Gạc phẫu thuật không dệt 7,5cm x 7,5cm x 6 lớp, vô trùng400CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
45Miếng cầm máu tai10MiếngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
46Miếng cầm máu mũi150MiếngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
47Sáp cầm máu12MiếngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
48Vật liệu cầm máu tự tiêu12MiếngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
49Bơm tiêm nhựa 1ml10.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
50Bơm tiêm nhựa 1ml15.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
51Bơm tiêm nhựa 5 ml80.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
52Bơm tiêm nhựa 5 ml100.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
53Bơm tiêm nhựa 10ml50.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
54Bơm tiêm nhựa 10ml70.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
55Bơm tiêm nhựa 20ml3.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
56Bơm tiêm nhựa 20ml4.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
57Bơm tiêm nhựa 50ml3.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
58Bơm tiêm nhựa 50ml7.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
59Bơm tiêm nhựa 100ml dùng cho máy bơm tiêm điện Nemoto SMART SHOT100CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
60Bơm cho ăn 50ml700CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
61Kim lấy thuốc các số40.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
62Kim lấy thuốc các số100.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
63Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số14.200CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
64Kim luồn tĩnh mạch dạng bút các số300CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
65Kim chọc dò tủy sống các số100CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
66Kim chọc dò tủy sống các số400CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
67Kim nha khoa1.400CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
68Kim chích lấy máu đo đường huyết mao mạch40.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
69Kim châm cứu các số100.000ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
70Kim cánh bướm các số5.100CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
71Găng tay sản khoa các cỡ200ĐôiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
72Găng tay khám bệnh không bột các cỡ6.000ĐôiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
73Găng khám bệnh các cỡ168.000ĐôiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
74Găng tay phẫu thuật các cỡ19.000ĐôiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
75Dây truyền máu100BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
76Dây truyền máu450BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
77Dây truyền dịch có kim bướm35.000BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
78Dây truyền dịch có kim bướm15.000BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
79Dây truyền dịch có kim thẳng2.000BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
80Dây truyền dịch không liền kim2.500BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
81Dây nối bơm tiêm điện 150cm8.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
82Dây nối bơm tiêm thuốc cản quang áp lực cao500CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
83Bộ gây tê ngoài màng cứng10BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
84Khóa ba chạc có dây600CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
85Khóa ba chạc không dây200CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
86Ống đặt nội khí quản mềm có bóng các số từ 3,0 đến 8,022CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
87Ống nội khí quản 2 nòng các số2CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
88Dây dẫn đường mềm20CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
89Catheter tĩnh mạch rốn các cỡ3BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
90Sonde niệu quản các số100CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
91Sonde hút dịch các số3.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
92Sonde hút dịch các số4.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
93Sonde dạ dày các số500CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
94Sonde chữ T các số20CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
95Sond hậu môn các số110CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
96Sonde nelaton các số60CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
97Sonde foley 2 đường các số900CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
98Sonde foley 3 đường các số50CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
99Ống hút điều kinh các số200CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
100Dây hút dịch phẫu thuật dài 2m300BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
101Dây thở oxy 2 đường các cỡ1.500CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
102Dây thở oxy 2 đường các cỡ730CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
103Dẫn lưu màng phổi150CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
104Ống thông tiểu lưu bằng Silicone loại 2 nhánh10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
105Ống thông silicon nuôi ăn dạ dày thành bụng, có bóng cố định3ỐngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
106Ống silicone nuôi ăn đường mũi - dạ dày có phễu và nắp.5ỐngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
107Canuyn mở khí quản các số20CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
108Canuyn ngáng miệng dùng trong nội soi dạ dày10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
109Canuyn ngáng miệng nhi3CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
110Ống đặt nội khí quản có bóng các số355CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
111Bộ hút đờm kín số 12200CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
112Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng3CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
113Catheter tĩnh mạch Trung Tâm 2 nòng các cỡ25BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
114Catheter tĩnh mạch Trung Tâm 3 nòng50BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
115Túi đựng nước tiểu800CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
116Canuyn (cannula) các cỡ215CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
117Ống nối máy thở150CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
118Vòi hút dịch ổ bụng50CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
119Kim cấy chỉ các số3.000ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
120Kim khâu phẫu thuật các loại, các cỡ1.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
121Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các số1.600CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
122Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các số1.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
123Chỉ thép liền kim các cỡ12SợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
124Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 2/0, dài 75 cm500SợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
125Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 3/0, dài 75 cm1.800SợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
126Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 4/0, dài 75 cm560SợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
127Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 5/0, dài 75 cm850SợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
128Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 6/0, dài 75 cm100SợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
129Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 10/0, dài 30 cm50SợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
130Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polypropylene số 2/0, dài 90 cm10SợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
131Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polypropylene số 3/0, dài 90 cm20SợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
132Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polypropylene số 4/0, dài 90 cm60SợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
133Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polypropylene số 5/0, dài 90 cm36SợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
134Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polypropylene số 6/0, dài 60 cm10SợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
135Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Polyglycolic acid số 1/0, dài 90cm650SợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
136Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Polyglycolic acid số 2/0, dài 75 cm550SợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
137Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Polyglycolic acid số 3/0, dài 75cm750SợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
138Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Polyglycolic acid số 4/0, dài 75cm110SợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
139Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đơn sợi glyconate, số 3/0, dài 70cm100SợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
140Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đơn sợi glyconate, số 4/0, dài 70cm50SợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
141Chỉ khâu liền kim tiêu chậm Polydioxanone số 3/0 dài 70cm100SợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
142Chỉ khâu liền kim tiêu chậm Polydioxanone số 4/0 dài 70cm50sợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
143Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi collagen Chromic số 5/0, dài 75cm2.100CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
144Chỉ không tiêu tổng hợp đa sợi Polyester số 2/050SợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
145Chỉ khâu liền kim tiêu nhanh đa sợi Polyglycolic acid số 3/0, dài 75cm100SợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
146Đè lưỡi gỗ30.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
147Que gỗ lấy phiến đồ âm đạo100CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
148Gel siêu âm200LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
149Gel điện tim20TuýpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMTTuýp ≥ 250ml
150Gel bôi trơn25TuýpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMTTuýp ≥ 80ml
151Phin lọc máy thở100CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
152Spiro filter60CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
153Máy điện châm20ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
154Điện cực tim người lớn200CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
155Điện cực tim trẻ em50CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
156Điện cực tim trẻ sơ sinh20CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
157Màng Sensor20CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
158Lọc khí thở C-2F30CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
159Giấy in nhiệt siêu âm200CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
160Huyết áp kế24BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
161Ống nghe14cáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
162Vôi sô đa20KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
163Ambu người lớn10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
164Ambu trẻ em3CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
165Mũ y tế3.100CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
166Mặt nạ khí dung các cỡ100CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
167Mặt nạ oxy các cỡ6CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
168Kẹp rốn sơ sinh400CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
169Khẩu trang y tế 3 lớp17.800CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
170Giấy điện tim 3 cần700CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
171Giấy điện tim 6 cần300TậpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
172Giấy in Monitor tim thai30ThếpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
173Dầu parafin1.500ỐngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMTỐng ≥ 10ml
174Bao cao su400CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
175Nhiệt kế160CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
176Bộ dây lọc huyết tương20BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
177Quả lọc huyết tương20QuảChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
178Bộ dây lọc máu liên tục50BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
179Quả lọc máu liên tục50QuảChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
180Kim chạy thận nhân tạo8.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
181Catheter thận nhân tạo (12 Fr x 20 cm)30BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
182Quả lọc thận nhân tạo diện tích bề mặt 1,5 m21.200QuảChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
183Quả lọc thận nhân tạo tốc độ cao350QuảChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
184Bộ dây nối lọc máu chạy thận nhân tạo cho máy Dialog +820BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
185Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc acid2.184CanChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMTCan ≥ 10 lít
186Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc Bicarbonat3.300CanChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMTCan ≥ 10 lít
187Clip titanium kẹp mạch máu các cỡ300CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
188Rọ lấy sỏi4CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
189Lưới đặt thoát vị bẹn5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
190Dụng cụ khâu nối ống tiêu hóa tự động tròn các cỡ 21mm, 25mm,28mm,31mm5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
191Dụng cụ cắt nối mổ mở các cỡ6CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
192Dụng cụ khâu cắt nội soi các cỡ2CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
193Dụng cụ cắt trĩ Longo có hai chốt an toàn KT ghim 33.5mmm4BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
194Dụng cụ cắt trĩ theo phương pháp Longo có hai chốt an toàn KT ghim 32mm4BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
195Dụng cụ khâu cắt trĩ Logon cỡ 34mm2BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
196Thòng lọng cắt polyp đại - trực tràng dùng 1 lần2BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
197Giấy in nhiệt CT40CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
198Ống chống đông citrat5.400ỐngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
199Ống chống đông EDTA35.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
200Ống chống đông Heparin35.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
201Ống nghiệm Serum1.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
202Ống nghiệm máu lắng500CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
203Ống nghiệm nhựa 1cm x 7cm10.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
204Ống nghiệm nước tiểu bằng nhựa50.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
205Đầu côn xanh3.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
206Đầu côn vàng8.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
207Hộp petri nhựa (Đĩa Petri phi 9 tiệt trùng)300HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
208Lam kính mài 1 cạnh120HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
209La men 20mm x 22mm40HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
210La men 24mm x 40 mm20HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
211Đèn cồn5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
212Đầu tip 20µl có màng lọc2.000HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT≥ 96chiếc/ hộp
213Đầu tip 200ul có màng lọc2.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
214Băng đựng hóa chất dùng cho máy 100S40BăngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
215Que chỉ thị hóa học2.000QueChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
216Chỉ thị nhiệt hóa học đơn thông số5HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT≥ 240 cái/ hộp
217Chỉ thị nhiệt30CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
218Cốc xét nghiệm đờm700CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
219Túi máu đơn 250ml20TúiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
220Túi đóng thuốc đông y10BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
221Giấy tyverk 350 mm x 70m4CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
222Túi đóng gói 100 x100m5CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
223Túi đóng gói 150 x100m5CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
224Túi đóng gói 250 x100m10CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
225Giấy in kết quả cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ cao50CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
226Giấy in kết quả cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp Sterrad30CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
227Lọc khí cho nồi hấp HS-50352CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.123650598E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự: là Hợp đồng cung cấp vật tư y tế cho các cơ sở y tế công lập.Nhà thầu Cần chuẩn bị bản sao y chứng thực, hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.257.703.612 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.515.407.224 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Sau khi kiểm nhập hàng, nếu có thiếu hụt, hỏng, vỡ không đảm bảo chất lượng, bên mua lập biên bản khiếu nại gửi bên bán, bên bán phải có trách nhiệm bồi thường; + Thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi bên mua. Nhà thầu có trách nhiệm hoàn trả tiền hoặc thay thế bằng lô hàng hóa khác đảm bảo chất lượng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Có trình độ từ Đại học trở lên về một trong các chuyên ngành sau đây:- Dược hoặc Y- Điện tử y sinh hoặc Điện – điện tử; Điện tử viễn thông- Các chuyên ngành khác phù hợp với hàng hóa cung cấp32
2 Phụ trách, bàn giao: 02 người 2 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên về một trong các chuyên ngành sau đây:- Dược hoặc Y- Điện tử y sinh hoặc Điện – điện tử; Điện tử viễn thông- Các chuyên ngành khác phù hợp với hàng hóa cung cấp21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->